Kiến thức : Biết giới thiệu với khách về các bạn trong tổ và các hoạt động của tổ trong tháng2. Thái độ : Giáo dục HS tinh thần đoàn kết, thương yêu , giúp đỡ nhau..[r]
Trang 11.Kiến thức: Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật
Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Hai bàn tay lao động của con ngời chính là nguồn tạo nên của cải (Trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4 ).Sắp xếp lại cỏc tranh (SGK) theo đỳng trỡnh tự và kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo tranh minh họa.HS khá, giỏi kể đợc cả câu chuyện
2.Kĩ năng: Rốn kĩ năng đọc trôi trảy toàn bài, phát âm đúng, đọc phân biệt giọng
kể với giọng nhân vật Rèn kĩ năng nói lu loát khi kể lại câu chuyện
3.Thái độ: Giáo dục HS biết yêu lao động, quý trọng công lao động của mình và
mọi ngời
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Tranh minh hoạ SGK
- HS :
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: (1’)Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ(4’)
+ Gọi HS đọc thuộc lòng 10 dũng đầu
bài thơ: “Nhớ Việt Bắc” Trả lời câu hỏi
về nội dung bài
- HD HS giải nghĩa từ (chỳ giải SGK)
- Nêu cách đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng
- Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, biểu dơng nhóm đọc tốt
-Gọi HS đọc cả bài.
Ti ế t 2 3.3 Tìm hiểu bài(15 )’
+ Câu 3: Ngời con đã làm lụng vất vả và
tiết kiệm nh thế nào ?
- Lớp trởng báo cáo
- 1 em đọc thuộc lòng ,trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Quan sỏt tranh SGK
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trong bài-Đọc nối tiếp đoạn lần 1 trớc lớp-
- Đọc nối tiếp đoạn lần 2, luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
ông lời biếng
+ Tự làm, tự nuôi sống mình, không phải nhờ tới bố mẹ
- Đọc thầm đoạn 2+ 3+ Vì ông muốn thử xem con trai mình có phải tự tay làm ra những đồng tiền đó không
+ Anh đi xay thóc thuê mỗi ngày đợc hai bát chỉ dám ăn một bát Ba tháng dành dụm đợc 90 bát gạo anh bán lấy tiền mang về
Tuần 15
Trang 2- Cho HS đọc đoạn 4.
+ Câu 4: Khi ông lão vứt tiền vì sao ngời
con lại phản ứng nh vậy ?
+ Thái độ của ông lão nh thế nào khi thấy
con thay đổi nh vậy ?
- Cho HS đọc đoạn 5
+ Câu 5: Tìm những câu trong chuyện nói
lên ý nghĩa của câu chuyện này ?
Nội dung: Hai bàn tay lao động của con
ngời chính là nguồn tạo nên của cải
- Giao nhiệm vụ:
- Sắp xếp tranh theo đúng thứ tự câu
chuyện: “Hũ bạc của ngời cha”
+ Thứ tự đúng là: 3 - 5 - 4 - 1 - 2
- Hớng dẫn kể chuyện:
- Kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Cho HS kể câu chuyện theo nhóm 5
- Yêu cầu HS kể từng đoạn câu chuyện và
cả câu chuyện
- Nhận xét, biểu dơng những HS kể
chuyện tốt
4.Củng cố (3 )’
- Ông lão trong bài là ngời nh thế nào?Hệ
thống toàn bài, nhận xét giờ học
5 Dặn dò(2 )’
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân
nghe, chuẩn bị bài Nhà rông ở Tây
Nguyên
- Đọc đoạn 4+ Ngời con vội thọc tay vào lửa lấy tiền ra
mà không sợ bỏng vì anh đã phải vất vả 3 tháng mới kiếm ra đợc số tiền đó
+ Ông cời chảy nớc mắt vì vui mừng cảm
động trớc sự thay đổi của con trai
- 1 em đọc đoạn 5+ Có làm lụng vất vả ngời ta mới biết quý
Tiết 71:
Toán chia số có ba chữ số cho số có một chữ số I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết đặt tớnh và tớnh chia số có ba chữ số cho số có một chữ số(chia
III Hoạt động dạy- học:
Trang 3Bài 2: Bài toán
- Yêu cầu đọc bài toán, nêu yêu cầu bài
tập, tóm tắt bài toán và làm bài vào vở
Tóm tắt
9 học sinh: 1 hàng
234 học sinh: hàng?
