1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an 4

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 39,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hieåu ñöôïc danh töø laø nhöõng töø chæ söï vaät (ngöôøi, vaät, hieän töông khaùi nieäm hoaëc ñôn vò)  Nhaän bieát ñöôïc danh töø chæ khaùi nieäm trong caùc danh töø cho tröôùc vaø t[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 5

Từ ngày: 19 / 9 2011 đến 23 / 9/ 2011

Thứ hai, ngày 19 tháng 09 năm 2011 Tập đọc

NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

I Mục đích yêu cầu

 Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời người kể chuyện

 Hiểu N D : Ca ngợi chú bé Chôm trung thực dũng cảm, dám nói lên sự thật (trả lời được

các câu hỏi 1, 2, 3 Câu 4 (KG) SGK )

 GDKNS : Xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân, tư duy phê phán Bằng PP: trải

nghiệm xử lí tình huống, thảo luận nhóm

II Các hoạt động dạy học

Bài kiểm : 5’ 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi ở SGK bài : Tre Việt Nam

Bài mới Gv giới thiệu bài

Các hoạt động

Hoạt động 1: Luyện đọc

giải thích : dõng dạc, hiền minh,…

- GV đọc diễn cảm toàn bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

1HS (KG) đọc toàn bài Cả lớp đọc thầm -3

HS đọc nối tiếp + rút ra từ khó đọc -3 HS đọc nối tiếp + đoc từ ngữ cần giải thích: dõng dạc, hiền minh,… -HS luyện

T

CT

9 21 5

Những hạt thóc giống Luyện tập

Những hạt thóc giống

LTVC

KC

KH

KT

22 9 5 9 5

Tìm số trung bình cộng MRVT: Trung thực tự trọng Kể chuyện đã nghe đã đọc Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn

Khâu thường

T

TLV

LS

10 23 9 5

Gà Trống và Cáo Luyện tập

Viết thư Nước ta dưới ách đô hộ các triều đại phong kiến…

LTVC

KH

ĐĐ

24 10 10 5

Biểu đồ Danh từ Aên nhiều rau quả chín và sử dụng thực phẩm …

Biết bày tỏ ý kiến

T

ĐL

SHL

10 25 5 5

Đoạn văn trong bài văn: Kể chuyện Biểu đồ (tt)

Trung du Bắc Bộ Tuần 5

Trang 2

Câu 1 : Nhà vua muốn tìm người thế nào để

truyền ngôi

Câu 2 : Nhà vua làm thế nào để chọn người trung

thực?

Câu 3 : Hành động của cậu bé Chôm có gì khác

mọi người

-Lớp nhận xét bổ sung GV nhận xét

Câu 4: Theo em vì sao người trung thực là người

đáng quí? Thảo luận nhóm

HD rút ra nội dung bài học

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

- GV hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

Luyện đọc nhóm ba theo cách phân vai

nhóm đôi

Cả lớp đọc thầm từng đoạn – trả lời câu hỏi SGK

- Nhà vua muốn chọn người trung thực để truyền ngôi

- Phát cho mỗi người một thúng thóc đã luộc kỹ, đem về gieo trồng, thu nhiều thóc sẽ được thưởng

- Hành động của cậu bé Chôm dũng cảm dám nói lên sự thật

- HSG: Bao giờ cũng nói thật, không vì lợi

ích của mình mà nói dối; thích nghe nói thật từ đó làm nhiều việc có lợi cho dân cho nước; dám bảo vệ sự thật bảo vệ người tốt

Ca ngợi chú bé Chôm trung thực dũng cảm, dám nói lên sự thật

4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn Thi đọc diễn cảm theo nhóm 3

Củng cố: 5’ -HS rút ra nội dung bài học HS viết nội dung bài vào tập

Dặn dò: 1’ - Về nhà xem lại bài, CB : Gà Trống và Cáo

_

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu

 Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không nhuận

 Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây

 Xác định một năm cho trước thuộc thế kỉ nào BT 1, 2, 3

III Các hoạt động dạy học

Bài kiểm: 5’ 2HS lên bảng 1 giờ12giây = … giây, ¼thế kỉ = …năm Nhận xét – phê điểm Bài mới Gv giới thiệu bài

Các hoạt động

Hoạt động 1:Bài tập 1

a/ Tháng nào có 30 ngày? b/ Tháng nào có 31

ngày? c/ Tháng nào có29 hoặc 28 ngày?

