Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà với chu kì T.. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần điều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang
Trang 1Câu 1: (ID 355785) Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần điều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hoà với chu kì T’ bằng:
2
T
2
T
Câu 2: (ID 355786) Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần điều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hoà với chu kì T’ bằng:
2
T
D.
2
T
Câu 3: (ID 355787) Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy tại nơi có g = 9,86 m/s2 Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà với chu kì 2s Tìm chu kì con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần điều với gia tốc 1,14 m/s2
Câu 4: (ID 355788) Đặt con lắc đơn trong điện trường có E theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới và có độ lớn E = 104
-6
C, chiều dài dây treo ℓ = 1 m Lấy g = π2 = 10 m/s2 Chu kì dao động của con lắc là:
A.
4 s
B. 2 s C. s
D.
2s
Câu 5: (ID 355789) Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 50 cm và vật nhỏ có khối lượng m = 0,01 kg
= 3,14 Chu kì dao động điều hoà của con lắc là:
Câu 6: (ID 355790) Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 1 m và quả nặng có khối lượng m = 400 g mang điện tích q = - 4.10-6
có phương trùng với phương của trọng lực thì chu kì dao động của con lắc là 2,04 s Xác định hướng và độ lớn của điện trường ?
Câu 7: (ID 355791) Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l1m và quả nặng có khối lượng m 400 g
4.10
độ lớn của điện trường ?
C. E = 0,25.105V/m; hướng lên
D. E = 0,51.105V/m; hướng lên
Câu 8: (ID 355792) Hai con lắc đơn cùng chiều dài dây treo, cùng khối lượng vật nặng m = 10 g Con lắc thứ nhất mang điện tích q, con lắc thứ hai không tích điện Đặt cả hai con lắc vào điện trường điều, thẳng
V/m Trong cùng một khoảng thời gian, nếu con lắc thứ nhất thực
CHUYÊN ĐỀ: DAO ĐỘNG CƠ MÔN: VẬT LÍ LỚP 12
Trang 2hiện 6 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện 5 dao động Cho g = 10 m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Tính q ?
Câu 9: (ID 355793) Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Treo con lắc vào trần một thanh máy, để cho chu kì dao động của con lắc giảm 2% so với lúc thanh máy đứng yên thì thanh máy phải chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu? Tính chất chuyển động của thang máy khi đó
A. a = 0,4 m/s2; đi lên nhanh dần đều
B. a = 0,2 m/s2; đi xuống chậm dần đều
C. a = 0,2 m/s2; đi lên nhanh dần đều
D. a = 0,4 m/s2; đi xuống chậm dần điều hoặc đi lên nhanh dần đều
Câu 10: (ID 355794) Lấy g = π2 = 10 m/s2 Treo con lắc đơn có độ dài ℓ = 100 cm trong thang máy, cho
thì chu kì dao động của con lắc đơn là:
Câu 11:( ID 355795) Một con lắc đơn có chu kì T = 2s được đặt trong chân không Quả lắc làm bằng một hợp kim khối lượng riêng D8,67 /g cm3 Tính chu kì T’ của con lắc khi đặt con lắc trong không khí ; sức cản của không khí được xem như không đáng kể, quả lắc chịu tác dụng của sức đẩy Acsimet, khối lượng
1,3 /
kk
D kg m
Câu 12 (ID 355796) Con lắc đơn trong phòng thí nghiệm có T = 2 s được treo vào trần một ô tô Cho
2 2
/
bằng của con lắc và chu kì dao động nhỏ của nó ?
Câu 13: (ID 355797) Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2 s Nếu trong con lắc vào trần một toa xe đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt đường nằm ngang thì thấy rằng ở vị trí cân bằng mới, dây treo
trong toa xe và gia tốc của toa xe ?
Câu 14: (ID 355798) Một con lắc đơn dài ℓ = 25 cm, hòn bi có m = 10 g và mang điện tích q = 10-4 C Treo con lắc vào giữa hai bản kim loại thẳng đứng, song song, cách nhau d = 22 cm Đặt vào hai bản hiệu điện
Câu 15: (ID 355799) Một con lắc đơn dài l25 cm, vật nặng có khối lượng m = 50g và mang điện tích
4
10
hai bản hiệu điện thế một chiều U = 60V Lấy g10 /m s2 Chu kì dao động điều hoà của con lắc là:
Câu 16 : (ID 355800) Con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 1 m, vật nhỏ có khối lượng m = 20 g Lấy g =
π2
2 3.10
V/m Chu kì dao động mới của con lắc là:
A.
2 s
5 s
C.
10 s
D.
