1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Slide GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN hệ THỐNG PHÂN PHỐI sản PHẨM sữa tươi cô gái hà LAN của CÔNG TY TNHH TM&DV TRẦN TRƯƠNG CHI NHÁNH HUẾ

60 663 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải pháp hoàn thiện hệ thống phân phối sản phẩm sữa tươi cô gái Hà Lan của Công ty TNHH TM&DV Trần Trương chi nhánh Huế
Trường học Trường Đại học Kinh tế Huế
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2011
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 9,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn, kinh tế, quản trị, khóa luận, đề tài, chuyên đề

Trang 1

GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HỆ THỐNG PHÂN PHỐI SẢN PHẨM SỮA TƯƠI CÔ GÁI HÀ LAN CỦA CÔNG TY TNHH TM&DV TRẦN

TRƯƠNG CHI NHÁNH HUẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

Huế, 6/2011

Trang 2

Nội dung báo cáo

Trang 3

MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

2 Mục tiêu nghiên cứu

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

4 Phương pháp nghiên cứu

I Phần Mở Đầu

Trang 4

vai trò quan trọng trong thành công

của DLV và công ty sữa khác

Hệ thống phân phối đóng

vai trò quan trọng trong thành công

của DLV và công ty sữa khác

Những dấu hiệu không tốt

trong kết quả phân phối

của NPP Trần Trương ở Huế

Những dấu hiệu không tốt

trong kết quả phân phối

của NPP Trần Trương ở Huế

Giải pháp hoàn thiện hệ thống phân phối sản phẩm sữa tươi CGHL của công

ty TNHH TM&DV Trần Trương chi nhánh Huế

Trang 5

Mục tiêu nghiên cứu

2 Mục tiêu n

ghiên cứu

Hệ thống hóa

lý luận và thực tiễn về

kênh phân phối

Đề xuất giải pháp hoàn thiện

HOÀN THIỆN HỆ THỐNG PHÂN PHỐI SẢN PHẨM SỮA TƯƠI CGHL

Ý kiến đánh giá của thành viên kênh

về hoạt động quản lý kênh

Ý kiến đánh giá của thành viên kênh

về hoạt động quản lý kênh

Ý kiến đánh giá về mức độ đảm bảo dịch vụ của kênh phân phối

Ý kiến đánh giá về mức độ đảm bảo dịch vụ của kênh phân phối

Trang 6

Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

3 Đối tượng

và ph ạm vi

Trang 7

Phương pháp nghiên cứu

Thông tin về nhà phân phối

Thông tin về kênh phân phối:

doanh thu, thành viên,

Thông tin về kênh phân phối:

doanh thu, thành viên,

Ý kiến đánh giá của các thành viên trong kênh

Người tiêu dùng cuối cùng

Các TGTM

Trang 8

Phương pháp chọn mẫu

SS = Z2 × p×(1- p) = 96

c2

pop ss

ss ss

1 1

Trang 9

Tỷ lệ thành viên kênh trong mỗi nhóm

Số lượng thành viên phỏng vấn trong mỗi nhóm

Trang 11

• Kiểm định One sample T – test

• Kiểm định Independent T – test; Mann Whitney, Kruskal Wallis,

• Phân tích nhân tố khám phá EFA

• Xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính bội

Trang 12

II Nội dung nghiên cứu

Trang 13

Giới thiệu tổng quan nhà phân phối

Trần Trương

Y ou

r T

ex t

Y ou

g F P T

P hâ

n p

hố i

2010

Sim ca rd B

ee L

in e

C hu yể

K ha

i t rư ơn

P hâ

n p

hố i

2011

Trang 14

Hoạt động phân phối sản phẩm

sữa tươi CGHL

* Cấu trúc kênh:

* Các TGTM: shop, tiệm, sạp, quán.

* Mạng lưới: 984 điểm bán hàng.

* Phạm vi phân phối: phía nam sông Hương tỉnh

Thừa Thiên Huế.