- Chốt lời giải đỳng cho HS
Bài 3: Viết (theo mẫu)
-Yêu cầu đọc yêu cầu bài, HD HS l m à
- Chốt lại kết quả đỳng cho HS
- 1em lên bảng thực hiện phép chia, cả lớp nhận xét
23 chia 5 đợc 4, viết 4.
4 nhân 5 bằng 20, 23 trừ 20 bằng 3
Hạ 6, đợc 36, 36 chia 5 đợc7, viết7.
7 nhân 5 bằng 35, 36 trừ 35 bằng 1
- Nhận xét kết quả của phép chia
- HS nêu cầu bài tập, nêu cách thực hiện
- L m b i ra à à nhỏp, 1 em lờn bảng chữa bài
- Nhận xét
872 4
8 218 07
4 32 32 0
375 5
35 75
25 25 0
390 6
36 65
30 30 0
905 5
5 181 40
40 05 5 0
457 4
4 114 05
4 17 16 1
578 3
3 192 27 27 08 6 2
489 5
45 97 39 35 4
230 6
18 38 50
48 2
- Nêu yêu cầu bài tập, thực hiện theo yêu cầu
- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét Bài giải
234 học sinh xếp đợc số hàng là:
234 : 9 = 26 ( hàng ) Đáp số: 26 hàng
- Nêu yêu cầu bài tập trờn bảng phụ, nêu cách làm
- Làm bài vào nhỏp
Trang 4(Tiết 2 ) I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nờu được một số việc làm thể hiện sự quan tõm giúp đỡ hàng xóm,
láng giềng Biết quan tõm giúp đỡ hàng xóm, láng giềng bằng những việc làm phựhợp với khả năng Biết ý nghĩa của việc quan tõm giúp đỡ hàng xóm, láng giềng
2.Kĩ năng: Có kĩ năng ra quyết định và ứng xử đúng đối với hàng xóm, láng giềng
trong một số tình huống phổ biến
3.Thái độ: Có ý thức thơng yêu, giúp đỡ hàng xóm, láng giềng.
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Phiếu giao việc hoạt động 3
- HS : Su tầm các câu ca dao, tục ngữ, tranh vẽ, truyện về chủ đề bài học
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức(1’)
2.Kiểm tra bài cũ(4’)
+ Em hãy nêu những biểu hiện về việc quan
+ Mục tiêu: Biết đánh giá những hành vi việc
làm đối với hàng xóm láng giềng
- Phát phiếu bài tập có ghi các hành vi, việc
làm Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Một số trình bày
- Nhận xét
- Thảo luận theo nhóm 4
Trang 5- Nhận xét
Kết luận: Các việc a, d, e, g là những việc
làm tốt thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ hàng
xóm, láng giềng Các việc b, c, đ là những
việc không nên làm
- Cho HS tự liên hệ theo các việc làm trên
Hoạt động 3 : Xử lí tình huống và đóng vai
+ Mục tiêu: Có kĩ năng ra quyết định và ứng
xử đúng với hàng xóm láng giềng trong một
số tình huống phổ biến
- Chia lớp thành 4 nhóm, phát phiếu giao việc
cho các nhóm (mỗi nhóm thảo luận, xử lí 1
tình huống rồi đóng vai.)
