1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC NƯỚC Á PHI MỸ LA TINH (19452000)

191 392 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 191
Dung lượng 13,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC NƯỚC Á PHI MỸ LA TINH (19452000) LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC NƯỚC Á PHI MỸ LA TINH (19452000) LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC NƯỚC Á PHI MỸ LA TINH (19452000) LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC NƯỚC Á PHI MỸ LA TINH (19452000) LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC NƯỚC Á PHI MỸ LA TINH (19452000) LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC NƯỚC Á PHI MỸ LA TINH (19452000) LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC NƯỚC Á PHI MỸ LA TINH (19452000) LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC NƯỚC Á PHI MỸ LA TINH (19452000) LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC NƯỚC Á PHI MỸ LA TINH (19452000) LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC NƯỚC Á PHI MỸ LA TINH (19452000) LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC NƯỚC Á PHI MỸ LA TINH (19452000) LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC NƯỚC Á PHI MỸ LA TINH (19452000) LỊCH SỬ 12 TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC NƯỚC Á PHI MỸ LA TINH (19452000)

Trang 1

LỊCH SỬ 12

Trang 3

A NÉT CHUNG VỀ KHU VỰC ĐÔNG BẮC Á

Trang 4

Câu 1 NHẬN BIẾT

Khu vực Đông Bắc Á bao gồm các quốc gia nào?

A Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên

B Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Triều Tiên

C Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên, Đài Loan

D.Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên, Đài Loan, vùng Viễn Đông Liên Bang Nga

Trang 5

Câu 2 NHẬN BIẾT

Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, tình hình các nước Đông Bắc Á như thế nào?

A Đều bị các nước thực dân xâm lược

B Đều là những quốc gia độc lập

C Hầu hết đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch

D Có nền kinh tế phát triển

Trang 6

Câu 3 NHẬN BIẾT

Các quốc gia và vùng lãnh thổ nào ở khu vực Đông Bắc Á được

mệnh danh là “con rồng” kinh tế châu Á?

A Hàn Quốc, Nhật Bản, Hồng Công

B Nhật Bản, Hồng Công, Đài Loan

C Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Công

D Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan

Trang 8

C Đối đầu nhưng không xảy ra xung đột quân sự.

D Chiến tranh xung đột

Trang 9

C Anh và Tây Ban Nha.

D Mĩ và Tây Ban Nha

Trang 10

Câu 7 NHẬN BIẾT

Trong những thập niên cuối thế kỉ XX, những năm đầu thế kỉ XXI, quốc gia/vùng lãnh thổ nào ở Đông Bắc Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh và cao nhất thế giới?

A Nhật Bản

B Trung Quốc

C Hàn Quốc

D Đài Loan

Trang 11

Câu 8 THÔNG HIỂU

Đâu không phải là biến đổi của các nước Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên

B Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

C Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ

D Các nước đạt sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế

Trang 12

Câu 9 THÔNG HIỂU

Biến đổi lớn về kinh tế của cácnước Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên

B Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ

C Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

D Các nước đạt sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế

Trang 13

Câu 10 THÔNG HIỂU

Tại sao cho đến nay Đài Loan vẫn nằm ngoài sự kiểm soát của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa?

A.Do Quốc dân Đảng vẫn nắm quyền kiểm soát khu vực này sau

cuộc nội chiến 1946-1949

B.Do nhân dân Đài Loan không muốn chịu sự kiểm soát của CHND Trung Hoa

C Do sự chia rẽ của các thế lực thù địch

D.Do đường lối “một đất nước hai chế độ” nhà nước CHND Trung

Hoa muốn thực hiện

Trang 14

Câu 11 THÔNG HIỂU

Nguyên nhân chủ quan cơ bản tạo nên nền kinh tế năng động của “con rồng” kinh tế Đài Loan là gì?

A Chính quyền Đài Loan tiến hành những cải cách tiến bộ

B Giáo dục và khoa học - kĩ thuật được coi trọng

C Nhận được sự trợ giúp của CHND Trung Hoa

D Dựa vào nguồn viện trợ tài chính từ Mĩ

Trang 15

Câu 12 THÔNG HIỂU

Hội nghị nào đã đưa ra quyết định chia đôi bán đảo Triều Tiên thành 2 miền theo vĩ tuyến 38?

