1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MÔN SINH-Đề thi thử TN THPT môn Sinh theo cấu trúc đề minh họa 2021 - có lời giải

229 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 229
Dung lượng 7,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 111: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả sau: Quần thể đang chịu tác động của những nhân tố tiến hóa nào sau đây.. Câu 86:

Trang 1

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

ĐỀ THI THỬ MINH HỌA SỐ 01

(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……….

Câu 81: Rễ cây hấp thụ những chất nào?

A Nước cùng với các ion khoáng B Nước cùng các chất dinh dưỡng.

C O2 và các chất dinh dưỡng hoà tan trong nước D Nước cùng các chất khí.

Câu 82: Tiêu hoá là quá trình

A làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.

B biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể.

C biến đổi thức ăn thành các chẩt dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.

D biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được Câu 83: Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là:

A alanin B foocmin mêtiônin C valin D mêtiônin.

Câu 84: Làm thế nào một gen đã được cắt rời có thể liên kết được với thể truyền là plasmit đã được mở vòng

khi người ta trộn chúng lại với nhau để tạo ra phân tử ADN tái tổ hợp?

A Nhờ enzim ligaza B Nhờ enzim restrictaza.

C Nhờ liên kết bổ sung của các nuclêôtit D Nhờ enzim ligaza và restrictaza.

Câu 85: Vùng khởi động (vùng P hay promotor) của Operon là

A nơi ARN polymerase bám vào và khởi động quá trình phiên mã

B vùng mã hóa cho prôtêin trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào.

C vùng gen mã hóa prôtêin ức chế.

D trình tự nuclêôtit đặc biệt, nơi liên kết của protein ức chế.

Câu 86: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm có các dạng là

A lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn B thêm đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

C chuyển đoạn, thêm đoạn và mất đoạn D thay đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

Câu 87: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng sinh thái của quần thể?

A Mật độ quần thể B Kiểu phân bố các cá thể trong quần thể.

C Tỷ lệ giới tính D Tần số tương đối của các alen về một gen nào đó.

Câu 88: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, phát biểu nào sau đây sai?

A Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

B Khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường do ngoại cảnh quyết định.

C Bố mẹ không truyền cho con tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen.

D Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào điều kiện môi

trường

Câu 89: Quan hệ giữa cây phong lan sống trên cây thân gỗ và cây thân gỗ này là quan hệ

A kí sinh B cộng sinh C ức chế - cảm nhiễm D hội sinh.

Câu 90: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân ly theo tỷ lệ 1 :1 ?

Câu 91: Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể là:

A đột biến và biến dị tổ hợp B do ngoại cảnh thay đổi.

T r a n g 1 | 229 – Mã đề 001

Trang 2

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

C biến dị cá thế hay không xác định.D biến dị cá thể hay biến dị xác định.

Câu 92: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

A 0,06AA : 0,55Aa: 0,36aa B 0,01AA : 0,95Aa: 0,04aa.

C 0,04AA : 0,32Aa: 0,64aa D 0,25AA : 0,59Aa: 0;16aa.

Câu 93: Cơ sở tế bào học của nuôi cấy mô, tế bào được dựa trên

A quá trình phiên mã và dịch mã ở tế bào con giống với tế bào mẹ

B sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân.

C sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong giảm phân.

D sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân.

Câu 94: Hai loài ốc có vỏ xoắn ngược chiều nhau; một loài xoắn ngược chiều kim đồng hồ, loài kia xoắn theo

chiều kim đồng hồ nên chúng không thể giao phối được với nhau Đây là hiện tượng

A cách li tập tính B cách li cơ học C cách li thời gian D cách li nơi ở.

Câu 95: Tháp sinh thái luôn có dạng đáy rộng ở dưới, đỉnh hẹp ở trên là tháp biểu diễn

A số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng B sinh khối của các bậc dinh dưỡng.

C sinh khối và số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng D năng lượng của các bậc dinh dưỡng Câu 96: Đại địa chất nào còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?

A Đại thái cố B Đại cổ sinh C Đại trung sinh D Đại tân sinh.

Câu 97: Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd

và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Kiểu gen có thể có của thể một là

A AaBbEe B AaBbDEe C AaBbDddEe D AaaBbDdEe.

Câu 98: Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?

A Ánh sáng B Nước C Nhiệt độ D Mối quan hệ giữa các sinh vật Câu 99: Ở thực vật, trong 4 miền ánh sáng sau đây, cường độ quang hợp yếu nhất ở miền ánh sáng nào?

Câu 100: Hiện tượng di truyền làm hạn chế sự đa dạng của sinh vật là

A phân li độc lập B tương tác gen C liên kết gen hoàn toàn D hoán vị gen.

Câu 101: Thông tin di truyền trên gen được biểu hiện thành tính trạng nhờ quá trình

A phiên mã và dịch mã B nhân đôi ADN.

C nhân đôi ADN, phiên mã D phiên mã.

Câu 102: Ở một loài thực vật A: quả đỏ; a: quả vàng; B: quả ngọt; b: quả chua Hai cặp gen phân li độc lập

Giao phấn hai cây được thế hệ lai phân li kiểu hình theo tỉ lệ: 3:3:1:1 Tìm kiểu gen của hai cây đem lai?

A AaBb × Aabb B Aabb × aabb C AaBb × aabb D Aabb × aaBb.

Câu 103: Trong chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào →Tôm→ Cá rô→ Chim bói cá, đâu là sinh vật sản xuất?

Câu 104: Ngay sau bữa ăn chính, nếu tập thể dục thì hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn sẽ giảm do nguyên

nhân nào sau đây?

A Tăng tiết dịch tiêu hoá B Giảm lượng máu đến cơ vân

C Tăng cường nhu động của ống tiêu hoá D Giảm lượng máu đến ống tiêu hoá

Câu 105: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribonucleotit là Ađênin, Uraxin và Guanin Có bao nhiêu bộ ba

sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra mARN nói trên?

(1) ATX, (2) GXA, (3) TAG, (4) AAT, (5) AAA, (6) TXX

Câu 106: Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ bao nhiêu?

Trang 3

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

Câu 107: Khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các alen lặn đều bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ

B Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng tiến hóa.

C Chọn lọc tự nhiên có thể tạo ra một số kiểu gen thích nghi.

D Chọn lọc tự nhiên chỉ loại bỏ kiểu hình mà không loại bỏ kiểu gen.

Câu 108: Bao nhiêu hoạt động sau đây của con người góp phần vào việc khắc phục suy thoái môi trường và sử

dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

(1) Bảo vệ rừng, trồng cây gây rừng (2) Bảo vệ và tiết kiệm nguồn nước sạch

(3) Tiết kiệm năng lượng điện (4) Giảm thiểu khí gây hiệu ứng nhà kính

Câu 110: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là:

3' AAAXAATGGGGA 5' Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là

A 5' TTTGTTAXXXXT 3' B 5' AAAGTTAXXGGT 3'.

C 5' GTTGAAAXXXXT 3' D 5' GGXXAATGGGG A 3'

Câu 111: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả sau:

Quần thể đang chịu tác động của những nhân tố tiến hóa nào sau đây?

A Đột biến gen và chọn lọc tự nhiên.

B Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.

C Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

D Đột biến gen và giao phối không ngẫu nhiên.

Câu 112: Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một thế hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H.

Trong các phát biểu sau về lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1 Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn

2 Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau

3 Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi

4 Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5

T r a n g 3 | 229 – Mã đề 001

Trang 4

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

Câu 113: Cho biết: 5’XXU3’; 5’XXX3’; 5’XXA3’; 5’XXG3’ quy định Pro; 5’AXU3’; 5’AXX3’; 5’XXU 3’ ;

5’AXA3’; 5’AXG3’ quy định Thr Một đột biến điểm xảy ra ở giữa alen làm cho alen A thành alen a, trong đó chuỗi mARN của alen a bị thay đổi cấu trúc ở một bộ ba dẫn tới axit amin Pro được thay bằng axit amin Thr Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1 Alen a có thể có chiều dài lớn hơn chiều dài của alen A

2 Đột biến thay thể cặp G-X bằng cặp T-A đã làm cho alen A thành alen a

3 Nếu alen A có 200 T thì alen a sẽ có 201 A

4 Nếu alen A phiên mã một lần cần môi trường cung cấp 99 X thì alen a phiên mã 1 lần cũng cần môi trương cung cấp 100X

Câu 114: Ở một loài thực vật tự thụ phấn, tính trạng màu sắc hạt do hai gen không alen phân li độc lập quy

định Trong kiểu gen đồng thời có mặt gen A và B quy định hạt màu đỏ; khi trong kiểu gen chỉ có một trong hai gen A hoặc B, hoặc không có cả hai gen A và B quy định hạt màu trắng Cho cây dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn thu được F1 Quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các giao tử đều tham gia thụ tinh hình thành hợp tử Theo lí thuyết, trên mỗi cây F1 không thể có tỉ lệ phân li màu sắc hạt nào sau đây?

