Test hoàn chỉnh của 8 trường đại học về sinh lý và giải phẫu phụ nữ khi có thai. Bản word đẹp có thể chỉnh sửa được.
Trang 1THAY ĐỔI SINH LÝ GIẢI PHẪU CỦA PHỤ NỮ KHI MANG THAI Câu hỏi MCQ
1 Tử cung gần như hình cầu vào tuần thứ:
A 10 của thai kỳ
B 12 của thai kỳ
C 14 của thai kỳ
D 16 của thai kỳ
2 Thể tích hồng cầu trong máu thai phụ tăng trung bình trong thai kỳ là:
A 250 ml
B 350 ml
C 450 ml
D 550 ml
3 Khi có thai, cung lượng tim của thai phụ không tăng khi:
A Thai phụ nằm nghiêng trái
B Thai phụ nằm ngửa
C Trong 3 tháng đầu
D Trong 3 tháng giữa
4 Thay đổi hoạt động hệ tiết niệu của thai phụ trong thai kỳ, chọn câu SAI
B. Tăng độ thanh thải creatinin
C. Tăng lưu lượng máu tới thận
D. Tăng ure trong máu
E. Tăng áp lực trong bàng quang
5 Dấu hiệu Chadwick là
A. Thay đổi màu sắc ở âm đạo
B. Thay đổi sắc tố da
C. Thay đổi trương lực tử cung
D. Ra huyết vị trí trứng làm tổ
E. Hệ thống tĩnh mạch quanh vu
6 Trong luc có thai, cổ tử cung có thay đổi nào sau đây:
A To hơn
B Mềm hơn
C Sậm màu hơn
D Dịch nhầy cổ tử cung đục và đặc hơn
E Tất cả đáp án trên đều đung
7 Ở một thai kỳ bình thường, khi chiều caoTC = 20cm, tuổi thai tương đương:
A 22 tuần
B 24 tuần
C 26 tuần
D 28 tuần
8 Vào cuối thai kỳ, hoạt động hô hấp của thai phụ thường:
A Thở chậm và sâu hơn
B Thở nhanh và sâu hơn
C Thở nhanh và nông hơn
D Không có sự thay đổi
9 Nói về đoạn dưới tử cung, chọn câu SAI:
A Hình thành từ eo tử cung
B Chỉ hình thành khi vào chuyển dạ thật sự
C Có thể căng dãn thụ động
D Phuc mạc phủ trên đoạn dưới tử cung lỏng lẻo, dễ bóc tách
10 Cơ quan nào dưới đây của mẹ ít thay đổi về hình thái khi có thai?
A Tử cung
B Buồng trứng
C Tuyến thượng thận
D Tuyến vu
1
Trang 211 Triệu chứng nào không thuộc nhóm triệu chứng nghén ở đầu thai kỳ
A. Tăng tiết nước bọt
B. Đau bụng từng cơn
C. Buồn nôn
D. Nôn
E. Thèm ăn món lạ
12 Khi có thai, WBC trong máu thai phụ bình thường từ:
A. BC từ 8 G/L → 16 G/L
B. BC từ 6 G – 8 G/L
C. BC dưới 6 G/L
D. BC từ 8-12 G/L
E. BC trên 12 G/L
13 Dấu hiệu lâm sàng nghĩ tới có thai khi tuổi thai 8-10 tuần, NGOẠI TRƯ
A. Dấu hiệu Chadwick (Jacquemier)
B. Dấu hiệu Hegar
C. Dấu hiệu Noble
D. Dấu hiệu Piszkacsek
E. Cổ tử cung hé mở lỗ ngoài
14 hCG được tạo ra bởi?