A Hội nghị Pốtxđam

B Hội nghị Pari

C Hội nghị Xan Phranxico

D Hội nghị Ianta

Trang 16

Câu 13 THÔNG HIỂU

Hội nghị Ianta đã thỏa thuận vấn đề bán đảo Triều Tiên như thế nào?

A.Triều Tiên tạm thời chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau

B.Thành lập ở phía Bắc Triều Tiên nhà nước Đại Hàn Dân quốc,

phía Nam là nhà nước Dân Chủ Nhân dân Triều Tiên

C.Quân đội Liên Xô đóng ở phía Bắc Triều Tiên, phía Nam là quân đội Mĩ, lấy vĩ tuyến 38 làm ranh giới tạm thời

D.Triều Tiên được chia thành hai miền Nam - Bắc, lấy vĩ tuyến 38 làm ranh giới quân sự

Trang 17

Câu 14 VẬN DỤNG

Đặc điểm chung của khu vực Đông Bắc Á nửa sau thế kỉ XX là

A.Các quốc gia đều tiến hành cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít giành độc lập dân tộc

B.Trừ Nhật Bản, các quốc gia còn lại trong khu vực đều trong tình trạng kém phát triển

C.Các quốc gia đều nhanh chóng bắt tay vào công cuộc khôi phục, xây dựng, phát triển kinh tế và đạt được nhiều thành tựu rực rỡ

D.Hầu hết các quốc gia giành thắng lợi trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân

Trang 18

Câu 15 VẬN DỤNG

Mối quan hệ hai miền Triều Tiên trong những năm 50 - 60 phản ánh vấn đề gì trong quan hệ quốc tế nửa sau thế kỉ XX?

A Đối đầu Đông- Tây, chiến tranh lạnh căng thẳng

B Xu thế hòa hoãn, hòa dịu trong quan hệ quốc tế

C Hiện tượng phân ly ở nhiều khu vực

D Giải quyết các vấn đề bằng sức mạnh quân sự

Trang 19

Câu 16 VẬN DỤNG

Bán đảo Triều Tiên bị chia cắt làm hai miền theo vĩ tuyến 38 cho đến nay là do

A Quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945)

B Tác động của cuộc Chiến tranh lạnh

C.Hai miền Triều Tiên thỏa thuận, kí hiệp định tại Bàn môn Điếm

(1953)

D Thỏa thuận của Mỹ và Liên Xô

Trang 20

C Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan trở thành “con rồng kinh tế” của châu Á.

D Nhật Bản phát triển thần kỳ, trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.

Trang 21

Câu 18 VẬN DỤNG CAO

Hiện nay, Trung Quốc và Nhật Bản đang có tranh chấp biên giới

ở khu vực nào?

A Ryukyu (Lưu Cầu)

B Senkaku (Điếu Ngư)

C Quanzhou (Tuyền Châu)

D Okinawa

Trang 23

Câu 20 VẬN DỤNG CAO

Vấn đề chủ yếu gây nên tình trạng căng thẳng giữa hai

miền Triều Tiên hiện nay là gì?

A Sự đối lập về hệ tư tưởng giữa TBCN với XHCN

B Do vấn đề dầu mỏ và việc sử dụng tài nguyên giữa hai nước

C.Do vấn đề phát triển công nghiệp quân sự - công nghiệp hạt nhân của Triều Tiên

D.Do sự hậu thuẫn của Mĩ đối với Hàn Quốc và Trung Quốc đối với Triều Tiên

Trang 24

B TRUNG QUỐC

Trang 28

Câu 4 NHẬN BIẾT

Trong giai đoạn 1949 - 1959, Trung Quốc thi hành đường lối đối ngoại như thế nào?

