1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de khao sat dau nam 20122013

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 129,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong vöôøn coù taát caû 56 caây chanh vaø caây cam, trong ñoù coù 16 caây chanh.. Hoûi caû hai baïn coù taát caû bao nhieâu vieân bi?..[r]

Trang 1

Trường:……… ………… KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 2

Họ tên:……… ………… Năm học 2012 -2013

(Thời gian làm bài:40 phút) PHẦN I 1 Viết các số từ 59 đến 69: ………

2 Số liền trước của số 70 là: 71 69 72 68 3 Viết các số 58, 19, 54, 44 theo thứ tự từ bé đến lớn: ………

4 Viết các số 58, 19, 54, 44 theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

5 Khoanh tròn vào số bé nhất : 66 75 32 18 6 Khoanh tròn vào số lớn nhất : 23 81 79 52 7 Điền vào chỗ chấm : Một tuần lễ có …… ngày là………

………

Em được nghỉ các ngày :………

8 Vẽ một đoạn thẳng có độ dài 8 cm và đặt tên cho đoạn thẳng đó: ………

PHẦN II: 1 Đặt tính rồi tính : 65 - 34 78 - 62 23 + 50 27 + 61 ………

………

………

2 Tính : 20 + 10 + 40 = ………… 80 - 20 + 10 = ………

3 Trong vườn có tất cả 56 cây chanh và cây cam, trong đó có 16 cây chanh Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam? ………

………

………

………

………

4 Lan có 15 viên bi, Hoa có 14 viên bi Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

Trang 2

………

………

Trường:……… KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 3 Họ tên:……… Năm học 2012- 2013 (Thời gian làm bài:40 phút) Phần I : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1 Số liền sau của 686 là: A 876 B 687 C 687 D 786 2 Số lớn nhất trong các số 367, 128, 935, 999 là: A 367 B 128 C 935 D 999 3 Ba cạnh của hình tam giác có độ dài lần lượt là:25mm; 24mm; 27mm Chu vi hình tam giác đó là: A 75mm B 76mm c 76cm D 74mm 4 Có 32 học sinh xếp đều thành 4 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? A 8 học sinh B 7 học sinh C 6 học sinh D 5 học sinh 5 Viết đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm: a) Bề dày của cuốn sách “ Toán 2” khoảng 10………

b) Chiều dài chiếc bút bi là 15……….

c) Cột cờ trường em cao khoảng 10………

Phần II: Bài tập 1 Viết số : Năm trăm bốn mươi lăm ……… Hai trăm linh bảy :………

2 Tính nhẩm : 4 x 6 = ……… ; 4 x 7 = ………

18 : 2 =………; 36 : 4 = ………

3 Đặt tính rồi tính: 55 + 29 62 - 23 567 + 102 679 – 357 ………

………

………

………

4 Tính : 4 x 4 x 0 = ……… ; 3 x 5 : 3 =……….; 0 : 4 + 4 = ………

5 Lớp 2A trồng được 26 cây bàng, lớp 2B trồng được nhiều hơn lớp 2A là 5 cây Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây bàng? ………

………

………

………

6 Có 20 bông hoa cắm đều vào 4 lọ Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa? ………

………

Trang 3

………

………

Trường:……… KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 4 Họ tên:……… Năm học 2012- 2013 Thời gian : 40 phút Phần I : Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng: 1 Số bé nhất trong các số 22322; 22122; 21196; 22829 là: A 22322 B 22122 C 21196 D 22829 2 Chiều dài một sân trường là: A 100hm B 100dam C 100m D 100dm 3 Một hình vuông có chu vi 20cm Diện tích hình vuông đó là: A 40cm B 40cm2 C 20cm2 D 25cm2 4 8m 5 cm =………cm A.85m B.805cm C 850cm D 8003cm Phần II: Làm các bài tập sau: 1 Tìm x : a 3621 – x = 2581 b Tính giá trị biểu thức: 1735 + 10715 x 6 ………

