cộng hóa trị và liên kết ion. 3) Các chất có mạng tinh thể phân tử thường mềm, dễ nóng chảy và dễ bay hơi. 4) Trong mạng tinh thể ion, các cation và anion nằm xen kẽ nhau. 5) Trong nhóm [r]
Trang 1Chuyên đề : Cấu tạo nguyên tử - Bảng tuần hoàn – Liên kết hoá học
Cấu tạo nguyên tử Biên soạn : Lê Thị Diệp
Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 2613X, 2655Y, 2612Z
Câu 2: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X
Câu 3: Cho các ion sau: Na+, K+, Mg2+, Ca2+, Al3+, F-, Cl-, O2-, S2-, NH4, NO3-, CO32-, PO43- Số ion có tổng số electron bằng số electron của khí trơ neon là:
A 7 B 6 C 8 D 5
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số
hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố:
Câu 5: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, notron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M la:
A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d64s1 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d64s2
Câu 6: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 7: Hợp chất ion X được tạo từ hai ion đơn nguyên tử là M2+ và X- Tổng số hạt p, n, e trong phân tử X là 92 trong đó hạt Mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 28, hai ion M2+ và X- chứa số electron bằng nhau Công thức của X là:
A MgF2 B MgCl2 C CuCl2 D CaCl2
Câu 8: Cho các nguyên tố sau: 2555Mn , 2144Sc , 2348V và 2656Fe Hãy cho biết nguyên tố nào ở trạng thái cơ bản có nhiều electron độc thân nhất?
Câu 9: Phân tử XY2 có tổng số hạt là 66 Phân tử XY có tổng số hạt là 42 Trong các nguyên tử X, Y đều có số hạt proton bằng số hạt nơtron Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?
A X là kim loại; Y là phi kim B X, Y đều là phi kim C X là phi kim; Y là kim loạ D X, Y đều là kim loại
Câu 10 Hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X- Trong phân tử của hợp chất có tổng các loại hạt là 202 ; trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn hạt không mang điện là 50 Số khối của ion M2+ lớn hơn số khối của ion X- là 28 Tổng số các loại hạt trong ion M2+ nhiều hơn trong ion X- là 37 Công thức của hợp chất là
Câu 12:
Câu 12: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X
là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A oxi(Z = 8) B lưu huỳnh (z = 16) C Fe (z = 26) D Cr (z = 24)
Câu 13: Số nguyên tố mà nguyên tử của chúng đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1?
Câu 14: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s ?
Câu 15:
Câu 15: Một anion Rn- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là
A 3p2 B 3p3 C 3p4 hoặc 3p5 D A, B, C đều đúng
Câu 16: Số nguyên tố mà nguyên tử có tổng số 4 electron trên phân lớp s là:
Câu 17: Có bao nhiêu nguyên tố mà trong cấu hình electron nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 4s2?
Câu 18: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số các loại hạt là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Số
khối của R là:
Câu 19: Cấu hình electron không đúng?
Câu 20 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số electron độc thân là lớn nhất?
Câu 22: Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là
A [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3 C [Ar]3d9 và [Ar]3d3 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2
Câu 23: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
Trang 2A.Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar.
Cõu 24: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyờn tử của nguyờn tố Y cũng cú electron ở mức năng
lượng 3p và cú một electron ở lớp ngoài cựng Nguyờn tử X và Y cú số electron hơn kộm nhau là 2 Nguyờn tố X, Y lần lượt là
Cõu 25: Một ion M3+ cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 19 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử M là
Cõu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt
mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 Tổng số proton của hợp chất tạo bởi X và Y là:
Cõu 27 : Khối lượng riờng của natri kim loại là 0,97g/cm3; khối lượng mol của Na là 22,99 gam Giả thiết rằng, trong tinh thể natri cỏc nguyờn tử là những hỡnh cầu chiếm 74% thể tớch tinh thể, phần cũn lại là khe rỗng Bỏn kớnh nguyờn tử natri tớnh theo lớ thuyết là
Cõu 28: Khối lượng riờng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi cỏc nguyờn tử là những hỡnh cầu chiếm 74% thể tớch tinh thể, phần cũn lại là khe rỗng Bỏn kớnh nguyờn tử canxi tớnh theo lớ thuyết là
Cõu 29: Cú bao nhiờu nguyờn tố thỏa món điều kiện trong mỗi nguyờn tử của nguyờn tố đú (ở trạng thỏi cơ bản) cú tổng số e
trờn cỏc phõn lớp s là 8?
