1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong

97 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 501,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong

Trang 1

TÓM L ƯỢ C

1 Tên đ tài: ề “Hoàn thi n tr lệ ả ương c a Công ty TNHH Công nghi p Huarong”ủ ệ

2 Sinh viên th c hi n: ự ệ Nguy n Th Nhàiễ ị L p: Kớ 53U3 Mã SV: 17D210147

3 Giáo viên h ướ ng d n: ẫ Th.S Ph m Th Thanh Hàạ ị

4 Th i gian th c hi n: ờ ự ệ T ngày ừ 12/10/2020 đ n ngày ế 04/12/2020

5 M c tiêu nghiên c u: ụ ứ

Đề tài này được th c hi n nh m m c đích đự ệ ằ ụ ề xu t các gi i pháp c b n nh mấ ả ơ ả ằhoàn thi n tr lệ ả ương t i Công tyạ TNHH Công nghi p Huarongệ Đ đ t để ạ ược m cụđích nghiên c u đ tài c n hoàn thành các nhi m v sauứ ề ầ ệ ụ :

M t là, ộ tóm lược m t s v n đ ộ ố ấ ề lý lu nậ c b nơ ả v tr lề ả ương trong doanhnghi p.ệ

Hai là, phân tích th c tr ng tr lự ạ ả ương t i Công tyạ TNHH Công nghi p Huarong.ệ

Ba là, đ xu t m t s gi i pháp nh m hoàn thi n tr lề ấ ộ ố ả ằ ệ ả ương t i Công tyạ TNHHCông nghi p Huarong.ệ

6 N i dung chính c a khóa lu n ộ ủ ậ

Ch ươ ng 1: Tóm lược m t s v n độ ố ấ ề lý lu nậ c b n v tr lơ ả ề ả ương trong doanhnghi pệ

Ch ươ ng 2: Phương pháp nghiên c uứ

Ch ươ ng 3: Th c tr ng tr lự ạ ả ươ lao đ ngng ộ t i Công ty TNHH Công nghi pạ ệHuarong

Ch ươ ng 4: Gi i pháp hoàn thi n tr lả ệ ả ương t i Công ty TNHH Công nghi pạ ệHuarong

7 K t qu đ t đ ế ả ạ ượ c:

l ượ ng Yêu c u khoa h c ầ ọ

1 Khóa lu n t t nghi pậ ố ệ 2 Đ m b o tính logic, ả ả

khoa h cọ

2 B s li u t ng h p k t qu đi uộ ố ệ ổ ợ ế ả ề

1

Trang 2

L I C M N Ờ Ả Ơ

Sau 3 tháng th c t p t i công ty TNHH Công nghi p Huarong, cùng v i sự ậ ạ ệ ớ ự

v n d ng linh ho t các ki n th c đã h c t i trậ ụ ạ ế ứ ọ ạ ường Đ i h c Thạ ọ ương M i vàoạ

th c t cùng v i s giúp đ nhi t tình c a th y cô, b n bè và ban lãnh đ o t pự ế ớ ự ỡ ệ ủ ầ ạ ạ ậ

th nhân viên Công ty TNHH Công nghi p Huarong đã giúp em hoàn thành bàiể ệkhóa lu n v i đ tài :ậ ớ ề “Hoàn thi n tr lệ ả ương c a Công ty TNHH Công nghi pủ ệHuarong”

L i đ u tiên, em xin g i l i c m n sâu s c đ n Th.S Ph m Th Thanh Hà, làờ ầ ử ờ ả ơ ắ ế ạ ị

người tr c ti p hự ế ướng d n em trong su t th i gian làm khóa lu n t t nghi p,ẫ ố ờ ậ ố ệ

đ ng th i c m n các th y cô khoa Qu n tr Nhân l c trồ ờ ả ơ ầ ả ị ự ường Đ i h c Thạ ọ ương

M i đã t o đi u ki n giúp em hoàn thành bài khóa lu n c a mình.ạ ạ ề ệ ậ ủ

Em cũng xin chân thành c m n t i Ban lãnh đ o cũng nh t p th nhân viênả ơ ớ ạ ư ậ ểcông ty TNHH Công nghi p Huarong đã t o đi u ki n giúp đ em ti p xúc v iệ ạ ề ệ ỡ ế ớmôi trường làm vi c th c t trong quá trình th c t p Đ ng th i, doanh nghi pệ ự ế ự ậ ồ ờ ệ

đã cung c p nh ng thông tin h u ích giúp em hoàn thi n bài khóa lu n c a mình.ấ ữ ữ ệ ậ ủTuy đã c g ng n l c h t s c h c t p, nghiên c u, nh ng do h n ch vố ắ ỗ ự ế ứ ọ ậ ứ ư ạ ế ề

th i gian, kinh nghi m, ki n th c th c t nên bài khóa lu n khó tránh kh iờ ệ ế ứ ự ế ậ ỏ

nh ng thi u sót Em r t mong g p đữ ế ấ ặ ược s chia s góp ý c a th y cô, b n bè,ự ẻ ủ ầ ạBan lãnh đ o và toàn th công ty đ bài khóa lu n c a em hoàn thi n h n.ạ ể ể ậ ủ ệ ơ

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

TÓM LƯỢC i

LỜI CẢM ƠN ii

MỤC LỤC iii

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT vi

DANH MỤC BẢNG BIỂU vii

DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ viii

MỞ ĐẦU 1

1 Tính cấp thiết nghiên cứu của đề tài “Hoàn thiện trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong” 1

2 Tổng quan tình hình khách thể nghiên cứu của những công trình năm trước 2

3 Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu 3

4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 3

5 Kết cấu khóa luận tốt nghiệp 3

CHƯƠNG 1 TÓM LƯỢC MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ TRẢ LƯƠNG TRONG DOANH NGHIỆP 4

1.1 Một số khái niệm cơ bản về trả lương lao động 4

1.1.1 Khái niệm tiền lương 4

1.1.2 Khái niệm trả lương 4

1.1.3 Khái niệm quỹ lương 4

1.1.4 Khái niệm đơn giá tiền lương 5

1.2 Nội dung của trả lương lao động 6

1.2.1 Chính sách tiền lương trong doanh nghiệp 6

1.2.2 Tổ chức trả lương 12

1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến trả lương lao động tại doanh nghiệp 17

1.3.1 Nhóm nhân tố thuộc về doanh nghiệp 17

1.3.2 Nhóm nhân tố thuộc về công việc 18

1.3.3 Nhóm nhân tố thuộc về bản thân người lao động 19

1.3.4 Nhóm nhân tố thuộc về xã hội và thị trường lao động 19

1.3.5 Nhóm nhân tố thuộc về quy định của nhà nước 20

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 21

2.1 Quy trình nghiên cứu 21

2.2 Phương pháp thu thập dữ liệu 22

2.2.1 Dữ liệu thứ cấp 22

2.2.2 Dữ liệu sơ cấp 23

2.3 Phương pháp xử lý dữ liệu 24

2.3.1 Dữ liệu thứ cấp 24

3

Trang 4

2.3.2 Dữ liệu sơ cấp 24

CHƯƠNG 3 THỰC TRẠNG TRẢ LƯƠNG LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP HUARONG 25

3.1 Tổng quan tình hình hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 25

3.1.1 Sự hình thành và phát triển của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 25

3.1.2 Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức bộ máy hoạt động của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 25

3.1.3 Lĩnh vực, đặc điểm hoạt động Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 28

3.1.4 Khái quát hoạt động kinh tế và nguồn lực của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 28

3.1.5 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 34

3.2 Phân tích sự ảnh hưởng các nhân tố đến trả lương lao động của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 36

3.2.1 Nhóm nhân tố thuộc về doanh nghiệp 36

3.2.2 Nhóm nhân tố thuộc về công việc 38

3.2.3 Nhóm nhân tố thuộc về bản thân người lao động 39

3.2.4 Nhóm nhân tố thuộc về kinh tế - xã hội và thị trường lao động 40

3.2.5 Nhóm nhân tố thuộc về quy định của nhà nước 41

3.3 Kết quả phân tích dữ liệu sơ cấp và thứ cấp về trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 41

3.3.1 Thực trạng về trả lương qua phân tích dữ liệu thứ cấp 41

3.3.2 Thực trạng về trả lương qua phân tích dữ liệu sơ cấp 57

3.4 Đánh giá thành công, hạn chế và nguyên nhân về trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 62

3.4.1 Thành công và nguyên nhân của sự thành công trong trả lương tại Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 62

3.4.2 Hạn chế và nguyên nhân của sự hạn chế trong trả lương tại Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 63

CHƯƠNG 4 : GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN TRẢ LƯƠNG TẠI CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP HUARONG 66

4.1 Định hướng về hoàn thiện trả lương tại Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 66

4.1.1 Định hướng về hoạt động kinh doanh của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 66

4

Trang 5

4.1.2 Định hướng về hoạt động quản trị nhân lực của Công ty TNHH Công nghiệp

Huarong 67

4.2 Các giải pháp nhằm hoàn thiện trả lương tại Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 68

4.2.1 Hoàn thiện chính sách tiền lương 68

4.2.2 Hoàn thiện tổ chức trả lương 70

4.2.3 Đào tạo, nâng cao trình độ cho đội ngũ cán bộ tiền lương 72

4.2.4 Nâng cao hiệu quả sử dụng các hệ thống phần mềm trong trả lương 72

4.3 Các kiến nghị chủ yếu nhằm hoàn thiện trả lương tại Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 72

KẾT LUẬN 74

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 75

PHỤ LỤC ix

5

Trang 7

DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể

Bảng 3.1 Cơ cấu nguồn vốn của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong giai đoạn

2017 – 2019 29 Bảng 3.2 Thực trạng nguồn nhân lực Công ty TNHH Công nghiệp Huarong giai đoạn 2017 – 2019 30 Bảng 3.3 Cơ cấu lao động theo phòng ban tại Công ty TNHH Công nghiệp Huarong giai đoạn 2017- 2019 32 Bảng 3.4 Cơ sở vật chất – đất kinh doanh của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong tính đến cuối năm 2019 33 (2017 – 2019 ) 34 Bảng 3.5 Kết quả kinh doanh của Công ty TNHH Công nghiệp HuaRong 34 Bảng 3.6 Mức lương tối thiểu của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong và mức lương tối thiểu vùng IV do Nhà nước quy định giai đoạn 2017 – 2019 42 Bảng 3.7 Thang bảng lương của các chức vụ quản lý tại Công ty TNHH Công nghiệp Huarong năm 2020 43 Bảng 3.8: Thang bảng lương của một số vị trí các nhân viên phòng HC – NS và phòng kế toán tại Công ty TNHH Công nghiệp Huarong năm 2020 44 Bảng 3.9 Cơ cấu quỹ lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong giai đoạn

2017 – 2019 47 Bảng 3.10: Đơn giá theo sản phẩm của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong .48 Bảng 3.11 Bảng lương theo sản phẩm của phòng hành chính nhân sự và phòng

kế toán tại Công ty TNHH Công nghiệp Huarong trong tháng 9 năm 2020 50 Bảng 3.12 Bảng lương phòng HC – NS và phòng Kế toán của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong tháng 9 năm 2020 54 Bảng 4.1 Mục tiêu kinh doanh của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong trong 5 năm từ 2020 – 2024 66

DANH M C S Đ , HÌNH VẼ Ụ Ơ Ồ

Sơ đồ 1.1 Quy trình xây dựng thang, bảng lương 9

Sơ đồ 2.1 Quy trình nghiên cứu 21

Hình 3.1 Cơ cấu nguồn vốn của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong giai đoạn

2017 – 2019 29 Hình 3.2 Tổng số lao động của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong giai đoạn

2017 - 2019 30

7

Trang 8

Hình 3.3 Cơ cấu lao động theo trình độ của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong giai đoạn 2017 – 2019 31 Hình 3.4 Cơ cấu lao động theo giới tính của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong giai đoạn 2017 - 2019 31 Hình 3.5 Cơ cấu lao động theo độ tuổi của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong giai đoạn 2017 – 2019 32 Hình 3.6 Doanh thu và lợi nhuận sau thuế của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong giai đoạn 2017 – 2019 35 Hình 3.7 Thu nhập bình quân 1 lao động/ năm của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong giai đoạn 2017 - 2019 35 Hình 3.8 Trình độ của người lao động tham gia khảo sát tại Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 58 Hình 3.9 Đánh giá về chính sách trả lương của Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 59 Hình 3.10 Đánh giá về tổ chức trả lương trong công ty 61 Hình 3.11 Kết quả khảo sát mức độ ảnh hưởng của các nhóm nhân tố đến trả công tại Công ty TNHH Công nghiệp Huarong 61