………

………

………

2 Đặt tính rồi tính: 12356 + 24923 96372 - 58250 6117 x 3 1670 : 5 ………

………

………

………

………

………

3 Có 5 công nhân đắp một đoạn đường dài 1075 m Hỏi 3 công nhân đắp đoạn đường dài bao nhiêu mét? ( sức làm mỗi người như nhau) Giải ………

………

………

………

………

4 Một kho chứa 27280kg thóc gồm thóc nếp và thóc tẻ, số thóc nếp bằng số thóc trong kho Hỏi mỗi loại thóc có bao nhiêu ki- lô-gam? Giải ………

………

………

Trang 4

………

………

………

Trường:……… KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 5 Họ tên:……… Năm học 2012-2013

(Thời gian làm bài: 40 phút) Phần I : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1 4 tấn 60 kg = ………… kg A 460 kg B 4600kg C 4060kg D 4006kg 2 Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1dm Vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là: A 10 000m B) 10 000dm c) 10 000cm D) 1km 3 Số chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là : A 2360 B 3690 C 1357 D 6275 4 Kết quả của phép chia : 36288 : 36 A 18 B 108 C 1008 D 180 5 Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 4m216cm2 = ……… cm2 là: A 416 cm2 B 4016 cm2 C 40016 cm2 D 400016 cm2 6 Phân số nào bé hơn 1? A 74 B 54 C 34 D 44 Phần II: 1 Tính: 5 7 + 145 = ………

3 5 : 45 =………

1 4 + 32 x 12 = ………

2 3 + 34 - 76 = ………

Bài 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 350m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài Tính diện tích thửa ruộng ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

3 Trung bình cộng của 2 số là 125, số lớn hơn số bé 34 Tìm hai số đó ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

……… ……… ……….

Trường TH Đinh Trang Hòa II Lớp :…

Họ và tên:………

Kiểm tra chất lượng đầu năm học 2012-2013 Ngày kiểm tra: 31/8/2012 Môn: Tiếng Việt lớp 2 (Thời gian: 40phút) A Phần đọc : ( 10 điểm) GVCN tự kiểm tra trong tuần 1* B Phần viết I-Chính tả (5 điểm) – 20 phút Giáo viên chép lên bảng cho học sinh viết bài: Cây bàng (TV1- Tập 2 /Trang 127) Gồm đầu bài và đoạn viết “ Mùa đông, …….sân trường.” I Luyện từ và câu: (5 điểm ) 20 phút 1 Tìm 4 chữ bắt đầy bằng g: ………

………

2 Tìm 4 chữ bắt đầu bằng gh: ………

………

3.Tìm 2 từ có chứa tiếng học: ………

……….

4 Đặt câu với một từ em vừa tìm được ở bài tập 3 ………

………

Điểm

Trang 7

Trường TH Đinh Trang Hòa II

Lớp :…

Họ và tên:………

Kiểm tra chất lượng đầu năm học 2012-2013

Ngày kiểm tra: 31/8/2012

Môn: Tiếng Việt lớp 3

I/ Chính tả (5 điểm)-15 phút

Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: Đàn bê của anh Hồ Giáo ( TV 2- Tập 2/140)

II/ Tập làm văn (5 điểm)- 40phút.

Đề bài: Hãy kể về một người thân của em ( bố,mẹ, chú hoặc dì,…) theo các câu hỏi gợi ý sau:

1 Bố ( mẹ, chú hoặc dì,…) của em làm nghề gì?

2 Hằng ngày bố ( mẹ, chú hoặc dì,…) làm những việc gì?

3 Những công việc ấy có ích như thế nào?

Bài làm

Trang 9

Trường TH Đinh Trang Hòa II

Lớp :…

Họ và tên:………

Kiểm tra chất lượng đầu năm học 2012-2013

Ngày kiểm tra: 31/8/2012

Môn: Tiếng Việt lớp 4

I/ Chính tả (5 điểm)-15 phút

Giáo viên đọc cho học sinh viết bài Cây gạo, gồm đầu bài và đoạn “Mùa xuân,…

… lượn lên lượn xuống” ( TV 3-tập 2, Trang 144)

II/ Tập làm văn (5 điểm) -40 phút

Viết một đoạn văn ngắn (7-10 câu) kể về một người lao động.