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Lưu ý các phân số chỉ số phần bằng nhau của các

đơn vị đo thời gian Nhận xét chấm điểm

Bài 3: Trả lời câu hỏi GV nhận xét – sửa bài

1.Trả lời miệng – Nhận xét

a/ Tháng có 30 ngày: 4, 6, 9, 11 b/ Tháng có 31 ngày:1, 3, 5, 7, 8, 10, 12.

c/ Tháng 2: có 29 hoặc 28 ngày ; ( 29 ngày thuộc năm nhuận – năm thường có 28 ngày)

2 Làm tập

3 ngày = 72 giờ 1/ 3 ngày = 8 giờ ¼ giờ = 15 phút ½ phút = 30 phút

3 Làm bảng con, sau đó trả lời miệng, nhận xét a XVIII b 1380 – XIV

Trang 3

Củng cố: 5’ - 2ngày 8 giò = … giờ ; 105 năm = …thế kỉ… năm 36giờø = …ngày…giờ; 3 thế kỉ =

…năm

Dặn dò: 1’ Về xem lại bài CB: Tìm số trung bình cộng

_

Chính tả

NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

I Mục đích yêu cầu

 Nghe, viết đúng và trình bày bài CT sạch sẽ; biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật

 Làm đúng bài tập( 2) a/b

II Họat động dạy học

Kiểm tra : Kiểm tra HS lại những từ khó ở tiết trước.(4 p)

Bài mơí GV giới thiệu bài – nêu mục đích têu cầu tiết học

Các hoạt động

Họat động 1: Nghe viết CT

- GV đọc bài CT qua một lượt – HS lắng nghe

- HD tìm hiểu nội dung bài và một số từ ngữ dễ

sai : dõng dạc, truyền, giống,

- GV nhắc nhở một số điều cần lưu ý khi viết

CT

-GV đọc bài cho HS viết - GV đọc lại một lượt

cho HS sóat lại bài HD HS bắt lỗi -GV chấm

ngẩu nhiên một số bài GV nhận xét chung

Họat động 2: Luyện tập

- Cho 2 HS đọc nội dung bài 2 (b)

- GV nhận xét chốt ý đúng:

Bài 3: Đọc câu thơ và nêu lời giải đố

- HS đoc thầm bài CT

- Luyện viết từ khó Bảng con

- HS viết CT

- HS còn lại đổi chéo tập bắt lỗi

- HS làm VBT – 2 HS làm bảng phụ

- HS trình bày - lớp nhận xét

2 (b) chen, len, kèn, leng keng, len, khen.

3 HSG:Bầy nòng nọc ; Chim én.

Củng cố : 3’ GV sửa lỗi sai phổ biến của HS

Dặn dò: 1’ Xem lại những lỗi viết sai - CB “Người viết truyện thật thà.”

_

Thứ ba, ngày 20 tháng 9 năm 2011

Toán

TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I Mục đích yêu cầu

 Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số

 Biết tìm số trung bình cộng của 2, 3, 4 số BT1a, 1b, 1c, 2

II Các hoạt động dạy học

Bài kiểm: 5’ Điền dấu: 2giơ ø28phút… 84 phút 4giây; 3 ngày…70 giơ ø54phút Lớp nhận xét Bài mới Gv giới thiệu bài

Các hoạt động

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

- HD khai thác đề Nhận xét – sửa bài

2 HS đọc đề từng bài toán

Trang 4

Muoân tìm trung bình coông cụa nhieău soâ, ta tính

toơng caùc soâ ñoù, roăi chia toơng ñoù cho caùc soâ

háng.