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và đóng vai
- Nhận xét, kết luận
Kết luận chung: ( SGK)
4.Củng cố(2 )’
-Kể tên những gia đình là láng giiềng của em
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
Tình huống 1: Em nên đi gọi ngời nhà giúp bác Hai
Tình huống 2: Em nên trông hộ nhà bác Nam
Tình huống 3: Nên nhắc các bạn giữ yên lặng để khỏi ảnh hởng đến ngời ốm
Tình huống 4: Em nên cầm giúp th khi bác Hải về sẽ đa lại
1 Kiến thức: Củng cố cỏch viết chữ hoa Kthụng qua bài tập ứng dụng Biết viết đỳng tờn riờng: Yết Kiờu , từ ứng dụng: một dạ, một lũng và cõu ứng dụng:
Khi đúi cựng chung một dạ
Trang 62.Kiểm tra bài cũ(4’)
- Đọc cho HS viết
-GV nhận xét
3.Hướng dẫn tập viết:(26’)
- Luyện viết chữ hoa:
-Gäi HS ®ọc tên riêng ,từ ứng dụng
- Viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- Luyện viết tên riêng.Cho HS tập viết
trên bảng con
-NhËn xÐt, söa sai cho HS
- Luyện viết câu ứng dụng:
Khi đói cùng chung một dạ
Khi rét cùng chung một lòng
Ý nghĩa:+ Câu tục ngữ của dân tộc
Mường khuyên chúng ta phải đoàn kết
giúp đỡ nhau trong gian khổ khó khăn
Càng khó khăn thiếu thốn thì càng phải
đoàn kết đùm bọc nhau
- Hướng dẫn viết vào vở
- Nêu yêu cầu viết, cho HS viết vào vở
- Quan sát, giúp đỡ những HS viết yếu
-Viết tên riêng ra bảng con:Yết Kiêu
- Đọc câu ứng dụng, nêu ý nghĩa câu ứng dụng
- Lắng nghe
- Nhận xét về độ cao và cách nối các các con chữ
1 Kiến thức: Biết giới thiệu với khách về các bạn trong tổ và các hoạt động của
tổ trong tháng
2 Kĩ năng: Biết nói mạnh dạn, tự tin.
3 Thái độ: Giáo dục HS tinh thần đoàn kết, thương yêu , giúp đỡ nhau.
II Đồ dùng dạy-học:
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức(1’)
2.Kiểm tra bài cũ(4’)
+ Gọi HS đọc bức thư gửi bạn ở miền
- Hát
- 2 em đọc bức thư, cả lớp nhận xét
Trang 7Nam hoặc miền Trung.
3.Hướng dẫn làm bài tập:(27’)
Bài tËp: Hãy giới thiệu về tổ của em
và hoạt động trong tháng vừa qua của
tổ em với đoàn khách đến thăm trường
- Hướng dẫn cách giới thiệu về tổ theo
câu hỏi gợi ý trong SGK
- Gọi 1 em làm mẫu
- Cho HS hoạt động theo nhóm 5
- Thi giới thiệu giữa các nhóm
- Nhận xét, chốt lại: Khi giới thiệu cần
nói năng đúng nghi thức với người trên
Mạnh dạn, tự tin, chân thực, đầy đủ thu
1.Kiến thức: Biết đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số( có
dư ở các lượt chia) Biết vẽ hình tam giác có một góc vuông
2 Kĩ năng: Vận dụng giải toán có phép chia lời văn.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
III.Hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ(4’)
+ Gọi HS lên bảng đọc lại bảng chia
6
2
93 6
6 1533
30 3
Trang 8- Chốt lời giải đúng cho HS.
Bài 4: Vẽ một hình tam giác ABC có
4 1
8 2419
16 3
5 173735
- Đọc yêu cầu bài 3
- Tự vẽ hình hình tam giác ABC có 1 góc vuông vào giấy
- 1 em lên bảng vẽ, cả lớp nhận xét
A
B C -HS trả lời
Trang 91.Kiến thức:Bước đầu biết đọc bài với giọng kể , nhấn giọng một số từ ngữ tả đặc
điểm nhà rụng Tõy Nguyờn Hiểu nội dung bài: Thấy đợc đặc điểm của nhà rông
và những sinh hoạt cộng đồng ở Tây Nguyên gắn với nh à rụng.(Trả lời đợc cáccâu hỏi trong SGK)
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: (1’)Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ(3’)
+ Gọi HS đọc bài “Hũ bạc của ngời cha”,
Trả lời câu hỏi về nội dung bài
3.Bài mới
3.1.Giới thiệu bài(1’) (Cho HS xem
tranh để giới thiệu bài )
+ Bài văn nói lên điều gì?
