1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6 giải gần đúng PTVP

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 94,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp tính là bộ môn toán học có nhiệm vụ giải đến kết quả bằng số cho các bài toán, nó cung cấp các phương pháp giải cho những bài toán trong thực tế mà không có lời giải chính xác. Môn học này là cầu nối giữa toán học lý thuyết và các ứng dụng của nó trong thực tế. Trong thời đại tin học hiện nay thì việc áp dụng các phương pháp tính càng trở nên phổ biến nhằm tăng tốc độ tính toán.

Trang 1

1 Phương pháp Euler

Chia [x0, x] thành n đoạn có độ dài h = x − x0

n bởi các mốc x0, x1, , xn 1.1: Công thức Euler hiện

(

yo = y(x0)

yi+1 = yi + hf (xi, yi) 1.2: Công thức Euler cải tiến

yo = y(x0)

yi+1 = yi + h

2[f (xi, yi) + f (xi+ h, yi + hf (xi, yi))]

Nhận xét:

Sai số 1 bước của CT Euler hiện là o(h2)

Sai số 1 bước của CT Euler cải tiến là o(h3)

Ví dụ:

y0 = y − 2x

y , 0 ≤ x ≤ 0, 2 (h = 0, 1) y(0) = 1

Giải gần đúng sử dụng CT Euler cải tiến

Giải:

Ta có: f (x, y) = y − 2x

y ; x0 = 0; h = 0, 1; y0 = 1; X = 0, 2

Áp dụng CT Euler cải tiến

y1 = y0 + h

2



y0 − 2x0

y0

+ f



x0 + h, y0 + h



y0 − 2x0

y0



= 1 + 0, 1

2 [1 + f (0, 1; 1, 1)]

= 1 + 0, 1

2



1 + 1, 1 − 2.0, 1

1, 1



= 1, 0959091

y2 = y1 + h [f (x1, y1) + f (x1 + h, y1 + h.f (x1, y1))]

Trang 2

2 Phương pháp Runge-Kutta 4 nấc (RK4)

Sai số 1 bước là o(h5))

y0 = y(x0)

yi+1 = yi + 1

6 K

i

1 + 2K2i + 2K3i + K4i trong đó K1i = hf (xi, yi)

K2i = hf



xi + h

2, yi +

K1i 2



K3i = hf



xi + h

2, yi +

K2i 2



K4i = hf xi + h, yi+ K3i

Ví dụ:

(

y0 = x + y, 0 ≤ x ≤ 0, 1 y(0) = 1 với h = 0, 1

Giải:

Ta có: f (x, y) = x + y; x0 = 0; X = 0, 1; h = 0, 1; y0 = 1

Áp dụng CT RK4 ta có:

y0 = 1;

y1 = y0 + 1

6(K1 + 2K2 + 2K3 + K4) trong đó K1 = hf (x0; y0) = 0, 1(0 + 1) = 0, 1

K2 = hf



x0 + 0, 1

2 ; y0 +

0, 1 2



= 0, 1(0, 05 + 1 + 0, 05) = 0, 11

K3 = hf



x0 + 0, 1

2 ; y0 +

0, 11 2



= 0, 1(0, 05 + 1 + 0, 05) = 0, 1105

K4 = hf (0, 1 + x0; y0 + 0, 1105) = 0, 12105 Thay số ⇒ y1 = 1, 11034

Trang 3

3 Hệ phương trình vi phân

y0(x) = f (x, y, z)

z0(x) = g(x, y, z) y(x0) = y0, z(x0) = z0 Lần lượt áp dụng các phương pháp cho mỗi phương trình, chú ý tính nghiệm (yi, zi)T theo thứ tự các nút xi từ thấp đến cao Ví dụ khi áp dụng phương pháp Euler, ta có:

y(xi+1) = y(xi) + hf (xi, y(xi), z(xi)) z(xi+1) = z(xi) + hf (xi, y(xi), z(xi)) y(x0) = y0; z(x0) = z0

(

y00(x) = f1(x)y0 + f2(x)y + f3(x) y(x0) = y0, y0(x0) = y00

Thực hiện đổi biến y0 = z ⇒ y00 = z

PTVP được chuyển về hệ:

y0(x) = z(x)

z0(x) = f1(x)z + f2(x)y + f3(x) y(x0) = y0, z(x0) = y0(x0)

Ngày đăng: 30/05/2021, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w