Bộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các nămBộ từ vựng từ đề THI THPT quốc gia qua các năm
Trang 1
BIÊN SOẠN: TRƯƠNG CHẤN SANG
Nhằm hỗ trợ các em có lượng từ vựng nhất định và tự tin hơn cho 8 ngày cuối cùng trước kỳ thi THPTQG 2019 Anh Trương Chấn Sang đã tổng hợp lại
bộ từ vựng cực chất nhằm phục vụ bài đọc hiểu, collocation, phrasal verbs
trong đề thi Chúc các em ôn tập và đạt kết quả thật cao nhé!
Anh tin vào các em!
Cùng nhìn lại những TOPIC đã ra thi nhé!
✅ Đề minh họa lần 3 - 2017 Các bài đọc gồm các chủ đề sau: Ways of socializing - Cultural
diversity – Marriage - Endangered species
✅ Đề thi THPTQG 2017 mã đề 401 gồm các bài đọc sau: Books, Cultural diversity, Endangered
species
✅ Đề thi THPTQG 2017 mã đề 402 gồm những bài đọc có chủ đề sau: Education - Books-
Pollution
✅ Đề thi THPTQG 2017 mã đề 403 gồm các chủ đề bài đọc sau: Books- Cultural diversity-
Wedding- Global warming
✅ Đề thi THPTQG 2017 mã đề 404 gồm các chủ đề sau: Ways of socializing - Cultural diversity-
Nature in danger
✅ Đề minh họa 2018 các bài đọc gồm các chủ đề sau: Friendship - Books- Education
✅ Đề thi THPTQG 2018 mã đề 401 gồm các chủ đề sau: Urbanazation, Job, Education
✅ Đề thi THPTQG 2018 mã đề 402 gồm các chủ đề sau: Volunteer, Culture, Modern Invention
✅ Đề thi THPTQG 2018 mã đề 403 gồm các chủ đề sau: Sport, Culture, Green Movement
✅ Đề thi THPTQG 2018 mã đề 404 gồm các chủ đề sau: Hobby, Culture, Sport
Đề minh họa 2019. Các bài đọc gồm các chủ đề sau: Modern Technology, Famous places, Education
Tập trung vào các chủ đề sau:
1 Sports
2 Environments (nature in danger, endangered species, Urbanization , conservation)
3 Education and jobs
4 Cultural diversity + celebrations
5 Ways of socializing
6 Hobbies and recreations (books)
7 Home life (generation gaps+ family violence+ women in society)
8 Volunteers
9 Population
10 Friendship
11 Source of energy
12 Life in the future (artificial Intelligence)
13 Science (invention+ space conquest)
14 International organizations
15 Famous places (historical places+ world heritage)
#TEAMSANG2019
Trang 2TOPIC: CUTURAL DIVERSITY
ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 401:
Main idea: Traditions concerning children's lost teeth
ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 403:
Main idea: Wedding ceremonies in Japan
ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 404:
- to name: đặt tên - preference (n): ý thích, sở thích
- professional (adj): chuyên nghiệp - to come up with: nghĩ ra
- case (n): trường hợp - to influence: ảnh hưởng, tác động
- to determine: quyết định - typically (adv): thông thường, điển hình
- choice (n): sự lựa chọn - ancestor (n): tổ tiên, ông cha
- fortune-teller (n): thầy bói - character (n): tính cách
- element (n): yếu tố - to dictate: quyết định, chi phối
- to reflect: phản ánh - culture (n): nền văn hoá
- to treasure: trân trọng - to respect: tôn trọng = admire = look up to
- impact (n): ảnh hưởng = influence on
- personality (n): tính cách - factor (n): nhân tố, yếu tố
- to ignore: lờ đi - to develop: phát triển
- to value: trận trọng - to reveal: tiết lộ
Main idea: The tradition of child naming in different cultures
#TEAMSANG2019
Trang 3ĐỀ THAM KHẢO THPTQG 2017:
Main idea: The practice of arranged marriage
ĐỀ THPTQG 2018, MÃ ĐỀ 403:
Main idea: Non-verbal communication across cultures
ĐỀ THPTQG 2018, MÃ ĐỀ 404:
- make decisions = make up one’s mind: đưa ra quyết định
- judged on one’s appearance: đánh giá qua ngoại hình
- dictate your choice to an extent: quyết định lựa chọn đến 1 mức độ
- abandon your individual taste completely: từ bỏ sở thích cá nhân hoàn toàn
- end up feeling uncomfortable : kết thúc việc cảm thấy không thoải mái
