1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giao an So 6 chuan khong can chinh20122013

75 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án số học 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 447,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các bội chung của hai hay nhiều số. - HS biết tìm bội chung nhỏ nhất trong mộ[r]

Trang 1

2 Kỹ năng:

- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí

hiệu thuộc và không thuộc ,

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh

Hoạt động 2: Cách viết Các kí hiệu ( 20ph)

- Giới thiệu cách viết tập hợp

A = 0;1;2;3 hoặc

A = 0;3;2;1

Trang 2

tử nào? Viết bằng kí hiệu

- Lấy một phần tử không thuộc

- Hướng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' là một phần tử

Có bao nhiêu chữ cái trongtừ '' TOAN HOC”

RKN :

NS : 19/8/2012

2

Trang 3

- Phân biệt được các tập N và N*, biết được các kí hiệu , , biết viết một số

tự nhiên liền trước và liền sau một số

2 Kỹ năng:

- Biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên

trái điểm biểu diễn số lớn hơn

3 Thái độ:

- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu

II- CHUẨN BỊ CỦA GV và HS:

1 Chuẩn bị của GV: Sgk, SBT, hình vẽ biểu diễn tia số

2 Chuẩn bị của HS: Sgk, bảng nhóm, bút dạ

III- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

N = 0;1;2;3; 

0 1 2 3 4

TËp hîp c¸c sè tù nhiªn kh¸c 0 kÝ hiÖuN*:

N* = 1;2;3; 

Trang 4

Hoạt động 2: Thứ tự trong tập số tự nhiên.( 13ph)

Yêu cầu học sinh đọc

thông tin trong SGK các

? Hai số tự nhiên liên tiếp

hơn kém nhau mấy đơn

VD: 3 < 6 ; 12>11 Bài tập : A = 6;7;8

- Nếu a< b và b < c thì a < c

- Mỗi số tự nhiên có một số tự nhiên liền sau duy nhất Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau một đơn vị.

- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không

có số tự nhiên lớn nhất.

- Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

3 Củng cố, luyện tập:

Nhóm 1: ( ?/sgk)

a) 28; 29; 30 b) 99; 100; 101

Nhóm 2: ( Bài tập 6a/sgk-7) Nhóm 3: (Bài tập 6b/sgk-7)

Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18 Số tự nhiên liền trước số 35 là số 36

Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100 Số tự nhiên liền trước số 1000 là số 999

Số tự nhiên liền sau số a là số a+1 Số tự nhiên liền trước số b là số b-1

Trang 5

- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên

III- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1:

- Viết tập hợp N và N*

- Làm bài tập 7 (9sgk/8) HS2:

- Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*

- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách

 Gọi HS lên bảng – nhận xét, cho điểm

- HS đọc chú ý

- Làm bài tập 11bSGK vào bảng phụ

hàng trăm

Số chụ c

Chữ số hàng chục

Trang 6

Bài 13 Tr 10 - SGKa) 1000 ;

Bài 15 Tr10 – SGKa) 14; 26

Trang 7

I-MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô

số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con,hai tập hợp bằng nhau

1 Chuẩn bị của GV: Sgk, bút dạ, bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết tập hợp A các phần tử là số tự nhiên nhỏ hơn 100

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

làm nội dung trên bảng phụ

Trang 8

- Cho HS thảo luận nhóm ?3

- GV yêu cầu đại diện nhóm

báo cáo kết quả

- Giới thiệu hai tập hợp bằng

Trang 9

- Rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết các tập hợp.

- Có kỹ năng đếm số phần tử của tập hợp ( dãy có quy luật)

- Sử dụng chính xác các ký hiệu , ⊂,∉¿

¿ khi giải bài tập

3 Thái độ:

- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thường xuyên

- Phát triển tư duy logíc, khả năng quan sát cho HS

II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

1 Chuẩn bị của GV: Sgk, bảng phụ, bút dạ

2 Chuẩn bị của HS: Sgk, bảng phụ, bút dạ

III – TIẾNTRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử?

-Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách Tập

M có mấy phần tử?

HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK

- Cho tập hợp H = 8;10;12 Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử, hai

phần tử là tập con của H

- Gọi HS lên bảng – nhận xét, sửa bài – cho điểm.

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Viết tập hợp-Viết một số tập hợp con của tập hợp cho trước (10ph)

1 HS lên bảng làm bài

HS nhận xét bài làmcủa bạn

Hoạt động 2: Cách đếm số phần tử của tập hợp ( các số có quy luật ) ( 18 ph)

GV giới thiệu và đưa ra công

Trang 10

1 HS lên bảng viết

Bài tập 25 (sgk/ 14 )

A = {In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma,Thái Lan, Việt Nam}

B = {Xin-ga- po, Bru-nây, pu-chia }

Trang 11

1 Kiến thức:

- HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các

số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu vàviết dạng tổng quát của các tính chất ấy

2 Kỹ năng:

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết tập hợp A các số tự nhiên chẵn

A = {0; 2; 4; 6………} hoặc A = {x N / x = 2n, n N}

?Mối quan hệ giữa tập A và tập N

 Gọi HS nhận xét, sửa bài – cho điểm

Lµm ? 1 vµ ?

2

1 Tæng vµ tÝch hai sè tù nhiªn

a + b = c( sè h¹ng) ( sè h¹ng ) (tæng)

a b = c( thõa sè) ( thõa sè) (tÝch)

? 1

Hoạt động 2: TÝnh chÊt cña phÐp

2 TÝnh chÊt cña phÐp céng vµ phÐp nh©n sè tù nhiªn

?3

Trang 12

- Lµm c¸ nh©n vµo giÊynh¸p

- HS trả lời

- Tr×nh bµy trªn b¶ng

- Nhận xÐt vµ hoµnthiÖn vµo vë

= 100 13

= 1300c) 28 36 + 87 64

= 28 (36 + 64) = 28.100

= 2800

3 Củng cố, luyện tập:

? Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau?

-Yêu cầu làm bài tập 26 (Sgk/16)

- GV vẽ sơ đồ biểu diễn

ĐS : 155 km

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :( 2ph)

- Hướng dẫn làm các bài tập còn lại

- Về nhà làm các bài 28, 29, 31 SGK/ 16-17; 44, 45, 51 SBT/8-9RKN :

Lớp dạy: 6A Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 4 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Trang 13

- Rèn cho HS tính cẩn thận, khả năng suy luận tốt khi làm bài.

II – CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

1 Chuẩn bị của GV: bảng phụ, thước thẳng

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

GV đưa nội dung sau vào bảng phụ:

HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?

- áp dụng tính:

a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: a áp dụng tính: 32 47 + 32 53

b Tìm số tự nhiên x, biết: 156 – ( x + 61) = 82

 Gọi HS lên bảng – nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Sử dụng t/c của phép cộng để tính nhanh, tìm thành phần chưa

biết

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình

bày lời giải

- Nhận xét, sửa lại

và hoàn thiện lờigiải

- Làm cá nhân ranháp

- 2 HS lên bảngtrình bày

= ( 463 + 137 ) + ( 318 + 22)

= 600 + 340 = 940c) 20+21 +22 + + 29+30 =(20+30) +(21+29)+ +(24+26) +25

= 50 +50 +50 +50 +25 = 4 50 + 25

= 225

d) 1 + 2 + 3 + + 100

= (1+ 100) + (2+99) + + (50+51)

= 101 50

= 5050e) 2 + 4 + 6 + + 2006

Trang 14

- Cả lớp làm vào vởnháp, theo dõi,nhận xét.

Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34 SGK

Lớp dạy: 6A Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

1.Chuẩn bị của GV: thước chia độ

2.Chuẩn bị của HS: thước kẻ, thước chia độ

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1

Trang 15

1 Kiểm tra bài cũ:

- Hoµn thiÖn vµo vë

Bài 35 SGK/19

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9

Bài 36.SGK/19

a

*15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60

* 25 12 = 25 ( 4 3 ) = (25 4 ) 3 = 100 3 = 300

*125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500 4 = 2000

* 125.16 = 125 (8 2 ) = ( 125 8 ) 2 = 1000 2 = 2000b.*25 12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 =300

* 34 11 = 34 ( 10 + 1 ) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 3434

* 47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 4 = 4747

Bài 37 SGK/ 20

* 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304

* 46.99 = 46.(100-1) = 46.100 - 46.1 = 4600 - 46 = 4554

- Hoạt động nhóm

Bài tập 34 và bài 38(sgk/20)

* 375 376 = 141000

* 624 625 = 390000

Trang 16

- Xem trước nội dung bài học tiếp theo.

Lớp dạy: 6A Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên ( 10)

Cho hai số tự nhiên a và b,nếu có số tự nhiên x saocho b + x = a thì ta có

1

Trang 17

Cho hai số tự nhiên a và b,nếu có số tự nhiên x saocho b x = a thì ta có phépchia a : b = x và a chia hếtcho b ( b≠ 0)

?2 a 0 b 1 c a

12 3 14 3

0 4 2 4Trong phÐp trõ 14 cho 3 ta

cã thÓ viÕt:

14 = 3.4 + 2(Sè bÞ chia)=(sè chia) (th-

¬ng) +sè dTæng qu¸t: SGK

3 Củng cố, luyện tập:

Bài tập 1( Hoạt động nhóm) Điền đúng (sai)

a) Trong tập N luôn thực hiện được phép tính a- b ( S )

c) Luôn có phép chia a : b với b ≠ 0 ( Đ )

d) Luôn có x N sao cho a : b = x ( S )

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

Đọc và làm các bài tập 41, 42, 43, 45, 46 SGK/23-24

Làm bài 62, 63 SBT/10

Trang 18

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 19

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 10ph)

- GV chữa bài HS theo dõi I.Chữa bài tập

Bài tập 44 (sgk/24)a) x : 13 = 41

x = 41 13

x = 533c) 7x – 8 = 713

7 x = 713 + 8 7x = 721

- 3 HS lên bảngtrình bày

Trang 20

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 11: LUYỆN TẬP (tiếp theo)

- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế

- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II – CHUẨN BỊ GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, bút dạ

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III – TIẾN TR ÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Chữa bài tập 62a,b( SBT/10)

Trang 21

3 Củng cố, luyện tập:

Trong quá trình làm bài

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 10ph)

- Yêu cầu một số HS lên trình

bày lời giải

- NhËn xÐt, söa l¹i vµhoµn thiÖn lêi gi¶i

- C¶ líp hoµn thiÖnbµi

vµo vë

- §äc th«ng tin vµlµm theo yªu cÇu

- Gäi mét HS lªnb¶ng tr×nh bµy

- C¶ líp lµm vµo vë

II LuyÖn tËp Bµi 52 SGK/25

a

*14.50 = (14:2).(50.2) = 7 100 = 700

*16.25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400

b 2100:5 =(2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42c.132 :12 = (120+12):12 =120:12+ 12:12 = 10 + 1 = 11

Bµi tËp 78(SBT/13)

aaa : a = 111 abab : ab = 101abcabc : abc = 1001

Trang 22

- Đọc và làm các bài tập 54,55 SGK

- Làm bài 71,72,74,75,76,80,81,82,83 SBT

- Xem trước bài học tiếp theo

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 12: §7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ

THỪA CÙNG CƠ SỐ

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, nắm được

công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

2 Kỹ năng:

- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa,

biết tính gía trị của kuỹ thừa

- Biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong bài mới

2 Bài mới:

2

Trang 23

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn

- Hóy đọc thụng tin về cỏch

viết luỹ thừa SGK Luỹ thừa

số, 8 là số mũ

- Làm theo nhúm vàobảng phụ

- Nhõn xột và hoànthiện vào vở

n thừa số a

Đọc là a mũ n hoặc luỹthừa mũ n của a

Trong đó a là cơ số, n là số mũ

Luỹ thừa Cơ số Sốmũ Giátrị

Trang 24

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

Đọc và làm các bài tập 57,58,59,60 SGK

Làm bài 89,90,91 SBT

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 13: LUYỆN TẬP – KIỂM TRA 15 PHÚT

III – TIẾNTRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

Hoạt động 1: Chữa bài tập (10ph)

3HS lªn b¶ng thùchiÖn

II.Luyện tập Bài tập 61(SGK/28)

Trang 25

Lớp dạy: 6A Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 14: § 8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS biết cách chia hai luỹ thừa cùng cơ số.