A. Niêm mạc tử cung mang thai
B. Buồng trứng của mẹ
C. Rau thai (TB nuôi)
D. Thận qua thai nhi
E. Cơ quan sinh dục cua thai nhi
15 Có bao nhiêu steroid quan trọng do rau thai tiết ra trong thai kỳ
A. 1 loại
B. 2 loại
C. 3 loại
D. 4 loại
E. Không có
16 Hạ Canxi máu trong thai kỳ có thể xảy ra do:
A Tuyến cận giáp trạng tăng hoạt động
B Tuyến cận giáp ở tình trạng thiểu năng
C Giảm tái hấp thu canxi
D Thiếu Vitamin D
17 Phuc mạc ở đoạn eo tử cung có tính chất:
A Dính chặt vào cơ tử cung
B Lỏng lẻo, dễ bóc tách
C Dính vào bàng quang
D Dính vào sát cổ tử cung
18 Dấu hiệu Hegar mô tả sự mềm hóa ở phần nào của tử cung trong 3 tháng đầu của thai kỳ:
A Thân tử cung
B Eo tử cung
C Cổ tử cung
D Cổ và eo tử cung
19 Chất nhầy ở cổ tử cung khi mang thai có tính chất
A. Trong và loãng
B. Đục và loãng
C. Đục và đặc
D. Trong và đặc
E. Trong như mắt mèo
2
Trang 320 Trong thai kỳ lưới tĩnh mạch Haller thấy được ở vị trí nào?
A Mặt trong đùi
B Vùng quanh rốn
C Vùng tầng sinh môn
D Ở vu
21 Tình trạng táo bón ở thai phụ khi có thai là do:
A Ruột giảm nhu động
B Ruột giảm trương lực
C Ruột bị chèn ép
D Ruột giảm nhu động, trương lực và bị chèn ép
22 Trọng lượng cơ thể của thai phụ tăng chủ yếu ở thời kỳ
A. 3 tháng đầu thai kỳ
B. 3 tháng giữa thai kỳ
C. 3 tháng cuối thai kỳ
D. Nửa đầu thai kỳ
E. Nửa cuối thai kỳ
23 Xác định tỉ lệ tăng cân trung bình ở một người phụ nữ mang thai
A. 15%
B. 20%
C. 25%
D. 30%
E. 35%
24 Một phụ nữ chậm kinh 2 tuần, các dấu hiệu nghĩ đến có thai sau đều đung, NGOẠI TRƯ
A. Tăng 2-3 kg
C. Buồn nôn
D. Quầng vu thẫm màu
25 Chế độ dinh dưỡng của phụ nữ có thai cần bổ sung, chọn một câu SAI
A. Ở tất cả phụ nữ có thai, cần bổ sung kali
B. Ở tất cả phụ nữ có thai cần bổ sung acid folic
C. Ở tất cả phụ nữ có thai cần bổ sung sắt
D. Ở tất cả phụ nữ có thai cần bổ sung calci
26 Trong thai kỳ, tử cung của người mẹ không thay đổi nhiều vào thời điểm nào
A. Tháng thứ nhất
B. Tháng thứ 3
C. Tháng thứ 7
D. Tháng thứ 9
27 Thể Montgomery ở vu của thai phụ là do sự thay đổi của
A. Hệ thống tuần hoàn tĩnh mạch phụ ở tuyến vu
B. Sự phì đại các tiểu thùy của tuyến vu
C. Sự phì đại các ống dẫn của tuyến vu
D. Sự phì đại các tuyến bã ở quầng vu
28 Vị trí của đáy tử cung có thể sờ được khi có thai bình thường ở tháng thứ 5
A. Không thể sờ thấy trên bụng
B. Có thể sờ được ngay trên khớp vệ
C. Có thể sờ được ở khoảng ngang rốn
D. Có thể sờ được ở giữa rốn và xương ức
29 Trong thai kỳ, âm đạo thai phụ cónhững thay đỏi sinh lý chọn một câu ĐÚNG nhất:
A Có sự tăng sinh và cương tụ mạch máu ở âm đạo
B Thành âm đạo dầy lên
C Âm đạo mềm, dài hơn và dễ dãn
3
Trang 4D Có tăng sinh, cương tụ mạch máu, thành âm đạo dày lên, Âm đạo trở nên mềm, dễ co giãn
