● Khác nhau : Từ O đến Te, bán kính nguyên tử tăng dần, lực hút của hạt nhân với các electron ở lớp ngoài cùng giảm dần, do đó tính phi kim giảm dần.. Ở các nguyên tố khác S, Se, Te có
Trang 1A TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Vị trí, cấu tạo của các nguyên tố nhóm oxi
a Vị trí trong bảng tuần hoàn :
Các nguyên tố nhóm oxi thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố :
8O (oxi), 16S (lưu huỳnh), 34Se (selen), 52Te (telu), 84Po (poloni là nguyên tố phóng
xạ)
b Cấu tạo nguyên tử :
● Giống nhau :
electron độc thân, do đó dễ dàng nhận 2 electron để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm Vậy
tính oxi hóa là tính chất chủ yếu của các nguyên tố nhóm oxi
● Khác nhau :
Từ O đến Te, bán kính nguyên tử tăng dần, lực hút của hạt nhân với các electron ở lớp
ngoài cùng giảm dần, do đó tính phi kim giảm dần
Ở oxi, lớp electron ngoài cùng không có phân lớp d nên không có trạng thái kích thích, do
đó oxi chỉ có mức oxi hóa –2 (trừ một số trường hợp đặc biệt) Ở các nguyên tố khác (S, Se,
Te) có phân lớp d còn trống nên có các trạng thái kích thích : Các eletron ở phân lớp np và ns
có thể “nhảy” sang phân lớp nd để tạo ra các cấu hình electron có 4 hoặc 6electron độc thân
Vì vậy ngoài số oxi hóa –2 như oxi, các nguyên tố S, Se, Te còn có các số oxi hóa +4, +6
(Trong các hợp chất với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn)
2 Oxi
Trong tự nhiên có 3 đồng vị 16
8O, 17
8O và 18
chất oxi hóa mạnh vì thế trong tất cả các dạng hợp chất, oxi thể hiện số oxi hoá –2 (trừ :
4Al + 3O2
o t
Trang 23Fe + 2O2 →to Fe3O4 Oxit sắt từ (FeO, Fe2O3)
b Tác dụng trực tiếp với các phi kim (trừ các halogen)
S + O2
o t
O2 và O3 là 2 dạng thù hình của nguyên tố oxi
nào thì ozon cũng phản ứng được với những chất đó nhưng với mức độ mạnh hơn Ngoài ra
có những chất oxi không oxi hóa được nhưng ozon có thể oxi hóa được Ví dụ :
● Chú ý : Phản ứng (1), (2) dùng để chứng minh tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2
Trang 34 Hiđro peoxit H2O2
Trong H2O2 nguyên tố oxi có số oxi hóa –1 là số oxi hóa trung gian giữa –2 và 0, do đó
H2O2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
5 Lưu huỳnh
Nguyên tử S có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p4, có hai electron độc thân Nguyên tử S
có phân lớp 3d trống, khi bị kích thích có thể 1 electron (trong cặp ghép đôi) từ phân lớp 3p
“nhảy” sang 3d, lúc này S* có 6 electron độc thân
Do vậy khi tham gia phản ứng với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, nguyên tử lưu
huỳnh có thể tạo nên những hợp chất cộng hóa trị, trong đó nó có số oxi hóa là +4 hoặc +6
KClO3
a Tác dụng với kim loại và H 2 tạo hợp chất sunfua (S 2- )
Fe + S →t o FeS-2 sắt (II) sunfua
Zn + S →t o ZnS-2 kẽm sunfua
Hg + S → HgS-2 thủy ngân sunfua, phản ứng xảy ra ở t o thường
H2 + S →t o H2S-2 hiđrosunfua có mùi trứng thối
b Tác dụng với phi kim
Trang 4S + O2 →t o 4
2
SO+
S + 3F2 →t o 6
6
SF+
c Tác dụng với các hợp chất cĩ tính oxi hĩa mạnh
S là chất khử khi tác dụng với hợp chất oxi hĩa tạo hợp chất chứa lưu huỳnh trong đĩ S
cĩ số oxi hĩa là +4 hoặc +6
→ K2MnO4 + MnO2 + 4
2
SO
+
6 Hiđrosunfua (H2S)
a Tính khử
H2S là chất khử mạnh vì trong H2S lưu huỳnh cĩ số oxi hố thấp nhất (–2)
huỳnh cĩ số oxi hĩa là 0, +4, +6
2H2S + 3O2 →to 2H2O + 2SO2 (dư oxi, đốt cháy)
2H2S + O2 oxi hó a chậ mhoặ c t thấ o p→
H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8HCl + H2SO4 (sục khí H2S vào dung dịch nước clo)
