Luận văn, kinh tế, quản trị, khóa luận, đề tài, chuyên đề
Trang 1SVTH: TRƯƠNG THỊ THÁI
BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGHIÊN CỨU CHÍNH SÁCH XÚC TIẾN HỖN HỢP CỦA CTCP NƯỚC KHOÁNG
BANG
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 3Lý do chọn đề tài
o Chiến lược xúc tiến hỗn hợp đúng đắn sẽ quảng bá được hình ảnh của công ty, tạo mối quan hệ tốt đẹp giữa khách hàng và công ty
o Các nhà sản xuất cần thông qua các hoạt động xúc tiến để
đưa thông tin tới khách hàng
o Thị trường sản phẩm của CTCPNK Bang vẫn còn hẹp, đối thủ cạnh tranh ngày càng nhiều và lớn mạnh…
Nghiên cứu chính sách xúc tiến hỗn hợp của CTCPNK Bang
Trang 4MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Mục tiêu
nghiên cứu
Tìm hiểu tình hình thực hiện các hoạt động XTHH
Đánh giá hiệu quả của các hoạt động đóPhân tích những thành công, hạn chế
Đề xuất định hướng và giải pháp
Mục tiêu nghiên cứu
Trang 5Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Trang 6Phương pháp nghiên cứu
Đánh giá phân tích Thu thập thông tin
Số liệu thứ cấp
• Số liệu thứ cấp bên trong
• Số liệu thứ cấp bên ngoài
• Kiểm định thang đo
• Phân tích hồi quy tương
quan
• Kiểm định sự bằng nhau
trong đánh giá của khách hàng
Trang 7Quy trình nghiên cứu
Trang 8Mô hình nghiên cứu
Hài lòng về hoạt động BHCN
Hài lòng về
hoạt động
XTHH
Hài lòng về hoạt động quảng cáo
Hài lòng về hoạt động khuyến mãi
Hài lòng về hoạt động PR
Trang 9Qúa trình thu thập dữ liệu
Mô tả mẫu
o Theo nghề nghiệp
Trang 10o Theo giới tính o Theo độ tuổi
Trang 11KIỂM ĐỊNH THANG ĐO
1 Hoạt động quảng cáo 0.716 0.456 0.629
2 Hoạt động khuyến mãi 0.824 0.516 0.742
3 Hoạt động PR 0.735 0.449 0.578
4 Hoạt động bán hàng cá nhân 0.760 0.567 0.632
Trang 12 Phân tích nhân tố các biến độc lập
Kiểm định KMO
KMO and 's Test
Trị số KMO (Kaiser-Meyer-Olkin Measure of
Sampling Adequacy). .810Đại lượng thống kê Bartlett’s
(Bartlett's Test of Sphericity)
Approx Chi-Square 946.644
PHÂN TÍCH NHÂN TỐ
Trang 13Phân tích nhân tố lần thứ nhất
Ma trận xoay nhân tố
Nhân tố
Sản phẩm khuyến mãi đa dạng có ích .813
Thông tin khuyến mãi đầy đủ rõ ràng .768 .343
Hình thức khuyến mãi hấp dẫn .700
Chương trình khuyến mãi tổ chức thường xuyên .673 .353Cách thức tham gia khuyến mãi đơn giản .567 .439
Nhân viên bán hàng hiểu biết về sản phẩm .811
Nhân viên bán hàng nhanh nhạy trong giao hàng .794
Nhân viên bán hàng lịch sự nhiệt tình .673 .309Quảng cáo cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm .830
Quảng cáo có hình ảnh phù hợp với nội dung .716
Quảng cáo có nội dung hấp dẫn lôi cuốn .666
Có nhiều hình thức quảng cáo .566
Các hoạt động tài trợ, xã hội để lại ấn tượng tốt đẹp .756Các hoạt động xã hội có ý nghĩa .313 .727Các hoạt động tài trợ, xã hội được tổ chức với quy mô lớn .304 .543Các hoạt động tài trợ được biết đến nhiều .416 .489
Trang 14Loại biến “các hoạt động tài trợ được biết đến nhiều”, chạy lại
phân tích nhân tố
Kiểm định KMO
KMO and 's Test
Trị số KMO (Kaiser-Meyer-Olkin Measure of
Đại lượng thống kê Bartlett’s
(Bartlett's Test of Sphericity)
Approx Chi-Square 838.133
