1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ly thuyet trong tam va bai tap ve sat, crom va hop chat file word co loi giai

58 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi 101,05 gam hợp kim gồm có Fe,Cr va Al tác dụng với một lượng dư dung dich kiềm, thu được 5,04lđktc khí.Lấy bã rắn không tan cho tác dụng với một lượng dư axit clohidrickhi không có

Trang 1

Lý thuyết trọng tâm và bài tập về Crom và hợp chất của Crom (Đề 1)

Câu 1 Khi 101,05 gam hợp kim gồm có Fe,Cr va Al tác dụng với một lượng dư dung dich kiềm, thu được

5,04l(đktc) khí.Lấy bã rắn không tan cho tác dụng với một lượng dư axit clohidric(khi không có không khí) thu được 39,2l(đktc) khí.Thành phần phần trăm theo khối lượng Cr trong hợp kim bằng

Câu 2 Cho 0,6 mol KI tác dụng hết với dung dịch K2Cr2O7 trong axit sunfuric thì thu được một đơn chất Tính

số mol của đơn chất này

Câu 3 Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi (dư) thu được 4,56 gam một oxit (duy nhất) Khối lượng crom bị

đốt cháy là:

A 0,78 gam B 3,12 gam C 1,74 gam D 1,19 gam

Câu 5 Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl (loãng), nóng thu được 896 ml khí ở đktc

Lượng crom có trong hỗn hợp là:

A 0,065 gam B 1,04 gam C 0,560 gam D 1,015 gam

Câu 6 Khối lượng bột nhôm cần dùng để điều chế được 3,9 gam crom bằng phương pháp nhiệt nhôm là:

A 20,250 gam B 35,696 gam C 2,025 gam D 4,05 gam

Câu 7 Thổi khí NH3 (dư) qua 10 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn màu lục có khối lượng là:

A 0,52 gam B 0,68 gam C 7,6 gam D 1,52 gam

Câu 8 Cấu hình electron không đúng ?

A Cr (Z = 24): [Ar] 3d54s1 B Cr (Z = 24): [Ar] 3d44s2

C Cr2+: [Ar] 3d4 D Cr3+: [Ar] 3d3

Câu 9 Cấu hình electron của ion Cr3+ là

A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2

Câu 10 Ở nhiệt độ thường, kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể là

A lptd B lập phương C lptk D lục phương

Câu 11 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6

Câu 12 Trong các câu sau, câu nào đúng ?

A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

C Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất D Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

Câu 13 Crom(II) oxit là oxit

A có tính bazơ

B có tính khử

C có tính oxi hóa

D vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính bazơ

Câu 14 Chất rắn màu lục, tan trong dung dịch HCl được dung dịch X Cho X tác dụng với NaOH và brom

được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thành màu da cam Chất rắn đó là:

Câu 15 Giải pháp điều chế không hợp lí là

A Dùng phản ứng khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr2O3

B Dùng phản ứng của muối Cr2+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)2

C Dùng phản ứng của muối Cr3+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)3

D Dùng phản ứng của H2SO4 đặc với K2Cr2O7 để điều chế CrO3

Câu 16 Cặp kim loại luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit là:

Câu 17 Chọn phát biểu đúng:

A CrO vừa có tính khử vừa có tính lưỡng tính

Trang 2

B Cr(OH)2 vừa có tính khử vừa có tính bazơ

C CrCl2 có tính khử mạnh và tính oxi hóa mạnh

D Có 2 mệnh đề ở trên đúng

Câu 18 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A NaCrO2, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO, H2O

C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O

Câu 19 Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dụng dịch bazơ ; dung dịch axit ; cả với dung dịch axit và dung dịch bazơ lần lượt là

A Cr2O3, CrO, CrO3 B CrO3, CrO, Cr2O3

C CrO, Cr2O3, CrO3 D CrO3, Cr2O3, CrO

Câu 20 Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim:

A Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo

B Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(VI)

C Lưu huỳnh không phản ứng được với crom

D Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II)

Câu 21 Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?