8

Trang 9

M Đ U Ở Ầ

1 Tính c p thi t nghiên c u c a đ tài “Hoàn thi n tr l ấ ế ứ ủ ề ệ ả ươ ng c a Công ty ủ TNHH Công nghi p Huarong” ệ

Ti n lề ương là bi u hi n b ng ti n c a giá tr s c lao đ ng, là giá c y u tể ệ ằ ề ủ ị ứ ộ ả ế ố

s c lao đ ng mà ngứ ộ ười bán s c lao đ ng nh n đứ ộ ậ ượ ừc t ngườ ử ụi s d ng lao đ ngộ

Ti n lề ương có ý nghĩa vô cùng quan tr ng đ i v i ngọ ố ớ ười lao đ ng vì nó là ngu nộ ồthu nh p chính đ m b o cho cu c s ng c a b n thân và gia đình ngậ ả ả ộ ố ủ ả ười lao đ ng.ộ

Vi c tr lệ ả ương cho người lao đ ng nh m khuy n khích ngộ ằ ế ười lao đ ng làm vi c,ộ ệhoàn thành t t công vi c c a mình đ ng th i t o đ ng l c đ ngố ệ ủ ồ ờ ạ ộ ự ể ười lao đ ngộhoàn thi n b n thân, tích lũy kinh nghi m, ki n th c giúp nâng cao năng su t laoệ ả ệ ế ứ ấ

đ ng, g n bó và phát tri n doanh nghi p Do v y, v n đ v tr lộ ắ ể ệ ậ ấ ề ề ả ương luôn là

v n đ mang tính th i s và nh n đấ ề ờ ự ậ ượ ực s quan tâm c a ngủ ười lao đ ng, ch cácộ ủdoanh nghi p và toàn xã h iệ ộ

Trong n n kinh t th trề ế ị ường hi n nay, v i s c nh tranh gay g t c a cácệ ớ ự ạ ắ ủdoanh nghi p và nhu c u xã h i ngày càng đa d ng, đòi h i các doanh nghi pệ ầ ộ ạ ỏ ệ

ph i c ng c và hoàn thi n h n n a đ có th t n t i và phát tri n M c dù cả ủ ố ệ ơ ữ ể ể ồ ạ ể ặ ơ

ch kinh t th trế ế ị ường t o ra nhi u c h i phát tri n, t o ra s năng đ ng trongạ ề ơ ộ ể ạ ự ộ

s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p, tuy nhiên nó cũng ch u tác đ ng c aả ấ ủ ệ ị ộ ủcác quy lu t kinh t nh quy lu t c nh tranh, quy lu t cung c u, quy lu t giá tr , ậ ế ư ậ ạ ậ ầ ậ ịkhi n các doanh nghi p cũng g p không ít khó khăn trong vi c tìm ch đ ng đế ệ ặ ệ ỗ ứ ểphát tri n trong n n kinh t Đ t n t i và phát tri n, ngoài các y u t nh v n,ể ề ế ể ồ ạ ể ế ố ư ốkhoa h c – công ngh , thì doanh nghi p c n l y con ngọ ệ ệ ầ ấ ười làm trung tâm c aủ

s phát tri n Do v y, m i quan tâm l n doanh nghi p c n chú ý là v n nhân l c.ự ể ậ ố ớ ệ ầ ố ự

Đ đ m b o thu hút để ả ả ược ngu n nhân l c, gi chân đồ ự ữ ược nhân l c g n bó c ngự ắ ố

hi n cho doanh nghi p thì doanh nghi p c n th a mãn các nhu c u c a ngế ệ ệ ầ ỏ ầ ủ ườilao đ ng, y u t quan tr ng nh t đó chính là ti n lộ ế ố ọ ấ ề ương B i ti n lở ề ương là kho nảthu chính đ ngể ười lao đ ng tái t o l i s c lao đ ng, là ngu n đ m b o cu cộ ạ ạ ứ ộ ồ ả ả ộ

s ng c a ngố ủ ười lao đ ng và gia đình h Nh n th y độ ọ ậ ấ ượ ầc t m quan tr ng c aọ ủ

ti n lề ương, Nhà nước Vi t Nam cũng có nh ng can thi p trong tr lệ ữ ệ ả ương nhưliên t c đi u ch nh m c lụ ề ỉ ứ ương t i thi u quan các năm d a vào s phát tri n c aố ể ự ự ể ủ

đ ng làm công vi c gi n đ n nh t trong đi u ki n bình thộ ệ ả ơ ấ ề ệ ường, bù đ p s c laoắ ứ

đ ng gi n đ n và m t ph n tích lũy, tái s n xu t m r ng và độ ả ơ ộ ầ ả ấ ở ộ ược dùng làm căn

c đ tính m c lứ ể ứ ương cho các đ i tố ượng khác Do l m phát và do đi u ch nhạ ề ỉ

lương t i thi u không theo k p t c đ l m phát nên th c t m c lố ể ị ố ộ ạ ự ế ứ ương t i thi uố ể

người lao đ ng nh n độ ậ ược không theo đúng ý nghĩa c a ti n lủ ề ương t i thi u,ố ể

vi c đi u ch nh ch y u d a trên s c ch u đ ng c a ngân sách.ệ ề ỉ ủ ế ự ứ ị ự ủ

V n đ v tr lấ ề ề ả ương ngoài có nh ng thành công nh t đ nh thì v n còn t nữ ấ ị ẫ ồ

t i nh ng b t c p N u nh ti n lạ ữ ấ ậ ế ư ề ương h p lý, ngợ ười lao đ ng nh n độ ậ ược m cứ

lương th a đáng v i s c lao đ ng sẽ t o ra s g n k t gi a ngỏ ớ ứ ộ ạ ự ắ ế ữ ười lao đ ng vàộ

ngườ ử ụi s d ng lao đ ng thông qua m c tiêu chung c a đôi bên Đó cũng là v nộ ụ ủ ấ

đ mà các doanh nghi p hi n nay đang quan tâm và hề ệ ệ ướng đ n tuy nhiên khôngế

Trang 10

ph i doanh nghi p nào cũng đ t đả ệ ạ ược T i Công ty TNHH Công nghi p Huarongạ ệcũng đã nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng trong tr lọ ả ương, nh ng trong quá trìnhư

th c t p t i doanh nghi p, cùng v i các d li u thu th p đự ậ ạ ệ ớ ữ ệ ậ ược thì nh n th yậ ấ

r ng v n đ v tr lằ ấ ề ề ả ương t i doanh nghi p v n còn có nh ng h n ch và b tạ ệ ẫ ữ ạ ế ấ

c p Chính vì v y vi c hoàn thi n tr lậ ậ ệ ệ ả ương t i Công ty TNHH Công nghi pạ ệHuarong là r t c n thi t và cũng là v n đ quan tr ng đ doanh nghi p phátấ ầ ế ấ ề ọ ể ệtri n lâu dài trong tể ương lai do đó tôi quy t đ nh ch n đ tài: ế ị ọ ề “Hoàn thi n tr ệ ả

l ươ ng c a Công ty TNHH Công nghi p Huarong ủ ệ ” là đ tài cho khóa lu n c a tácề ậ ủ

gi Đ tài này hoàn toàn phù h p v i chuyên ngành mà tác gi đang đả ề ợ ớ ả ược đào

t o t i trạ ạ ường Đ i h c Thạ ọ ương M i Đ tài t p trung nghiên c u v v n đ trạ ề ậ ứ ề ấ ề ả

lương t i Công ty TNHH Công nghi p Huarong, phát hi n đánh giá nh ng thànhạ ệ ệ ữcông h n ch và tìm hi u nguyên nhân c a nó, t đó đ xu t nh ng gi i phápạ ế ể ủ ừ ề ấ ữ ả

nh m hoàn thi n tr lằ ệ ả ương cho doanh nghi p.ệ

2 T ng quan tình hình khách th nghiên c u c a nh ng công trình năm ổ ể ứ ủ ữ

tr ướ c

Ti n lề ương là m t m i quan tâm l n c a toàn xã h i, là m t chính sách kinhộ ố ớ ủ ộ ộ

t quan quan tr ngế ọ Chính vì v y, ti n lậ ề ương là n i dung đã độ ược nghiên c u kháứnhi u trong nh ng năm g n đây.ề ữ ầ Trong quá trình làm khóa lu n, tác gi có nghiênậ ả

c u m t s sách, giáo trình, khóa lu n nh m m c đích tham kh o, k th a cácứ ộ ố ậ ằ ụ ả ế ừ

ki n th c v tr lế ứ ề ả ương Các công trình c th là:ụ ể

- Các sách, giáo trình, bài gi ng: ả

(1) TS.Chu Th Th y (2019), “ị ủ Giáo trình Tr công lao đ ng trong doanh ả ộ nghi p ệ ”, NXB Hà N i

(2) TS Hoàng Văn H i, “ả Giáo trình Qu n tr nhân l c ả ị ự ”, NXB Th ng kê

(3) PGS.TS Ph m Công Đoàn, TS Nguy n C nh L chạ ễ ả ị (2012), “ Giáo trình Kinh

t doanh nghi p Th ế ệ ươ ng M i ạ ”, NXB Th ng kê

(4) B lao đ ng – Thộ ộ ương binh và xã h iộ (2010), “Các văn b n quy đ nh v ch ả ị ề ế

đ ti n l ộ ề ươ ”, NXB Hà N i ng

V i lý lu n ch t chẽ, rõ ràng, cu n sách đã mang t i cho ngớ ậ ặ ố ớ ười đ c nh ngọ ữ

ki n th c t bao quát đ n c th liên quan đ n các v n đ v ti n lế ứ ừ ế ụ ể ế ấ ề ề ề ương, côngtác tr lả ương, kỹ thu t thang b ng lậ ả ương trong doanh nghi p và áp d ng sao choệ ụ

hi u qu nh t Nh ng cu n sách trên đem l i nhi u ki n th c quan tr ng đ iệ ả ấ ữ ố ạ ề ế ứ ọ ố

v i ngớ ườ ọi đ c đ c bi t đ i v i đ c gi quan tâm đ n ngh nhân s Tuy nhiên,ặ ệ ố ớ ọ ả ế ề ựcác cu n sách này ch đ c pố ỉ ề ậ các v n đ liên quan đ nấ ề ế tr lả ương trong các doanhnghi p nói chung mà không đ c p đ n tr lệ ề ậ ế ả ương trong các doanh nghi p c thệ ụ ể

vì m i doanh nghi p s n xu t kinh doanh có nhi u đi m khác nhau và mang đ cỗ ệ ả ấ ề ể ặthù c a ngành ngh kinh doanhủ ề

- Các khóa lu n t t nghi p, lu n văn ậ ố ệ ậ

(5) Đ Tu n Anh (2017), “ỗ ấ Hoàn thi n tr l ệ ả ươ ng t i Công ty TNHH Ki n H ng ạ ế ư ”,

Khóa lu n t t nghi p, Khoa Qu n tr nhân l c, trậ ố ệ ả ị ự ường Đ i h c Thạ ọ ương M i.ạTrong bài khóa lu n, tác gi đã h th ng các lý lu n v ti n lậ ả ệ ố ậ ề ề ương, tr lả ương vàtìm hi u th c tr ng tr lể ự ạ ả ương t i Công ty TNHH Ki n H ng Thông qua th cạ ế ư ự

tr ng tác gi đã đ a ra m t s gi i pháp nh m hoàn thi n tr lạ ả ư ộ ố ả ằ ệ ả ương cho doanhnghi p.ệ

Trang 11

(6) Ph m Th Thạ ị ương (2017), “Hoàn thi n tr l ệ ả ươ ng t i Công ty C ph n Đ u ạ ổ ầ ầ

t và Phát tri n Qu c t Châu Á ư ể ố ế ”, Khóa lu n t t nghi p, Khoa qu n tr nhân l c,ậ ố ệ ả ị ự

trường Đ i H c Thạ ọ ương M i Đ tài t p trung nghiên c u v các v n đ liênạ ề ậ ứ ề ấ ềquan đ n tr lế ả ương trong Công ty C ph n Đ u t và Phát tri n Qu c t Châu Áổ ầ ầ ư ể ố ếthông qua vi c h th ng l i các lý lu n liên quan và tìm hi u th c tr ng T đó,ệ ệ ố ạ ậ ể ự ạ ừtác gi đã nh n ra đả ậ ược các u đi m và h n ch cùng v i các nguyên nhân trongư ể ạ ế ớcác v n đ v tr lấ ề ề ả ương t i doanh nghi p K t thúc khóa lu n tác gi đã đ xu tạ ệ ế ậ ả ề ấcác gi i pháp có tính th c ti n đ hoàn thi n tr lả ự ễ ể ệ ả ương t i doanh nghi p tác giạ ệ ảnghiên c u.ứ

- Các Website:

(7) Trang web: https://nld.com.vn báo Người lao đ ng ộ Trong các bài báo l yấ

ch đ v ngủ ề ề ười lao đ ng làm tr ng tâm, trong đó v n đ v tr lộ ọ ấ ề ề ả ương cũng

được quan tâm nhi u vì nó g n bó tr c ti p v i ngề ắ ự ế ớ ười lao đ ng và cũng là m tộ ộtrong nh ng m i liên k t gi a ngữ ố ế ữ ười lao đ ng v i doanh nghi p.ộ ớ ệ

