Giíi thiÖu bµi : Ng¾n gän vµ ghi tªn bµi lªn b¶ng. b.[r]
Trang 1TUầN 1
Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2011 Chào cờ
Học vần : ổn định tổ chức( 2T)
I- Mục tiêu:
Học sinh nắm đợc các quy định khi học phân môn Tiếng Việt
HS biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
HS biết cách cầm bút, ngồi đúng t thế khi học, khi viết bài
II- C huẩn bị:
Giáo viên: SGK
Học sinh: SGK, vở tập viết, vở bài tập, bộ đồ dùng học tiếng Việt
III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A- GV tự giới thiệu về mình: 15’
Đây là bài học mở đầu nên GV ổn định lớp học,
tự giới thiệu về mình để học sinh làm quen với
cô giáo và các bạn
- GV giới thiệu tên mình với học sinh, làm quen với
HS
- Nêu yêu cầu về giữ gìn trật tự trong giờ học, quy
định về trách nhiệm của cán bộ lớp phải nhắc nhở
các bạn thực hiện tốt nội quy trong giờ học
B- Bài mới: 20’
1 ổn định tổ chức:
- ổn định tổ chức trong lớp học
- Những quy định về sách vở cần thiết cho việc học
phân môn Tiếng Việt:SGK, vở BT
- Những quy định và yêu cầu khi học phân môn
Tiếng Việt
2 Hớng dẫn HS cách giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập:
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Giữ gìn sách vở sạch sẽ, không làm quăn mép
sách vở, không viết vẽ vào sách
Nghỉ giữa giờ3’
3 Hớng dẫn t thế ngồi học: 15’
- Lng thẳng, hai chân chụm, khi viết hơi cúi đầu, vở
để ngay ngắn trớc mặt
C- Củng cố dặn dò: 5’
- GV dặn dò HS chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
học tập cho môn Tiếng Việt
HS tự giới thiệu tên mình với các bạn và cô giáo
Nắm đợc tên cán bộ lớp: lớp tr-ởng, lớp phó, quản ca, tổ trởng
- HS lắng nghe để nắm đợc đầy đủ yêu cầu đồ dùng học tập cần thiết nh: Bộ ĐD học tiếng Việt, bảng con, phấn, giẻ lau
- HS nhắc lại quy định và yêu cầu khi học Tiếng Việt
- Kiểm tra đồ dùng, sách vở của
HS
- HS lắng nghe
- HS thực hành theo sự hớng dẫn của GV
Hát
- HS lắng nghe GV hớng dẫn
- HS thực hành
- 4-5 HS nhắc lại
I Mục tiêu:
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình
- Bớc đầu biết làm quen với SGK, đồ dùng học tập trong giờ học toán
II Đồ dùng dạy học: Sách toán 1, BĐD học toàn 1 của học sinh
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.GV hớng dẫn HS sử dụng sách Toán 1: 10’
a.GV cho hs xem sách Toán 1
b GV hớng dẫn HS cách lấy toán 1 và hớng dấn HS
mở sách đến trang có “Tiết học đầu tiên”
c Giới thiệu ngắn gọn về sách Toán 1
-Từ bìa 1 đến tiết học đầu tiên
Theo dõi sự HD của GV
- Xem sách
- Làm theo hớng dẫn
- Theo dõi
Trang 2- Sau “Tiết học đầu tiên”, mỗi tiết học có một phiếu
Tên của bài học đạt ở đầu trang Mỗi phiếu thờng có
phần bài học ( cho Hs xem phần bài học), phần thực
hành
- Cho Hs thực hành gấp sách, mở sách, hớng dẫn học
sinh giữ gìn sách vở
2 GV hớng dẫn Hs làm quen với một:7 ’
số hoạt động học tập Toán ở lớp 1
- GV yêu cầu HS mở sách toán 1 đến bài “ Tiết học đầu
tiên” quan sát từng ảnh rồi thảo luận nhóm 2 xem HS
