1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải bài tập cuối kì hóa đại cương CH1017, CH1018 by trần bá hiếu

13 1,3K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 161,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d ta có ∆n < 0, tức vế trái sẽ có nhiều khí hơn vế phải hay đi từ trái sang phải áp suất giảm dần.. Vậy ta cần tăng áp suất để chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận... 7H2O bằng cách cho

Trang 1

CHƯƠNG 4: NGUYÊN LÝ I CỦA NHIỆT ĐỘNG HỌC − NHIỆT HÓA HỌC

Câu 1:

CH4(k)+ 2O2(k) → CO2(k) + 2H2O(k)

∆Hc(CH

4 )

o = ∆HPứo = ∑ ∆Hs(sp)o − ∑ ∆Hs(tg)o

→ −890,35 = −393,96 + 2 (−285,85) − ∆Hs(CHo 4,k)

→ ∆Hs(CH

4 ,k)

o = −75,31 (kJ mol−1)

Câu 2:

∆H3o = ∆s(COo 2,k)

∆H4o = ∆s(H

2 O,l)

o

∆H3o = 2∆s(COo 2,k)+ 3∆s(Ho 2O,l)− ∆s(Co 2H6,k)

→ −1559,837 = 2 (−393,96) + 3 (−285,85) − ∆s(C

2 H6,k) o

→ ∆s(C

2 H6,k)

o = −85,573 (kJ mol−1)

Lại có: ∆H1o = ∆s(Co 2H6,k) − ∆s(Co 2H4,k)

→ −136,951 = −85,573 − ∆s(C

2 H4,k) o

→ ∆s(C

2 H4,k)

o = 51,318 (kJ mol−1)

PTHH: C2H4+ 3O2 → 2CO2+ 2H2O

∆c(C

2 H4,k)

o = ∑ ∆Hs(sp)o − ∑ ∆Hs(tg)o = ∆H3o + ∆H4o− ∆s(C

2 H4,k) o

→ ∆c(C

2 H4,k)

o = 2 (−393,96) + 2 (−285,85) − 51,318

→ ∆c(C

2 H4,k)

o = −1410,938 (kJ mol−1)

Câu 3:

C6H6(k) +15

2 O2(k) → 6CO2(k)+ 3H2O(l)

nC6H6 = 0,532

18 = 6,82.10

−3 (mol)

a) Điều kiện đẳng tích

∆U = −22475,746

6,82.10−3 = −3295,316 (kJ mol−1)

b) ∆H = ∆U + ∆nRT

Trang 2

= −3295,316 + (6 −15

2 − 1) 8,314.10

−3 298

= −3301,51,51 (kJ)

Câu 4:

a) 3Cgr + 3H2(k) → (CH2)3(k)

∆H298,s(xiclopropan)o = ∆H298,c(tg)o − ∆H298,c(sp)o

= 3 (−393,513) + 3 (−285,838) − (−2091,372)

= 53,319 (kJ mol−1)

b) ∆298(pứ đph)o = ∆298,s(propen)o − ∆H298,s(xiclopropan)o

= 20,414 − 53,319 = −32,905 (kJ mol−1)

Câu 5:

∆H298o = −393,51 (kJ mol−1)

∆Cpo = [37,13 − (8,64 + 29,36)] 10−3 = −0,87.10−3 (kJ K−1 mol−1)

→ ∆H1500o = ∆H298o + ∫ ∆CpodT

1500

298

= −393,51 + ∫ −0,87.10−3dT

1500

298

= −393,51 − 0,87.10−3(1500 − 298) = −394,556 (kJ)

CHƯƠNG 5: NGUYÊN LÝ II CỦA NHIỆT ĐỘNG HỌC − CHIỀU VÀ GIỚI HẠN

TỰ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH

Câu 1:

a) ∆S298o = 304,3 − 2.240,45 = −176,6 ( J K−1 mol−1) < 0

→ Quá trình làm giảm Entropy

b) ∆H298o = 9,66 − 2.33,85 = −58,04 (kJ mol−1)

∆G298o = ∆H298o − T ∆S298o

= −58,04.103− 298 (−176,6) = −5413,2 J < 0

→ Quá trình xảy ra theo chiều thuận

c) Muốn phản ứng xảy ra theo chiều ngược lại ∶

∆G298o = ∆H298o − T ∆S298o > 0

→ −58,04.103− T (−176,6) > 0

Trang 3

→ T > 328,65K

Câu 2:

a) ∆S298o = 2.186,5 − (222,7 + 130,4) = 19,9 ( J K−1 mol−1)

∆G298o = −184,42.10−3 − 298.19,9 = −190150,2 J

b) ∆Cpo = 2.28 − (34,6 + 27,7) = −6,3 ( J K−1 mol−1)

