Câu 4: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh?. Chuyển động nào sau đây là nhanh dần đềuA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN
TỔ LÝ - CN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 MÔN VẬT LÝ 12 NC
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Một bánh đà có momen quán tính đối với trục quay cố định của nó là 0,4 kg.m2 Để bánh đà tăng tốc tư trạng thái đứng yên đến tốc độ góc phải tốn công 2000 J Bỏ qua ma sát Giá trị của là
Câu 2: Một đĩa tròn mỏng đồng chất có đường kính 30 cm, khối lượng 500 g quay đều quanh trục cố định đi
qua tâm đĩa và vuông góc với mặt phẳng đĩa Biết chu kì quay của đĩa là 0,03 s Công cần thực hiện để làm cho đĩa dưng lại có độ lớn là
Câu 3: Một vật rắn đang quay đều quanh trục cố định với tốc độ góc 30 rad/s thì chịu tác dụng của một
momen hãm có độ lớn không đổi nên quay chậm dần đều và dưng lại sau 2 phút Biết momen của vật rắn này đối với trục là 10 kg.m2 Momen hãm có độ lớn bằng
Câu 4: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm
của thanh Hai đầu thanh có hai chất điểm 2kg và 3kg Vận tốc của mỗi chất điểm là 5 m/s Mô men động lượng của thanh là:
A 15 kg.m2/s B 10 kg.m2/s C 7,5 kg.m2/s D 12,5 kg.m2/s
Câu 5: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định, trong 3,14 s tốc độ góc của nó tăng tư 120
vòng/phút đến 300 vòng/phút Lấy 3,14 Gia tốc góc của vật rắn có độ lớn là
Câu 6: Trong chuyển động quay có tốc độ góc và gia tốc góc Chuyển động nào sau đây là nhanh dần
đều?
A = - 3 rad/s; = - 0,2 rad/s2
B = - 3 rad/s; = 0
C = 3 rad/s; = 0
D = 3 rad/s; = - 0,2 rad/s2
Câu 7: Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, momen quán tính của vật đối với trục
quay
A tỉ lệ momen lực tác dụng vào vật B phụ thuộc vị trí của vật đối với trục quay
C phụ thuộc tốc độ góc của vật D tỉ lệ với gia tốc góc của vật
Câu 8: Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không.
Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là
A Momen quán tính của vật đối với trục đó B Gia tốc góc của vật.
C Momen động lượng của vật đối với trục đó D Khối lượng của vật
Câu 9: Một vật rắn quay quanh một trục cố định, có momen quán tính không đổi đối với trục này Nếu momen
lực tác dụng lên vật khác không và không đổi thì vật sẽ quay
A nhanh dần đều rồi chậm dần đều B chậm dần đều rồi dưng hẳn.
Câu 10: Một đĩa đặt có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa Đĩa chịu tác
dụng của mô men lực không đổi M = 3N.m Sau 2 giây kể tư lúc đĩa bắt đầu quay, tốc độ góc của đĩa là 24 rad/s mô men quán tính của đĩa là:
A I = 1,85 kg.m2 B I = 2,5 kg.m2 C I = 0,25 kg.m2 D I = 3,6 kg.m2
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiều quay.
B Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay.
C Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên
quỹ đạo tròn
D Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong
cùng một mặt phẳng
Câu 12: Một vật rắn quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi Sau thời gian t kể tư lúc bắt đầu quay, số
vòng quay được tỷ lệ với:
Trang 2A t B 1/t2 C t D t2
Câu 13: Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mô men quán tính đối với trục quay là I = 10-2 kg.m2 ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốc góc của ròng rọc là:
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Mô men quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay.
B Mô men quán tính của vật rắn đối với trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục
đó lớn
C Mô men lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.
D Mô men lực dương tác dụng vào vật rắn có tác dụng làm cho vật rắn quay nhanh dần.
Câu 15: Một bánh xe đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2 Gốc thời gian là lúc bánh xe bắt đầu quay Gia tốc pháp tuyến của một điểm ở trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2 giây là:
Câu 16: Một bánh xe quay nhanh dần đều tư trạng thái đứng yên Sau 2 giây nó đạt tốc độ góc 10 rad/s gia tốc
góc của bánh xe là:
Câu 17: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định Tại t = 0, tốc độ góc của vật là ω 0
Kể tư t = 0, trong 10 s đầu, vật quay được một góc 150 rad và trong giây thứ 10 vật quay được một góc 24 rad Giá trị của ω0 là
Câu 18: Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km Mô men động lượng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là: (biết 1 năm 365 ngày)
A 5,83.1031 kgm2/s B 7,15.1033 kgm2/s C 1,96.1031 kgm2/s D 6,28.1032 kgm2/s
Câu 19: Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định
A Đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.
B Không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay.
C Phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn.
D Có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn.
Câu 20: Hai ròng rọc A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m, bán kính ròng rọc A bằng 1/3 bán kính ròng
rọc B tỷ lệ IA/IB giữa mô men quán tính của ròng rọc A và ròng rọc B bằng:
Câu 21: Một đĩa tròn, đồng chất có bán kính 2m có thể quay quanh trục đi qua tâm và vuông góc với mặt
phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa mô men lực 960 N.m không đổi, đĩa quay quanh trục với gia tốc góc không đổi 3 rad/s2 Khối lượng của đĩa là:
Câu 22: Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/phút Tốc độ góc của bánh
xe này là:
Câu 23: Một bánh đà đang quay đều quanh trục cố định của nó Tác dụng vào bánh đà một momen hãm, thì
momen động lượng của bánh đà có độ lớn giảm đều tư 3,0 kg.m2/s xuống còn 0,9 kg.m2/s trong thời gian 1,5 s Momen hãm tác dụng lên bánh đà trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
Câu 24: Một chất điểm khối lượng m, quay xung quanh trục cố định theo quỹ đạo tròn tâm O, bán kính r.
Trục qua tâm O và vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo Tại thời điểm t, chất điểm có tốc độ dài, tốc độ góc, gia tốc hướng tâm và động lượng lần lượt và , , an và p Momen động lượng của chất điểm đối với trục được xác định bởi
Câu 25: Tư trạng thái nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc không đổi Sau 10 s,
đĩa quay được một góc 50 rad Góc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là
- HẾT