A Thụ động, phụ thuộc vào Liên Xô

B Thù địch với nhiều quốc gia

C Nước lớn

D Hòa bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới

Trang 31

Câu 7 NHẬN BIẾT

Trong 20 năm (1978-1998) thực hiện đường lối cải cách, Trung Quốc đã đạt được thành tựu về kinh tế nào dưới đây

A Năm 1998, GDP Trung Quốc đạt 7000 tỉ USD

B Sản lượng cá đứng thứ hai thế giới

C.Tổng sản phẩm của Trung Quốc chiếm 40% tổng sản phẩm kinh

tế thế giới

D GDP tăng trung bình hàng năm trên 8%

Trang 32

Câu 8 NHẬN BIẾT

Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của đường lối cải cách – mở cửa từ năm 1978 là

A Lấy cải cách kinh tế làm trung tâm

B Lấy đổi mới chính trị làm trung tâm

C Đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị được tiến hành đồng thời.D.Đổi mới chính trị là nền tảng, là khâu đột phá để đẩy mạnh đổi mới kinh tế

Trang 35

Câu 11Thông hiểu

Tính chất của cuộc nội chiến ở Trung Quốc trong những năm 1946 - 1949 là?

A Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

B Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

C Cách mạng dân tộc dân chủ

D Cách mạng tư sản

Trang 36

Câu 12Thông hiểu

Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ ở Trung Quốc thắng lợi không mang ý nghĩa lịch sử nào dưới đây

A Lật đổ chế độ phong kiến

B Chấm dứt sự nô dịch, thống trị của đế quốc

C Mở rộng không gian chủ nghĩa xã hội

D.Ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc

Trang 37

Câu 13Thông hiểu

Trung Quốc bước vào thời kì xây dựng Chủ nghĩa xã hội trên cơ sở tình hình đất nước như thế nào?

A Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa tương đối phát triển

B Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa kém phát triển

C Có một nền nông nghiệp phát triển

D Nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu

Trang 39

Câu 15Thông hiểu

Đặc điể m nổi bật của nền kinh tế Trung Quốc thời kì cải cách

mở cửa là

A Nền kinh tế tự cấp, tự túc

B Nền kinh tế thị trường

C Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung

D Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

Trang 40

Câu 16Vận dụng

Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc nội

chiến (1946-1949) ở Trung Quốc là gì?

A.Do tác động của cuộc chiến tranh lạnh gây ra nhiều mâu

thuẫn mới

B.Do sự đối lập về hệ tư tưởng và tham vọng lãnh đạo cách mạng Trung Quốc

C Do sự phát triển lực lượng của Đảng cộng sản Trung Quốc

D Do sự can thiệp của Mĩ đến nền chính trị của Trung Quốc

Trang 41

Câu 17Vận dụng

Bản chất của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ ở Trung

Quốc trong những năm 1946-1949 là

A Cuộc đấu tranh chống lại chủ nghĩa thực dân phương Tây

Trung Quốc

B Cuộc tranh giành quyền lực giữa các lực lượng chính trị

C.Cuộc đấu tranh để lựa chọn con đường phát triển cho

Trung Quốc

D Cuộc đấu tranh để xóa bỏ tàn dư phong kiến

Trang 42

Câu 18Vận dụng

Theo anh (chị) cuộc cách mạng dân tộc dân chủ ở Trung Quốc trong những năm 1946-1949 chưa thực hiện được nhiệm

vụ gì?

A Lật đổ nền thống trị của Quốc dân Đảng ở Nam Kinh

B Giải phóng được Trung Quốc lục địa

C Thu hồi chủ quyền trên toàn bộ lãnh thổ Trung Hoa

D Lật đổ được nền thống trị nửa thuộc địa nửa phong kiến

Trang 43

Câu 19Vận dụng

So với Liên Xô, Trung Quốc không từ bỏ nguyên tắc nào trong quá trình cải cách mở cửa từ năm 1978?

A Kiên trì cải cách kinh tế- chính trị

B Mục tiêu xã hội chủ nghĩa và sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

C Xây dựng kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

D Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm

Trang 44

Câu 20Vận dụng

Sự kiện nào đánh dấu sự xói mòn của trật tự hai cực Ianta?

A Cách mạng Trung Quốc thắng lợi năm 1949

B Sự ra đời của khối quân sự Nato

C Cuộc chiến nội chiến Triều Tiên

D Sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu

Trang 46

Câu 22Vận dụng cao

Sự kiện tháng 2-1972, Tổng thống Mĩ R Níchxơn sang thăm Trung Quốc có tác động như thế nào đến cuối kháng chiến chống Mĩ của nhân dân Việt Nam?