Bài làm

Trang 11

Trường TH Đinh Trang Hòa II

Lớp :…

Họ và tên:………

Kiểm tra chất lượng đầu năm học 2012-2013

Ngày kiểm tra: 31/8/2012

Môn: Tiếng Việt lớp 5

I/ Chính tả (5 điểm)-15 phút

Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: Đường đi Sa Pa, gồm đầu bài và đoạn “ Xe chúng tôi,……lướt thướt liễu rủ” ( Sách TV 4/ T2 – trang 102)

Điểm

Trang 12

Trường TH Đinh Trang Hòa II

Lớp :…

Họ và tên:………

Kiểm tra chất lượng đầu năm học 2012-2013

Ngày kiểm tra: 31/8/2012

Môn: Tiếng Việt lớp 5

II/ Tập làm văn (5 điểm) – 40 phút

Đề bài: Tả một con vật mà em yêu thích

Điểm

Trang 13

BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN TIẾNG VIỆT KHỐI 2

PHẦN I: 4 điểm ( HS làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm)

PHẦN 2: Bài 1: 2 điểm – Đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm Nếu đặt tính sai hoặc kết quả sai đều khơng tính điểm

Bài 2: 1 điểm – Đúng mỗi ý được 0,5 điểm

Bài 2,3 : 3 điểm – Đúng mỗi bài được 1,5 điểm Sai lời giải hoặc phép tính đều khơng tính điểm Thiếu đơn vị hoặc đáp số trừ 0,5 điểm

II MƠN TIẾNG

Bài viết : 5 điểm

– HS viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp, viết đúng cỡ chữ: 5 điểm

- Viết sai một lỗi ( âm, vần , thanh hoặc thiếu chữ) trừ 0,5 điểm

- Viết khơng đúng cỡ chữ, trình bày cẩu thả trừ từ 0,5- 1 điểm

Phần từ câu: 5 điểm

- Câu 1,2 : Đúng mỗi từ đạt 0,25 điểm

- Câu 3: Tìm đúng mỗi từ được 0,5 điểm

- Câu 4 : Đặt được câu và viết đúng chính tả 2 điểm

BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN TIẾNG VIỆT KHỐI 3

Phần I: 3 diểm – Bài 1,2,3,4 : 2 điểm ( khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm)

- Bài 5 : 1 điểm Phần 2: Bài 1,2: 2 điểm ( Mỗi bài 1 điểm)

Bài 3: 2 điểm – Đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm Nếu đặt tính sai hoặc kết quả sai đều khơng tính điểm

Bài 3,4,5: đúng mỗi bài được 1 điểm Đối với bài tốn- sai lời giải hoặc phép tính đều khơng cĩ điểm Thiếu đáp số, tên đơn vị trừ 0,5 điểm

II MƠN TIẾNG VIỆT: 10 điểm

Mơn Chính tả: 5 điểm

HS viết đúng , trình bày sạch đẹp: 5 điểm

Viết sai lỗi hoặc thiếu chữ mỗi lỗi trừ 0,5 điểm Chữ viết xấu, trình bày cẩu thả trừ từ 0,5- 1điểm

Mơn Tập làm văn: 5 điểm

- Phần nội dung: 3 điểm

+ Giới thiệu được tên người thân, nghề nghiệp : 0,5 điểm

+ Kể được những cơng việc người thân làm và nêu được lợi ích của cơng việc đĩ : 2 điểm + Nĩi được tình cảm của mình đối với người thân: 0,5 điểm

- Diễn đạt: 1 điểm – Sử dụng dấu câu phù hợp, dùng từ ngữ hợp lí

- Hình thức: 1 điểm – Biết cách trình bày một đoạn văn, trình bày sạch đẹp, chữ viết rõ ràng khơng sai quá 3 lỗi chính tả

Trang 14

BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN TIẾNG VIỆT KHỐI 4

Phần 1: 2 điểm (( khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm).

