- Vận dụng được công thức tính áp suất để giải các bài tập về áp lực và áp suất.. PPCT vụ bài giảng) đặc điểm của lực này. - Viết được công thức tính độ lớn của lực đẩy Acsimét, nêu tên [r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
MÔN: VẬT LÍ 8 NĂM HỌC: 2011- 2012
Họ và tên giáo viên: Đinh Công Tuân Giới tính: Nam.
Ngày, tháng, năm sinh: 01 / 01 / 1985
Trình độ đào tạo: CĐSP Môn đào tạo:Vật lí Hình thức đào tạo: Chính quy
Nhiệm vụ giảng dạy được phân công: Giảng dạy vật lí 7 + 8 + 9
Đồng Luận, tháng 8/2011
Trang 2TT Tuần
Tên chương (phần) và tên bài giảng
Thứ tự tiết theo PPCT
Mục tiêu , yêu cầu (kiến thức, kỹ năng, thái độ)
Chuẩn bị của thầy (các thiết bị, thí nghiệm phục
vụ bài giảng)
Chuẩn bị của trò Ghi chú
Chương I − CƠ HỌC
Chuyển động
cơ học
1
1 Ki ế n th ứ c
- Nêu được những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày
- Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái của vật đối víi mỗi vật được chọn làm mốc
- Nêu được ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thường gặp : Chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn
2 K ĩ n ă ng :
- Nêu được những ví dụ về chuyển động cơ học về tính tương đối của chuyển động và đứng yên, những
ví dụ về các dạng chuyển động
3 Thái độ :
- Rèn tính độc lập, tính tập thể, tinh thần hợp tác trong học tập
- Tranh vẽ hình 1.1; 1.2; 1.3
Trang 32 2 Vận tốc 2
1 Ki ế n th ứ c
- Từ ví dụ, so sánh quãng đường chuyển động trong 1s của mỗi chuyển động để rút ra cách nhận biết sự nhanh chậm của chuyển động đó(gọi là vận tốc)
- Nắm vững công thức tính vận tốc v
=s/t và ý nghĩa của khái niệm vận tốc
- Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s
và km/h và cách đổi đơn vị vận tốc
- Vận dụng công thức để tính quãng đường, thời gian trong chuyển động
2 K ĩ n ă ng :
- Biết dùng các số liệu trong bảng, biểu
để rút ra những nhận xét đúng
3 Th á i độ :
- Học sinh có tinh thần hợp tác trong học tập , tính cẩn thận khi tính toán
- Bảng phụ
- Trănh vẽ tốc kế của xe máy
Chuyển động đều Chuyển động không đều
3
1 Ki ế n th ứ c:
- Phát biểu được định nghĩa chuyển động đều và nêu được những thí dụ về chuyển động đều
- Nêu được những ví dụ về chuyển động không đều thường gặp Xác định được dấu hiệu đặc trưng của chuyển động này là vận tốc thay đổi theo thời gian
- Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đường
2 K ĩ n ă ng :
- Biết làm thí nghiệm và ghi kết quả tương tự như bảng 3.1
3 Th á i độ :
- Có tinh thần hoạt động nhóm
- Bảng phụ bảng 3.1
Trang 44 4 Biểu diễn lực 4
1 Ki ế n th ứ c
- Nêu được ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
- Nhận biết được lực là đại lượng véctơ Biểu diễn được véctơ lực
2
Kĩ nă ng :
- Rèn kĩ năng biểu diễn lực
3 Th á i độ :
- Yêu thích môn học , có ý thức hoạt động nhóm
- Giá thí nghiệm
- Kẹp
- Thanh nam châm
- Xe lăn
- Nam châm gốm
5 5 Sự cân bằng.
