ChÝnh t¶: Nghe -viÕt Ngêi chiÕn sÜ giµu nghÞ lùc.. Ph©n biÖt Ch/Tr I..[r]
Trang 1Chính tả: Nghe -viết Ngời chiến sĩ giàu nghị lực
Phân biệt Ch/Tr
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn Ngời chiến sĩ giàu nghị lực”
- Luyện viết đúng các tiếng có âm dễ lẫn: tr/ch
II Đồ dùng dạy- học:
- G: bút dạ, phiếu học tập khổ to viết nội dung bài tập 2
- H: Chuẩn bị bài và đồ dùng học tập
III.Các hoạt động dạy- học:
- Viết từ:Trờng học,xã Hoà Sơn
B Bài mới:
2 Hớng dẫn viết chính tả: 15p
a Hớng dẫn chính tả:
b Viết chính tả:
3 Chấm chính tả:7p
4 HD làm bài tập(SGK-T117) 8p
- Bài2:(a) Điền vào chỗ trống tr/ch
5.Củng cố - dặn dò:(3p)
- N-V:Ngời tìm đờng lên các vì sao
G: nêu yêu cầu H: Đọc ghi nhớ(2H) H+G:nhận xét đánh giá
G: giới thiệu bài - ghi bảng G: Đọc bài viết
H: Đọc thầm -nêu nội dung bài viết Nhận xét chính tả, cách trình bày(3H) H+G: Nhận xét
H: viết bảng những từ dễ sai G: nhận xét
G: Đọc bài cần viết cho HS nghe
Đọc chính tả
H: viết bài H: Đổi vở soát lỗi G: chấm 7-8 bài Nhận xét chung lỗi HS mắc
H: Đọc yêu cầu (1H) G: dán phiếu BT lên bảng H: Chơi trò tiếp sức(3H) H+G: Nhận xét, chốt lời giải G: Nhận xét tiết học.Dặn dò học sinh H: Chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: ý chí-Nghị lực
I. Mục đích yêu cầu:
- Nắm đợc một số từ, một số câu tục ngữ nói về ý chí, nghị lực của con ngời
- Biết cách sử dụng các từ nói trên
II Đồ dùng dạy- học:
- G: phiếu học tập viết sẵn nội dung bài tập 1,3
- H: chuẩn bị bài và đồ dùng dạy bọc đầy đủ
III.Các hoạt độngdạy - học:
Trang 2Nội dung Cách thức tiến hành
A.KTBC:
- Đọc ghi nhớ( bài tính từ) 5p
B Bài mới:
2 Hớng dẫn thực hành 30p
* Bài1: Xếp các từ có tiếng chí sau đây
vào 2 nhóm trong bảng
* Bài2: dòng sông nào dới đây nêu đúng
nghĩa của từ lực?
*Bài3: Chọn từ trong ngoặc đơn điền
vào chỗ trống
*Bài4: Mỗi câu tục ngữ sau đây khuyên
ta điều gì?
3 củng cố -dặn dò: 3p
G:nêu yêu cầu H: đọc ghi nhớ(2H) H+G: nhận xét,đánh giá
G:giới thiệu bài- ghi bảng H: Đọc yêu cầu(1H) G: chia nhóm, giao việc, phát phiếu H: thực hiện nhóm(4H)
Đại diện nhóm trình bày kết quả
H+G: Nhận xét, chốt lời giải H: Đọc yêu cầu của bài
- Phát biểu ý kiến
- H+G: Nhận xét, chốt lại H: Đọc yêu cầu của bài(1H) Trao đổi theo cặp
G: Dán 2 tờ phiếu lên bảng H: Lên điền (2H)
H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Đọc nội dung bài tập 4(3H)
- Phát biểu
- H+G: Nhận xét chốt lại G: Nhận xết tiết học Dặn dò học sinh về học bài và chuẩn bị bài sau: tính từ.( tiếp the
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích yêu cầu:
- Học sinh kể đợc câu chuyện(đoạn chuyện) đã nghe, đã đọc có cốt truyện,nhân vật, nói về ngời có nghị lực,có ý vơn lên một cách tự nhiên, bằng lời của mình
- Hiểu và trao đổi với các bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện(đoạn truyện)
- Học sinh nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy- Học
G: su tầm một số truyện về ngời có nghị lực
H: Chuẩn bị trớc bài
III.Các hoạt động dạy- học:
- Em hiểu đợc điều gì ở Nguyễn Ngọc
Kí?