Nội dung: Bài văn nói lên đặc điểm của
nhà rông và nét sinh hoạt cộng đồng của
ngời Tây Nguyên gắn với nhà rông
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trớc lớp
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn, kết hợp giải nghĩa từ
- Nêu cách đọc
- Đọc bài trong nhóm 2 (đoạn 2)
- Đại diện 3 nhóm thể hiện đọc trớc lớp
- Nhận xét
- Một HS đọc cả bài
- Đọc thầm đoạn 1+ Nhà rông phải chắc và cao để dùng lâu dài chắn gió bão, làm cao cho voi đi qua không đụng mái
- 1 em đọc đoạn 2, lớp đọc thầm + Là gian thờ thần làng, có hòn đá thần treo trên vách, có cành hoa, vũ khí, nông
cụ, chiêng trống dùng trong cúng tế
- Đọc thầm đoạn 3, 4+ Gian giữa có bếp lửa là nơi các già làng tụ họp, tiếp khách, để bàn việc lớn + Từ gian thứ ba là nơi ngủ của trai làng
từ 16 tuổi và những thanh niên nam cha
Trang 10- Gọi HS đọc diễn cảm toàn bài
4.Củng cố (1 )’
- Vì sao nhà rông phải chắc và cao?
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5 Dặn dò(1 )’
- Về nhà đọc bài,chuẩn bị bài Đôi bạn
- 3 em đọc diễn cảm bài văn-Lớp nhận xột
III Hoạt động dạy- học:
- Yêu cầu HS quan sát bảng nhân
nêu kết quả từng phép tính trong
- HS nờu yờu cầu
- Nối tiếp nêu kết quả
75
Trang 11Bài 3: Bài toán
- Cho HS đọc bài toán, cả lớp đọc
thầm Nêu yêu cầu và tóm tắt bài
- Về nhà học bài và xem lại các
bài tập đã làm trong giờ học,
chuẩn bị bài Giới thiệu bảng chia
- HS đọc yêu cầu bài tập và nêu cách làm Quan sát và nêu kết quả từng phép tính
- Làm bài vào vở, từng em nêu kết quả
1.Kiến thức: Biết đọc kết qủa trong bảng nhân.
2.Kĩ năng: Biết sử dụng bảng nhân để tìm kết quả của phép nhân.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy - học:
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà.
+ YC HS đọc bảng nhân - Kiểm tra VBT HS làm ở nhà.- HS lớp đọc đồng thanh
2 Luyện tập: (VBT trang 81)
Bài1: Dùng bảng nhân để tìm số thích
hợp ở ô trống (theo mẫu) - 1 HS nêu YC, lớp làm bài VBT.- Lớp chữa bài
Bài 2: Số ? -1HS nêu YC bài, HS lớp nêu cách thực
Trang 12- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm.
Bài 3: Bài toán
Bài giảiNhà trờng mua số đồng hồ là:
8 x 4 = 32 (cái) Đáp số: 32 đồng hồ
Bài 4: Bài toán
Số ô tô tải là :
24 : 3 = 8 (xe)
Đội xe có số ô tô là :
24 + 8 = 32 (ô tô) Đáp số : 32 ô tô
-1HS nêu YC bài tập, lớp tự làm bài VBT-1HS chữa bài trên bảng lớp
1.Kiến thức: Nghe - viết đúng bài chớnh tả “Nhà rông ở Tây Nguyên”; trình bày bài
sạch sẽ ,đúng qui định Làm đúng bài tập điền tiếng có vần i, ơi; b i à tập tỡm từ có tiếng chứa xâu/sâu, xẻ/ sẻ
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức(1’)
2.Kiểm tra bài cũ(4’)
+ Đọc cho học sinh viết :
mũi dao, con muỗi, đồ xôi, tủi thân.
d Đọc cho HS viết bài vào vở
- Nhắc ngồi viết đúng t thế, trình bày sạch
- Đọc lại cho HS soát lỗi
đ Chấm chữa bài:
- Chấm 3-5 bài, nhận xét từng bài
- Hát
- 2 em viết trên bảng lớp, cả lớp viết ra bảng con
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- 1 em đọc bài+ 3 câu
+ Giỏ mây đựng hòn đá,cành hoa, vũ khí, nông cụ, chiêng trống
- Viết từ khó ra bảng con:
buôn làng, thanh niên, nhà rông
- Viết bài vào vở
- Soát lỗi
- Lắng nghe
Trang 13- Tuyên dơng bài viết đẹp.
3.3 Hớng dẫn làm bài tập (7 )’
Bài 1(tr76): Điền vào chỗ trống i/ ơi?