A.Cuộc kháng chiến chống Mĩ của Việt Nam bị cô lập với

phong trào cách mạng thế giới

B.Hạn chế sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa cho

cuộc kháng chiến của Việt Nam

C.Cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam có cơ hội giải quyết

theo con đường hòa bình

D Việt Nam trở thành con bài để các nước lớn thương lượng với

Trang 47

Câu 23Vận dụng

cao

Tại sao Trung Quốc lại không thực hiện đường lối “mt đt

A Do người dân Hồng Công không đồng ý

B.Do Trung Quốc muốn khai thác tối đa những lợi thế của

Hồng Công

C Do áp lực của dư luận quốc tế

D Do Trung Quốc không nắm được quyền kiểm soát ở đây

Trang 48

C CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á

Trang 49

Câu 1Nhận biết

Nước nào ở khu vực Đông Nam Á không bị biến thành thuộc địa của các nước đế quốc Âu - Mĩ trước chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

A Xingapo

B Malaysia

C Thái Lan

D.Inđônêxia

Trang 50

Câu 2Nhận biết

Ba quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á giành được độc lập sau chiến tranh thế giới thứ hai (1939 -1945) là

A Inđônêxia, Việt Nam, Campuchia

B.Inđônêxia, Việt Nam, Malaixia

C.Inđônêxia, Việt Nam, Lào

D Việt Nam, Lào, Philippin

Trang 51

Câu 3Nhận biết

Sau khi giành được độ c lập (8-1945), nhân dân

Inđônêxia đã phả i đấu tranh chống lại sự xâm lược của

Trang 52

Câu 4Nhận biết

Cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân Lào từ năm

1955 đế n năm 1975 do lực lượng chính trị nào lãnh

Trang 53

Câu 5Nhận biết

Sự kiện nổi bật diễn ra ở Lào vào 2/12/1975 là

A Nhân dân Lào giành được chính quyền trong cả

nước

B Chính phủ Lào được thành lập, ra mắt quốc dân

C.Mĩ kí hiệp đinh Viêng-chăn lặp lại hòa bình ở Lào

D Nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào được thành

lập

Trang 56

Câu 8Nhận biết

Từ năm 1954 đến năm 1970, Chính phủ Xihanuc ở Campuchia thực hiện chính sách

A Hòa bình, tập trung tích cực, tham gia ASEAN

B Bảo vệ hòa bình thế giới, giúp đỡ phong trào giải phóng

Trang 57

Câu 9Nhận biết

Những thành viên sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong năm 1967 bao gồ m

A Thái Lan, Inđônêxia, Xingapo, Malaixia, Philippin

B.Thái Lan, Mianma, Philippin, Malaysia, Inđônêxia

C.Xingapo, Inđônêxia, Thái Lan, Brunây, Mianma

D.Philippin, Mianma, Inđônêxia, Thái Lan, Xingapo

Trang 59

Câu 11Nhận biết

Sự khởi sắc của ASEAN trong quá trình hoạt động được đánh dấu bằng hiệp ước nào?

A Tuyên bố ZOPFAN

B Hiệp ước hòa bình, thân thiện

C Hiệp ước thân thiện và hợp tác

D Tuyên bố Bali

Trang 60

Câu 12Nhận biết

Trong những năm 1967 - 1975, tổ chức ASEAN

A.Hoạt động có hiệu quả trong việc hỗ trợ các nước phát triển kinh tế

B Là một tổ chức non trẻ, sự hợp tác trong khu vực còn lỏng lẻo

C Mở rộng, kết nạp thêm nhiều thành viên

D Là tổ chức hợp tác kinh tế, chính trị lớn, có tầm ảnh hưởng ởquốc tế và khu vực

Trang 61

Câu 13Nhận

biết

Hãy chọn đáp án đúng để hoàn thiện đoạn tư liệu về tổ

chức ASEAN: “Mc tiêu ca ASEAN là phát trin (1) và (2) thông qua nhng nlc hp tác chung gia các nước thành viên, trên tinh thn duy trì hòa bình và n đnh khu vc”.

Trang 63

Câu 15Nhận biết

Năm 2007 đánh dấ u một bước phát triển mới trong quá trình hoạt động của ASEAN với sự kiện nào?

