1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Đề thi Kế toán máy Hệ thống thông tin kế toán

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 55,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh viên được sử dụng tài liệu I/.. NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO Tại một công ty sản xuất, có nhu cầu tin học hóa công tác kế toán bằng phần mềm MISA SME.NET 2017.. - Lĩnh vực hoạt động: Thương m

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÊN GIANG ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

KHOA KINH TẾ - DU LỊCH Học kỳ 2 Năm học 2018 – 2019

Tên học phần: Hệ thống thông tin kế toán 3 Mã học phần: B07014

Hệ đào tạo: CĐ/ĐH Số tín chỉ: 01

Nhóm học phần:

Thời gian làm bài: 120 phút Mã đề thi: 001

Sinh viên được sử dụng tài liệu

I/ NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO

Tại một công ty sản xuất, có nhu cầu tin học hóa công tác kế toán bằng phần mềm MISA SME.NET 2017 Hãy thực hiện công việc theo các yêu cầu dưới đây:

1 Nhập số liệu ban đầu

1.1 Thông tin chung

Cty TNHH Hoàng Linh chuyên sản xuất và kinh doanh sản phẩm M

- Ngày bắt đầu năm tài chính: 01/01/2019

- Ngày bắt đầu hạch toán: 01/01/2019

- Tháng đầu tiên của năm tài chính: tháng 01

- Đồng tiền hạch toán: VNĐ Có hạch toán đa ngoại tệ

- Chế độ kế toán: Áp dụng theo Thông tư 200/2017/TT-BTC

- Lĩnh vực hoạt động: Thương mại, dịch vụ

- Tùy chọn lập hóa đơn: Hóa đơn bán hàng kim phiếu xuất kho

- Phương pháp tính giá xuất kho: bình quân cuối kỳ

- Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng: Phương pháp khấu trừ

1.2 Danh mục

1.2.1 Danh mục Cơ cấu tổ chức

1.2.2 Danh mục Tài khoản ngân hàng

1 0001232225411 Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Rạch Giá, Kiên Giang

1.2.3 Danh mục Vật tư, hàng hóa

GTGT

Kho ngầm định

TK kh o

Trang 2

1.2.4 Danh mục Khách hàng, Nhà cung cấp

1 ĐT00001 Công ty CP Hương Lan Nhà cung cấp H52 Lê Anh Xuân, RG, Kiên Giang

2 ĐT00002 Công ty TNHH Tường Minh Nhà cung cấp 123 Lạc Long Quân, Bình Tân, Tp HCM

3 ĐT00003 Công ty TNHH Tú Linh Khách hàng 26 Nguyễn Trực, Rạch Giá, Kiên Giang

1.2.5 Danh mục Tài sản cố định

ST

Số lượn g

Đơn vị sử dụng

Số hiệu Ngày tính khấu hao

TK nguyê

n giá

TK khấ u hao

TK chi phí

Thời gian sử dụng (năm)

Nguyên giá (vốn CSH)

1 TSCĐ00001 Nhà xưởng 1 xưởngPhân 001 01/04/2018 2111 2141 6274 10 762.000.000

2 TSCĐ0002 Cửa hàng 1 PhòngKinh

doanh 002

01/01/201

3 TSCĐ0002 Văn phòngcông ty 1 Phònghành

chính 003

01/10/201

8 2111 2141 6424 10 1.044.000.000

1.2.6 Danh mục nhân viên

g

Lương thỏa thuận

Lương đóng BH

Số người phụ thuộc

Số tài khoản ( NH Agribank)

NV00001 Nguyễn Trí 1235897623 Phòng hành chính Giám đốc 5,00 15.000.000 10.000.00

0

3 0012345671578 NV00002 Minh Tuệ 2325889880 Phòng kinh doanh Trưởng phòng 3,33 10.000.000 6.000.000 2 0021115640247 NV00003 Vô Vi 2325889881 Phòng kinh doanh Nhân viên 3,00 5.000.000 3.000.000 1 0021115640248

Trang 3

1.2.7 Danh mục Đối tượng tập hợp chi phí:

1.3 Số dư ban đầu

Số hiệu TK

Gh i chú

VLC Vật liệu chính

(tồn: 20.000m; đơn giá: 15.000đ/m) 300.000.000 VLP Vật liệu phụ

(tồn: 5.000kg; đơn giá: 10.000đ/kg) 50.000.000

154 Chi phí sản xuất kinh, doanh dở dang 45.000.000

SP_001 Sản phẩm M

(Tồn: 350 cái; đơn giá: 170.000đ/cái) 59.500.000

Tổng cộng 3.320.500.000 3.320.500.000 1.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 2 năm 2019

T

1

Mua vật liệu chính của công ty CP Hương

- Số lượng: 80.000m x 15.500đ/m =

1.240.000.000đ

- Thuế suất thuế GTGT: 10% = 124.000.000đ

Người giao hàng: Lê Công Tuấn

- Ngày: 01/02/2019

- Hóa đơn GTGT: 003421,

ký hiệu: HL/19N, ngày:

1701321342; Địa chỉ: 90 Hàm Nghi, Rạch Giá, Kiên Giang

2

Xuất kho vật liệu sản xuất sản phẩm M:

- Ngày 02/02/2019

- Người nhận: Đào Hiếu

- Địa chỉ: phân xưởng

- Đối tượng tập hợp chi phí: Sản phẩm M

3 Tiền điện sản xuất trả cho công điện lực

Kiên Giang bằng tiền mặt - Ngày 05/02/2019- Người nhận Nguyễn Lực

Trang 4

- Tiền điện: 12.000.000đ

- Thuế GTGT 10% 1.200.000đ

- Tổng tiền thanh toán13.200.000đ

4

Tiền điện thoại trả công ty viễn thông

Kiên Giang bằng chuyển khoản:

5.500.000đ

- Thuế giá trị gia tăng 10% 500.000đ

Phân bổ cho:

- Quản lý doanh nghiệp 70% 3.500.000đ

- Ngày: 10/02/2019;

- Hóa đơn GTGT: 0073434,

ký hiệu: VT/2019N, ngày:

1701345234; Địa chỉ: 01

Lê Lợi, Rạch Giá, Kiên Giang

5

Chi phí tiếp khách của ban giám đốc,

thanh toán bằng tiền mặt: 3.795.000đ

(Nhà hàng Sông Quê, Người nhận tiền:

Huỳnh Mai)

- Ngày: 15/02/2019;

- Hóa đơn GTGT: 0034524,

ký hiệu: SQ/19N, ngày:

1700234432; Địa chỉ: 16/1 Lâm Quang Ky, Rạch Giá, Kiên Giang

6

Tính lương phải trả: 235.000.000đ

- Công nhân trực tiếp sản xuất 80.000.000đ

- Nhân viên quản lý phân xưởng 15.000.000đ

- Nhân viên quản lý doanh nghiệp35.000.000đ

- Ngày 20/02/2019

- Đối tượng tập hợp chi phí của tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm: Sản phẩm M

7

Sản phẩm hoàn thành nhập kho trong kỳ

hợp chi phí: Sản phẩm M

8

Trong tháng bán được 10.200sp (thu

bằng tiền mặt)

- Tiền hàng : 10.200spx200.000đ/sp =

2.040.000.000đ

- Thuế giá trị gia tăng 10% 204.000.000đ

- Tổng giá trị thanh toán

2.244.000.000đ

- Ngày: 25/02/2019;

- Hóa đơn GTGT:

00245345, ký hiệu: HL/19N, ngày: 25/02/2019

9

Trả nợ tiền mua hàng ngày

01/02/2019cho công ty TNHH cổ phần

Hương Lan bằng tiền mặt, số tiền:

1.364.000.000đ

- Ngày 27/02/2019

- Người nhận tiền: Long Nhẫn

10 Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt, số tiền:194.500.000đ - Ngày 28/02/2019- Người nhận tiền: Nhất

Lang

II/ YÊU CẦU KỸ THUẬT:

1 Tạo tệp dữ liệu kế toán mới: theo định dạng sau: <chữ in hoa viết tắt của họ và chữ lót><chữ in hoa không dấu của tên>

Ví dụ: Học viên thi có tên là Nguyễn Thị Mỹ Linh thì tên cơ sở dữ liệu kế toán là

Trang 5

2 Khai báo các danh mục sau:

4 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 02/2019

5 Tính giá thành từng loại sản phẩm theo phương pháp đơn giản, biết rằng:

 Kỳ tính giá thành tháng 2 (từ ngày 01/02/2019 đến 28/02/2019)

 Sản phẩm không có dở dang cuối kỳ

 Phương pháp tính giá thành: Phương pháp giản đơn

 Kết chuyển lãi – lỗ tháng 02/2019

 Kết chuyển lãi – lỗ tháng 02/2019

III/ THỜI GIAN : 120 phút/ 1 sinh viên

IV/ CÁC ĐIỀU KIỆN KHÁC ĐỂ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC.

Máy vi tính được cài đặt phần mềm Misa SME.NET2017

V/ Điểm: 10/10 Trong đó:

1 CHẤT LƯỢNG:

Phần 1: 3,00

1 Mở sổ 0.25

2 Danh mục 1.00

3 Nhập số dư đầu 1,75

Phần 2: Nhập đúng các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ: 4,00

1 Nghiệp vụ 1 0.50

2 Nghiệp vụ 2 0.50

3 Nghiệp vụ 3 0.50

4 Nghiệp vụ 4 0.50

5 Nghiệp vụ 5 0.50

6 Nghiệp vụ 6 0.50

7 Nghiệp vụ 7 0.25

8 Nghiệp vụ 8 0.25

9 Nghiệp vụ 9 0.25

Trang 6

10 Nghiệp vụ 10 0.25

Phần 3: Kết chuyển cuối kỳ 1,00

1 Tính giá thành: 0,50

2 Xác định kết quả kinh doanh: 0,50

2 NĂNG SUẤT 1,00

- Vượt thời gian : 20 phút……… 1.00 điểm

- Vượt thời gian : 15 phút……….0.75 điểm

- Vượt thời gian : 10 phút……… 0.50 điểm

- Vượt thời gian : 05 phút……… 0.25 điểm

- Đúng thời gian: ………0.00 điểm

3 PHONG CÁCH – TỔ CHỨC 1.00

 Nghiêm túc thực hiện bài làm : ……… 0.50 điểm

 Tổ chức nơi làm việc khoa học……… 0.50 điểm

Trang 7

Chú ý:

Điểm bài làm gồm 3 phần: (1),(2),(3) cộng lại, khi điểm phần chất lượng >=4 điểm Nếu điểm chất lượng < 4 điểm, thì lấy điểm chất lượng (1) làm điểm bài thi

HẾT

-Sinh viên nộp lại đề thi!

TRƯỞNG KHOA

(Ký và ghi rõ họ tên)

GIẢNG VIÊN RA ĐỀ

(Ký và ghi rõ họ tên)

NGUYỄN VƯƠNG

Ngày đăng: 01/06/2021, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w