Căn bậc hai của b gọi là module.. Ở khía cạnh hình học, mỗi số phức sẽ là cặp tọa độ của một vector, và độ lớn của vector đó chính là module.. Module của số phức... Như vậy từ giả thiết
Trang 1NHÓM TOÁN VD - VDC
ÁP DỤNG ĐẲNG THỨC
VÀ BẤT ĐẲNG THỨC MÔ ĐUN
NĂM HỌC 2020 – 2021
Mỗi số phức, ở khía cạnh đại số, là nghiệm tương ứng duy nhất một tam thức bậc hai monic
2
4 0
số không âm Căn bậc hai của b gọi là module
Ở khía cạnh hình học, mỗi số phức sẽ là cặp tọa độ của một vector, và độ lớn của vector đó chính là module
Module của số phức Số phức liên hợp:
z= +a bi a b thì module của z là z = a2 +b2; Số phức liên hợp của z là
2
z z
2
z z
= ;
1 2 1 2
zz = z z , z2 = zz; z1+z2 =z1 +z2, zz1 2 = z z1 2, z= ; z 1 1
z z
z = z ,
2
0
z
=
1/ Đẳng thức Mô - Đun
m z +nz =m z +n z +m n z z +z z với m n, và z z1,2
+
2
+ + + = + +
với z z z, ,1 2
+Nếu
2
, , 0
a b c a
b ac
2
b i z
a
2/ BĐT Mô - Đun
LÝ THUYẾT
I
=I
Trang 22
; 0;1
0
; 0; ; 0
z z
+ = + + − −
+ = + + − −
+ =
+ = + +
2
, ;0 1;
0
; 0; , 0
z z
+ = + + − −
+ = − − + +
+ =
+ = + +
1 2
a Định hướng
m z +nz =m z +n z +m n z z +z z Trong đó ,
m n là các số thực và z z1,2là các số phức Như vậy từ giả thiết ta sẽ tính được 3z1+z2 và đưa bài toán đã cho về bài toán quen thuộc
b Lời giải tham khảo
Lời giải
2 2
3z +z = 9 z + z +3 z z +z z = 19
+Áp dụng bất đẳng thức mô đun, có:
1 2
MỘT SỐ VÍ DỤ
II
=I
Trang 31 2
2
+
2
+
a Định hướng
b Lời giải tham khảo
Lời giải
2 6 6 ; ,0 1
+ − = + = − +z ( 2 6x) (+ 1 6+ x i)
+Xét hàm số f x( ) = 72x2 −12x+13,x 0;1 , dễ thấy
0;1
m in
f x = f =
0;1 ( ) ( )
2
4 Ⓒ 51009 Ⓓ 61009
a Định hướng
+Biến đổi giả thiết: (1+i z) +2 + (1+i z) −2 = 4 2 z+ − +1 i z− + =1 i 4
+Áp dụng BĐT: z1 + z2 z1+z2 dễ dàng tìm được m
+Áp dụng
2
+ + + = + +
và a b, ta
Trang 4b Lời giải tham khảo
Lời giải
+4= z+ − +1 i z− + 1 i z+ − + − + =1 i z 1 i 2z z 2( )1 Đẳng thức ở ( )1 xảy
2
z
+ − = − +
=
+4= z+ − +1 i z− +1 i 2 2
2 z i 1
= + −
2
z
2
z
=
= z (1+i)n = 2 Vậy w2018 =61009Chọn D
Ⓐ 13
a Định hướng
+ Ta có: z+ −1 3i2 + z− +1 i2 =2z i− 2 + −1 2i2
+ Mặt khác:
5 z i− = z+ −1 3i+3 z− +1 i ( 2 2) ( 2 2)
b Lời giải tham khảo
Lời giải
+ Ta có: z+ −1 3i2 + z− +1 i2 =2z i− 2 + −1 2i2
5 z i− = z+ −1 3i+3 z− +1 i ( 2 2) ( 2 2)
+
Trang 52 5
z i
=
2 5
5
+
3
+
a Định hướng
2 2
a z z+ +b z z+ theo z w+ và z k − (w a b, ) Khi đó dễ dàng tính được M
b Lời giải tham khảo
Lời giải
2
2
2 2 3 3
5 33 3
3
c Bài tập tương tự
Trang 6thứcT = z+ − +1 i z− −5 4i bằng
a Định hướng
+ Tìm m khá đơn giản và rõ ràng áp dụng: z1 + z2 z1+z2
+ Ta đã biết:
2
+ + + = + +
3 2 3 4 2 3 3
z+ − i + z− + i = z i+ + − i
m ax z i+ là bài toán quen thuộc Như vậy áp dụng BĐT : a b, , ( 2 2)
2
a+ b a +b là
có thể tìm được M
b Lời giải tham khảo
Lời giải
− − =
( 2 ) (2 2 )
− − =
4 3
= +
1 3 1
a Định hướng
Trang 7+ Nhận thấy z+ −1 3i= (z− −4 3i)+ , 5 z− + =1 i (z− −4 3i) (+ 3 2+ i) do đó không
+ Tuy nhiên ta lại có z+ −1 3i2 + z− +1 i2 =2z i− 2 + −1 2i2
b Lời giải tham khảo
Lời giải
6 4
= +
+ Từ ( )1 và ( )2 suy ra P 10 2 ( )3 Đẳng thức ở ( )3 xảy ra khi và chỉ khi đẳng thức ở
= +
= +z 6 4iChọn D
15
+ Ⓓ 2 7
15 +
a Định hướng
+Nhận thấy z z − là số thuần ảo Coi z z− là một biến số và tìm cách giảm biến số trong