B Bài mới:
2 Hớng dẫn kể chuyện 30p
a Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài
G: Nêu câu hỏi
H: Trả lời(2H) H+G: Nhận xét đánh giá
G: giới thiệu - ghi bảng H: Đọc đề bài
G: Ghi lên bảng, phân tích đề
Trang 3b Học sinh tập kể chuyện
c HS trao đổi về nội dung,ý nghĩa câu
chuyện
H: Tiếp nối đọc các gợi ý(SGK) (3H) G: gợi ý từng phần
G: Treo bảng phụ - Nêu yêu cầu H: Đọc gợi ý 3(1H)
- Tập kể theo cặp
- Thi kể trớc lớp(4H) H+G: Nhận xét bình chọn H: Trao đổi nội dung ý nghĩa câu chuyện
- Phát biểu trớc lớp
- H+G: Nhận xét, chốt lại nội dung G: NHận xét tiết học
Dặn dò học sinh H: Tập kể lại truyện Chuẩn bị bài sau:Kể truyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
Tập đọc VẽTrứng
I Mục đích yêu cầu:
Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Đọc chính xác, không ngắc ngứ, vấp váp tên riêng nớc ngoài: Lê- ô - nác - Đô đa Vin - xi, Vê - rô - ki - ô Biết đọc diễn cảm bài văn - giọng
kể từ tốn, nhẹ nhàng, lời thầy giáo đọc với giọng khuyên bảoan cần Đoạn cuối đọc cảm hứng ca ngợi
- Hiểu các từ ngữ trong bài(khổ luyện,Kiệt xuất, thời đại Phục Hng) Hiểu ý nghĩa truyện: nhờ khổ công rèn luyện, Lê - ô - nác - đô đa Vin - xi đã trở thành một hoạ sĩ thiên tài
II.Đồ dùng dạy- Học:
-G: Phóng to chân dung Lê - ô nác - đô đa - vin - xi.
-H: Đọc trớc bài
III.Các hoạt động dạy- học:
A KTBC:
- Đọc bài:Vua tàu thuỷ 5p
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1p
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài 30p
a Luyện đọc:
- Đọc mẫu:
- Đọc đoạn(2đoạn)
+ Lê - ô - nác - đô đa - vin xi, kiệt
xuất
- Đọc bài
b Tìm hiểu bài.
- Vì phải vẽ rất nhiều trứng
Để biết cách quan sát sự vật
Ông trở thành danh hoạkiệt xuất nhà
G:Nêu yêu cầu H: nối tiếp nhau đọc H+G: nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu- ghi bảng
H: Đọc toàn bài H: Chia đoạn ,đọc nối tiếp G: Ghi bảng từ HS đọc sai H: luyện phát âm
H: Đọc toàn bài G: Nhận xét chung H: Đọc phần chú giải SGK G: nêu yêu cầu từng câu hỏi H: Đọc thành tiếng, đọc thầm trả lời các câu hỏi
Trang 4điêu khắc, kiến trúc s, kĩ s Gặp
ngời thầy giỏi- khổ luyện nhiều năm
- c.Hớng dẫn đọc diễn cảm
3 Củng cố - dặn dò: 3p
H:Đọc nối tiếp 4 đoạn G: Hớng dẫn đọc diễn cảmđoạn 1- đọc mẫu
H: Luyện đọc Thi đọc trớc lứp H+G: Nhận xét , đánh giá
Ngày giảng:
Tập làm văn
Kết bài trong bài văn kể chuyện
I Mục đích yêu cầu:
- Biết đợchai cách kết bài: Kết bàimở rộng và kết bài không mở rộng trong văn bản kể chuyện
- Bớc đầu biết viết kết bài cho bài văn kể chuyện theo hai cách :mở rộn và không mở rộng
II Đồ dùng dạy- học:
- G: 1 tờ phiếu kẻ bảng so sánh 2 cách kết bài
- H: Chuẩn bị trớc bài
III Các hoạt động dạy- học:
- Đọc phần mở đầu truyện “ Hai bàn tay”
theo cách gián tiếp
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 2p