Hoát ñoông 2 : Luyeôn taôp

- Baøi 1: Tìm soâ trung bình coông cụa caùc soâ sao

GV neđu laăn löôït töøng baøi – hs laøm bạng con

- Baøi 2: Ñóc baøi toaùn, HD toùm taĩt vaø giại toaùn

36 kg 38 kg 40 kg 34 kg

Nhaôn xeùt chaâm ñieơm

Baøi 3: Yeđu caău HS ñóc ñeă – GV höôùng daên gôïi yù

Coông töø 1 ñeân 9 sau ñoù chia cho soâ caùc soâ háng

laø 9

1 HS giại ôû bạng, lôùp laøm nhaùp

Toơng soâ hóc sinh cụa 3 lôùp:

25 + 27 + 32 = 84 ( hóc sinh) Trung bình moêi lôùp coù:

84 : 3 = 28 ( hóc sinh ) Ñaùp soâ: 28 hóc sinh

a.( 42 + 52 ) : 2 = 47 b (36 + 42 + 57 ) : 3

= 45

c (34 + 43+ 52 + 39) : 4 = 42

2 Soâ kg trung bình moêi em cađn naịng laø:

(36 + 38 +40 + 34) : 4 =37 (kg)

Ñaùp soâ: 37 kg.

Cụng coâ 5’ Thi ñua :Tìm trung bình coông cụa: a/ 34 ; 91 vaø 64 b/ 456 ; 620 ; 148 vaø 372 Daịn doø 1’ - Xem lái baøi CB : Luyeôn taôp

_

Luyeôn töø vaø cađu

Tieât 5: MRVT: TRUNG THÖÏC – TÖÏ TRÓNG

I Múc ñích yeđu caău

 Bieât theđm moôt soâ töø ngöõ ( goăm cạ thaønh ngöõ, túc ngöõ vaø töø Haùn Vieôt thođng dúng) veă chụ ñieơm Trung

thöïc – Töï trong

 Tìm ñöôïc moôt 1, 2 töø ñoăng nghóa, traùi nghóa vôùi töø trung thöïc vaø ñaịt cađu vôùi moôt töø tìm ñöôïc (BT1, BT2) ;

naĩm ñöôïc nghóa “töï tróng”(BT3)

II Caùc hóat ñoông dáy hóc

Baøi kieơm : 5’ Töø gheùp, töø laùy

Baøi môùi -GV giôùi thieôu baøi - Neđu múc ñích yeđu caău tieât hóc

Caùc hoát ñoông

Hoát ñoông 1 : Baøi taôp1, 2

Töø cuøng nghóa vôùi töø trung thöïc

Töø traùi nghóa vôùi trung thöïc

- GV chaâm moôt soâ taôp – nhaôn xeùt – söûa baøi

Hoát ñoông 2 : Baøi taôp 3, 4

Baøi 3: Tìm nghóa cụa töø : töï tróng

Töï tróng laø coi tróng vaø giöõ gìn phaơm giaù cụa

mình.

Baøi 4: Khođng caăn neđu nghóa cụa caùc túc ngöõ

thaønh ngöõ maø chư cho bieât túc ngöõ thaønh ngöõ naøo

- HS ñóc yeđu caău BT – HS laøm VBT roăi noâi tieâp trình baøy mieông - lôùp nhaôn xeùt

1 - thaúng thaĩn, thaúng tính, ngay thaúng, ngay thaôt, thaôt thaø, chađn thaôt,…

- doẫi traù, gian laôn, gian manh, gian ngoa, gian xạo, löøa bòp

2 – Bán Lan raât thaôt thaø

- Trong cuoôc soâng khođng coù gì teô hôn doâi tra.ù

HS ñóc noôi dung BT3 – thạo luaôn nhoùm ñođi

Trang 5

nói về tính trung thực, lòng tự trọng

- GV chấm một số bài của HS

– 2, 3 HS trình bày – lớp nhận xét

3 Đối chiếu nghĩa trong từ điển và nghĩa các từ trong SGK để tìm lời giải đúng Thống chọn c