A 75% hạt màu đỏ : 25% hạt màu trắng B 100% hạt màu đỏ.

C 50% hạt màu đỏ : 50% hạt màu trắng D 56,25% hạt màu đỏ : 43,75% hạt màu trắng

Câu 115: Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quá trình này chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật

B Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật

C Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

D Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của CLTN

Câu 116: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, diễn biến của NST trong quá trình

giảm phân ở hai giới như nhau Cho phép lai P: AB Dd AB Dd

abab , ở F1 người ta thu đươc kiểu hình mang 3 tínhtrạng trội chiếm tỉ lệ 47,22% Theo lý thuyết, ti lệ kiểu gen thuần chủng trong số các cá thể có kiểu hình mang 3tính trạng trội ở F1 là

Câu 117: Ở một quần thể ngẫu phối, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Thế hệ ban

đầu có tỷ lệ kiểu gen là: 0,4AaBb: 0,2Aabb:0,2aaBb:0,2aabb Theo lý thuyết, ở F1 có mấy phát biểu sau đây là đúng?

I Số cá thể mang một trong hai tính trạng trội chiếm 56%

II Có 9 loại kiểu gen khác nhau

III Số các thể mang hai tính trạng trội chiếm 27%

IV Số cá thể dị hợp về hai cặp gen chiếm 9%

Câu 118: Cho sơ đồ phả hệ sau

Trang 5

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

Biết rằng hai cặp gen qui định hai tính trạng nói trên không cùng nằm trong một nhóm gen liên kết: bệnh hói đầu do alen trội H nằm trên NST thường qui định, kiểu gen dị hợp Hh biểu hiện hói đầu ở người nam, không hói đầu ở người nữ và quần thể này ở trạng thái cân bằng với tỉ lệ người bị hói đầu là 20% Xác suất để cặp vợ chồng số 10 - 11 sinh ra một đứa con gái bình thường, không hói đầu, không mang alen gây bệnh là bao nhiêu?

Câu 119: Ở một loài thú, cho con đực mắt đỏ, đuôi ngắn giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn (P), thu F1 được

có tỷ lệ kiểu hình: 20 con cái mắt đỏ, đuôi ngắn : 9 con đực mắt đỏ, đuôi dài : 9 con đực mắt trắng, đuôi ngắn : 1 con đực mắt đỏ, đuôi ngắn : 1 con đực mắt trắng, đuôi dài Biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Màu sắc mắt di truyền liên kết với giới tính, hai tính trạng trên di truyền độc lập

II Kiểu gen của P là XABXab × XABY

III Ở F1, con cái dị hợp 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 0,025

IV Lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 5%

Câu 120: Ở một loài thú, khi cho con cái lông đen thuần chủng lai với con đực lông trắng thuần chủng được F1đồng loạt lông đen Cho con đực lai F1 lai phân tích, đời Fa thu được tỉ lệ 2 con đực lông trắng, 1 con cái lôngđen, 1 con cái lông trắng Nếu cho các cá thể F1 giao phối ngẫu nhiên được thế hệ F2 Trong số các cá thể lôngđen ở F2, con đực chiếm tỉ lệ

- HẾT

-T r a n g 5 | 229 – Mã đề 001

Trang 6

109, 114

116,

119, 120

Trang 8

3: 1 là kết quả phép lai Aa x Aa hoặc Bb x Bb

1: 1 là kết quả phép lai Bb x bb hoặc Aa x aa

Vậy phép lai của bố mẹ là AaBb x Aabb hoặc AaBb x aaBb

Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribonucleotit là Ađênin, Uraxin và Guanin  nó được tạo nên từ gen có các

nu tương ứng là T, A, X của mạch gốc  tương ứng các nu A, T, G trên mạch bổ sung của gen (tức là mạch bổ sung có X sẽ không thoả mãn)

Vậy các bộ ba thoả mãn là: (3) TAG, (4) AAT, (5) AAA

Có bao nhiêu bộ ba sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra mARN nói trên?

(1) ATX, (2) GXA, (3) TAG, (4) AAT, (5) AAA, (6) TXX

Trang 9

Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả sau:

Từ F2  F3: tỉ lệ KH lặn tăng lên, tỉ lệ KH trội giảm xuống

 F2 – F3 chịu tác động của nhân tố chọn lọc tự nhiên hoặc các yếu tố ngẫu nhiên

Từ F3 đến F4 nhận thấy: tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần, tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần  chịu tác động của yếu tố giao phối không ngẫu nhiên

Câu 112: Chọn đáp án A

Giải thích:

Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một thế hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H Trong các

phát biểu sau về lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1 Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn  đúng

2 Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau  đúng

3 Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi  sai, nếu loài B bị loại bỏ, loài D vẫn tồn tại vì vẫncòn nguồn thức ăn từ loài E

4 Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5  sai, chỉ có loài D và H thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5

Câu 113: Chọn đáp án A

Giải thích:

Pro : 5’XXU3’; 5’XXX3’; 5’XXA3’; 5’XXG3’

Thr : 5’AXU3’; 5’AXX3’; 5’XXU3’; 5’AXA3’; 5’AXG3’

Đột biến có thể xảy ra là G-X thành A-T ; T-A thành A-T ; X-G thành T-A

T r a n g 9 | 229 – Mã đề 001

Trang 10

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

(1) sai, đây là đột biến thay thế nên không thay đổi chiều dài của gen

B Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật  sai,

cách li địa lí chỉ ngăn cản các cá thể giao phối với nhau, không gây ra biến đổi trên cơ thể sinh vật

C Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên 

đúng

D Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của CLTN  sai, quá trình

hình thành loài luôn gắn với CLTN

Câu 116: Chọn đáp án B

Giải thích:

Tỷ lệ kiểu hình trội A-B- là: 47,22% : 0,75 = 62,96%

Vậy tỷ lệ kiểu hình lặn aabb là 62,96% - 50 % = 12,96%

Do đó ab= = 0,36 = 36% >25% nên là giao tử liên kết ⇒ AB = ab = 36%

Tỷ lệ kiểu gen thuần chủng 3 tính trạng trội:

Số cá thể mang 2 tính trạng trội (A-B-) chiếm : 1 – 0,48 – 0,25 = 0,27 = 27%→ (III) đúng

Số cá thể dị hợp 2 cặp gen chiếm: 0,1×0,5×2 + 0,2×0,2×2 = 0,18 = 18%→ (IV) sai

Câu 118: Chọn đáp án A

Giải thích:

- Bệnh hói đầu:

+ Ở nam: HH + Hh: hói; hh: không hói

+ Ở nữ: HH: hói; Hh + hh: không hói

+ p2HH + 2pqHh + q2hh = 1

Trang 11

(4)A-hh(5)

Aa(Hh,hh)

(6)(1/3AA:2/3Aa)Hh

(7)AaHh

(8)Aa(1/3Hh:2/3hh)

(9)AaHh(10)

(2/5AA:3/5Aa)(1/3HH:2/3Hh)

(11)(1/3AA:2/3Aa)(6/11Hh:5/11hh)

(12)aahh

Người số 10 mang ít nhất 1 alen lặn = 1 – AAHH = 1 2 1 13

Có 2 phát biểu đúng là III, IV → Đáp án B

- Tính trạng do 1 gen quy định và P có mắt đỏ, đuôi ngắn sinh ra đời con có mắt trắng, đuôi dài → Mắt đỏ, đuôi ngắn là những tính trạng trội so với mắt trắng, đuôi dài