Tuy nhiên, trong quá trình tìm hi u nghiên c u các tài li u, sách báo ch a cóể ứ ệ ưcông trình nào nghiên c u vứ ề v n đ tr lấ ề ả ương t i Công ty TNHH Công nghi pạ ệHuarong, vì v y ậ tác gi đã ả ch n đ tài nghiên c u ọ ề ứ “Hoàn thi n tr l ệ ả ươ c a ng ủ Công ty TNHH Công nghi p Huarong ệ ” Đây là đ tài mang tính c p thi t và vi cề ấ ế ệnghiên c u đ tài ứ ề “Hoàn thi n tr l ệ ả ươ c a Công ty TNHH Công nghi p ng ủ ệ Huarong” hoàn toàn không trùng l p v i b t c đ tài nào mà tác gi đã bi t.ặ ớ ấ ứ ề ả ế

3 M c tiêu và nhi m v nghiên c u ụ ệ ụ ứ

M c tiêu nghiên c u c a đụ ứ ủ ề tài là đề xu t các gi i pháp nh m hoàn thi n trấ ả ằ ệ ả

lương t i Công tyạ TNHH Công nghi p Huarongệ Đ đ t để ạ ược m c đ ch nghiênụ ị

c u đ tài có 3 nhi m v nghiên c u sauứ ề ệ ụ ứ :

M t là, ộ tóm lược m t s v n đ ộ ố ấ ề lý lu n ậ c b n ơ ả v tr lề ả ương trong doanhnghi p.ệ

Hai là, phân tích th c tr ng tr lự ạ ả ương t i Công tyạ TNHH Công nghi pệHuarong, t đó th y đừ ấ ược nh ng m t m nh, m t y u còn t n t i c n gi i quy t,ữ ặ ạ ặ ế ồ ạ ầ ả ếlàm c s th c t cho vi c đ a ra các gi i pháp gi i quy t v n đ nghiên c u.ơ ở ự ế ệ ư ả ả ế ấ ề ứ

Ba là, đ xu t m t s gi i pháp nh m hoàn thi n tr lề ấ ộ ố ả ằ ệ ả ương t i Công tyạ TNHHCông nghi p Huarong.ệ

4 Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ

4.1.Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ

Nh ng v n đ lý lu n và th c ti n v tr lữ ấ ề ậ ự ễ ề ả ương trong doanh nghi p, c thệ ụ ể

là t i Công ty TNHH Công nghi p Huarong ạ ệ

Ph m vi không gian: ạ Nghiên c u t i Công ty TNHH Công nghi p Huarong đ aứ ạ ệ ị

ch ỉB n Di n, Xã Tam Ti n, Huy n Yên Th , T nh B c Giang, Vi t Namả ễ ế ệ ế ỉ ắ ệ

Ph m vi th i gian: ạ ờ D li u th c p: đữ ệ ứ ấ ượ ấc l y trong kho ng th i gian t nămả ờ ừ

2017 đ n năm 2019 D li u s c p: đế ữ ệ ơ ấ ược thu th p trong kho ng th i gian tậ ả ờ ừngày 12/10/2020 đ n ngày 30/11/2020 Nh ng gi i pháp nh m đ xu t th cế ữ ả ằ ề ấ ự

hi n trong nh ng năm ti p theoệ ữ ế

Trang 12

5 K t c u khóa lu n t t nghi p ế ấ ậ ố ệ

Ngoài các ph n tóm lầ ược, l i c m n, danh m c b ng bi u, danh m c s đ ,ờ ả ơ ụ ả ể ụ ơ ồhình vẽ, danh m c t vi t t t, k t lu n, tài li u tham kh o và các ph l c thìụ ừ ế ắ ế ậ ệ ả ụ ụkhóa lu n g m có 4 chậ ồ ương:

Ch ươ ng 1: Tóm lược m t s v n độ ố ấ ề lý lu nậ c b n v tr lơ ả ề ả ương trong doanhnghi pệ

Ch ươ ng 2: Phương pháp nghiên c uứ

Ch ươ ng 3: Th c tr ng tr lự ạ ả ươ lao đ ngng ộ t i Công ty TNHH Công nghi pạ ệHuarong

Ch ươ ng 4 : Gi i pháp hoàn thi n tr lả ệ ả ương t i Công ty TNHH Công nghi pạ ệHuarong

Trang 13

CH ƯƠ NG 1 TÓM L ƯỢ C M T S V N Đ Ộ Ố Ấ Ề LÝ LU N Ậ C B N V TR L Ơ Ả Ề Ả ƯƠ NG

TRONG DOANH NGHI P Ệ 1.1 M t s khái ni m c b n ộ ố ệ ơ ả v tr l ề ả ươ ng lao đ ng ộ

1.1.1 Khái ni m ti n l ệ ề ươ ng

Tùy t ng th i kỳ phát tri n c a kinh t , xã h i và cách ti p c n khác nhauừ ờ ể ủ ế ộ ế ậ

mà người ta có nhi u cách hi u v ti n lề ể ề ề ương tr cho ngả ười lao đ ng.ộ

Theo t ch c lao đ ng qu c t (ILO): “Ti n lổ ứ ộ ố ế ề ương là s tr công ho c thuự ả ặ

nh p, dù g i tên g i nào , cách tính nào mà đậ ọ ọ ược tr ti n và đả ề ượ ấc n đ nh b ngị ằ

s th a thu n gi a ngự ỏ ậ ữ ườ ử ụi s d ng lao đ ng và NLĐ, ho c b ng pháp lu t, phápộ ặ ằ ậquy qu c gia, do ngố ườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i tr cho NLĐ theo m t h p đ ngộ ả ả ộ ợ ồlao đ ng độ ược vi t ra hay b ng mi ng cho m t công vi c đã đế ằ ệ ộ ệ ược th c hi n hayự ệ

sẽ ph i th c hi n ho c cho nh ng d ch v đã là hay sẽ làm”ả ự ệ ặ ữ ị ụ

Vi t Nam, m i th i k

Ở ệ ỗ ờ ỳ khác nhau có nh ng quan đi mữ ể khác nhau về

ti n lề ương Theo quan đi m cũể , trong n n kinh t bao c pề ế ấ , ti n lề ương là m t bộ ộ

ph n thu nh p qu c dân đậ ậ ố ược phân b cho NLĐ căn c vào s lố ứ ố ượng, ch t lấ ượng

c a m i ngủ ỗ ười Trong n n kinh t k ho ch hóa t p trung, ti n lề ế ế ạ ậ ề ương v a đừ ược

tr b ng ti n,ả ằ ề v a đừ ược tr b ng hi n v t và nh ng quy đ nh v ti n lả ằ ệ ậ ữ ị ề ề ươngmang n ng tính ch t phân ph i, c p phát.ặ ấ ố ấ Trong n n kinh t th trề ế ị ườ , do s cng ứlao đ ng độ ược nhìn nh n nh m t th hàng hoá đ c bi t nên: Ti n lậ ư ộ ứ ặ ệ ề ương chính

là giá c c a s c lao đ ng, là kho n ti n mà ngả ủ ứ ộ ả ề ườ ử ụi s d ng lao đ ng tr choộ ả

người lao đ ng tuân theo các c ch c a th trộ ơ ế ủ ị ường lao đ ng.ộ

Theo kho n 1,ả đi u 90 c a B ề ủ ộ Lu t ậ Lao Đ ng năm 2012ộ đã quy đ nh:ị

“Ti n lề ương là kho n ti n mà ngả ề ườ ử ụi s d ng lao đ ng tr cho NLĐ đ th c hi nộ ả ể ự ệcông vi c theo th a thu n Ti n lệ ỏ ậ ề ương bao g m m c lồ ứ ương theo th a thu n côngỏ ậ

vi c ho c ch c danh, ph c p lệ ặ ứ ụ ấ ương và các kho n b sung khác M c lả ổ ứ ương củaNLĐ không được th p h n m c lấ ơ ứ ương t i thi u mà nhà nố ể ước quy đ nh”.ị

Có nhi u quan đi m và cách hi u khác nhau v ti n lề ể ể ề ề ương, nh ng trongư

ph m vi bài khóa lu n tác gi s d ng khái ni m: “ạ ậ ả ử ụ ệ Ti n l ề ươ ng là giá c c a s c ả ủ ứ lao đ ng, đ ộ ượ c hình thàn h qua th a thu n gi a ng ỏ ậ ữ ườ ử ụ i s d ng lao đ ng và ng ộ ườ i lao đ ng phù h p v i quan h cung c u, s c lao đ ng trong n n kinh t th ộ ợ ớ ệ ầ ứ ộ ề ế ị

tr ườ ng ” [8].

1.1.2 Khái ni m tr l ệ ả ươ ng

Tr lả ương là m t hình th c tr công lao đ ng Đ đo lộ ứ ả ộ ể ường hao phí lao

đ ng c a ngộ ủ ười lao đ ng có th s d ng thộ ể ử ụ ước đo giá tr thông qua ti n t b ngị ề ệ ằhình th c tr lứ ả ương “Tr l ả ươ ng là tr ti n, hi n v t hay d ch v c a ng ả ề ệ ậ ị ụ ủ ườ ử i s

d ng lao đ ng cho ng ụ ộ ườ i lao đ ng theo h p đ ng lao đ ng” ộ ợ ồ ộ [8]. B n ch t c a trả ấ ủ ả

lương chính là tr giá c s c lao đ ng, đả ả ứ ộ ược xác đ nh d a trên c s giá tr c aị ự ơ ở ị ủ

s c lao đ ng đã hao phí đ s n xu t ra c a c i v t ch t, đứ ộ ể ả ấ ủ ả ậ ấ ược NLĐ và NSDLĐ

th a thu n v i nhau M c tr lỏ ậ ớ ứ ả ương thường xuyên thay đ i, bi n đ ng xoayổ ế ộquanh giá tr s c lao đ ng, nó ph thu c vào quan h cung c u và giá c t li uị ứ ộ ụ ộ ệ ầ ả ư ệsinh ho t Tr lạ ả ương bao g m 2 n i dung chính: Xây d ng chính sách ti n lồ ộ ự ề ương

và t ch c tr lổ ứ ả ương

1.1.3 Khái ni m quỹ l ệ ươ ng

Trang 14

T ng quỹ lổ ương c a doanh nghi p bao g m t t c các kho n ti n lủ ệ ồ ấ ả ả ề ương,

ti n công và các kho n ph c p có tính ch t ti n lề ả ụ ấ ấ ề ương nh ti n ăn gi a ca, ti nư ề ữ ề

h tr phỗ ợ ương ti n đi l i, qu n áo đ ng ph c, mà doanh nghi p ph i tr choệ ạ ầ ồ ụ ệ ả ả

người lao đ ng Có các lo i quỹ lộ ạ ương sau:

Quỹ lương chính: Là ti n lề ương tr cho ngả ười lao đ ng trong th i gian làmộ ờnhi m v chính đã đệ ụ ược quy đ nh, bao g m: ti n lị ồ ề ương c p b c, ấ ậ các ph c pụ ấkèm theo nh ph c p trách nhi m, ph c p khu v c, ph c p thâm niên ư ụ ấ ệ ụ ấ ự ụ ấ

Quỹ lương ph : Là ti n lụ ề ương ph i tr cho ngả ả ười lao đ ng trong th i gianộ ờkhông làm nhi m v chính nh ng v n đệ ụ ư ẫ ượ ưởc h ng lương theo ch đ quy đ nh nhế ộ ị ư

ti n lề ương tr cho ngả ười lao đ ng trong th i gian ngh phép, th i gian đi làm nghĩaộ ờ ỉ ờ

v xã h i, h i h p, đi h c, ti n lụ ộ ộ ọ ọ ề ương tr cho ngả ười lao đ ng trong th i gian ng ngộ ờ ừ

Quỹ lương theo k ho chế ạ : là t ng s ti n lổ ố ề ương d tính theo lự ương c p b cấ ậ

và các kho n ph c p thu c quỹ ti n lả ụ ấ ộ ề ương dùng đ tr cho công nhân, viên ch cể ả ứtheo s lố ượng và ch t lấ ượng lao đ ng khi hoàn thành k ho ch s n xu t trong đi uộ ế ạ ả ấ ề

ki n bình thệ ường

Vì v y, ậ “Quỹ l ươ ng c a m t t ch c/doanh nghi p là t ng s ti n mà t ủ ộ ổ ứ ệ ổ ố ề ổ

ch c/doanh nghi p s d ng đ tr l ứ ệ ử ụ ể ả ươ ng cho ng ườ i lao đ ng làm vi c trong t ộ ệ ổ

ch c/doanh nghi p trong m t th i kỳ nh t đ nh ứ ệ ộ ờ ấ ị ” [8].