Quán tính 5
1 Ki ế n th ứ c:
- Nêu được 1 số ví dụ về 2 lực cân bằng
- Nhận biết được đặc điểm của 2 lực cân bằng và biểu diễn 2 lực đó
- Khẳng định được vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì vận tốc bằng hằng số
- Nêu được 1 số ví dụ về quán tính, giảI thích hiện tượng quán tính
2 K ĩ n ă ng :
- Biết suy đoán, kĩ năng tiến hành thí nghiệm phải có tác phong nhanh
nhẹn
3 Th á i độ :
- Nghiêm túc hợp tác khi tiến hành thí nghiệm
- Xe lăn
- Mẩu gỗ
- Bảng phụ
6 6 Lực ma sát 6 1 Ki ế n th ứ c:
- HS nhận biết thêm 1 loại lực cơ học - Mẩu gỗ - Bao diêm
Trang 5nữa là lực ma sát Bước đầu phân biệt được sự xuất hiện của các loại ma sát trượt, ma sát lăn, ma sát nghỉ và đặc điểm của mỗi loại ma sát này
- HS được làm TN để phát hiện ma sát nghỉ
- Kể và phân tích được 1 số hiện tượng về lực ma sát có lợi, có hại trong đời sống và kỹ thuật Nêu được các cách khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực này
2 K ĩ n ă ng:
- Rèn kĩ năng đo lực, đo Fms để rút ra nhận xét về đặc điểm của Fms
3 Th á i độ :
- Nghiêm túc, trung thực và hợp tác trong thí nghiệm
- Lực kế
- Gia trọng
- Khối ma sát
- Bao diêm
- Bu lông đai ốc
- Bu lông đai ốc
7 7 Kiểm tra 1 tiết 7
1 Ki ế n th ứ c:
- Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận thức của học sinh về các kiến thức vật
lí đã học trong chương trình Vật lí 8
2 K ĩ n ă ng:
- Rèn kĩ năng tư duy, giải các bài tập Vật lí
3 Th á i độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Có tính trung thực khi làm bài
- Đề bài, đáp án + thang điểm
Ôn lại các kiến thức và dạng bài tập đã học
8 8 Áp suất 8 1 Ki ế n th ứ c:
- HS phát biểu được định nghĩa áp lực và
áp suất.
- Khay nhựa đựng cát
Trang 6- Viết được công thức tính áp suất, nêu được tên và các đại lượng có mặt trong công thức.
- Vận dụng được công thức tính áp suất
để giải các bài tập về áp lực và áp suất.
- Nêu được các cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và giải thích được 1
số hiện tượng thường gặp.
2 K
ĩ n ă ng:
- Làm TN xét mối quan hệ giữa áp suất
và hai yếu tố là S và áp lực F
3 Th á i độ :
- Nghiêm túc, trung thực và hợp tác
trong thí nghiệm.
- Khối kim loại hình hộp chữ nhật
9 9
Áp suất chất lỏng Bình thông nhau
9
1 Ki ế n th ứ c:
- Mô tả được TN chứng tỏ sự tồn tại của
áp suất trong lòng chất lỏng Viết được công thức tính áp suất chất lỏng, nêu được tên và đơn vị các đại lượng có trong công thức.
- Vận dụng được công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập.
- Nêu được nguyên tắc bình thông nhau
và dùng nó để giải thích một số hiện tượng thường gặp
2 K ĩ n ă ng :
- Rèn kỹ năng quan sát hiện tượng thí nghiệm, rút ra nhận xét.
3 Th á i độ :
- Nghiêm túc, hợp tác khi làm thí nghiệm và yêu thích môn học
- Bình trụ có màng cao su ở đáy và hai bên
- Bình trị thuỷ tinh thông 2 đáy
- Đĩa nhựa có dây treo
- Chậu nước
10 10 Áp suất chất
lỏng Bình thông
10 1 Ki ế n th ứ c:
- Nêu được nguyên tắc bình thông nhau - Bình thông nhau.
Trang 7và dùng nó để giải thích một số hiện tượng thường gặp
2 K ĩ n ă ng :
- Rèn kỹ năng quan sát hiện tượng thí nghiệm, rút ra nhận xét.