và dài hơn
30 Vào những tháng cuối của thai kỳ, hô hấp của thai phụ thường có sự thay đổi như nào?
31 Tất cả các câu sau đây về thay đổi ở các cơ quan của người mẹ trong thai kỳ đều đung,
NGOẠI TRƯ:
A Tuyến giáp hơi to
B Các khớp của xương chậu có thể mềm và dãn ra chut ít
C Nhu động niệu quản tăng
D Thở nông và nhanh hơn
32 Khối lượng tuần hoàn ở thai phụ bình thường có sự thay đổi như nào:
A. Không đổi
B. Tăng 10 %
33 Chọn câu ĐÚNG nhất về sự thay đổi của thai phụ:
A Thường táo bón do nhu động ruột giảm
B Dễ bị viêm thận - bể thận do giảm nhu động niệu quản, dẫn lưu nước tiểu kém
C Có thể thay đổi tâm lý, cảm xuc
D Dễ bị táo bón, nhiễm trùng đường tiểu và thay đổi tâm lý
34 Người mẹ bị thiếu máu khi có thai thường liên quan tới bệnh lý:
A Thiếu sắt
B Bệnh hồng cầu liềm
C Thiếu acid Folic
D Bệnh tiêu hồng cầu
35 Khi có thai, chuyển hoá cơ bản của mẹ có thể tăng 20%, nguyên nhân là:
A Do sự phát triển của thai
B Hoạt động hô hấp tăng
C Tuyến giáp tăng hoạt động
D Tăng hoạt động của tuyến giáp, hệ hô hấp và nhu cầu phát triển của thai
36 Trong cả thai kỳ bình thường, cân nặng của mẹ tăng trung bình khoảng:
A 6 - 8kg
B 8 - 10 kg
C 10 - 12kg
D 12 - 15 kg
37 Bệnh lý nào thai phụ thường bị nhất trong thời gian mang thai?
A Thiếu máu do thiếu sắt
B Tăng huyết áp
C Bệnh tim
D Nhiễm trùng đường tiểu
38 Trong trường hợp khôgn bị nôn nghén nặng, trọng lượng cơ thể người mẹ trong 3 tháng đầu
có thể thay đổi
A. Tăng không quá 1,5 kg
B. Chỉ tăng khoảng 500gr
C. Giảm chut ít so với trước thụ thai
D. Không tăng
39 Triệu chứng nào sau đây không thuộc hội chứng nôn nghén 3 tháng đầu
A. Tăng tiết nước bọt
B. Buồn nôn, nôn
C. Tăng tiết dịch âm đạo
D. Thèm ăn các món lạ
40 Trong thai kỳ, nhịp tim của thai phụ tăng thêm trung bình:
A 5-10 nhịp/phut
B 10-15 nhịp/phut
C 15-20 nhịp/phut
D 20-25 nhịp/phut
41 Bệnh lý nào thai phụ thường bị nhất trong thời gian mang thai?
4
Trang 5A Thiếu máu do thiếu sắt
B Đái tháo nhạt
C Suy tim
D Nhiễm trùng đường tiểu
42 Tình trạng đói kéo dài ở đầu thai kỳ do nôn nghén không ăn được có thể dẫn tới hậu quả:
A. Tăng đường huyết
B. Hiện diện ketone trong nước tiểu
C. Tăng estriol
D. Thai suy dinh dưỡng
E. Tăng tiết insulin
43 Hệ thống Haller là
A. Hệ thống các mạch máu ở bụng hình thành khi có thai
B. Hệ thôgns mạch máu nối thông cửa – chủ
C. Hệ tuần hoàn tĩnh mạch phụ ở vu khi có thai
D. Hệ tĩnh mạch trướng ở chi dưới khi có thai
E. Hệ thôgns tuần hoàn của thai nhi
44 Thể tích trung bình của tử cung khi mang thai đủ tháng là:
A. 3L
B. 4L
C. 5L
D. 6L
E. 7L
45 Thay đổi huyết học trong thai kỳ, chọn câu SAI
A. Dung tích hồng cầu (HCT) tăng