Cõu 30: Oxi co 3 đồng vị bền là 16O, 17O và 18O Hidro cú 3 đồng vị bền là 1H, 2H và 3H Số lượng phõn tử H2O khỏc nhau cú thể cú trong tự nhiờn là:
A 15 B 18 C 27 D 12
Cõu 31 NTK trung bỡnh của đồng kim loại là 63,54 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Số nguyên tử 63Cu có trong 32g Cu là:
Cõu 32: Hiđro cú nguyờn tử khối trung bỡnh là 1,008 Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại hai đồng vị là 11H và 12H Số nguyờn
tử của đồng vị 12H trong 1ml nước là
(cho số Avogađro bằng 6,022.1023 , khối lượng riờng của nước là 1 g/ml)
A 5,33.1020 B 4,53.1020 C 5,35.1020 D 4,55.1020
Cõu 33: Trong tự nhiờn nguyờn tố Bo cú 2 đồng vị 105B và 115B NTKTB của Bo là 10,81 Phần trăm khối lượng của
5
10B cú trong một phõn tử axit Boric H3BO3 ( MH = 1; MO = 16) là:
Cõu 34: Nguyờn tử khối trung bỡnh của Clo bằng 35,5 Clo cú hai đồng vị 1735Cl và 37
17Cl Phần trăm khối lượng của 35
17Cl cú
trong axit pecloric là giỏ trị nào sau đõy? (cho H=1; O=16)
Bảng tuần hoàn
Cõu 1: Ion M2+ cú cấu hỡnh e: [Ar]3d8 Vị trớ của M trong bảng tuần hoàn là:
Cõu 2 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 Trong hạt nhõn nguyờn tử X cú số hạt khụng
mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trớ (chu kỳ, nhúm) của X trong bàng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học là
Cõu 3: Cation X3+ và anion Y2- đều cú cấu hỡnh electron ở phõn lớp ngoài cựng là 2p6 Vị trớ của X và Y trong bảng tuần hoàn lần lượt là:
Cõu 4: Hợp chất A tạo bởi ion M2+ và ion X22 Tổng số hạt cơ bản tạo nờn hợp chất A là 241 trong đú, tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt khụng mang điện là 47 Tổng số hạt mang điện của ion M2+ nhiều hơn của ion X22 là 76 hạt Vị trớ của M trong bảng tuần hoàn là:
A 12, chu kỡ 3, nhúm IIA B 20, chu kỡ 4, nhúm IIA C 56, chu kỡ 6, nhúm IIA D 38, chu kỡ 5, nhúm IIA
Cõu 5 Trong ion R2+, lớp M chứa 14 electron Vị trớ R trong bảng tuần hoàn là:
Cõu 6: Ion M3+ cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng là 3d3 Hóy chọn phỏt biểu khụng đỳng?
A Hiđrụxit của M3+ cú tớnh lưỡng tớnh B M cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p63s23p63d6
C Dung dịch chứa M3+ vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử D M thuộc chu kỳ 4 nhúm VIB
Cõu 7 Nhận định nào sau đõy đỳng?