A dung dịch H2SO4 loãng đun nóng B dung dịch NaOH đặc, đun nóng

C dung dịch HNO3 đặc, đun nóng D dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

Câu 22 Phản ứng nào sau đây không đúng ? (trong điều kiện thích hợp)

A Cr + KClO3 → Cr2O3 + KCl B Cr + KNO3 → Cr2O3 + KNO2

C Cr + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + H2 D Cr + N2 → CrN

Câu 23 Phản ứng nào sau đây sai?

A 2CrO + 2NaOH → 2NaCrO2 + H2 B 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3

A Trong môi trường axit, ion Cr3+ có tính khử mạnh

B Trong môi trường kiềm, ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh

C Trong dung dịch ion Cr3+ có tính lưỡng tính

D Trong dung dịch ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu 28 Cho Br2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH thì sản phẩm thu được có chứa:

A CrBr3 B Na[Cr(OH)4] C Na2CrO4 D Na2Cr2O7

Câu 29 Cho phản ứng: Na[Cr(OH)4] + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O

Hệ số cân bằng của Na[Cr(OH)4] là

Khi cho Ba(OH)2 vào dung dịch K2Cr2O7 màu da cam thì :

A Không có dấu hiệu gì B Có khí bay ra

C Có kết tủa màu vàng D Vừa có kết tủa vừa có khí bay ra

Câu 31 Để phân biệt được Cr2O3, Cr(OH)2, chỉ cần dùng :

A H2SO4 loãng B HCl C NaOH đặc nóng D Mg(OH)2

Câu 32 Trong môi trường axit muối Cr+6 là chất oxi hoá rất mạnh Khi đó Cr+6 bị khử đến :

Trang 3

A Cr+2 B Cr0 C Cr+3 D Không thay đổi

Câu 33 Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24 Vị trí của Cr ( chu kỳ, nhóm) trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A chu kỳ 4, nhóm VIB B chu kỳ 3, nhóm VIB

C chu kỳ 4, nhóm IVB D chu kỳ 3, nhóm IVB

Câu 34 Nhận định nào sau đây không đúng về ứng dụng và sản xuất crom ?

A Trong công nghiệp crom dùng để chế tạo thép đặc biệt (không gỉ, siêu cứng)

B Trong đời sống dùng crom để mạ bảo vệ kim loại và tạo vẻ đẹp cho đồ vật

C Trong tự nhiên crom chỉ có ở dạng hợp chất Quặng chủ yếu của crom là cromit FeO.Cr2O3

D Phương pháp chủ yếu điều chế crom là tách Cr2O3 ra khỏi quặng rồi dùng phương pháp điện phân nóng chảy

để khử thành kim loại

Câu 35 Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sát được là:

A Xuất hiện keo tủa màu vàng

B Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám

C Xuất hiện kết tủa keo màu vàng Sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục

D Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục

Câu 36 Nhỏ từ từ dd NaOH đến dư vào dd CrCl2, hiện tượng quan sát được là:

A Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám

B Xuất hiện kết tủa keo màu vàng

C Xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lam

D Xuất hiện keo tủa màu vàng , sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục

Câu 37 Phát biểu không đúng là:

A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh

B Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

C Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

D Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

C Cr3+ có tính khử mạnh hơn tính oxi hóa

D Trong môi trường kiềm Cr3+ có tính khử và bị Br2 oxi hóa thành muối crom (VI)

Câu 39 Phản ứng nào sau đây không đúng ?