lớp 1 thờng có những hoạt động nào
- Cho một số nhóm phát biểu
- Gv tóm tắt lại
3 Giới thiệu với HS các yêu cầu cần đạt sau khi học
toán lớp 1: 4’
- Chỉ giới thiệu những yêu cầu cơ bản và trọng tâm để
HS dễ nhớ
- Hớng dẫn HS cách học tập, làm việc, suy nghĩ
4 GV giới thiệu bộ đồ dùng học Toán của HS: 14’
- Yêu cầu HS lấy rồi mở bộ đồ dùng học toán 1
- GV lấy từng đồ dùng ( vừa gọi tên) rồi yêu cầu Hs lấy
đồ dùng nh thế
- Giới thiệu cho học sinh biết tác dụng của từng đồ
dùng ( VD: que tính thì dùng để đếm )
- Hớng dẫn HS cách mở, lấy ra, cất vào từng đồ dùng
- Mở phần bài học
- Mở sách , quan sát theo yêu cầu và thỏa luận nhóm
đôi
- Đại diện nhóm phát biểu
- Theo dõi
-HS để bộ đồ dùng Toán ở trong ngăn bàn
- Lấy đồ dùng và gọi tên
- Ghi nhớ tác dụng của đồ dùng
Thực hành
Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2011
Học vần : Các nét cơ bản( 2tiết)
I- Mục tiêu:
HS nắm đợc cách viết các nét cơ bản, thuộc tên các nét cơ bản
HS biết cách cầm bút, ngồi đúng t thế khi học, khi viết bài
II- chuẩn bị: SGK, vở tập viết, bảng con
III- các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A- Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra đồ dùng sách vở học tập của HS môn TV
B- Bài mới: 1 Giới thiệu bài mới:
2 Dạy các nét cơ bản:
a) Nhận diện các nét cơ bản
- Nét ngang, nét sổ, nét xiên trái, nét xiên phải
- Nét móc xuôi, nét móc ngợc, nét móc hai đầu
- Nét cong hở phải, nét cong hở trái, nét cong kín
- Nét khuyết trên, nét khuyết dới, nét thắt
- - So sánh các nét: xiên trái, xiên phải
; Nét móc hai đầu với nét móc xuôi, móc ngợc
; Nét cong kín với nét cong hở ttrái, cong hở phải
; Nét khuyết trên với nét khuyết dới
Nghỉ giữa giờ
b) Phân biệt các nét cơ bản
- Nắm đợc tên gọi và phân biệt đợc chúng
c) Hớng dẫn viết bảng :
GV hớng dẫn cách cầm phấn, cách để bảng, t thế
ngồi viết, cách giơ bảng, lau bảng
GV hớng dẫn cách viết từng nét
- HS lắng nghe, nhắc lại tên bài
- HS quan sát các thao tác của
GV và trả lời các câu hỏi
- HS nhắc lại tên các nét cơ bản
và so sánh các nét cơ bản đó
Hát múa
HS nhận diện và phân biệt đợc chúng
Trang 33 Luyện tập:
a) Thuộc tên các nét: GV chỉ bảng cho HS đọc
b) Luyện viết:
GV hớng dẫn lại cách cầm bút, t thế ngồi viết
GV viết mẫu, hớng dẫn cách viết
Quan sát giúp đỡ HS, lu ý t thế ngồi, cách cầm bút
Chấm một số bài, nhận xét
C- Củng cố dặn dò:
- Tổ chức cho HS thi tìm các vật giống các nét cơ bản
- GV nhận xét, biểu dơng - Dặn dò
Viết vào không trung Viết bảng con
HS đọc cá nhân, tổ, lớp
HS tô trong vở
HS tìm theo yêu cầu
Đạo đức : Em là học sinh lớp một( T1)
I Mục tiêu:- Bớc đầu biết trẻ em 6 tuổi đợc đi học
- Biết tên trờng, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bớc đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trớc lớp
- GDKNS: KN tự giới thiệu, thể hiện sự tự tin, lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Khởi động: 1’- Năm nay các con là HS lớp mấy?