3 Th á i độ :
- Nghiêm túc, hợp tác khi làm thí nghiệm và yêu thích môn học
11 11 Áp suất khí
1 Ki ế n th ứ c:
-Mô tả và giải thích được sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển
- Giải thích được TN Tô-ri–xe-li và 1
số hiện tượng thường gặp đơn giản
- HS hiểu được vì sao độ lớn của áp suất khí quyển được tính theo độ cao của cột thuỷ ngân và biết cách đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2
2 K ĩ n ă ng :
- Biết suy luận, lập luận từ các hiện tượng thực tế và kiến thức để giải thích
sự tồn tại của áp suất khí quyển và xác định được áp suất khí quyển
3 Th á i độ :
- Yêu thích môn học và nghiêm túc trong học tập
- Vỏ chai nước khoáng bằng nhựa mỏng
- Ống thuỷ tinh dài 10 -15 cm,
=2mm
- Cốc đựng nước
12 12 Lực đẩy
Ác-si-mét
12 1 Ki ế n th ứ c:
- Nêu được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Ac-si-mét, chỉ rõ các
- Giá đỡ
- Lực kế
Trang 8đặc điểm của lực này
- Viết được công thức tính độ lớn của lực đẩy Acsimét, nêu tên các đại lượng
và đơn vị của các đại lượng có trong công thức
- Vận dụng giải thích các hiện tượng đơn giản thường gặp và giải bài tập
2 K ĩ n ă ng :
- Làm thí nghiệm để xác định được độ lớn của lực đẩy Acsimét
3 Th á i độ :
- Nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, chính xác trong làm thí nghiệm
- Cốc nước
- Gia trọng
13 13
Thực hành:
Nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét
13
1 Ki ế n th ứ c:
- Viết được công thức tính độ lớn lực đẩy Ac-si-met F=PV chất lỏng mà vật chiếm chỗ
- Nêu được tên cấc đại lượng và đo các đại lượng trong công thức
- Tập đề xuất phương án thí nghiệm trên cơ sở thí nghiệm đã có
2 K ĩ n ă ng :
- Sử dụng lực kế; bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn lực đẩy ác-si-met
3 Thái độ:
- Thái độ nghiêm túc, trung thực trong thí nghiệm
- Lực kế 0 – 2,5N
- Giá thí nghiệm
- Gia trọng
- Bình chia độ
- Bình nước
14 14 Sự nổi 14 1 Ki ế n th ứ c
- HS giải thích được khi nào vật nổi, - Cốc thuỷ tinh to - Cốc nước- Đinh sắt
Trang 9vật chìm, vật lơ lửng.
- Nêu được điều kiện nổi của vật
- Giải thích được các hiện tượng nổi thường gặp trong cuộc sống
2 K ĩ n ă ng :
- HS có kỹ năng làm TN, phân tích hiện tượng, nhận xét hiện tượng
3 Th á i độ :
- Giáo dục tính cẩn thận, biết liên hệ kiến thức với thực tế, vận dụng được vào cuộc
đựng nước
- Đinh sắt
- Miếng gỗ nhỏ
- Ống nghiệm nhỏ đựng cát có nút đậy kín
- Tranh vẽ hình 12.1
- Miếng gỗ nhỏ
15 15 Công cơ học 15
1 Ki ế n th ứ c:
- HS biết được dấu hiệu để có công
cơ học
- Nêu được các thí dụ trong thực tế có công cơ học và không có công cơ học
- Phát biểu và viết được công thức tính công cơ học Hiểu ý nghĩa các đại lượng trong công thức
- Vận dụng công thức tính công cơ học trong các trường hợp phương của lực trùng với phương chuyển dời của vật
2 K ĩ n ă ng:
- Phân tích lực thực hiện công, Tính công cơ học
3 Th á i độ :
- Yêu thích môn học
- Tranh vẽ hình 13.2; 13.2; 13.3 SGK
16 16 Định luật về
công
16 1 Ki ế n th ứ c:
- HS phát biểu được định luật về công
Trang 10dưới dạng: Lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi
- Vận dụng định luật để giải các bài tập mặt phẳng nghiêng, ròng rọc động
2 K ỹ n ă ng:
- Quan sát TN để rút ra mối quan hệ giữa các yếu tố: Lực tác dụng và quãng đường dịch chuyển để xây dựng được định luật về công
3 Th á i độ :- HS học tập nghiêm túc,
cẩn thận, chính xác
1 Ki ế n th ứ c: - Ôn lại các kiến thức
vật lí đã học trong hệ thống kiến thức Vật lí 8 Giúp các em nắm vững các kiến thức đã học để vận dụng giải một
số loại bài tập vật lí cơ bản
2 K ĩ n ă ng: - Rèn luyện kĩ năng tư duy,
giải bài tập vật lí
3 Th á i độ : - Có thái độ nghiêm túc,
tích cực trong học tập
18 18 Kiểm tra học kỳ
1 Ki ế n th ứ c: - Kiểm tra, đánh giá mức
độ nhận thức của học sinh về các kiến thức vật lí đã học trong chương trình Vật lí 8
2 K ĩ n ă ng: - Rèn kĩ năng tư duy, giải
các bài tập Vật lí
3 Th á i độ: - Rèn luyện tính cẩn thận,
chính xác
- Có tính trung thực khi làm bài
- Lực kế loại 5N
- Ròng rọc động
- Gia trọng
- Giá đỡ
- Thước đo
19 19 Công suất 19 1 Ki ế n th ứ c: - HS hiểu được công
suất là công thực hiện được trong 1 giây, là đại lượng đặc trưng cho khả
- Tranh vẽ hình 15.1
Trang 11năng thực hiện công nhanh hay chậm của con người, con vật hoặc máy móc
HS biết lấy VD minh hoạ
- Viết được biểu thức tính công suất, đơn vị công suất, vận dụng để giải các bài tập định lượng đơn giản
2.K
ĩ n ă ng : - Biết tư duy từ hiện tượng
thực tế để xây dựng khái niệm về đại lượng công suất
3.Th á i độ : - HS học tập nghiêm túc,
cẩn thận, chính xác
20 20 Cơ năng 20
1 Ki ế n th ứ c
- HS tìm được các VD minh hoạ cho các khái niệm cơ năng, thế năng, động năng
- Thấy được 1 cách định tính thế năng, hấp dẫn của vật phụ thuộc vào
độ cao của vật so víi mặt đất và động năng của vật phụ thuộc khối lượng và vận tốc của vật Tìm được thí dụ minh hoạ
2 K ĩ n ă ng:
- Rèn kĩ năng làm thí nghiệm
3 Th á i độ :
- HS hứng thú học bộ môn
- Có thói quen quan sát các hiện tượng trong thực tế, vận dụng kiến thức đã học giải thích các hiện tượng đơn giản
- Bi thép
- Máng nghiêng
- Quả nặng có dây treo
- Miếng gỗ
- Ròng rọc cố định
- Lò xo lá tròn gắn vào đế được nén bằng sợi dây len
- Bao diêm
21 21 Câu hỏi và bài
tập tổng kết
21 1 Ki ế n th ứ c
- Ôn tập hệ thống hoá kiến thức cơ bản của phần cơ học - Bảng phụ - Chuẩn bị trước
Trang 12chương I: Cơ học
- HS vận dụng kiến thức đã học để
giải các bài tập
2 K ĩ n ă ng:
- Rèn kỹ năng phân tích bài toán, áp dụng công thức để giải bài tập
3 Th á i độ:
- Giáo dục yêu thích môn học, thấy được vai trò của nó trong thực tế cuộc sống
nội dung bài ôn tập
22 22
Chương II − NHIỆT HỌC Các chất được cấu tạo như thế nào?
22
1 Ki ế n th ứ c:
- HS kể được 1 số hiện tượng chứng
tỏ vật chất được cấu tạo 1 cách gián đoạn từ các hạt riêng biệt, giữa chúng
có khoảng cách
- Bước đầu nhận biết được TN mô hình và chỉ ra được sự tương tự giữa
TN mô hình và TN cần giải thích
2 K ĩ n ă ng:
- Dùng hiểu biết về cấu tạo hạt của vật chất để giải thích 1 số hiện tượng thực tế đơn giản
3 Th á i độ:
- Giáo dục HS yêu thích môn học, có
ý thức vận dụng kiến thức đã học vào giải thích 1 số hiện tượng vật lý đơn giản trong thực tế cuộc sống
- Bình thuỷ tinh trụ = 20mm có chia độ
- Rượu ( 100cm3)
- Nước cất (100cm3)
- Bình chia độ đến 100cm3, ĐCNN 2cm3
- Ngô ( 50cm3)
- Cát (50cm3)
23 23 Nguyên tử, phân
tử chuyển động hay đứng yên?
