1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 8 VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954

272 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 272
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 8 VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954 LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 8 VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954 LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 8 VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954 LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 8 VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954 LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 8 VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954 LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 8 VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954 LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 8 VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954 LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 8 VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954 LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 8 VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954 LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 8 VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954 LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 8 VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954 LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 8 VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954 LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 8 VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954

Trang 1

LỊCH SỬ 12

Trang 2

Chuyên đề 7 VIỆT NAM

TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1954

Trang 3

A TÌNH HÌNH NƯỚC TA SAU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM NĂM 1945

Trang 4

Câu 1 NHẬN BIẾT

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội những nước nào dưới danh nghĩa quân Đồng minh kéo vào Việt Nam giải giáp quân đội Nhật?

A Anh, Trung Hoa Dân Quốc

B Anh, Pháp

C Anh, Mĩ

D Anh, Pháp, Trung Hoa Dân Quốc

Trang 5

Câu 2 NHẬN BIẾT

Thuận lợi cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A Sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng sản Đông Dương

B.Việt Nam đã giành được độc lập và xây dựng được chính quyền của riêng mình

C Sự ủng hộ của quần chúng nhân dân

D Sự phát triển của phong trào cách mạng thế giới

Trang 6

Câu 3 NHẬN BIẾT

Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, ở Việt Nam từ vĩ tuyến

16 trở ra Bắc có sự hiện diện của quân đội nước nào?

A Trung Hoa Dân Quốc, Pháp

B Nhật Bản, Trung Hoa Dân Quốc

C Anh, Pháp

D Trung Hoa Dân Quốc, Mĩ

Trang 7

Câu 4 THÔNG HIỂU

Khó khăn lớn nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A Chính quyền cách mạng non trẻ

B Kinh tế- tài chính kiệt quệ

C Văn hóa lạc hậu

D Ngoại xâm và nội phản

Trang 8

Câu 5 THÔNG HIỂU

Tại sao sau cách mạng tháng Tám, Việt Nam lại đứng trước

tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”?

A Việt Nam phải cùng lúc đối phó với nhiều thế lực thù địch

B Việt Nam vẫn chưa được cộng đồng quốc tế công nhận

C.Việt Nam phải cùng lúc đối phó với khó khăn trên tất cả các lĩnh vực

D Ngân sách tài chính của Việt Nam hầu như trống rỗng

Trang 9

Câu 6 THÔNG HIỂU

Nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng rối loạn tài chính của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau khi Cách mạng tháng Tám thành công?

A.Ta không giành được quyền kiểm soát ngân hàng

Đông Dương

B.Do Trung Hoa Dân quốc tung vào thị trường Việt

Nam những đồng tiền đã mất giá

C.Vì cách mạng và Chính phủ của ta còn yếu nên chưa

in được tiền mới

D.Ta chưa chủ động được về tài chính và do hành động phá hoại của Trung Hoa Dân Quốc

Trang 10

Câu 7 THÔNG HIỂU

Đâu là điều kiện khách quan thuận lợi của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau cách mạng tháng Tám năm 1945?

A Có chính quyền cách mạng của nhân dân

B Sự ủng hộ của quần chúng nhân dân

C Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng Cộng sản Đông Dương

D Sự phát triển của phong trào cách mạng thế giới

Trang 11

Câu 8 THÔNG HIỂU

Nội dung nào không phải điều kiện khách quan thuận lợi của

cách mạng Việt Nam sau ngày 2 - 9 - 1945?

A Phong trào đấu tranh vì hòa bình, dân chủ phát triển.

B Phong trào giải phóng dân tộc dâng cao.

C Sự đoàn kết chống phát xít của phe đồng minh.

D Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

Trang 12

Câu 9 VẬN DỤNG

Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam sau khi cách mạng tháng Tám thành công là

A Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng

B Đấu tranh chống thù trong giặc ngoài

C Giải quyết tàn dư của chế độ cũ để lại

D Thực hiện đại đoàn kết dân tộc

Trang 13

Câu 10 VẬN DỤNG CAO

Cơ sở nào để quân đội các nước đế quốc dưới danh nghĩa quân Đồng minh giải giáp quân Nhật có thể kéo vào Việt Nam?