ra
P z z− + + z z− − i=Q
+Nếu đặt z= +x yi x y, ,( )thì Q là biểu thức chứa một biến y và ta có bàn toán quen
thuộc
b Lời giải tham khảo
Lời giải
+Đặt z= +x yi x y, ,( ), ta có :
Trang 8+Từ đó suy ra P 2 2( + 3) ( )1 Khi 3
3
m inP =2 2+ 3 Chọn A
17
−
17
−
17
+
17
+
a Định hướng
+ Khai thác kết luận: Biểu thức T = z+3i+2 z− −4 i đạt giá trị nhỏ nhất Ta phải “cân
+ = + (z z1,2 ;z1 0,z2 0)
+Tổng quát bài toán:Cho trước hai số phức z z1,2 thỏa mãn 1
0
z
c
− + −
b Lời giải tham khảo
Lời giải
4
− + = − + = − +
2
z i
= +
− =
17
Trang 9c Bài tập tương tự
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ O xyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 )2 2
2
Câu 2: Trong không gian cho tam giác A BC có A B =2 ,R A C =R CA B, =120.Gọi M là điểm
Ⓐ 1
2 Ⓑ 1 Ⓒ 2 Ⓓ 4
a Định hướng
z
z
2020
1
z
+ Đặt z2020 = +x yi x y( , ).Ta đưa về bài toán quen thuộc
b Lời giải tham khảo
Lời giải
z
z
2020
1
z
( )2020 ( 2020)
2020
1
+Đặt z2020 = +x yi x y( , ), khi đó:
2020
1
+Ta có P = 2x+ −6 2(x+1)+yi ( )2 2
2x 6 2 x 1 y
= + − + + =2(x− 2(x+1) )+6
Trang 10+Xét hàm số f x( ) =2(x− 2(x+1) )+6,x − 1;1 Dễ thấy
1;1
1
2
f x f
−
1;1 ( ) ( )
m axf x f 1 4
a Định hướng
+ Đặt z1 = +x yi x y;( , ), khi đó từ 2z1 + =i z1 −z1 −2i tính được
2
4
x
2
+ Tìm cách kết nối kết luận z1−z2 với giả thiết z2 − −i 10 = bằng: 1
1 2
z −z +z2 − −i 10 z1 −z2 +z2 − −i 10 ( )
2 2 2
4
x
b Lời giải tham khảo
Lời giải
+ Đặt z1 = +x yi x y;( , ), khi
4
x
z + =i z −z − i x + y− = − y− =y 1 2
4
x
+z1−z2 +z2 − −i 10 z1 −z2 +z2 − −i 10 ( )2 2 2
4
x
4
x
( ) 10 1 ,
4
x
= − + −
+ Suy ra z1−z2 3 5 −1( )1 Đẳng thức ở ( )1 xảy ra khi ( )
1
1 2
4 4 , 0
10
3 5 1
= +
− = − −
− = −
1
2
4 4
50 2 5 5 5
= +
Trang 11a Định hướng
z = z z1 = z2 = z2
b Lời giải tham khảo
Lời giải
z = z z = z = z
5 5
z = − i; 2 24 18
5 5
z = + i; c=zz1 2 = z12 =36 và 1 2 48
5
− = + =
Chọn A
Nhận xét
A đối xứng với B qua trục thực O x Từ đây ta có các bài toán mới bằng cách thay điều kiện
1
2
4 3 1
8 6 4
− + =
− − =
thực của phương trình bậc hai hệ số thực
a Định hướng
Trang 126
+P =2z+ −1 5i2 + − +3 8i2
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của M A sẽ tìm được giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P
b Lời giải tham khảo
Lời giải
vẽ)
+P =2z+ −1 5i2 + − +3 8i2
m inP =156Chọn A
c Bài tập tương tự
Câu 1: Cho số phức z thoả mãn z z+ + −z z = z2 Giá trị lớn nhất của biểu thức
5 2
Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn z2 =2z z+ +5 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn z2 +3 =2z z+ Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
Câu 4: Gọi S là tập tất cả các số thực dương m để có bốn số phức z thỏa mãn hệ
2
=
+ + − =
Trang 132
a Định hướng
2 2
2
z z
H = z − zw−z z = z − −w
4 2
z z w
−
= −
−
− = − − − +
b Lời giải tham khảo
Lời giải
2
z z
yi
− =
2 2
4
y
2
2
z z
H = z − zw z z− = z − −w
4 2
z z w
−
−
3 2 2
z z
−
2
z z
i
−
9 y 2 5
= + + H 24
+Khi
2
18 14
z i
=
Nhận xét
Ta có thể tìm min H như sau
− + = − + − + 3 2
2
z z
−
− + − + ( )2
9 y 2
= + + 3H 8
2 2
= −
= −
phức
2
z−z
2
z z
NM = − −w
Rõ ràng điểm M thuộc đoạn thẳng AB với
(0; 2), (0; 2)
Trang 14NHÓ