2 Hình ảnh khái niệm 18p
* Phân tích ngữ liệu:
Bài1,2: Đọc truyện “Ông trạng thả
diều”tìm đoạn kết của bài
Bài 3: Thêm vào đoạn cuối truyện một
lời đánh giá, nhận xét
Bài 4: So sánh 2 cách kết bài
* Ghi nhớ:(SGK- T122)
3 HD luỵện tập: 12p
Bài 1: Sau đây là một số kết bài
Bài2: Tìm phần kết bài của một số truyện
G: Nêu yêu cầu H: Đọc(2H) H+G: Nhận xét ,đánh giá
G: Giới thiệu - ghi bảng
H: Đọc yêu cầu của bài 1,2(2H) G: gợi ý
H: Phát biểu(3H) H+G: Nhận xét, chốt lại H: Đọc đề bài(3H) G: Hớng dẫn H: Tự làm ra nháp- trình bày(3H) H+G: Nhận xét
G: treo phiếu đã kẻ sẵn H: Đọc yêu cầu bài - so sánh phát biểu ý kiến
H+G: Nhận xét chốt lại lời giải đúmg H: Đọc (3H)
H: Đọc nối tiếp bài tập1(5H) Trao đổi cặp- trả lời câu hỏi G: Dán 2 tờ phiếu len bảng H:Đại diện lên chỉ phiếu - trả lời(2H) H: Đọc yêu cầu(1H)
Trang 5Bài 3: Viết kết bài của truyện “Một
ngời chính trực”
4 Củng cố- dặn dò: 3p
“Kể truyện”
Suy nghĩ phát biểu (2H) H+G: Nhận xét
H: đọc yêu cầu của bài G: Gợi ý
H: làm bài cá nhân Nối tiếp nhau trình bày H+G: Nhận xét
G: Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu Tính từ( tiếp) I.Mục đích yêu cầu:
-Nắm đợc một số cách thể hiện mức độ đặc điểm, tính chất
- Biết dùng các từ ngữ biểu thị mức độ đặc điểm, tính chất
II.đồ dùng dạy- học:
- G: Phiếu BT viết sẵn nội dung bài 3
- H: Chuẩn bị trớc bài ở nhà
III các hoạt động dạy -học:
- Chữa bài tập 3,4(Tiết MRVT:ý chí )
B Bài mới:
-Bài1: đặc điểm của các sự vật đợc miêu
tả
-Bài 2: trong các câu dới đây,ý nghĩa
mức đọ thể hiệnbằng những cách nào?
*Ghi nhớ: (SGK-T23)
3.Hớng dẫn luyện tập: 12P
-Bài1: Tìm những từ biểu thị mức độ của
đặc điểm, tính chất
-Bài2,3: Tìm những từ ngữ miêu tả mức
độ khác nhau Đặt câu với mỗi từ
“Mở rộng vốn từ: ý chí nghị lực”
G: Nêu yêu cầu H: Lên bảng chữa bài(2H) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu- ghi bảng H: Đọc yêu cầu của bài (1H) -Phát biểu ý kiến(3H)
H+G: Nhận xét kết luận H: đọc yêu cầu- làm việc cá nhân(1H) H: Phát biểu
H+G: nhận xét chốt lại H: Đọ (3H)
H: Đọc yêu cầu(1H) Cả lớp làm vào vở G: Phát phiếu riêng cho 3HS H: làm bài trên phiếu- trình bày kết quả(3H)
G+H: Nhận xét chốt lời giảiđúng H: Đọc yêu cầu(1H)
G: gợi ý H: tự làm vào vở- phát biểu(3H) H+G: Nhận xét, bình chọn G: Nhận xét tiết học.Dặn H chuẩn bị bài sau
Trang 6Kể chuyện(kiểm tra viết)
I.Mục đích yêu cầu:
-H thực hành viếy một bài vănkể chuyện sau giai đoạn học về văn kể chuyện.Bài viết
đáp ứng với yêu cầu của đè bài, có nhân vật, có sự việc,cốt truyện (mở bài, diễn biến, kết thúc) diễnn đạt thành câu, lời kể tự nhiên chân thật
II.Đồ dùng dạy -học:
Bảng phụ viết vắn tắt dàn ý của bài văn kể chuyện
H: Giấy bút làm bài kiểm tra
III.Các hoạt động dạy - học:
A.KTBC: 2p
- Kiểm tra đồ dùng học tập