Trang 3A Các nguyên tố có 2 electron lớp ngoài cùng đều ở nhóm IIA hoặc IIB
B Các nguyên tố có 9 electron hóa trị đều ở nhóm VIIIB
C Các nguyên tố có 6 electron hóa trị đều ở nhóm VIB
D Các nguyên tố ở nhóm VIIIA đều có 8 electron lớp ngoài cùng
Câu 8: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
Câu 9: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (p nhóm chính nhóm II)
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (p nhóm chính nhóm II)
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (p nhóm chính nhóm II)
Câu 10: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số
proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
Câu 11: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo
với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là
Câu 12: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là
A. HX, X2O7 B. H2X, XO3 C. XH4, XO2 D. H3X, X2O5
Câu 13: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34% Nguyên tử khối của X là
Câu 14: Nguyên tố phi kim X có hợp chất khí với H là XH3 Trong oxit cao nhất của X có chứa % khối lượng X bằng 43,662% Nguyên tố X là:
Câu 15: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và trong oxit cao
nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3 D Phân tử oxit cao nhất của R không có cực
Câu 16: Phần trăm về khối lượng của nguyên tố R trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro tương ứng là a% và b
%, với a:b = 0,425 Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử R là
Câu 17: Nguyên tố X tạo ra ion X- có tổng các loại hạt proton, nơtron, electron trong ion là 53 Công thức oxit cao nhất và hiđroxít tương ứng là (ZCl = 17, ZBr = 35, ZS = 16)
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y (Mx < My) trong dung
dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là
Câu 19: Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử ? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e; (3) tính kim loại; (4) tính phí kim; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối
A. (1), (2), (5) B. (3), (4), (6) C. (2), (3), (4) D. (1), (3), (4), (5)
Câu 20: Cho các nguyên tố: X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 12, 13, 19 Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo
chiều tăng dần tính kim loại là
A X < Y < Z < T B T < X < Y < Z C Z < Y < X < T D T < Z < Y < X
Câu 21: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
Câu 22 Xét ba nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: X: 1s22s22p63s1 ; Y: 1s22s22p63s2 ;
Z: 1s22s22p63s23p1 Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là
Câu 23: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán
kính nguyên tử từ trái sang phải là:
Câu 24: X-, Y2-, Z+ và T2+ là các ion có cấu hình electron giống cấu hình electron của 18Ar Kết luận nào dưới đây là đúng
Trang 4C Năng lượng ion hóa I1 của X lớn hơn của Y D Bán kính nguyên tử của T lớn hơn của Z
C©u 25 : Phát biểu nào sau đây sai
Trong chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A Bán kính nguyên tử kim loại giảm dần, bán kính nguyên tử phi kim tăng dần
B Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
C Bán kính nguyên tử kim loại giảm dần, bán kính nguyên tử phi kim giảm dần
D Năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố nhóm A tăng dần
Câu 26.Cho các hạt vi mô: Al3+, Mg2+, Na+, O2-, F- Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự tăng dần bán kính hạt nhân :
A Al3+< Mg2+<Na+<O2-<F- B Al3+<Mg2+<Na+<F-<O2-
C Na+< Mg2+<Al3+< F-<O2- D O2-<F- < Na+< Mg2+<Al3+
Câu 27: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
Câu 28: Có các nguyên tố hóa học: 9X; 13M; 15Y; 17R Thứ tự các nguyên tố có độ âm điện tăng dần là
Câu 29: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
Câu 30:Hợp chất E tạo từ ion Xn+ và Y- Cả Xn+, Y- đều có cấu hình e là 1s2 2s2 2p6
So sánh bán kính của X, Y, Xn+ và Y-
A Xn+ < Y < Y- < X B Xn+ < Y < X < Y- C Xn+ < Y- < Y < X D Y < Y- < Xn+ < X
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
D Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 37: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư
dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là
Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom B Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
Câu 35: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
nguyên tử thì
Câu 36: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung
dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
Liên kết hoá học
Câu 1: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử
A kim loại điển hình B phi kim điển hình.
C kim loại và phi kim D kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Câu 2: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?
Câu 3: Hầu hết các hợp chất ion
A có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao B dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ
C ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện D tan trong nước thành dung dịch không điện li.
Câu 4: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5) Chất nào sau đây có liên kết ion ?