B. Bạch cầu tăng
C. PT tăng
D. Fibrinogen tăng
E. Vận tốc máu lắng tăng
46 Kích nũ tố rau thai (HPL) có những tính chất sau đây, ngoại trừ
A. Tăng phân hủy lipid
B. Tăng nồng độ axit béo tự do
C. Ức chế tạo glucose
D. Kích thích tăng hấp thụ glucose
E. Tăng nồng độ insulin trong huyết thanh
47 Thay đổi tuyến vu của thai phụ thường thấy, ngoại trừ:
A. Tuyến sữa và ống dẫn sữa phát triển làm vu to và căng lên
B. Người phụ nữ có giảm giác cương vu, num vu tụt vào trong
C. Tuần hoàn tăng, tĩnh mạch phồng, num vu to, quầng vu sẫm mầu
D. Hạt Montgomery nổi
E. Có thể ra sữa loãng khi nắn nhất là vào những tháng cuối
48 Hiện tương tăng sắc tố khi có thai ở người mẹ gây ra các hiện tượng sau, ngoại trừ
A. Tăng estrogen và progesterone
B. Da lòng bàn tay sẫm màu
C. Rám má (mặt nạ thai nghén)
D. Gây quầng vu sẫm màu
E. Gây đọng sắc tố sẫm màu ở rốn, đường trắng giữa, tầng sinh môn
49 Nguyên nhân thiếu máu sinh lý khi có thai là:
A Do phối hợp giữa tăng thể tích huyết tương và giảm thể tích hồng hồng cầu do pha loãng
B Do tăng thể tích huyết tương và giữ nguyên thể tích khối hồng cầu
5
Trang 6C Do giảm thể tích khối hồng cầu, không tăng thể tích huyết tương.
D Do giảm nhẹ thể tích huyết tương, giảm mạnh thể tích khối hồng cầu
50 Thời điểm sớm nhất sau thụ thai có thể phát hiện được hCG bằng phương pháp định lượng,
định tính thông thường
A. 1 tuần
B. 2 tuần
C. 3 tuần
D. 4 tuần
E. 5 tuần
51 Lượng Progesteron và Estrogen trong máu thai phụ đạt mức cao nhất vào thời điểm:
A Tháng thứ 6
B Tháng thứ 7
C Tháng thứ 8
D Tháng thứ 9
52 Từ sau tháng thứ 3 của thai kỳ Estrogen và Progesteron do cơ quan nào sản xuất:
A Buồng trứng
B Niêm mạc tử cung
C Rau thai
D Thận
53 Trong thai kỳ, estrogen và progesterone được cơ quan nào sản xuất là chính
A. Niêm mạc tử cung
B. Buồng trứng
C. Thận
D. Buồng trứng và nhau thai
54 Hàm lượng HPL tăng trong suất thai kỳ phù hợp với sự phá triển của
A. Bánh rau
B. Niêm mạc tử cung
C. Thận thai nhi
D. Tử cung người mẹ
E. Gan thai nhi
55 Xác định tác dụng nào dưới đây là của HPL
A. Giữ muối nước
B. Tạo sữa và kháng insulin
C. Làm chín muồi cổ tử cung
D. Làm cho tuyến vu phát triển
E. Làm tăng thân nhiệt
56 Tuyến cận giáp của mẹ trong thai kỳ thường thiểu năng do
A. Tuyến giáp chèn ép
B. Tuyện thượng thận tăng hoạt động
C. Canxi được huy động cho thai
D. Canxi không được cung cấp đủ cho mẹ
E. Ion canxi bị ức chế hoạt động
57 Dấu hiệu Noble là do tử cung có thai trong 3 tháng đầu có hình:
A Có hình trứng, cực nhỏ ở dưới, cực to ở trên
B Có hình trụ
C Có hình cầu, cực dưới phình to có thể sờ được qua tui cùng bên
D Có hình con quay