23 1 Ki ế n th ứ c:
-Giải thích được chuyển động Bơ-Rao.
- Chỉ ra được sự tương tự giữa chuyển động của quả bóng bay khổng lồ do vô
số HS xô đẩy từ nhiều phía và chuyển
- Ống nghiệm làm trước TN hình 20.4
Trang 13động Bơ-rao.
- Nắm được rằng khi phân tử, nguyên
tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Giải thích được tại sao khi nhiệt độ càng cao thì hiện tượng khuyếch tán xảy ra càng nhanh
2 K ĩ n ă ng:
- Rèn kĩ năng quan sát, giải thích hiện tượng
3 Th á i độ:
- HS có thái độ kiên trì trong việc tiến
hành TN, yêu thích môn học
- Tranh vẽ hiện tượng khuyếch tán
1 Ki ế n th ứ c:
-HS phát biểu được định nghĩa nhiệt năng và mỗi quan hệ của nhiệt năng víi nhiệt độ của vật
- Tìm được ví dụ về thực hiện công và truyển nhiệt
- Phát biểu được định nghĩa và đơn vị nhiệt lượng
2 K ĩ n ă ng:
- HS có kỹ năng sử dụng đúng thuật ngữ “Nhiệt năng, nhiệt lượng, truyền nhiệt ”
3 Th á i độ :
- Giáo dục HS thái độ nghiêm túc trong
học tập
- Quả bóng cao su
- Cốc thuỷ tinh
- Phích nước nóng
- Miếng kim loại
- Banh kẹp
- Đèn cồn
- Thìa nhôm
- Cốc nhựa
25 25 Bài tập 25 1 Ki ế n th ứ c:
- Biết giải một số bài tâp về cơ học và nhiệt học đã học trong học kì II
2 K ĩ n ă ng:
- Rèn kĩ năng giải bài tập vật lí
Trang 143 Th á i độ :
- Giáo dục HS thái độ nghiêm túc
trong học tập
26 26 Kiểm tra 1 tiết 26
1 Ki ế n th ứ c:
- Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận thức của học sinh về các kiến thức vật lí đã học trong chương trình ở học kì II Vật lí 8
2 K ĩ n ă ng:
- Rèn kĩ năng tư duy, giải các bài tập Vật lí
3 Th á i độ :
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Có tính trung thực khi làm bài
- Đề bài, đáp án + thang điểm
- Ôn lại các kiến thức chuẩn bị cho kiểm tra
27 27 Dẫn nhiệt 27
1 Ki ế n th ứ c:
- HS tìm được ví dụ trong thực tế về
sự dẫn nhiệt
- So sánh tính dẫn nhiệt của chất rắn, chất lỏng, chất khí
2 K ĩ n ă ng:
- Thực hiện được TN về sự dẫn nhiệt, các TN chứng tỏ tính dẫn nhiệt kém của chất lỏng chất khí
- HS có kỹ năng quan sát hiện tượng
vật lý
3 Th á i độ:
- Hứng thú học tập bộ môn, ham hiểu biết khám phá thế giới xung quanh
- Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn nhiệt
- Đền cồn
- Kẹp
- Giá thí nghiệm
- Đinh sắt
- Sáp nến
- Đèn cồn
- ống nghiệm
28 28 Đối lưu Bức xạ
nhiệt
28 1 Ki ế n th ứ c :
- HS nhận biết được dòng đối lưu trong
chất lỏng và chất khí
- Biết sự đối lưu chỉ xảy ra trong chất lỏng và chất khí Không xảy ra trong
- Giá thí nghiệm
- Ống nghiệm
- Sáp nến
- Đèn cồn
- Kẹp