1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong on tap chuong I va II lop 10 nam 2010

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 71,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình 5.. Điểm cố định; tập hợp điểm (đỉnh Parabol, trung điểm) 6.[r]

Trang 1

I Nôi dung

1 Khái niệm hàm số; tập xác định, hàm số chẵn, hàm số lẻ; đồng biến, nghịch biến

2 Hàm số y =ax + ; b y =ax2 +bx +c (a ≠ 0)

3 Từ đồ thị y = f x( ) suy ra y =| ( ) |,f x y = f(|x |)

4 Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình

5 Điểm cố định; tập hợp điểm (đỉnh Parabol, trung điểm)

6 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

II Một số bài tập ôn tập

Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số

c)

2

2

x y

+

=

d)

4 2

x y

=

Bài 2. Tìm miền giá trị của hàm số

1

x y x

+

=

c)

2

2

1

y

x

=

Bài 3. Chứng minh rằng

a)

2

1

y

x

− −

=

− đồng biến trên (1;+∞ )

b) y = x3 +x2 +12x −17 đồng biến x

c) y = x + −5 x +3 nghịch biến trên tập xác định

d) y = 3 x + −1 31− đồng biến x x

2

x y

x

= + đồng biến ( 2;− +∞ )

f) y = x 4−x đồng biến trên (−∞; 0)

Bài 4. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số

2

y

=

c) y = x3 2x3 − x d) y = 5 |x |xx

e) y =| 2x +1 |+| 2x −1 | f)

5

y

=

g) Cho f x( )= 2+x − 2−x CMR y = f x( ) là hàm lẻ và đồng biến trên [−2;2]

Trang 2

1 Cho y =(2m−7)xm + Tìm m để 1 y ≥ 0 với mọi x ∈ −[ 2; 3]

2 Cho họ đường thẳng (d m): y =(2m+1)x −4m+ Tìm điểm cố định mà (3 d m)

luôn đi qua Từ đó tìm m để khoảng cách từ O đển (d m) là lớn nhất

3 Vẽ đồ thị y =|x −3 |+|x +2 |

4 Vẽ đồ thị y =| 2 |x −1 |−3 | Từ đó biện luận số nghiệm của phương trình

| 2 |x −1 |−3 |−2m + = 1 0

Bài 6. Cho y =ax2 +bx +3

a) Tìm a b sao cho y lớn nhất bằng 4 khi , x = 1

b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị y = −x2 +2x +3

c) Tìm GTLN và GTNN của y = −x2 +2x +3 trên các tập [−1; 3];[3; 6];[− −3, 2]

d) Biện luận theo m số nghiệm phương trình:

2 2 | | 1 0

2

|x −2x −3 |−m+5 = 0

e) Tìm GTLN và GTNN của y =|x2 −2x −3 | trên các tập [−1; 3];[3; 6];[− −3, 2]

f) Tìm m để phương trình |x2 −2x −3 |=m có nghiệm trong đoạn [−2;5]

g) Tìm m để bất phương trình m−|x2 −2x −3 | 0≥ nghiệm đúng với mọi

[ 2; 5]

Bài 7. Cho họ Parabol có phương trình y = x2 +(2m +1)x +m2 −1 (P)

a) Tìm tập hợp đỉnh

b) CMR đường thẳng d :y = x luôn cắt (P) tại hai điểm A;B mà độ dài đoạn AB không

đổi

Bài 8.

1 Tìm tập hợp đỉnh của Parabol

a) y = x2 +(2m +1)x +m2 −5m +7 b) y =2x2 +(4m−1)x +2m2 +5

c) y = x2 +2(k −1)x +3k −5 d) y =x2 −2mx +2m2 +3m +4

2 Cho y = x2 +3x +2( )Pd m :y =x +m Tìm m để d cắt m ( )P tại hai điểm

phân biệt A, B và tìm tập hợp trung điểm I của AB

Bài 9.

1 Cho f x( )= x2 +2(m−1)x +3m−5 Với mỗi m , f x có giá trị nhỏ nhất Tìm ( )

m để giá trị nhỏ nhất đó đạt giá trị lớn nhất

2 Cho y = f x( )= −x2 +(2m+1)x −7m−9 Với mỗi m không đổi, tìm giá trị lớn nhất của hàm số Sau đó tìm m để giá trị lớn nhất của g x đạt giá trị nhỏ nhất ( )

Trang 3

1 Tìm m để phương trình sau có nghiệm

a) (x +8)(x +2)(x2 +10x +38)−2m+ −1 0

b) (x +1)(x +3)(x2 +4x +6)−m+5 = 0

2 Tìm m để (x +1)(x2 −4x +14)(x −5)+m−7 ≥ 0 với x

CÁC BÀI TẬP KHÔNG BẮT BUỘC Bài 1. Chứng minh rằng nếu f x có tập xác định đối xứng qua O thì ( ) f x viết được dưới dạng ( )

của một hàm chẵn, một hàm lẻ

Áp dụng:

2

( )

16

f x

x

=

( ) 1

f x

x

=

− Xét dãy các hàm số f x1( )= f x( ), ( )f x2 = f f x( ( )), ,1

1

f x = f fx Tính f2010( ).x

Bài 3. Cho f x ( ) xác định với mọi x thỏa mãn:

2

f x +x = f x +x Tính 5

( ) 7

Bài 4. Tìm hàm số f x nếu ( )

3

c)

2

2 ( )f x f( ) x

+

Bài 5. Cho f x( )=ax2 +bx +c thỏa mãn | ( ) |f xh với mọi x ∈ −[ 1,1] Chứng minh rằng

|a |+| |b +| |c ≤ 4h

Bài 6. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất:

2 2 2

y =x + mx − với − 2 ≤x ≤ 2

2

1

1

a

y = − x + x + với 1− ≤x ≤ 1

Bài 7.

a) Tìm giá trị lớn nhất y = 3x − +5 13−2x

b) Tìm m để giá trị nhỏ nhất của y = 4x2 −4mx +m2 −2m trên [−2, 0] bằng 2

Bài 8. Cho f x( )=ax2 +bx +c thỏa mãn | ( ) | 1f x ≤ với x ∈{0; 1± } Chứng minh rằng

5

| ( ) |

4

f x ≤ với ∀ ∈ −x [ 1,1]

Bài 9. Cho y =(x −2)(x2 +mx +m2 −3)

a) Tìm m để đồ thị cắt Ox tại ba điểm phân biệt

b) Tìm các điểm trên đường thẳng x = mà đồ thị không thể đi qua 1

Trang 4

trên mặt phẳng mà không có Parabol nào của (P m) đi qua

Bài 11.

1 Tìm m để −4 (4−x x)( +2) ≤x2 −2x +m−18 đúng với mọi x ∈ −[ 2, 4]

2 Tìm m để (x +5)(x +1)(x2 +6x +16)−m+5≥ 0 ∀ x

Ngày đăng: 02/06/2021, 13:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w