Tieán trình leân lôùp: * OÅn ñònh lôùp.. Teân baøi daïy: Baát phöông trình vaø heä baát phöông trình moät aån. + HS bieát bieán ñoåi baát phöông trình töông ñöông.. * Veà kyõ naêng:[r]
Trang 1Tên bài dạy: Mệnh đề.
+ HS phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết và kết luận
+ HS hiểu các khái niệm: mệnh đề đảo của một mệnh đề, hai mệnh đề tương đương + HS hiểu và phân biệt được các ký hiệu và
* Về kỹ năng:
+ HS cho được ví dụ về mệnh đề, biết phủ định một mệnh đề, biết xác định tính đúng saicủa một mệnh đề đơn giản
+ HS biết nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo
+ HS biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước
+ HS nhận biết được hai mệnh đề tương đương
+ HS biết cho ví dụ mệnh đề chứa các ký hiệu và Biết phủ định các mệnh đề này
Chuẩn bị:
* Giáo viên:
+ Bảng phụ
+ Thước kẻ, phấn màu
* Học sinh: Đọc trước bài học ở nhà.
Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.
Tiến trình lên lớp:
(i) Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai
(ii) Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai
Hoạt động 1: Tiếp cận khái niệm mệnh đề
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau
đây:
(1) PM là một thị trấn của huyện Phú Tân
(2) PM là một thị trấn của huyện Tân Châu
(3) Mấy giờ rồi ?
GV giới thiệu (1), (2) là các mệnh đề Phát
biểu (3) không phải là mệnh đề
Một phát biểu như thế nào mới là mệnh
đề ?
Phát biểu (1) đúng
Phát biểu (2) sai
Phát biểu (3) không xác định được tính đúngsai
Từ những ví dụ, HS tự rút ra (i) và (ii)
Hoạt động 2: Củng cố khái niệm mệnh đề.
Hãy nêu ví dụ về mệnh đề và ví dụ không
là mệnh đề ?
HS nêu ví dụ
Trang 2 GV nhận xét các ví dụ của HS.
1.2 Mệnh đề chứa biến
Ví dụ: Phát biểu: “x 3” là mệnh đề chứa biến vì nó sẽ là mệnh đề khi x nhận một giá
trị thực nào đó
Hoạt động 3: Tiếp cận khái niệm mệnh đề chứa biến.
Hãy nhận xét tính đúng sai của phát biểu: “
3
x ” ?
Phát biểu trên có phải là mệnh đề không ?
Nếu ta cho x nhận một giá trị thực cụ thể
nào đó thì phát biểu trên có là mệnh đề
Không phải là mệnh đề
HS cho giá trị cụ thể và rút ra kết luận
Hoạt động 4: Củng cố khái niệm mệnh đề chứa biến.
Hãy cho ví dụ về mệnh đề chứa biến ?
GV nhận xét ví dụ
Hãy tìm một giá trị cụ thể của biến để
mệnh đề chứa biến vừa nêu nhận giá trị
đúng ?
Hãy tìm một giá trị cụ thể của biến để
mệnh đề chứa biến vừa nêu nhận giá trị sai ?
GV nhận xét ví dụ
HS cho ví dụ
HS tìm giá trị cụ thể
HS tìm giá trị cụ thể
2 Phủ định của một mệnh đề
(i) Để phủ định một mệnh đề, ta thêm (hoặc bớt) từ “không” (hoặc “không phải”) vàotrước vị ngữ của mệnh đề đó
(ii) Ký hiệu mệnh đề phủ định của mệnh đề P là P
(iii) P đúng khi P sai.
P sai khi P đúng.
Hoạt động 5: Tiếp cận mệnh đề phủ định của một mệnh đề.
Xét mệnh đề P: “Chợ Vàm là một thị trấn
của huyện Phú Tân” Mệnh đề P đúng hay
sai?
Hãy phủ định mệnh đề P ?
GV nhận xét phát biểu của HS và giới
thiệu ký hiệu mệnh đề phủ định của mệnh đề
P là P
Muốn phủ định một mệnh đề cho trước ta
thực hiện thế nào ?
Hãy so sánh giá trị của P và P ? Đổi vai
trò của P và P, so sánh giá trị của chúng trong
trường hợp này ?
Mệnh đề P đúng
HS phát biểu mệnh đề phủ định
HS rút ra kết luận (i)
HS so sánh và rút ra kết luận (iii)
Trang 3Hoạt động 6: Củng cố mệnh đề phủ định của một mệnh đề.
Hãy cho một ví dụ về mệnh đề (không có
từ “không”) và phủ định mệnh đề vừa nêu ?
Hãy cho một ví dụ về mệnh đề (có từ
“không”) và phủ định mệnh đề vừa nêu ?
GV nhận xét các phát biểu của HS
HS thực hiện
HS thực hiện
3 Mệnh đề kéo theo
(i).Mệnh đề “Nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo theo Ký hiệu: P Q
(ii) Mệnh đề P Q chỉ sai khi P đúng và Q sai.
(iii) Các định lý toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng P Q Khi đó ta
nói P là giả thiết, Q là kết luận của định lý, hoặc P là điều kiện đủ để có Q, hoặc Q là điều kiện cần để có P.
Hoạt động 7: Tiếp cận mệnh đề kéo theo.
Cho hai mệnh đề sau:
P: “Tam giác ABC có hai góc bằng 60 0 ”
Q: “ABC là một tam giác đều”.
Hãy liên kết P và Q bằng liên từ “Nếu
thì ” ?
GV nhận xét và giới thiệu mệnh đề kéo
theo, ký hiệu mệnh đề kéo theo
Mệnh đề P Q vừa nêu đúng hay sai ? Vì
sao ?
Nếu thay Q: “ABC làmột tam giác vuông”
thì mệnh đề P Q đúng hay sai ? Vì sao ?
Mệnh đề P Q sai khi nào ?
Hãy phát biểu một định lý có dạng “Nếu
thì ” ?
GV nhận xét và giới thiệu (iii)
HS thực hiện
Đúng vì P đúng và Q đúng
Sai vì P đúng và Q sai
HS rút ra kết luận (ii)
HS phát biểu
Hoạt động 8: Củng cố mệnh đề kéo theo.
Xét mệnh đề dạng P Q sau đây: “Nếu
ABC là một tam giác đều thì ABC là một tam
giác cân”
Hãy chỉ ra các mệnh đề P và Q ? Mệnh đề
nào là giả thiết, mệnh đề nào là kết luận ?
Mệnh đề nào là điều kiện cần, mệnh đề nào là
điều kiện đủ ?
GV nhận xét
HS phân tích và trả lời
4 Mệnh đề đảo Hai mệnh đề tương đương
(i) Mệnh đề Q P được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề P Q
(ii) Mệnh đề đảo của một mệnh đề đúng không nhất thiết phải đúng
Trang 4(iii) Nếu cả hai mệnh đề P Q và Q P đều đúng thì ta nói P và Q là hai mệnh đề
tương đương Ký hiệu: PQ
Hoạt động 9: Tiếp cận khái niệm mệnh đề đảo của một mệnh đề
Cho mệnh đề dạng P Q sau đây: “Nếu
trời mưa thì đường ướt” Hãy phát biểu mệnh
đề Q P ?