∆HTo = ∆H298o + ∫ −6,3dt

T

298

= −184,42.103+ (−6,3t)|298T

= −182542,6 − 6,3T

CHƯƠNG 6: CÂN BẰNG HÓA HỌC − CÂN BẰNG PHA

Câu 1:

a) ∆G298o = 51,84 − 86,96 = −35,12 (kJ mol−1)

∆S298o = 240,45 − (210,62 +1

2 205,03) = −72,685 ( J K

−1 mol−1)

→ ∆Ho = ∆G298o + T∆S298o = −35,12.103+ 298(−72,685) = −56780,13 J

∆G298o = −RT ln Kp(298)

→ −35,12 = −8,314.298 ln Kp(298)

→ Kp(298) = 1,43.106

b) lnKp(398)

Kp(298) =

∆Ho 8,314(

1

298−

1

398)

→ Kp(398) = 4,5.103

c) Phản ứng tăng nhiệt độ từ 298K → 398K, ta thấy Kp(398) < Kp(298)

→ chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch

Ở phần a ta có ∆Ho < 0 → phản ứng thuận tỏa nhiệt, phản ứng nghịch thu nhiệt

→ Khi tăng nhiệt độ, chuyển dịch cân bằng chống lại sự tăng nhiệt độ

→ Chuyển dịch theo chiều nghịch

Vậy kết quả tìm được phù hợp với nguyên lí chuyển dịch cân bằng

d) ta có ∆n < 0, tức vế trái sẽ có nhiều khí hơn vế phải hay đi từ trái sang phải

áp suất giảm dần Vậy ta cần tăng áp suất để chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận

Trang 4

Câu 2:

a) ∆Ho = −201,2 − (−110,5) = −90,7 kJ

∆G298o = −161,9 − (−137,3) = −24,6 kJ

∆So = ∆H

o− ∆G298o

298 10

3 = −222 ( J K−1)

b) ∆G298o = −RT ln Kp(298)

Kp(298) = e

∆G298o

−8,314.298 = e

−24,6.103

−8,314.298 = 20518,4

ln Kp(T)

Kp(298) =

∆Ho

R (

1

298−

1

T) → ln

8.10−3 20518,4 =

−90,7.103 8,314 (

1

298−

1

T)

→ T = 499,26K

c) CO(k) + 2H2(k) ↔ CH3OH(k)

bđ: 3 5

pứ: 2,4 4,8 2,4

cb: 0,6 0,2 2,4

Kn = 2,4

0,6.0,22 = 100

Kp = Kn ( P

∑ n)

∆n

→ 8.10−3 = 100 ( P

3,2)

−2

→ P = 358 atm

Câu 3:

a) 4560 mmHg → 6 atm

nNH3 = nHCl

→ PNH3 = PHCl =6

2 = 3 atm

Kp(700) = 3.3 = 9

b) ∆G700o = −RT ln Kp(700) = −8,314.700 ln 9 = −12787,4 J mol−1

= −12,7874 kJ mol−1

c) 8360 mmHg → 11 atm

PNH3 = PHCl = 11

2 = 5,5 atm

Trang 5

Kp(732) = 5,5.5,5 = 30,25

lnKp(732)

Kp(700) =

∆Ho 8,314(

1

700−

1

732) → ln

30,25

9 =

∆Ho 8,314(

1

700−

1

732)

→ ∆Ho = 161387,2 J mol−1 = 161,3872 kJ mol−1

d) ∆S700o =∆H

o − ∆G700o

700 = 248,8 J mol

−1

Câu 4:

a) Kp = Kn ( P

∑ n)

∆n

= 10,3

2 0,212 5,37 (

1 0,21 + 5,37 + 10,3 + 84,12)

−1

= 44798,83

b)

2SO2 + O2 ↔ 2SO3

bđ: x y

pứ: 10,3 5,15 10,3

cb: x − 10,3 y − 5,15 10,3

→ {y − 5,15 = 5,37x − 10,3 = 0,21 → {y = 10,52x = 10,51

c) H = SO2(pứ)

SO2(bđ) =

10,3 10,51 = 98%

d)

2SO2 + O2 ↔ 2SO3

bđ: 10,51 10,52

pứ: 2x x 2x

cb: 10,51 − 2x 10,52 − x 2x

Kp = (2x)2

(10,51 − 2x)2(10,52 − x)(

1 21,03 − x)

−1

= 44798,83

Giải phương trình trên ta được 3 nghiệm nhưng chỉ lấy 1 nghiệm thỏa mãn 2x < 10,51 là x = 5,2125

→ H =2.5,2125

10,3 = 99,19%

Trang 6

CHƯƠNG 7: DUNG DỊCH − DUNG DỊCH ĐIỆN LY

Câu 1:

CH3COOH ↔ CH3COO− + H+

bđ: 0,1

pứ: 1,32.10−3 1,32.10−3 1,32.10−3

cb: 0,09868 1,32.10−3 1,32.10−3

Kc = (1,32.10−3)2

0,09868 = 1,766.10

−5

CH3COOH ↔ CH3COO− + H+

bđ: x

pứ: 0,9x 0,9x 0,9x

cb: 0,1x 0,9x 0,9x

→ Kc =(0,9x)2

0,1x

→ 1,766.10−5 = (0,9x)2

0,1x

→ x = 2,18.10−6

Câu 2:

a)

+) HNO3 0,1M > 3,16.10−7 → ta bỏ qua sự phân ly của nước HNO3 → H+ + NO3−

0,1 0,1 0,1

pH = − lg 0,1 = 1

+) HNO3 10−8M < 3,16.10−7 → tính đến sự phân ly của nước HNO3 → H+ + NO3−

H2O → H++ OH−

Áp dụng bảo toàn điện tích: [H+] = [NO3−] + [OH−] = Ca+ [OH−]

→ [H+] = Ca +KH2O

[H+]

→ [H+]2 = Ca [H+] + KH2O

Trang 7

→ [H+]2− Ca [H+] − KH2O = 0

→ [H+]2− 10−8 [H+] − 10−14 = 0

→ [H+] = 1,05.10−7

→ pH = − lg(1,05.10−7) = 6,98

b) Làm tương tự phần a

+) KOH 0,2M ∶ 13,3

+) KOH 10−8M: 7,02

c)

CH3COONa ↔ CH3COO− + Na+

0,1 0,1

CH3COO− + H2O ↔ CH3COOH + OH−

bđ: 0,1

pứ: x x x

cb: 0,1 − x x x

Kb = x

2

0,1 − x=

10−14

Ka = 5,714.10

−10

→ x = 7,559.10−6

→ pH = 14 + lg x = 8,878

d) Làm tương tự phần c ∶ pH = 5,12

Câu 3:

a) PbI2 ↔ Pb2+ + 2I−

1,5.10−3 3.10−3

b) TT = [Pb2+] [I−]2 = 1,5.10−3 (3.10−3)2 = 1,35.10−8

c) Khi ta thêm KI thì [I−] tăng → [Pb2+] giảm → Độ hòa tan giảm

d) 1,5.10

−3

15 (

3.10−3

15 + x)

2

= 1,35.10−8

→ x = 1,14.10−2

Trang 8

Câu 4:

(NH4)2C2O4 → 2NH4+ + C2O42−

0,05

0,035 0,035

CaC2O4 → Ca2+ + C2O42−

a a + 0,035

s2 = 3,8.10−9 → s = 6,164.10−5

→ a(a + 0,035) = 3,8.10−9 → a = 1,086.10−7

→ Đáp số = s

a =

6,164.10−5 1,086.10−7 = 567,6 ( lần )

Câu 5:

a) Mg(OH)2 ↔ Mg2++ 2OH−

s 2s

s(2s)2 = 1,5.10−11

→ s = 1,55.10−4

b) [OH−] = 2s = 3,1.10−4 > 3,16.10−7 → bỏ qua sự phân ly nước

→ pH = 14 + lg[OH−] = 10,49

c)

MgSO4 → Mg2++ SO42−

0,2 0,2 0,2

→ (s + 0,2) (2s)2 = 1,5.10−11

→ s = 4,33.10−6

d)

[Mg2+] = 0,002

2 = 0,001 [OH−] = 0,2

2 = 0,1

→ [Mg2+][OH−]2 = 10−5 > 1,5.10−11

→ Có kết tủa

Trang 9

Câu 6:

Fe3++ 3OH− ↔ Fe(OH)3

Để có kết tủa thì ∶ [Fe3+][OH−]3 > 3,8.10−38

→ [OH−] > √3,8.10

−38 [Fe3+]

3

= √3,8.10

−38 0,1

3

= 7,24.10−13

→ pH > 1,86

CHƯƠNG 8: ĐỘNG HÓA HỌC

Câu 1:

v200

v150 = 2,5

200−150

10 ≈ 98 lần → v200 = 0,16p

v80

v150 = 2,5

80−150

10 ≈ 1,63.10−3 lần → v200 = 9816p

Câu 2:

v2

v1 = 2

T−20

10 → 1024 = 2T−2010

→ T = 120℃

Câu 3:

Phương trình Arrhenius: ln v = −Ea

RT + ln β

Ở đây cùng là 1 phản ứng nên hằng số ln β không thay đổi

→ ln v5℃ − ln v30℃ = −Ea

R(5 + 273)−

−Ea R(30 + 273)

