1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Rung chuong vang

39 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rung chuông vàng
Thể loại Ngoại khóa
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 8,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất lượng hạt, nước, không khí, nhiệt độC. Nước, không khí, nhiệt độ..[r]

Trang 3

* Sau khi nghe câu hỏi mỗi thí sinh dự thi có 15 giây suy nghĩ và 5s để đưa ra đáp án

* Hết 20 giây các thí sinh đồng loạt đưa ra đáp án của mình , nếu sai thì nhanh chóng tự giác rời khỏi sàn thi đấu.

* Đến câu số 10 thì sử dụng biện pháp cứu trợ.

* Hình thức cứu trợ: Ne cầu.

Trang 4

Trong các nhóm sau đây, nhóm nào gồm toàn cây có hoa?

Câu hỏi 1

15 gi©y b¾t

®Çu

01s

§· hÕt

15 gi©y

A Cây xoài, cây cải, cây sen, cây hoa hồng

B Cây bưởi, cây cà chua, cây hành, cây rau bợ

C Cây ngô, cây dương xỉ, cây mít, cây hẹ

D Cây dừa, cây rêu, cây lúa, cây bàng

Trang 5

Hiện tượng thoát hơi nước giúp lá:

01s

A Chế tạo chất hữu cơ

B Vận chuyển nước và muối khoáng

C Không bị đốt nóng dưới ánh nắng mặt trời

D Xanh hơn

Trang 6

Trong các nhóm quả sau, nhóm nào toàn quả khô?

Câu hỏi 3

15 gi©y b¾t

®Çu

01s

§· hÕt

15 gi©y

A Quả cà chua, quả ớt, quả thìa là, quả chanh

B Củ lạc, quả dừa, quả đu đủ, quả táo ta

C Quả đậu bắp, quả đậu xanh, quả cải

D Quả bồ kết, quả đậu đen, quả chuối, quả nho

Trang 7

Trong các nhóm quả sau, nhóm nào toàn quả thit?

01s

A Quả đậu đen, quả chuối, quả bầu

B Quả mơ, quả đào, quả xoài, quả dưa hấu

C Quà chò, quả cam, quả táo, quả bồ kết

D Quả me, quả cải, quả dừa, quả trinh nữ

Trang 8

Thứ tự các bậc phân loại thực vật từ cao đến thấp là?

Câu hỏi 5

15 gi©y b¾t

®Çu

01s

§· hÕt

15 gi©y

A Ngành - lớp - bộ - họ - chi – loài

B Ngành - chi - bộ - họ - lớp - loài

C Ngành - bộ - chi - họ - lớp - loài

D Ngành - lớp - họ - bộ - chi - loài

Trang 9

Tảo là thực vật bậc thấp vì:

01s

A Sống ở dưới nước

B Cơ thể cấu tạo đa bào

C Cơ thể có cấu tạo đơn giản

D Chưa có rễ, thân, lá thật sự

Trang 10

Hạt do bộ phận nào tạo thành?

Câu hỏi 7

15 gi©y b¾t

®Çu

01s

§· hÕt

15 gi©y

A Đế hoa

B Noãn đã được thụ tinh

C Bầu nhụy

D Nhụy hoa

Trang 11

Lá cây sử dụng những nguyên liệu nào để chế tạo tinh bột?

Trang 12

Điều kiện nào cần cho hạt nảy mầm?

Câu hỏi 9

15 gi©y b¾t

®Çu

01s

§· hÕt

15 gi©y

A Nước, không khí

B Chất lượng hạt, nhiệt độ

C Chất lượng hạt, nước, không khí, nhiệt độ

D Nước, không khí, nhiệt độ

Trang 14

HÌNH THỨC CỨU TRỢ

- Mỗi lớp chọn một HS tham gia cứu trợ với hình thức ne cầu.

- Đến câu 10 lớp nào còn HS ở sàn thi đấu thì ne cầu bao nhiêu chạm tương ứng với bấy nhiêu HS trở lại sàn thi đấu

- Đến câu 10 lớp nào không còn HS ở sàn thi đấu thì ne cầu hai chạm tương ứng với một HS trở lại sàn thi đấu

Trang 15

ngang bất kỳ.

- Đến lượt chọn của lớp 6E về sau thì vừa ghi đáp án của ô hàng ngang và ghi đáp án của ô hàng dọc (nếu cho là đúng).

Trang 16

- Hàng ngang thứ 2 có 8 chữ cái đó là tên của gân lá địa liền

- Hàng ngang thứ 3 có 3 chữ cái đó là tên của một cơ quan sinh sản của cây chứa các hạt phấn và noãn.

- Hàng ngang thứ 4 có 7 chữ cái đó là tên của một loại thân cây có đặc điểm cứng, cao, không cành.

- Hàng ngang thứ 5 có 3 chữ cái đó là một tên khác của lá cây xương rồng.

- Hàng ngang thứ 6 có 6 chữ cái đây là kiểu rễ của cây lúa.

- Hàng ngang thứ 7 có 5 chữ cái đây là tên của một tế bào sau khi thụ tinh.

- Hàng ngang thứ 8 có 7 chữ cái đây là nơi chứa tế bào sinh dục đực của cây.

Q

3 2 1

4 5 6 7 8

15 gi©y b¾t

Trang 23

H t ế

H t ế giờ giờ

Trang 24

Đặc điểm chủ yếu để phân biệt giữa lớp hai lá mầm và

lớp một lá mầm là gì?

Câu hỏi 12

15 gi©y b¾t

®Çu

01s

§· hÕt

15 gi©y

A Số lá mầm của phôi

B Kiểu gân lá

C Kiểu rễ

D Dạng thân

Trang 25

Củ khoai tây thuộc loại biến dạng nào?

Trang 26

Nhóm lá nào là lá đơn

Câu hỏi 14

15 gi©y b¾t

®Çu

01s

§· hÕt

15 gi©y

A Mồng tơi, phượng, hoa sữa

B Ổi, xoài, me

C Mận, dừa, xà cừ

D Mồng tơi, ổi, xoài

Trang 33

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

H t ế

H t ế giờ giờ

Trang 34

Tinh bột tác dụng với dung dịch Iốt sẽ có màu gì?

Câu hỏi 16

15 gi©y b¾t

®Çu

01s

§· hÕt

15 gi©y

A Xanh tím

B Vàng

C Vàng cam

D Xanh lục

Trang 35

điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

Trang 36

Miền nào của rễ có chức năng hấp thụ nước và

muối khoáng?

Câu hỏi 18

15 gi©y b¾t

®Çu

01s

§· hÕt

15 gi©y

A Miền trưởng thành

B Miền sinh trưởng

C Miền hút

D Miền chóp rễ

Trang 37

Thân dài ra do đâu?

01s

A Sự lớn lên và phân chia tế bào

B Chồi ngọn

C Mô phân sinh ngọn

D Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn

Trang 38

Cách sắp xếp lá trên cây như thế nào giúp nó nhận được

nhiều ánh sáng?

Câu hỏi 20

15 gi©y b¾t

®Çu

01s

§· hÕt

15 gi©y

A Thẳng hàng

B So le

C Chồng lên nhau

D Thẳng đứng

Trang 39

HÑn gÆp l¹i

Ngày đăng: 30/05/2021, 18:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w