Trong hai mệnh đề P Q và Q P
mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?
GV giới thiệu (i) và (ii)
HS phát biểu
HS nêu tính đúng sai của hai mệnh đề
Hoạt động 10: Tiếp cận khái niệm hai mệnh đề tương đương.
Cho mệnh đề dạng P Q sau đây: “Nếu
tam giác ABC cân và có một góc bằng 60 0 thì
tam giác ABC đều” Hãy phát biểu mệnh đề
Q P ?
Trong hai mệnh đề P Q và Q P
mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?
GV giới thiệu (iii)
Viết lại mệnh đề trên có sử dụng dấu “
” ?
Mệnh đề “Nếu trời mưa thì đường ướt” viết
lại “Trời mưa đường ướt” được không ? Vì
(i) Ký hiệu ∀ đọc là “với mọi”
(ii) Ký hiệu đọc là “có một” (tồn tại một) hay “có ít nhất một” (tồn tại ít nhất một)
Hoạt động 11: Tiếp cận ký hiệu ∀ .
Phát biểu thành lời mệnh đề sau:
Hoạt động 12: Tiếp cận ký hiệu .
Phát biểu thành lời mệnh đề sau:
“ x :x2 x” ?
Mệnh đề này đúng hay sai ? Vì sao ?
GV nhận xét
HS phát biểu
Đúng vì có thể chọn x 0 hoặc x 1
Hoạt động 13: Phủ định mệnh đề có ký hiệu ∀ .
Dựa vào ví dụ 8 SGK trang 8, hãy phát
biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề sau:
HS phát biểu
Trang 5“Mọi động vật đều di chuyển được” ?
GV nhận xét
Hoạt động 14: Phủ định mệnh đề có ký hiệu
Dựa vào ví dụ 9 SGK trang 8, hãy phát
biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: “Có
một HS của lớp khôngan1” ?
Hoạt động 15: Xác định mệnh đề và mệnh đề chứa biến.
Hãy nhận biết câu nào là mệnh đề, câu
nào là mệnh đề chứa biến ?
Hãy xác định tính đúng sai của các mệnh
trên ?
Hãy xác định một số giá trị của x, y để
được các mệnh đề chứa biến trên nhận giá trị
đúng hoặc nhận giá trị sai ?
HS xác định (a), (d) là mệnh đề; (b), (c) làmệnh đề chứa biến
Hoạt động 16: Xét tính đúng sai của một mệnh đề và phủ định mệnh đề.
Hãy xác định tính đúng sai của các mệnh
đề trên ?
Hãy phủ định các mệnh đề trên ?
GV nhận xét các kết luận của HS
HS nhận xét
HS thực hiện
3 Bài tập 3 SGK trang 9: Cho mệnh đề kéo theo: “Tam giác cân có hai trung tuyến bằng
nhau”
(a) Hãy phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề trên ?
(b) Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện đủ”
(c) Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện cần”
Hoạt động 17: Phát biểu mệnh đề đảo, sử dụng khái niệm “điều kiện đủ” và “điều kiện cần”.
Phát biểu mệnh đề trên dưới dạng “Nếu P
thì Q” ?
Xác định các mệnh đề P và Q ?
Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề trên ?
HS phát biểu
HS xác định
HS phát biểu
Trang 6 Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng
khái niệm “điều kiện đủ” ?
Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng
khái niệm “điều kiện cần”
“Tam giác cân là điều kiện đủ để có haitrung tuyến của nó bằng nhau”
“Trong một tam giác, hai trung tuyến bằngnhau là điều kiện cần để tam giác đó cân”
4 Bài tập 4 SGK trang 9: Cho mệnh đề: “Một hình bình hành có các đường chéo vuông góc là
một hình thoi và ngược lại”
Hãy phát biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện cần và đủ”
Hoạt động 18: Phát biểu mệnh đề bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện cần và đủ”
Xác định các mệnh đề thành phần P và Q
trong mệnh đề trên ?
Phát biểu mệnh đề trên dưới dạng P Q
?
Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng
khái niệm “điều kiện cần và đủ” ?
Hoạt động 19: Phủ định mệnh đề có ký hiệu ∀ và .
Phủ định của ∀ là gì ?
Phủ định của là gì ?
Hãy phủ định các mệnh đề trên ?
Phủ định của ∀ là
Phủ định của là ∀
HS phát biểu các mệnh đề phủ định
* Củng cố:
+ Hãy phát biểu một mệnh đề kéo theo và mệnh đề đảo của mệnh đề đó ? Chỉ ra giá trịcủa các mệnh đề vừa nêu ?
+ Hai mệnh đề sau P và Q sau đây có tương đương nhau không ? Vì sao ?
P: “Tam giác ABC vuông tại A”.
Q: “Tam giác ABC có BC2 AB2AC2”
+ Cho ví dụ về mệnh đề chứa các ký hiệu và ? Hãy phủ định các mệnh đề vừa nêu ?
* Dặn dò: Xem trước bài “Tập hợp” và trả lời các câu hỏi sau đây
+ Hãy cho một ví dụ về tập hợp ? Nêu hai tập hợp con của nó ?
+ Thế nào là tập hợp rỗng ? Ký hiệu của tập rỗng là gì ?
+ Có mấy cách xác định một tập hợp ? Minh hoạ tập hợp bằng gì ?
+ Khi nào hai tập hợp bằng nhau ?
Trang 7Tên bài dạy: Tập hợp.
Tiết: 4.
Mục đích:
* Về kiến thức:
+ HS hiểu kỹ khái niệm tập hợp, tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau
+ HS biết cách xác định một tập hợp (liệt kê hoặc bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưngcủa các phần tử của tập hợp)
* Về kỹ năng:
+ HS sử dụng đúng các ký hiệu , , , , , \ ,A B C A E
+ HS biệt sử dụng biểu đồ Ven để minh hoạ tập hợp
+ Bước đầu vận dụng được kiến thức về tập hợp vào việc giải bài tập
Chuẩn bị:
* Giáo viên:
+ Thước kẻ, phấn màu
* Học sinh: Đọc trước bài học ở nhà theo hướng dẫn của GV.
Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.
Tiến trình lên lớp:
* Ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
+ Phát biểu bằng lời mệnh đề sau: “ x : 2x2 5x 3 0” Xác định tính đúng sai củamệnh đề này ?
+ Phủ định mệnh đề trên
* Bài mới:
1 Khái niệm tập hợp
1.1 Tập hợp và phần tử
(i) Để chỉ a là một phần tử của tập hợp A ta viết x A và đọc là “a thuộc A”.
(ii) Để chỉ a không là một phần tử của A ta viết x A và đọc là “a không thuộc A”.
Hoạt động 1: Tiếp cận khái niệm tập hợp.
Hãy chỉ ra các tập hợp số mà em đã biết ?
Hãy viết một vài số nằm trong các tập hợp
Trang 8 Hãy dùng ký hiệu , để viết các mệnh
đề sau: “3 là số nguyên” và “ 2 không phải
là số vô tỉ” ?