1.1.4 Khái ni m đ n giá ti n l ệ ơ ề ươ ng

“Đ n giá ti n l ơ ề ươ ng là m c ti n l ứ ề ươ ng dùng đ tr cho ng ể ả ườ i lao đ ng khi ộ

h hoàn thành m t đ n v s n ph m hay công vi ọ ộ ơ ị ả ẩ ệc”[8] Đ n giá ti n lơ ề ương đượcxác đ nh d a trên c s đ nh m c lao đ ng trung bình Đ n giá ti n lị ự ơ ở ị ứ ộ ơ ề ương có thể

l n h n ho c b ng m c lớ ơ ặ ằ ứ ương t i thi u c a doanh nghi p và có th đố ể ủ ệ ể ược thay

đ i theo năm kinh doanh ph thu c vào t ng quỹ lổ ụ ộ ổ ương c a năm; k t qu ho tủ ế ả ạ

đ ng kinh doanh và độ ược đi u ch nh cho phù h p v i t ng doanh nghi p.ề ỉ ợ ớ ừ ệ

Mu n xác đ nh đúng đ n giá ti n lố ị ơ ề ương cho m t đ n v s n ph m hay m tộ ơ ị ả ẩ ộ

lo i công vi c c th c n ph i xác đ nh rõ s lạ ệ ụ ể ầ ả ị ố ượng và ch t lấ ượng lao đ ng đãộhao phí đ th c hi n công vi c đó S lể ự ệ ệ ố ượng lao đ ng th hi n qua m c hao phíộ ể ệ ứ

th i gian lao đ ng dùng đ s n xu t ra s n ph m trong m t kho ng th i gianờ ộ ể ả ấ ả ẩ ộ ả ờtheo l ch nào đó, nh s gi lao đ ng trong ngày, s ngày lao đ ng trong tu n hayị ư ố ờ ộ ố ộ ầtrong tháng, Đ n v s lơ ị ố ượng lao đ ng chính là s th i gian lao đ ng Ch t lộ ố ờ ộ ấ ượnglao đ ng là trình đ lành ngh c a ngộ ộ ề ủ ười lao đ ng độ ược s d ng vào quá trìnhử ụlao đ ng Ch t lộ ấ ượng lao đ ng th hi n trình đ giáo d c đào t o, kinhộ ể ệ ở ộ ụ ạnghi m, kỹ năng Ch t lệ ấ ượng lao đ ng càng cao thì năng su t lao đ ng và hi uộ ấ ộ ệ

qu làm vi c càng l n Đ ng th i c n ph i xác đ nh đi u ki n lao đ ng c a côngả ệ ớ ồ ờ ầ ả ị ề ệ ộ ủ

vi c c th đó b i đi u ki n lao đ ng khác nhau có nh hệ ụ ể ở ề ệ ộ ả ưởng đ n m c hao phíế ứlao đ ng trong quá trình làm vi c hay ch t lộ ệ ấ ượng công vi c Đ i v i nh ng côngệ ố ớ ữ

vi c làm trong đi u ki n đ c h i, n ng nh c hao t n nhi u s c lao đ ng và cóệ ề ệ ộ ạ ặ ọ ố ề ứ ộ

Trang 15

nh h ng đ n s c kh e NLĐ ph i đ c tính đ n giá ti n l ng cao h n so v i

nh ng công vi c làm trong đi u ki n bình thữ ệ ề ệ ường Đi u đó cũng cho th y tínhề ấlinh ho t c a đ n giá ti n lạ ủ ơ ề ương, g n đ n giá ti n lắ ơ ề ương v i năng su t lao đ ngớ ấ ộ

và ch t lấ ượng công vi c Trong th c t , ngệ ự ế ườ ử ụi s d ng lao đ ng s d ng các lo iộ ử ụ ạ

ph c p v đi u ki n lao đ ng đ tính vào đ n giá ti n lụ ấ ề ề ệ ộ ể ơ ề ương cho nh ng côngữ

vi c th c hi n nh ng đi u ki n lao đ ng khác nhau.ệ ự ệ ở ữ ề ệ ộ

1.2 N i dung c a tr l ộ ủ ả ươ lao đ ng ng ộ

1.2.1 Chính sách ti n l ề ươ trong doanh nghi p ng ệ

a) Nguyên t c tr l ắ ả ươ ng

Đ xây có chính sách ti n lể ề ương t t nh t thì các nguyên t c tr lố ấ ắ ả ương là cơ

s quan tr ng nh t Đó là nh ng nguyên t c sau:ở ọ ấ ữ ắ

Công b ng: ằ Vi c tr lệ ả ương ph i đ m b o s công b ng tr lả ả ả ự ằ ả ương b ngằnhau cho lao đ ng nh nhau,ộ ư tuân theo quy đ nh c a nhà nị ủ ướ không phân bi tc, ệ

gi iớ tính, dân t c, tu i tácộ ổ , Ph i tr lả ả ương cho m i ngọ ườ ươi t ng x ng v i sứ ớ ố

lượng, ch t lấ ượng công vi c mà h hoàn thành, c ng hi n cho DNệ ọ ố ế Đây là m tộnguyên t c r t quan tr ng và nó đắ ấ ọ ược th hi n trong các thang lể ệ ương, b ngả

lương và các hình th c tr lứ ả ương, trong các c ch và phơ ế ương th c tr lứ ả ương,trong chính sách v ti n lề ề ương

Nguyên t c này càng th hi n s quan tr ng khi th gi i nói chung và Vi tắ ể ệ ự ọ ế ớ ệNam nói riêng đang hướng đ n xây d ng m t xã h i công b ng, văn mình và ti nế ự ộ ộ ằ ế

b , trong đó có c s công b ng v ti n lộ ả ự ằ ề ề ương Tuy nhiên, vi c th c hi n nguyênệ ự ệ

t c này cũng g p nhi u khó khăn b i trong ph m vi r ng thì tr lắ ặ ề ở ạ ộ ả ương phụthu c r t nhi u vào trình đ phát tri n c a t ch c và qu n lý kinh t - xã h iộ ấ ề ộ ể ủ ổ ứ ả ế ộ

c a t ng nủ ừ ước trong t ng th i kỳ khác nhau Trong ph m vi h p h n thì trừ ờ ạ ẹ ơ ả

lương ph thu c vào k t qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, do v y đ iụ ộ ế ả ả ấ ủ ệ ậ ố

v i các doanh nghi p có k t qu s n xu t kinh doanh t t h n thì sẽ có xu hớ ệ ế ả ả ấ ố ơ ướng

tr lả ương cao h n các doanh nghi p có k t qu s n xu t kinh doanh th p h n.ơ ệ ế ả ả ấ ấ ơ

Ti n l ề ươ ng ph i đ m b o tái s n xu t s c lao đ ng: ả ả ả ả ấ ứ ộ Trong xã h i, conộ

người là nhân t quan tr ng nh t, là then ch t t o ra c a c i v t ch t Xã h iố ọ ấ ố ạ ủ ả ậ ấ ộluôn v n hành và phát tri n liên t c, do v y quá trình s n xu t kinh doanh t o raậ ể ụ ậ ả ấ ạ

c a c i v t ch t cũng ph i di n ra liên t c kéo theo s c lao đ ng luôn đủ ả ậ ấ ả ễ ụ ứ ộ ược sử

d ng và tái t o.ụ ạ Ti n lề ương c a ngủ ười lao đ ng là đ tái s n xu t s c lao đ ng,ộ ể ả ấ ứ ộ

t c là đ m b o cho đ i s ng c a b n thân h và gia đình c a ngứ ả ả ờ ố ủ ả ọ ủ ười lao đ ng.ộNguyên t c này c n đ m b o ti n lắ ầ ả ả ề ương ph i là giá c s c lao đ ng phù h p v iả ả ứ ộ ợ ớquy đ nh c a Nhà nị ủ ướ Th c hi n vi c tr lc ự ệ ệ ả ương g n v i giá tr m i sáng t o ra,ắ ớ ị ớ ạ

đ ng th i ph n ánh đúng k t qu lao đ ng và hi u qu kinh t M c lồ ờ ả ế ả ộ ệ ả ế ứ ương t iốthi u ph i là n n t ng c a chính sách ti n lể ả ề ả ủ ề ương và có c c u h p lý v sinh h c,ơ ấ ợ ề ọ

xã h i h c, b o hi m tu i già và nuôi con.ộ ọ ả ể ổ

Đ m b o năng su t lao đ ng tăng nhanh h n ti n l ả ả ấ ộ ơ ề ươ ng trung bình: Tăngnăng su t chính là làm gi m chi phí cho t ng đ n v s n ph m, tăng kh năngấ ả ừ ơ ị ả ẩ ả

c nh tranh cho doanh nghi p, còn tăng ti n lạ ệ ề ương chính là vi c tăng chi phí s nệ ả

xu t Khi năng su t lao đ ng tăng nhanh h n ti n lấ ấ ộ ơ ề ương trung bình t c là doanhứnghi p đang ngày m t phát tri n h n l i nhu n cao h n, kh năng c nh tranhệ ộ ể ơ ợ ậ ơ ả ạcũng cao h n ơ

Trang 16

C n th c hi n nguyên t c này, c n g n ti n lầ ự ệ ắ ầ ắ ề ương v i hi u qu kinh t ,ớ ệ ả ếnăng su t lao đ ng Nguyên t c này có th th c hi n và tính kh thi cao vì trênấ ộ ắ ể ự ệ ả

th c t tăng năng su t lao đ ng có kh năng tăng khách quan h n tăng ti nự ế ấ ộ ả ơ ề

lương bình quân Tăng ti n lề ương có nhi u nguyên nhân nh : nâng cao trình đ ,ề ư ộ

kh năng làm vi c, tăng năng su t lao đ ng, l m phát, trình đ t ch c và qu nả ệ ấ ộ ạ ộ ổ ứ ả

lý hi u qu h n, Còn nguyên nhân tăng năng su t lao đ ng là: nâng cao kỹ năngệ ả ơ ấ ộ

là vi c và t ch c qu n lý, đ i m i công ngh s n xu t, nâng cao trình đ trang bệ ổ ứ ả ổ ớ ệ ả ấ ộ ị

kỹ thu t trong lao đ ng; khai thác và s d ng có hi u qu tài nguyên thiênậ ộ ử ụ ệ ảnhiên Trong th i kỳ khoa h c công ngh phát tri n liên t c có nhi u ng d ngờ ọ ệ ể ụ ề ứ ụ

vượ ật b c trong s n xu t kinh doanh thì năng su t lao đ ng ngày càng tăng lên rõả ấ ấ ộ

r t h n so v i t c đ tăng ti n lệ ơ ớ ố ộ ề ương

Đ m b o m i quan h h p lý v ti n l ả ả ố ệ ợ ề ề ươ ng gi a ng ữ ườ i lao đ ng làm ngành ộ ngh khác nhau trong n n kinh t qu c dân: ề ề ế ố C s đ đ ra nguyên t c này nh mơ ở ể ề ắ ằ

b o đ m s công b ng và bình đ ng xã h i, k t h p hài hoà l i ích gi a cá nhânả ả ự ằ ẳ ộ ế ợ ợ ữ

v i t p th và c ng đ ng xã h i Th c hi n nguyên t c này c n xem xét gi iớ ậ ể ộ ồ ộ ự ệ ắ ầ ảquy t t t m i quan h v thu nh p và m c s ng gi a các t ng l p dân c , gi aế ố ố ệ ề ậ ứ ố ữ ầ ớ ư ữ

nh ng ngữ ười đang làm vi c v i nh ng ngệ ớ ữ ười ngh h u, nh ng ngỉ ư ữ ười hưởngchính sách xã h i.ộ Trong khu v c Nhà Nự ước, c nầ xác l p quan h h p lý v ti nậ ệ ợ ề ề

lương và thu nh p gi a các khu v c, các ngành ngh trên c s xác đ nh b i s vàậ ữ ự ề ơ ở ị ộ ố

m c lứ ương b c 1 khi xây d ng các h th ng thang b ng lậ ự ệ ố ả ương, ph c p và cụ ấ ơ

ch tr lế ả ương, thưởng Nhà Nước có chính sách đi u ti t thu nh p m t cách h pề ế ậ ộ ợ

lý gi a các b ph n dân c , các vùng, các ngành.ữ ộ ậ ư

 Ngoài các nguyên t c trên, tr lắ ả ương cũng c n đ m b o k t h p hài hòaầ ả ả ế ợhai nguyên t c c nh tranh và nguyên t c cân b ng tài chính ắ ạ ắ ằ Nguyên t c c ắ ạ nh tranh: Ti n lề ương c a DN ph i đ m b o tính ngang b ng ho c cao h n so v iủ ả ả ả ằ ặ ơ ớ

đ i th c nh tranh nh m thu hút đố ủ ạ ằ ược ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao, đ m b oả ả

s c hút c a DN trên th trứ ủ ị ường Đ ng th i tr lồ ờ ả ương cũng ph i đ m b o ả ả ả nguyên

t c cân b ng tài chính ắ ằ : Phù h p v i kh năng thanh toán c a DN, đ m b o choợ ớ ả ủ ả ả