- Học lớp một thì chúng ta sẽ đợc biết thêm những gì, hôm
nay ta cùng học bài:
*HĐ1: 9’ “ Vòng tròn giới thiệu tên” ( Bài tập 1)
* MT: Giúp HS biết giới thiệu, tự giới thiệu tên của mình và nhớ
tên các bạn trong lớp; Biết trẻ em có quyền có họ tên
* Cách chơi: GV giới thiệu cách chơi, và yêu câu các em
chơi theo nhóm 6
* Thảo luận: Trò chơi giúp em điều gì?
Em thấy thế nào khi đợc giới thiệu tên với các bạn, khi nghe
các bạn giới thiệu tên mình không?
* Kết luận: Mỗi ngời đều có một cái tên Trẻ em cũng có
quyền có học tên
b Hoạt động 2: 10’HS tự giới thiệu về sở thích của mình
- GV nêu yêu câu:2 bạn một nhóm, hãy giới thiệu với nhau
những điều mà mình thích
-Những điều các bạn thích có hoàn toàn giống em không?
- Kết luận: Mỗi ngời đều có những điều mình thích, không
thích, những điều đó có thể giống hoặc khác nhau Chúng ta
phải tôn trọng sở thích riêng của ngời khác
* HĐ 3:12’HS kể về ngày đi học đầu tiên của mình
- Yêu cầu làm việc theo nhóm 4: Hãy kể về ngày đi học đầu
tiên của em? GV đa ra một số câu hỏi gợi ý:
+ Em đã chuẩn bị ngày đầu tiên đi học nh thế nào?
+ Bố , mẹ chuẩn bị cho em những gì?
+ Em có vui khi mình là hs lớp một không? Em thích ngôi
trờng này không? Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?
- Kết luận:
* Dặn dò: 1’ Về nhà kể lại tên, sở thích của các bạn
Vài em trả lời
- 6 HS đứng thành vòng tròn tự giới thiệu tên
- Thấy sung sớng, tự hào
- Một số hs giới thiệu trớc lớp
- Vài em trả lời
- Chú ý nghe
- Một số HS kể trớc lớp Vài HS trả lời câu hỏi
I Mục tiêu:
Biết so sánh số lợng hai nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn để so sánh các
nhóm đồ vật
Trang 4II Đồ dùng dạy học:
5 chiếc cốc, 5 chiếc thìa, 3lọ hoa, 4 bông hoa, phấn màu
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài: 1’Ngắn gọn và tên bài lên bảng
2 So sánh số lợng cốc và thìa: 5’
- GV đặt 5 cốc lên bàn, nói: Cô có một số cốc Cầm 4
thìa lên tay , nói: cô có một số thìa Bây giờ chúng ta sẽ
so sánh số thìa với số cốc
- Gọi 1 HS lên đặt mỗi chiếc cốc một chiếc thìa Hỏi cả
lớp: Còn chiếc cốc nào không có thìa không?
- Nêu: khi đặt vào mỗi chiếc cốc một chiếc thìa thì ta vẫn
còn một chiếc cốc cha có thìa, ta nói số cốc nhiều hơn số
thìa
3 so sánh số lọ hoa và số bông hoa: 5’
- Đa ra 3 lọ hoa và 4 bông hoa, yêu cầu: Cô có một số lọ
hoa và một số bông hoa, tơng tự nh cách so sánh sánh
cốc và thìa, cô mời một số bạn so sánh số lọ hoa với số
bông hoa
- Gợi ý: khi cắm mỗi lọ hoa một bông hoa thì con thấy
thế nào?
- Chốt lại nhận xét
4 So sánh số chai và số nút chai: 4 ’
Yêu cầu HS mở SGK làm bài tập
Nêu: tơng tự nh trên con hãy nối một nút chai với một
cái chai, nhận xét, chai hay nút còn thừa?
Hỏi tiếp: Có đủ số chai để nối 1 chiếc chai với 1 nút chai
hay không?