Phần 2:

Bài 1: 2 điểm

Bài 2 : 2 điểm – Đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm Nếu đặt tính sai hoặc kết quả sai đều khơng tính điểm

Bài 3,4 : mỗi bài đúng 2 điểm (lời giải hoặc phép tính đều khơng cĩ điểm Thiếu đáp số, tên đơn vị trừ 0,5 điểm)

II.MƠN TIẾNG VIỆT

Chính tả: 5 điểm

HS viết đúng , trình bày sạch đẹp: 5 điểm Viết sai lỗi hoặc thiếu chữ mỗi lỗi trừ 0,5 điểm Chữ viết xấu, trình bày cẩu thả trừ từ 0,5- 1điểm

Tập làm văn: 5 điểm:

Phần nội dung: 4 điểm

- Giới thiệu được tên, nghề nghiệp của người được kể kể : 0,5 điểm

- Kể những cơng việc phù hợp với nghề nghiệp của người đĩ: 2 điểm

- Nêu được tình cảm của bản thân đối với người đĩ : 0,5 điểm

- Diễn đạt: 1 điểm : Sử dụng dấu câu phù hợp, dùng từ ngữ hợp lí, sinh động

Phần hình thức: 1 điểm – Biết cách trình bày một đoạn văn, trình bày sạch đẹp, chữ viết rõ ràng khơng sai quá 3 lỗi chính tả

( GV căn cứ vào tình hình bài làm của học sinh để chấm điểm cho phù hợp)

Trang 15

BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN TIẾNG VIỆT KHỐI 5

MƠN TỐN

Phần I: 3 điểm- khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm

Phần II: 7 điểm

Bài 1: 3 điểm ( 2 phép tính đầu : 1 điểm; 2 phép tính cịn lại mỗi phép tính 1điểm)

Bài 2: 2,5 điểm

+ Tìm nửa chu vi – 0,5 điểm

+ Tìm chiều dài, chiều rộng – 1 điểm ( cĩ thể hiện bằng sơ đồ )

+ Tìm được diện tích: 1 điểm

(lời giải hoặc phép tính đều khơng cĩ điểm Khơng thể hiện số phần trên sơ đồ , hoặc thiếu đáp

số, tên đơn vị trừ 0,5 điểm)

Bài 3: 1,5 điểm

Tìm được tổng hai số : 0,5 điểm

Tìm được số lớn, số bé: 1 điểm

MƠN TIẾNG VIỆT

Chính tả: 5 điểm HS viết đúng , trình bày sạch đẹp: 5 điểm Viết sai lỗi hoặc thiếu chữ mỗi

lỗi trừ 0,5 điểm Chữ viết xấu, trình bày cẩu thả trừ từ 0,5- 1điểm

Tập làm văn: 5 điểm.

Phần nội dung: 4 điểm

+ Mở bài: 0,5 điểm ( giới thiệu trực tiếp hoặc gián tiếp con vật yêu thích)

+ Thân bài : 2 điểm

- Tả về ngoại hình : 1 điểm

- Tả về thĩi quen, hoạt động: 1 điểm

+ Kết bài : 0,5 điểm

+ Diễn đạt: 1 điểm ( dùng từ hợp lí, đúng ngữ pháp, cĩ sử dụng các hình ảnh so sánh, nhân hĩa, diễn đạt mạch lạc)

GV tùy theo mức độ diễn đạt của HS để cho điểm phù hợp

+ Hình thức: 1 điểm ( Đúng thể loại, bố cục hợp lí, chữ viết rõ ràng , khơng sai quá 3 lỗi chính tả)

Ngày đăng: 02/06/2021, 15:56

w