Quy ước: A – mắt đỏ; a – mắt trắng

B – đuôi ngắn; b – duôi dài

- Ở F1, kiểu hình mắt đỏ, đuôi ngắn biểu hiện chủ yếu ở giới XX → Cả 2 tính trạng này di truyền liên kết với giới tính, gen nằm trên X (I sai)

- Ở F1, kiểu hình mắt trắng, đuôi dài (XabY) chiếm tỉ lệ = 1/40 → Giao tử Xab = 1/40 : 1/2 = 1/20 = 0,05 → Giao tử Xab là giao tử hoán vị → Kiểu gen của P là XABY × XAbXaB (II sai)

- Ở F1, con cái dị hợp 2 cặp gen (XABXab) chiếm tỉ lệ = tỉ lệ của kiểu gen XabY = 1/40 (III đúng)

- Lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là = tỉ lệ kiểu gen XABXAB/0,5 =

Lai phân tích thu được tỷ lệ 3 lông trắng: 1 lông đen → tính trạng do 2 cặp gen tương tác với nhau

Tỷ lệ kiểu hình ở 2 giới khác nhau → 1 trong 2 gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y

T r a n g 11 | 229 – Mã đề 001

Trang 12

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

Quy ước gen A-B- lông đen; aaB-/A-bb/aabb: trắng

Cặp gen Bb nằm trên NST X

P: AAXBXB × aaXbY → AaXBXb : AaXBY

Cho con đực F1 lai phân tích: AaXBY × aaXbXb → (Aa:aa)(XBXb: XbY) → 2 con đực lông trắng, 1 con cái lôngđen, 1 con cái lông trắng

Nếu cho F1 giao phối ngẫu nhiên: AaXBXb × AaXBY → (3A-: 1aa)(XBXB:XBXb:XBY: XbY)

Trong số các cá thể lông đen ở F2, con đực chiếm tỉ lệ 1/3

Trang 13

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

ĐỀ THI THỬ MINH HỌA SỐ 02

(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……….

Câu 81: Nguyên tố nào sau đây là thành phần cấu trúc của diệp lục?

Câu 82: Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

A Thực quản B Dạ dày C Ruột non D Ruột già.

Câu 83: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

A Glucozơ B Axit amin C Vitamin D Nuclêôtit.

Câu 84: Người ta có thể t ạo ra giống cây khác loài bằng phương pháp

A lai t ế bào xoma B lai khác dòng C nuôi cấ y hạt phấn D nuôi cấy mô

Câu 85: Loại phân tử nào sau đây không có liên kết hidro?

Câu 86: Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?

A Đột biến gen B Đột biến đa bội C Đột biến đảo đoạn D Đột biến lặp đoạn

Câu 87: Trong quần thể, kiểu phân bố thường hay gặp nhất là

A phân bố ngẫu nhiên B phân bố theo nhóm

Câu 88: Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau

đây có tỷ lệ kiểu hình của giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình của giới cái?

A XAXA × XAY B XAXa × XaY C XaXa × XaY D XaXa × XAY

Câu 89: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất?

A Quần xã rừng lá rộng ôn đới B Quần xã đồng rêu hàn đới

C Quần xã đồng cỏ D Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây

Câu 90: Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:2:1?

Câu 91: Trong tự nhiên, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài sinh sản hữu tính là

A Địa lí – sinh thái B Hình thái C Sinh lí – hóa sinh D Cách li sinh sản

Câu 92: Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa Tần số alen A là

Câu 93: Sinh vật biến đổi gen không đuợc tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?

A Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.

B Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.

C Lai hữu tính giữa các cá thể cùng loài.

D Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen

Câu 94: Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A Là phương thức hình thành loài chủ yếu gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật

T r a n g 13 | 229 – Mã đề 001

Trang 14

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

B Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật

C Quá trình hình thành loài thường trải qua một quá trình lịch sử lâu dài

D Loài mới và loài gốc thường sống ở cùng một khu vực địa lí

Câu 95: Mối quan hệ nào sau đây phản ánh mối quan hệ cạnh tranh?

A Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn cá.

B Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ.

C Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của các sinh vật xung quanh.

D Cú và chồn cùng sống trong rừng, cùng bắt chuột làm thức ăn.

Câu 96: Thực vật phát sinh ở kỉ nào?

A Kỉ Ocđôvic B Kỉ Silua C Kỉ Phấ n trắng D Kỉ Cambri.

Câu 97: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Thể ba của loài này có bao nhiêu NST?

Câu 98: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau.

B Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường.

C Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào đặc điểm loài, thời gian và điều kiện của môi trường sống.

D Mật độ cá thể của quần thể thường được duy trì định, không thay đổi theo điều kiện của môi trường Câu 99: Quá trình quang hợp giải phóng oxi Nguồn gốc của oxi thoát ra từ chất nào sau đây?

Câu 100: Một tính trạng chịu sự chi phối của hai hay nhiều gen gọi là

A phân li độc lập B liên kết gen C hoán vị gen D tương tác gen.

Câu 101: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBB × Aabb cho đời

con có tỉ lệ kiểu gen là:

Câu 102: Một cơ thể có 2 cặp gen dị hợp giảm phân đã sinh ra giao tử Ab với tỉ lệ 12% Tần số hoán vị gen là

bao nhiêu?

Câu 103: Khi nói về độ đa dạng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?

A Độ đa dạng của quần xã được duy trì ổn định, không phụ thuộc điều kiện sống của môi trường.

B Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã giảm dần.

C Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc của quần xã càng dễ bị biến động.

D Độ đa dạng của quần xã càng cao thì luới thức ăn của quần xã càng phức tạp.

Câu 104: Khi nói về sự thay đổi vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

A Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

B Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch.

C Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tĩnh mạch.

D Luôn giống nhau ở tất cả các vị trí trong hệ mạch.

Câu 105: Sự trao đổi chéo không cân giữa các cromatit không cùng ch ị em trong một cặp NST t ương đồng

là nguyên nhân d ẫn đế n

C đột biế n lặp đo ạn D đột biế n chuyển đo ạn

Câu 106: Hai t ế bào sinh tinh đều có kiểu gen AB/ab XDXd giảm phân bình thường nhưng xả y ra hoán vị gen ở

mộ t trong hai t ế bào Theo lí thuyết, số lo ạ i giao t ử tối đa được t ạo ra là:

Trang 15

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

Câu 107: Khi nói về di - nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A Di – nhập gen có thể chỉ làm thay đổi tần số tương đối của các alen mà không làm thay đổi thành

phần kiểu gen của quần thể

B Thực vật di - nhập gen thông qua sự phát tán của bào tử, hạt phấn, quả, hạt.

C Di – nhập gen luôn luôn mang đến cho quần thể các alen mới.

D Di – nhập gen thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

Câu 108: Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Sinh vật phân giải có vai trò phân giải xác chết và các chất hữu cơ

II Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu cơ của môi trường

III Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải

IV Hầu hết các loài động vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ

Câu 109: Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu hiện có

sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái; gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Cho cừu đực không sừng lai vớicừu cái có sừng (P), thu được F1 Cho F1 giao phối với cừu cái có sừng, thu được F2 Biết không xảy ra đột biến.Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

A 1 có sừng : 1 không sừng B 3 có sừng : 1 không sừng.

Câu 110: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?

A Đột biến lặp đoạn B Đột biến chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.

Câu 111: Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khi không xảy ra đột biến, không có chọn lọc tự nhiên, không có di - nhập gen, nếu thành phần kiểu gen và tần

số alen của quần thể có biến đổi thì đó là do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

II Một quần thể đang có kích thước lớn nhưng do các yếu tố thiên tai hoặc bất kì các yếu tố nào khác làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác biệt hẳn với vốn gen của quần thể ban đầu

III Với quần thể có kích thước càng lớn thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại

IV Sự thay đổi đột ngột của điều kiện thời tiết làm giảm đột ngột số lượng cá thể của quần thể có thể dẫn tới loại

bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể

Câu 112: Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H Trong đó loài A là

sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói vềlưới thức ăn này?

