1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tinh chat cua hai tiep tuyen cat nhau

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giaùc ABC.Goïi K laø giao ñieåm caùc ñöôøng phaân giaùc cuûa hai goùc ngoaøi taïi B vaøC;D,E,F theo thöù töï laø chaân caùc ñöôøng vuoâng goùc keû töø K ñeán caùc ñöôøng tha[r]

Trang 1

chµo mõng c¸c thÇy c«

Gi¸o viªn thùc hiÖn:

Hoµng LÖ Minh

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

O

C

B

A

1 Nêu hai dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường trịn?

2 Cho đường trịn (O; R).Vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường

trịn đĩ tại hai tiếp điểm B và C.

Trả lời:

1 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến:

+ Nếu một đường thẳng và một đường trịn chỉ cĩ một điểm chung

thì đường thẳng đĩ là tiếp tuyến của đường trịn.

+ Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường trịn và vuơng

gĩc với bán kính đi qua điểm đĩ thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường trịn

2 Hình vẽ:

Trang 3

Ti t 28 Đ6.TÍNH CHAÁT CUÛA HAI TIEÁP ế

TUYEÁN CAẫT NHAU 1)ẹũnh lớ veà hai tieỏp tuyeỏn caột nhau

Trong hỡnh veừ treõn, trong ủoự AB,AC theo thửự tửù laứ caực tieỏp tuyeỏn taùi B, taùi C cuỷa ủửụứng troứn (O) Haừy keồ teõn vaứi ủoaùn thaỳng baống nhau , vaứi caởp goực baống nhau trong hỡnh

O

C

B

1

2

1

?1

OB = OC

ABO = ACO

BOA = COA

- Cỏc đoạn thẳng bằng nhau:

AB = AC;

BAO = CAO;

Từ bài tập ? 1 ta cú nhận xột:

- Điểm A cỏch đều hai điểm B và C

- Tia AO là tia phõn giỏc của gúc BAC

- Tia OA là tia phõn giỏc gúc BOC

Nếu hai tiếp tuyến của một đ ờng tròn cắt

nhau tại một điểm thỡ:

Đ iểm đó cách đều hai tiếp điểm.

Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân

giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.

Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân

giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua

các tiếp điểm.

Định lớ: (sgk – 114)

- Cỏc gúc bằng nhau:

= R

= 900

Trang 4

Ti t 28 ế Đ6.TÍNH CHAÁT CUÛA HAI TIEÁP

TUYEÁN CAẫT NHAU

1)ẹũnh lớ veà hai tieỏp tuyeỏn caột nhau

A

B

C

Chửựng minh

Xeựt AOB vaứ AOC coự   :

OB = OC = R

OA: caùnh chung Neõn AOB = AOC (caùnh huyeàn-caùnh goực vuoõng) 

neõn AO laứ phaõn giaực cuỷa goực BAC neõn OA laứ phaõn giaực cuỷa goực BOC

?1

 Định lớ: (sgk – 114)

GT

KL

AB, AC là hai tiếp tuyến của (O)

Tại B và C

a) AB = AC

b) AO là tia phõn giỏc của gúc BAC

c) OA là tia phõn giỏc của gúc BOC

Định lớ:

Nếu hai tiếp tuyến của một đ ờng tròn cắt nhau tại một điểm thỡ:

Đ iểm đó cách đều hai tiếp điểm.

Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.

Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm.

Theo giả thiết cú: AB, AC là tiếp tuyến

của đường trũn (O) suy ra:

OB AB; OC AC

ABO = ACO = 900

Suy ra: AB = AC BAO = CAO

BOA = COA

OB = OC

ABO = ACO

BOA = COA

- Cỏc đoạn thẳng bằng nhau:

AB = AC

BAO = CAO;

- Cỏc gúc bằng nhau:= R;

= 900 ;

Trang 5

45

 

O

TÂM CỦA VẬT HÌNH TRÒN

Ti t 28 ế §6.TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP

TUYẾN CẮT NHAU

1)Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau

Định lí: (sgk – 114)