A Quyết định của hội nghị Ianta

B Quyết định của hội nghị Pốtxđam

C Quyết định của hội nghị hòa bình Pari

D Quyết định của hội nghị hòa bình Xanphranxicô

Trang 14

Câu 11 VẬN DỤNG CAO

Điểm giống nhau trong âm mưu của các thế lực ngoại xâm ở Việt Nam sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A Chống phá, đàn áp cách mạng Việt Nam

B Xâm lược và nô dịch Việt Nam

C.Biến Việt Nam thành tiền đồn ngăn chặn chủ nghĩa cộng sản

D Tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản ở Việt Nam

Trang 15

B BƯỚC ĐẦU XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN

CÁCH MẠNG, GIẢI QUYẾT NẠN ĐÓI,

NẠN DỐT VÀ KHÓ KHĂN VỀ TÀI

CHÍNH

Trang 16

Câu 1 NHẬN BIẾT

Để củng cố chính quyền dân chủ nhân dân, ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã

A Thành lập “Nha bình dân học vụ”

B Phát động phong trào “nhường cơm sẻ áo”

C Thành lập các đoàn quân “Nam tiến”

D Tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trên cả nước

Trang 17

Câu 2 NHẬN BIẾT

Đâu không phải là nội dung của phiên họp đầu tiên của Quốc hội nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (2-3-1946)

A Xác nhận thành tích của Chính phủ lâm thời

B Thông qua danh sách Chính phủ liên hiệp kháng chiến

C Bầu ra Ban dự thảo Hiến pháp

D Thông qua bản Hiến pháp

Trang 18

Câu 3 NHẬN BIẾT

Chính quyền cách mạng đã thực hiện các biện pháp cấp thời nào để giải quyết nạn đói?

A Phát động phong trào tăng gia sản xuất.

B Chia ruộng đất công theo nguyên tắc công bằng dân chủ.

C Giúp dân khôi phục, xây dựng lại hộ thống đê diều.

D.Điều tiết thóc gạo giữa các địa phương, nghiêm cấm

nạn đầu cơ lương thực.

Trang 19

Câu 4 NHẬN BIẾT

Nhằm khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của Chính phủ sau Cách mạng tháng Tám, nhân dân ta đã hưởng ứng phong trào nào?

A "Ngày đồng tâm"

B "Tuần lễ vàng"

C "Hũ gạo cứu đói"

D "Nhường cơm, xẻ áo"

Trang 20

Câu 5 NHẬN BIẾT

Để đẩy lùi nạn đói, biện pháp lâu dài nào được coi quan trọng nhất?

A Lập hũ gạo tiết kiệm

B Tổ chức ngày đồng tâm để có thêm gạo cứu đói

C Tăng gia sản xuất

D.Chia lại ruộng công cho nông dân theo nguyên tắc

công bằng và dân chủ

Trang 21

Câu 6 NHẬN BIẾT

Để giải quyết nạn dốt ngay sau Cách mạng tháng Tám năm

1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kí sắc lệnh thành lập tổ chức gì?

A hũ gạo cứu đói

B ty bình dân học vụ

C nha Bình dân học vụ

D cơ quan Giáo dục quốc gia

Trang 22

Câu 7 NHẬN BIẾT

Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, nội dung và

phương pháp giáo dục ở Việt Nam xây dựng trên tinh thần nào?

A Dân tộc- khoa học

B Khoa học- đại chúng

C Dân tộc- dân chủ

D Khoa học- dân chủ

Trang 23

Câu 8 THÔNG HIỂU

Thành công của cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1946) ở Việt Nam chứng tỏ

A Sự ủng hộ to lớn của cộng đồng quốc tế đối với Việt

Trang 24

Câu 9 THÔNG HIỂU

Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam đã xây dựng được một nền tài chính độc lập sau cách mạng tháng Tám?

A.Chính phủ nắm được quyền kiểm soát ngân hàng

Trang 25

Câu 10 THÔNG HIỂU

Đâu không phải là ý nghĩa của việc giải quyết những khó khăn về kinh tế- tài chính- văn hóa ở Việt Nam sau cách mạng tháng Tám năm 1945

A.Góp phần đưa đất nước vượt qua tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”

B Bước đầu thể hiện tính ưu việt của chế độ mới

C Chuẩn bị cho cuộc kháng chiến lâu dài của dân tộc

D.Làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng của

các thế lực thù địch

Trang 26

Câu 11 THÔNG HIỂU

Chính phủ chính thức của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa được thành lập trong kì họp đầu tiên của Quốc hội khóa I (2- 3-1946) thuộc hình thức nào?