T r a n g 15 | 229 – Mã đề 001

Trang 16

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

I Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 bậc dinh dưỡng

II Có tổng số 11 chuỗi thức ăn

III Nếu loại bỏ bớt cá thể của loài A thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể

IV Nếu loài A bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài H sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn so với loài A

Câu 113: Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A có 15 nuclêôtit là: 3’AXG GXA AXA TAA GGG5’ Các côđon

mã hóa axit amin: 5’UGX3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’XGU3’, 5’XGX3’ ; 5’XGA3’; 5’XGG3’ quy định Arg; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGX3’, 5’GGU3’ quy định Gly; 5’AUU3’, 5’AUX3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’XXX3’, 5’XXU3’, 5’XXA3’, 5’XXG3’ quy định Pro; 5’UXX3’ quy định Ser Đoạn mạch gốc của gen nói trên mang thông tin quy định trình tự của 5 axit amin Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 12 của đoạn ADN nói trên bằng cặp G-X thì sẽ làm tăng sức sống của thể đột biến

II Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 6 của đoạn ADN nói trên bằng bất kì một cặp nuclêôtit nào cũng không làm thay đổi cấu trúc của chuỗi pôlipeptit

III Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 4 của đoạn ADN nói trên bằng cặp A-T thì sẽ làm xuất hiện

bộ ba kết thúc sớm

IV Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 13 của đoạn ADN nói trên bằng cặp A-T thì sẽ làm cho chuỗi polipeptit bị thay đổi 1 axit amin

Câu 114: Cho phép lai ♂AaBbDDEe × ♀AabbDdEe Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 6% số tế

bào có cặp NST mang cặp gen Aa không phân ly trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường Ở cơ thể cái các tế bào giảm phân diễn ra bình thường; Các giao tử thụ tinh với xác suất như nhau, đời con sinh ra đều có sức sống như nhau Tính theo lí thuyết, ở F1, loại hợp tử thể ba chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 115: Khi nói về vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi (quần thể

thích nghi), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chọn lọc tự nhiên có vai trò hình thành các kiểu gen thích nghi, qua đó tạo ra các kiểu hình thích nghi

II Chọn lọc tự nhiên có vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi đã có sẵn trong

Câu 116: Ở một loài thực vật, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng; B quy định quả to trội

hoàn toàn so với b quy định quả nhỏ; hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST Thực hiện phép lai P giữa hai cơ thể đều dị hợp khác nhau về hai cặp gen nói trên, thu được F1 có kiểu hình hoa trắng, quả nhỏ chiếm tỉ lệ 6% Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số bằng nhau Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể có kiểu hình hoa đỏ, quả to; xác suất thu được 1 cá thể dị hợp về 2 cặp gen là:

Câu 117: Một loài thực vật, tính trạng màu sắc quả do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập tương tác bổ sung quy

định Khi trong kiểu gen có cả gen A và B thì quy định quả đỏ, chỉ có A hoặc B thì quy định quả vàng, không có A

và B thì quy định quả xanh Một quần thể đang cân bằng di truyền có tần số A = 0,6; B = 0,2 Biết không xảy ra độtbiến, tính theo lí thuyết khi lấy ngẫu nhiên một cây quả đỏ, xác suất thu được cây thuần chủng là bao nhiêu?

Trang 17

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

Câu 118: Phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau, mỗi bệnh do một gen quy định Biết

không xảy ra đột biến ở tất cả mọi người trong phả hệ Tính theo lí thuyết, xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh conđầu lòng là gái và không bị bệnh

Câu 119: Ở một loài thú, cho con đực mắt đỏ, đuôi ngắn giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn (P), thu F1 được

có tỷ lệ kiểu hình: 20 con cái mắt đỏ, đuôi ngắn : 9 con đực mắt đỏ, đuôi dài : 9 con đực mắt trắng, đuôi ngắn : 1 con đực mắt đỏ, đuôi ngắn : 1 con đực mắt trắng, đuôi dài Biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến Tính theo lí thuyết, khi lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là bao nhiêu?

Câu 120: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B

quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so vớialen d quy định quả dài Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ: 6 cây thân cao,hoa đỏ, quả tròn : 3 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài : 3 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn : 2 cây thân cao, hoa trắng,quả tròn : 1 cây thân cao, hoa trắng, quả dài : 1 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn Biết không xảy ra đột biến Khi lấy ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F1 Xác suất thu được cây dị hợp về cả 3 cặp gen là 2/3

- HẾT

-T r a n g 17 | 229 – Mã đề 001

Trang 18

109, 114

116,

119, 120

Trang 19

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 81: Chọn đáp án D

A XAXA × XAY  đực và cái đều cho KH trội

B XAXa × XaY  đực và cái đều cho 1 trội: 1 lặn

C XaXa × XaY  đực và cái đều cho KH lặn

D XaXa × XAY  đực cho KH lặn, cái cho KH trội

A Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn cá  ức chế cảm nhiễm

B Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ  hội sinh

C Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của các sinh vật xung quanh  ức chế cảm nhiễm

D Cú và chồn cùng sống trong rừng, cùng bắt chuột làm thức ăn  cạnh tranh thức ăn.

T r a n g 19 | 229 – Mã đề 001

Trang 20

Hai t ế bào sinh tinh đều có kiểu gen AB/ab XDXd

Các loại giao tử liên kết: AB XD; AB XD; ab XD; ab Xd

Các loại giao tử hoán vị

Tế bào 1 không hoán vị: tạo tối đa 2 loại giao tử liên kết

Tế bào 2 có hoán vị gen tạo tối đa 4 loại giao tử (2 giao tử liên kết, 2 giao tử hoán vị)

vậy tối đa thu được 6 loại giao tử

Câu 107: Chọn đáp án B

Giải thích:

A Di – nhập gen có thể chỉ làm thay đổi tần số tương đối của các alen mà không làm thay đổi thành

phần kiểu gen của quần thể  sai, di nhập gen làm thay đổi tần số tương đối của cả alen và kiểu gen

B Thực vật di - nhập gen thông qua sự phát tán của bào tử, hạt phấn, quả, hạt  đúng

C Di – nhập gen luôn luôn mang đến cho quần thể các alen mới  sai, di nhập gen có thể mang đến

các alen có sẵn

D Di – nhập gen thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định 

sai, di nhập gen là sự thay đổi không theo hướng xác định

Câu 108: Chọn đáp án B

Giải thích:

I Sinh vật phân giải có vai trò phân giải xác chết và các chất hữu cơ  đúng

II Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu cơ của môi trường  đúng

III Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải  sai, một số vi sinh vật như vi khuẩnlam có khả năng quang hơp

Trang 21

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

IV Hầu hết các loài động vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ  đúng

Có 3 phát biểu đúng, đó là I, III, IV → Đáp án B

I đúng Vì chuỗi thức ăn dài nhất có 6 bậc dinh dưỡng là các chuỗi:

A → G → E →H → C → D

II sai Vì từ A đến B có 5 chuỗi Từ A đến E có 4 chuỗi; Từ A đến G có 6 chuỗi → Có 15 chuỗi

III đúng A là đầu mối của tất cả các chuỗi thức ăn Do đó, nếu loại bỏ A thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể

IV đúng Theo quy luật khuếch đại sinh học thì sinh vật ở càng xa sinh vật sản xuất thì mức độ nhiễm độc càng cao

Câu 113: Chọn đáp án C

Giải thích:

Có 2 phát biểu đúng, đó là III và IV  Đáp án C

Mạch gốc của gen A có 3’AXG GXA AXG TAA GGG5’  Đoạn phân tử mARN là 5’UGX XGU UGU AUU XXX5’

I sai Vì đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 12 thành cặp G-X thì sẽ làm thay đổi bộ ba AUU thành AUX Mà

cả hai bộ ba này đều quy định tổng hợp axit amin Ile Vì vậy không làm thay đổi cấu trúc của protein nên đây làđột biến trung tính

II đúng Vì khi đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 6 bằng bất kì một cặp nuclêôtit nào khác thì sẽ làm cho bộ

ba XGU trở thành các bộ ba XGX hoặc XGG hoặc XGA Mà các bộ ba này đều quy định tổng hợp axit amin Arg nên không làm thay đổi cấu trúc của chuỗi pôlipeptit

III sai Vì khi gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 4 bằng cặp A-T thì sẽ làm cho bộ ba XGU thành bộ

ba UGU Mà UGU không phải là bộ ba kết thúc

IV đúng Vì khi gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 13 bằng cặp A-T thì sẽ làm thay đổi bộ ba XXX được thay bằng bộ ba UXX Mà bộ ba XXX quy định Pro còn bộ ba UXX quy định Ser nên chuỗi pôlipeptit sẽ

bị thay đổi axit amin Pro thành axit amin Ser

Câu 114: Chọn đáp án A

Giải thích:

Chỉ có phép lai ♂Aa × ♀Aa sinh ra đời con có thể ba

T r a n g 21 | 229 – Mã đề 001

Trang 22

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

Có 6% tế bào có cặp Aa bị đột biến thì tỉ lệ hợp tử thể ba chiếm tỉ lệ = 6% x 1/2 = 3%

A: hoa đỏ > a: hoa trắng; B: quả to > b: quả nhỏ; hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST

P lai hai cơ thể đều dị hợp hai cặp gen nói trên

F1: hoa đỏ, quả to dị hợp 2 cặp gen: AB/ab + Ab/aB = 0,3.0,2.2.2 = 0,24

Kiểu hình cao, đỏ = A-B- = 0,5 + ab/ab = 0,56

Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể có kiểu hình hoa đỏ, quả to; xác suất thu được 1 cá thể dị hợp về 2 cặp gen, 1 cá thể không

Câu 118: Chọn đáp án D

Giải thích:

- Người số 8 bị cả 2 bệnh nên đã truyền alen ab cho người số 15 → Kiểu gen của người số 15 là Aa

- Bố và mẹ của người số 16 không bị bệnh nhưng người số 16 có em trai bị 2 bệnh cho nên xác suất kiểu gen của người số 16 là (1

3 AA :

2

3 Aa).

- Người số 7 bị bệnh 1 cho nên người số 15 có kiểu gen Bb

- Bố và mẹ của người số 16 không bị bệnh nhưng người số 16 có em trai bị 2 bệnh cho nên xác suất kiểu gen của người số 16 là (1

3 BB :

2

3 Bb).

- Ở phả hệ này, cặp vợ chồng số 15-16 sinh con không bị bệnh thứ nhất = 5

6; Xác suất sinh con không bị bệnh

thứ hai = 5

6.

Trang 23

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

- Xác suất sinh con gái = 1

B – đuôi ngắn; b – duôi dài

- Ở F1, kiểu hình mắt đỏ, đuôi ngắn biểu hiện chủ yếu ở giới XX → Cả 2 tính trạng này di truyền liên kết với giới tính, gen nằm trên X

- Ở F1, kiểu hình mắt trắng, đuôi dài (XabY) chiếm tỉ lệ = 1/40 → Giao tử Xab = 1/40 : 1/2 = 1/20 = 0,05

 Giao tử Xab là giao tử hoán vị → Kiểu gen của P là XABY × XAbXaB

- Lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là = tỉ lệ kiểu gen XABXAB/0,5 =

Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được

F1 có tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn : 3 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài : 3 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn :

2 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa trắng, quả dài : 1 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn =(3:1)x(1:2:1)

Tỷ lệ kiểu hình đối với từng cặp gen ở F1 đều là 3 : 1 (3 cao : 1 thấp; 3 đỏ : 1 trắng; 3 tròn : 1 dài)

⇒ P dị hợp 3 cặp (Aa, Bb, Dd)

Tỷ lệ kiểu hình F1: 6A-B-D- : 3A-B-dd : 3aaB-D- : 2A-bbD- : 1 A-bbdd : 1aabbD- = 3B- (2A-D- : 1A-dd : 1aaD-) : 1bb(2A-D- : 1A-dd : 1aaD-) = (3B- : 1bb)( 1A-dd : 2A-D- : 1aaD-)

⇒ Kiểu gen P: Ad/aD Bb

Khi lấy ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F1 Xác suất thu được cây dị hợp về cả 3 cặp gen là 2/3

 đúng

Vì F1: (1 Ad/Ad: 2 Ad/aD: 1aD/aD)(1BB: 2Bb: 1bb)

T r a n g 23 | 229 – Mã đề 001

Trang 24

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

ĐỀ SỐ 03 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (NB) Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là axit amin?

Câu 2 (NB) Trong tự nhiên, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài sinh sản hữu tính là :

A Địa lí – sinh thái B Hình thái C Sinh lí – hóa sinh D Cách li sinh sản

Câu 3 (NB) Biện pháp nào sau đây không tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp cho quá trình chọn giống?

A Tiến hành lai hữu tính giữa các giống khác nhau

B Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyển gen

C Gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lí, hoá học

D Loại bỏ những cá thể không mong muốn

Câu 4 (NB) Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

Câu 5 (NB) Đối tượng nào sau đây được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền?

A Đậu hà lan B Ruồi giấm C Lúa nước D Chuột

Câu 6 (NB) Lúa nước có 2n = 24 Mỗi giao tử có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

Câu 7 (NB) Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?

Câu 8 (NB) Tảo giáp nở hoa làm chết các loài cá, tôm là mối quan hệ gì?

A Sinh vật ăn sinh vât B Kí sinh

Câu 9 (NB) Trường hợp nào sau đây tính trạng được di truyền theo dòng mẹ?

A Gen nằm ở ti thể B Gen nằm trên NST thường

C Gen nằm trên NST giới tính X D Gen nằm trên NST giới tính Y

Câu 10 (NB) Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,4 Theo lí thuyết, tần số

kiểu gen AA của quần thể này là:

Câu 11 (NB) Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tửlưỡng bội?

Câu 12 (NB) Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào

sau đây có đường kính 11nm?

A Vùng xếp cuộn (siêu xoắn) B Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc)

Câu 13 (NB) Từ một phôi cừu có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu non cókiểu gen :

Câu 14 (NB) Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?

Câu 15 (NB) Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào sau đây phát sinh các nhómlinh trưởng?

A Đại Trung sinh B Đại Nguyên sinh C Đại Tân sinh D Đại Cổ sinh

Trang 25

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

Câu 16 (NB) Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật?

C Số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích.

D Sự phân bố của các loài trong không gian.

Câu 17 (NB) Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?

A Cá chép, ốc, tôm, cua B Giun đất, giun dẹp, chân khớp

C Cá, ếch, nhái, bò sát D Giun tròn, trùng roi, giáp xác

Câu 18 (NB): Hệ sinh thái nào sau đây phân bố ở vùng nhiệt đới?

C Rừng lá rụng ôn đới D Rừng mưa nhiệt đới

Câu 19 (NB): Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?

A Chân trước của mèo và cánh dơi B Tuyến nước bọt của người và tuyến nọc độc của rắn

C Vây ngực cá voi và chân trước của mèo D Mang cá và mang tôm

Câu 20 (NB): Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

A Tốc độ gió B Vật kí sinh C Vật ăn thịt D Hỗ trợ cùng loài

Câu 21 (NB) Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng Trong chuỗi thức ăn này, loàinào được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 3?

Câu 22 (NB) Phôtpho ở dạng nào sau đây sẽ được rễ cây hấp thụ?

Câu 23 (TH) Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ A T

G X

 của gen

B Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến

C Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđro của gen

D Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến

Câu 24 (TH) Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệbao nhiêu?

Câu 25 (TH): Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai?

A Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim

B Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi

C Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất

D Loài có khối lượng cơ thể lớn thì có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ

Câu 26 (TH) Ví dụ nào sau đây là biểu hiện của cách li trước hợp tử?

A Hai loài muỗi có tập tính giao phối khác nhau nên không giao phối với nhau

B Cừu có thể giao phối với dê tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết mà không phát triển thành phôi

C Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la, con la không có khả năng sinh sản

D Cải bắp lai với cải củ tạo ra cây lai không có khả năng sinh sản hữu tính

Câu 27 (TH) Loại đột biến nào sau đây có thể được phát sinh do rối loạn phân li ở tất cả các cặp nhiễm sắc thểtrong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử hoặc do rối loạn giảm phân ở cả quá trình phát sinh giao tử đực vàcái?

Câu 28 (TH) Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

T r a n g 25 | 229 – Mã đề 001

Trang 26

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

A Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao dẫn

tới có thể sẽ làm tiêu diệt quần thể

B Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt

vong

C Kích thước quần thể thường ổn định và đặc trưng cho từng loài

D Các quần thể cùng loài luôn có kích thước quần thể giống nhau

Câu 29 (TH) Khi nói về quang hợp ở thực vật CAM, phát biểu nào sau đây sai?

A Chất NADPH do pha sáng tạo ra được chu trình Canvin sử dụng để khử APG thành AlPG.