GV kết luận
Gọi một số HS nhắc lại kết quả
5 So sánh số thỏ và số cà rốt: 4’
- Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ rồi tự nối và nêu kếtquả
- Nhận xét, kết luận
6 So sánh số nồi và số vung:4’ Làm tơng tự HĐ 4.
7 So sánh số phích cắm và số ổ điện:4’ Làm tơng tự
8 Củng cố bài:2’
- Cho HS tìm và nêu tên các nhóm đồ vật có chênh lệch
về số lợng trong lớp( trò chơi)
Theo dõi Quan sát thao tác của cô
1 HS lên bảng, lớp theo dõi
và trả lời câu hỏi
Số cốc nhiều hơn số thìa, cả lớp nhắc lại
Vài HS nhắc lại: số thìa ít hơn số cốc, cả lớp nhắc lại Nghe yêu cầu 1 HS thực hiện
Khi con cắm mỗi lọ hoa một bông hoa thì vẫn còn một bông hoa cha có lọ để cắm
HS nêu nhận xét: Số lọ hoa ít hơn số bông hoa; Số bông hoa nhiều hơn số lọ hoa Lớp nhắc lại
5HS trả lời: Nút chai còn thừa
Vài HS nhắc lại
5 HS nêu – lớp theo dõi nhận xét
Làm bài cá nhân
4 Hs nêu trớc lớp 3-4 HS nêu
- HS tìm và nêu
Thứ t ngày 7 tháng 9 năm 2011
Âm nhạc: Đ/c Dung dạy
Học vần : Bài 1: e (2 tiết)
I - Mục tiêu:
- Nhận biết đợc chữ và âm e
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh SGK
II- Chuẩn bị: GV: SGK, sợi dây để minh họa cho nét chữ e
HS: SGK, vở tập viết, chữ mẫu, phấn màu…
III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A- Kiểm tra bài cũ: 5’- Kiểm tra sách vở
- Nêu các quy ớc dùng trong tiết học
B : bảng, S : sách, V: vở, C: cất
B- Bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài: 3’Dựa vào các tranh vẽ để gtb
- Tranh vẽ gì? Tranh vẽ ai?
- KL:bé, me, xe, ve, là các tiếng giống nhau ở chỗ đều có
âm e
- HS chuẩn bị đồ dùng sách vở để
GV kiểm tra
- HS quan sát và trả lời câu hỏi của GV
- HS quan sát và trả lời các câu hỏi
Trang 52 Dạy chữ ghi âm: 12’
a) Nhận diện chữ: e
- GV tô lại chữ trên bảng ô ly phóng to và giới thiệu cấu
tạo chữ: chữ e gồm 1 nét thắt
- Hỏi: chữ e giống hình cái gì? (hình sợi dây vắt chéo)
b) Nhận diện và phát âm
- Gv phát âm mẫu: e
- Chỉnh sửa
Nghỉ giữa giờ
c Hớng dẫn viết chữ: 13’
- Viết mẫu (theo khung ô ly đợc phóng to)
- Hớng dẫn cách viết: đặt bút bên ngoài đờng kẻ dọc, ta
đa bút cong lên chạm đờng kẻ ngang trên
3 Luyện tập: 30’
a Luyện đọc:
- Cho HS phát âm lại âm e
- Yêu cầu tìm chữ e ở BĐD
Nêu lại cấu tạo của chữ e
b Luyện viết: Cho HS tập tô vở Tập Viết 1
Quan sát, giúp đỡ; chấm vài bài nhận xét
c Luyện nói: Cho Hs quan sát tranh, GV nêu câu hỏi để
HS trả lời, cho vài em trình bày trớc lớp
C- Củng cố dặn dò: - Tìm chữ e trong BĐD
- HS phát âm: cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp
Hát múa
- Luyện viết trên bảng con
- Phát âm: cá nhân, tổ, lớp
- Thao tác trên BĐD
- HS tập tô trong vở Trả lời câu hỏi 2-3 em nói về chủ đề học tập
- HS tự tìm chữ trong BĐD
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc hình vuông, hình tròn, nói đúng tên hình
II Đồ dùng dạy học: BĐD
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: 2’ GV đa ra một số nhóm đồ vật
có sự chênh lệch nhau , rồi yêu cầu Hs so sánh và
nêu kết quả nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:1’
b Giới thiệu hình vuông: 5’
- Lần lợt giơ từng tấm bìa hình vuông cho hs xem và
nói: Đây là hình vuông
- Chỉ vào hình vuông và hỏi: Đây là hình gì?
