Luận văn, kinh tế, quản trị, khóa luận, đề tài, chuyên đề
Trang 1ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TIỆC CƯỚI TẠI NHÀ HÀNG KHÁCH
SẠN SAIGON MORIN – HUẾ
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Thị Hải Yến
K41 QTKD Du Lịch
Giáo viên hướng dẫn
PGS.TS Bùi Thị Tám
ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
_ _
Trang 2NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
ĐẶT VẤN ĐỀ NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
GIẢI PHÁP KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Trang 4 Theo thời gian thì thói quen tổ chức tiệc cưới của con người cũng
thay đổi.
Hội nhập WTO mang lại cho doanh nghiệp kinh doanh du lịch Việt
Nam nhiều cơ hội và thách thức, cạnh tranh trở nên gay gắt hơn.
Trong bối cảnh xã hội ngày càng phát trển, yêu cầu của con người đối với vấn đề cung cấp dịch vụ ngày càng trở nên khó và đa dạng hơn.
Trang 5MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Hệ thống hóa những vấn đề lý luận, thực tiễn về chất lượng
dịch vụ.
Phân tích, đánh giá chất lượng dịch vụ tiệc cưới của khách sạn
Saigon Morin.
Tìm ra những yếu tố tồn tại hiện nay có ảnh hưởng đến chất
lượng dịch vụ tiệc cưới của khách sạn Saigon Morin.
Đề xuất những giải pháp để nâng cao chất lượng dịch vụ tiệc
cưới của nhà hàng Âu - Á khách sạn Saigon Morin.
Trang 6Phương pháp nghiên cứu
Đặc điểm của địa bàn nghiên cứu
Trang 9CÁCH THỨC TIẾP CẬN THÔNG TIN VỀ
Trang 11ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG VỀ NHÂN
6 Hiểu được nhu cầu của khách 2,44 0 39,02 56,1 2,44
7 Nhìn chung hài lòng với nhân viên phục
Trang 12ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG VỀ KHÔNG
GIAN TỔ CHỨC TIỆC CƯỚI
Các tiêu chí Phần trăm trả lời theo các mức độ
Trang 14ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG VỀ THỨC ĂN, ĐỒ
UỐNG PHỤC VỤ TRONG TIỆC CƯỚI
Các tiêu chí Phần trăm trả lời theo các mức độ
1 Mùi vị món ăn ngon 0 0 7,3 80,5 12,2
2 Món ăn được trình bày đẹp mắt 0 2,44 48,78 46,34 2,44
3 Món ăn đảm bảo vệ sinh 0 0 2,44 70,73 26,83
4 Có nhiều sự lựa chọn về món ăn 0 4,88 14,63 78,05 2,44
5 Đồ uống có mùi vị ngon 0 0 39 61 0
6 Đồ uống đảm bảo vệ sinh 0 0 0 65,9 34,1
7 Có nhiều sự lựa chọn về đồ uống 0 0 21,95 68,29 9,76
8 Nhìn chung hài lòng với thức ăn, đồ
uống của tiệc cưới 0 0 17,1 70,7 12,2
Trang 152 Dụng cụ ăn uống đầy đủ 0 0 0 53,7 46,3
3 Nhìn chung hài lòng với dụng cụ ăn
uống trong tiệc cưới 0 0 0 78 22
Trang 16ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG VỀ GIÁ CẢ
CỦA TIỆC CƯỚI
Các tiêu chí Phần trăm trả lời theo các mức độ
1 Giá cả phù hợp 0 4,9 61 31,7 2,4
2 Khuyến mãi hấp dẫn 0 31,7 53,7 14,6 0
3 Có nhiều mức giá để lựa chọn 0 0 51,2 48,8 0
4 Nhìn chung hài lòng với giá cả của tiệc
Trang 173 Tiết mục văn nghệ mở đầu hấp dẫn 0 0 19,51 70,73 9,76
4 Lễ rước dâu độc đáo 0 2,44 39,02 58,54 0
5 Thời gian thay đổi món ăn hợp lý 0 2,44 19,51 56,1 21,95
6 Quà lưu niệm độc đáo 0 7,32 36,58 56,1 0
7 Nhìn chung hài lòng với cách thức tổ
chức tiệc cưới 0 0 21,95 68,29 9,76
Trang 18Ý ĐỊNH GIỚI THIỆU CHO NGƯỜI THÂN, BẠN BÈ VỀ DỊCH VỤ TIỆC CƯỚI CỦA
KHÁCH SẠN SAIGON MORIN
32
9
Trang 19PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI ĐƠN BIẾN
(ANOVA)
P <= 0,01: Có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê cao
P <= 0,05: Có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê trung bình