2 Kỹ năng:

- HS Có kỹ năng chia hai luỹ thừa cùng cơ số, viết được các số tự nhiên dưới

dạng tổng các luỹ thừa của 10

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Viết các luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa :a) 53 54 ( = 57 )

b) a4 a9 ( = a13 )c) 108 10 12 ( = 1020 )

- HS2: Tìm x:

a) 8 x = 24 ( x = 2 )b) 53 : x = 5 ( x = 25)

 Gọi HS – nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

3 Củng cố, luyện tập:

Hoạt động 1: Thực hành phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

GV yêu cầu HS làm ? 1

? Khi nào ta thực hiện được

2 HS lên bảng thựchiện

Trang 26

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức

phép tính đối với biểu thức

không có dấu ngoặc

a) Đối với biểu thứckhông có dấu ngoặc

Trang 27

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 16: LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS được củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí trong các

bài toán tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ: 2 HS làm bài 73 - SGK

HS1 Thực hiện phép tính: 3.52 – 16:22

ĐS: 71HS2: 80 – {[130 – ( 12 – 4 )2 ]}

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 8ph)

I Ch÷a bµi tËp Bµi 73 SGK

Hoạt động 2: Luyện tập ( 35ph)

- Yêu cầu làm việc cá nhân II Luyện tập

Trang 28

3 Củng cố, luyện tập:

- Trong khi luyện tập

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- BTVN: 78,79, 82 – SGK/33

- Tiếp tục ôn tập để giờ sau luyện tập

Lớp dạy: 6A Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 17: LUYỆN TẬP ( tiếp theo)

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8ph)

- GV yêu cầu HS chữa bài

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải trên máy

- Nhận xét và ghi điểm

- Làm cá nhân ra nháp

- 2 HS lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoànthiện vào vở

II.LuyÖn tËp Bµi 107.SBT/15

Trang 29

3 Củng cố, luyện tập:

- Kết hợp trong quá trình làm bài

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Đọc và làm lại các bài tập đã chữa

- Chuẩn bị ôn tập tốt giờ sau kiểm tra 1 tiết

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 18: KIỂM TRA

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS được kiểm tra những kiến thức đã học về :

- Tập hợp, phần tử của tập hợp, lũy thừa, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưabiết

TL

Cấp độ thấp Cấp độ cao

TN KQ

TL

T N K Q

TL

1 Khái niệm Biết cách

Trang 30

về tập tập

hợp, phần tử

(5 tiết)

viết tập hợpbằng cáchliệt kê

- Vận dụngđược cácphép tínhcộng, trừ,nhân, chiahết với các

số tự nhiên

để tính toán

Vậndụngđượcphép tính

để chọn

số thíchhợp điềnvào dấu

2 Chuẩn bị của HS: Ôn tập kiến thức và dụng cụ học tập

III – ĐỀ BÀI – ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM :

3

Trang 31

Củng cố:

- Hết giờ giáo viên thu bài

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- HS chuẩn bị trước §10 “Tính chất chia hết của một tổng”

a) 12 8 : 12 4 = 12 2 x b) 5 5 : 5 = 5 5 x c) 2 3 = 8 x

d) 3 2 3 5 =3 7 x e) 4 2 : 4 2 = 1 x

II Phần tự luận (8 điểm) Câu 2: (3 điểm):

a) A={0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ;7 }b) B ={ 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 }

- Mỗi ý được 0,4điểm

Trang 32

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 19: § 10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

2 Kỹ năng:

- Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết

hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sửdụng các kí hiệu chia hết hoặc không chia hết

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ? Cho ví dụ?