(Br2)
H2S + Cl2 → 2HCl + S↓ (khí H2S gặp khí clo)
(Br2)
b Dung dịch H 2 S cĩ tính axit yếu
Khi tác dụng dung dịch kiềm cĩ thể tạo muối axit hoặc muối trung hồ
Trang 57 Lưu huỳnh (IV) oxit SO2
SO2 còn có các tên gọi khác là lưu huỳnh đioxit hay khí sunfurơ, hoặc anhiđrit sunfurơ
● Nhận xét : Trong phân tử SO2 lưu huỳnh có số oxi hóa trung gian +4, do đó khí SO2
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
8 Lưu huỳnh (VI) oxit SO3
SO3 còn có các tên gọi khác lưu huỳnh tri oxit, anhiđrit sunfuric
a SO 3 là một oxit axit
- Tác dụng rất mạnh với nước tạo axit sunfuric và tỏa nhiều nhiệt
Trang 6a Axit H 2 SO 4 loãng là axit mạnh :
b Axit H 2 SO 4 đặc là chất hút nước mạnh và oxi hóa mạnh
● Tác dụng với kim loại : Axit H2SO4 đặc oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt) tạo
muối hoá trị cao và thường giải phóng SO2 (có thể H2S, S nếu kim loại có tính khử mạnh)
2Fe + 6H2SO4 →t o Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
Cu + 2H2SO4
o t
→ CuSO4 + SO2↑ + 2H2O3Zn + 4H2SO4
o t
→ 3ZnSO4 + S↓ + 4H2O4Mg + 5H2SO4
o t
→ 4MgSO4 + H2S↑ + 4H2O
Lưu ý : Al, Fe, Cr không tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 đặc nguội, vì kim loại bị thụ động
hóa
Trang 7● Tác dụng với phi kim : Tác dụng với các phi kim dạng rắn (to) tạo hợp chất của phi
kim ứng với số oxi hóa cao nhất
→ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O 2HBr + H2SO4 đặc →t o Br2 + SO2 + 2H2O
● Hút nước một số hợp chất hữu cơ
C12H22O11 + H2SO4 đặc → 12C + H2SO4.11H2O
Sau đó: 2H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O
10 Muối sunfua và nhận biết gốc sunfua (S2- )
Hầu như các muối sunfua đều không tan, chỉ có muối của kim loại kiềm và kiềm thổ tan
CdS (vàng), SnS (đỏ gạch), MnS (hồng)
Để nhận biết S2- dùng dung dịch Pb(NO3)2
H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3
Na2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2NaNO3
11 Muối sunfat và nhận biết gốc sunfat (SO4 2-)
Có hai loại muối là muối trung hòa (sunfat) và muối axit (hiđrosunfat)
Phần lớn muối sunfat tan, chỉ có BaSO4, PbSO4 không tan có màu trắng, CaSO4 ít tan có
Trang 8o t
→ K2MnO4 + MnO2 + O2
2 MnO , t
→ Na2SO4 + H2O + SO2↑
Cu +2H2SO4 đặc
o t
4FeS2 + 11O2
o t
SO3 là sản phẩm trung gian điều chế axit sunfuric
16 Sản xuất axit sunfuric (trong CN)
● Từ FeS2
4FeS2 + 11O2
o t
Trang 9SO3 + nH2SO4 → H2SO4.nSO3
H2SO4.nSO3 + H2O → (n +1)H2SO4
Trang 10B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là :
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D (n-1)d10ns2np4
Câu 2: Cho dãy nguyên tố nhóm VA : S, O, Se, Te Nguyên tử của nguyên tố nào có đặc điểm
về cấu tạo lớp vỏ electron khác với các nguyên tố còn lại ?
A S B O C Se D Te.
Câu 3: Một nguyên tố ở nhóm VIA có cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái kích thích
ứng với số oxi hóa + 4 là :
A 1s22s22p63s13p6 B 1s22s22p63s13p4
C 1s22s22p63s23p3 3d1 D 1s22s22p63s13p33d2
Câu 4: Một nguyên tố ở nhóm VIA có cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái kích thích
ứng với số oxi hóa + 6 là :
A 1s22s22p63s13p6 B 1s22s22p63s13p4
C 1s22s22p63s13p3 3d1 D 1s22s22p63s13p3 3d2
Câu 5: Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến telu Hãy chỉ ra câu sai :
A Bán kính nguyên tử tăng dần.
B Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần.
C Tính bền của các hợp chất với hiđro tăng dần.
D Tính axit của các hợp chất hiđroxit giảm dần.
