1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp các dạng toán gt2 Bài tập và lời giải tích phân kép

47 45 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp các dạng toán gt2 bài tập và lời giải tích phân kép
Người hướng dẫn NMHoàng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích phân bội là một loại tích phân xác định được mở rộng cho các hàm có nhiều hơn một biến thực, ví dụ, ƒ hoặc ƒ. Các tích phân của một hàm hai biến trên một vùng trong không gian ℝ² được gọi là tích phân kép, và tích phân của hàm ba biến trên một miền của R³ được gọi là tích phân bội ba

Trang 1

x

y

O a -a

0 (√ 1)

Trang 2

∬ √ ∫ ∫ √

0 0

Trang 4

Ứng dụng của tích phân 2 lớp để tính diện tích mặt cong

Trang 9

θ θ θ

Trang 11

Tích phân đường loại 1

Trang 15

Tích phân đường loại 2

Trang 16

Tính tích phân loại II sau:

b

-b

Trang 20

1 1

∬( )( )

∬ √ ( )

{

|0 ≤ ≤

0 ≤ ≤ ∫

0 ∫ √

0 ∫ √

0 √

∫ ( )

0 ∫( 4 )

0 ( ) |

0 ( )

6

1

Trang 21

Tích phân mặt loại 2

Cách tính: Tính từng giá trị ∬ ; ∬ ; ∬

∬ [ ∬ ( ( )) ( ⃗⃗ )

∬ ( ( )) ( ⃗⃗ )

∬ [ ∬ ( ( ) ) ( ⃗⃗ )

∬ ( ( ) ) ( ⃗⃗ )

∬ [ ∬ ( ( ) ) ( ⃗⃗ )

∬ ( ( ) ) ( ⃗⃗ )

Tính tích phân mặt loại II sau: ∬ ặt đ a ướ

Trang 22

Chiều trên L phải phù hợp v h ng trên S theo quy tắc cá đ h ốc

Tí tí p â đường loại II sau:

Trang 23

Ostrogradsky: Tích phân m t loại II và tích phân 3 l p.

V: Miền trong Oxyz có biên là mặt cong

Trang 27

Dạng 5: PTVP tuyến tính bậc 1:

 Dạng thuần nhấ ươ g ứng: ’ p(x)y = 0 ②’

PHƯƠNG PHÁP G Ả PHƯƠNG TRÌNH V PHÂN CHÍNH TẮC

B1: Giả PT P ②’

B : Dù g p ươ g p áp b ến thiên hằng số để tìm nghiệm của ②

Bước 1: Giải ptvp: y’ 2xy = 0 ①

Trang 31

ước 1: Giả ’’ 0 ’

s

ước 2: Y = R 1 (x)Cos2x + S 1 (x)Sin2x

= (ax + b)Cos2x + (cx + d)Sin2x

Y’ 2(ax + b)Sin2x + cSin2x + 2(cx + d)Cos2x

Trang 32

Y’’ = 2cCos2x – 2(a + 2cx +2d)Sin2x – 2aSin2x + 2(c – 2ax – 2b)Cos2x

= Cos2x(4c – 4ax – 4b) – Sin2x(4a + 4cx + 4d)

Cos2x(4c – 4ax – 4b) – Sin2x(4a + 4cx + 4d) + (ax + b)Cos2x + (cx +

Trang 33

1 1 1 … 1 1

1

1

Trang 37

Giải:

Trang 40

Nếu chuỗ h tại x 0 h h tại x: |x| > |x 0 |

1 ( 1)

( )

( )

1 ( )( 1)

Trang 41

Khai triển chuỗ ũ t ừa của một hàm:

Trang 42

Khai triển Taylor:

Khai tri n Maclaurin

Một s khai triển Maclaurin quan trọng:

Trang 45

Ví dụ: Cho f(x) là hàm tuần hoàn chu kỳ đ nh bởi:

( ) { ếu

ếu Viết khai triển Fourier của f(x)

Trang 46

Ví dụ: Cho f(x) tuần hoàn chu kỳ đ nh bởi: f(x) = x trên [- ] Viết khai triển Fourier của f(x)

Ngày đăng: 30/05/2021, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w