B.Bài mới: 1 Giới thiệu bài: 1P 2 Kiểm tra: 30P 3 Củng cố - dặn dò: 2P “Trả bài” G: Kiểm tra - nhận xét G: Nêu yêu cầu tiết kiểm tra G: treo bảng phụ H: Đọc cả 3 đề bài G: gợi ý H: Chọn đề- làm bài G: quan sát, nhắc nhở G: thu bài Nhận xét tiết học,Dặn dò học sinh chuẩn bị bài sau: Tuần 13
Tập đọc
Ngời tìm đờng lên các vì sao
I Mục đích yêu cầu:
-Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Đọc Đọc trơn tên riêng nớc ngoài Xi - ôn - cốp- xki.Biết đọc diễn cảm bài văn với giọngtrang trọng,cảm hứng ca ngợi,khâm phục
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa họcvĩ đại Xi - ôn - cốp - xki.Nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt hơn 40 năm đã thực hiện thành công mơ ớc tìm
đờng lên các vì sao
II.Đồ dùng dạy- Học:
-G: Su tầm tranh, ảnh về kinh khí cầu, con tàu vũ trụ.
-H: Đọc trớc bài
III.Các hoạt động dạy- học:
A.KTBC:
- Đọc bài: “Vẽ trứng” 5p G:Nêu yêu cầuH: nối tiếp nhau đọc
H+G: nhận xét, đánh giá
Trang 7B.Bài mới:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
30p
a Luyện đọc:
- Đọc mẫu:
- Đọc đoạn:
+ Sa hoàng,tôn thờ, Xi - ôn - cốp xki
- Đọc bài
b Tìm hiểu bài.
- Xi -ôn - cốp - xki từ nhỏ đã mơ ớc đợc
bay lên bầu trời
- Ông sống rất kham khổ, dành dụm tiền
mua sách vở, dụng cụ thí nghiệm
- Xi - ôn - cốp - xki thành công vì ông có
ớc mơ chinh phục cácvì sao,có nghị lực,
quyết tâm thực hiện ớc mơ
*Đại ý: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi
-ôn- cốp- xki Nhờ khổ công nghiên cứu
kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện
thành công ớc mơ tìm đờng lên các vì
sao
c.Hớng dẫn đọc diễn cảm
3 Củng cố - dặn dò: 3p
G: Giới thiệu- ghi bảng
H: Đọc toàn bài H: Chia đoạn - đọc nối tiếp G: Ghi bảng từ HS đọc sai H: luyện phát âm (cá nhân) G: lắng nghe uốn nắn H: Đọc toàn bài G: Nhận xét chung H: Đọc phần chú giải SGK G: nêu yêu cầu từng câu hỏi,gời ý H trả lời
H: Đọc thành tiếng, đọc thầm trả lời các câu hỏi SGK và câu hỏi gợi mở của GV H+G: Nhận xét, bổ sung, kết hợp giảng từ
H: Phát biểu (3H) H+G: Nhận xét - ghi bảng H:Đọc nối tiếp 4 đoạn G: Hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn 1,2 Đọc mẫu
H: Luyện đọc diễn cảm Thi đọc trớc lớp (2H) H+G: Nhận xét , đánh giá
H: Nêu lại đại ý (2H) G: Nhận xét tiết học
H: về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Chính tả: Nghe -viết Ngời tìm đờng lên các vì sao
Phân biệt l/n
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn “ Ngời tìm đờng lên các vì sao” Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đễ lẫn l/n
II Đồ dùng dạy- học:
- G: bút dạ, phiếu học tập khổ to viết nội dung bài tập 2a,3a
- H: Chuẩn bị bài và đồ dùng học tập
III.Các hoạt động dạy- học:
- Viết từ: Châu báu, chân thành, trâu bò,
trân trọng
B Bài mới:
2 Hớng dẫn viết chính tả: 15p