- Yêu cầu HS lấy từ bộ đồ dùng tất cả các hình vuông
đặt lên mặt bàn, GV theo dõi, khen ngợi các em lấy
nhanh, nhiều, đúng; giúp đỡ HS yếu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 để tìm một số đồ vật
hình vuông
- Gọi một số HS bất kì trong một số nhóm nêu, Hs
khác lắng nghe bổ sung
c Giới thiệu hình tròn: 5’
Làm tơng tự nh đối với hình vuông
3.Thực hành luyện tập: 19’
*Bài 1: Yêu cầu hs dùng bút chì màu để tô màu
GV quan sát để HD thêm nếu Hs còn lúng túng
*Bài 2: Yêu cầu hs dùng bút chì màu để tô màu các
hình tròn, riêng hình lật đật nên dùng nhiều màu
*Bài 3: Yêu cầu hs dùng các màu khác nhau để tô,
màu tô hình vuông thì không dùng tô hình tròn
**Bài 4phát cho HS mỗi em một miếng bìa ( nh hình
B4) yêu cầu HS tìm ra cách gấp
- Nếu HS không tìm đợc thì GV gợi ý
3-5 HS nêu Lớp theo doi và nhận xét
- Quan sát và nghe
- Nhắc lại
- 5-7 hs trả lời Lớp nhận xét
- Làm việc cá nhân với bộ đồ dùng
Thảo luận nhóm 4
HS nêu kết quả thảo luận: khăn mùi xoa, gạch lát nền
- Làm bài cá nhân
- Làm bài vào vở
- Tô màu vào vở Nêu cách gấp và giải thích
Trang 64 Củng cố bài học: 3’
GV củng cố bài, nhận xét , dặn dò
Ngày 5/ 9/ 2010
BGH ký duyệt
Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2011 Học vần : Bài 2: b (2T)
I- Mục tiêu
- Nhận biết đợc chữ và âm b
- Đọc đợc: be
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II- Chuẩn bị: SGK, sợi dây để minh họa cho nét chữ b
III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- A.Kiểm tra bài cũ: 1’
- Kiểm tra đọc e (trong các từ bé, me, ve, xe)
- Kiểm tra viết e
B Bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài: 3’
- Dựa vào các tranh vẽ hoặc vật thật để giới thiệu bài
- Kết luận: bé, bê, bóng, bà, là các tiếng giống nhau
ở chỗ đều có âm b
- GV phát âm mẫu
2 Dạy chữ ghi âm: 25’
a) Nhận diện chữ: b
- GV tô lại chữ trên bảng ô ly phóng to và giới thiệu
cấu tạo chữ: chữ b gồm 2 nét: 1 nét khuyết trên và 1
nét thắt
b) Ghép chữ và phát âm: b
Câu hỏi: chữ e và chữ b giống và khác nhau ở điểm
gì?