Câu 5: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử
A phi kim, được tạo thành do sự góp chung e B khác nhau, được tạo thành do sự góp chung e
C được tạo thành do sự góp chung 1 hay nhiều e D được tạo thành từ sự cho nhận e giữa chúng.
Câu 6: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị
A NaCl, CaO B HCl, CO2 C KCl, Al2O3 D MgCl2, Na2O
Câu 7: Cộng hóa trị của N trong phân tử HNO3 và NH4 (theo thứ tự) là
Câu 8: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là
Trang 5A có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ B nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
C có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy D khi hòa tan trong nước thành dd điện
Câu 9: Nhóm hợp chất nào sau đây có liên kết cho – nhận ?
A NaCl, CO2 B HCl, MgCl2 C H2S, HCl D NH4NO3, HNO3
Câu 10:
Câu 10: Liên kết nào phân cực nhất ?
Câu 11: Cho các oxit: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Dãy các hợp chất trong phân tử chỉ gồm liên kết cộng hoá trị là:
A SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 B SiO2, P2O5, Cl2O7, Al2O3
C Na2O, SiO2, MgO, SO3 D SiO2, P2O5, SO3, Al2O3
Câu 12: Chọn câu sai?
A Kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử
B Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị
C Liên kết trong tinh thể nguyên tử rất bền
D Tinh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp.
Câu 13: Chọn chất có tinh thể phân tử
A iot, nước đá, kali clorua B iot, naphtalen, kim cương
C nước đá, naphtalen, iot D than chì, kim cương, silic.
Câu 14: Chọn chất có dạng tinh thể ion
Câu 15: Chọn câu sai: Trong tinh thể phân tử
A lực liên kết giữa các phân tử yếu B Liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị
C ở vị trí nút mạng là các phân tử D các phân tử sắp xếp theo một trật tự xác định.
Câu 16 : Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu
hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì bán kính nguyên tử giảm dần
(2) Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện tăng dần
(3) Liên kết hóa học giữa một kim loại nhóm IA và một phi kim nhóm VIIA luôn là liên kết ion
(4) Nguyên tử N trong NH3 và trong NH4 có cùng cộng hóa trị là 3
(5) Số oxi hóa của Cr trong K2Cr2O7 là +6
Số phát biểu đúng là
Câu 18 Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:
A HI, HBr, HCl B HBr, HI, HCl C HCl , HBr, HI D HI, HCl , HBr
Câu 19: Dãy nào sau đây gồm các chất mà cấu tạo phân tử không thể thỏa mãn quy tắc bát tử?
Câu 20: Chất nào sau đây tồn tại ở dạng mạng tinh thể phân tử?
Câu 21: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52 Hợp chất MX có tổng số hạt proton
trong một phân tử là 36 Liên kết trong phân tử MX thuộc loại liên kết:
Câu 22: Số cặp electron góp chung và số cặp electron chưa liên kết của nguyên tử trung tâm trong các phân tử : CH4, CO2,
NH3, P2H4, PCl5, H2S lần lượt là :
A 4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 4 và 2; 5 và 0; 2 và 1 B 4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 2
Câu 23: Cho các chất: NH4Cl (1), Na2CO3 (2), NaF(3), H2CO3 (4), KNO3 (5), HClO(6), KClO(7) Trong các chất trên, số chất
mà phân tử vừa có liên kết ion vừa có liên kết cộng hóa trị là :
Câu 24: Cho H (Z=1), N (Z=7), O (Z=8) Trong phân tử HNO3, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng không tham gia liên kết của 5 nguyên tử là:
Câu 25 Cho các phát biểu sau : 1) Trong ion NH4, nitơ có cộng hóa trị bằng 3 2) Không có ranh giới rõ rệt giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết ion 3) Các chất có mạng tinh thể phân tử thường mềm, dễ nóng chảy và dễ bay hơi 4) Trong mạng tinh thể ion, các cation và anion nằm xen kẽ nhau 5) Trong nhóm A, tính kim loại tăng, tính bazơ của các hiđroxit giảm theo chiều tăng điện tích hạt nhân Số phát biểu đúng là :