HS viết
1.2 Cách xác định tập hợp
(i) Xác định tập hợp bằng một trong hai cách
- Liệt kê các phần tử của tập hợp
- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
(ii) Sử dụng biểu đồ Ven để minh hoạ tập hợp
Hoạt động 2: Cách xác định tập hợp.
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A gồm
các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 ?
GV nhấn mạnh dấu { .}
Tính chất đặc trưng của các phần tử của tập
hợp A vừa nêu là già ?
Hãy viết lại tập hợp A ở trên bằng cách chỉ
ra tính chất đặc trưng của các phần tử của nó ?
Tóm lại có mấy cách xác định một tập
1.3 Tập hợp rỗng
(i) Tập hợp rỗng là tập hợp không chứa phần tử nào Ký hiệu:
(ii) A x A
Hoạt động 3: Tiếp cận khái niệm tập rỗng.
Có thể liệt kê các phần tử của tập hợp
A x x x
hay không ? Vì sao ?
GV giới thiệu (i)
Tập A có nghĩa là thế nào ?
Hãy viết bằng ký hiệu câu “có ít nhất một
phần tử thuộc A” ?
Như vậy A ?
Ngược lại x x A: ?
Từ hai điều trên cho ta kết luận gì ?
Không thể vì phương trình x2 x 3 0 vônghiệm
Có nghĩa là có ít nhất một phần tử thuộc A.
x x A:
A x x A:
x x A: A
HS rút ra (ii)
2 Tập hợp con
2.1 Khái niệm tập hợp con
(i) Tập hợp A là con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập A đều thuộc tập B Ký hiệu:
A B
(ii) Nếu tập A không là tập con của tập B ta viết A B
Hoạt động 4: Tiếp cận khái niệm tập con.
Cho hai tập hợp A { 1,0,3,7} và
{ 4, 2, 1,0,1,2,3,7,8}
B Hãy nhận xét về
Mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập B.
Trang 9các phần tử của hai tập hợp này ?
GV giới thiệu khái niệm tập con
Hãy cho ví dụ về tập hợp con ?
Cho hai tập hợp A { 1,0,3,7,10} và
{ 4, 2, 1,0,1,2,3,7,8}
B Tập A có là con
của tập B không ? Vì sao ?
Nếu tập A không là con của tập B thì ta
viết thế nào ?
(iii) A với mọi tập A.
Hoạt động 5: Tiếp cận các tính chất.
Nhìn vào hình 4 SGK trang 12 hãy chỉ ra
mối quan hệ của tập A và A, tập A và B, tập B
và C, tập A và C ?
HS đưa ra nhận xét và rút ra các tính chất
3 Tập hợp bằng nhau
Tập A bằng tập B nếu
Hoạt động 6: Tiếp cận khái niệm hai tập bằng nhau.
Hai tập A và B có bằng nhau không ?
Hai tập hợp khi nào được gọi là bằng
1 Bài tập 1a – b SGK trang 13:
Hoạt động 7: Liệt kê các phần tử của tập A{xx20 và chia hết cho 3}x .
Hãy chỉ ra các số tự nhiên nhỏ hơn 20 ?
Trong các số vừa tìm được, số nào chia hết
Hoạt động 8: Mô tả tập B {2,6,12,20,30}.
Các phần tử của B là các số gì ?
Các phần tử của B có tính chất đặc trưng
gì ?
HS nhận xét
HS xác định
Trang 10 GV nhận xét.
2 Bài tập 2 SGK trang 13:
Hoạt động 9: So sánh tập các hình vuông và tập các hình thoi.
Phân biệt hình vuông và hình thoi ?
Xác định tập hợp con ?
HS phân biệt
HS xác định
Hoạt động 10: Cho A{n n là một ước chung của 24 và 30 }
và B{n n là một ước của 6 } So sánh A và B.
Hãy liệt kê các phần tử của tập A và B ?
So sánh tập A và B ?
GV nhận xét
HS liệt kê
HS thực hiện
* Củng cố:
+ Các cách xác định tập hợp ?
+ Hai tập hợp khi nào bằng nhau ?
* Dặn dò: Xem trước bài “Các phép toán tập hợp” và trả lời các câu hỏi sau đây
+ Giao của hai tập hợp A và B được xác định như thế nào ? Ký hiệu ?
+ Hợp của hai tập hợp A và B được xác định như thế nào ? Ký hiệu ?
+ Hiệu của hai tập hợp A và B được xác định như thế nào ? Ký hiệu ?
Trang 11Tên bài dạy: Các phép toán tập hợp.
* Về kỹ năng:
+ HS sử dụng biểu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp, hiệu, phần bù của hai tập hợp
Chuẩn bị:
* Giáo viên:
+ Thước kẻ, phấn màu
* Học sinh: Đọc trước bài học ở nhà theo hướng dẫn của GV.
Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.
Tiến trình lên lớp:
* Ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
+ Các cách xác định tập hợp ?
Bài tập áp dụng: Cho A{n n là ước của 12} và B{n n là ước của 18} Hãy liệt kê
các phần tử của A và B ?
+ Hai tập hợp thế nào là bằng nhau ?
Bài tập áp dụng: Cho A{n n là ước của 12} và B{nn0 và là ước của 12}n Tập
A và B có bằng nhau không ?
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Liệt kê các phần tử của tập hợp A và B
trong hoạt động 1 SGK trang 13 ?
Lập tập C gồm những phần tử vừa trong A
Hoạt động 2: Tiếp cận khái niệm hợp của hai tập hợp.
Cho hai tập hợp A và B như trong hoạt động
Hoạt động 3: Tiếp cận khái niệm hiệu của hai tập hợp.
Cho hai tập hợp A và B như trong hoạt động
1 SGK trang 13
Lập tập C gồm những phần tử có trong A
nhưng không có trong B ?
Hoạt động 4: Tiếp cận khái niệm phần bù của hai tập hợp.
Cho hai tập hợp A {2,3,4,5,6,7,8} và
Cho A{n n là ước của 18} và B{n n là ước của 30}
Hãy xác định các tập A B A B A B , , \ ?
Hoạt động 5: Thực hiện các phép toán trên tập hợp.
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Liệt kê các phần tử của tập hợp A và B ?
Hoạt động 6: Sử dụng biểu đồ Ven.
Hãy sử dụng biểu đồ Ven để minh hoạ
A B ?
Có nhận xét gì khi A B B ?
Tương tự cho những câu còn lại ?
GV nhận xét bài làm của HS
* Dặn dò: Xem trước bài các tập hợp số và trả lời các câu hỏi sau
+ Hãy liệt kê các tập hợp số mà em đã học ?
+ Viết lại các tập sau đây bằng cách mô tả các tính chất đặc trưng của các phần tử trong tập hợp và biểu diễn chúng trên trục số: ( 5;3) ; [ 5;3) ; ( 5;3] ; [ 5;3] ?
Trang 14Tên bài dạy: Các tập hợp số
Tiết: 7.
Mục đích:
* Về kiến thức:
+ HS củng cố các kiến thức đã học về các tập hợp số
+ HS biết biểu diễn trên trục số các tập con thường dùng của tập số thực
* Về kỹ năng:
+ HS sử dụng trục số để xác định giao, hợp, hiệu của hai tập hợp số
Chuẩn bị:
* Giáo viên:
+ Thước kẻ, phấn màu
* Học sinh: Xem bài trước ở nhà theo hướng dẫn của GV.
Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.
Tiến trình lên lớp:
* Ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
+ Hãy cho biết A B A B A B , , \ là gì ? Khi nào ta có C B A ?
Bài tập áp dụng: Cho A{n n,1 n 10} và B{2n1n,0 n 9} Hãy xác định cáctập A B A B A B , , \ ?
* Bài mới:
1 Các tập hợp số đã học
(i) Tập các số tự nhiên {0,1,2,3, }
(ii) Tập các số nguyên { , 3, 2, 1,0,1,2,3, }
(iii) Tập các số hữu tỷ m m ,n ,n 0
(v) Tập các số thực R I
Trang 15Hoạt động 1: Nhắc lại các tập hợp số đã học.
Hãy kể ra một số tập hợp số đã học ?
Tập gồm các số có dạng như thế nào ?
Hãy cho ví dụ một vài số thuộc tập ?
Hãy biểu diễn các số vừa nêu dưới dạng
số thập phân ?
Các số thập phân này là các số thập phân
như thế nào ?
Hãy định nghĩa lại tập dưới dạng khác ?
Dùng máy tính để biểu diễn 2 thành số
thập phân ?
Nhận xét số thập phân này
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn cò
có tên là số gì ?
Nhận xét mối quan hệ bao hàm của các
tập hợp số vừa nêu ?
Là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Là số vô tỷ
HS biểu diễn bằng biểu đồ Ven
2 Các tập hợp con thường dùng của
Hoạt động 2: Tiếp cận khái niệm khoảng.
Hãy biểu diễn trên trục số giá trị của x sao
Hoạt động 3: Tiếp cận khái niệm đoạn.
Hãy biểu diễn trên trục số giá trị của x sao HS thực hiện.
Trang 16cho a x b ?
GV giới thiệu [ ; ]a b .
Hoạt động 4: Tiếp cận khái niệm nửa khoảng.
Hãy biểu diễn trên trục số giá trị của x sao
Hoạt động 5: Củng cố các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng.
Hãy so sánh các tập hợp ( ; )a b , ( ; ]a b ,
[ ; )a b và [ ; ]a b ?
Hãy phân biết sự khác nhau của các tập có
dấu “[” và tập có dấu “(” ?
HS so sánh
HS nhận xét
3 Bài tập
3.1 Bài tập 1a
Xác định [ 3 ; 1) (0 ; 4] và biểu diễn trên trục số
Hoạt động 6: Xác định [ 3 ; 1) (0 ; 4] .
Hãy vẽ trục số biểu diễn tập [ 3 ; 1) và tập
(0 ; 4] ?
Hãy cho biết A B là gì ?
Hãy xác định [ 3 ; 1) (0 ; 4] trên trục số ?
HS thực hiện
HS trả lời
HS xác định trên trục số
3.2 Bài tập 2a
Xác định ( 12 ; 3] [ 1 ; 4] và biểu diễn trên trục số
Hoạt động 7: Xác định ( 12 ; 3] [ 1 ; 4]
Hãy vẽ trục số biểu diễn tập ( 12 ; 3] và
tập [ 1 ; 4] ?
Hãy cho biết A B là gì ?
Xác định ( 12 ; 3] [ 1 ; 4] trên trục số ?
Trang 17Hoạt động 8: Xác định ( 2 ; 3) \ (1 ; 5) .
Hãy vẽ trục số biểu diễn tập ( 2 ; 3) và tập
(1 ; 5) ?
Hãy cho biết A B\ là gì ?
Xác định ( 2 ; 3) \ (1 ; 5) trên trục số ?
+ Hãy so sánh các tập hợp ( ; )a b , ( ; ]a b , [ ; )a b và [ ; ]a b ?
* Dặn dò: Làm bài tập 1b, c, d, e – 2b, c, d – 3b, c, d.
Tên bài dạy: Số gần đúng – Sai số
+ HS hiểu được quy tắc quy tròn số gần đúng
* Về kỹ năng:
+ HS biết ước lượng sai số tuyệt đối, biết quy tròn số số gần đúng căn cứ vào độ chính xáccho trước
Chuẩn bị:
* Giáo viên:
+ Thước kẻ, phấn màu
* Học sinh: Xem bài trước ở nhà theo hướng dẫn của GV.
Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.
Tiến trình lên lớp:
* Ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
+ Hãy kể tên các tập hợp số đã học ?
Bài tập áp dụng: Hãy dùng trục số để xác định (4 ; 7) ( 7 ; 4) ?
* Bài mới:
1 Số gần đúng
Trong đo đạc, tính toán ta thường chỉ nhận được các số gần đúng
Hoạt động 1: Xác định số gần đúng và số đúng.
Trang 18 Hãy sử dụng máy tính để tính 2 ?
Viết 2 1,4142 được không ?
Trong cách viết 2 1,41421356237 hoặc
2 1,4142 chỉ ra số gần đúng và số đúng ?
2 1,41421356237
Được vì ta chỉ lấy gần đúng
1,41421356237 hay 1,4142 là các số gầnđúng, số đúng là 2
2 Sai số tuyệt đối
3 Quy tròn số gần đúng
3.1 Quy tắc làm tròn số
Quy tắc quy tròn: SGK
Hoạt động 4: Ôn lại quy tắc quy tròn.
Hãy sử dụng máy tính để tính 35 ?
Hãy quy tròn 35 đến hàng phần nghìn ?
Quy tròn số 709 975 947 đến hàng trăm ?
35 1,709975947
35 1,71
709 975 900
3.2 Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
Hoạt động 5: Hãy viết số quy tròn của số gần đúng biết rằng a 374529 200 .
Hãy xác định số gần đúng a và độ chính
xác d ?
Độ chính xác trên được viết đến hàng nào ?
Ta quy tròn a đến hàng nào ?
Hãy quy tròn a ?
a 374529 và d 200.
Được viết đến hàng trăm
Quy tròn a đến hàng nghìn.
Số quy tròn của a là 375000.
3 Bài tập 2 SGK trang 23
1745,25 0,01
l m m Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a 1745,25
Hoạt động 6: Quy tròn của số gần đúng.
Xác định số gần đúng a và độ chính xác d ?
Độ chính xác trên được viết đến hàng nào ?
Ta quy tròn a đến hàng nào ?
Hãy quy tròn a ?
a 1745,25 và d 0,01.
Được viết đến hàng phần trăm
Quy tròn a đến hàng phần mười.
Số quy tròn của a là 1745,3.
* Củng cố:
+ Quy tắc quy tròn ?
+ Hãy cho một ví dụ về số đúng và số gần đúng ?
* Dặn dò: Làm bài tập 3 – 4 – 5 SGK trang 23.
Tên bài dạy: Bài tập ôn chương I.
Trang 19Tiết: 9 Ơn tập chương
Mục đích:
* Về kiến thức:
+ Củng cố các nội dung đã học trong chương I
* Về kỹ năng:
+ Nhận biết được mệnh đề, phủ định một mệnh đề, phủ định mệnh đề chứa ký hiệu , ,mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương
+ Nhận biết được tập con của một tập hợp, hai tập hợp bằng nhau
+ Thực hiện các phép toán trên tập hợp và biểu diễn trên trục số
Chuẩn bị:
* Giáo viên:
+ Thước kẻ, phấn màu
* Học sinh: Xem bài trước ở nhà theo hướng dẫn của GV.
Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.
Tiến trình lên lớp:
* Ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
+ Cho một ví dụ về mệnh đề chứa ký hiệu , ?
Bài tập áp dụng: Phủ định mệnh đề vừa nêu và xét tính đúng sai của các mệnh đề này
+ Nêu các phép toán về tập hợp ?
Bài tập áp dụng: Xác định ( 3 ; 7) (0 ; 10)
* Bài mới:
1 Bài 12 SGK trang 25
Xác định các tập hợp sau
Trang 20(b) ( ; 5) (2 ; ) (c) \ ( ; 3).
Hoạt động 2: Xác định tập hợp sau ( ; 5) (2 ; ).
Biểu diễn trên trục số các tập ( ; 5),
Hoạt động 3: Xác định tập hợp sau \ ( ; 3).
Biểu diễn trên trục số các tập , ( ; 3)
x
và x :n2 n.
Quy tắc phủ định mệnh đề chứa ký hiệu
,
?
Phủ định mệnh đề
1:
Trang 21Tên bài dạy: Hàm số.
Tiết: 11-12.
Mục đích:
* Về kiến thức:
+ HS hiểu khái niệm hàm số, khái niệm tập xác định của hàm số
+ HS hiểu khái niệm đồ thị của hàm số
+ HS hiểu khái niệm đồng biến, nghịch biến của hàm số
+ HS hiểu tính chẵn, lẻ của hàm số
* Về kỹ năng:
+ HS biết tìm tập xác định của hàm số
+ HS biết vẽ đồ thị của một số hàm đơn giản
+ HS biết xác định tính chẵn lẻ của hàm số
+ HS biết xét sự biến thiên của hàm số
Chuẩn bị:
* Giáo viên:
+ Thước kẻ, phấn màu, bảng phụ
* Học sinh: Xem bài trước ở nhà theo hướng dẫn của GV.
Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.
Tiến trình lên lớp:
* Ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
+ Cho một ví dụ về mệnh đề chứa ký hiệu , ?
Bài tập áp dụng: Phủ định mệnh đề vừa nêu và xét tính đúng sai của các mệnh đề này
Trang 22+ Nêu các phép toán về tập hợp ?
Bài tập áp dụng: Xác định ( 3 ; 7) (0 ; 10)
* Bài mới:
1 Ôn tập về hàm số
1.1 Hàm số Tập xác định của hàm số
Cho D là một tập hợp số Nếu với mỗi giá trị của x thuộc tập D có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập số thực thì ta nói có một hàm số
Ta gọi x là biến số, y là hàm số của x, tập D là tập xác định của hàm số.
Hoạt động 1: Tiếp cận khái niệm hàm số.
Cho D {1,2,3,4,5,6,7,8,9} Hãy xác định
y theo quy tắc “với mỗi x D ta có y2x ?
Với mỗi x D có thể tìm được bao nhiêu y
theo quy tắc trên ?
GV giới thiệu khái niệm hàm số
Hãy cho một ví dụ thực tế về hàm số ?
HS tính các giá trị có thể có của y.
Duy nhất y.
HS thực hiện
1.2 Cách cho hàm số
(i) Cho bằng bảng
(ii) Cho bằng biểu đồ
(iii) Cho bằng công thức
Hoạt động 2: Củng cố cách cho hàm số.
Hãy cho ví dụ một hàm số được cho bằng
Khi cho hàm số bằng công thứcmà không chỉ rõ tập xác định của nó thì ta quy ước:
Tập xác định của hàm số y f x ( ) là tập tất cả các số thực x sao cho biểu thức f x( ) có nghĩa
Hoạt động 3: Củng cố về tập xác định của hàm số.
Tìm tập xác định của hàm số
32
y x
.
Hàm số được cho theo cách nào ?
Tập xác định của hàm số là gì ?
Biểu thức có nghĩa khi nào ?
Tìm tập xác định của
32
y x
1.3 Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số y f x ( ) xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm M x f x ; ( )trên mặt phẳng toạ độ với mọi x thuộc D.
Hoạt động 4: Tiếp cận khái niệm đồ thị hàm số.
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho hàm số y x 1 Tìm các điểm
0 0 ; (0) ; 1 1 ; (1) ; 2 1 ; ( 1)
GV giới thiệu khái niệm đồ thị của hàm số
Tổng quát, đồ thị hàm số y f x ( ) là gì ?
HS thực hiện
1:
Hoạt động 5: Tiếp cận khái niệm.
Xét nhánh bên trái của đồ thị hàm số
Khi nào y f x ( ) đồng biến ?
Khi nào y f x ( ) nghịch biến ?
y1y2
y1y2
HS trả lời
HS trả lời
2.2 bảng biến thiên (SGK).
Hoạt động 6: Tiếp cận bảng biến thiên.
Khi nào ta nói x dần tới ? Khi nào ta
nói x dần tới ?
Vẽ hình gì để mô tả hàm số nghịch biến
trên ( ; )a b ?
Vẽ hình gì để mô tả hàm số đồng biến trên
( ; )a b ?
HS trả lời
Mũi tên đi xuống
Mũi tên đi lên
3 Tính chẵn lẻ của hàm số
3.1.Hàm số chẵn, hàm số lẻ
(i) Hàm số y f x ( ) với tập xác định là D được gọi là hàm số chẵn nếu
Hoạt động 7: Củng cố khái niệm.
Xét tính chẵn lẻ của hàm số y3x2 2.
Trang 24Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tập xác định của hàm số ?
Hàm số đã cho là hàm số chẵn
3.2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ
(i) Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua trục tung
(ii) Đồ thị của hàm số lẻ đối xứng qua gốc toạ độ
Hoạt động 8: Củng cố.
Từ đồ thị của hàm số y x 2 và y x Hãy
nhận xét tính đối xứng của đồ thị ?
Xét tính chẵn lẻ của hàm số y x 3x ?
Các điêm M ( 1 ; 6), N(1 ; 1), P(0 ; 1) có
thuộc đồ thị hàm số y3x2 2x1 không ?
HS thực hiện
HS thực hiện
HS kiểm tra
* Củng cố:
+ Hàm số đồng biến khi nào ? Nghịch biến khi nào ?
+ Làm thế nào để kiểm tra tính chẵn lẻ của hàm số ?
* Dặn dò: Xem bài hàm số y ax b và trả lời các câu hỏi sau đây
+ Tập xác định của hàm số y ax b ?
+ Sự biến thiên của hàm số y ax b ?
+ Thế nào là hàm số hằng ?
Tên bài dạy: Hàm số bậc nhất.
Tiết: 13-14.
Mục đích:
* Về kiến thức:
+ HS hiểu khái niệm hàm số bậc nhất
+ HS hiểu tính chẵn, lẻ của hàm số
+ Từ hàm số y ax b xét một số hàm số bậc nhất đặc biệt là y b và y x
* Về kỹ năng:
+ HS biết xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y ax b , y b và y x
Chuẩn bị:
* Giáo viên:
+ Thước kẻ, phấn màu, bảng phụ
* Học sinh: Xem bài trước ở nhà theo hướng dẫn của GV.
Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.
Tiến trình lên lớp:
* Ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
+ Có bao nhiên cách xác định hàm số ? Tập xác định của hàm số được cho bởi công thứclà gì ?
Trang 25Bài tập áp dụng: Tìm tập xác định của hàm số
2 1
2 1
x y x
Chiều biến thiên
Với a 0 hàm số đồng biến trên .Với a 0 hàm số nghịch biến trên
Bảng biến thiên (SGK).
Đồ thị
Đồ thị hàm số y ax b là một đường thẳng không song song và cũng khôngtrùng với các trục toạ độ
Đường thẳng y ax b song song với đường thẳng y ax (nếu b 0)
Đường thẳng y ax b đi qua điểm (0 ; ) , ; 0
Hoạt động 1: Ôn tập về hàm số y ax b
Vẽ đồ thị hàm số y3x2 và
2
y x
.
Tìm tập xác định của hàm số ?
Xét hàm số y3x2 Hàm này tăng hay
Nhận xét mối liên hệ của sự biến thiên và
hệ số a của hàm số y ax b ?
Từ đồ thị hàm số hãy vẽ bảng biến thiên ?
Đồ thị của hai hàm số đã cho có song song
với trục toạ độ nào không ? Hãy cho kết luận
tổng quát ?
D
HS chứng minh hàm số tăng
HS chứng minh hàm số giảm
HS rút ra kết luận
HS thực hiện
Từ đồ thị của hai hàm số đã cho HS rút rakết luận tổng quát
2 Hàm số hằng y b
Đồ thị hàm số y b là đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành và cắt trục tungtại điểm (0 ; )b
Hoạt động 2: Tiếp cận hàm số hằng.
Xét hai hàm số y 2 và y 4 Nêu tập
xác định của hai hàm số này ?
Xác định các điểm có hoành độ x 2,
1 , 3
x x ?
Nêu nhận xét về đồ thị của hai hàm số trên
? Tổng quát cho hàm y b ?
Trang 263 Hàm số hằng y x
Tập xác định D
Chiều biến thiên
Hàm số nghịch biến trên ( ; 0).Hàm số đồng biến trên (0 ; )
Bảng biến thiên (SGK).
Đồ thị
Trong nửa khoảng [0 ; ) đồ thị hàm số y x trùng với đồ thị hàm số y x Trong nửa khoảng ( ; 0) đồ thị hàm số y x trùng với đồ thị hàm số y x
Chú ý: Hàm số y x là hàm số chẵn, đồ thị của nó nhận Oy là trục đối xứng.
Hoạt động 3: Tiếp cận hàm số y x .
Tập xác định của hàm số ?
Định nghĩa của giá trị tuyệt đối ?
Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
y x trên nửa khoảng [0 ; ) ?
Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
yx trên nửa khoảng ( ; 0) ?
Nhận xét chung về sự biến thiên và đồ thị
của hàm số y x ?
Xét tính chẵn lẻ của hàm số y x ?
HS cho nhận xét
Là hàm số chẵn
* Bài tập:
1 Bài tập 1d SGK trang 41
Vẽ đồ thị hàm số y 2 và hàm số y x 1
Hoạt động 4: Đồ thị hàm số y 2
Nhận xét đồ thị của hàm số này ?
Xác định điểm A(0 ; 2) trên hệ trục ? Song song với Ox và đi qua điểm
Trang 27 Vẽ đồ thị ? bằng 2 Vẽ đường tròn tâm O bán kính 2
cắt Oy tại A(0 ; 2)
HS vẽ hình
Hoạt động 5: Đồ thị hàm số y x 1
Định nghĩa của giá trị tuyệt đối ?
Vẽ đồ thị hàm số y x 1 với điều kiện
Là hàm chẵn, đồ thị đối xứng qua trục Oy
2 Bài tập 2 SGK trang 42
Xác định a, b để đồ thị hàm số y ax b đi qua A(15 ; 3) và B(21 ; 3)
Đồ thị hàm số đi qua A, B thì ta có điều gì ?
Xác lập hệ phương trình
Giải hệ phương trình ?
Toạ độ của A, B thỏa phương trình
a b
3 Bài tập 3 SGK trang 42
Viết phương trình y ax b của đường thẳng biết rằng đường thẳng này đi qua(1 ; 1)
A và song song với Ox.
Đồ thị hàm số đi qua A thì ta có điều gì ?
Đồ thị hàm số song song Ox cho ta kết luận
gì ?
Lập phương trình ?
Kết luận ?
Toạ độ của A thỏa phương trình y ax b
Phương trình của đường thẳng có dạng
y b
1 b
y 1
Trang 28* Củng cố:
+ Tập xác định và sự biến thiên của hàm số y ax b ?
+ Tập xác định và sự biến thiên của hàm số y b ?
+ Tính chất đồ thị của các hàm số y ax b và y b ?
* Dặn dò: Làm bài tập 4 SGK trang 42.
Tên bài dạy: Hàm số bậc hai.
Tiết: 15-16.
Mục đích:
* Về kiến thức:
+ HS biết dạng của hàm số bậc hai, sự biến thiên và tính chất của đồ thị của hàm số này
* Về kỹ năng:
+ HS biết Lập bảng biến thiên của hàm số bậc hai
+ HS biết vẽ đồ thị của hàm số bậc hai
Chuẩn bị:
* Giáo viên:
+ Thước kẻ, phấn màu, bảng phụ
* Học sinh: Xem bài trước ở nhà theo hướng dẫn của GV.
Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.
Tiến trình lên lớp:
Trang 29* Ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
+ Hàm số y f x ( ) đồng biến khi nào ? Nghịch biến khi nào ?
Hoạt động 1: Nhắc lại hàm số y ax 2.
Vẽ đồ thị hàm số y ax 2 trong cả hai
trường hợp a 0 và a 0 ?
Điểm nào là đỉnh của parabol ?
Khi a 0 đồ thị nằm ở vị trí nào trên hệ
Phía trên trục hoành
Phía dưới trục hoành
2 Đồ thị của hàm y ax 2bx c
Tính chất của đồ thị: (xem SGK)
Hoạt động 2: Xác định đỉnh của y ax 2bx c .
Chứng tỏ rằng điểm 2 ; 4
b I
So sánh y và 4a
khi a 0 ?
là điểm gì của parabol ?
Tìm trục đối xứng của parabol
2
y ax bx c ?
Nhận xét về bề lõm của parabol ?
HS thế toạ độ vào phương trình và biếnđổi
4a y
4a y
Đỉnh của parabol
Đường thẳng 2
b x a
Quay bề lõm lên trên nếu a 0 và quay bềlõm xuống dưới nếu a 0
3 Cách vẽ đồ thị hàm y ax 2bx c
Dựa vào cách vẽ đồ thị hàm y ax 2 hãy
nêu cách vẽ đồ thị hàm số y ax 2bx c ?
HS nêu cách vẽ
Trang 30 Hãy vẽ đồ thị hàm số y2x2 3x 1 ?
GV nhận xét
HS vẽ đồ thị
1 Chiều biến thiên của hàm số bậc hai
Định lý: SGK
Hoạt động 4: Tiếp cận định lý.