P <= 0,1 : Có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê thấp
P > 0,1: Không có ý nghĩa thống kê
Trang 20SO SÁNH Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN PHỤC VỤ
Tiêu chí
Mức ý nghĩa theo các nhóm
(giá trị P )
Giới tính tuổi Độ nghiệp Nghề nhập Thu
1 Nhân viên phục vụ đáp ứng nhanh chóng nhu
cầu của khách 0,053 0,712 0,239 0,970
2 Nhân viên phục vụ có phong cách phục vụ
chuyên nghiệp 0,090 0,914 0,969 0,924
3 Nhân viên phục vụ có thái độ lịch sự 0,298 0,989 0,855 0,773
4 Trang phục của nhân viên phục vụ phù hợp 0,792 0,629 0,449 0,291
5 Nhân viên phục vụ vui vẻ, nhiệt tình 0,406 0,700 0,085 0,558
6 Nhân viên phục vụ có thể hiểu được nhu cầu của
khách 0,915 0,906 0,605 0,731
7 Nhìn chung hài lòng với nhân viên phục vụ 0,026 0,864 0,727 0,796
Trang 21SO SÁNH Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI KHÔNG GIAN TỔ CHỨC TIỆC CƯỚI
Tiêu chí
Mức ý nghĩa theo các nhóm
(giá trị P)
Giới tính
Độ tuổi
Nghề nghiệp
Thu nhập
1 Không gian tổ chức tiệc cưới rộng rãi 0,182 0,858 0,972 0,634
Trang 23SO SÁNH Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH
HÀNG ĐỐI VỚI THỨC ĂN, ĐỒ UỐNG
Tiêu chí
Mức ý nghĩa theo các nhóm
(giá trị P)
Giới tính tuổi Độ nghiệp Nghề nhập Thu
1 Mùi vị món ăn ngon 0,335 0,045 0,370 0,217
2 Món ăn được trình bày đẹp mắt 0,319 0,866 0,361 0,588
3 Món ăn đảm bảo vệ sinh 0,784 0,668 0,285 0,658
4 Có nhiều lựa chọn về món ăn 0,599 0,125 0,331 0,278
5 Đồ uống có mùi vị ngon 0,335 0,925 0,532 0,613
6 Đồ uống đảm bảo vệ sinh 0,410 0,936 0,058 0,374
7 Có nhiều lựa chọn về đồ uống 0,681 0,064 0,067 0,533
8 Nhìn chung hài lòng với thức ăn, đồ uống 0,316 0,009 0,052 0,420
Trang 24SO SÁNH Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH
HÀNG ĐỐI VỚI DỤNG CỤ ĂN UỐNG
Tiêu chí
Mức ý nghĩa theo các nhóm
(giá trị P)
Giới tính tuổi Độ nghiệp Nghề nhập Thu
1 Dụng cụ ăn uống sạch sẽ 0,464 0,384 0,435 0,052
2 Dụng cụ ăn uống đầy đủ 0,338 0,192 0,898 0,306
3 Nhìn chung hài lòng với dụng cụ ăn uống 0,406 0,824 0,469 0,182
Trang 25SO SÁNH Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH
HÀNG ĐỐI VỚI GIÁ CẢ TIỆC CƯỚI
Tiêu chí
Mức ý nghĩa theo các nhóm
(giá trị P)
Giới tính
Độ tuổi
Nghề nghiệp
Thu nhập
Trang 26SO SÁNH Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG
ĐỐI VỚI CÁCH THỨC TỔ CHỨC TIỆC CƯỚI
Tiêu chí
Mức ý nghĩa theo các nhóm
(giá trị P)
Giới tính tuổi Độ nghiệp Nghề nhập Thu
1 MC chuyên nghiệp 0,681 0,502 0,396 0,660
2 Trình tự tổ chức tiệc cưới hợp lý 0,559 0,180 0,050 0,934
3 Tiết mục văn nghệ mở đầu hấp dẫn 0,826 0,385 0,207 0,124
4 Lễ rước dâu độc đáo 0,088 0,735 0,731 0,961
5 Thời gian thay đổi món ăn hợp lý 0,008 0,548 0,769 0,879
6 Quà lưu niệm độc đáo 0,146 0,733 0,010 0,096
7 Nhìn chung hài lòng với cách thức tổ chức tiệc cưới 0,451 0,635 0,365 0,406
Trang 28NHÓM GIẢI PHÁP VỀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ
Đào tạo nhân viên hơn nữa về chuyên môn nghiệp vụ phục vụ, cách thức phục vụ khách hàng, kỹ năng giao tiếp với khách hàng
Nhân viên phục vụ phải có hiểu biết nhất định về món ăn phục vụ trong tiệc cưới
Lúc thay đổi món ăn trên bàn khách cần đặt nhẹ nhàng, tránh
Trang 29NHÓM GIẢI PHÁP VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT
Khách sạn cần có khu vực để xe có mái che dành riêng cho khách tham dự tiệc cưới, điều này sẽ làm cho khách hàng thấy an tâm
hơn
Cần thay những bọc ghế không đảm bảo tính thẩm mỹ trong tiệc
cưới.