DN có kh năng t n t i và c nh tranh đả ồ ạ ạ ược vì vi c tr lệ ả ương lao đ ng là m tộ ộtrong nh ng y u t chi phí đữ ế ố ầu vào quan tr ng c a DN.ọ ủ

b) N i dung chính sách ti n l ộ ề ươ ng

D a trên các nguyên t c trên n i dung chính sách ti n lự ắ ộ ề ương trong doanhnghi p bao g m: m c lệ ồ ứ ương t i thi u, h th ng thang b ng lố ể ệ ố ả ương c a doanhủnghi p và quy ch tr lệ ế ả ương

M c l ứ ươ ng t i thi u ố ể

M c lứ ương t i thi u là s ti n t mà nhà nố ể ố ề ệ ước quy đ nh đ tr cho ngị ể ả ườilao đ ng gi n đ n nh t trong đi u ki n bình thộ ả ơ ấ ề ệ ường c a xã h i Lao đ ng gi nủ ộ ộ ả

đ n nh t là lao đ ng mà b t c ngơ ấ ộ ấ ứ ười lao đ ng nào có s c kh e bình thộ ứ ỏ ường có

th đi làm để ược không c n qua đào t o.ầ ạ M c ti n lứ ề ương t i thi u mà nhà nố ể ướcquy đ nh là căn c đ các doanh nghi p th c hi n công tác ti n lị ứ ể ệ ự ệ ề ương

Theo t ch c lao đ ng qu c t ILO: ổ ứ ộ ố ế “ Ti n l ề ươ ng t i thi u là m c tr công ố ể ứ ả lao đ ng th p nh t cho ng ộ ấ ấ ườ i lao đ ng làm công vi c gi n đ n nh t đ h đ m ộ ệ ả ơ ấ ể ọ ả

b o m c s ng t i thi u v i t cách là ch gia đình và phù h p v i đi u ki n kinh ả ứ ố ố ể ớ ư ủ ợ ớ ề ệ

t th tr ế ị ườ ng”[10]

T i Vi t Nam, theo đi u 91 B Lu t Lao đ ng 2019 quy đ nh: “ạ ệ ề ộ ậ ộ ị Ti n l ề ươ ng

t i thi u là m c l ố ể ứ ươ ng t i thi u đ ố ể ượ ấ c n đ nh theo giá sinh ho t, b o đ m cho ị ạ ả ả

ng ườ i lao đ ng làm công vi c gi n đ n nh t trong đi u ki n bình th ộ ệ ả ơ ấ ề ệ ườ ng, bù đ p ắ

Trang 17

s c lao đ ng gi n đ n và m t ph n tích lũy, tái s n xu t m r ng và đ ứ ộ ả ơ ộ ầ ả ấ ở ộ ượ c dùng làm căn c đ tính m c l ứ ể ứ ươ ng cho các đ i t ố ượ ng khác” [3].

Phân lo i m c l ạ ứ ươ ng t i thi u: ố ể

Theo quy đ nh c a Nhà nị ủ ước có 3 lo i m c lạ ứ ương t i thi u sau:ố ể

- Lương t i thi u chung (lố ể ương c s ): là m c lơ ở ứ ương th p nh t do Nhàấ ấ

nước quy đ nh qua các ngh đ nh, áp d ng cho ngị ị ị ụ ười lao đ ng thu c các khu v c,ộ ộ ựthành ph n kinh t , ngành ngh khác trong ph m vi qu c gia M c lầ ế ề ạ ố ứ ương t iốthi u chung là c s đ quy đ nh các m c lể ơ ở ể ị ứ ương t i thi u khác Vì v y, v nguyênố ể ậ ề

t c, m i m c lắ ọ ứ ương t i thi u khác và m i m c tr lố ể ọ ứ ả ương không th th p h nể ấ ơ

m c lứ ương t i thi u chung Theo Ngh quy t 86/2019/QH14 t ngày m c lố ể ị ế ừ ứ ương

c s sẽ đơ ở ược tăng t 1,49 tri u đ ng/ tháng lên thành 1,6 tri u đ ng/ tháng vàừ ệ ồ ệ ồ

được áp d ng t ngày 01/07/2020ụ ừ

- Lương t i thi u vùng: Lố ể ương t i thi u vùng do Nhà nố ể ước quy đ nh, ápị

d ng cho ngụ ười lao đ ng làm vi c t ng vùng lãnh th nh t đ nh Trong đó,ộ ệ ở ừ ổ ấ ị

đi u ki n t nhiên và đi u ki n xã h i, m c s ng c a nhân dân đ a phề ệ ự ề ệ ộ ứ ố ủ ị ương, là

nh ng y u t c b n đ phân vùng và quy đ nh m c lữ ế ố ơ ả ể ị ứ ương t i thi u theo vùng.ố ể

Hi n nay, có 4 m c lệ ứ ương t i thi u vùng Theo Ngh đ nh 90/2019/NĐ – CP cóố ể ị ị

hi u l c t 01/01/2020 quy đ nh: m c lệ ự ừ ị ứ ương t i thi u các vùng I, II, III, IV l nố ể ầ

lượt là 4.420.000 đ ng, 3.920.000 đ ng, 3.430.000 đ ng, 3.070.000 đ ng.ồ ồ ồ ồ

- Lương t i thi u ngành: Lố ể ương t i thi u ngành do Nhà nố ể ước quy đ nh, ápị

d ng cho ngụ ười lao đ ng làm vi c trong ngành ho c nhóm ngành nh t đ nh.ộ ệ ặ ấ ị

Lương t i thi u ngành đố ể ược xác đ nh d a trên c s lị ự ơ ở ương t i thi u chung cóố ểtính đ n nh ng y u t đ c thù c a ngành, ngh Lế ữ ế ố ặ ủ ề ương t i thi u ngành đố ể ược xác

đ nh thông qua thị ương lượng t p th ngành, đậ ể ược ghi trong th a ỏ ước lao đ ngộ

t p th ngành nh ng không th p h n m c lậ ể ư ấ ơ ứ ương t i thi u vùng do Nhà nố ể ướcquy đ nh.ị

- Ngoài ra, m t s doanh nghi p áp d ng ộ ố ệ ụ m c l ứ ươ ng t i thi u doanh nghi p ố ể ệ :

Là m c lứ ương t i thi u mà t ng doố ể ừ anh nghi p đệ ược phép l a ch n tùy thu c vàoự ọ ộ

đi u ki n s n xu t kinh doanh c th c a mình ề ệ ả ấ ụ ể ủ M c lứ ương t i thi u doanhố ểnghi p đệ ược xác đ nh d a tị ự rên c s m c lơ ở ứ ương t i thi u chung và h s đi uố ể ệ ố ề

ch nhỉ tăng thêm (không quá 2 l n so v i m c lầ ớ ứ ương t i thi u chung), m c ti nố ể ứ ề

lương t i thi u này dùng làm c s tính đ n giá ti n lố ể ơ ở ơ ề ương

Công th c tính: TLứ minDN = TLmin x (1+Kđc)

Trong đó:

TLminDN: Ti n lề ương t i thi u đi u ch nh t i đa c a doanh nghi pố ể ề ỉ ố ủ ệ

TLmin: M c lứ ương t i thi u chung do Nhà nố ể ước quy đ nhị

Kđc: H s đi u ch nh tăng thêm c a doanh nghi pệ ố ề ỉ ủ ệ

Kđc= K1 + K2

K1: H s đi u ch nh theo ngànhệ ố ề ỉ

K2: H s đi u ch nh theo vùngệ ố ề ỉ

Các ph ươ ng pháp xác đ nh m c l ị ứ ươ ng t i thi u: ố ể

- Phương pháp 1: D a trên nhu c u t i thi u c a ngự ầ ố ể ủ ười lao đ ng v các tộ ề ư

li u sinh ho t đ đ m b o bù đ p hao phí lao đ ng, theo đó m c lệ ạ ể ả ả ắ ộ ứ ương t i thi uố ể

đ đ mua các t li u sinh ho t, các y u t đó đ m b o tái s n xu t m r ngủ ể ư ệ ạ ế ố ả ả ả ấ ở ộ

s c lao đ ng Đây là phứ ộ ương pháp được áp d ng ph bi n và hi n đang đụ ổ ế ệ ược áp

d ng t i Vi t Nam.ụ ạ ệ

Trang 18

- Phương pháp 2: Xác đ nh m c lị ứ ương t i thi u theo m c ti n lố ể ứ ề ương trên thị

trường lao đ ngộ

- Phương pháp 3: M c lứ ương t i thi u đố ể ược xác đ nh d a trên c s ti nị ự ơ ở ề

lương th c t tr trong các doanh nghi p thu c khu v c kinh t chính th cự ế ả ệ ộ ự ế ứ

- Phương pháp 4: Ti n lề ương t i thi u đố ể ược xác đ nh d a trên kh năng c aị ự ả ủ

n n kinh t (GDP) và quỹ tiêu dùng cá nhân ề ế

T i Vi t Nam m c lạ ệ ứ ương t i thi u ch y u đố ệ ủ ế ược xác đ nh theo phị ươngpháp 1 song do l m phát và do đi u ch nh lạ ề ỉ ương t i thi u không theo k p t c đố ể ị ố ộ

l m phát nên th c t m c lạ ự ế ứ ương t i thi u ngố ể ười lao đ ng nh n độ ậ ược không theođúng ý nghĩa c a ti n lủ ề ương t i thi u, vi c đi u ch nh ch y u d a trên s c ch uố ể ệ ề ỉ ủ ế ự ứ ị

đ ng c a ngân sách.ự ủ

H th ng thang, b ng l ệ ố ả ươ ng c a doanh nghi p ủ ệ

Thang l ươ là b ng xác đ nh quan h v ti n l ng ả ị ệ ề ề ương gi a ngữ ười lao đ ngộcùng nhóm ngành có trình đ lành ngh khác nhau.ộ ề K t c u thang lế ấ ươ g m:ng ồ

B c lậ ương, h s lệ ố ương Trong đó, B c l ậ ươ là b c ph n ánh trình đ lành ngh ng ậ ả ộ ề

c a ngủ ười lao đ ng độ ược x p theo th t t th p đ n cao ế ứ ự ừ ấ ế H s l ệ ố ươ ng là h sệ ố

ph n ánh b c lả ậ ương g n v i trình đ lành ngh c a ngắ ớ ộ ề ủ ười lao đ ng so v i m cộ ớ ứ

lương t i thi u ng v i h s là 1 H s lố ể ứ ớ ệ ố ệ ố ương ph n ánh m c lả ứ ương tr choả

người lao đ ng cao h n m c lộ ơ ứ ương t i thi u bao nhiêu l n.ố ể ầ

Thang b ng lả ương là c s đ đ a ra m c lơ ở ể ư ứ ương cho t ng cá nhân trongừdoanh nghi p d a trên c s công vi c và năng l c cá nhân M t thang b ngệ ự ơ ở ệ ự ộ ả

lương bao g m hai n i dung c b n đó là ng ch lồ ộ ơ ả ạ ương và b c lậ ương

Các ch tiêu đ xây d ng thang lỉ ể ự ương bao g m: ồ

- B i s thang lộ ố ương (BSi): Là t l c a h s b c lỷ ệ ủ ệ ố ậ ương cao nh t v i h sấ ớ ệ ố

b c lậ ương c a b c th p nh t.ủ ậ ấ ấ

BSi = Kmax/Kmin

- H s tăng tuy t đ i (Kệ ố ệ ố tđ): Là chênh l ch c a hai h s liên ti p tệ ủ ệ ố ế ương ngứ

v i hai b c lớ ậ ương liên ti p trong thang lế ương

Trang 19

S đ 1.1 Quy trình xây d ng thang, b ng l ơ ồ ự ả ươ ng

- Bước 1: Xác đ nh công vi c: Công vi c đị ệ ệ ược hi u là m t đ n v căn b nể ộ ơ ị ảtrong m t c u trúc t ch c, thu c ph m vi c a m t t ch c Công vi c còn độ ấ ổ ứ ộ ạ ủ ộ ổ ứ ệ ược

hi u là các ph n nhi m v c n để ầ ệ ụ ầ ược th c hi n đ đ t m c tiêu và chi n lự ệ ể ạ ụ ế ược

c a t ch c Vi c xác đ nh các công vi c là vi c đ u tiên trong quá trình xây d ngủ ổ ứ ệ ị ệ ệ ầ ựthang b ng lả ương c a doanh nghi p H th ng ti n lủ ệ ệ ố ề ương theo ch c danh ch cóứ ỉ