HS: Khi có số tự nhiên k sao cho a = k.b VD: 6 chia hết cho 2 vì 6 = 2.3HS2: Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0?

HS: nếu a = b q + r (với q, rN và 0 < r < b)

 Gọi HS lên, trình bày lời giải– nhận xét, đánh giá

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Nhắc lại quan hệ chia hết (2ph)

GV: Giữ lại tổng quát và

VD = > giới thiệu kí hiệu

- Phát biểu định nghĩaquan hệ chia hết đã học

- Khi có một số q sao cho b.q = a

1 Nhắc lại quan hệ chia hết

- Nhân xét và hoàn thiệnvào vở

2 Tính chất a.Tính chất 1

Trang 33

- Phát biểu thành tính chất

- Tìm hai số trong đó có

một số chia hết cho 4, số

còn lại không chia hết cho

4 Xem tổng và hiệu của

chúng có chia hết cho 4

không?

HS phát biểu

HS đọc chú ý

- Làm theo nhóm vào bảngphụ

Lớp dạy: 6A Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 20: LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Trang 34

- HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

2 Kỹ năng:

- Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết

hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sửdụng các kí hiệu chia hết hoặc không chia hết

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu tính chất 1 và tính chất 2 chia hết của một tổng? Lấy VDminh họa

Trang 35

- GV yªu cÇu HS nhËn xÐt

.

: 7Bµi 86 tr 36 - SGK

a) §óng

b) Sai

c) SaiBµi 87 tr 36 - SGKA= 12 + 14 + 16 + x víi

x N ; x= ?Gi¶ia) §Ó A chia hÕt cho 2th× x ph¶i chia hÕt cho 2.b) §Ó A kh«ng chia hÕtcho 2 th× x kh«ng chiahÕt cho 2

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn lại tính chất chia hết của một tổng

- Chuẩn bị trước bài § 11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Lớp dạy: 6A Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng: Lớp dạy: 6B Tiết: 4 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 21: § 11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lí

luận của các dấu hiệu đó

2 Kỹ năng:

- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhận biết một số, một

tổng hay một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5

3 Thái độ:

- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết

cho 2, cho 5

II – CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Trang 36

1 Chuẩn bị của GV: SGK, bảng phụ, bút dạ, phấn màu

2 Chuẩn bị của HS: SGK, bút dạ

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

Viết tổng quát tính chất 1, tính chất 2 chia hết của một tổng?

* Nhận xét: Những số có chữ

số tận cùng là 0 đều chia hếtcho 2 và chia hết cho 5

Hoạt động 2: Dấu hiệu chia hết cho 2( 10 ph)

Thay * bởi số nào thì n

không chia hết cho 2?

? Những số như thế nào

thì không chia hết cho 2?

? Hãy phát biểu dấu hiệu

Phát biểu kết luận

HS trả lờiPhát biểu kết luận

HS phát biểu- 2 HSnhắc lại dấu hiệu

HS làm ?1 vào vở

1 HS trả lời miệng

HS nhận xét bài làm củabạn

2 Dấu hiệu chia hết cho 2

Trang 37

Thay * bởi số nào thì n

không chia hết cho 5 ?

? Những số như thế nào

thì không chia hết cho 5?

? Hãy phát biểu dấu hiệu

chia hết cho 5

Củng cố làm ?2

HS thực hiện

HS trả lờiPhát biểu kết luận

HS trả lờiPhát biểu kết luận

3 Củng cố: Với bài học hôm nay chúng ta cần nắm được nội dung gì?

- HS trả lời miệng bài 91: Số chia hết cho 2 là 652; 850; 1546 Số chia hết cho

5 là 850

- Hoạt động nhóm bài 93 (Sgk/38) a) Chia hết cho 2 không chia hết cho 5

b) Chia hết cho 5 không chia hết cho 2c) Chia hết cho 2 không chia hết cho 5d) Chia hết cho 5 không chia hết cho 2

? Nhắc lại tính chất liên quan đến bài này?

Ngày đăng: 30/05/2021, 13:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w