?2 - Hãy nêu cách tìm tâm của một miếng

gỗ hình trịn bằng “thước phân giác”

Với “thước phân giác“

ta có thể tìm được tâm của một vật hình tròn

?1

OB = OC

ABO = ACO

BOA = COA

- Các đoạn thẳng bằng nhau:

AB = AC

- Các gĩc bằng nhau:

= R;

= 900 ;BAO = CAO;

A

B

C D

Trang 7

Trong hình vẽ bên có:

A

A A

B C

D

ĐÁP ÁN

B B

A

Hãy chọn câu

đúng nhất

trong các câu

sau:

AM = AO = AN

NOA = NOA

KAO = OAN; AK = AN;

OK = ON

K

AO là tia phân giác của các góc MAN và MON

Trang 8

Ti t 28 ế §6.TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP

TUYẾN CẮT NHAU

1)Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau

2)Đường tròn nội tiếp tam giác

?

3

Cho tam giác ABC.Gọi I là giao điểm của các đường phân giác các góc trong tam giác;D,E,F theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ I đến các cạnh BC,AC,AB.Chứng minh rằng ba điểm D,E,F nằm trên cùng một đường tròn tâm I.

3

E F

D

I

C B

GT

KL

ABC; I là giao điểm các đường

phân giác các gĩc A,B,C

ID  BC, D BC;

.

IE  AC, E AC

IF  AB , F AB

D, E, F cùng thuộc đường trịn

tâm I

Ch ng minh:

vì I thuộc tia phân giác của BAC

và IE ⫠ AC, E AC ;

IF ⫠ AB, F AB

⇒ IE=IF (1)

vì I thuộc phân giác của ABC

và ID ⫠ BC , D BC ;

IF ⫠ AB, F AB  IE=ID (2)

Từ (1) và (2) suy ra ID = IE = IF

Vậy D,E,F nằm trên cùng một đường trịn (I;ID).

E F

D

I

C

Đường trịn néi tiếp tam giác ABC A

b

A

(gt)

(gt)

Trang 9

 Kh¸i niƯm: (SGK/ tr114 -115)

+/ Đ êng trßn tiÕp xĩc víi ba c¹nh cđa

mét tam gi¸c gäi lµ ® êng trßn néi tiÕp

tam gi¸c, cßn tam gi¸c gäi lµ ngo¹i

tiÕp ® êng trßn

+/ T©m cđa ® êng trßn néi tiÕp tam

gi¸c lµ giao ®iĨm cđa c¸c ® êng ph©n

E F

D

I

C

B

Đường trịn néi tiếp tam giác A

b

Ti t 28 ế §6.TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP

TUYẾN CẮT NHAU

1)Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau

2)Đường tròn nội tiếp tam giác

.

Định lí: (sgk – 114)

Trang 10

?4

Cho tam giác ABC.Gọi K là giao

điểm các đường phân giác của hai

góc ngoài tại B vàC;D,E,F theo thứ

tự là chân các đường vuông góc kẻ từ

K đến các đường thẳng BC,AC,AB.

Chứng minh rằng ba điểm D,E,F nằm

trên cùng một đường tròn tâm K.

1)Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau

Ti t 28 §6.TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP ế

TUYẾN CẮT NHAU

3) Đường trịn bàng tiếp tam giác

Kh¸i niƯm: (SGK/ tr114 -115)

K

E F

B

x

y

GT

KL

∆ ABC

; K là giao điểm các đường phân giác gĩc ngồi tại B và C.

KD ⫠ BC, D BC;

KF ⫠ AC, F AB

KE ⫠ AB, E AC

D, E, F cùng thuộc đường trịn tâm K

2)Đường tròn nội tiếp tam giác Định lí: (sgk – 114)

Ch ng minh:

vì K thuộc tia phân giác của BCy

và KD ⫠ BC, D BC;

KE ⫠ AC, E Cy ⇒ KE=KF (3)

vì K thuộc tia phân giác của CBx

và KD ⫠ BC, D BC

KF ⫠ AB, F Bx

KD=KF (4)

( gt )

( gt )

Từ (3) và (4) ⇒ KD = KE =KF.