Trang 15Phân tích nhân tố lần thứ hai
Ma trận xoay nhân tố
Nhân tố
Sản phẩm khuyến mãi đa dạng có ích .817
Thông tin khuyến mãi đầy đủ rõ ràng .775
Hình thức khuyến mãi hấp dẫn .690
Chương trình khuyến mãi tổ chức thường xuyên .669
Cách thức tham gia khuyến mãi đơn giản 589
Nhân viên bán hàng hiểu biết về sản phẩm .829
Nhân viên bán hàng nhanh nhạy trong giao hàng .721
Nhân viên bán hàng lịch sự nhiệt tình .668
Quảng cáo cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm .567
Quảng cáo có hình ảnh phù hợp với nội dung .813
Quảng cáo có nội dung hấp dẫn lôi cuốn .808
Có nhiều hình thức quảng cáo 679
Các hoạt động tài trợ, xã hội để lại ấn tượng tốt đẹp .805Các hoạt động xã hội có ý nghĩa .665Các hoạt động tài trợ, xã hội được tổ chức với quy mô lớn .534Eigenvalue 5.257 1.651 1.387 1.017
% Cumulative 19.631 35.201 50.503 62.074
Trang 16o Đặt tên và giải thích nhân tố
• Nhân tố 1: Hoạt động quảng cáo
• Nhân tố 2: Hoạt động khuyến mãi
• Nhân tố 3: Hoạt động PR
• Nhân tố 4: Hoạt động bán hàng cá nhân
o Kiểm định độ tin cậy của các nhân tố
s alpha
Hệ số tương quan biến- tổng Nhỏ nhất Lớn nhất
1 Hoạt động quảng cáo 0.716 0.456 0.629
2 Hoạt động khuyến mãi 0.824 0.516 0.742
3 Hoạt động PR 0.672 0.445 0.518
4 Hoạt động bán hàng cá nhân 0.760 0.567 0.632
Trang 18 Giả thiết điều chỉnh
o H1 : Sự hài lòng về hoạt động xúc tiến hỗn hợp cao hay thấp
tương quan cùng chiều với sự hài lòng về hoạt động quảng cáo
o H2 : Sự hài lòng về hoạt động xúc tiến hỗn hợp cao hay thấp
tương quan cùng chiều với sự hài lòng về hoạt động khuyến mãi
o H3 : Sự hài lòng về hoạt động xúc tiến hỗn hợp cao hay thấp
tương quan cùng chiều với sự hài lòng về hoạt động PR
o H4 : Sự hài lòng về hoạt động xúc tiến hỗn hợp cao hay thấp tương quan cùng chiều với sự hài lòng về hoạt động bán hàng
cá nhân
Trang 19HỆ SỐ TƯƠNG QUAN PEARSON
Hài lòng về hoạt động XTHH
Hài lòng về hoạt động QC
Hài lòng về hoạt động KM
Hài lòng về hoạt động PR
Hài lòng về hoạt động BHCN
Hệ số
tương quan
Pearson
Hài lòng về hoạt động XTHH 1.000 .610 .726 .735 .637
Hài lòng về hoạt động QC .610 1.000 .420 .429 .286Hài lòng về hoạt
động KM .726 .420 1.000 .551 .443Hài lòng về hoạt
động PR .735 .429 .551 1.000 .534Hài lòng về hoạt
động BHCN .637 .286 .443 .534 1.000
Trang 20PHÂN TÍCH HỒI QUY ĐA BIẾN
Mô hình nghiên cứu được biểu diễn dưới dạng phương trình hồi quy tuyến tính có dạng như sau:
Trong đó:
Y : Hài lòng về hoạt động xúc tiến hỗn hợp
X1: Hài lòng về hoạt độngquảng cáo
X2: Hài lòng về hoạt động khuyến mãi
X3: Hài lòng về hoạt động PR
X4: Hài lòng về hoạt động bán hàng cá nhân
βi: Hệ số hồi quy tương ứng với các biến độc lập Xii: Hệ số hồi quy tương ứng với các biến độc lập Xi
Y = β0 + β1X1+ β2X2 + β3X3 +β4X4
Y = β0 + β1X1+ β2X2 + β3X3 +β4X4
Trang 21ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA MÔ HÌNH Model Summary g
STT R R 2 R 2 điều chỉnh chuẩn ước Sai số
lượng Durbin-Watson
4 888 d 789 783 30342 2.051
e Biến phụ thuộc: Hài lòng về hoạt động xúc tiến hỗn hợp
KIỂM ĐỊNH SỰ PHÙ HỢP CỦA MÔ HÌNH
ANOVA e
Thứ tự Tổng bình
phương df
Trung bình của tổng bình phương F Sig.
Hồi quy 49.918 4 12.480 135.556 .000d
Phần dư 13.349 145 .092
Tổng 63.267 149
Trang 22KIỂM ĐỊNH CÁC HỆ SỐ TƯƠNG QUAN CỦA
MÔ HÌNH HỒI QUY
Thứ tự
Hệ số không chuẩn hóa
Hệ số chuẩn hóa Thống kê cộng tuyến
PR .270 .046 .301 5.909 .000 .560 1.787Bán hàng
cá nhân .209 .038 .251 5.429 .000 .682 1.465
a Biến phụ thuộc: Hài lòng về hoạt đông xúc tiến hỗn hợp
Trang 23Phương trình hồi quy
Hài lòng về hoạt động XTHH = - 0.023 + 0.246 Hài lòng về hoạt động QC+ 0.300 Hài lòng về hoạt động KM+ 0.270 Hài lòng về hoạt động PR
+ 0.209 Hài lòng về hoạt động BHCN
Trang 24KẾT LUẬN CÁC GIẢ THIẾT
Giả
thiết Nội dung β t Sig. Kết luận
H1
Sự hài lòng về hoạt động xúc tiến hỗn hợp cao
hay thấp tương quan cùng chiều với sự hài
lòng về hoạt động quảng cáo.
.246 6.147 000 Chấp nhận
H2
Sự hài lòng về hoạt động xúc tiến hỗn hợp cao
hay thấp tương quan cùng chiều với sự hài
lòng về hoạt động khuyến mãi.
.300 6.994 000 Chấp nhận
H3
Sự hài lòng về hoạt động xúc tiến hỗn hợp cao
hay thấp tương quan cùng chiều với sự hài
lòng về hoạt động PR.
.270 5.909 000 Chấp nhận
H4
Sự hài lòng về hoạt động xúc tiến hỗn hợp cao
hay thấp tương quan cùng chiều với sự hài
lòng về hoạt động bán hàng cá nhân
.209 5.429 000 Chấp nhận
Trang 25Kiểm định giá trị trung bình đánh giá của khách hàng theo đặc điểm cá nhân
Hài lòng với hoạt động BHCN
(* ): Giá trị Sig theo kiểm định Leneve
(**): Giá trị Sig theo kiểm định Independent samples
T-Test
(***): Giá trị Sig theo kiểm định Mann-Whitney
Trang 26 Theo nghề nghiệp
Phân tích Kruskall – Wallis
Phân tích Kruskall – Wallis
Giá trị Sig 543 412 339 894
Trang 27Đánh giá chung
Thành tựu
Giành được thiện cảm từ
phía người tiêu dùng
Các món quà khuyến mãi ít được thay đổi nhàm chán
Các chương trình hội nghị khách hàng chưa thực sự hấp dẫn, ấn tượng
Trang 28Giải pháp hoàn thiện chính sách
XTHH của công ty
Giải pháp về hoạt động quảng cáo
o Thiết kế các mẫu quảng cáo ấn tượng
o Cần làm mới các hình ảnh quảng cáo
o Phát huy khả năng lan truyền qua kênh truyền miệng
o Thành lập phòng marketing
Giải pháp về hoạt động khuyến mãi
o Lựa chọn các hình thức khuyến mãi hấp dẫn, thú vị
o Đầu tư một đợt khuyến mãi có giá trị lớn
o Xây dựng cách thức phân phối sản phẩm khuyến mãi hợp lý
o Thay đổi các hình thức khuyến mãi đối với các khách hàng là
đại lý
Trang 29 Giải pháp về hoạt động PR
o Tìm kiếm các cơ hội thực hiện các hoạt động PR nhiều hơn
o Quan tâm tới các đối tượng chính sách, các trung tâm trẻ em
khuyết tật, các trường tình thương…
o Xây dựng chương trình “ngày hội khách hàng” với quy mô lớn
Giải pháp về hoạt động bán hàng cá nhân
o Giám sát thái độ của nhân viên bán hàng
o Có chế độ thưởng phạt thích đáng
o Thúc đẩy nhân viên làm việc nhanh nhẹn
o Nâng cao ý thức g trong việc thu hồi vỏ, két, bình nước
Giải pháp về Marketing trực tiếp
o Phối hợp mạnh 4 hoạt động trên để triển khai hoạt động marketing
trực tiếp
o Tăng cường marketing trực tiếp trên truyền hình hoặc truyền thanh
Trang 30o Hoạt động khuyến mãi có ảnh hưởng lớn nhất, công ty nên đầu
tư mạnh vào hoạt động này
Kiến nghị
o Đối với nhà nước
o Đối với tỉnh Quảng Bình
o Đối với công ty cổ phần nước khoáng Bang
Trang 31Cảm ơn các thầy cô và các bạn
đã lắng nghe !