Từ đồ thị hàm số y ax 2bx c với a 0
hãy chỉ ra khoảng tăng giảm của hàm số ?
Từ đồ thị hàm số y ax 2bx c với a 0
hãy chỉ ra khoảng tăng giảm của hàm số ?
Hàm số giảm trên khoảng ; 2
b a
vàtăng trên khoảng 2 ;
b a
2 Bài tập 1 SGK trang 49
Xác định toạ độ của đỉnh và các giao điểm với trục tung, trục hoành (nếu có) của parabol
2
y x x
Hoạt động 5: Xác định đỉnh của y2x2 4x 3.
Công thức toạ độ đỉnh của parabol ?
Xác định các hệ số a, b, c ?
Muốn tìm toạ độ giao điểm của parabol
với Ox ta cần làm gì ?
Muốn tìm toạ độ giao điểm của parabol
3 Bài tập 2 SGK trang 49
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y3x2 4x1
Hoạt động 6: Vẽ đồ thị hàm số y3x2 4x1.
Các bước vẽ đồ thị hàm số y ax 2bx c
?
Hãy xác định toạ độ đỉnh ?
Xác định trục đối xứng ?
Xác định giao điểm của đồ thị với các trục
x
x 0 y1
Trang 31 Vẽ parabol ?
10
1 3
x y
4 Bài tập 3 SGK trang 49
Xác định parabol y ax 2 bx2 biết rằng parabol đó đi qua M(1 ; 5) và N ( 2 ; 8)
Hoạt động 7: Xác định parabol.
Parabol đi qua A và B ta có được điều gì ?
Thiết lập hệ phương trình ?
Giải hệ phương trình ?
Toạ độ của A và B thoả phương trìnhparabol
a b
+ Tập xác định, sự biến thiên, toạ độ đỉnh, trục đối xứng của hàm số y ax 2bx c ?
* Dặn dò: Làm bài tập 3b – c – d SGK trang 49.
Tên bài dạy: Bài tập ôn chương II.
Tiết: 17.
Mục đích:
* Về kiến thức:
+ Củng cố kiến thức đã học trong chương II
* Về kỹ năng:
Trang 32+ HS biết tìm tập xác định của hàm số.
+ HS biết lập bảng biến thiên của hàm số
+ HS biết vẽ đồ thị của hàm số
Chuẩn bị:
* Giáo viên:
+ Thước kẻ, phấn màu, bảng phụ
* Học sinh: Xem bài trước ở nhà theo hướng dẫn của GV.
Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.
Tiến trình lên lớp:
* Ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
+ Quy ước về tập xác định của hàm số được cho bởi công thức ?
+ Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến trên ( ; )a b ?
+ Bảng biến thiên của hàm số y ax 2 bx c ?
* Bài mới:
1 Bài tập 8 trang 50
Hoạt động 1: Tìm tập xác định của hàm số
Với điều kiện nào biểu thức trên có
2 Bài tập 9 SGK trang 50
Hoạt động 2: Chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y 4 2x.
Nhận dạng hàm số ?
Xác định các hệ số a, b, c ?
Sự biến thiên của hàm số ?
Vẽ đồ thị của hàm số ?
Bậc nhất
a2 ;b4
Hàm số giảm trên vì a 0
HS vẽ đồ thị
3 Bài tập 10 SGK trang 51
Nhận dạng hàm số ?
Xác định các hệ số ?
Xác định đỉnh ?
Trục đối xứng ?
Bảng biến thiên ?
Xác định giao điểm của đồ thị với trục
hoành và trục tung ?
Xác định điểm đối xứng với điểm (0 ; 2)
2
y x
.Cho x 0 y2
Trang 33qua trục đối xứng ?
Vẽ parabol ?
HS xác định trên hình vẽ
HS vẽ đồ thị
4 Bài tập 11 SGK trang 51
Hoạt động 4: Xác định a và b.
Đường thẳng đi qua A và B cho ta điều gì ?
Giải hệ phương trình ? Ta có hệ phương trình
35
5 Bài tập 12b SGK trang 51
Hoạt động 5: Xác định a, b, c.
Công thức toạ độ đỉnh ?
Theo đề bài ta có điều gì ?
Parabol đi qua D cho ta điều gì ?
Giải hệ phương trình ?
b I
+ Tập xác định, sự biến thiên của hàm số y ax b ?
+ Tập xác định, sự biến thiên, toạ độ đỉnh, trục đối xứng của hàm số y ax 2bx c ?
* Dặn dò: Làm bài tập trắc nghiệm SGK trang 51.
Tên bài dạy: Đại cương về phương trình.
Tiết: 19-20-21.
Mục đích:
* Về kiến thức:
Trang 34+ HS biết khái niệm phương trình một ẩn, phương trình nhiều ẩn, phương trình chứa thamsố.
+ HS biết khái niệm hai phương trình tương đương, phương trình hệ quả của một phươngtrình
* Về kỹ năng:
+ HS biết xác định điều kiện của một phương trình
+ HS biết phép biến đổi để được một phương trình tương đương
Chuẩn bị:
* Giáo viên:
+ Thước kẻ, phấn màu, bảng phụ
* Học sinh: Xem bài trước ở nhà theo hướng dẫn của GV.
Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.
Tiến trình lên lớp:
* Ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
+ Hãy kể một số phương trình đã học ?
+ Biểu thức nào sau đây là phương trình
(i) 2x 1.(ii) 2x 1 3x 2.(iii) 2x2 x 1 x 2.(iv) 2x 1 0
* Bài mới:
1 Khái niệm phương trình
1.1 Phương trình một ẩn
Hoạt động 1: Tiếp cận khái niệm phương trình một ẩn.
Đặt f x( ) 2 x1 ; ( ) 3g x x 2 Từ ví dụ
trên hãy tìm mối liên hệ giữa f x( ) và g x( ) ?
Phương trình một ẩn x là gì ?
Đặt x 0 3 So sánh f x( )0 và g x( )0 ?
Đặt x 1 2 So sánh f x( )1 và g x( )1 ?
x 0 3 được gọi là gì của phương trình
( ) ( )
f x g x ?
x 1 2 có là nghiệm của phương trình
( ) ( )
f x g x hay không ? Vì sao ?
Phương trình khi nào được gọi là vô nghiệm
Nghiệm của phương trình
Không là nghiệm vì f x( )1 g x( )1
Khi phương trình không có nghiệm
1.2 Điều kiện của một phương trình
Hoạt động 2: Tìm điều kiện của một phương trình.
21
x x
Trang 35 Tìm điều kiện của phương trình
Là điều kiện để f x( ) và g x( ) có nghĩa
1.3 Phương trình nhiều ẩn
Hoạt động 3: Tiếp cận khái niệm phương trình nhiều ẩn.
So sánh sự khác nhau của các phương trình
(i) 2x 1 5 3x
(ii) 2xy 3xy3
(iii) x2 2xy3y2z2 x 3
Phương trình (i) là một ẩn là x
Phương trình (ii) là hai ẩn x và y.
Phương trình (iii) là ba ẩn x, y, z.
1.4 Phương trình chứa tham số
Hoạt động 4: Tiếp cận khái niệm phương chứa tham số.