ý nghĩa n u doanh nghi p có h th ng ch c danh rõ ràng Doa v y, doanh nghi pế ệ ệ ố ứ ậ ệ

mu n xác đ nh cho mình h th ng lố ị ệ ố ương theo ch c danh công vi c chu n khoaứ ệ ẩ

h c thì c n ph i ti n hành đ nh biên nhân l c chu n.ọ ầ ả ế ị ự ẩ

- Bước 2: Xác đ nh các giá tr công vi c: là quá trình đánh giá m t cách hị ị ệ ộ ệ

th ng các công vi c đ làm căn c xây d ng thang b ng lố ệ ể ứ ự ả ương N i dung c a vi cộ ủ ệxác đ nh giá tr các công vi c bao g m: Đánh giá trách nhi m và nhi m v c aị ị ệ ồ ệ ệ ụ ủcông vi c, nh ng kỹ năng c n thi t đ th c hi n công vi c; Nh ng đóng gópệ ữ ầ ế ể ự ệ ệ ữ

tương đ i c a t ng công vi c cho các m c tiêu c a t ch cố ủ ừ ệ ụ ủ ổ ứ

Các phương pháp xác đ nh giá tr công vi c bao g m: Phị ị ệ ồ ương pháp x pế

h ng công vi c, phạ ệ ương pháp phân lo i hay phân h ng, phạ ạ ương pháp so sánh

y u t và phế ố ương pháp cho đi m.ể

- Bước 3: Xác đ nh ng ch lị ạ ương: Ng ch lạ ương hay còn g i là h ng lọ ạ ương,

gi i thích các công vi c cùng ng ch và có giá tr tả ệ ạ ị ương đương nhau Ng ch lạ ương

ph n ánh m c đ quan tr ng c a công vi c trong c c u t ch c doanh nghi p.ả ứ ộ ọ ủ ệ ơ ấ ổ ứ ệ

Vi c xây d ng ng ch lệ ự ạ ương giúp phân lo i công vi c S ng ch lạ ệ ố ạ ương c a doanhủnghi p ph thu c vào s lệ ụ ộ ố ượng công vi c, m c đ đa d ng c a công vi c, cácệ ứ ộ ạ ủ ệphòng ban ch c năng, kho ng cách ti n lứ ả ề ương và chính sách tăng lương c aủdoanh nghi p Tuy nhiên đ i v i phệ ố ớ ương án thang b ng lả ương xác đ nh ti nị ề

lương theo ch c danh đi m ch c danh thì không hình thành ng ch và b c lứ ể ứ ạ ậ ương

Nh v y, doanh nghi p sẽ xác đ nh đ n giá ti n lư ậ ệ ị ơ ề ương tương ng và đ a ra m cứ ư ứ

lương c b n tơ ả ương ng Phứ ương pháp này đ n gi n, d tri n khai tuy nhiênơ ả ễ ểdoanh nghi p ph i liên t c c p nh t giá tr c a ch c danh khi có đi u ch nhệ ả ụ ậ ậ ị ủ ứ ề ỉtrong t ch c.ổ ứ

- Bước 4: Xác đ nh các b c lị ậ ương: B c lậ ương ph n ánh s khác bi t trongả ự ệđãi ng năng l c c a ngộ ự ủ ườ ải đ m nh n công vi c Cùng m t công vi c, m t ng ch,ậ ệ ộ ệ ộ ạ

nh ng n u cá nhân có năng l c cao h n thì sẽ đư ế ự ơ ược hưởng b c lậ ương cao h n.ơKhi xây d ng b c lự ậ ương c n đáp ng 3 yêu c u c b n sau: B c lầ ứ ầ ơ ả ậ ương cho phép

cá nhân hóa ti n lề ương; B c lậ ương t o ra đ ng c cho ngạ ộ ơ ười lao đ ng ph n đ uộ ấ ấ

Trang 20

đ để ược tăng lương; B c lậ ương đ m b o công b ng cá nhân, cho phép thích ngả ả ằ ứ

v i nhu c u cá nhân, thích ng v i văn hóa c a t ng doanh nghi p.ớ ầ ứ ớ ủ ừ ệ

- Bước 5: Xác đ nh h s lị ệ ố ương: Sau khi phân hóa được các giá tr công vi c,ị ệdoanh nghi p ti n hành s p x p các công vi c, hình thành các ng ch công vi cệ ế ắ ế ệ ạ ệkhác nhau đ hình thành nên thang b ng lể ả ương, v nguyên lý, tề ương ng v i m iứ ớ ỗ

m c đi m là m t m c lứ ể ộ ứ ương T đó, có th xây d ng đừ ể ự ược hàm ti n lề ương ph nảánh tương quan gi a đi m ch c danh và m c thu nh p.ữ ể ứ ứ ậ

- Bước 6: Xác đ nh đ n giá ti n lị ơ ề ương: Đ n giá tiêng lơ ương được xác đ nhị

d a trên c s đ nh m c lao đ ng trung bình Đ n giá ti n lự ơ ở ị ứ ộ ơ ề ương có th l n h nể ớ ơ

ho c b ng m c lặ ằ ứ ương t i thi u c a doanh nghi p và có th thay đ i theo nămố ể ủ ệ ể ổkinh doanh ph thu c vào t ng quỹ lụ ộ ổ ương c a năm; k t qu ho t đ ng kinhủ ế ả ạ ộdoanh và được đi u ch nh cho phù h p v i t ng doanh nghi p.ề ỉ ợ ớ ừ ệ

- Bước 7: Trình bày thang b ng lả ương: v hình th c, thang b ng lề ứ ả ương đượctrình bày theo nguyên lý b c thang Trong đó, s lậ ố ượng ng ch, b c trong ng ch vàạ ậ ạ

m c l p l i gi a các ng ch đứ ặ ạ ữ ạ ược th hi n rõ ràngể ệ

Quy ch tr l ế ả ươ ng

Quy ch tr lế ả ương bao g m các đi u kho n quy đ nh m c lồ ề ả ị ứ ương t i thi uố ể

c a doanh nghi p, nh ng nguyên t c c b n trong vi c hình thành và phân ph iủ ệ ữ ắ ơ ả ệ ố

ti n lề ương đ i v i các đ n v , các ch c danh cán b công nhân viên ch c trongố ớ ơ ị ứ ộ ứdoanh nghi p và quy đ nh vi c t ch c th c hi n nh ng nguyên t c này Theoệ ị ệ ổ ứ ự ệ ữ ắkho n 4 đi u 5, ngh đ nh s 114/2002/NĐ – CP, doanh nghi p có trách nhi mả ề ị ị ố ệ ệxây d ng và ban hành quy ch tr lự ế ả ương, khuy n khích ngế ười lao đ ng nâng caoộnăng su t, ch t lấ ấ ượng, hi u qu , tài năng, đ m b o hài hòa gi a l i ích doanhệ ả ả ả ữ ợnghi p và ngệ ười lao đ ng.ộ

- N i dung c b n c a quy ch tr lộ ơ ả ủ ế ả ương bao g m 5 ph n sau:ồ ầ

Ph n I: Các quy đ nh chung ầ ị

Nh ng căn c đữ ứ ược dùng đ xây d ng quy ch tr lể ự ế ả ương: Đ i v i doanhố ớnghi p nhà nệ ước các căn c chính là: ứ B lu t lao đ ng hi n hành, các ngh đ nh ,ộ ậ ộ ệ ị ịquy t đ nh, thông t , công văn đ c p đ n vi c xây d ng quy ch tr lế ị ư ề ậ ế ệ ự ế ả ương đ iố

v i các doanh nghi p ớ ệ nhà nước, th a ỏ ước lao đ ng t p th c a doanh nghi p.ộ ậ ể ủ ệ

Đ i v i các doanh nghi p nố ớ ệ ước ngoài có thêm các văn b n pháp lý quy đ nhả ị

nh ng v n đ v ti n lữ ấ ề ề ề ương đ i v i doanh nghi p ho t đ ng theo lu t doanhố ớ ệ ạ ộ ậnghi p ho c doanh nghi p có v n đ u t nệ ặ ệ ố ầ ư ước ngoài, đi u l ho t đ ng c aề ệ ạ ộ ủdoanh nghi p, th a ệ ỏ ước lao đ ng t p th c a doanh nghi p (n u có).ộ ậ ể ủ ệ ế

Nh ng quy t c chung trong tr lữ ắ ả ươ : Trong m c này c n đ c p đ n cácng ụ ầ ề ậ ếnguyên t c chung trong tr công Ngoài ra, có th đ c p đ n m t s quy đ nhắ ả ể ề ậ ế ộ ố ịmang tính nguyên t c khác tùy thu c đ c đi m tình hình c a doanh nghi p.ắ ộ ặ ể ủ ệ

Nh ng quy đ nh chung khácữ ị : Quy đ nh v tr công do đi u ki n công vi cị ề ả ề ệ ệmang tính t m th i, ho c quy n h n trong v n đ tr công c a nh ng cá nhânạ ờ ặ ề ạ ấ ề ả ủ ữ

được giao trách nhi m.ệ

Ph n II: Quỹ ti n l ầ ề ươ ng và s d ng quỹ ti n l ử ụ ề ươ ng

Ngu n hình thành quỹ lồ ươ : Đ i v i các doanh nghi p nhà nng ố ớ ệ ước vi cệhình thành quỹ lương ph i d a trên nh ng quy đ nh hi n hành c a Nhà nả ự ữ ị ệ ủ ước

Đ i v i các doanh nghi p ho t đ ng theo Lu t doanh nghi p ho c doanh nghi pố ớ ệ ạ ộ ậ ệ ặ ệ

có v n đ u t nố ầ ư ước ngoài, vi c xác đ nh quỹ lệ ị ương có th theo công th c khácể ứ

Trang 21

S d ng quỹ ti n lử ụ ề ươ : Trong quy ch tr công c n quy đ nh rõ cách phânng ế ả ầ ịchia t ng quỹ ti n lổ ề ương hình thành các quỹ và t l ỷ ệ ph n trămầ các quỹ này so

v i t ng quỹ lớ ổ ương

Ph n III: Phân ph i quỹ l ầ ố ươ ng

Phân ph i quỹ ti n lố ề ương cho các đ n v , b ph n c a doanh nghi pơ ị ộ ậ ủ ệ : cáchphân b t ng quỹ ti n lổ ổ ề ương cho các đ n v , b ph n c a doanh nghi p, đơ ị ộ ậ ủ ệ ược

th hi n thông qua m t công th c tính c th ể ệ ộ ứ ụ ể

Phân ph i quỹ ti n lố ề ương trong n i b các đ n v , b ph n c a doanhộ ộ ơ ị ộ ậ ủnghi p.ệ Trong đó ph i đ c p đ n công th c tính và cách tính ti n lả ề ậ ế ứ ề ương c thụ ể

t ng hình th c tr l ng, cho t ng ch c danh ng i lao đ ng

Ph n IV: T ch c th c hi n ầ ổ ứ ự ệ : Bao g m các quy đ nh v : ồ ị ề Thành ph n c a h iầ ủ ộ

đ ng tr côngồ ả ; Trách nhi m c a h i đ ng tr côngệ ủ ộ ồ ả ; Trách nhi m c a ngệ ủ ười phụtrách các đ n v b ph n trong v n đ ti n công ơ ị ộ ậ ấ ề ề

Ph n V: Đi u kho n thi hành ầ ề ả bao g m các đi u quy đ nh v :ồ ề ị ề Th i gian có

hi u l c c a quy chệ ự ủ ế; V n đ gi i quy t vấ ề ả ế ướng m c trong quá trình th c hi nắ ự ệquy chế; Trường h p s a đ i quy chợ ử ổ ế; Hình th c ứ x lý trong trử ường h p vi ph mợ ạquy chế

- Xây d ng quy ch tr lự ế ả ương: Quy trình xây d ng ho c đ i m i h th ngự ặ ổ ớ ệ ố

tr lả ương lao đ ng g m có 7 bộ ồ ước nh sau:ư

Bước 1: thành l p ban d án: Trậ ự ưởng ban nên là lãnh đ o cao nh t c aạ ấ ủdoanh nghi p b i đây là ho t đ ng quan tr ng, nên có s tham gia c a lãnh đ o,ệ ở ạ ộ ọ ự ủ ạ

h i đ ng qu n tr đ đ m b o s thành công c a d án Các thành ph n khácộ ồ ả ị ể ả ả ự ủ ự ầbao g m trồ ưởng phòng nhân s , chuyên viên ti n lự ề ương và chuyên gia t v n bênư ấngoài n u c n.ế ầ

Bước 2: Đi u tra bên trong và bên ngoài doanh nghi p: Đây là ho t đ ngề ệ ạ ộ

t o s s khoa h c đ i v i công tác tr lạ ơ ở ọ ố ớ ả ương lao đ ng c a doanh nghi p, giúpộ ủ ệdoanh nghi p có cái nhìn toàn di n v nh ng thông tin có liên quan t i t ch cệ ệ ề ữ ớ ổ ứ

tr công lao đ ng, đ nh hình phả ộ ị ương hướng và gi i pháp đ i v i đãi ng tài chínhả ố ớ ộ

Bước 3: Xây d ng đ án: Sau khi thu th p và x lý các thông tin có liênự ề ậ ửquan v tr công lao đ ng, doanh nghi p sẽ xây d ng đ án tr công lao đ ngề ả ộ ệ ự ề ả ộ