- natural colouring to life: tô màu tự nhiên cho cuộc sống
- contact with: liên lạc với
Main idea: Making Your Image Work for You
TOPIC: BOOKS – HOBBY – ENTERTAINMENT
ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 402:
- comic book (n): truyện tranh - publisher (n): nhà xuất bản
- to keep in touch with: bắt kịp, cập nhật - technology (n): công nghệ
- digital (adj): kỹ thuật số - electronic (adj): thuộc về điện tử
- device (n): thiết bị - to translate: dịch
- version (n): phiên bản - to scan: quét
- to upload: tải lên - practice (n): phương pháp
- popular (adj): phổ biến - popularity (n): sự phổ biển
- industry (n): công nghiệp - to combine: kết hợp
- to share: chia sẻ - illegal (adj): trái pháp luật
- brand new (adj): mới tinh - to hurt: làm hại, làm tổn thất
- progress (n): tiến trình, quá trình - to convert: chuyển đổi
#TEAMSANG2019
Trang 4- format (n): loại hình, định dạng - habit (n): thói quen
- to grow: phát triển - need (n): nhu cầu
- to control: kiểm soát, điều khiển - to advertise: quảng cáo
- permission (n): sự cho phép
Main idea: The need for digital comic books
ĐỀ MINH HỌA THPTQG 2017:
- uncertain (adj): không chắc chắn
Main idea: It is uncertain whether energy drinks are healthy
ĐỀ MINH HỌA THPTQG 2018:
- refreshment: sự nghĩ ngơi
Main idea: Reading as a pleasurable activity
TOPIC: ENVIRONMENT
ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 401:
- have a negative impact on: có ảnh hưởng đến - have no chance of survival: không có cơ hội sống
- an inevitable part of nature: một phần tất yếu của tự nhiên
Main idea: Humans and endangered species
#TEAMSANG2019
Trang 5ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 402:
- on the brink of collapse: trên bờ vực sụp đổ - at the hands of mankind: dưới bàn tay của nhân loại
- Disrupt: phá vỡ
Main idea: Marine pollution and its many forms -
ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 403:
Main idea: Global Warming: Possible Causes and Effects
ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 404:
- alarming rates: tỉ lệ báo động - consistent: thích hợp
- landless farmers: nông dân không có đất - cattle ranchers: chủ trại gia súc
- large plantation owners: chủ đồn điền lớn - compacted: làm chặt lại
- intervention: sự can thiệp - logging roads: khai thác gỗ
Main idea: Causes and effects of rainforest destruction
ĐỀ THPTQG 2018, MÃ ĐỀ 403:
- green building movement: phong trào xây dựng xanh
- reduce environmental destruction: giảm sự tàn phá môi trường
- unrealistic: không thực tế
- non-polluting source of energy: nguyên liệu không ô nhiễm
- produce/generate electricity: tạo ra điện
Main idea: An environmentally friendly approach to constructing buildings #TEAMSANG2019
Trang 6ĐỀ THPTQG 2016:
- hurricane (n): bão, cuồng phong (Biển Caribbean) - typhoon (n): bão nhiệt đới (Thái Bình Dương)
- rotation (n): sự quay, sự xoay vòng, sự luân phiên - to rotate: xoay vòng, luân phiên, quay
- combination (n): sự kết hợp, tổ hợp, sự phối hợp - accurate (adj): chính xác, xác thực
- measure (n): phương pháp, biện pháp, cách xử trí - relief (n): sự cứu tế, sự cứu viện, sự trợ giúp
ĐỀ THPTQG 2015:
ĐỀ CAO ĐẲNG 2012:
#TEAMSANG2019
Trang 7- industrial (adj): (thuộc) công nghiệp - greenhouse effect (n phr): hiệu ứng nhà kính
- industrialized countries (n phr): các quốc gia công nghiệp - to absorb: hấp thụ
- widespread (adj): lan rộng, phổ biến
TOPIC: MODERN INVENTION
ĐỀ ĐẠI HỌC 2013, KHỐI A1:
Và… Đây là một số từ vựng quan trọng (key word) trong các chủ đề quen thuộc Đọc qua ít nhất 3 lần trước khi thi để nhớ nhé em, đừng cố gắng
“nhét” chúng vào đầu Cứ đọc tầm 3 lần là sẽ nhớ dễ hơn!
Cố lên nhé!