- Cho HS đọc YC bài tập và làm bài vào vở
Bài 2 Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi
tiếng sau: xâu / sâu ; xẻ / sẻ
- Cho HS đọc yêu cầu bài 3
- Nêu YC, cách làm, làm bài vào VBT
- Nối tiếp nêu từ có tiếng chứa xâu/sâu,xẻ/ sẻ
+ xâu: xâu kim, xâu xé, xâu cá
+ sâu: sâu bọ, chim sâu, nông sâu, sâu sắc
+ xẻ: xẻ gỗ, mổ xẻ, thợ xẻ+ sẻ: chim sẻ, chia sẻ, san sẻ
1.Kiến thức: Biết kể tên một số hoạt động nông nghiệp Nờu đợc ích lợi của hoạt
động nông nghiệp
2.Kĩ năng: Giới thiệu một số hoạt động nông nghiệp cụ thể
3.Thái độ: Thấy đợc ích lợi của hoạt động nông nghiệp.
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Hình vẽ SGK ( 58,59)
- HS : Su tầm một số tranh ảnh về hoạt động nông nghiệp
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (4’)
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới
3.1 Giới thiệu bài:(1’) (Giới thiệu trực
tiếp)
3.2 Các hoạt động.(26 )’
Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm
+ Mục tiêu: Kể đợc tên một số hoạt động
nông nghiệp và nêu đợc ích lợi của hoạt
Trang 14rừng gọi là hoạt động nông nghiệp
Hoạt động 2 : Thảo luận theo cặp
+ Mục tiêu: Kể tên một số hoạt động nông
nghiệp nơi em đang sống
+ Lu ý: Các hoạt động nông nghiệp ở từng
địa phơng có khác nhau
VD : Có nơi trồng lúa, rau, hoa màu
- Cho HS thảo luận theo cặp
Hoạt động 3: Triển lãm góc hoạt động
nông nghiệp
+ Mục tiêu: Thông qua triển lãm tranh ảnh
các em biết thêm và khắc sâu những hoạt
- Thảo luận theo cặp
- Kể cho nhau nghe về các hoạt động nông nghiệp nơi mình đang sống
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết cách sử dụng bảng chia.
2.Kĩ năng: Vận dụng bảng chia v o à tớnh toỏn
3.Thái độ: Thấy đợc ứng dụng của bảng chia.
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bảng chia trong SGK
- HS : Bảng con
III Hoạt động dạy- học:
Trang 15mũi tờn sang phải đến số
12 Từ số 12 theo chiều mũi
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1
- Yêu cầu 1 em khá làm bài mẫu
Bài 3: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 3, nêu
cách giải
B i 4: à ( Dành cho HS khỏ, giỏi)
- Cho HS nờu yờu cầu
-GV quan sỏt , sửa sai cho HS.
- Về nhà học bài và xem lại các
bài tập đã làm trong giờ học,
chuẩn bị bài Luyện tập
132 - 33 = 99 (trang) Đáp số: 99 trang truyện
- HS nờu yờu cầu sau đú xếp thành hỡnh chữ nhật
7
Trang 16Từ ngữ về các dân tộc luyện tập về so sánh
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết thêm tên một số dân tộc trên đất nớc ta (BT1) Điền đúng từ ngữ
thích hợp vào chỗ trống (BT2) Dựa theo gợi ý,viết hoặc nói đợc câu có hình ảnh
so sánh (BT3) Điền đợc từ ngữ thích hợp vào câu có hình ảnh so sánh.(BT4)
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức(1’)
2.Kiểm tra bài cũ(4’)
+ Gọi HS làm bài tập 2,3 tiết trớc
- Cho HS đọc yêu cầu bài 3
- Yêu cầu quan sát tranh SGK (126)
Khu vực phíaBắc
Tày, Nùng, Thái, Hoa,Mờng, Dao, HMông,Giấy, Tà - ôi, …
Miền Trung
Vân Kiều, Cờ- ho,Ê-đê,Khơ- mú, Ba- na, Giarai, Xơ đăng, …
Khu vực phíaNam
Khơ me, Hoa,Xtiêng,
- HS quan sát vị trí các khu vực trên bản đồViệt Nam
- 1 HS nêu YC bài tập, làm bài
- Quan sát tranh, lần lợt từng em đặt câu
- Lớp nhận xét
Trăng rằm tròn xoe nh quả bóng
Bé c ời tơi nh hoa
Điện sáng nh sao trên trời
Đất n ớ c ta cong cong nh hình chữ S