Bước 4: Đào t o đ i ngũ và t ch c tuyên truy n: C n chú tr ng đào t oạ ộ ổ ứ ề ầ ọ ạcho hai đ i tố ượng là cán b chuyên trách d án và cán b qu n lý doanh nghi p.ộ ự ộ ả ệ

Bước 5: Thi t k h th ng tr lế ế ệ ố ả ương lao đ ngộ

Bước 6: Tri n khai v n hành th nghi m giúp nhìn nh n nh ng khó khănể ậ ử ệ ậ ữ

vướng m c và đi u ch nh sao cho phù h pắ ề ỉ ợ

Bước 7: Ban hành quy ch ti n lế ề ương và đánh giá

Trang 22

∑V kh : T ng quỹ ti n lổ ề ương k ho ch năm c a doanh nghi pế ạ ủ ệ

V khđg : Quỹ ti n lề ương k ho ch theo đ n giá ti n lế ạ ơ ề ương

V khcđ : Quỹ lương k ho ch theo ch đ (không tính trong đ n giá ti nế ạ ế ộ ơ ề

C sxkh : T ng doanh thu ho c t ng doanh thu tr t ng chi phí (ch a có ti n ổ ặ ổ ừ ổ ư ề

lương) ho c l i nhu n ho c t ng s n ph m (k c s n ph m quy đ i) tiêu th ặ ợ ậ ặ ổ ả ẩ ể ả ả ẩ ổ ụ

k ho chế ạ

- Quỹ ti n lề ương k ho ch theo ch đế ạ ế ộ

V khcđ = V pc + V bs Trong đó:

V pc : Các kho n ph c p lả ụ ấ ương và các ch đ khác (n u có) không đế ộ ế ược tínhtrong đ n giá ti n lơ ề ương,

V bs : Ti n lề ương c a nh ng ngày ngh có hủ ữ ỉ ưởng lương

 Quỹ ti n lề ương th c hi n đự ệ ược tính b ng cáchằ

∑V th = V thđg + V thcđ

Trong đó:

∑V th : T ng quỹ ti n lổ ề ương th c hi n trong năm c a doanh nghi pự ệ ủ ệ

V thđg : Quỹ ti n lề ương th c hi n theo đ n giá ti n lự ệ ơ ề ương (đ i v i doanh ố ớnghi p c n ph i đi u ch nh quỹ ti n lệ ầ ả ề ỉ ề ương th c hi n thì l y quỹ ti n lự ệ ấ ề ương th cự

hi n sau khi đi u ch nh)ệ ề ỉ

V thcđ : Quỹ lương th c hi n theo ch đ (không tính trong đ n giá ti n ự ệ ế ộ ơ ề

C sxth : T ng doanh thu ho c t ng doanh thu tr t ng chi phí (ch a có ti n ổ ặ ổ ừ ổ ư ề

lương) ho c l i nhu n ho c t ng s n ph m (k c s n ph m quy đ i) tiêu th ặ ợ ậ ặ ổ ả ẩ ể ả ả ẩ ổ ụ

th c hi nự ệ

- Quỹ ti n lề ương th c hi n tính theo ch đự ệ ế ộ

Trang 23

Trình t xác đ nh đ n giá ti n lự ị ơ ề ương g m 4 bồ ước:

B ướ c 1: Xác đ nh ch tiêu k ho ch kinh doanh đ xây d ng đ n giá ti nị ỉ ế ạ ể ự ơ ề

lương d a trên các ự căn c vào tính ch t, đ c đi m s n xu t kinh doanh l a ch nứ ấ ặ ể ả ấ ự ọcác ch tiêu k ho ch (doanh thu, l i nhu n ( P), s n ph m, n p ngân sách nhàỉ ế ạ ợ ậ ả ẩ ộ

nướ ) Có 4 phc ương pháp xây d ng ĐGTL nh sauự ư : Đ n giá ti n lơ ề ương tính trêndoanh thu; Đ n giá ti n lơ ề ương tính trên T ng doanh thu tr t ng chi phí (ch a cóổ ừ ổ ư

ti n lề ương); Đ n giá ti n lơ ề ương tính trên l i nhu nợ ậ ; Đ n giá ti n lơ ề ương tính trên

T ng s n ph m tiêu th ( k c s n ph m quy đ i).ổ ả ẩ ụ ể ả ả ẩ ổ

B ướ c 2 : Xác đ nh các thông s đ xây d ng ị ố ể ự đ n giá ti n lơ ề ương bao g m:ồ

M c lao đ ng t ng h p cho đ n v ứ ộ ổ ợ ơ ị s n ph mả ẩ (Tsp) ho c lao đ ng đ nh biênặ ộ ị(Lđb)

M c lứ ương t i thi u c a ố ể ủ doanh nghi pệ l a ch n đ xây d ngự ọ ể ự đ n giá ti nơ ề

lươ ng

TLmin dn = TLmin x ( 1 + Kđc)Trong đó:

TLmin dn : M c lứ ương t i thi u doanh nghi p l a ch n áp d ngố ể ệ ự ọ ụ

TLmin: M c lứ ương t i thi u chung (M c lố ể ứ ương t i thi u vùng)ố ể

Kđc: H s đi u ch nh tăng thêm so v i m c lệ ố ề ỉ ớ ứ ương t i thi u chung (vùng) ố ể

do doanh nghi p l a ch n (t i đa không quá 2 l n)ệ ự ọ ố ầ

H s lệ ố ương theo c p b c công vi c bình quân (ấ ậ ệ Hcb): đ xây d ng ể ự đ n giáơ

ti n lề ương được xác đ nh trên c s c p b c công vi c bình quân c a công nhân,ị ơ ở ấ ậ ệ ủnhân viên tr c ti p ự ế s n xu t kinh doanhả ấ và h s lệ ố ương bình quân c a lao đ ngủ ộgián ti p.ế

H s ph c p bình quân tính trong ệ ố ụ ấ đ n giá ti n lơ ề ươ (Hng pc) g m: ph c pồ ụ ấkhu v c, ph c p thu hút, ph c p trách nhi m công vi c, ph c p đ c h i, nguyự ụ ấ ụ ấ ệ ệ ụ ấ ộ ạ

B ướ c 3 Xây d ng đ n giá ti n lự ơ ề ương: Có 4 phương pháp xây d ng ự đ n giáơ

ti n lề ươ , lựa ch n phng ọ ương pháp sao cho phù h p v i đi u ki n s n xu t kinhợ ớ ề ệ ả ấdoanh c a công ty.ủ

- ĐGTL tính trên t ng doanh thu:ổ

Vđg=

Trang 24

+T ng quỹ lổ ươ = [ Lng đb x TLmincty x( Hcb + Hpc) ] x 12 tháng +Vttlđ

+T ng ổ doanh thu (-) t ng chi phí ( ch a có ti n lổ ư ề ương) = L i nhu n +ợ ậ

lương

- ĐGTL tính trên l i nhu n ( p).ợ ậ

Vđg=+T ng quỹ lổ ương k ho ch ế ạ = [ Lđb x TLmincty x( Hcb + Hpc) ] x 12 tháng +Vttlđ

+ L i nhu n KH: L i nhu n ợ ậ ợ ậ k ho chế ạ : (Pkh) = T ng DT (-) t ng chi phí ( cóổ ổ

c) Các hình th c tr l ứ ả ươ ng

Hình th c tr l ứ ả ươ ng theo th i gian ờ

Hình th c tr lứ ả ương theo th i gian là hình th c tr lờ ứ ả ương căn c vào m cứ ứ

lương c p b c và th i gian làm vi c th c t c a NLĐ, th c ch t c a hình th cấ ậ ờ ệ ự ế ủ ự ấ ủ ứnày là tr công theo s ngày công (gi công) th c t mà NLĐ làm vi c.ả ố ờ ự ế ệ

Công th c chung tính nh sau:ứ ư

= ML×

Trong đó: + : Ti n lề ương th i gian tr cho NLĐờ ả

+ ML: M c lứ ương tương ng trong thang lứ ương, b ng lả ương

+ : Th i gian làm vi c th c tờ ệ ự ế

Hình th c tr lứ ả ương này ch y u đủ ế ược áp d ng v i: Nh ng ngụ ớ ữ ười th cự

hi n qu n lý, chuyên môn, kỹ thu t, nghi p v trong lĩnh v c kinh doanh s nệ ả ậ ệ ụ ự ả

xu t, công nhân s n xu t làm nh ng công vi c khó đ nh m c lao đ ng ho c doấ ả ấ ữ ệ ị ứ ộ ặtính ch t s n xu t n u tr lấ ả ấ ế ả ương theo các hình th c khác sẽ khó đ m b o ch tứ ả ả ấ

lượng

Trang 25

Tr lả ương theo th i gian khá đ n gi n, d tính, tuy nhiên còn mang tínhờ ơ ả ễbình quân, đ chính xác ph i đ m b o ch m công chính xác, đánh giá chính xácể ả ả ả ấ

m c đ ph c t p công vi c.ứ ộ ứ ạ ệ

M t s hình th c tr lộ ố ứ ả ương theo th i gian thờ ường được áp d ng là trụ ả

lương theo th i gian gi n đ n và theo th i gian có thờ ả ơ ờ ưởng

- Hình th c tr lứ ả ương theo th i gian đ n gi n:ờ ơ ả

+ Tr lả ương theo tháng:

= + PC+ Tr lả ương theo ngày:

= = × Trong đó:

Hình th c tr l ứ ả ươ ng theo s n ph m ả ẩ

Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m là hình th c tr lả ẩ ứ ả ương căn c vào sứ ố

lượng và ch t lấ ượng s n ph m (d ch v ) h đã hoàn thành Trong hình th c trả ẩ ị ụ ọ ứ ả

lương theo s n ph m, ti n lả ẩ ề ương c a NLĐ nh n đủ ậ ược tùy thu c vào đ n giá s nộ ơ ả

ph m, s lẩ ố ượng, ch t lấ ượng s n ph m đã hoàn thành.ả ẩ

Công th c tính đ n giá tr lứ ơ ả ương theo s n ph m:ả ẩ

ĐG = ( + PC) × Trong đó:

+ ĐG: Đ n giá tr lơ ả ương s n ph mả ẩ

+ : Lương c p b c công vi cấ ậ ệ

+ : M c th i gianứ ờ

Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m đả ẩ ược áp d ng cho nh ng công vi c cóụ ữ ệ

th đ nh m c để ị ứ ược lao đ ng, thộ ường được phân ra các lo i nh :ạ ư

- Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m tr c ti p cho cá nhânả ẩ ự ế

Tr lả ương theo s n ph m tr c ti p cho cá nhân là tr lả ẩ ự ế ả ương tr c ti p choự ếNLĐ căn c tr c ti p vào s lứ ự ế ố ượng, ch t lấ ượng s n ph m mà NLĐ làm ra, ápả ẩ

d ng cho nh ng ngụ ữ ười tr c ti p mà s n xu t, kinh doanh mà quá trình lao đ ngự ế ả ấ ộ

c a h mang tính đ c l p, công vi c có th đ nh m c và ki m nghi m thu s nủ ọ ộ ậ ệ ể ị ứ ể ệ ả

ph m m t cách c th riêng bi t Đẩ ộ ụ ể ệ ược tính theo công th c:ứ

Trang 26

= ĐG × Trong đó:

+ Ti n lề ương s n ph m c a công nhân iả ẩ ủ

+ ĐG: Đ n giá s n ph mơ ả ẩ

+ : S n lả ượng công nhân i

Phương pháp này có u đi m đ n gi n, d tính, d hi u, khuy n khíchư ể ơ ả ễ ễ ể ế

được NLĐ ph n đ u tăng năng su t, tuy nhiên h n ch là n u không có quy đ nhấ ấ ấ ạ ế ế ị

ch t chẽ có th d n t i tình tr ng công nhân ch quan tâm t i s lặ ể ẫ ớ ạ ỉ ớ ố ượng mà khôngchú ý t i ch t lớ ấ ượng s n ph m.ả ẩ

- Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m t p thả ẩ ậ ể

Tr lả ương theo s n ph m t p th là vi c tr lả ẩ ậ ể ệ ả ương căn c vào s lứ ố ượng

s n ph m hay công vi c do m t t p th công nhân đã hoàn thành, áp d ng choả ẩ ệ ộ ậ ể ụ

nh ng công vi c c n có s ph i h p th c hi n c a m t nhóm công nhân c nữ ệ ầ ự ố ợ ự ệ ủ ộ ầ

th c hi n Đự ệ ược tính theo công th c sau:ứ

= + Trong đó:

+ : Đ n giá ti n lơ ề ương t p thậ ể

+ : S n lả ượng c a t , đ i, nhómủ ổ ộ

Hình th c này có u đi m nâng cao ý th c trách nhi m, tinh th n h p tácứ ư ể ứ ệ ầ ợ

và ph i h p có hi u qu giố ợ ệ ả ữ các công nhân Nha ược đi m có th gây m t đoànể ể ấ

k t n u vi c phân ph i ti n lế ế ệ ố ề ương không chính xác

- Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m gián ti pả ẩ ế

Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m gián ti p đả ẩ ế ược áp d ng cho công nhânụ