A Chính phủ vô sản

B Chính phủ tư sản

C Chính phủ liên hiệp

D Chính phủ công- nông

Trang 27

Câu 12 THÔNG HIỂU

Tại sao ngày 9-11 lại được chọn là ngày pháp luật Việt Nam?

A.Kỉ niệm ngày bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam được thông qua

B Kỉ niệm sự thành lập tòa án nhân dân tối cao

C Kỉ niệm sự ra đời của bộ tư pháp

D Kỉ niệm sự thành lập đoàn luật sư

Trang 28

Câu 13 VẬN DỤNG

Thắng lợi của cuộc Tổng tuyển cử ngày 6/1/1946 và bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp có tác động như thế nào đến các cuộc đấu tranh ngoại giao của Việt Nam sau này?

A.Ý thức làm chủ của nhân dân tạo ra sức mạnh áp đảo kẻ

D.Tạo điều kiện để Việt Nam giải quyết những khó khăn về

kinh tế- tài chính- văn hóa

Trang 29

Câu 14 VẬN DỤNG

Tại sao cuộc bầu cử Quốc hội, bầu cử hội đồng nhân dân các cấp lại chỉ được tiến hành ở Bắc Bộ và Trung Bộ?

A Do nhân dân Nam Bộ không muốn tiến hành bầu cử

B Do thực dân Pháp đã quay trở lại xâm lược Nam Bộ

C Do thực dân Pháp đã xây dựng ở đây một xứ tự trị riêng D.Do Đảng Cộng sản Đông Dương không có cơ sở

quần chúng ở Nam Bộ

Trang 30

C Vì thực dân Pháp đã quay trở lại xâm lược Việt Nam

D.Vì trình độ dân trí của Việt Nam rất thấp; các thế lực thù địch liên tục có hành động phá hoại

Trang 31

Câu 16 VẬN DỤNG CAO

Bài học kinh nghiệm rút ra từ việc giải quyết nạn dốt của chính phủ sau cách mạng tháng Tám (1945) đối với nền giáo dục Việt Nam hiện nay là

A Xây dựng xã hội học tập

B Đào tạo cán bộ

C Nâng cao trình độ văn hóa

D Xóa nạn mù chữ

Trang 32

C Là cuộc biểu dương khổng lồ của lực lượng cách mạng.

D Chứng tỏ tính ưu việt của chính quyền cách mạng.

Trang 33

Câu 18 THÔNG HIỂU

Để đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”,

việc đầu tiên Đảng ta thực hiện sau cách mạng tháng Tám

1945 là

A Xây dựng chính quyền cách mạng.

B Chống ngoại xâm và nội phản.

C Giải quyết nạn đói, nạn dốt.

D Giải quyết khó khăn về tài chính.

Trang 34

Câu 19NHẬN BIẾT

Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian về việc thực hiện xây dựng chính quyền cách mạng, giải quyết nạn dốt và khó khăn về tài chính của ta sau Cách mạng tháng Tám:

(1) Cử tri cả nước đi bỏ phiếu bầu cử Quốc hội.

(2) Quốc hội cho lưu hành tiền Việt Nam trong cả nước

Trang 35

C ĐẤU TRANH CHỐNG NGOẠI XÂM

VÀ NỘI PHẢN,

BẢO VỆ CHÍNH QUYỀN

CÁCH MẠNG

Trang 37

Câu 2 NHẬN BIẾT

Ngày 23-9-1945, ở Nam Bộ đã diễn ra sự kiện lịch sử gì quan trọng?

A Thực dân Pháp xả súng vào nhân dân Nam Bộ

B.Thực dân Pháp gửi tối hậu thư yêu cầu chính quyền Nam

Trang 38

Câu 3 NHẬN BIẾT

Từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946, Đảng và chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện chủ

trương gì với Trung Hoa Dân Quốc?

A Tạm thời hòa hoãn

B Đấu tranh vũ trang

C Đấu tranh chính trị

D Đấu tranh ngoại giao

Trang 39

Câu 4 NHẬN BIẾT

Sự bắt tay giữa Pháp và Trung Hoa Dân Quốc để chống phá cách mạng Việt Nam được thể hiện bằng sự kiện nào?