A Campuchia trở thành thành viên chính thức của tổ chức

B Các nước thành viên ký bản Hiến chương ASEAN

C Hiệp ước thân thiện với hợp tác ở Đông Nam Á được ký

kết

D Cộng đồng ASEAN chính thức hình thành

Trang 64

Câu 16Nhận biết

Mục đích của việc kí kết Hiến chương ASEAN là

A Xây dựng ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh

B Xây dựng ASEAN thành một tổ chức hợp tác toàn diện

C Xây dựng ASEAN thành một cộng đồng kinh tế, văn hóa

D Xây dựng ASEAN thành một tổ chức năng động và hiệu

quả

Trang 66

Câu 18Nhận biết

Ý nào sau đây là nộ i dung của chiến lược công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN?

A Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu

B.Tiến hành "mở cửa" nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật nước ngoài

C Phát triển ngoại thương

D Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản

xuất

Trang 67

Câu 19Nhận

biết

Ý nào sau đây là nội dung của chiến lược công nghip hóa

ly xut khu làm chđo của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN?

A.Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng

tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu

B.Tiến hành “mở cửa” nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ

thuật của nước ngoài

C Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản

xuất

D.Tỉ trọng công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân cao hơn

nông nghiệp, mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh

Trang 68

Câu 20Thông hiểu

Đâu là yế u tố quyết định làm bùng nổ phong trào giải

phóng dân tộc ở Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

A Sự thất bại của phát xít Nhật

B Sự suy yếu của các nước thực dân

C Sự cổ vũ của phong trào cách mạng thế giới

D Mâu thuẫn dân tộc phát triển gay gắt

Trang 69

Câu 21Thông hiểu

Sự kiện phát xít đầu hàng đồng minh (8/1945) đã tạo điề u kiện cho nhân dân các nước Đông Nam Á

A Đứng lên đấu tranh và nhiều nước giành được độc lập dân

tộc

B Làm cách mạng thành công và thành lập các nước cộng hòaC.Đứng lên đấu tranh và tất cả các nước Đông Nam Á đã

giành được độc lập dân tộc

D Tự tuyên bố là các quốc gia độc lập

Trang 70

Câu 22Thông hiểu

Tại sao nhóm 5 nước sáng lập ASEAN lại chuyển từ chiến lược kinh tế hướng nội sang chiến lược kinh tế hướng ngoại?

A Do chiến lược kinh tế hướng nội có hạn chế

B.Do tác động của xu thế toàn cầu hóa

C Do muốn tranh thủ sự viện trợ của Mĩ

D.Do tác động của xu thế liên kết khu vực

Trang 71

Câu 23Thông hiểu

Nội dung nào sau đây không phải hạn chế của chiến lược kinh tế hướng nội?

A Thiếu vốn, nguyên liệu và công nghệ

B.Tệ tham nhũng, quan liêu phát triển, đời sống nhân dân

còn nhiều khó khăn

C.Chưa giải quyết được vấn đề tăng trưởng kinh tế, công bằng

xã hội

D.Đầu tư bất hợp lý

Trang 72

Câu 24Thông hiểu

Nội dung nào sau đây không phải hạn chế của chiến lược kinh tế hướng ngoại?

A Phụ thuộc vốn

B Lệ thuộc vào thị trường bên ngoài

C.Đầu tư bất hợp lý

D Thiếu công nghệ

Trang 73

Câu 25Thông hiểu

Thành tựu quan trọng nhất của tổ chức ASEAN trong thập niên 90 của thế kỉ XX là

A Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

B Thành lập cộng đồng ASEAN

C Ký hiệp ước thân thiện và hợp tác

D Phát triển và mở rộng thành viên

Trang 74

Câu 26Thông hiểu

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ra đời của hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (1967)?

A Yêu cầu hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn vào khu vực

B Nhu cầu hợp tác cùng phát triển

C.Ảnh hưởng của xu thế liên kết khu vực

D.Yêu cầu ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa cộng sản vào

khu vực

Trang 75

Câu 27Thông hiểu

Hiệp ước Bali (2-1976) không xác định nguyên tắc nào trong quan hệ giữa các nước Đông Nam Á?

A Tôn trọng độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

B Giải quyết tranh chấp bẳng biện pháp hòa bình

C Chung sống hòa bình và sự nhất trí của các quốc gia

D.Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế,

văn hóa, xã hội

Ngày đăng: 01/06/2021, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w