* Xác định rõ quyền lợi, trách nhiệm của các thành

viên trong kênh

Trang 15

Kết quả hoạt động kinh doanh

qua 3 năm 2008-2010

Tổng khoản thu (1) 2,075,935,981 2,491,038,422 2,888,359,717 Tổng chi

(2) = (A)+(B)+(C) 1,574,053,278 1,822,688,640 2,111,864,000 Chi phí vốn (A) 278,543,278 330,344,640 400,940,000 Chi phí nhân sự (B) 1,155,724,000 1,315,124,000 1,520,844,000 Chi phí hoạt động (C) 139,786,000 177,220,000 190,080,000 Lợi nhuận trước thuế

(3) = (1) - (2) 501,882,703 668,349,782 776,495,717 Lợi nhuận trước thuế /

Trang 16

Doanh thu tiêu thụ sản phẩm sữa tươi CGHL theo kênh

Trang 17

Phân tích ý kiến đánh giá của các thành viên trong kênh phân phối sản phẩm sữa tươi

CGHL của NPP Trần Trương

Ý kiến đánh giá của các TGTM đối với hoạt động quản lý

và điều hành hệ thống phân phối sản phẩm sữa tươi CGHL

Đánh giá về hoạt động quản lý các dòng chảy trong kênh

Đánh giá về hoạt động quản lý mối quan hệ trong kênh

Ý kiến đánh giá của người tiêu dùng cuối cùng về mức độ đảm bảo dịch vụ của hệ thống phân phối sản phẩm sữa tươi CGHL

Thông tin mẫu nghiên cứu

Các hoạt động khuyến khích và giúp đỡ thành viên

Trang 18

Phân tích ý kiến đánh giá của các TGTM đối với hoạt động quản lý và điều hành hệ thống

phân phối sản phẩm sữa tươi CGHL

* Cỡ mẫu đưa vào phân tích: 109

* Đặc điểm mẫu nghiên cứu:

Loại hình kinh doanh

Trang 19

Đặc điểm mẫu nghiên cứu

47.7%

52.3%

huyệnthành phố

Cỡ mẫu theo vị trí địa lý

Trang 20

Đánh giá về hoạt động quản lý các dòng chảy trong kênh

(người)

Tỷ lệ (%)

Điện thoại trực tiếp nhân viên bán hàng 57 52.3

Điện thoại trực tiếp nhà phân phối 6 5.5

Chờ gặp mặt trực tiếp nhân viên bán hàng 103 94.5

Thống kê cách đặt hàng của các TGTM

Trang 21

Nhận định Mức đánh giá (%) GTTB GTKĐ (2 phía) Sig

Đặt hàng với NPP

dễ dàng 0.0 3.7 23.9 58.7 13.8 3.83 4 0.011 Đặt hàng với số lượng

tùy thích 0.0 2.8 10.1 64.2 22.9 4.07 4 0.250 Hài lòng với cách đặt

Trang 22

Thống kê cách nhận thông tin của các TGTM

Trang 23

N1: Thay đổi giá bán N4: Các chương trình KM, giảm giá.

N2: Sản phẩm mới N5: Các chương trình trưng bày hàng hóa

N3: Chính sách thanh toán N6: Chính sách giao hàng

Đánh giá về hoạt động quản lý các dòng chảy trong kênh

Mức độ quan tâm của các TGTM đối với các loại thông tin

trong kênh

Trang 24

Nhận được thông tin đầy đủ 0.0 2.8 24.8 65.1 7.3 3.77 4 0.000

Nhận được thông tin kịp thời 0.0 4.6 30.3 58.7 6.4 3.67 4 0.000

Nội dung thông tin là dễ hiểu 0.0 0.0 34.9 50.5 14.7 3.80 4 0.002

Dễ dàng liên lạc khi có nhu

cầu thông tin 0.9 15.6 27.5 43.1 12.8 3.51 4 0.000

Đánh giá về hoạt động quản lý các dòng chảy trong kênh

Kiểm định One Sample T-test các ý kiến thuộc dòng thông tin

Trang 25

Giá trị Sig.

(Asymp

Sig)

Thông tin đầy đủ

Thông tin kịp thời

Nội dung thông tin

dễ hiểu

Dễ dàng liên lạc khi có nhu

cầu

Kiểm định Kruskal Wallis so sánh sự khác nhau

theo loại hình tham gia vào kênh

a Giả thuyết kiểm định:

H0: Không có sự khác biệt giữa các nhóm thành viên kênh

H1: Có sự khác biệt giữa các nhóm thành viên kênh

b Mức ý nghĩa:

Sig ≥ 0.05: Sự khác biệt không có ý nghĩa về mặt thống kê

Sig < 0.05: Bác bỏ H0, có sự khác biệt giữa các nhóm thành viên kênh

Đánh giá về hoạt động quản lý các dòng chảy trong kênh

Trang 26

3 Mục tiêu kinh doanh

Đánh giá về hoạt động quản lý các dòng chảy trong kênh

Nhận định

Mức đánh giá (%)

GTTB GTKĐ (2 phía) Sig M1 M2 M3 M4 M5

NVBH nhiệt tình giúp đỡ TGTM 0.0 1.8 24.8 58.7 14.7 3.86 4 0.035

NVBH có kiến thức tốt về sản phẩm 0.0 1.8 31.2 56.9 10.1 3.75 4 0.000

NVBH triển khai kịp thời các nội

dung của NPP 0.0 1.8 30.3 50.5 17.4 3.83 4 0.019

NVBH làm việc chuyên nghiệp 0.0 0.9 43.1 40.4 15.6 3.71 4 0.000

Kiểm định One Sample T-test các ý kiến về NVBH

Trang 27

Đánh giá về hoạt động quản lý các dòng chảy trong kênh

Trang 28

Đánh giá về hoạt động quản lý các dòng chảy trong kênh

Thời gian thanh toán Số lượng Tỷ lệ (%)

Trước khi giao hàng 0 0.0Ngay sau khi giao hàng 106 97.2Sau một khoảng thời gian kể từ khi giao hàng 3 2.8

Nhận định

Mức đánh giá (%)

GTTB GTKĐ (2 phía) Sig M1 M2 M3 M4 M5

Hài lòng với thời gian

thanh toán mà NPP áp dụng 5.5 20.2 46.8 26.6 0.9 2.97 4 0.000Phải trả toàn bộ tiền hàng

sau khi nhận hàng 0.0 3.7 17.4 66.1 12.8 3.88 4 0.063

Trang 29

Đánh giá về hoạt động quản lý các dòng chảy trong kênh

trong thanh toán từ công ty 26.6 60.6 8.3 4.6 0.0 1.91 2 0.190

Kiểm định One Sample T-test các ý kiến về tính chính xác của việc thanh toán

Trang 30

Đánh giá về hoạt động quản lý các dòng chảy trong kênh

Số tiền thanh toán vượt quá dự kiến 0.350 0.525 0.187

Phải trả toàn bộ số tiền thanh toán 0.940 0.003 0.793

Thường gặp phải nhầm lẫn trong thanh toán 0.200 0.164 0.199

Hài lòng với thời gian thanh toán 0.588 0.636 0.731

(1) : Kiểm định Independent T test với việc chấp nhận giả thiết phương

sai 2 mẫu bằng nhau.

(2) : Kiểm định Kruskal - Wallis.

Trang 31

Đánh giá về hoạt động quản lý các dòng chảy trong kênh

Nhận định

Mức đánh giá (%)

GTTB GTKĐ (2 phía) Sig

Thường xuyên nhận phương

tiện quảng cáo và trưng bày 6.4 25.7 29.4 31.2 7.3 3.07 4 0.000

Hài lòng về hỗ trợ trưng bày 5.5 22.0 35.8 30.3 6.4 3.10 4 0.000

Kiểm định One Sample T-test các ý kiến về dòng hỗ trợ xúc tiến

Trang 32

Đánh giá về hoạt động quản lý các dòng chảy trong kênh

Giá trị Sig.

(Asymp Sig)

Thường xuyên nhận phương

tiện quảng cáo

Hài lòng về hỗ trợ trưng bày

(2 phía)

Hài lòng với việc khuyến mãi tặng kèm khi

mua sữa tươi CGHL với số lượng lớn 3.86 4 0.845

Kiểm định Kruskal Wallis so sánh sự khác nhau

theo loại hình tham gia vào kênh

Kết quả kiểm định sự hài lòng đối với việc khuyến mãi tặng kèm

Trang 33

Đánh giá về hoạt động quản lý các dòng chảy trong kênh

Thống kê các loại rủi ro về sản phẩm mà các TGTM gặp phải

Trang 34

Đánh giá về hoạt động quản lý các dòng chảy trong kênh

Nhận định

Mức đánh giá (%)

Luôn nhận được sự chia sẻ rủi ro 1.8 12.8 43.1 34.9 7.3 3.33 4 0.000

Biện pháp hỗ trợ có hiệu quả cao 1.8 25.7 20.5 19.3 2.8 2.95 4 0.000

Thời gian hỗ trợ nhanh chóng 24.8 38.5 29.4 7.3 0.0 2.19 4 0.000

Hình thức hỗ trợ rủi ro đa dạng 18.3 43.1 34.9 3.7 0.0 2.24 4 0.000

Kiểm định One Sample T-test các ý kiến về dòng chia sẻ rủi ro

Trang 35

Đánh giá về hoạt động quản lý mối quan hệ trong kênh

Kiểm định One Sample T-test các ý kiến về mối quan hệ cạnh tranh

Kiểm định One Sample T-test ý kiến giảm giá bán để thu hút khách hàng

Trang 36

Đánh giá về hoạt động quản lý mối quan hệ trong kênh

Trang 37

Kiểm định

F Sig t df (2-tailed) Sig.

Cùng trao đổi TT Phương sai hai

mẫu bằng nhau

2.492 0.117 3.033 107 0.003Cùng hợp tác để nhận KM 2.134 0.147 2.245 107 0.027

Kiểm định Independent T-test về sự khác nhau của mối quan hệ hợp tác

theo tiêu chí địa lý

Kiểm định Kruskal Wallis sự khác nhau về mối quan hệ hợp tác theo tiêu

thức loại hình kinh doanh

Đánh giá về hoạt động quản lý mối quan hệ trong kênh

Trang 38

Các hoạt động khuyến khích và giúp

đỡ các thành viên trong kênh

Những khó khăn trong quá trình kinh doanh Số lượng Tỷ lệ (%)

Thống kê những khó khăn trong quá trình kinh doanh sản phẩm

sữa tươi CGHL của các TGTM

Trang 39

Các hoạt động khuyến khích và giúp

đỡ các thành viên trong kênh

Thống kê ý định chuyển đổi nhà phân phối của các TGTM trong

kênh phân phối sản phẩm sữa tươi CGHL

Trang 40

Các hoạt động khuyến khích và giúp

đỡ các thành viên trong kênh

Kiểm định Kruskal Wallis sự khác nhau về các mong muốn của TGTM

theo tiêu thức loại hình kinh doanh Kiểm định One Sample T-test các ý kiến về mong muốn của các TGTM

Trang 41

Mô tả mẫu nghiên cứu

B

Xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính bội sự hài lòng

của NTD về mức độ đảm bảo dịch vụ hệ thống phân phối

C

Phân tích sự khác nhau trong đánh giá của NTD về

mức độ đảm bảo dịch vụ kênh theo đặc điểm cá nhân

D

Phân tích sự khác nhau trong đánh giá của NTD về mức độ

đảm bảo dịch vụ kênh theo đặc điểm mua sắm

Nội dung phân tích

Ý kiến đánh giá của người tiêu dùng cuối cùng về mức độ đảm bảo dịch vụ của hệ thống phân phối sản phẩm sữa tươi CGHL

Trang 42

Giới tính Số lượng % Nam 16 14.2Nữ

97 85.8

Nghề nghiệp Số lượng %

Cán bộ, viên chức 37 32.7 Kinh doanh 33 29.2 Công nhân 12 10.6 Học sinh – sinh

viên 16 14.2Hưu trí 03 2.7 Nghề nghiệp khác 12 10.6

người tiêu dùng

sữa tươi CGHL

Trang 43

Mô hình nghiên cứu

Trang 44

Xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính bội sự hài lòng của NTD về mức độ đảm bảo dịch vụ của hệ

thống phân phối sản phẩm sữa tươi CGHL

1 Địa điểm thuận tiện 0.730*

2 Quy mô lô 0.702

3 Thời gian chờ đợi 0.787**

4 Dịch vụ hỗ trợ 0.843***

5 Sự đa dạng sản phẩm 0.807****

6 Hài lòng về mức đảm bảo dịch vụ của kênh phân phối 0.742

Trang 45

Xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính bội sự hài lòng của NTD về mức độ đảm bảo dịch vụ của hệ

thống phân phối sản phẩm sữa tươi CGHL

Trị số KMO (Kaiser-Meyer-Olkin measure of sampling

Đại lượng thống kê

Bartlett's (Bartlett's Test of

Sphericity)

Approx Chi-Square 749.812 Df

66

Kiểm định KMO thang đo các biến đánh giá mức độ đảm bảo dịch vụ

của kênh phân phối

Trang 46

Xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính bội sự hài lòng của NTD về mức độ đảm bảo dịch vụ của hệ

thống phân phối sản phẩm sữa tươi CGHL

Các biến Nhân tố

1 2 3 4

Nhiều sự lựa chọn khi mua sữa tươi CGHL tại một cửa hàng 0.836

Các sản phẩm sữa tươi CGHL mang lại nhiều sự lựa chọn hơn so với

các sản phẩm sữa khác 0.831

Sữa tươi CGHL bày bán với đa dạng chủng loại ở nhiều cửa hàng 0.820

Nhận được thông tin đầy đủ về sản phẩm từ các cửa hàng 0.766

Mua được sữa tươi CGHL với bất kỳ số lượng lẻ 0.909

Người bán tỏ ra khó chịu khi mua hàng lẻ 0.668

Giá mua đơn vị không thay đổi theo số lượng mua 0.668

Phải đặt hàng trước nếu mua số lượng lớn 0.896

Thời gian chờ để mua sản phẩm bị thiếu là khá lâu 0.825

Nhận được các lợi ích KM nhanh chóng và dễ dàng 0.553

Địa điểm mua sữa tươi CGHL là thuận tiện 0.926

Dễ dàng tìm được cửa hàng bán sữa tươi CGHL khi có nhu cầu 0.606

Giá trị Eigenvalues 3.805 2.688 1.540 1.034

% giải thích lũy tiến 31.707 54.110 66.940 75.557

Trang 47

Xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính bội sự hài lòng của NTD về mức độ đảm bảo dịch vụ của hệ

thống phân phối sản phẩm sữa tươi CGHL

Đại lượng thống kê Bartlett's

(Bartlett's Test of Sphericity)

Hài lòng về mức độ đảm bảo dịch vụ ở các cửa hàng bán sữa tươi CGHL 0.878

So với loại sữa khác, việc mua sản phẩm sữa tươi CGHL tại các cửa hàng

Kiểm định KMO thang đo biến phụ thuộc

Kết quả phân tích nhân tố biến phụ thuộc

Trang 48

Xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính bội sự hài lòng của NTD về mức độ đảm bảo dịch vụ của hệ

thống phân phối sản phẩm sữa tươi CGHL

Trang 49

Xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính bội sự hài lòng của NTD về mức độ đảm bảo dịch vụ của hệ

thống phân phối sản phẩm sữa tươi CGHL

Các biến

Hệ số không chuẩn hóa

Thống kê cộng tuyến VIF

Hệ số (β)) Sai số chuẩn

Hài lòng về sự đa dạng sản phẩm và thông

Hài lòng về số lượng lô hàng mua 0.382 0.060 1.402

Hài lòng về thời gian chờ đợi sản phẩm và

Hài lòng về địa điểm thuận tiện 0.181 0.048 1.382

Y = 0.696 + 0.258X1 + 0.382X2 + 0.201X3 + 0.181X4

Sự hài lòng về mức độ đảm bảo dịch vụ của kênh PP

= 0.696

+ 0.258*Hài lòng về sự đa dạng sản phẩm và thông tin sản phẩm

+ 0.382*Hài lòng về số lượng lô hàng mua

+ 0.181*Hài lòng về địa điểm thuận tiện

Trang 50

Xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính bội sự hài lòng của NTD về mức độ đảm bảo dịch vụ của hệ

thống phân phối sản phẩm sữa tươi CGHL

• Kiểm định Spearman: Sig.>0.05

• Kiểm định Kolmogrov: sig >0.05

• Biểu đồ Histogram

Dò tìm sự vi phạm các giả thuyết cần thiết

Trang 51

Phân tích sự khác nhau trong đánh giá của NTD

về mức độ đảm bảo dịch vụ của hệ thống kênh sữa tươi CGHL theo các đặc điểm cá nhân

Nội dung

Tiêu chí

Hài lòng về đa dạng thông tin

và sản phẩm

Hài lòng về số lượng lô mua hàng

Hài lòng về thời gian chờ đợi sản phẩm

và lợi ích

Hài lòng về địa điểm thuận tiện

Hài lòng chung

và sản phẩm

Hài lòng về

số lượng lô mua hàng

Hài lòng về thời gian chờ đợi sản phẩm

và lợi ích

Hài lòng về địa điểm thuận tiện

Hài lòng chung

Trang 52

Phân tích sự khác nhau trong đánh giá của NTD

về mức độ đảm bảo dịch vụ của hệ thống kênh sữa tươi CGHL theo các đặc điểm mua sắm

Giá trị Sig.

(Asymp Sig)

Hài lòng về đa dạng thông tin và sản phẩm

Hài lòng về số lượng lô mua hàng

Hài lòng về thời gian chờ đợi sản phẩm và lợi

ích

Hài lòng về địa điểm thuận tiện

Hài lòng chung

Kiểm định Kruskal Wallis sự khác nhau giữa những nhóm NTD

Trang 53

Phân tích sự khác nhau trong đánh giá của NTD

về mức độ đảm bảo dịch vụ của hệ thống kênh sữa tươi CGHL theo các đặc điểm mua sắm

Giá trị Sig.

(Asymp Sig)

Hài lòng về

đa dạng thông tin và sản phẩm

Hài lòng về số lượng lô mua hàng

Hài lòng về thời gian chờ đợi sản phẩm và lợi

ích

Hài lòng về địa điểm thuận tiện

Hài lòng chung

Kiểm định Kruskal Wallis sự khác nhau giữa những nhóm NTD

Trang 54

Phân tích sự khác nhau trong đánh giá của NTD

về mức độ đảm bảo dịch vụ của hệ thống kênh sữa tươi CGHL theo các đặc điểm mua sắm

Nội dung

Tiêu chí

Hài lòng về số lượng lô mua

hàng

Hài lòng chung

1 Số lượng mua thường xuyên 0.778 0.005

2 Số lượng mua ít nhất trong một lần 0.000 0.116

Kiểm định Kruskal Wallis sự khác nhau giữa những nhóm NTD

Trang 55

1 NPP thực chất là nhà bán buôn,

bị chia sẻ nguồn lực cho nhiều mặt hàng phân phối.

2 Trình độ nguồn nhân lực, đặc biệt là NVBH còn thấp.

1 Sản phẩm có thương hiệu uy tín

2 Sản phẩm được tin dùng rộng rãi

3 NPP có mạng lưới phân phối rộng

khắp với 984 cửa hàng.

4 Kinh nghiệm quản lý

5 Kết quả kinh doanh khả quan trong

thời gian vừa qua

1 Nhu cầu dùng dưỡng ngày

càng được quan tâm

2 Mức tăng dân số & mức tăng

thu nhập bình quân mỗi năm càng

cao

1 Nhiều hãng sữa khác bắt đầu thâm nhập thị trường với các lợi ích ưu đãi

2 Các TGTM ngày càng trở nên kén chọn các điều kiện phân phối

3 Nhiều nguồn hàng sữa tươi CGHL không hợp pháp chào bán với giá rẻ vượt trội

Giải pháp hoàn thiện hệ thống phân phối sản phẩm sữa tươi CGHL của NPP Trần Trương

Ngày đăng: 11/12/2013, 21:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức hỗ trợ rủi ro đa dạng 18.3 43.1 34.9 3.7 0.0 2.24 4 0.000 - Slide GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN hệ THỐNG PHÂN PHỐI sản PHẨM sữa tươi cô gái hà LAN của CÔNG TY TNHH TM&DV TRẦN TRƯƠNG CHI NHÁNH HUẾ
Hình th ức hỗ trợ rủi ro đa dạng 18.3 43.1 34.9 3.7 0.0 2.24 4 0.000 (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w