Cần mở rộng sân khấu tổ chức tiệc cưới
Thay đổi cách trang trí tiệc cưới thay vì cứ theo kiểu truyền thống của khách sạn, để làm mới lạ hơn cho khách hàng tham dự tiệc
cưới nhiều lần
Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng và thay mới các trang thiết bị
trong khách sạn để công việc thuận lợi hơn.
Khách sạn cần bố trí các bảng chỉ dẫn một cách rõ ràng, ở vị trí dễ thấy.
Trang 30NHÓM GIẢI PHÁP VỀ THỨC ĂN, ĐỒ UỐNG
PHỤC VỤ TRONG TIỆC CƯỚI
Cần lưu ý đến cách bày trí thức ăn sao cho đẹp mắt.
Thực đơn nên có nhiều món ăn để khách hàng đặt tiệc cưới có nhiều sự lựa chọn
Thức ăn, đồ uống phải đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Xây dựng mối quan hệ tốt với các nhà cung ứng cung cấp nguyên vật liệu để nấu thức ăn, đảm bảo luôn đầy đủ nguyên vật liệu và đảm bảo sự tươi ngon
Trang 32NHÓM GIẢI PHÁP VỀ CÁCH THỨC TỔ CHỨC TIỆC
CƯỚI VÀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TIỆC CƯỚI
• Không nên nhận hợp đồng đặt tiệc có số lượng khách lớn hơn sức chứa tối đa của nhà hàng.
• Cần chú ý đến những dịch vụ bổ sung như xe hoa đưa đón dâu.
• Thủ tục đặt tiệc cưới cần đơn giản và an toàn.
• Đối với người dẫn dắt chương trình tiệc cưới thì cần có thái độ vui
vẻ, lịch sự, tránh tình trạng nói quá nhiều.
• Chú ý đến thời gian bắt đầu buổi lễ và kết thúc buổi lễ cho đúng.
• Thời gian thay đổi món ăn phải hợp lý.
• Thường xuyên đổi mới tiết mục văn nghệ mở đầu.
• Chú ý đến cách trang trí cổng chào, làm sao cho thật thẩm mỹ và
bắt mắt.
Trang 33NHÓM GIẢI PHÁP VỀ QUẢN LÝ
Ban lãnh đạo khách sạn cần có các chính sách khuyến khích,
động viên nhân viên của mình.
Cần xây dựng riêng cho khách sạn mình bộ tiêu chuẩn phục vụ, nhằm giảm thiểu những sai sót có thể mắc phải trong quá trình phục vụ.
Cần nắm bắt tâm lý, thị hiếu, thu nhập… của thị trường mục tiêu (là những khách hàng có thu nhập tương đối cao) đối với dịch vụ tiệc cưới của mình, từ đó có chính sách giá cả hợp lý với túi tiền của khách hàng
Tạo ra không khí làm việc vui vẻ, hòa đồng, đoàn kết.
Có chính sách khen thưởng và kỷ luật một cách hợp lý.
Trang 3512/11/13 Nguyễn Thị Hải Yến 35