a Hớng dẫn chính tả:
G: nêu yêu cầu H: Viết bảng lớp(1H) H+G:nhận xét đánh giá
G: giới thiệu bài - ghi bảng G: Đọc bài viết
H: Đọc thầm -nêu nội dung bài viết
Trang 8b Viết chính tả:
3 Chấm chính tả:7p
4 HD làm bài tập(SGK-T117) 8p
- Bài 2: Tìm các từ có 2 tiếng bắt đầu
bằng l/n
5.Củng cố - dặn dò:(3p)
- N-V:Ngời tìm đờng lên các vì sao
Nhận xét chính tả, cách trình bày(3H) H+G: Nhận xét
H: viết bảng những từ dễ sai G: nhận xét
G: Đọc bài cần viết cho HS nghe
Đọc lần lợt từng câu cho học sinh viết (mỗi câu đọc 2-3 lần
H: viết bài G: Quan sát nhắc nhở t thế ngồi viết H: Đổi vở soát lỗi
G: chấm 7-8 bài Nhận xét chung lỗi HS mắc H: Đọc yêu cầu (1H)
G: Hớng dẫn HS chơi trò chơi H: Chơi trò tiếp sức(3N)
H+G: Nhận xét, chốt lời giải G: Nhận xét tiết học.Dặn dò học sinh H: Chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: ý chí-Nghị lực I.Mục đích yêu cầu:
-Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm những từ ngữ đã học trong các bài thuộc chủ điểm “
Có chí thì nên”
-Luyện tập mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trên, hiểu sâu hơn các tờ ngỡ thuộc chủ
điểm
II Đồ dùng dạy- học:
- G: phiếu học tập viết sẵn nội dung bài tập 1
- H: chuẩn bị bài và đồ dùng dạy bọc đầy đủ
III.Các hoạt độngdạy - học:
-Tìm từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau
của các đặc điểm: đỏ
B Bài mới:
2 Hớng dẫn thực hành 30p
*Bài 1: Tìm các từ
a Nói lên ý chí nghị lực của con ngời
M: Quyết chí
b Nêu lên những thử thách đối với ý chí,
nghị lực của con ngời
* Bài2: Đặt câu với mỗi từ em vừa tìm
đ-ợc ở bài tập 1
*Bài3.Viết một đoạn văn ngắn nói về
một ngời do có ý chí , nghị lực nên đã
v-G:nêu yêu cầu H: Nêu miệng câu trả lời(2H) H+G: nhận xét,đánh giá
G:giới thiệu bài- ghi bảng H: Đọc yêu cầu(1H) G: chia nhóm, giao việc, phát phiếu H: thực hiện nhóm(4H)
Đại diện nhóm trình bày kết quả
H+G: Nhận xét, chốt lời giải H: Đọc yêu cầu của bài
- Phát biểu ý kiến
- H+G: Nhận xét, chốt lại H: Đọc yêu cầu của bài(1H) G: HD học sinh cách viết một đoạn văn
Trang 9ợt qua nhiều thử thách, đạt đợc thành
công
H: Viết bài voà vở H: đọc bài trớc lớp H+G: Nhận xét, chốt lại
- G: Nhận xết tiết học Dặn dò học sinh về học bài và chuẩn bị bài sau:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích yêu cầu:
-Học sinh chọn đợc 1 câu chuyện mình đã chứng kiến hoặc đã tham giathể hiện tinh thần kiên trì vợt khó biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyênj Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
- lời kể tự nhiên chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ ,điệu bộ
- Học sinh nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy- Học
G:Bảng lớp vết đề bài,bài mẫu
H: Chuẩn bị trớc bài
III.Các hoạt động dạy- học:
- kể lại câu chuyện đã đợc nghe đợc đọc