Vậy D,E,F nằm trên cùng một đường trịn (K;KD).

K

E F

B

A

y x

Đường trịn bàng

tiếp tam giác ABC

A

Trang 11

Kh¸i niƯm: (SGK/ tr 115)

+/ Đ êng trßn tiÕp xĩc víi mét c¹nh cđa

mét tam gi¸c vµ phÇn kÐo dµi cđa hai

c¹nh kia gäi lµ ® êng trßn bµng tiÕp tam

gi¸c

+/ T©m cđa ® êng trßn bµng tiÕp tam gi¸c

lµ giao ®iĨm cđa hai ® êng ph©n gi¸c gãc

ngoµi hoặc một đường phân giác

cđa tam gi¸c

1)Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau

Định lí ( sgk/ 114)

2)Đường tròn nội tiếp tam giác

Ti t 28 §6.TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP ế

TUYẾN CẮT NHAU

3) Đường trịn bàng tiếp tam giác

Kh¸i niƯm: (SGK/ tr114 -115) A

B

C

D

E

F

K

O 3

O 2

O 1

C B

A

Đường trịn bàng tiếp tam giác

Trang 12

1 Đường tròn nội tiếp

tam giác

2.Đường tròn bàng tiếp

tam giác

3.Đường tròn ngoại tiếp

tam giác

4 Tâm của đường tròn

nội tiếp tam giác

5.Tâm của đường tròn

bàng tiếp tam giác

a) là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác

c) là giao điểm ba đường phân giác trong tam giác

b) là đường tròn tiếp xúc với

ba cạnh của tam giác

d) là đường tròn tiếp xúc với một cạnh của tam giác và phần kéo dài của hai cạnh kia.

e) là giao điểm hai đường phân giác ngoài của tam giác.

Bài tập 2: Hãy nối mỗi câu ở cột trái với một câu ở cột phải để được một khẳng định đúng.

Trang 13

Các kiến thức trọng tâm của bài

3) Đ ờng tròn

bàng tiếp

tam giác

2) Đ ờng tròn

nội tiếp

tam giác

AB, AC là tiếp tuyến của (O) tại B, C

=> AB = AC Â1 = Â2 ; Ô1 = Ô2

1) Định lí

hai tiếp tuyến

cắt nhau:

E F

D

I

C B

A

K

N P

M C B

A

O

C

B

A 1

2

1 2

+/ Khái niệm:là đường trũn tiếp xỳc với 1 cạnh và phần kộo dài của hai cạnh cũn lại.

+/ Cách xác định tâm: tõm là giao của hai tia phõn giỏc gúc ngoài hoặc 1 tia phõn giỏc gúc ngoài và một tia phõn giỏc trong

+/Khái niệm: là đường trũn tiếp xỳc với 3 cạnh của tam giỏc

+/ Cách xác định tâm: tõm là giao của 2 tia phõn giỏc cỏc gúc trong tam giỏc.

Trang 14

DB CA

AC , CD , BD là các tiếp

tuyến của (O) tại A , M , B

M

C

D

O

x y Điền nội dung thích hợp vào

chỗ………….

3) DO là tia phân giác của góc …………

CD

4) Góc MOA và góc MOB là hai góc

………

5) Số đo góc COD = ………

1) CM =………; DM =………… 2)……… = CA + DB

BDM

Kề bù

Cho hình vẽ

Bài tập

Trang 15

H ớng dẫn về nhà:

Nắm vững các tính chất của tiếp tuyến đ ờng

tròn và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.

Phân biệt định nghĩa , cách xác định tâm của đ ờng tròn ngoại tiếp, đ ờng tròn nội tiếp, đ ờng tròn bàng tiếp tam giác.

- Bài tập về nhà: 25, 26, 28, 29 SGK- trang 115; 48,51 SBT- trang 134

Ngày đăng: 30/05/2021, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w