4 HS đọc nội dung BT – làm VBT – 1hs làm bảng phụ Cả lớp nhận xét

Các thành ngữ tục, ngữ nói về tính trung thực: a, c, d nói về lòng trung thực: b, e

4 Củng cố 4’ HS nhắc lại các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ: Trung thực – Tự trọng

5 Dặn dò: 1’ Về xem lại bài CB: Danh từ

Kể chuyện

Tiết 5 : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I Mục đích yêu cầu

 Dựa vào gợi ýSGK, biết chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về tính trung thực

 Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của câu chuyện

II Chuẩn bị

 GV : SGK,bảng phụ ghi dàn ý KC

 HS : SGK, xem bài trước ở nhà

 PP : giảng giải, thảo luận, quan sát, thảo luận,

III Các họat động dạy học

1 Ổn định lớp: HS hát bài hát ngắn (2p)

2 Bài kiểm: 2 hs kể lai câu chuyện Một nhà chính trực

- Lớp theo dõi – nhận xét – GV phê điểm

3 Bài mới GV giới thiệu Các hoạt động

Hoạt động 1:Tìm hiểu đề.

* Mục tiêu.Nắm vững yêu cầu đề bài

- Kể một câu chuyện mà em đã được nghe (nghe

qua ông bà, cha mẹ hay người khác kể) được đọc

( tự em tìm đọc) về tính trung thực

- Yêu cầu đọc gợi ý SGK Cho hs đọc dàn ý KC

Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs kể

* Mục tiêu: Dựa vào gợi ý sgk, biết chọn và kể lại

được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về tính trung

thực.Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính

của câu chuyện

Nhận xét – bình chọn bạn kể hay

HS đọc đề bài – Xác đinh trong tâm

- 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 gợi ý sgk

- Nêu một số biểu hiện của tính trung thực

- Tìm truyện về tính trung thực ở đâu?

- Kể chuyện – Trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

Một số HS lần lượt giới thiệu tên câu chuyện của mình

- HS kể nhóm đôi – trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- HS tiếp nối nhau thi kể toàn bộ câu chuyện – nêu ý nghĩa câu chuyện

4 Củng cố 4’ - Qua bài chuyện kể em học được điều gì? GD học sinh sống ngay thẳng, trung thực, dám nói sự thật

5 Dặn dò 1’ - Nhắc HS luyện kể; kể lại câu chuyện cho người thân nghe - CB: Danh từ

Trang 6

Khoa học

Tiết 9: SỬ DỤNG HỢP LÝ CÁC CHẤT BÉO VÀ MUỐI ĂN

I Mục đích yêu cầu

 Biết được cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật

 Nêu ích lợi của muối i – ốt (giúp cơ thể phát triển về thể lực và trí tuệ), tác hại của thói quen ăn mặn (dễ gây bệnh huyết áp cao)

 Ý thức tốt về sử dụng hợp lý các chất béo và muối ăn

II Các hoạt động dạy học

Bài kiểm : 5’ 2HS Tại sao cần phối hợp đạm động vật và đạm thực vật ?Lớp nhậân xét GV nhận xét phê điểm

Bài mới GV giới thiệu bài

Các hoạt động

Hoạt động 1 : Ăn phối chất béo có nguồn gốc

động vật và thực vật

- Món ăn nào vừa có chất béo ĐV, chất béo TV?

- Tại sao ta phải ăn phối hợp cả hai loại chất béo

đó ?

- Vi sao ta cần ăn chất béo thực vật nhiều hơn

chất béo động vật ? (KG)

Cần ăn phối hợp các chất béo có nguồn gốc

động vật và thực vật, nên ăn các chất béo có

nguồn gốc thực vật vì dễ tiêu và có lợi cho sức

khoẻ.

Hoạt đông 2: Ăn muối i – ốt

- Làm thế nào bổ sung i – ốt cho cơ thể Ăn mặn

quá có tác hại như thế nào ? (KG)

I-ốt giúp cơ thể phát triển: trí lực và thể lực

tuy nhiên không nên ăn mặn vì dễ gây bệnh

huyết áp cao

HS dựa vào sự hiểu biết và hình ở SGK trang 20, 21, thảo luận nhóm 4

Đại diện trình bày – lớp nhận xét

HS giới thiệu tư liệu tranh, ảnh về việc sử dụng muối i – ốt - HS trình bày – lớp nhận xét

Củng cố: 4’ 3 HS nhắc lại nội dung bài học

Dặn dò: 1’ Về học thuộc bài CB : Bài 10 trang 22

Kỹ thuật

KHÂU THƯỜNG (tiết 2)

I Mục đích yêu cầu

 Biết cách cầm vải, cần kim, lên kim, xuống kim khi khâu

 Biết cách khâu và khâu được các mũi khâu thường Các mũi khâu có thể chưa cách đều nhau Đường khâu có thể bị dúm

Trang 7

 Với hs khéo tay: Khâu được các mũi khâu thường tương đối đều nhau Đường khâu không

bị dúm

II Chuẩn bị

 GV: SGK, vật mẫu, tranh qui trình

 HS: SGK, dụng cụ, vật liệu để khâu

III Các họat động dạy học

Bài kiểm: 2’ kiểm tra sự chuẩn bị

Bài mới GV giới thiệu bài

Các hoạt động

Hoạt động 1: Các thao tác kỹ thuật

-GV treo tranh qui trình

Qui trình khâu thường được thực hiện:

a/ Vạch dấu đường khâu

b/Khâu các mũi khâu thường theo đường vạch dấu

- GV nhấn mạnh cho hs khâu thường được thực hiện

từ trái sang phải, khâu luân phiên lên kim và xuống

kim đều nhau ( lên kim tại điểm lẽ, xuống kim tại

điểm chẵn) - Hai hs nhắc nội dung bài

Hoạt động 2: Thực hành

- HS thực hành vải để hoàn thành sản phẩm – GV

theo dõi giúp đỡ hs còn lúng túng

Hoạt đông3: Trưng bày, đánh giá sản phẩm

- GV treo bảng đánh giá sản phẩm – 1hs đọc to trước

lớp

- HS lần lượt trình bày – lớp nhận xét bổ sung

- Mời 1 hs vừa nêu vừa thực hành khâu thường cho cả lớp xem

- HS tự đánh giá sản phẩm

4 Củng cố - GV đánh giá sản phẩm của HS - Nhận xét – Tuyên dương HS làm đúng kỹ thuật, đẹp, không bị dúm

5 Dặn dò Chuẩn bị: Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường

Thứ tư, ngày 21 tháng 9 năm 2011

Tập đọc

GÀ TRỐNG VÀ CÁO

I Mục đích yêu cầu

 Biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng vui dí dỏm

 Hiểu N D: Hiểu ý nghĩa khuyên con người cảnh giác thông minh như gà Trống, chớ tin những lời lẽ ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo(trả lời các câu hỏi, thuộc đoạn thơ khoảng 10 dòng)

II Các họat động dạy học

Bài kiểm: 4’ 2 HS trả bài: Những hạt thóc giống Lớp theo dõi – nhận xét – GV phê điểm Bài mới GV giới thiệu bài

Các hoạt động

Hoạt động 1: Luyện đọc

Rút ra từ khó luyện đọc: vắt vẻo, sung sướng,

Trang 8

Đoc từ ngữ cần giải thích: đon đả, hồn lạc phách

bay

GV đọc diễn cảm toàn bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- HS đọc thầm bài - trả lời câu hỏi SGK

- Câu 1 Cáo đã làm gì để dụ Gà xuống đất?

- Câu 2: Vì sao Ga không nghe lời Cáo? Gà tung

tin có cặp chó săn chạy đến để làm gì?

- Câu 3: Theo em Gà thông minh ở điểm nào?

- Câu 4 :Tác giả viết bài thơ nhằm mục đích gì ?

