1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ GIỮA kì 2 TOÁN 11 tài LIỆU GIÁO VIÊN các cấp

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 358,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một đường thẳng.. một đoạn thẳng... BCD Mệnh đề nào dưới đây.. Câu 2: Cho tứ diện ABCD Trên cạnh.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: Toán, Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:

……….

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho dãy số  u n

thỏa mãn limu  n 2  Giá trị của lim0 u bằng n

Câu 2: limn 2

bằng

Câu 3: Cho hai dãy số    u n , v n

thỏa mãn limu  và lim n 4 v  Giá trị của n 2 limu nv n bằng

Câu 4:

1 lim

3

n  bằng

D

1 3

Câu 5: lim 2n bằng

Câu 6: Cho hai dãy số    u n , v n thỏa mãn limu  và lim n 2 v  Giá trị của n 3 limu v n n bằng

Câu 7: Cho dãy số  u n

thỏa mãn limu  Giá trị của n 5. limu  n 2

bằng

Câu 8: Cho hai hàm số f x g x ,  

thỏa mãn lim1   3

x f x

và lim1   2

x g x

Giá trị của

   

1

lim

 bằng

Câu 9: Cho hàm số f x 

thỏa mãn lim ( ) 21

x f x

và lim ( ) 2.1

Giá trị của lim ( )1

x f x

 bằng

Câu 10: lim 21 1

bằng

Câu 11: lim0 4

bằng

Câu 12:

3

lim

  bằng

Trang 2

A . B  . C 0 D 1.

Câu 13: Cho hai hàm số f x g x ,  

thỏa mãn lim1   2

x f x

và lim1  

x g x

Giá trị của

   

1

lim

 bằng

Câu 14: Hàm số

1 1

y x

 gián đoạn tại điểm nào dưới đây ?

1

y

 

liên tục tại điểm nào dưới đây ?

Câu 16: Cho hai đường thẳng ,d  cắt nhau và mặt phẳng  

cắt . Ảnh của d qua phép

chiếu song song lên  

theo phương  là

A một đường thẳng.

B một điểm.

C một tia.

D một đoạn thẳng.

Câu 17: Cho ba điểm A B C, , tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A AB BC  AC.

B AB BC  AC.

C AB CB AC  .

  

D AB AC BC  .

  

Câu 18: Cho hình hộp ABCD A B C D.     Ta có . AB AD AA  

bằng

A AC.

B AC.

C AB.

D AD.

Trang 3

Câu 19: Với hai vectơ ,u v  khác vectơ - không tùy ý, tích vô hướng u v  bằng

A u v  .cos , u v 

B u v  .cos , u v  C u v  .sin , u v 

D u v  .sin , u v 

Câu 20: Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau Gọi hai vectơ , u v  lần lượt là vectơ

chỉ phương của ab Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A .u v   0. B .u v   1. C .u v   1. D .u v   2.

Câu 21:

lim

3

n n

 bằng

A 2.

B

1 3

D

1 4

Câu 22: Cho cấp số nhân lùi vô hạn có u  và công bội 1 1 q 12. Tổng của cấp số nhân lùi vô

hạn đã cho bằng

Câu 23:

1

2 3

lim

2 3

 bằng

Câu 24: lim 3 2 

   

bằng

Câu 25: 1

2 1

lim

1

x

x x

 bằng

Câu 26:

2 2 1

1 lim

x

x

  bằng

2 ( )

x

f x

  liên tục trên khoảng nào dưới đây ?

A 2;0 B 0;2 C 2; 4 D   ; 

Câu 28: Cho hàm số

2 khi 2 ( )

khi 2

f x



 Giá trị của tham số m để hàm số f x( ) liên tục tại 2

x  bằng

Trang 4

Câu 29: Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng 0;3 ?

A

2

1

x

y

x

2

x y x

1 1

x y x

1 1

y x

Câu 30: Hàm số nào dưới đây liên tục trên ?

D

1 sin

y

x

Câu 31: Cho tứ diện đều ABCD Góc giữa hai đường thẳng . AB CD, bằng

Câu 32: Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC  . Góc giữa hai đường thẳng AB BC, bằng

Câu 33: Trong không gian cho hai vectơ u v , có u v  ,  120 , u  5 và v  3. Độ dài của

vectơ u v  bằng

Câu 34: Cho tứ diện ABCD Gọi điểm G là trọng tâm tam giác . BCD Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

3

2

3

2

Câu 35: Cho tứ diện ABCD Mệnh đề nào dưới đây đúng ? .

A AC BD AD BC    .

B AC BD AD BC   .

   

C AC BD AD BC    .

D AC BD AD BC   .

   

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tính lim n2  n n 

Câu 2: Cho tứ diện ABCD Trên cạnh . AD lấy điểm M sao cho AM  3MD

và trên cạnh BC lấy điểm N sao cho NB3NC.

Chứng minh rằng ba vectơ  AB DC,

và MN

đồng phẳng

Câu 3:

a) Tìm các số thực a b, thỏa mãn

2 2 1

1

x

x



b) Với mọi giá trị thực của tham số m, chứng minh phương trình x5x2 m22x1 0

luôn có ít nhất ba nghiệm thực

-HẾT

Ngày đăng: 30/05/2021, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w