A Hiệp ước Hoa- Pháp

B Hiệp ước Nam Kinh

C Hòa ước Thiên Tân

D Hiệp ước Pháp- Trung

Trang 40

Câu 5 NHẬN BIẾT

Từ ngày 6-3 đến trước ngày 19-12-1946, Đảng và chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện chủ trương gì với thực dân Pháp?

A Kháng chiến chống Pháp

B Vừa đánh vừa đàm

C Hòa để tiến

D Đầu hàng

Trang 41

Câu 6 THÔNG HIỂU

Đâu không phải là nội dung Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946?

A.Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp

B.Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập nằm

trong khối Liên hiệp Pháp

C.Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thỏa thuận về việc

để quân Pháp ra Bắc làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật thay Trung Hoa Dân Quốc

D.Hai bên ngừng mọi cuộc xung đột ở phía Nam, tạo không khí thuận lợi để tiến tới đàm phán chính thức

Trang 42

Câu 7 THÔNG HIỂU

Đâu không phải là các biện pháp nhân nhượng của Đảng và chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đối với Trung Hoa Dân Quốc từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-

Trang 43

Câu 8 THÔNG HIỂU

Đâu không phải là âm mưu của Trung Hoa Dân Quốc và tay sai khi kéo quân vào Việt Nam?

A Tiêu diệt Đảng Cộng sản

B Phá tan Việt Minh

C.Lật đổ chính quyền cách mạng, thiết lập chính quyền tay sai

D Giải giáp quân đội Nhật

Trang 44

Câu 9 THÔNG HIỂU

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại xâm lược của quân và dân Nam Bộ có tác động như thế nào đến thái độ của thực dân Pháp về vấn đề Việt Nam?

A Làm chậm bước tiến của quân Pháp

B Đánh bại ý chí xâm lược của quân Pháp

C.Quân Pháp hoang mang, dè dặt hơn trong vấn đề

đưa quân ra Bắc

D Tinh thần của quân Pháp dao động và muốn rút về nước

Trang 45

Câu 10 THÔNG HIỂU

Nguyên nhân chủ yếu để Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chủ trương tạm thời hòa hoãn với Trung Hoa Dân Quốc (từ ngày 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946) là

A.Do Trung Hoa Dân Quốc vào Việt Nam dưới danh

nghĩa quân Đồng Minh

B.Do Việt Nam cần tập trung kháng chiến chống Pháp ở Nam Bộ

C.Do Trung Hoa Dân Quốc vào Việt Nam chỉ đòi các quyền lợi về kinh tế

D Do Trung Hoa Dân Quốc không thể ở lại Việt Nam lâu dài

Trang 46

Câu 11 THÔNG HIỂU

Đâu không phải là nguyên nhân khiến Đảng cộng sản Đông Dương phải tuyên bố “tự giải tán” và rút vào hoạt động bí mật?

A Tránh sức ép công kích của kẻ thù

B Tránh những hiểu lầm ở trong nước và quốc tế

C Đặt lợi ích dân tộc lên trên hết

D Do Đảng không còn nhận được sự ủng hộ của nhân dân

Trang 47

Câu 12 THÔNG HIỂU

Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) đã có tác động như thế nào

đến việc đối phó với Trung Hoa Dân Quốc ở miền Bắc Việt

C Lợi dụng được Trung Hoa Dân Quốc để đánh Pháp

D Tập trung lực lượng để đối phó với Trung Hoa Dân Quốc

Trang 48

Câu 13 THÔNG HIỂU

Vấn đề nào sau đây là mâu thuẫn cơ bản giữa Việt Nam và Pháp trong cuộc đàm phán ở Phôngtennơblô (7-1946)?

A Quyền lợi kinh tế- văn hóa của người Pháp ở Việt Nam

B Tự do, dân chủ cho Việt Nam

C Quyền tự trị cho Việt Nam

D Độc lập và thống nhất của Việt Nam

Trang 49

Câu 14 THÔNG HIỂU

Nguyên nhân chủ yếu khiến Đảng và chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa quyết định lựa chọn giải pháp “hòa để tiến” với thực dân Pháp từ ngày 6-3 đến trước ngày 19-12-1946?