58 Sau khi có thai, từ tháng thứ hai tử cung lớn dần, mỗi tháng sẽ lớn vào ổ bụng trên khớp vệ:
A 3cm
B 4cm
C 5cm
D 6cm
6
Trang 759 Các thớ cơ ở thân tử cung được xếp từ ngoài vào trong theo thứ tự:
A Cơ đan, cơ vòng, cơ dọc
B Cơ vòng, cơ dọc, cơ đan
C Cơ dọc, cơ đan, cơ vòng
D Cơ đan, cơ dọc, cơ vòng
60 Phiến đồ âm đạo khi mang thai có chỉ số nhân đông:
A Rất thấp
B Thấp
C Tăng nhẹ
D Tăng cao
61 Niêm mạc âm đạo có màu tím khi mang thai là do:
A pH âm đạo thấp (axit)
B Chứa nhiều glycogen
C Dưới niêm mạc có nhiều tĩnh mạch giãn nở
D Mạch máu dưới niêm mạc bị chèn ép do tử cung lớn
62 Tốc độ lọc máu tại cầu thận của thai phụ trong thai kỳ:
A Giảm 20%
B Bình thường
C Tăng 29%
D Tăng 50%
63 Bề cao tử cung của thai phụ bình thường khi thai 28 tuần (tính từ ngày đầu KCC):
A 20 cm
B 22 cm
C 24 cm
D 28 cm
64 Trong luc có thai, bình thường, người mẹ có thể thay đổi về chỉ số huyết học – sinh hóa sau,
NGOẠI TRƯ
A. Hồng cầu giảm nhẹ
B. Tăng bạch cầu < 15 G/L
C. Tăng creatinin
D. Tăng tiểu cầu
65 Vào thời điểm nào của thai kỳ, hCG trong máu thai phụ đạt nồng độ cao nhất:
A Luc mới thụ thai
B Tuần thứ 8 - 10 của thai kỳ
C Tuần thứ 20 - 24
D Trước chuyển dạ
66 Chức năng sinh lý của hCG là:
A Kích thích giải phóng estrogen
B Duy trì hoàng thể thai nghén
C Duy trì hoạt động của bánh rau
D Ức chế tuyến yên
67 Khi có thai, bề cao tử cung ≈ 28cm tương ứng với tuổi thai nào:
A 6 tháng rưỡi
B 7 tháng
C 7 tháng rưỡi
D 8 tháng
68 Các thành phần trong máu mẹ khi mang thai có sự thay đổi như thế nào
A. Thể tích huyết tương tăng nhiều hơn so với sự tăng thể tích huyết cầu
B. Thể tích huyết cầu tăng nhiều hơn so với sự tăng của thể tích huyết tương
C. Thể tích huyết tương tăng và thể tích huyết cầu không đổi
D. Thể tích huyết cầu giảm và thể tích huyết tương không đổi
69 Hiện tương đau lưng vào cuối thai kỳ của thai phụ thường do
A. Tình trạng cong, ưỡn trước cột sống
B. Nhiễm trùng tiết niệu
C. Đầu thai nhi chèn vào hạch thần kinh ở vùng chậu
D. Tình trạn táo bón của sản phụ
7
Trang 870 Tất cả các câu sau đây về thay đổi ở hệ tuần hoàn trong thai kỳ bình thường đều đung,
NGOẠI TRƯ:
A Có tiếng thổi tâm thu cơ năng
B Khối lượng máu tăng 30 - 40%
C Có tiếng thổi tâm trương
D Huyết áp giảm nhẹ trong 3 tháng đầu là hiện tượng sinh lý
71 Tất cả các câu sau đây về thay đổi các thành phần trong máu của thai phụ đều đung, NGOẠI
TRƯ:
A Số lượng hồng cầu/ mm3 tăng
B Số lượng bạch cầu/ mm3 tăng
C Số lượng tiểu cầu tăng
D Nồng độ Fibrinogen tăng
72 Trong thai kỳ bình thường, 3 tháng giữa trung bình mỗi tuần trọng lượng thai phụ có thể tăng
khoảng:
A 100g
B 500g
C 800g
D 1000g
73 Thay đổi kiềm toan ở máu mẹ trong thai kỳ:
A Toan hô hấp nhẹ
B Kiềm hô hấp nhẹ
C Toan chuyển hoá nhẹ
D Kiềm chuyển hoá nhẹ
E Không thay đổi
74 Thay đổi huyết học trong thai kỳ Chọn câu SAI:
A Tăng tuổi thọ trung bình của hồng cầu trong hệ tuần hoàn
B Tăng nhẹ dung tích hồng cầu (Hct)
C Tăng sản nhẹ dòng hồng cầu
D Tăng erythropoietin
E Tốc độ máu lắng (VS) tăng nhẹ
75 Thay đổi hoạt động hệ hô hấp của thai phụ trong thai kỳ, chọn câu SAI:
A Tăng dung tích sống (tidal volume)
B Tăng thể tích thông khí phut (minute ventilatory volume)
C Tăng trao đổi oxygen/phut (minute oxygen uptake)
D Tăng thể tích cặn chức năng (functional residual capacity)
E Tăng thể tích khí lưu thông
76 Trong các phản ứng miễn dịch, hCG thường cho phản ứng chéo với chất nào sau đây:
A LH
B Thyroxin
C Estrogen
D Cortisone
E Insulin
77 Nồng độ estriol trong máu thai phụ giảm có thể nghĩ tới những bệnh lý sau, NGOẠI TRƯ:
A Tiền sản giật
B Bất đồng miễn dịch hệ Rh
C Thai chậm phát triển trong tử cung
D Mẹ bị bệnh thận
E Cao huyết áp khi có thai
78 Tiên lượng đối với thai kỳ nếu phải phẫu thuật cắt bỏ buồng trứng vào tuần thứ 9 của thai kỳ
do u buồng trứng xoắn, trên u có chứa hoàng thể thai nghén, NGOẠI TRƯ:
A Ra huyết
B Cơn co tử cung
C Sẩy thai tự nhiên
D Không có thay đổi gì
E Thai chết lưu
79 Thay đổi ở cổ tử cung khi có thai, NGOẠI TRƯ:
A Khi có thai cổ tử cung mềm ra, mềm từ ngoài tới trung tâm
B Trong những tuần đầu cổ tử cung như cái trụ bằng gỗ cuốn nhung
C Cổ tử cung của người con rạ mềm sớm hơn của người con so
8
Trang 9D Khi đoạn dưới được thành lập, cổ tử cung thường quay về phía xương cùng, vì đoạn dưới
phát triển nhiều ở mặt trước hơn là mặt sau
E Cổ tử cung hé mở
80 Khi có thai tử cung thường lệch phải vì:
A Do đại tràng Sigma đầy lệch tử cung
B Do có thai trong tử cung làm lệch tử cung
C Hiện tượng xoắn tử cung khi có thai thường xuyên xẩy ra
D Do u buồng trứng
E Do dính tử cung khi có thai
81 Hai nội tiết tố thay đổi nhiều khi người phụ nữ có thai là:
A Insulin - Corticoit
B hCG - Corticoit
C hCG - Steroid
D insulin - Steroid
E Cortioit - Steroid
82 Mỗi ngày lượng Progesteron được nhau thai tiết ra khoảng:
A 50mg
B 100mg
C 150mg
D 250mg
E 300mg
83 Tìm một tác dụng không phải của Progesteron:
A Giảm trương lực cơ trơn
B Làm tuyến vu phát triển
C Giảm trương lực mạch máu
D Tăng thân nhiệt và dự trữ mỡ
E Giảm bài tiết Na+
84 Lượng Estrogen trong thai kỳ mỗi ngày được bánh rau sản xuất ra ít nhất là:
A 130 - 140mg
B 80 - 100mg
C 60 - 80mg
D 30 - 40mg
E 10 - 20mg
85 Trong thai kỳ lượng Estrogen tăng cho đến luc:
A Thai 6 tháng
B Thai 7 tháng
C Thai 8 tháng
D Thai đủ tháng (9 tháng)
E Thai 5 tháng