- Tan trong nước tạo thành hỗn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7

- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion 2

Trang 4

Câu 43 Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:

2CrO42- + 2H+ Cr

2O72- + H2O Hãy chọn phát biểu đúng:

A dd có màu da cam trong môi trường bazơ

B ion CrO42- bền trong môi trường axit

C ion Cr2O72- bền trong môi trường bazơ

D dung dịch có màu da cam trong môi trường axit

Câu 44 Thêm 0,04 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,02 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là:

A 0,86 gam B 2,06 gam C 1,72 gam D 2,14 gam

Câu 45 Lượng kết tủa S hình thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,08 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 (dư) là:

A 0,96 gam B 1,92 gam C 7,68 gam D 7,86 gam

Câu 46 Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dd NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (đktc) và một phần

rắn không tan Lọc lấy phần không tan đem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 38,8 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là

A 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr

B 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr

C 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr

D 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr

Câu 47 Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6 mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là

A 26,4 gam B 27,4 gam C 28,4 gam D 29,4 gam

Câu 48 Thể tích của dung dịch K2Cr2O7 0,05M vừa đủ phản ứng với dung dịch chứa 0,06 mol FeSO4 trong môitrường H2SO4 dư là

Câu 49 Thể tích dung dịch NaOH 0,1M tối thiểu cần cho vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,03 mol HCl và 0,02

mol CrBr3 để lượng kết tủa thu được là cực đại bằng

Câu 50 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả KHÔNG đúng ?

A Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm

B Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm

C Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

D Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu đen

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: B

Chỉ có Al tác dụng với dụng kiềm nên

Trang 5

• Crom có cấu hình e nguyên tử 1s22s22p63s23p63d54s1

Nguyên tử crom khi tham gia phản ứng hóa học không chỉ có e ở phân lớp 4s, mà có cả phân lớp 3d Do đó, trong các hợp chất, crom có số oxi hóa biến đổi từ +1 đến +6 Phổ bến hơn cả là số oxi hóa +2, +3, +6 → Chọn

B

Câu 12: A

A đúng, Cr có tính khử mạnh hơn sắt

B sai, Cr có thể tạo được oxi axit là

C sai, trong tự nhiên, không có crom ở dạng đơn chất mà chỉ có ở dạng hợp chất

D sai, phương pháp điều chế crom là nhiệt nhôm giữa Al và

Trang 6

A sai, CrO chỉ có tính bazo

C sai, có tính khử mạnh nhưng tính oxi hóa yếu, ít kim loại khử được về Cr

A đúng, ở nhiệt độ thường, Crom chỉ tác dụng được với flo

B sai, ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(III)

C sai, lưu huỳnh phản ứng được với Cr ở nhiệt độ cao

D sai, ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(III)

HD• Cr2O3 là oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm đặc

Al2O3 và Cr(OH)3 là chất lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và dung dịch kiềm

→ Cr(OH)2 là chất không lưỡng tính

Trang 7

Câu 27: D

Trong dung dịch ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử nên D đúng

A sai, vì trong môi trường axit, ion có tính khử mạnh

B sai, vì trong môi trường kiềm, ion có tính oxi hóa mạnh

C sai, ion không có tính lưỡng tính

Nhỏ từ từ đến dư vào dung dịch thì thu được kết tủa màu vàng, do

không tan trong NaOH nên chỉ thu được kết tủa keo màu vàng

Trang 8

HD• Các phản ứng B, C, D đúng.

Câu 40: B

RxOy, khi tan trong nước tạo ra hai axit kém bền (chỉ tồn tại trong dung dịch), khi tan trong kiềm tạo ion RO4

2-có màu vàng → Oxit là CrO3

- CrO3 có tính oxi hóa mạnh

CrCl3 + 4NaOH → NaCrO2 + 2H2O + 3NaCl

2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O

Chú ý ion CrO42- tồn tại trong môi trường bazo, Cr2O72- tồn tại trong môi trường axit

Câu 43: D

CrO42- bền trong môi trường bazơ có màu vàng

Cr2O72- bền trong môi trường axit có màu da cam

Trang 9

Câu 47: D

K2Cr2O7 + 0,06 mol FeSO4 + H2SO4 → Cr2SO4 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

• Theo bảo toàn e: 6 × nK2Cr2O7 = 2 × nFeSO4 → nK2Cr2O7 = 1 × 0,6 : 6 = 0,1 mol

Khi cho NaOH vào hỗn hợp dung dịch thì NaOH phản ứng với HCl trước sau đó mới phản ứng với Cr3+

Để kết tủa đạt cực đại ( không xảy ra quá trình hòa tan Cr(OH)3)

2NH3 + 2CrO3 ( màu đỏ) –––to–→ Cr2O3 ( lục thẫm) + N2+ 3H2O → loại C

4 Cr(OH)2 ( màu vàng) + O2 + 2H2O –––to–→4Cr(OH)3 ( xanh xám)

2 - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về Crom và hợp chất của Crom (Đề 2)

Câu 1 Hiện tượng nào sau đây được mô tả không đúng ?

A Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

B Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm

C Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu đen

D Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.

Câu 2 Cho dung dịch chứa 0,5 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,2 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến phảnứng hoàn toàn thì lượng kết tủa cuối cùng thu được là bao nhiêu gam?

Trang 10

Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom ?

A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

B Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

C Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

Câu 7 Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

A 4,48

B 3,36

C 7,84

D 10,08

Câu 8 Chất X màu lục thẫm, không tan trong dung dịch axit, dung dịch kiềm loãng Nấu chảy X với KOH (có

mặt KClO3) được chất Y màu vàng, dễ tan trong nước Trong môi trường axit, Y tạo thành chất Z có màu da cam Z bị lưu huỳnh khử thành X và oxi hóa HCl thành Cl2 X, Y, Z lần lượt là:

A Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7

B CrO3, K2CrO4, K2Cr2O7

C Cr2O3, K2Cr2O7 , K2CrO4

D CrO3, K2Cr2O7, K2CrO4

Câu 9 X là chất bột màu lục thẫm không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm Khi nấu chảy X với

NaOH trong không khí thu được chất Y có màu vàng dễ tan trong nước Y tác dụng với axit chuyển thành chất

Z có màu da cam Chất Z bị lưu huỳnh khử thành chất X Chất Z oxi hóa HCl thành khí T Chọn phát biểu sai:

A X là Cr2O3

B Y là Na2CrO4

C Z là Na2Cr2O7

D T là khí H2

Câu 10 Cho phản ứng: K2Cr2O7 + C2H5OH + HCl > CH3CHO + X + Y + Z

Tổng hệ số cân bằng tối giản của phản ứng là

A 50,67%

Trang 11

A 7,6

B 11,4

C 15

D 10,2

Câu 19 Hỗn hợp Cr, Al, Cu tác dụng với lượng dư dung dịch HCl (không có mặt không khí) tạo nên 8,96 lít

khí (đktc) và 12,7 gam bã rắn không tan Lọc lấy dung dịch, thêm một lượng dư dung dịch NaOH và nước clo rồi thêm dư dung dịch BaCl2, thu được 25,3 gam kết tủa vàng Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp là

A 23,18

B 22,31

C 19,52

D 40,15

Trang 12

Câu 20 Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dung dịch NaOH và nước clo, rồi thêm dư dung dịch BaCl2 thu được 50,6 gam kết tủa Tỉ lệ số mol AlCl3 và CrCl3 trong hỗn hợp ban đầu là

A 9,6 gam

B 8,4 gam

C 7,6 gam

D 6,4 gam

Câu 23 Một muối X có thành phần là 26,53% K; 35,37% Cr và 38,10% O Khi cho m gam X tác dụng với

lượng dư HCl thu được 6,72 lít khí màu vàng lục (đktc) Giá trị của m là

Trang 13

Câu 27 Phản ứng nào sau đây sai ?

Câu 29 Nhận định nào dưới đây không đúng ?

A Cr là kim loại chuyển tiếp thuộc chu kỳ 4 nhóm VI B, ô số 24 trong bảng tuần hoàn

B Cr là nguyên tố d có cấu hình electron: [Ar] 4d54s1, có 1 electron hóa trị

C Khác với kim loại nhóm A, Cr có thể tham gia liên kết bằng các electron ở cả các phân lớp 4s và 3d

D Trong các hợp chất, Cr có số ôxy hóa biến đổi từ +1 tới +6 , trong đó các mức phổ biến là +2, +3, +6 Câu 30 Có các phương trình hóa học sau:

Câu 32 Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Crom là kim loại chuyển tiếp khá hoạt động Ở nhiệt độ cao crom khử được nhiều phi kim (O2, Cl2, S) tạo hợp chất Cr (III)

B Do được lớp màng Cr2O3 bảo vệ crom không bị oxi hóa trong không khí và không tác dụng với nước

C Trong dung dịch HCl, H2SO4 loãng màng oxit bị phá huỷ, Cr khử được H+ tạo muối crom (III) và giải phóng H2

D Trong HNO3 và H2SO4 đặc nguội, crom trở nên thụ động

Câu 33 Cho sơ đồ:

Câu 34 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại

B Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội

C Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol

Trang 14

D Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ

Câu 35 Nhận xét không đúng là:

A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa; Cr(VI) có tính oxi hóa

B CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính

C Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; [Cr(OH)4]- có tính bazơ

D Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân

Câu 36 Phát biểu không đúng là:

A Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

B Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh

C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

Câu 37 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng ?

A Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

B Nung Cr(OH)3 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu nâu đỏ sang màu lục xám

C Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển sang màu lục thẫm

D Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm

Câu 38 Hòa tan hết 8,72 gam hỗn hợp X gồm Cr, CrO và Cr2O3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng vừa

đủ thu được 1,568 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, khuấy đều, lọc thu được 8,6 gam kết tủa và dung dịch Z trong suốt, sục khí Cl2 dư vào dung dịch

Z, rồi lại thêm một lượng dư dung dịch BaCl2 thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

- Cho V1 lít dung dịch A vào V2 lít dung dịch B thu được 62,54 gam kết tủa

- Cho BaCl2 dư vào dung dịch B thì thu được 41,94 gam kết tủa

Giá trị nhỏ nhất của V1 gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A 0,38

B 0,26

C 0,28

D 0,34

Câu 40 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 sau phản ưng thu được 32 gam chất rắn

Y Hòa tan Y hòa toàn trong 1 lit dung dịch HCl 1,5M thu được 5,04 lít khí (đktc) và dung dịch Z Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch NaOH sinh ra V lít khí Giá trị của V ở đktc là :

Trang 15

*Phân tích bài toán:

Khi cho NaOH vào sẽ xuất hiện kết tủa màu vàng của Khi để trong không khí kết tủa

sẽ bị oxh thành màu lục xám Nhưng sau đó NaOH dư sau phản ứng đầu tiên sẽ hòa tan

*) Tính toán:

Lượng bị hòa tan trong pt (3) là:

Lượng kết tủa còn lại là:

Câu 3: A

Dựa vào số mol các chất ta tính được trong dung dịch sau phản ứng này có:

Khi để trong không khí có thêm phản ứng:

0,2 mol Cr(OH)3 sinh ra sẽ phản ứng với Ba(OH)2 dư làm khối lượng kết tủa bị giảm

Như vậy, sau toàn bộ quá trình thì chỉ có các kết tủa:

Câu 4: A

Trong phản ứng nhiệt nhôm, không có chất nào tách ra khỏi hỗn hợp rắn, nên khối lượng hỗn hợp chất rắn trước

và sau phản ứng bằng nhau

Như vậy, sau phản ứng, Al dư

Hỗn hợp X gồm 0,1 mol Al, 0,1 mol Al2O3, 0,2 mol Cr

Khi phản ứng với H2

Trang 16

Câu 5:A

Câu 6: B

Al và Cr bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội vì tạo nên một màng oxit bền trên bề mặt các kim loại này, bảo vệ cho kim loại không tác dụng với axit nitric và những axit khác mà trước đó chúng tác dụng dễ dàng

X là chất bột màu lục thẫm, không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm → Cr2O3

2Cr2O3 + 8NaOH + 3O2 → 4Na2CrO4(Y) (vàng) + 4H2O

2Na2CrO4(Y) + 2HCl <=> Na2Cr2O7 (Z) + 2NaCl

Trang 19

RxOy, khi tan trong nước tạo ra hai axit kém bền (chỉ tồn tại trong dung dịch), khi tan trong kiềm tạo ion RO4

2-có màu vàng → Oxit là CrO3

- CrO3 có tính oxi hóa mạnh

Trang 20

Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại, có độ cứng bằng 9.

• Nhôm và crom bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội vì tạo nên một màng oxit bền trên bề mặt các kim loại này, bảo vệ cho kim loại không tác dụng với axit nitric và những axit khác mà trước đó chúng tác dụng dễ dàng

• 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2; Cr + 2HCl → CrCl2 + H2

→ Nhôm và crom phản ứng với dung dịch HCl khác nhau về tỉ lệ số mol

• Trên bề mặt của vật làm bằng Al và Cr được phủ kín bằng màng oxit rất mỏng, rất mịn và bền chắc đã không cho nước và khí thấm quá

Cả 4 phản ứng đều tạo sản phẩm là Cr2O3

Do vậy B sai vì chất rắn chuyển từ lục xám sang lục thẫm

Câu 38: D

Trang 21

Gọi số mol của Cr, CrO, Cr2O3 lần lượt là x, y, z mol

Khi tác dụng với H2SO4 chỉ có Cr tác dụng sinh ra khí H2

Bảo toàn electron → x = nH2 = 0,07 mol

Vì nCr(OH)3 < nCr3+ → xảy ra sự hòa tan kết tủa tạo CrO2- : 0,24- 0,2 = 0,04 mol

Có nOH- = 3nCr(OH)3 + 4nCrO2- = 3 0,2 + 4 0,04 = 0,76 mol → V1 = 0,38 lít

TH2: Nếu 0,5V1 < 0,18 → V1 < 0,36 lít

Có nOH- = 2V1 < 0,72 → = 3→ Cr(OH)3 chưa bị hòa tan kết tủa

Khi đó BaSO4 : 0,5V1 mol, Cr(OH)3 chưa bị hòa tan kết tủa

→ 62,54 = 0,5V1 233 + 103 → V1 = 0,337 lít

Vậy thể tích ít nhất cần dùng là 0,337 lít

Câu 40: D

Trang 22

Luôn có nHCl = 2nH2 + 2nH2O → nH2O = = 0,525 mol

Bảo toàn nguyên tố O → nCr2O3 = nH2O = 0,175 mol

Bảo toàn khối lượng → 32 = mAl + mAl2O3 → nAl = = 0,2 mol

2Al + Cr2O3 –––to–→ 2Cr + Al2O3

Gọi số mol Al phản ứng là 2x mol → số mol Cr : 2x mol và số mol Al dư : 0,2- 2x

Có nH2 = 1,5nAl + nCr → 0,225 = 1,5 ( 0,2-2x) + 2x → x = 0,075 mol → nAl dư = 0,2-2 0,075= 0,05 mol

Khi Y tác dụng với NaOH chỉ có Al sinh khí → nH2 = 0,05 1,5 = 0,075 mol → V = 1,68 lít

3 - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về Sắt và hợp chất của sắt (Đề 1)

Câu 1 Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag Cặp kim loại khi tác dụng với dung dịch

HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối ( không kể trường hợp tạo NH4NO3) là:

A (1)

B (1) và (2)

C (2) và (3)

D (1) và (2) và (3)

Câu 2 Hoà tan hỗn hợp gồm Zn, Cu, Fe, Cr vào dung dịch HCl có sục khí oxi dư thu được dung dịch X Cho

dung dịch NH3 dư vào X thu được kết tủa Y Nung Y trong chân không hoàn toàn được chất rắn Z Chất rắn Z gồm:

A Fe2O3, CrO, ZnO

B FeO, Cr2O3

C Fe2O3, Cr2O3

D FeO, ZnO, CuO

Câu 3 Hòa tan hết cùng 1 lượng Fe trong dd H2SO4 loãng(1) , và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là

A lượng khí bay ra ít hơn

B lượng khí bay ra không đổi

C lượng khí bay ra nhiều hơn

D lượng khí ngừng thoát ra (do Cu bám vào miếng sắt)

Trang 23

Câu 5 Tính chất vật lí nào dưới đây không phải là tính chất của Fe kim loại?

A Kim loại nặng, khó nóng chảy.

B Màu vàng nâu, cứng và giòn.

C Dẫn điện và nhiệt tốt.

D Có tính nhiễm từ.

Câu 6 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:

(1) Sản phẩm rắn của các thí nghiệm đều giống nhau

(2) Mỗi thí nghiệm tạo một sản phẩm khí khác nhau

(3) Chất có độ giảm khối lượng nhiều nhất là Fe(NO3)3

(4) Nếu lấy mỗi chất ban đều là 1 mol thì tổng số mol khí và hơi thoát ra là 8 mol

Câu 10 Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước

(b) Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(d) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư thu được kim loại Fe

Số phát biểu đúng là

A 2

Trang 24

Câu 14 Chọn câu trả lời đúng Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, vị trí của nguyên tố Fe là

A Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B

B Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIB, sắt là nguyên tố phi kim

C Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B

D Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VB, sắt là kim loại nhóm B

Câu 15 Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai:

Câu 14 Chọn câu trả lời đúng Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, vị trí của nguyên tố Fe là

A Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B

B Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIB, sắt là nguyên tố phi kim

C Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B

D Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VB, sắt là kim loại nhóm B

Câu 15 Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai:

A Fe + 2HCldd → FeCl2 + H2

B Fe + CuSO4dd → FeSO4 + Cu

C Fe + Cl2 → FeCl2

D 3Fe + 2O2 → Fe3O4

Trang 25

Câu 16 Nhúng các thanh Fe giống nhau lần lượt vào các dung dịch: AgNO3 (1), Al(NO3)3 (2), Cu(NO3)2 (3), Fe(NO3)3 (4) Các dung dịch có thể phản ứng với Fe là

Câu 19 Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng:

Trang 26

Câu 25 Nhận định nào không đúng về khả năng phản ứng của sắt với nước?

A Ở nhiệt độ cao (nhỏ hơn 570oC), sắt tác dụng với nước tạo ra Fe3O4 và H2

B Ở nhiệt độ lớn hơn 1000oC, sắt tác dụng với nước tạo ra Fe(OH)3

C Ở nhiệt độ lớn hơn 570oC, sắt tác dụng với nước tạo ra FeO và H2

D Ở nhiệt độ thường, sắt không tác dụng với nước

Câu 26 Từ dung dịch FeSO4 có thể điều chế được Fe bằng phương pháp nào ? (các hóa chất và phương tiện

Trang 27

- Phần 1: Cho một ít vụn Cu vào thấy tan ra và cho dung dịch có màu xanh

- Phần 2: Cho một vài giọt dung dịch KMnO4 vào thấy bị mất màu

Câu 37 Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe → FeCl3

Mỗi mũi tên là một phản ứng, hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hoá khử

A 3

B 4

C 5

D 6

Câu 38 Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch HCl được dung dịch X Chia X làm 3 phần:

- Thêm NaOH dư vào phần 1 được kết tủa Y Lấy Y để ngoài không khí

D một lượng HNO3 dư

Câu 40 Cho vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3 hiện tượng xảy ra là

A dung dịch xuất hiện kết tủa đen

B có kết tủa vàng

C kết tủa trắng hóa nâu

D không hiện tượng gì

Câu 41 Trong các loại quặng sắt, quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là

A Hematit đỏ

B Hematit nâu

Trang 28

C Manhetit

D Xiđerit

Câu 42 Nguyên tắc sản xuất gang là

A Khử sắt oxit bằng C ở nhiệt độ cao

B Khử sắt oxit bằng Al ở nhiệt độ cao

C Khử sắt oxit bằng chất khử bất kỳ ở nhiệt độ cao

D Khử sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao

Câu 43 Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?

A Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân

B Dung dịchvẫn có màu nâu đỏ vì chúng không phản ứng với nhau

C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí

D Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó lại tan do tạo khí CO2

Câu 44 Thép là hợp kim của sắt chứa

A hàm lượng cacbon lớn hơn 0,2%

B hàm lượng cacbon lớn hơn 2%

C hàm lượng cacbon nhỏ hơn 0,2%

D hàm lượng cacbon nhỏ hơn 2%

Câu 45 Một loại quặng trong tự nhiên đã loại bỏ hết tạp chất Hoà tan quặng này trong axit HNO3 thấy có khímàu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng xuất hiện (không tan trong axit) Quặng đó là

A Xiđerit (FeCO3)

B Manhetit (Fe3O4)

C Hematit (Fe2O3)

D Pyrit (FeS2)

Câu 46 Thực hiện các phản ứng sau:

(1) Fe + dung dịch HCl (2) Fe + Cl2 (3) dung dịch FeCl2 + Cl2

(4) Fe3O4 + dung dịch HCl (5) Fe(NO3)2 + HCl (6) dung dịch FeCl2 + KI

Câu 47 Cho từ từ đến dư một lượng bột sắt vào trong bình đựng một lượng nhỏ khí clo đã được đun nóng

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được trong bình là

A FeCl2

B FeCl2 và FeCl3

C Fe và FeCl2

D Fe và FeCl3

Câu 48 Gang, thép là hợp kim của sắt Tìm phát biểu đúng ?

A Gang là hợp kim sắt – cacbon (5-10%)

B Thép là hợp kim sắt – cacbon (2-5%)

C Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt trong oxit bằng CO, H2 hay Al ở nhiệt độ cao

D Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất trong gang (C, Si, Mn,S, P ) thành oxit, nhằm giảm hàm

lượng của chúng

Câu 49 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch FeSO4 đã được axit hóa bằng H2SO4 vào dung dịch KMnO4 Hiện tượng quan sát được là

A dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng

B dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu

C dung dịch màu tím hồng bị chuyển dần sang nâu đỏ

D màu tím bị mất ngay Sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dung dịch có màu hồng

Câu 50 Dãy gồm các chất mà khi cho từng chất tác dụng với dung dịch HI đều sinh ra sản phẩm có iot là

A Fe2O3, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Cl2

Trang 29

B Fe(OH)3, FeO, FeCl3, Fe3O4

C AgNO3, Na2CO3, Fe2O3, Br2

D Fe3O4, FeO, AgNO3, FeS

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: B

(1) phản ứng với HNO3 thì Mg phản ứng trước, sau đến sắt, nếu dư sắt thì 3 muối

(2) phản ứng với HNO3 thì Fe phản ứng trước nếu Fe và Cu dư thì có thể tạo 3 muối

(3) không có trường hợp nào do Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+ hơn nữa chỉ tạo ra Fe3+

Khi ngâm một miếng sắt kim loại vào dung dịch H2SO4 loãng Nếu thêm vào vài giọt dung dịch CuSO4 thì:

- Ban đầu, Fe tiếp xúc trực tiếp với ion H+ của axit, sắt bị ăn mòn hóa học theo phản ứng: Fe + 2H+ → Fe2+ +

H2↑

Khi H2 sinh ra bám vào bề mặt là sắt, ngăn cản tiếp xúc giữa Fe và H+, giảm tốc độ phản ứng

-Khi thêm vài giọt CuSO4 vào, vì tính oxi hóa Cu2+ vào, vì tính oxi hóa Cu2+ > H+, nên có phản ứng: Fe + 2Cu2+

- có màu trắng, dẻo, dễ rèn → Đáp án B sai

- có khối lượng lớn 7,9g/cm3, nóng chảy ở nhiệt độ 1540oC → kim loại nặng, khó nóng chảy

- có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

- có tính nhiễm từ

Ngày đăng: 02/06/2021, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w