- Tập phát âm b (bờ) GV làm mẫu
- Ghép chữ: be (âm b ghép với âm e cho tiếng be)
- Hớng dẫn cách đọc: bờ-e-be
Nghỉ giữa giờ(2 )’
c) Hớng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu (theo khung ô ly đợc phóng to)
- GV vừa viết vừa hớng dẫn HS
3 Luyện tập: 35 ’ Tiết 2
*Luện đọc: Cho HS đọc lại âm b, tiếng be
* Luyện viết:
Gv hớng dẫn lại cách viết
*Luện nói: Chủ đề việc học tập của từng cá nhân
Treo tranh, nêu câu hỏi cho từng HS trả lời
C Tổng kết, dặn dò:
- Gọi HS đọc bài- Nhận xét giờ học, tuyên dơng
- Kiểm tra 1/3 số HS lớp, chỉ và
đọc các từ trên bảng
- GV đọc, cả lớp viết bảng con
- HS quan sát và trả lời câu hỏi của GV
- 1-2 em nhắc lại tên bài
HS đọc đồng thanh b
- HS quan sát các thao tác của GV
- 2-3 HS trả lời các câu hỏi
- HS phát âm theo cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp
- Gọi 4-5 HS lên tập đánh vần, đọc trơn
- Cá nhân, tổ, lớp
Hát múa
- HS viết chữ lên không trung
- HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa t thế ngồi, cách cầm bút cho HS
Đọc cá nhân, đồng thanh QST để trả lời câu hỏi Chơi trò chơi
- 2 HS đọc bài SGK
Thể dục: Đ/c Hoà dạy
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc hình tam giác, nói đúng tên hình
Trang 7II Đồ dùng dạy học:
Một số hình tam giác bằng bìa có kích thớc màu sắc khác nhau
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: 2’
- Đa ra một số hình vuông, hình tròn yêu cầu hs chỉ và
gọi đúng tên hình
- Nhận xét , cho điểm
2 Dạy bài mới: 15’
a Giới thiệu bài: Ngắn gọn và ghi tên bài lên bảng
b Giới thiệu hình tam giác
- Đa lần lợt từng tấm bìa hình tam giác cho Hs xem,
và nói: Đây là hình tam giác
- Chỉ vào hình vừa giới thiệu và hỏi Đây là hình gì?
- Đa tiếp htg có màu sắc, kích thớc khác nhau và hỏi:
Đây là hình gì?
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi: chọn trong một
nhóm hình có các hình vuông, hình tròn, hình tam
giác ra các hình vuông để ra một chỗ, hình tròn để ra
một chỗ còn lại các hình để trớc mặt, sau đó thảo luận
đó là hình gì?
- Gọi một số nhóm nêu kết quả thảo luận
- Nhận xet, kết luận lại các hình và khen ngợi các HS
làm đúng
-Yêu cầu Hs làm việc với bộ đồ dùng để chọn ra các
hình tam giác giơ lên và nói : Đây là hình tam giác
- Cho HS xem các hình tam giác trong phần bài học
c Thực hành xếp hình: 17’
- Cho hs sử dụng bộ đồ dùng học toán1 để xếp thành
hình nh trong SGK
- Gọi một số HS gọi tên hình mà các em va xếp đợc
( ngôi nhà, cây, )
Khuyến khích các em xếp thêm một số hình khác
- Chơi trò chơi: Thi đua chọn nhanh các hình
3 Củng cố bài học: 1’
cho Hs kể tên các vật có mặt là hình tam giác
-3- 4 hs trả lời Lớp lắng nghe
để nhận xét -Theo dõi trên bảng
- Quan sát từng hình theo lời giới thiệu của cô
- 3- 5 em trả lời, lớp trả lời: hình tam giác
Một số HS trả lời: hình tam giác
- Làm việc nhóm đôi
- 3-5 nhóm nêu, lớp theo dõi và nhận xét
- Mở bộ đồ dùng và thực hiện yêu cầu
- Làm việc cá nhân với bộ đồ dùng
- Một số em nêu tên hình
- Chơi trò chơi ( nhóm 4)
HS tìm hình tam giác từ các vật thật xung quanh
Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2011 Học vần: Bài 3: Dấu sắc (2 tiết)
I- Mục tiêu
- Nhận biết đợc dấu sắc và thanh sắc
- Đọc đợc: bé
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II- Chuẩn bị: SGK, vở tập viết, Bộ đồ dùng, phấn màu…
III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A- Kiểm tra bài cũ:3’
- Kiểm tra đọc b (trong các từ bé, bê, bóng, bà)
B- Bài mới:30’
1 Giới thiệu bài: 2’- Dựa vào các tranh vẽ gt
- Câu hỏi: các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì?