86 Hãy chỉ ra tác dụng nào dưới đây không phải của Estrogen:
A Làm tăng trưởng và kiểm soát chức năng tử cung
B Làm biến đổi thành phần hoá học của tổ chức liên kết
C Gây hiện tượng giữ nước (ứ đọng) trong cơ thể
D Gây tình trạng tăng thở và giảm CO2 trong máu
E Có thể gây giảm bài biết Na+
87 Cortisol có tác dụng nào trong thai kỳ:
A Làm cho tuyến vu phát triển
B Hạ canxi máu trong thai kỳ
C Đối kháng với insulin
D Làm tăng đường huyết, thay đổi hoạt động của kháng thể
E Ức chế Prolactin
88 Trong thai kỳ hormon nào dưới đây mất đi:
A Aldosteron
B F.S.H
C L.H
D Prolactin
E FSH và LH
89 Xác định yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến sự phát triển của tử cung trong khi mang
thai:
9
Trang 10A Tăng sinh sợi cơ mới
B Tăng sinh mạch máu
C Tăng giữ nước ở cơ tử cung
D Sợi cơ tử cung phì đại
E Tăng khả năng co bóp của sợi cơ
90 Trong tháng thứ 4-5 của thai kỳ, cổ tử cung có độ dày khoảng:
A 1cm
B 2cm
C 2,5cm
D 3cm
E 1,5cm
91 Buồng trứng của thai phụ trong luc mang thai có sự thay đổi như thế nào:
A Bình thường
B Nhỏ lại do không hoạt động
C To lên, phù, xung huyết
D To lên phù
E Phù, xung huyết
92 Cung lượng tim của thai phụ trong thai kỳ tăng không do nguyên nhân nào?
A Nhu cầu oxy tăng
B Thể tích máu tăng
C Kích thước giường mao mạch tăng
D Nhịp tim tăng
E Huyết áp tĩnh mạch chi dưới tăng
93 Trung bình lưu lượng máu qua thận người phụ nữ khi có thai là:
A 150ml/phut
B 200ml/phut
C 250ml/phut
D 300ml/phut
E 150ml/phut
94 Định lượng Steroid nào sau đây có thể cho biết tình trạng sức khoẻ của thai?
A Pregnandiol
B Estradiol
C Estriol
D Estrone
95 Loại estrogen tăng nhiều nhất trong máu người mẹ khi có thai là:
A Estradiol
B Estriol
C Estrone
D Tăng đồng đều cả 3 loại trên
96 Tất cả các câu sau đây về đoạn dưới tử cung đều đung, NGOẠI TRƯ:
A Chỉ bắt đầu được thành lập khi bắt đầu vào chuyển dạ
B Cuối giai doạn chuyển dạ, đoạn dưới dãn hoàn toàn và có thể dài đến 10cm
C Có thể co dãn một cách thụ động, giup cho sự bình chỉnh của ngôi thai
D Là nơi dễ bị vỡ nhất trong vỡ tử cung không có sẹo mổ cũ
97
Câu hỏi đúng / sai
98 Estriol được sản xuất trong khi có thai phụ thuộc vào bà mẹ
99 Estriol được sản xuất trong khi có thai phụ thuộc vào thai nhi
100 Estriol được sản xuất trong khi có thai phụ thuộc vào rau thai
101 Estriol được sản xuất trong khi có thai phụ thuộc vào nước ối
102 Estriol được sản xuất trong khi có thai phụ thuộc vào dây rau
103 Dấu hiệu Goodall là cổ tử cung mềm
Câu hỏi điền tư
104 Thời gian phát hiện sớm nhất beta hCG sau khi thụ tinh là từ ngày thứ (), sau khi thụ tinh
hCG có thể phát hiện khi nồng độ trên 25 mIU/l bằng những xét nghiệm nhạy nhất
10