#TEAMSANG2019
Trang 8TOPIC: BOOK – HOBBY – ENTERTAINMENT:
#TEAMSANG2019
Trang 9Source of knowledge Nguồn cung cấp kiến thức
All work and no play makes jack
SOME KIND OF BOOKS
Pick up: cầm lên
Please (v): làm hài long
pleased (a)
pleasure (n): sự thoải mái
#TEAMSANG2019
Trang 10Source: nguồn
TOPIC: SPORT
Adj Noun Verb Adv Meaning
được
Champion
kết
Participant
Performance
Organization(or
ganization)
Organizer/orga
nizer
Organize
Tổ chức
SOME COLLOCATIONS
#TEAMSANG2019
Trang 11TOPIC: EDUCATION
In the end = eventually = finally : cuối cùng
GSCE ( General Certificate of Secondary Education ) : bằng tốt nghiệp THPT
Be compulsory/ obligatory/ required (for) : bắt buộc >< be optional : tự chọn Consist of = be composed of = comprise encompass = include: bao gồm
Private/ Public/ Independent school: trường tư thục >< State school: trường công lập
Take part in = participate in = engage in = associate with = join : tham gia
#TEAMSANG2019
Trang 12TOPIC: ENDANGERED SPECIES
A wide range/ variety of: nhiều, đa dạng
Be driven to the verge/edge of extinction: bị đẩy tới nguy cơ tuyệt chủng
Bu vulnerable/susceptible to: dễ tổn thương
Benefit from: lợi ích từ
Biodiversity(n): đa dạng sinh học
Capacity(n): sức chứa
Conserve = preserve (v): bảo tồn
Contaminate = pollutue (v): gây ô nhiễm
Deforestation(n): sự chặt phá rừng
Derive/originate/stem from: Bắt nguồn từ
Devastate = destroy (v): phá hủy
Diversity(n): sự đa dạng
Enact (law): ban hành (đạo luật)
Estimate (v): ước tính
Exploitation (n): sự khai thác
Overexploitation (n): sự khai thác quá mức
Extinct (a): tuyệt chủng –extinction (n)
Habitat (n): môi trường sống
Humid (a): ẩm ướt >< arid (a): khô cằn
In cativity: bị nhốt
In danger/risk of = under threat of = at stake: có nguy cơ
Lead to = result in = cause: dẫn đến, gây ra
Legal: hợp pháp >< illegal
On the verge/brink/edge/point of: sắp, gần
Prohibit/ban sb from doing st: ngăn cấm ai làm gì
Protect st from st: bảo vệ khỏi
Punishment (n): hình phạt
Raise awareness of : nâng cao nhận thức
Reservation (n): khu bảo tồn
Survive (v): sống sốt – survival(n)
Toxic chemical: hóa chất độc hại
Trade: mua bán
Urban (a): thành thị >< rural (a): nông thôn
#TEAMSANG2019
Trang 13TOPIC: GAMES
Acknowledge (v): thừa nhận
Athlete (n): VĐV – athletics (n): môn điền kinh
Be scheduled: được lên lịch
Bodybuilding (n): thể dục thể hình
Break a record: phá kỉ lục
Commemorate (v): tưởng nhớ
Compete (v): cạnh tranh, thi đấu
Cooperate = coordinate = collaborate: hợp tác
Countryman (n): quốc dân
Evacuate (v): sơ tán, rút khỏi
Feat: kì tích
Golden/silver/copper medal (n): huy chương
Win a medal: đoạt huy chương
Host country: nước chủ nhà
Participating country: nước tham dự
In high spirit: tinh thần cao
On an international level: tầm cỡ quốc tế
Outstanding = striking = eminent (a): nổi trội
Podium (n): bục danh dự
Precision=exactness=accuracy: độ chính xác
Prepare for: chuẩn bị cho
Rank + số thứ tự: xếp thứ
Rival (n): đối thủ, kẻ thù
Runner – up: đội về nhì
Session (n): buổi họp, sét đấu
Solidarity (n): tình đoàn kết
Sportmanship (n): tinh thần thể thao
Sb hold/ organize st (v): tổ chức
St take place/happen/occur: xảy ra
Title (n): danh hiệu
Tournament: giải đấu
Wholeheated = dedicated (a): chân thành
Win by + số đếm + to + số đếm + goal(s): thắng với tỉ số bao nhiêu
#TEAMSANG2019
Trang 14TOPIC: WATER SPORTS
Advance (v): dẫn bóng
Attack (v): tấn công
Be allowed/permitted to V: được cho phép
Break a rule: phạm luật
Captain (n): đội trưởng
Champion (n): nhà vô địch
Coach (n): xà ngang
Defend (v): phòng thủ - defense (n)
Eject (v): phát bóng
Except (for) N = apart from N: trừ
Extra time = overtime: thời gian bù giờ
First/ second half: hiệp một/hai
Friendly game: trận giao hữu
Goalie = goal keeper (n): thủ môn
In + màu sắc: trong trang phục màu gì
Major (adj): chủ yếu >< minor (adj): thứ yếu
Match: trận đấu
Opponent (n): đối thủ
Pass (ball): chuyền (bóng)
Penalize = punish (v): phạt
Penalty kick/shot: cú phạt đền
Referee (n): trọng tài
Sb beat/defeat sb: đánh bại ai
Sb win st: thắng giải gì
Score a goal: ghi bàn
Scuba-diving: lặn có bình dưỡng khí
Spectator ~ supporter (n): cổ động viên
Sprint (v): chạy nước rút
Synchronized swimming: bơi nghệ thuật
Tie = draw (v): hòa
Vertical post: cột thẳng đứng
Water polo: môn bóng nước
#TEAMSANG2019