(nhóm đôi) HD rút ra nội dung bài học

Hoạt đông 3: Đọc diễn cảm

-HD đọc diễn cảm đoạn 1, 2 theo vai

Nhận xét tuyên dương

- 1HS (KG) đọc toàn bài Cả lớp đọc thầm

- 3HS đọc nối tiếp (2 lượt)

- HS luyện nhóm đôi – Vài HS đọc

- Mời Gà xuống để báo cho biết từ nay muôn loài kết thân Gà hãy xuống để Cáo hôn Gà

- Gà biết sau những lời ngon ngọt là ý định xấu xa của Cáo Cáo sợ chó săn Gà làm cho Cáo khiếp sợ phải lộ mưu gian

- Gà không bóc trân mưu gian của Cáo mà giả bộ tin lời Cáo Sau đó báo lại cho Cáo biết có chó săn làm Cáo khiếp sợ quắp đuôi

co cẳng bỏ chạy

- Khuyên người ta đừng vội tin lời ngọt ngào

Khuyên con người cảnh giác thông minh như Gà Trống, chớ tin những lời lẽ ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo

HS tiếp nối đọc bài thơ (2lượt) Luyện đọc nhóm 3 - Thi đọc diễn cảm Thi HTL

4 Củng cố: 4’ -Qua bài, em thích nhân vật nào ? vì sao?

5 Dặn dò: 1’ Về nhà xem lại bài, CB : Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca

_

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu

 Tính được trung bình cộng của nhiều số

 Bước đầu biết giải bài toán về tìm số trung bình cộng

 HS làm được các BT1 ; 2 ; 3

II Các họat động dạy học

Bài kiểm: 5’ 2 HS nêu ghi nhớ, tìm trung bình cộng của: 34; 9; 64 Nhận xét – phê điểm

Bài mới - GV giới thiệu bài

Các hoạt động

Hoạt động 1: Bài tập 1

- Bài 1 cho HS nhắc lại cách tìm số trung bình

cộng của nhiều số

Hoạt động 2 : Bài 2, 3, 4, 5

- Bài 2 : GV cho 2 hs đọc đề – khai thác đề – 1hs

làm bảng phụ Nhận xét – chấm một số tập Sửa

1 GV nêu đề – HS làm bảng con Mỗi bài có 1 HS lên bảng làm – lớp nhận xét

a (96 + 121 + 143) : 3 = 120

b ( 35 + 12 + 24 + 21 + 43 ) : 5 = 27

2 Số người dân trung bình mỗi năm xã đó tăng thêm là: (96 + 82 + 71) : =83 (người)

Trang 9

- Bài 3 hướng dẫn tương tự bài 2

GV chấm một số tập Nhận xét sửa bài

- Bài 4: Chú ý 5 ô tô đầu và 4 ô tô sau, muốn tìm

trung bình mỗi ô tô thì phải biết số tạ của cả 9 ô

tô sau đó mới lây tổng vừa tìm được chia cho số

xe

Làm nháp – nhận xét

- Bsì 5: Tìm số còn lại khi biết trung bình cộng

của 2 số và số kia

Đáp số: 83 người

3 Trung bình số đo chiều cao của mỗi em là: (138 + 132 + 130 + 136 + 134) : 5 = 134 ( cm) Đáp số: 134 cm

Củng cố 4’ 3 HS nhắc lại nội dung bài - Thi đua: Tìm trung bình cộng của:

a/ 36 ; 42 và 57 b/ 34; 43, 52 và39

Dặn do ø1’ Xem lại bài CB: Biểu đồ

Tập làm văn

VIẾT THƯ

I Mục đích yêu cầu

Viết được một lá thư thăm hỏi, chúc mừng, hoặc chia buồn đúng thể thức( đủ 3 phần: đầu thư, phần chính,

phần cuối)

II Các họat động dạy học

Bài kiểm: 3’ 1HS nêu cách trình bày bức thư – lớp nhân xét GV nhận xét Phê điểm

Bài mới GV giới thiệu bài

Các hoạt động

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

- Nhân dịp năm mới hãy viết thư cho một người

thân ( ông bà, thầy cô, bạn bè cũ,…) để thăm hỏi

và chúc mừng năm mới

HS trình bày – lớp nhận xét

- GV nhắc nhở HS chú ý cách xưng hô, lời lẽ

trong thư phải chân thành HD cách ghi phong bì

thư – cách dán tem Nội dung thư phải đủ 3 phần

Hoạt động 2: Thực hành

Chú ý: Búc thư cần đủ 3 phần: đầu, chính, cuối

thư

Lời lẽ trong thư cần chân thành, thể hiện sự quan

tâm

- HS đọc đề bài – HD xác định trọng tâm đề bài

- HS nêu cách trình bày một bức thư

2HS đọc nội dung bài Thực hành viết thư, viết xong cho thư vào phong bì, viết địa chỉ người gout người nhận, nộp không dán thư lại

Củng cố 5’ - 3 HS đọc ghi nhớ: cách trình bày bức thư

Dặn dò 1’ - Làm lại vào VBT CB: Luyện tập xây dựng cốt truyện

_

Lịch sử

Trang 10

NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU ĐẠI

PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC

I Mục đích yêu cầu

 Biết được thời gian đô hộ của PK Phương Bắc đối với nước ta; từ năm 179 TCN đến năm 938

 Nêu đôi nét về đời sống cực nhục của nhân dân dưới ách đô hộ của triều đại PK Phương Bắc( một vài điểm chính, sơ giản về việc: nhân dân ta phải cống nạp sản vật quý, đi lao dịch, cưỡng bức theo phong tục của Người Hán):

+ Nhân dân ta phải cống nạp sản vật quý

+ Bọn đô hộ đưa người Hán ở lẫn với dân ta , buộc ta học chữ Hán và theo phong tục của người Hán

 HS khá giỏi: Nhân dân không chịu làm nô lệ, liên tục đứng lên khởi nghĩa đánh đuổi quân xâm lược, giữ gìn nền độc lập

II Các họat động dạy học

Bài kiểm: 2HS lên trả bài: Nước Âu Lạc.(5p)

Bài mới GV giới thiệu bài - Nêu mục đích yêu cầu tiết học

Các hoạt động

Hoạt động 1: Chính sách áp bức của các triều đại

PK Phương Bắc

Yêu cầu HS đọc phần 1 và TL nhóm 4

Người Hán phân chia nước ta để trị như thế nào?

Các triều đại PKPB đã thi hành nhũng chính sách

áp bức, bóc lột nào đ/v nhân dân ta?

- HS trình bày- lớp nhận xét GV chốt ý đúng

Hoat đông 2: Các cuộc khởi nghĩa chông ách đô

hộ của PKPB

Yêu cầu HS đọc phần 2

- Từ năm 179 TCN đến 938 có các cuộc khởi

nghĩa lớn nào chống các triều đại PKPB?

- Dân ta giữ phong tục nào? Dân ta tiếp thu nghề

mới nào?

- Chiến thắng nào dân ta giành được độc lập?

- Nhân dân ta liên tục khởi nghĩa chống phong

kiến Phương Bắc chứng tỏ điều gì? (KG) HS

trình bày - NX

- Chia thành quận, huyện để dễ cai trị

- Nhân dân ta phải cống nạp sản vật quý, đi lao

dịch, cưỡng bức theo phong tục của Người Hán, sống theo pháp luật của nhà hán

TLCH nhóm đôi

- Bà Trưng, bà Triệu, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng,

- Để tóc, ăn trầu, nhuộm răng, lễ hội mùa xuân, học làm giấy, thuỷ tinh, làm trang sức bằng vàng

- Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bặch Đằng

- HSG: Không cam chịu làm nô lệ, quyết

tâm giữ gìn nền độc lập Củng cố 5’ - 3HS nhắc lại nội dung bài

Dặn dò : 1’ - Về học thuộc bài – CB: Nước Âu Lạc

Ngày đăng: 30/05/2021, 22:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w