1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BT Bai 3 LIEN HE GIUA PHEP NHAN VA PHEP KHAI PHUONG

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 98,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

“SỰ HỌC LÀ VƠ BỜ ~ KIÊN TRÌ THÌ CẬP BẾN !”

Bài 1: Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

Bài 2: Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:

a) √ 2,5. √ 30. √ 48 b) √ 2,7. √ 5. √ 1,5 c) √ 10. √ 40 d) √ 2. √ 162

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:

a) √ 0,36 a2 với a < 0 b) √ a4( 3−a )2 với a ≥ 3 c) √ 27.48 ( 1−a )2 với a

>1

d)

1

a−b⋅√a4

(a−b)2

với a >b e) √ b2( b−1)2 với b < 0

Bài 4: Rút gọn rồi tính:

a) √ 132−122 b) √ 21,82−18,22 c) √ 3132− 3122 d) √ 146,52−109,52+27.256

Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:

a) ( 3−a )2− √ 0,2 √ 180a2

13 a⋅ √ 52

a với a >0

Bài 6: Rút gọn: a)

√ 2+ √ 3+ √ 6+ √ 8+ √ 16

√ 2+ √ 3+ √ 4 b)

Bài 7 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) b) √ ax−by+bx−ay c)

Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử ( bằng cách đưa 1 thừa số vào trong căn, đặt nhân tử

chung hoặc dùng hằng đẳng thức) rồi rút gọn:

a)

21 3

 b)

3 3

x x

 với x  0, x 3

Bài 9: Rút gọn và tính giá trị biểu thức:

a) √ 4 ( 1+6 x+9 x2)2 tại x=− √ 2 b) √ 9a2( b2+4−4b ) tại

c) √ 4 a2− 4 a+1+a4+6a2+9 với a = √ 2

Bài 10 : Chứng minh đẳng thức:

a) √ 9− √ 17 √ 9+ √ 17=8 b) 2 √ 2 ( √ 3−2 ) + ( 1+2 √ 2 )2−2 √ 6=9

c) ( √ 2006− √ 2005 ) và ( √ 2006+ √ 2005 ) là hai số nghịch đảo của nhau.

Bài 11: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau cĩ nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích.

a) √ x2− 4+2 √ x−2 b) 3 √ x+3+x2−9

Bài 12 : Giải phương trình:

a) √ 4 x= √ 5 b) √ x−10=−2 c) √ 4−5 x=12

d) √ 9 ( x−1 ) =21 e) √ 4 ( 1−x )2−6=0

27 5 12 4 3

1

x x

x

Trang 2

“SỰ HỌC LÀ VÔ BỜ ~ KIÊN TRÌ THÌ CẬP BẾN !”

Bài 13: Cho các biểu thức: A=x+2.x−3B= √ ( x+2 )( x−3 )

a) Tìm x để A, B có nghĩa

b) Với giá trị nào của x thì A = B ?

Bài 14: Biểu diễn ab ở dạng tích các căn bậc hai với a < 0 và b < 0 Áp dụng tính

√ ( −25 ) ( −64 ) .

Bài 15: Với n là số tự nhiên, chứng minh: ( √ n+1−n )2= √ ( 2n+1 )2− √ ( 2n+1 )2−1 Viết đẳng thức trên khi n = 1, 2, 3, 4

Bài 16: a) So sánh √ 25+9 và √ 25+ √ 9

b) Với a >0, b >0, chứng minh √ a+b<a+b .

Bài 17: So sánh:

a) 4 và 2 √ b) − √ 5 và – 2 c) √ 3+2 và √ 2+ √ 6

d) 16 và √ 15. √ 17 e) 3 3 và √ 12 f) √ 2003+ √ 2005 và

2 √ 2004

Bài 18: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần : ; ;

; 2

5 2 5 2 3 3 2

Ngày đăng: 30/05/2021, 10:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w