Luận văn, kinh tế, quản trị, khóa luận, đề tài, chuyên đề
Trang 1ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG TẠI CÔNG TY THÔNG TIN DI ĐỘNG VMS MOBIFONE CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ
Giáo viên hướng dẫn:
ThS.LÊ QUANG TRỰC
Sinh viên thực hiên:
NGUYỄN THỊ NHÃ TRÚC
Lớp: K41 QTKD Thương Mại
Trang 2NỘI DUNG ĐỀ TÀI
Trang 3PHẦN 1
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 4Lý do chọn đề tài
• Thị trường mạng viễn thông di động đang là thị trường kinh
doanh sôi động từ năm 2007 đến nay
• Hiện nay trên thị trường có đến 8 nhà mạng quá
nhiềuchăm sóc khách hàng chính là chìa khóa để doanh
nghiệp tạo ra lượng khách hàng trung thành
• Mobifone là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động
lớn nhất và là nhà mạng có công tác chăm sóc khách hàng tốt nhất tại Việt Nam
• Muốn duy trì vị trí số một, Mobifone cũng như Mobifone
Thừa Thiên Huế cần có công tác đánh giá thực trạng chăm sóc khách hàng để hoàn thiện hơn nữa hoạt động chăm sóc của
mình.
Trang 5Mục tiêu nghiên cứu
• Hệ thống hóa những lý thuyết liên quan đến chăm sóc
khách hàng
• Tìm hiểu thực trạng chăm sóc khách hàng của
Mobifone Thừa Thiên Huế
• Phân tích sự thỏa mãn của khách hàng về hoạt động
chăm sóc khách hàng tại Mobifone Thừa Thiên Huế
• Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng chăm
sóc khách hàng tại Mobifone Thừa Thiên Huế
Trang 6Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu
Khách hàng cá nhân sử dụng thuê bao trả sau của Mobifone
Đối tượng nghiên cứu
Khách hàng cá nhân sử dụng thuê bao trả sau của Mobifone
Phạm vi nghiên cứu
• Nội dung: Nghiên cứu ý kiến đánh giá của khách hàng là thuê
bao trả sau cá nhân đối với hoạt động chăm sóc khách hàng của Mobifone Thừa Thiên Huế
• Không gian: Thành Phố Huế
• Thời gian:
- Thứ cấp: 2008 - 2010
- Sơ cấp: 3/2011 – 4/2011
Phạm vi nghiên cứu
• Nội dung: Nghiên cứu ý kiến đánh giá của khách hàng là thuê
bao trả sau cá nhân đối với hoạt động chăm sóc khách hàng của Mobifone Thừa Thiên Huế
• Không gian: Thành Phố Huế
• Thời gian:
- Thứ cấp: 2008 - 2010
- Sơ cấp: 3/2011 – 4/2011
Trang 7Phương pháp nghiên cứu
Quy trình nghiên cứu:
Trang 8Mô hình nghiên cứu
Trang 9Phương pháp nghiên cứu
• Chọn mẫu ngẫu nhiên có hệ thống
Trang 10Phương pháp nghiên cứu
- Kiểm định One Sample T Test
- Kiểm định Kruskal - Wallis
Trang 11PHẦN 2
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU CHÍNH
Trang 12Kết quả đánh giá hoạt động
chăm sóc khách hàng
1
2 Đánh giá của khách hàng về hoạt động chăm
sóc khách hàng tại Mobifone Thừa Thiên Huế Thực trạng hoạt động chăm sóc khách hàng tại Mobifone Thừa Thiên Huế
Trang 13Giới thiệu về công ty
Công ty Thông tin di động VMS Mobifone
Công ty Thông tin di động VMS Mobifone
Chi nhánh Mobifone Thừa Thiên Huế
Chi nhánh Mobifone Thừa Thiên Huế
Trang 14Thông tin khách hàng
Trang 15Lý do sử dụng mạng Mobifone
Trang 16Đánh giá về cách thức đăng ký/chuyển
sang thuê bao trả sau
Kiểm định One Sample T Test
Tiêu chí GTTB GTKĐ Mức ý nghĩa (Sig.)
1 Hợp đồng, bản đăng ký đơn giản dễ
2 Được hướng dẫn cụ thể 3,93 4 0,299
3 Giấy tờ yêu cầu đơn giản 3,93 4 0,288
Trang 17Hình thức thanh toán
Trang 18Đánh giá về hình thức thanh toán
Kiểm định One Sample T Test
Trang 19Thời gian chờ đợi nhanh
Trang 20Đánh giá về trung tâm chăm
sóc/showroom
Trang 21Đánh giá về trung tâm chăm sóc/showroom
Tiêu chí GTTB GTKĐ Mức ý nghĩa (Sig.)
Có vị trí thuận tiện 3,8 4 0,003Phòng đợi tiện nghi 3,62 4 0,000Giờ giao dịch thuận lợi 3,83 4 0,012
Có chỗ đậu, giữ xe an toàn 3,61 4 0,000
Thời gian chờ đợi giao dịch
Kiểm định One Sample T Test
Trang 22Đánh giá về giao dịch viên
Trang 23Tiêu chí GTTB GTKĐ Mức ý nghĩa (Sig.)
Đánh giá về giao dịch viên
Kiểm định One Sample T Test
Trang 24Đánh giá về điện thoại viên
Trang 25Tiêu chí GTTB GTKĐ Mức ý nghĩa (Sig.)
Đánh giá về điện thoại viên
Kiểm định One Sample T Test
Trang 26Chương trình chăm sóc
Trang 27Đánh giá về chương trình chăm sóc
Kiểm định One Sample T Test
Tiêu chí GTTB GTKĐ Mức ý nghĩa (Sig.)
Trang 28Mức độ hài lòng chung
Kiểm định One Sample T Test
Trang 29Mức độ hài lòng chung
Kiểm định Kruskal - Wallis
Đánh giá chung hoạt động
chăm sóc
Biến độc lập Nghề nghiệp Thu nhập
Mức ý nghĩa (Sig.) 0,579 0,8
Trang 30Xu hướng sử dụng
Ý định tiếp tục sử dụng Ý định giới thiệu cho người khác
Trang 31Hạn chế
- Mobifone chưa đính kèm bảng danh sách chi tiết các cuộc gọi
- Khách hàng bị cắt liên lạc do chưa kịp thanh toán cước, nhân viên thu cước
chưa hoàn thành trách nhiệm
- Khách hàng phải chờ đợi lâu trong giờ cao điểm khi đến trung tâm làm dịch
vụ
- Thời gian hồi âm khiếu nại dài
- Cơ sở vật chất tại trung tâm chưa được tiện nghi
- Một số giao dịch viên tư vấn sơ sài, chưa thỏa mãn được khách hàng
- Một số giao dịch viên có thái độ chưa thân thiện
- Điện thoại viên chưa giải quyết vấn đề nhanh chóng, khách hàng phải chờ
máy khá lâu
- Các chương trình khuyến mãi dành cho thuê bao trả sau quá ít so với thuê
bao trả trước
- Các chương trình chăm sóc thuê bao hòa mạng dưới 1 năm quá khiêm tốn
- Những ưu đãi trong các chương trình cần bám sát đối tượng khách hàng
Trang 32Yếu tố con người
• Công khai kết quả
• Kiểm tra việc triển khai
• Phối hợp phòng ban, truyền thông
• Cập nhật thông tin từ đối thủ
Trang 33PHẦN 3
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Trang 34Kết luận
• Làm sáng tỏ các vấn đề lý luận liên quan đến chăm sóc
khách hàng
• Mobifone Thừa Thiên Huế đã có rất nhiều nỗ lực và
đạt được nhiều thành tích trong công tác chăm sóc
khách hàng
• Tuy vẫn còn tồn tại một số ít khách hàng phàn nàn về
những thiếu sót trong công tác chăm sóc nhưng nhìn chung đa số khách hàng đều đã hài lòng đối với hoạt động chăm sóc khách hàng của chi nhánh
• Đề ra một số giải pháp
Trang 36CẢM ƠN SỰ LẮNG
NGHE CỦA HỘI ĐỒNG!