20s
Trang 3Câu 17: (ID 355801) Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lương m = 1 g, tích điện dương
thẳng đứng một góc
Câu 18: (ID 355802) Con lắc đơn dài l1m, vật nặng có khối lượng m200g mang điện tích
5
2.10
2
Câu 19 : (ID 355803) Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hoà treo trong một xe chạy trên mặt phẳng nghiêng góc α = 300
so với phương ngang Xe chuyển động xuống dưới trên mặt phẳng
Câu 20: (ID 355804) Một con lắc đơn chiều dài dây treo l = 0,5m treo ở trần của một ô tô lăn xuống dốc
động của con lắc khi ô tô lăn xuống dốc là:
Câu 21: (ID 355805) Con lắc đơn trong phòng thí nghiệm có T 2 s được treo vào trần một ô tô Cho
2 2
/
30
so với phương ngang Hãy xác định vị trí cân bằng của con lắc và chu kì dao động nhỏ của nó ?
1, 29 ; 48 50's
Câu 22 : (ID 355806) Con lắc đơn gồm một hòn bi có khối lượng m treo trên sợi dây dài ℓ = 1 m ở tại nơi
Bỏ qua mọi ma sát và lực cản môi trường Con lắc trên được treo vào
Trang 4HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM 1.B 2.C 3.C 4.C 5.C 6.B 7.D 8.A 9.D 10.C 11.B 12.B 13.A 14.D 15.B 16.B 17.A 18.A 19.C 20.C 21.C 22.D
Câu 1:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải:
Ta có:
g
Chu kì dao động của con lắc khi đó: ' 2
'
l T
g
g
Chọn B
Câu 2:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải:
Ta có:
g
𝑃
𝐹𝑞𝑡
Trang 5
Chu kì dao động của con lắc khi đó: ' 2
'
l T
g
g
Chọn C
Câu 3:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải:
Ta có:
g
Chu kì dao động của con lắc khi đó: ' 2
'
l T
g
11
l
g g a m s T
T
Chọn C
Câu 4:
𝑃
𝐹𝑞𝑡
𝑃 𝐹 𝑞𝑡
Trang 6Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải:
Ta có: F d qE
'
l T
g
Với:
6 4
2
q E
Chọn C
Câu 5:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải:
Ta có: F d qE
'
l T
g
Với:
6 4
2
q E
Chọn C
Câu 6:
𝑃
𝐹𝑑
𝐸
q < 0
𝑃 𝐹𝑑
𝐸
q > 0
Trang 7Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải :
Ta có:
10
l T
g
'
l
g
Từ (1) và (2) → g’ < g → Lực điện F d hướng lên
5 6
0, 514.0, 4
4.10
q E
q E
Chọn B
Câu 7:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải :
Ta có:
10
l T
g
'
l
g
Từ (1) và (2) → g’ < g → Lực điện F dhướng lên
𝑃
𝐹𝑑
𝐸
q < 0
Trang 8Ta có: 'g g F g q E
5 6
0, 514.0, 4
4.10
q E
q E
Chọn D
Câu 8:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
N
Cách giải :
Ta có:
5
T
g
T
g
4
11.10
𝑃
𝐹𝑑
𝐸
q > 0
𝑃 𝐹 𝑑
𝐸
q > 0
Trang 9Chọn A
Câu 9:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải :
Ta có:
g
l T
g
Từ (1) và (2) → g’ > g
→ F cùng chiều với trọng lực qt P
→ Thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên hoặc chậm dần đều đi xuống với gia tốc : g’ = g + a
2
'
'
Chọn D
Câu 10:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải :
Ta có:
g
𝑃 𝐹 𝑞𝑡
Trang 10Chu kì dao động của con lắc khi đó: ' 2
'
l T
g
12
l
g g a m s T
T
Chọn C
Câu 11:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
+ Áp dụng bài toán con lắc đơn chịu thêm tác dụng của lực đẩy acsimét:
Cách giải :
Ta có:
8, 67 / 8670 / ; kk 1 ,3 /
g
Chu kì dao động của con lắc đơn khi đặt trong không khí: ' 2
'
l T
g
F
1, 000075 1,3
8670
kk kl
D
D T
Chọn B
Câu 12:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
𝑃 𝐹 𝑞𝑡
Trang 11+ Áp dụng bài toán con lắc đơn chịu thêm tác dụng của lực quán tính: F qt ma
Cách giải :
Ta có:
g
+ Chu kì dao động của con lắc khi xe chạy nhanh dần đều theo phương ngang: ' 2
'
l T
g
Với: g' g2a2 g23g2 2g
Chọn B
Câu 13:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải :
Ta có:
g
𝑃
𝐹𝑞𝑡
v
a
Trang 12+ Chu kì dao động của con lắc khi xe chạy nhanh dần đều trên phương ngang: ' 2
'
l T
g
Ta có:
2
2
1
2 '
qt
2
3
g
Chọn A
Câu 14:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
+ Áp dụng mối liên hệ giữa hiệu điện thế giữa hai bản tụ và cường độ điện trường: U = E.d
Cách giải :
Ta có:
+ Chu kì dao động của con lắc khi được tích điện q đặt giữa 2 bản kim loại là T’: ' 2
'
l T
g
Ta có:
4
2
2 3
88 10
22.10 4 / 10.10
d
U q
q E
𝑃
𝐹𝑞𝑡
v
a
𝑃
𝐹 𝑑
𝐸
q > 0
Trang 13Mà: 2 2
0, 25
Chọn D
Câu 15:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
+ Áp dụng mối liên hệ giữa hiệu điện thế giữa hai bản tụ và cường độ điện trường: U = E.d
Cách giải :
Ta có:
+ Chu kì dao động của con lắc khi được tích điện q đặt giữa 2 bản kim loại là T’: ' 2
'
l T
g
Ta có:
4
2
2 3
60 10
20.10 0, 6 / 50.10
d
U q
q E
0, 25
Chọn B
Câu 16:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải :
Ta có:
+ Chu kì dao động của con lắc tích điện q đặt trong điện trường đều là T’: ' 2
'
l T
g
𝑃
𝐹𝑑
𝐸
q > 0
Trang 14Ta có:
5 4
2 3
2 3.10 10
10 3 / 20.10
d q E
F
1
Chọn B
Câu 17:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính lực điện F d qE
+ Áp dụng bài toán con lắc đơn chịu thêm tác dụng của lực điện
Cách giải :
Từ hình vẽ ta có:
7 4
0 3
5, 66.10 10
10 9, 79
d
Chọn A
Câu 18:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải :
Ta có:
+ E5.102V cm/ 5.104V m/
+ Chu kì dao động của con lắc tích điện q đặt trong điện trường đều là T’: ' 2
'
l T
g
𝑃
𝐹𝑑
𝐸
q < 0
𝑃
𝐹𝑑
𝐸
q > 0
Trang 15Ta có:
2
2.10 5.10
5 /
0, 2
d q E
F
1
Chọn A
Câu 19:
Phương pháp:
Phương pháp động lực học:
Bước 1: Chọn vật (hệ vật) khảo sát
Bước 2: Chọn hệ quy chiếu (Cụ thể hoá bằng hệ trục toạ độ vuông góc; Trục toạ độ Ox luôn trùng với phương chiều chuyển động; Trục toạ độ Oy vuông góc với phương chuyển động)
Bước 3: Xác định các lực và biểu diễn các lực tác dụng lên vật trên hình vẽ
Bước 4: Viết phương trình hợp lực tác dụng lên vật theo định luật II Niu Tơn
1 2
Bước 5: Chiếu phương trình lực (*) lên các trục toạ độ Ox, Oy:
Ox: F1x + F2x + … + Fnx = ma (1); Oy: F1y + F2y + … + Fny = 0 (2)
Giải phương trình (1) và (2) ta thu được đại lượng cần tìm
Cách giải:
𝑃
𝐹𝑑
𝐸
q < 0
Trang 16Ta có: P N maP xP y N maP x ma *
'
l
g
Chọn C
Câu 20:
Phương pháp:
Phương pháp động lực học:
Bước 1: Chọn vật (hệ vật) khảo sát
Bước 2: Chọn hệ quy chiếu (Cụ thể hoá bằng hệ trục toạ độ vuông góc; Trục toạ độ Ox luôn trùng với phương chiều chuyển động; Trục toạ độ Oy vuông góc với phương chuyển động)
Bước 3: Xác định các lực và biểu diễn các lực tác dụng lên vật trên hình vẽ
Bước 4: Viết phương trình hợp lực tác dụng lên vật theo định luật II Niu Tơn
1 2
Bước 5: Chiếu phương trình lực (*) lên các trục toạ độ Ox, Oy:
Ox: F1x + F2x + … + Fnx = ma (1)
Oy: F1y + F2y + … + Fny = 0 (2)
Giải phương trình (1) và (2) ta thu được đại lượng cần tìm
Cách giải:
- Phương trình định luật II Niu-tơn dưới dạng véc tơ:
*
ms
- Chiếu (*) lên trục Ox và Oy ta được:
.cos
2
0
ms
ms
Pcos Q
Trang 17Lực ma sát : F ms .Q cosP mg.cos 3
Từ (2) và (3) ta có:
ms
'
l
g
Chọn C
Câu 21:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải :
Ta có:
g
+ Oto lên nhanh dần trên dốc nghiêng (a xiên lên) F qt xiên xuống
Ta có:
2 2
'
T
Khi nằm cân bằng con lắc hợp với phương thẳng đứng góc θ
Ta có:
0 0
' sin(90 ) 3 sin(90 30)
Chọn C
Trang 18Câu 22:
Phương pháp:
+ Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải :
Ta có:
T
g
Chọn D