KL: cá, chuối, chó, khế là các tiếng giống nhau
2 Dạy dấu thanh: 12’
a) Nhận diện dấu:- Giới thiệu cấu tạo dấu sắc: là 1 nét
sổ nghiêng phải
- Quan sát hình và mẫu vật trong bộ chữ
Câu hỏi: dấu sắc giống cái gì?
- Tìm dấu sắc trong bộ đồ dùng Tiếng Việt
- HS lần lợt lên bảng
- HS đánh vần và đọc trơn tiếng
- HS quan sát, thảo luận và trả lời câu hỏi
- GV chỉ dấu sắc trong bài cho
HS thấy
- HS phát âm đồng thanh các tiếng có thanh sắc
GV tô lại dấu sắc trên bảng ô
ly phóng to giới thiệu
-HS thảo luận trả lời câu hỏi
Trang 8- Tập phát âm: GV chỉ bảng
b) Ghép chữ và phát âm: bé
- Ghép tiếng bé (bờ-e-be-sắc- bé)
- Nêu vị trí của b và e trong tiếng bé (b đứng trớc, e
đứng sau, dấu sắc đặt trên đầu âm e
Nghỉ giữa giờ(3 )’
c Hớng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:15’
- GV viết mẫu- Hớng dẫn cách viết
- Hớng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học: bé Lu ý:
dấu sắc trên đầu chữ e
3 luyện tập: 30’
a.Luyện đọc: Đọc bài
Dùng bộ chữ ghép tiếng bé - Phân tích tiếng bé?
b.Luyện viết:HD cách tô, quan sát, uốn nắn
c.Luyện nói: Nói về các sinh hoạt của các em bé ở nhà
và ở trờng
- Tranh vẽ những ai? Các em bé đang làm gì? Đây là các
hoạt động của bé ở đâu?
C- Củng cố dặn dò:3’- Đánh vần và đọc lại tiếng
t trên bảng và SGK
- HS tìm gài lên bảng gài
- HS tập phát âm
- HS ghép tiếng bé bằng bộ đồ dùng Tiếng Việt - HS đọc
- 4-5 HS trả lời
- Đánh vần, đọc trơn
Hát múa
- HS viết chữ lên không trung
- HS viết bảng con
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS làm việc với bộ đồ dùng Tô vở Tập viết 1
- Quan sát, trả lời câu hỏi
- Vài HS nói trớc lớp 2-3 HS đọc bài
Thủ công: Gới thiệu một số loại giấy, bìa
và dụng cụ học thủ công
I Mục tiêu:
- Biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ( thớc kẻ, bút chì, kéo, hồ dán) để học thủ công
- Biết mốngố vật liệu khác có thể thay thế giấy, bìa, để làm thủ công nh: giấy báo, hoạ báo, giấy vở HS, lá cây
II Đồ dùng:- GV: Các loại giấy màu, bìa và dụng cụ học thủ công là hồ dán, kéo, thớc kẻ
- HS: kéo, hồ dán, giấy màu
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức:( 1P)
- Lớp hát bài: Mẹ của em ở trờng
2 Bài mới:
a Giới thiệu giấy, bìa( 12P)
- Giới thiệu ngắn gọn về giấy, bìa
- Cách phân biệt giấy, bìa: Lấy 1 quyển sách giơ lên cho hs
xem và chỉ vào phần bên trong, ngoài và nói
Chỉ vào phần bọc bên ngoài nói : đây là bìa, dầy hơn
- Giới thiệu giấy màu để học thủ công: Mặt trớc là các màu:
xanh, đỏ, vàng
b Giới thiệu dụng cụ học thủ công(15P)
- Thớc kẻ: Giơ thớc lên, hỏi: đây là cái gì?
đợc làm bằng gì?
Thớc đợc làm bằng gỗ hoặc bằng nhựa dùng để trên mặt
th-ớc có chia vạch và đánh số
- Bút chì: Gồm có bộ phận nào? Dùng để làm gì?
- Kéo( Gv hớng dẫn tơng tự)
- Hồ dán( Gv hớng dẫn tơng tự)
Giới thiệu từng cái để hs quan sát
- Gọi một số hs nêu tên từng loại đồ dùng
3 Nhận xét dặn dò:( 3P)
- Nhận xét tinh thần học tập, ý thức tổ chức của hs
Cả lớp hát
HS quan sát
HS giơ quyển vở lên và giới thiệu trớc lớp
- Lấy giấy màu, giới thiệu với bạn
Đây là cái thớc kẻ, đợc làm bằng nhựa
Ruột, thân Viết, kẻ, vẽ
Hs lấy đồ dùng của mình ra
để nhận biết từng dụng cụ
Trang 9- Dặn: HS chuẩn bị b i sauà
Tự nhiên và xã hội: Cơ thể chúng ta
I Mục tiêu:
- Nhận ra ba phần chính của cơ thể: đầu, mình, chân tay và một số bộ phận bên ngoài nh tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lng, bụng
- Phân biệt đợc bên phải, bên trái cơ thể
II Đồ dùng dạy học: Các hình trong SGK
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Giới thiệu bài: Cơ thể của con ngời có nhiều bộ phận, đó
là những bộ phận nào chúng ta cùng học bài
* Hoạt động 1: Quan sát tranh. MT: Gọi đúng tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể. + Bớc 1: Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm đôi - Nêu yêu cầu: Quan sát các hình ở trang 4/SGK và chỉ , nói tên các bộ phận của cơ thể + Bớc 2: Hoạt động cả lớp - Gọi HS xung phong lên nói tên các bộ phận của cơ thể * Hoạt động: 2 Quan sát tranh MT: Nnhận biết đợc cơ thể chúng ta gôm 3 phần +Bớc 1: Làm việc theo nhóm 2 - Yêu cầu HS quan sát hình (Trang 5/SGK) Hãy chỉ và nói ra xem các bạn trong từng tranh đang làm gì? - Qua các hoạt động xem cơ thể chúng ta gồm mấy phần? + Bớc 2: Hoạt động cả lớp - Đa yêu cầu: nhóm nào sẽ biểu diễn lại từng hoạt động - Hỏi: cơ thể chúng ta gồm mấy phần? Là những phần nào? - Kết luận: Cơ thể chúng ta gồm 3 phần Chúng ta nên chăm vận động để cơ thể khỏe mạnh. *Hoạt động 3: Tập thể dục MT: Gây hứng thú rèn luyện thân thể. + Bớc 1: HD HS học bài hát: Cúi mãi mỏi lng; Viết mãi mỏi tay; Thể dục thế này là hết mệt mỏi + bớc 2:Giáo viên làm mẫu từng động tác, vừa hát + Bớc 3: Gọi HS lên đứng trớc lớp làm động tác mẫu, cả lớp đứng tại chỗ vừa tập vừa hát -KL: Muốn có cơ thể khỏe mạnh chúng ta cần tập thể dục hàng ngày *Củng cố dặn dò: GV củng cố bài - Dặn HS về nhà tập thể dục đều đặn - Nhắc lại đầu bài( 2 HS, lớp) - Quan sát nhóm đôi, nêu các bộ phận của cơ thể - Vài HS nói trớc lớp, cả lớp nghe- nhận xét - Từng cặp HS quan sát, nhận xét - Cơ thể gồm 3 phần: đầu, mình, chân v tayà - Vài HS trả lời - Nghe và hát theo - Quan sát - HS tập theo GV - Chú ý nghe sinh hoạt : Họp Lớp I Mục tiêu: - HS nhận thấy u, nhợc điểm trong tuần qua - Có ý thức trong học tập; giữ vệ sinh cá nhân, trờng lớp; tu dỡng đạo đức II Nội dung: 1 Nhận xét chung: - Chuyên cần:
- Đạo đức:
Trang 10
- Vệ sinh :
- Học tập:
c/ Phơng hớng tuần tới: - Phát huy những mặt mạnh đã đạt đợc, khắc phục mặt yếu
Ngày 7/ 9/ 2011 BGH ký duyệt