A.Tránh trường hợp một mình phải đối phó với nhiều kẻ thù cùng lúc

B.Để nhanh chóng đẩy quân Trung Hoa Dân Quốc muốn về nước

C.Thiện chí hòa bình của Đảng, Chính phủ Việt Nam

Dân chủ Cộng hòa

D Lợi dụng những toan tính của thực dân Pháp

Trang 51

Câu 16 VẬN DỤNG

Sau cách mạng tháng Tám (1945), nguyên nhân chủ yếu khiến thực dân Anh giúp Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam

A Muốn ngăn chặn ảnh hưởng của Mĩ ở châu Á

B.Lo ngại ảnh hưởng của cách mạng Việt Nam tới hệ thống thuộc đia của Anh

C Muốn giúp Pháp khôi phục nền thống trị

D.Muốn Pháp bị sa lầy ở Việt Nam để Anh vươn lên vị trí số 1 châu Âu

Trang 52

Câu 17 VẬN DỤNG

Hổ Chủ tịch trước khi sang Pháp (1946) đã căn dặn cụ Huỳnh Thúc Kháng: "Dĩ bất biến, ứng vạn biến" Theo anh(chị) điều "bất biến" mà chủ tịch Hồ Chí Minh muốn nhắc đến là gì?

A Hoà bình

B Độc lập

C Tự do

D Tự chủ

Trang 53

Câu 18 VẬN DỤNG

Những hoạt động ngoại giao của Đảng và Chính phủ Việt

Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm 1946 phản ánh điều

gì trong vấn đề đấu tranh bảo vệ nền độc lập dân tộc?

A.Sử dụng ngoại giao để phục vụ cho cuộc đấu tranh trên

mặt trận quân sự

B.Sử dụng ngoại giao như một sách lược điều đình sự bùng

nổ cuộc chiến tranh

C.Thể hiện thiện chí giải quyết xung đột bằng biện pháp hòa bình

D.Phản ánh xu thế phát triển của thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai

Trang 54

Câu 19 VẬN DỤNG CAO

Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến

trước ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?

A Dựng nước đi đôi với giữ nước

B Kiên quyết chống giặc ngoại xâm

C Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc

D Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại

Trang 55

Câu 20 VẬN DỤNG CAO

Thực tiễn các cuộc đấu tranh ngoại giao của Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 19-12-1946 đã để lại bài học cơ bản gì cho các cuộc đấu tranh ngoại giao sau này?

A.Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình là

giải pháp tối ưu

B Mềm dẻo về sách lược, cứng rắn về nguyên tắc

C Nhân nhượng trong mọi tình huống

D Ngoại giao chỉ thực sự đạt kết quả khi ta có thực lực

Trang 56

A Cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

B Mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.

C Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

D Vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.

Trang 57

Câu 22 NHẬN BIẾT

Hiệp định sơ bộ được ký kết giữa Việt Nam dân chủ cộng hòa

và Pháp (6 - 3 - 1946) không có nội dung nào dưới đây?

A.Pháp công nhận nước Việt Nam dân chủ cộng hòa là một quốc gia độc lập.

B.Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ, tạo không khí thuận lợi để tiến tới đàm phán chính thức.

C.Pháp công nhận nước Việt Nam dân chủ cộng hòa là một quốc gia tự do.

D.Việt Nam cho 15.000 quân Pháp ra Bắc thay quân Tưởng giải giáp Quân Nhật.

Trang 58

B Pháp đẩy mạnh xâm lược vũ trang ở Nam Bộ Việt Nam.

C.Pháp không công nhận nền độc lập và thống nhất của Việt Nam.

D Pháp có những khiêu khích, chuẩn bị chiến tranh.

Trang 60

Câu 25 VẬN DỤNG

Vai trò của đấu tranh ngoại giao thời kì 1945 – 1946 so với các thời kì khác như thế nào?

A Đấu tranh ngoại giao hỗ trợ thắng lợi quân sự.

B Đấu tranh ngoại giao phụ thuộc vào thắng lợi quân sự.

C Đấu tranh ngoại giao mang tính quyết định.

D.Đấu tranh ngoại giao là một bộ phận của đường lối chiến tranh toàn diện.

Ngày đăng: 01/06/2021, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w