về ngời có nghị lực
B Bài mới:
2 Hớng dẫn kể chuyện 30p
a Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài:
-kể một câu chuyện mình đợc chứng kiến
hoặc tham gia thể hiện tinh thần kiên trì
vợt khó
b Học sinh tập kể chuyện
c HS trao đổi về nội dung,ý nghĩa câu
chuyện
H: Kể trớc lớp (2H) H+G: Nhận xét đánh giá
G: giới thiệu - ghi bảng H: Đọc đề bài
G: Ghi lên bảng, phân tích đề H: Tiếp nối đọc các gợi ý(SGK) (3H) G: gợi ý từng phần
H: nối tiếp nêu tên câu chuyện mình chọn kể
- G: hớng dẫn HS lập dàn ý
- H:lập dàn ý
- Tập kể theo cặp
- Thi kể trớc lớp(4H) H+G: Nhận xét bình chọn H: Trao đổi nội dung ý nghĩa câu chuyện
- Phát biểu trớc lớp
- H+G: Nhận xét, chốt lại nội dung G: NHận xét tiết học
Dặn dò học sinh H: Tập kể lại truyện Chuẩn bị bài sau: “ Búp bêcủa ai”
Tập đọc VẽTrứng
I Mục đích yêu cầu:
-Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Đọc chính xác, không ngắc ngứ, vấp váp tên riêng nớc ngoài: Lê- ô- nác - Đô đa Vin - xi, Vê - rô - ki - ô Biết đọc diễn cảm bài văn - giọng
Trang 10kể từ tốn, nhẹ nhàng, lời thầy giáo đọc với giọng khuyên bảoan cần Đoạn cuối đọc cảm hứng ca ngợi
- Hiểu các từ ngữ trong bài(khổ luyện,Kiệt xuất, thời đại Phục Hng) Hiểu ý nghĩa truyện: nhờ khổ công rèn luyện, Lê - ô - nác - đô đa Vin - xi đã trở thành một hoạ sĩ thiên tài
II.Đồ dùng dạy- Học:
-G: Phóng to chân dung Lê - ô nác - đô đa - vin - xi.
-H: Đọc trớc bài
III.Các hoạt động dạy- học:
C KTBC:
- Đọc bài:Vua tàu thuỷ 5p
D Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1p
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài 30p
a Luyện đọc:
- Đọc mẫu:
- Đọc đoạn(2đoạn)
+ Lê - ô - nác - đô đa - vin xi, kiệt
xuất
- Đọc bài
b Tìm hiểu bài.
- Vì phải vẽ rất nhiều trứng
Để biết cách quan sát sự vật
Ông trở thành danh hoạkiệt xuất nhà
điêu khắc, kiến trúc s, kĩ s Gặp
ngời thầy giỏi- khổ luyện nhiều năm
- c.Hớng dẫn đọc diễn cảm
3 Củng cố - dặn dò: 3p
G:Nêu yêu cầu H: nối tiếp nhau đọc H+G: nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu- ghi bảng
H: Đọc toàn bài H: Chia đoạn ,đọc nối tiếp G: Ghi bảng từ HS đọc sai H: luyện phát âm
H: Đọc toàn bài G: Nhận xét chung H: Đọc phần chú giải SGK G: nêu yêu cầu từng câu hỏi H: Đọc thành tiếng, đọc thầm trả lời các câu hỏi
H:Đọc nối tiếp 4 đoạn G: Hớng dẫn đọc diễn cảmđoạn 1- đọc mẫu
H: Luyện đọc Thi đọc trớc lứp H+G: Nhận xét , đánh giá
Ngày giảng:
Tập làm văn
Kết bài trong bài văn kể chuyện
I Mục đích yêu cầu:
- Biết đợchai cách kết bài: Kết bàimở rộng và kết bài không mở rộng trong văn bản kể chuyện
- Bớc đầu biết viết kết bài cho bài văn kể chuyện theo hai cách :mở rộn và không mở rộng
II Đồ dùng dạy- học:
- G: 1 tờ phiếu kẻ bảng so sánh 2 cách kết bài
- H: Chuẩn bị trớc bài
III Các hoạt động dạy- học: