Đặt câu hỏi và trả lời về số lượng4. Đặt câu hỏi cho nhứng câu trả lời sau.[r]
Trang 1Ng y 29/08/2012 à
UNIT 4: BIG OR SMALL?
Họ và tên: _
I Tìm từ có cách phát âm khác.
II Đặt câu hỏi và trả lời về số lượng.
1 desk/in the room/5
_
2 student/in the class/ 30
_
3 class/in your school/ 12
_
4 table/ in the classroom/ 1
_
5 book/ on the table/1
_
III Đặt câu hỏi cho nhứng câu trả lời sau.
1 _? He is a teacher
2 _? I am twelve years old
3 _? Her name is Lan
4 _? I live in Quan Lao
5 _? There are five students in the classroom
IV.Đọc và trả lời các câu hỏi sau :
My name is Lien I’m 11 years old I’m in grade 6 Nguyen Trai is the name of my school It’s
on Giang Van Minh Street It is very beautiful and big This is Hoa She is my new friend She lives at 6 Nguyen Thai Hoc Street She is 11 years old, too
Questions:
1 What is her name? _
2 How old is she? _
3 What is the name of your school? _
4 Where is it? _
5 Who is Hoa?
Trang 2V Hoàn thành các câu sau dưới hình thức sở hữu.
1 This is Lan That is her house _
2 That is Ba Those are his books _
3 This is Nam This is his school bag _
4 This is Hong That is her brother _
5 This is Hoa These are her friends _
VI Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.
1 My school is in _ city
2 Ba’s school is in country
3 There are five hundred students in his
4 His school is _ Tran Phu Street
5 There are two books my desk
VII,Chuyển các câu sau sang dạng số nhiều
1 This is a bookshelf _
2 That is a man _
3 It is a table _
4 What is this? _
5 That is that? _
VIII Xếp từ thành câu.
1 in/ Thu’s/ the/ school/ is _
2 the/ is / country/ school/ in/ his _
3 small/ Phong’s school/ not big/ is _
4 school/ in/ your/city/ is/ the? _
IX Dịch sang tiếng Anh.
1 Trường của bạn to hay nhỏ?
2 Lan cao hay thấp?
3 Bạn thích thịt gà hay cá?
4 Nhà của bạn ở nông thôn hay ở thành phố?
5 Nhà của tôi ở nông thôn