B NADP+; ADP là nguyên liệu của pha sáng

C Không có ánh sáng vẫn diễn ra quá trình cố định CO2

D Chất AlPG được sử dụng để tạo ra glucôzơ và APG

Câu 30 (TH) Ở người, alen A nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định máuđông bình thường là trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh máu khó đông Người nữ bị máu khó đông cókiểu gen là:

Câu 31 (VD) Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Trong thí

nghiệm thực hành lai giống, một nhóm học sinh đã lấy tất cả các hạt phấn của 1 cây đậu hoa đỏ thụ phấn cho 1cây đậu hoa đỏ khác Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây sai?

A Đời con có thể có 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình

B Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình

C Đời con có thể có 3 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình

D Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình

Câu 32 (VD) Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên, có cấu trúc ditruyền ở các thế hệ như sau:

F2: 0,16 AA + 0,38 Aa + 0,46 aa = 1 F3: 0,09 AA + 0,21 Aa + 0,70 aa = 1

Chọn lọc tự nhiên đã tác động lên quần thể trên theo hướng

A loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen đồng hợp lặn

B loại bỏ kiểu gen đồng hợp lặn và kiểu gen dị hợp

C loại bỏ kiểu gen dị hợp và giữ lại các kiểu gen đồng hợp

D loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp

Câu 33 (VD) Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quyđịnh hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Khoảng cách giữa hai gen A và B là 40 cM Cho

phép lai P:♂ Ab

aB×♀

Ab

aBthu được F1 Biết không xảy ra hiện tượng đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2

giới với tần số như nhau Theo lí thuyết, tỉ lệ cây thân cao, hoa trắng F1 chiếm tỉ lệ là

Câu 34 (VD) Trường hợp nào sau đây là cách li sau hợp tử:

A Lai hai cây cà độc dược với nhau, sau một thời gian ngắn cây lai bị chết

B Phấn của hoa cây bưởi không thể nảy mầm trên vòi nhụy của hoa cam

C Loài cỏ sâu róm trên bờ đê ra hoa kết quả quanh năm, loài cỏ sâu róm chân đê ngập nước ra hoa một lần

trước khi lũ về

Trang 27

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

D Hai loài ếch đốm có tiếng kêu khác nhau khi giao phối.

Câu 35 (VD) Một lưới thức gồm có 10 loài được mô tả như hình bên Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu

sau đây đúng?

I Loài H tham gia vào ít chuỗi thức ăn hơn loài E

II Chuỗi thức ăn ngắn nhất có nhất có 3 mắt xích

III Nếu loài K bị tuyệt diệt thì lưới thức ăn này chỉ còn lại 8 chuỗi thức ăn

IV Loài E có thể là một loài động vật có xương sống

Câu 36 (VD) Ở một loài động vật, cho con cái (XX) lông đen thuần chủng lai với con đực (XY) lông trắngđược F1 đồng loạt lông đen Cho con đực F1 lai phân tích được thế hệ lai gồm: 50% con đực lông trắng : 25%con cái lông đen : 25% con cái lông trắng Nếu cho con cái F1 lai phân tích, theo lý thuyết, trong số cá thể lôngtrắng thu được ở đời con, loại cá thể cái chiếm tỷ lệ

Câu 37 (VDC) Một gen dài 3332 Å và có 2276 liên kết hidro Mạch đơn thứ nhất của gen có 129A và 147

X Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Gen có 316 nuclêôtit loại G và 664 nuclêôtit loại A

B Ở Mạch đơn thứ hai của gen có 517 nuclêôtit loại A

C Nếu gen nhân đôi 1 lần thì môi trường phải cung cấp 948 nuclêôtit loại X

D Ở mạch đơn thứ hai của gen, số nuclêôtit loại A ít hơn số nuclêôtit loại X

Câu 38 (VDC) Ở ruồi giấm, xét 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường Thực hiện phép lai giữa

hai cá thể (P), thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

III Cho con đực P lai phân tích thì có thể thu được ở đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội về 1 tính trạng

IV Cho con cái P lai phân tích thì có thể thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 4 : 4 : 1 : 1

Câu 39 (VDC) Ở một loài ngẫu phối, xét gen A nằm trên NST thường có 4 alen (A1, A2, A3, A4) Tần số alen

A1 là 0,625, các alen còn lại có tần số bằng nhau Biết rằng quần thể đang cân bằng di truyền, có bao nhiêu phátbiểu sau đây đúng?

I Tần số alen A3 = 0,125 II Quần thể có tối đa 6 kiểu gen dị hợp về gen A

III Các kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ 43,75% IV Các kiểu gen dị hợp về gen A1 chiếm tỉ lệ 46,875%

Câu 40 (VDC) Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của 2 bệnh A và B ở người; mỗi bệnh do một tronghai alen của một gen quy định Hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể và liên kết hoàn toàn Biết rằngkhông xảy ra đột biến

T r a n g 27 | 229 – Mã đề 001

Trang 28

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Người số 6 và người số 8 có kiểu gen giống nhau

II Xác định được kiểu gen của 10 người

III Cặp 10-11 luôn sinh con bị bệnh

IV Xác suất sinh con không bị bệnh của cặp 8-9 là 50%

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 29

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

MA TRẬN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

12

T r a n g 29 | 229 – Mã đề 001

Trang 30

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

ĐÁP ÁN

Sinh vật tiêu thụ bậc 1 là động vật sử dụng thực vật làm thức ăn

Sinh vật tiêu thụ bậc 2 là động vật sử dụng sinh vật tiêu thụ bậc 1 làm thức ăn

Sinh vật tiêu thụ bậc 3 là động vật sử dụng sinh vật tiêu thụ bậc 2 làm thức ăn

Trong chuỗi thức ăn trên, Sâu là sinh vật tiêu thụ bậc 1, nhái là sinh vật tiêu thụ bậc 2, rắn là sinh vật tiêu thụ bậc 3, đại bàng là sinh vật tiêu thụ bậc 4

Câu 22: Đáp án B

Vì rễ cây chỉ hấp thụ nguyên tố khoáng dưới dạng ion hòa tan trong nước Do đó dễ dàng suy ra được đáp án B đúng

Trang 31

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

Câu 23 : Đáp án D

D sai Vì thể đột biến là những cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình

A đúng Vì đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ A T

G X

 của gen trong trường hợp thay thế cặp A-T bằng cặp T-A hoặc chính nó, thay thế cặp G-X bằng cặp X-G hoặc chính nó

B đúng Đột biến điểm có thể có hại, có lợi, hoặc trung tính với thể đột biến

C đúng Đột biến gen có thể làm tăng hoặc giảm số lượng liên kết hidro của gen Ví dụ: Đột biến mất 1 cặp A-T làm giảm 2 liên kết hiđro của gen

Câu 29: Đáp án D

A đúng Vì NADPH là chất được sử dụng để khử APG thành AlPG

B đúng Vì pha sáng sử dụng NADP+ và ADP để tạo ra NADPH và ATP

C đúng Vì ở thực vật CAM, giai đoạn cố định CO2 tạm thời theo chu trình C4 được diễn ra ở tế bào chất, vào ban đêm

D sai Vì AlPG không được sử dụng để tổng hợp APG

Câu 30 : Đáp án C

Người nữ có kí hiệu cặp NST giới tính là XX

Alen a quy định bệnh máu khó đông nằm trên nhiễm sắc thể X nên người nữ bị bệnh máu khó đông có kiểu gen được kí hiệu là XaXa

Câu 31 Đáp án D

Hạt phấn cây hoa đỏ có thể có kiểu gen AA hoặc Aa

Noãn cây hoa đỏ được thụ phấn có thể có kiểu gen AA hoặc Aa

Nếu AA × AA → Đời con có thể có 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình → A đúng

Nếu AA × Aa → Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình → B đúng

Nếu Aa × Aa → Đời con có thể có 3 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình → C đúng

Câu 32: Đáp án D

Qua các thế hệ, ta thấy tần số kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp giảm, tần số kiểu gen đồng hợp lặn tăng

→ Chọn lọc tự nhiên đã tác động lên quần thể trên theo hướng loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp

Trang 32

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

Có 3 phát biểu đúng, đó là II, III và IV → Đáp án C

I sai Vì loài H tham gia vào 9 chuỗi thức ăn; Loài E tham gia vào 8 chuỗi thức ăn