→ ln v5℃

v30℃ = 1,537

→ v5℃

v30℃ = e

1,537 = 4,649

Câu 4:

lnv2

v1 = −

1

RT(Ea2− Ea1) = − 1

8,314 (20 + 273)(8,368 − 75,312) 103 = 27,481

→ v2

v1 = e

27,481 = 8,61.1011

Trang 10

Câu 5:

ln 2 = kt → k = ln 2

t =

ln 2

80 (năm

−1)

lnC0

C = kt → ln

C0 0,01% C0 =

ln 2

80 t

→ t = ln 10000 ÷ln 2

80 = 298,97 (năm)

Câu 6:

a) có k đơn vị là s−1 → phản ứng bậc 1

b) ln 2 = 1,75.10−5 t1/2

→ t1/2 = 40229,25 (s)

c) lnk2

k1 =

−Ea

RT2 −

−Ea

RT1

→ lnk2

k1 =

Ea

R (

1

T1−

1

T2)

→ ln 2,4.10

−3 1,72.10−5 = Ea

8,314(

1

25 + 273−

1

65 + 273)

→ Ea = 103386 J

Câu 7:

k2

k1 = γ

T2−T1

10

→ 1,32.10

−3

2,19.10−7 = γ5,6 → γ = 4,73

CHƯƠNG 9: ĐIỆN HÓA HỌC

Câu 1:

Dễ thấy ∶ 0,442 = 0,779 − 0,337

→ Cực Ag bên phải, cực Cu bên trái

Cu | Cu(NO3)2 1M || AgNO3 1M | Ag

PT: Cu + 2Ag+ → Cu2++ 2Ag

Trang 11

Câu 2:

E = Ep − Et → 0,309 = 0 − ENi2+ /Ni

→ ENi2+ /Ni = −0,309 V

ENi2+ /Ni = ENi2+ /Ni

o +0,059

2 lg 0,01

→ ENi2+ /Ni

o = −0,25 V

Câu 3:

VP: 2H3O+ + 2e ↔ H2 + H2O

VT:

Ep = EHo+ /H2 +0,059

2 lg 1

2

Et = EHo+ /H2 +0,059

2 lg

[H+]2

PH2

E = Ep − Et

→ 0,1998 = −0,059 lg[H+]

→ [H+] = 4,1.10−4

→ Ka = (4,1.10−4)2

0,01 − 4,1.10−4 = 1,76.10−5

Câu 4:

Ag2SO4 ↔ 2Ag++ SO42−

x x

2

−Phân tích giống như bài trên −

0,109 = 0,059 lg2

x

→ x = x2.x

2= 1,1453.10

−5

Câu 5:

a) có ESn4+ /Sn2+

o < EFe3+ /Fe2+

o

Sn4+

Sn2+ Fe

3+

Fe2+ ∶ Áp dụng quy tắc alpha → Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch

Trang 12

b) E0 = Eoxho − Ekhửo = ESn4+ /Sn2+

o − EFe3+ /Fe2+

o = 0,15 − 0,77 = −0,62

→ ∆Go = −nEoF = −2 (−0,62) 96500 = 119660 J

lg k = nE

o

0,059 =

2 (−0,62) 0,059 → k = 9,6.10

−22

Câu 6:

a)

Fe2+

1 2

Fe3+ Fe

3

∆G3o = ∆G1o+ ∆G2o

→ −3EFe3+ /Fe

o F = −1EFe3+ /Fe2+

o F − 2EFe2+ /Fe

→ EFe3+ /Fe

o =2 (−0,44) + 0,771

3 = −0,0363 V b)

2Fe3++ 2e ↔ 2Fe2+

Fe ↔ Fe2++ 2e

→ Eo = Eoxho − Ekhửo = EFe3+ /Fe2+

o − EFe2+ /Fe

o

= 0,771 + 0,44 = 1,211

→ lg k = n E

o 0,059=

2.1,211 0,059 → k = 1,124.10

41

+) Điều kiện tổng hợp FeSO4 7H2O bằng cách cho phoi bào sắt tác dụng với

H2SO4 loãng tức là làm cho Fe2+ tồn tại bền hay phản ứng xảy ra theo chiều thuận

→ Cho dư phoi bào Fe

Trang 13

Câu 7:

[Fe2+] = 0,025M

[Fe3+] = 0,25M

[Ag+] = 0,3M

EAg+ /Ag = 0,8 + 0,059 lg 0,3 = 0,77 V

EFe3+ /Fe2+ = 0,771 + 0,059 lg 0,25

0,025 = 0,83

Ta có ∶ 0,77 − 0,83 = −0,06 < 0

PT: Fe3++ Ag → Fe2++ Ag+

(bạc vụn)

Phương trình cân bằng khi ∆G = 0 hay E = 0

→ EAg+ /Ag = EFe3+ /Fe2+

→ 0,8 + 0,059 lg(0,3 + x) = 0,771 + 0,059 lg 0,25 − x

0,025 + x

→ phản ứng: x = 0,098M

Ngày đăng: 30/05/2021, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w