Cho m là hằng số So sánh hai phương trình
(i) 3x2 2mx m 0
(ii) 3x2 2xy y 0
Phương trình (i) là phương trình chứa tham
số m.
Phương trình (ii) là phương trình hai ẩn
2 Phương trình tương đương và phương trình hệ quả
2.1.Phương trình tương đương
Hai phương trình được gọi là tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm
Hoạt động 5: Tiếp cận khái niệm hai phương trình tương đương.
So sánh tập nghiệm của hai phương trình
2
2x 3x 1 0 và 4x2 6x2 ?
GV giới thiệu khái niệm hai phương trình
tương đương
Làm cách nào để biến một phương trình
thành một phương trình khác tương đương với
nó ?
Hai tập nghiệm của hai phương trình bằngnhau
HS nêu nội dung định lý
2.2.Phương trình hệ quả
Hoạt động 6: Tiếp cận khái niệm phương trình hệ quả.
So sánh tập nghiệm của hai phương trình
Bình phương hai vế, nhân hai vế với một đathức
* Bài tập:
1 Bài tập 3 SGK trang 57
(i) 3 x x 3 x1
Trang 36(ii) x x 2 2 x 2.
Hoạt động 6: Giải phương trình 3 x x 3 x1.
Điều kiện của phương trình ?
Biến đổi phương trình trên ?
Thử lại x 1 có là nghiệm của phương
trình hay không ?
3 x 0 x3
3 x x 3 x 1 x1
x 1 là nghiệm của phương trình đã cho
Hoạt động 7: Giải phương trình x x 2 2 x2.
Điều kiện của phương trình ?
Thử lại x 2 có là nghiệm của phương
x 2 là nghiệm của phương trình đã cho
2 Bài tập 4 SGK trang 57
Điều kiện của phương trình ?
Biến đổi phương trình trên ?
x x
x 0 là nghiệm của phương trình đã cho
Hoạt động 9: Giải phương trình
Điều kiện của phương trình ?
Biến đổi phương trình trên ?
x x
+ Điều kiện của phương trình một ẩn là gì ?
+ Phép biến đổi nào cho ta một phương trình tương đương ?
+ Phép biến đổi nào cho ta một phương trình hệ quả ?
* Dặn dò: Làm bài tập 3c, d – 4b, d SGK trang 57.
Trang 37Tên bài dạy: Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai.
Tiết: 22-23.
Mục đích:
* Về kiến thức:
+ HS biết cách giải phương trình bậc nhất và bậc hai
+ HS hiểu được định lý Vi – ét
* Về kỹ năng:
+ HS biết giải và biện luận phương trình
+ HS biết dùng định lý Vi – ét để giải bài tập
Chuẩn bị:
* Giáo viên:
+ Thước kẻ, phấn màu, bảng phụ
* Học sinh: Xem bài trước ở nhà theo hướng dẫn của GV.
Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.
Tiến trình lên lớp:
* Ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
+ Dạng của phương trình bậc nhất ?
+ Dạng của phương trình bậc hai ?
+ Các bước giải phương trình bậc hai ?
Bài tập áp dụng: Giải phương trình x2 6x 5 0
* Bài mới:
1 Ôn tập về phương trình bậc nhất và bậc hai
1.1 Phương trình bậc nhất
Hoạt động 1: Giải và biện luận phương trình m x( 4) 5 x 2 (*).
Đưa phương trình (*) về dạng ax b 0 ?
Biện luận phương trình ?
Kết luận ?
(*) (m 5)x 4m 2 0
Nếu m 5 phương trình vô nghiệm
Nếu m 5 phương trình có nghiệm
5
m x m
HS kết luận
1.2 Phương trình bậc hai
Hoạt động 2: Giải phương trình bậc hai.
Công thức tính ?
Xét các trường hợp xảy ra của ?
Giải phương trình 3x22x 6 0 ?
b2 4ac
HS xét các trường hợp có thể xảy ra của
HS tính và dựa vào để tìm nghiệmcủa phương trình đã cho
1.3 Định lý Vi – ét
Hoạt động 3: Tiếp cận định lý.
Trang 38Hoạt động 4: Củng cố định lý Vi – ét.
Tính tổng và tích hai nghiệm của phương
(i) Cách 1: Dùng định nghĩa giá trị tuyệt đối
(ii) Cách 2: Bình phương hai vế
1.2 Ví dụ
Hoạt động 5: Giải phương trình x 3 2 x1.
Định nghĩa giá trị tuyết đối ?
Áp dụng cho phương trình trên ?
Kết luận ?
( 0)( 0)
Phương trình có nghiệm x 2 3
Hoạt động 6: Giải phương trình 3x 2 2 x3.
Bình phương hai vế phương trình ta được
phương trình hệ quả hay phương trình tương
Trang 39Bình phương hai vế.
2.2 Ví dụ
Hoạt động 7: Giải phương trình 2x 3 x 2.
Điều kiện của phương trình ?
Bình phương hai vế ?
Giải hệ phương trình 2x 3 ( x 2)2 ?
Hoạt động 8: Giải phương trình 3x 5 3.
Điều kiện của phương trình ?
Bình phương hai vế ?
Giải hệ phương trình 3x 5 9 ?
Bài tập 7 SGK trang 62
Hoạt động 9: Giải phương trình 5x6 x 6.
Điều kiện của phương trình ?
Bình phương hai vế ?
Giải hệ phương trình 5x 6 (x 6)2 ?
Hoạt động 10: Giải phương trình 4x22x10 3 x1.
Điều kiện của phương trình ?
Bình phương hai vế ?
+ Điều kiện của phương trình một ẩn là gì ?
+ Phép biến đổi nào cho ta một phương trình tương đương ?
+ Phép biến đổi nào cho ta một phương trình hệ quả ?
+ Cách giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và trong dấu căn ?
* Dặn dò: Làm bài tập còn lại của bài 6 và 7.
Trang 40Tên bài dạy: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.
Tiết: 24-25-26.
Mục đích:
* Về kiến thức:
+ HS biết dạng hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
+ HS biết dạng hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn
* Về kỹ năng:
+ HS biết cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
+ HS biết cách giải hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn
Chuẩn bị:
* Giáo viên:
+ Thước kẻ, phấn màu, bảng phụ
* Học sinh: Xem bài trước ở nhà theo hướng dẫn của GV.
Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.
Tiến trình lên lớp:
* Ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
+ Dạng của phương trình bậc nhất hai ẩn ?
+ Xác định nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn ?
+ Có mấy cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn ?
Bài tập áp dụng: Giải hệ phương trình
1 Ôn tập phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
Hoạt động 1: Nhắc lại phương trình bậc nhất hai ẩn.
Cho một ví dụ về phương trình bậc nhất hai
ẩn ?
Tìm nghiệm của phương trình x3y1 ?
Có nhận xét gì về số nghiệm của phương
trình bậc nhất hai ẩn ?
HS cho ví dụ
HS chỉ ra một số nghiệm của phương trình
Có vô số nghiệm Tập nghiệm là mộtđường thẳng
1.2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Hoạt động 2: Giải hệ phương trình
Giải hệ phương trình trên bằng phương
5 2
y x Thế vào và tìm ra nghiệm