A-B- quy định lông đen; A-bb hoặc aaB- hoặc aabb quy định lông trắng

- Ở đời con, tỉ lệ kiểu hình của giới đực khác với giới cái → Tính trạng liên kết giới tính, chỉ có một cặp gen Aa hoặc Bb nằm trên NST X

- Con cái F1 có kiểu gen AaXBXb lai phân tích:

F1: AaXBXb × aaXbY

Gp: (1AXB:1 AXb: 1 aXB: 1 aXb) ( 1 aXb: 1 aY)

- trong số cá thể lông trắng thu được ở đời con, loại cá thể cái chiếm tỉ lệ:

(1/8AaXbXb + 1/8aaXBXb + 1/8aaXbXb)/ ((1/8AaXbXb + 1/8aaXBXb + 1/8aaXbXb +1/8AaXbY+ 1/8aaXBY+ 1/8aaXbY) = 1/2

Câu 37: Đáp án A

L gen = 3332 Å → Tổng số Nu của gen là: N = 1960 Nu

→ 2Agen + 2Ggen = 1960 (1)

Gen có 2276 liên kết hidro → 2Agen + 2Ggen = 2276 (2)

Giải hệ tạo bởi (1) và (2) ta được: A gen = Tgen = 664 Nu; Ggen = Xgen =316 Nu

B sai A2 = T1 = Agen – A1 = 664 – 129 = 535 Nu

C sai Nếu gen nhân đôi 1 lần thì môi trường cung cấp số nucleotit loại X là: 664 (21 – 1) = 664 Nu

D sai X2 = Xgen – 147 = 316 – 147 = 169 Mà A2 = 535 → X2 < A2

Câu 38: Đáp án C

Có 3 phát biểu đúng, đó là I, III và IV → Đáp án C

– Vì F1 có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 nên kiểu gen của P có thể là: AB Ab

- Vì nếu con đực có kiểu gen Ab

aB thì ở đời con sẽ luôn có kiểu hình A-bb hoặc aaB- → Luôn có 100% cá thể mang kiểu hình trội về 1 tính trạng → III đúng

- Vì nếu con cái có hoán vị gen với tần tần 20% thì khi cho cá thể cái (AB

- II đúng Vì khi gen A có 4 alen thì số kiểu gen dị hợp = 6 (A1A2; A1A3;A1A4; A2A3; A2A4; A3A4)

- III đúng Vì có 4 kiểu gen đồng hợp là A1A1 ; A2A2 ; A3A3 ; A4A4

Tỉ lệ của 4 kiểu gen này = (0,625)2 + (0,125)2 + (0,125)2 + (0,125)2 = 0,4375

Trang 33

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

- IV đúng Vì có 3 kiểu gen dị hợp về gen A1 là A1A2 ; A1A3 ; A1A4

Tỉ lệ của 3 kiểu gen dị hợp này = 2.0,625.0,125 + 2.0,625.0,125 + 2.0,625.0,125 = 0,46875

Câu 40: Đáp án B

Cả 4 phát biểu đúng → Đáp án B

I đúng Vì người số 6 sinh con bị 2 bệnh; Người số 8 có bố bị 2 bệnh

Người số 1, 11 có kiểu gen ab

ab.Người số 3 không bị bệnh nhưng sinh con số 9 và số 10 bị bệnh nên có kiểu gen Ab

aB.Người số 4 và số 5 có kiểu gen Ab

abNgười số 6 sinh con số 11 bị 2 bệnh nên có kiểu gen AB

abNgười số 7 bị bệnh A nên có kiểu gen aB

ab .Người số 8 có kiểu gen AB

ab → Người số 2 có kiểu gen

AB

aB .Người số 9 bị bệnh A và có mẹ bị bệnh B nên kiểu gen là aB

abNgười số 10 có kiểu gen Ab

ab hoặc

AbAbNgười số 9 có kiểu gen Ab

aB.

→ II đúng (Chỉ có người số 10 chưa biết chính xác kiểu gen)

III đúng Vì người số 10 và 11 đều bị bệnh B nên luôn sinh con bị bệnh

IV đúng Vì người số 8 có kiểu gen AB

ab ; Người số 9 có kiểu gen

Ab

aB

→ Sinh con không bị bệnh với xác suất 50%

T r a n g 33 | 229 – Mã đề 001

Trang 34

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

ĐỀ SỐ 04 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (NB) Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

A Châu chấu B Cá sấu C Mèo rừng D Cá chép

Câu 2 (NB): Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

A Tập hợp voọc mông trắng đang sống ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long.

B Tập hợp cây cỏ đang sống ở cao nguyên Mộc Châu.

C Tập hợp côn trùng đang sống ở Vườn Quốc gia Cúc Phương.

D Tập hợp cá đang sống ở Hồ Tây.

Câu 3 (NB) Trong chuỗi pôlipeptit, các axit amin liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

A Liên kết peptit B Liên kết ion C Liên kết hiđro D Liên kết kị nước

Câu 4 (NB) Thành tựu nào sau đây là của công nghệ tế bào?

A Tạo giống lúa gạo vàng B Tạo cừu Đôlly

C Tạo dâu tằm tam bội D Tạo chuột bạch mang gen của chuột cống

Câu 5 (NB) Côđon nào sau đây không có anticôđon tương ứng?

Câu 6 (NB) Một cơ thể đực có kiểu gen Biết khoảng cách giữa hai gen A và B là 20cM; Theo lí thuyết, tần sốhoán vị gen là bao nhiêu?

Câu 7 (NB) Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?

A Tế bào mô giậu B Tế bào mạch gỗ C Tế bào mạch rây D Tế bào khí khổng

Câu 8 (NB) Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểugen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng Tính trạng ditruyền theo quy luật

Câu 9 (NB) Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm

A lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 1 (3/4) vòng

B phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit

C lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn

D 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit

Câu 10 (NB): Trong quần thể, kiểu phân bố thường hay gặp nhất là:

Câu 11 (NB) Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp Có bao nhiêu kiểu genquy định kiểu hình cây thân cao?

Câu 12 (NB) Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong tiến hóa vì

A cách ly địa lí giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể gây nên bởi

các nhân tố tiến hóa

B điều kiện địa lí khác nhau là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi trên cơ thể sinh vật.

Trang 35

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

C điều kiện địa lí khác nhau sản sinh ra các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới.

D cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện sự cách li sinh sản.

Câu 13 (NB) Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, một cơ thể cókiểu gen AaBbDd giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

Câu 14 (NB) Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ mặt trời theo chiều nào sau đây?

A Sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu

B Sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường

C Môi trường vào sinh vật phân giải sau đó đến sinh vật sản xuất

D Sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuất và trở về môi trường

Câu 15 (NB) Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?

A Đảo đoạn B Lặp đoạn C Mất đoạn D Thêm một cặp nuclêôtit

Câu 16 (NB) Tần số kiểu gen (tần số tương đối kiểu gen) được tính bằng

A tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể

B tỉ lệ giữa số giao tử mang gen đó trên tổng số giao tử hình thành trong quần thể

C tỉ lệ giữa số giao tử mang gen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể

D tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số giao tử hình thành trong quần thể

Câu 17 (NB) Phép lai nào sau đây được sử dụng để tạo ra ưu thế lai?

A Lai khác dòng B Lai phân tích C Lai thuận nghịch D Lai tế bào

Câu 18 (NB) Diễn thế nguyên sinh không có đặc điểm nào sau đây?

A Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.

B Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.

C Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường.

D Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã đỉnh cực.

Câu 19 (NB) Từ thí nghiệm của Milơ và Urây (năm 1953) cho phép rút ra phát biểu nào sau đây?

A Có thể tổng hợp chất hữu cơ từ các các chất hữu cơ bằng con đường hóa học

B Có thể tổng hợp chất vô cơ từ các chất hữu cơ bằng con đường hóa học

C Có thể tổng hợp chất vô cơ từ các chất vô cơ bằng con đường hóa học

D Có thể tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ bằng con đường hóa học

Câu 20 (NB) Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

Câu 21 (NB) Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, ở kỉ nào sau đây Dương xỉ phát triển mạnh, thực

vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát?

Câu 22 (NB): Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sống

riêng rẽ Đây là ví dụ về mối quan hệ

Câu 23 (TH) Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai?

A Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyển tim.

B Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi.

C Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

D Loài có khối lượng cơ thể lớn thì có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ.

Câu 24 (TH): Xét một phân tử ADN vùng nhân của vi khuẩn E.Coli chứa 15

N Nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường 14

N , sau 3 thế hệ trong môi trường nuôi cấy có

A 2 phân tử ADN có chứa 14

N

T r a n g 35 | 229 – Mã đề 001

Trang 36

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

C 2 phân tử ADN chỉ chứa N 15 D 8 phân tử ADN chỉ chứa N 15

Câu 25 (TH) Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí

thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?

A Aabb aaBbB AaBb AaBbC AaBB AABbD AaBB AaBb

Câu 26 (TH) Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hô hấp sáng?

A Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều

B Hô hấp sáng chủ yếu xảy ra ở thực vật C4

C Hô hấp sáng làm giảm năng suất cây trồng.

D Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài ánh sáng

Câu 27 (TH) Dữ kiện nào sau đây giúp chúng ta xác định chính xác tính trạng do gen trội/lặn nằm trên NST

thường/NST giới tính quy định?

A Bố mẹ bị bệnh sinh ra con gái bình thường.

B Bố mẹ bình thường sinh ra con gái bình thường.

C Bố mẹ bình thường sinh ra con trai bị bệnh.

D Bố mẹ bị bệnh sinh ra con trai bị bệnh.

Câu 28 (TH) Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có 1 loài sinh vật.

B Trong một lưới thức ăn, động vật ăn thịt thường là bậc dinh dưỡng cấp 1.

C Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên.

D Mỗi loài sinh vật có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.

Câu 29 (TH) Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, phát biểu nào sau đây đúng?

A Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.

B Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào khởi đầu phiên mã.

C Khi môi trường không có Lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.

D Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 3 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 3 lần.

Câu 30 (TH) Trong một hồ ở châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác

nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau Khi nuôi chúng trong bể

cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con

Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng

Câu 31 (VD) Quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể dị hợp tử về 2 cặp gen (A, a và B, b) đã tạo ra 4 loại

giao tử, trong đó loại giao tử AB chiếm 20% Theo lí thuyết, kiểu gen của cơ thể này và khoảng cách giữa 2 genđang xét là

Câu 32 (VD) Một loài thực vật, cho 2 cây (P) đều dị hợp tử về 2 cặp gen cùng nằm trên 1 căp NST giao phấn

với nhau, thu được F Cho biết các gen liên kết hoàn toàn Theo lí thuyết, 1 F có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?1

Câu 33 (VD) Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưõrng trong 1 chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh

vật sản xuất như sau: Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 275×105 kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 2: 28×105 kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 3: 21×104 kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 4: 165×102 kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 5: 1490 kcal Tỉ lệ thất thoát năng lượng cao nhất trong quần xã là:

A giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và bậc dinh dưỡng cấp 1

B giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 và bậc dinh dưỡng cấp 3

C giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 và bậc dinh dưỡng cấp 2

D giữa bậc dinh dưỡng cấp 5 và bậc dinh dưỡng cấp 4.

Câu 34 (VD) Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau, các thông tin nói về vai trò của

đột biến gen là:

Trang 37

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

I Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

II Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa III Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.

IV Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

V Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.

Câu 35 (VD)Ở người, alen H quy định máu đông bình thường, alen h quy định máu khó đông nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y Một gia đình bố mẹ đều bình thường, sinh con trai bị bệnh máu khó đông và bị hội chứng Claifentơ Nhận định nào sau đây là đúng?

A Mẹ X XH H, bố X Yh , đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ

B Mẹ X XH h, bố X YH , đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của bố

C Mẹ X XH h, bố X YH , đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ

D Mẹ X XH H, bố X YH , đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của bố

Câu 36 (VD) Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể thực vật qua 3 thế hệ liên tiếp, người

ta thu được kết quả sau:

Có bao nhiêu kết luận dưới đây đúng?

I Đột biến là nhân tố gây ra sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

II Các yếu tố ngẫu nhiên đã gây nên sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

III Tự thụ phấn là nhân tố làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

IV Thế hệ ban đầu (P) không cân bằng di truyền

Câu 37 (VDC) Cà độc dược có 2n = 24 NST Một thể đột biến, trong đó ở cặp NST số 2 có 1 chiếc bị mất

đoạn, ở cặp NST số 3 có một chiếc bị lặp đoạn, ở cặp NST số 4 có một chiếc bị đảo đoạn, ở NST số 6 có một chiếc bị chuyển đoạn, các cặp nhiễm sắc thể khác bình thường Khi giảm phân nếu các cặp NST phân li bình thường thì trong số các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?

I Trong số các loại giao tử được tạo ra, giao tử không mang đột biến có tỉ lệ 1/16

II Trong số các loại giao tử được tạo ra, giao tử mang đột biến chiếm tỉ lệ 87,5%

III Giao tử chỉ mang đột biến ở NST số 3 chiếm tỉ lệ 6,25%

IV Giao tử mang hai NST đột biến chiếm tỉ lệ 37,25%

Câu 38 (VDC) Ở một loài cá, tiến hành một phép lai giữa cá vảy đỏ, to, thuần chủng với cá vảy trắng, nhỏ, thu

được F1 đồng loạt có kiểu hình vảy đỏ, to Cho con cái F1 lai phân tích thu được kết quả thế hệ Fa như sau:

Ở giới đực: 121 vảy trắng, nhỏ: 118 vảy trắng, to: 42 vảy đỏ, nhỏ: 39 vảy đỏ, to

Ở giới cái: 243 vảy trắng, nhỏ: 82 vảy đỏ, nhỏ

Biết ở loài này, con cái là giới dị giao tử, con đực đồng giao Nếu cho những con cá vảy trắng, nhỏ ở Fa đem tạp giao thì tỷ lệ này ở giới cái có kiểu hình vảy trắng, nhỏ là bao nhiêu ?

Câu 39 (VDC) Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY, con cái có cặp

nhiễm sắc thể giới tính là XX Xét 5 gen, trong đó: gen thứ nhất có 2 alen , gen thứ hai có 3 alen cùng nằm trên một cặp NST thường , gen thứ 3 có 4 alen nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X, Y Gen thứ

4 có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y; gen thứ năm có 6 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y và không có alen tương ứng trên X Tính theo lý thuyết, loài động vật này có tối đa bao nhiêu kiểu gen về năm gen nói trên?

T r a n g 37 | 229 – Mã đề 001

Trang 38

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

Câu 40 (VDC) Sự di truyền bệnh P ở người do 1 trong 2 alen quy định và được thể hiện qua sơ đồ phả hệ dướiđây Các chữ cái cho biết các nhóm máu tương ứng của mỗi người Biết rằng bệnh P di truyền độc lập với tínhtrạng nhóm máu và không xảy ra đột biến A B

Theo lí thuyết, xác suất sinh 2 con đều có máu O và bị bệnh P của cặp 7-8 là:

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 39

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

MA TRẬN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

12

T r a n g 39 | 229 – Mã đề 001

Trang 40

đề ôn thi THPT QG môn Sinh 2021, bám sát ma trận đề tham khảo- Có lời giải chi tiết

ĐÁP ÁN

+ Sống trong khoảng không gian xác định, thời gian xác định

+ Có thể giao phối với nhau tạo ra thế hệ sau

Dựa vào thông tin trên ta thấy

A là quần thể sinh vật, B, C, D không phải là quần thể sinh vật vì những tập hợp này có thể gồm nhiều loài khácnhau

Câu 3: Đáp án A

Vì ở trong chuỗi pôlipeptit thì các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit

Các loại liên kết: Liên kết ion, liên kết hidro, liên kết kị nước là những liên kết có trong cấu trúc không gian 4 bậc của protein

Một nucleoxome gồm một đoạn ADN dài 146 cặp nucleotide quấn 1 (3/4) vòng quanh 1 khối cầu gồm 8 phân

tử protein loại histon

Cơ thể có 3 cặp gen dị hợp tạo ra tối đa 23 = 8 loại giao tử

8 loại giao tử đó là ABD, abd, Abd, aBD, Abd, abD, AbD, aBd

Câu 14: Đáp án B

Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ mặt trời qua quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất và qua cácbậc dinh dưỡng tới môi trường

Ngày đăng: 30/05/2021, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w