Câu 6: Trong nhóm oxi, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân Hãy chọn câu trả lời đúng :
A Tính oxi hóa tăng dần, tính khử giảm dần
B Năng lượng ion hóa I1 tăng dần
C Ái lực electron tăng dần.
D Tính phi kim giảm dần, đồng thời tính kim loại tăng dần.
Câu 7: Trong nhóm VIA chỉ trừ oxi, còn lại S, Se, Te đều có khả năng thể hiện mức oxi hóa
+ 4 và + 6 vì :
A Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p chuyển lên phân lớp d còn trống.
B Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p, s có thể “nhảy” lên phân lớp d còn
trống để có 4 electron hoặc 6 electron độc thân
Trang 11C Khi bị kích thích các electron ở phân lớp s chuyển lên phân lớp d còn trống.
D Chúng có 4 electron hoặc 6 electron độc thân.
Câu 8: Cho dãy hợp chất : H2S, H2O, H2Te, H2Se Chất có nhiều tính chất khác với các chất
còn lại là :
A H2S B H2O C H2Te D H2Se
Câu 9: X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí X là khí :
A Nitơ B Oxi C Clo D Agon.
Câu 10: Nếu 1 gam oxi có thể tích 1 lít ở áp suất 1atm thì nhiệt độ bằng bao nhiêu ?
Câu 11: Chỉ ra phát biểu sai :
A Oxi là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh.
B Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
C Oxi có số oxi hóa –2 trong mọi hợp chất
D Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất.
Câu 12: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân
tử CuFeS2 sẽ
A nhận 13 electron B nhận 12 electron
C nhường 13 electron D nhường 12 electron.
Câu 13: Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗi chất sau : KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4,
KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là :
A KMnO4 B KNO3 C KClO3 D AgNO3
Câu 14: Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3 (xúc tác là MnO2), NaNO3,
H2O2 (có số mol bằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất từ
A KMnO4 B KClO3 C NaNO2 D H2O2
Câu 15: Mỗi ngày mỗi người cần bao nhiêu m3 không khí để thở ?
A 10 – 20 B 20 – 30 C 30 – 40 D 40 – 50.
Câu 16: Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất
A để làm nhiên liệu tên lửa B để luyện thép.
C trong công nghiệp hoá chất D để hàn, cắt kim loại.
Trang 12Câu 17: Oxi sử dụng trong công nghiệp luyện thép chiếm bao nhiêu % lượng oxi sản xuất
ra ?
A 5% B 10% C 25% D 55%.
Câu 18: O3 và O2 là hai dạng thù hình của nhau vì :
A Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi B Cùng có tính oxi hóa
C Số lượng nguyên tử khác nhau D Cả 3 điều trên.
Câu 19: Chỉ ra nội dung đúng :
A Ở điều kiện thường, O2 không oxi hoá được Ag nhưng O3 oxi hoá được Ag thành
Ag2O
B O3 tan trong nước nhiều hơn O2 gần 16 lần
C O3 oxi hoá được hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt)
Câu 22: O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì :
A Số lượng nguyên tử nhiều hơn B Phân tử bền vững hơn
C Khi phân hủy cho O nguyên tử D Có liên kết cho nhận.
Câu 23: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện màu
xanh vì xảy ra
A Sự oxi hóa ozon B Sự oxi hóa kali.
C Sự oxi hóa iotua D Sự oxi hóa tinh bột.
Câu 24: Chỉ ra phương trình hóa học đúng :
A 4Ag + O2 →t th êngo 2Ag2O
B 6Ag + O3 →t th êngo 3Ag2O
C 2Ag + O3 →t th êngo Ag2O + O2
D 2Ag + 2O2 →t th êngo Ag2O + O2
Câu 25: Hiện tượng quan sát được khi sục khí ozon vào dung dịch kali iotua :
Trang 13A Nếu nhúng giấy quỳ tím vào thì giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
B Nếu nhúng giấy tẩm hồ tinh bột vào thì giấy chuyển sang màu xanh.
C Có khí không màu, không mùi thoát ra.
Câu 27: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
C Sát trùng nước sinh hoạt D Chữa sâu răng
Câu 28: Chỉ ra tính chất không phải của H2O2 :
A Là hợp chất kém bền, dễ bị phân hủy thành H2 và O2 khi có xúc tác MnO2
B Là chất lỏng không màu.
C Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
D Số oxi hoá của nguyên tố oxi là –1.
Câu 29: Hiện tượng xảy ra khi cho bột MnO2 vào ống nghiệm đựng nước oxi già :
A Tạo ra kết tủa và khí bay lên :
Trang 14Câu 32: Ở phản ứng nào sau đây H2O2 đóng vai trò là chất khử ?
A Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hóa.
B Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu 35: Lượng H2O2 sản xuất ra được sử dụng nhiều nhất trong
Trang 15A chế tạo nguyên liệu tẩy trắng trong bột giặt.
B dùng làm chất tẩy trắng bột giấy.
C tẩy trắng tơ sợi, bông, len, vải
D dùng trong công nghiệp hoá chất, khử trùng hạt giống trong nông nghiệp, chất sát
A S chỉ có tính khử B S chỉ có tính oxi hóa.
C S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa D S chỉ tác dụng với các phi kim.
Câu 38: Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách :
A nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân B nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.
C rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân D rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.
Câu 39: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
A Dung dịch bị vẩn đục màu vàng B Không có hiện tượng gì
C Dung dịch chuyển thành màu nâu đen D Tạo thành chất rắn màu đỏ.
Câu 40: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là :
A CO2 B CO C SO2 D HCl.
Câu 41: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2
B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2
D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
Câu 42: Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hoá
Trang 16Tỉ lệ SO3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D cố định nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 46: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là :
A CO và CH4 B CH4 và NH3 C SO2 và NO2 D CO và CO2
Câu 47: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học ?
A Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
Trang 17D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Câu 48: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng ?
A H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl
B 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
C H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3
D H2S + 4H2O + 4Br2 → H2SO4 + 8HBr
Câu 49: Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 ?
A Không có hiện tượng gì cả.
B Dung dịch vẫn đục do H2S ít tan
C Dung dịch mất màu tím và vẫn đục có màu vàng do S không tan.
D Dung dịch mất màu tím do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt
Câu 50: Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị
Câu 52: Dung dịch H2S khi để ngoài trời xuất hiện lớp cặn màu vàng là do :
B Oxi trong không khí đã oxi hóa H2S thành lưu huỳnh tự do
D Có sự tạo ra các muối sunfua khác nhau.
Câu 53: Dãy chất và ion nào sau đây chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học ?
A H2S và Cl- B SO2 và I- C Na và S2- D Fe2+ và Cl-
Câu 54: Cho các chất và ion sau Cl−, Na2S, NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, NO3−, SO24−, SO32−, Na, Cu
Dãy chất và ion nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá ?
Trang 18Câu 56: Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí A ; nếu dùng dung dịch
B, C lần lượt là :
Câu 57: Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là :
A Rót nhanh axit vào nước và khuấy đều.
B Rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.
C Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.
D Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.
Câu 58: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là :
A CaO B dung dịch H2SO4 đậm đặc
C Na2SO3 khan D dung dịch NaOH đặc
Câu 59: Khí sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4 đặc :
A HBr B HCl C HI D Cả A, B và C.
Câu 60: Có thể làm khô khí CO2 ẩm bằng dung dịch H2SO4 đặc, nhưng không thể làm khô
NH3 ẩm bằng dung dịch H2SO4 đặc vì :
A không có phản ứng xảy ra B NH3 tác dụng với H2SO4
C CO2 tác dụng với H2SO4 D phản ứng xảy ra quá mãnh liệt.
Câu 61: Tính chất đặc biệt của dung dịch H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất
A BaCl2, NaOH, Zn B NH3, MgO, Ba(OH)2
C Fe, Al, Ni D Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ)
Trang 19Câu 62: Cho bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng cho đến khi Fe không còn tan được nữa
Sản phẩm thu được trong dung dịch sau phản ứng là :
Câu 64: Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng :
A Nước B Axit sunfuric loãng.
C Axit sunfuric đặc, nguội D Axit sunfuric đặc, nóng.
Câu 65: Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng :
A nước B dung dịch KI và hồ tinh bột.
C dung dịch CuSO4 D dung dịch H2SO4
Câu 66: Để phân biệt 2 khí SO2 và H2S, có thể dùng
A dung dịch natri hiđroxit B dung dịch kali pemanganat.
C dung dịch brom trong nước D dung dịch brom trong clorofom.
Câu 67: Có các lọ hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu sau
: Na2SO4, Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3 Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng, nhỏ
trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận được các dung dịch :
A Na2CO3, Na2S, Na2SO3
B Na2CO3, Na2S
C Na2CO3, Na2S, Na3PO4
D Na2SO4, Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3
Câu 68: Để phân biệt các khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng :
A tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom.
B tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3
C dung dịch Na2CO3 và nước brom
D tàn đóm cháy dở và nước brom.
Câu 69: Dãy gồm 3 dung dịch có thể nhận biết bằng phenolphtalein là :
A KOH, NaCl, H2SO4 B KOH, NaCl, K2SO4