đi uề ch nh và sỉ ử ch a máy móc có tác d ng khuy n khích tính tích c c laoa ữ ụ ế ự

đ ng, nâng cao k t qu lao đ ng công nhân ph c v , ph tr Độ ế ả ộ ụ ụ ụ ợ ược tính theocông th c sau:ứ

= )Trong đó:

+ : Đ n gơ iá ti n lề ương s n ph m c a công nhân ph khi ph c v côngả ẩ ủ ụ ụ ụnhân th iứ

+ : S n lả ượng hoàn thành công nhân chính th iứ

u đi m c a hình th c này là khuy n khích công nhân ph ph c v t t

TLsp: Ti n lề ương theo s n ph m có thả ẩ ưởng

L: Ti n lề ương s n ph m theo đ n giá c đ nhả ẩ ơ ố ị

h: t l % hoàn thành vỷ ệ ượt m c s n ph m đứ ả ẩ ược tính thưởng

m: T l thỷ ệ ưởng cho 1% vượt m c ch tiêu thứ ỉ ưởng

- Hình th c tr lứ ả ương khoán: Khoán có th cho t ng cá nhân ho c khoánể ừ ặcho t p th Khoán đậ ể ược áp d ng nh ng n i xung y u, c n hoàn thành nhanh,ụ ở ữ ơ ế ầ

n i khó ki m tra, khó theo dõi chi ti t c th hàng ngày nh trong xây d ng,ơ ể ế ụ ể ư ựtrong lâm nghi p và nông nghi p… M c đích c a nó là khuy n khích ngệ ệ ụ ủ ế ười lao

Trang 27

đ ng hoàn thành nhanh công vi c độ ệ ược giao Do đó ph i theo dõi thả ường xuyên,

ki m tra ch t ể ặ chẽ ch t lấ ượng hoàn thành, trành khoán tr ng Vi c tr lắ ệ ả ương ph iả

g n v i ch t lắ ớ ấ ượng và ti n đ hoàn thành công vi c đế ộ ệ ược khoán

- Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m lũy ti n: trong hình th c tr lả ẩ ế ứ ả ươngnày dùng hai lo i đ n giá là: Đ n giá c đ nh, dùng đ tr lạ ơ ơ ố ị ể ả ương cho người lao

đ ng v i nh ng s n ph m th c t đã hoàn thành; Đ n giá lũy ti n, dùng đ tínhộ ớ ữ ả ẩ ự ế ơ ế ể

lương cho nh ng ngữ ười lao đ ng đ i v i nh ng s n ph m vộ ố ớ ữ ả ẩ ượt m c kh i đi m.ứ ở ể

Đ n giá lũy ti n là đ n giá c đ nh nhân v i t l tăng đ n giá và có công th cơ ế ơ ố ị ớ ỷ ệ ơ ứtính nh sau:ư

Tr lả ương h n h p là hình th c tr lỗ ợ ứ ả ương theo th i gian và hình th c trờ ứ ả

lương theo s n ph m, theo đó, ti n lả ẩ ề ương c a NLĐ sẽ chia làm 2 b ph n:ủ ộ ậ

- Ti n lề ương c ng: lứ ương này tương đ i n đ nh nh m đ m b o thu nh pố ổ ị ằ ả ả ậcho NLĐ n đ nh cu c s ng, đổ ị ộ ố ược quy đ nh theo b c lị ậ ương c b n và ngày côngơ ảlàm vi c c a NLĐ trong m i thángệ ủ ỗ

- Ti n lề ương bi n đ ng: là ph n ti n lế ộ ầ ề ương tùy thu c vào năng su t, ch tộ ấ ấ

lượng và hi u qu lao đ ng c a t ng cá nhân ngệ ả ộ ủ ừ ười lao động

Hình th c tr lứ ả ương h n h p thỗ ợ ường áp d ng cho nhân viên kinh doanhụ

t i các DN thạ ương m i.ạ

Hình th c tr l ứ ả ươ ng khác

Trong m t s trộ ố ường h p đ c bi t có m t s hình th c tr lợ ặ ệ ộ ố ứ ả ương khác bao

g m: Tr lồ ả ương khi làm ra s n ph m không đ m b o ch t lả ẩ ả ả ấ ượng; Tr lả ương khi

ng ng vi c; Tr lừ ệ ả ương khi người lao đ ng ngh ch đ theo quy đ nh c a phápộ ỉ ế ộ ị ủ

lu t và các trậ ường h p khác.ợ

1.3 Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n tr l ế ả ươ lao đ ng ng ộ t i doanh nghi p ạ ệ

1.3.1 Nhóm nhân t thu c v doanh nghi p ố ộ ề ệ

a Kh năng tài chính c a doanh nghi p ả ủ ệ

Kh năng tài chính c a doanh nghi p qả ủ ệ uy t đ nh đ n vi c th c hi n hayế ị ế ệ ự ệkhông th c hi n b t c m t ho t đ ng đ u t , mua s m hay phân ph i c aự ệ ấ ứ ộ ạ ộ ầ ư ắ ố ủdoanh nghi p Doanh nghi p có ti m l c v tài chính sẽ có nhi u đi u ki nệ ệ ề ự ề ề ề ệthu n l i trong vi c đ i m i công ngh , đ u t trang thi t b , đ m b o nâng caoậ ợ ệ ổ ớ ệ ầ ư ế ị ả ả

ch t lấ ượng, h giá thành nh m duy trì và nâng cao s c m nh c nh tranh, c ng cạ ằ ứ ạ ạ ủ ố

v trí c a mình trên th trị ủ ị ường Đó cũng là y u t nh hế ố ả ưởng l n t i ho t đ ngớ ớ ạ ộ

tr lả ương c a doanh nghi p Khi doanh nghi p có tài chính v ng thì kh năng chiủ ệ ệ ữ ả

tr ti n lả ề ương cho người lao đ ng m i n đ nh Ngộ ớ ổ ị ượ ạc l i, khi doanh nghi p cóệngu n tài chính h n h p thì ti n lồ ạ ẹ ề ương c a ngủ ười lao đ ng cũng b p bênh vàộ ấkhông n đ nh.ổ ị

Trang 28

b Chi n l ế ượ c và chính sách tr l ả ươ ng c a doanh nghi p ủ ệ

Trong n n kinh t c nh tranh gay g t đ gi chân đề ế ạ ắ ể ữ ược nhân tài thì doanhnghi p luôn đ a ra các chính sách ti n lệ ư ề ương h p d n đ t o đ ng l c thúc đ yấ ẫ ể ạ ộ ự ẩ

người lao đ ng c ng hi n h t mình và g n bó lâu dài v i doanh nghi p Tuyộ ố ế ế ắ ớ ệnhiên chính sách ti n lề ương luôn ph i g n li n v i nhi u y u t khác đ c bi t làả ắ ề ớ ề ế ố ặ ệ

kh năng tài chính c a doanh nghi p Đ i v i các doanh nghi p có kh năng tàiả ủ ệ ố ớ ệ ảchính y u thì không đ đ a ra chính sách ti n lế ể ư ề ương h p d n h n so v i thấ ẫ ơ ớ ị

trường đ gi chân ngể ữ ười lao đ ng mà ph i tìm ra cách khác Tùy vào chi n lộ ả ế ượcphát tri n c a doanh nghi p mà xây d ng các chính sách tr lể ủ ệ ự ả ương phù h p v iợ ớdoanh nghi p mìnhệ

c Hi u qu kinh doanh ệ ả

Hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p nh hệ ả ủ ệ ả ưởng tr c ti p đ n quỹ ti nự ế ế ề

lương c a doanh nghi p đó V ng n h n thì nh hủ ệ ề ắ ạ ả ưởng tr c ti p đ n tài chínhự ế ế

c a doanh nghi p cũng là ngu n chi tr cho quỹ ti n lủ ệ ồ ả ề ương V dài h n, khi hi uề ạ ệ

qu kinh doanh tăng lên thì doanh nghi p có doanh thu càng tăng, quy mô càngả ệ

m r ng thì ti n lở ộ ề ương tr cho ngả ười lao đ ng cũng tăng lên Ngộ ược khai khidoanh nghi p có doanh thu th p thì luôn tìm cách gi m chi phí đ n m c t iệ ấ ả ế ứ ốthi u trong đó có th bao g m c chi phí cho vi c tr lể ể ồ ả ệ ả ương c a ngủ ười lao đ ngộ

d T m nhìn c a nhà qu n tr ầ ủ ả ị

T m nhìn và quan đi m c a nhà qu n tr là c t lõi quy t đ nh c a vi c trầ ể ủ ả ị ố ế ị ủ ệ ả

lương trong doanh nghi p D a vào tình hình c a doanh nghi p, th c tr ng c aệ ự ủ ệ ự ạ ủmôi trường ngành, th trị ường lao đ ng, kh năng c nh tranh mà nhà qu n trộ ả ạ ả ị

đ a ra các hình th c, phư ứ ương ánh tr lả ương cho người lao đ ng N u nh t mộ ế ư ầnhìn ng n h n, đ tăng l i nhu n gi m chi phí mà c t gi m lắ ạ ể ợ ậ ả ắ ả ương c a ngủ ười lao

đ ng khi n ngộ ế ười lao đ ng gi m sút tinh th n năng su t lao đ ng th m chí bộ ả ầ ấ ộ ậ ỏ

vi c thì gây thi t h i l n cho doanh nghi p sau này Ngệ ệ ạ ớ ệ ượ ạc l i, khi người qu n trả ị

có t m nhìn t t đ a ra phầ ố ư ương án tr lả ương phù h p, hài hòa l i ích gi a ngợ ợ ữ ườilao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng giúp doanh nghi p có th ti t ki m độ ệ ể ế ệ ượccác chi phí phát sinh v lâu dài, mà còn t o môi trề ạ ường t t giúp ngố ười lao đ ngộ

g n bó v i doanh nghi p.ắ ớ ệ

1.3.2 Nhóm nhân t thu c v công vi c ố ộ ề ệ

Trong nhóm nhân t thu c v công vi c có hai nhân t chính nh hố ộ ề ệ ố ả ưởng

đ n vi c tr lế ệ ả ương lao đ ng là nhân t v giá tr công vi c và nhân t m c độ ố ề ị ệ ố ứ ộ

ph c t p c a công vi c Trong s n xu t kinh doanh, ngứ ạ ủ ệ ả ấ ườ ử ụi s d ng lao đ ng c nộ ầ

nh n th c đúng giá tr công vi c cho t ng ch c danh công vi c đ có th trậ ứ ị ệ ừ ứ ệ ể ể ả

lương x ng đáng v i s c lao đ ng mà ngứ ớ ứ ộ ười lao đ ng b ra b ng cách xem xétộ ỏ ằ

đ c tr ng, n i dung c th c a m i công vi c ặ ư ộ ụ ể ủ ỗ ệ

Song song v i giá tr c a công vi c thì m c đ ph c t p c a công vi c cũngớ ị ủ ệ ứ ộ ứ ạ ủ ệ

nh h ng đ n vi c tr l ng Đ i v i nh ng công vi c mang tính ph c t p, c n

trình đ cao hay môi trộ ường đ c h i, đi u ki n làm vi c nguy hi m thì c n độ ạ ề ệ ệ ể ầ ược

tr lả ương cao h n Đó là đi u d hi u do h ph i tr i qua quá trình đào t o, tíchơ ề ễ ể ọ ả ả ạlũy kinh nghi m lâu dài m i có th đ m nh n đệ ớ ể ả ậ ược công vi c, ho c công vi cệ ặ ệ

nh h ng tr c ti p đ n s c kh e, tính m ng c a ng i lao đ ng thì ng i lao

Trang 29

đ ng sẽ độ ược nh n m c lậ ứ ương cao h n Còn đ i v i nh ng công vi c đ n gi nơ ố ớ ữ ệ ơ ảđòi h i ít ki n th c, kinh nghi m sẽ đỏ ế ứ ệ ược tr lả ương th p h n ấ ơ

1.3.3 Nhóm nhân t thu c v b n thân ng ố ộ ề ả ườ i lao đ ng ộ

B n thân c a NLĐ có tác đ ng không nh đ n ti n lả ủ ộ ỏ ế ề ương h đọ ược hưởng

b i vì m c lở ứ ương tùy thu c vào năng l c và s n l c c a NLĐộ ự ự ỗ ự ủ và năng su t laoấ

đ ng, s n ph m mà ngộ ả ẩ ười lao đ ng t o raộ ạ Do v y, tr lậ ả ương cũng c n d a trênầ ựcác y u t thu c v b n thân ngế ố ộ ề ả ười lao đ ng nh : trình đ , m c đ hoàn thànhộ ư ộ ứ ộcông vi c, s trung thành, ệ ự Trình đ lao đ ng: v i lao đ ng có trình đ cao thì sẽộ ộ ớ ộ ộ

có thu nh p cao h n so v i lao đ ng có trình đ th p h n B i nh ng công vi cậ ơ ớ ộ ộ ấ ơ ở ữ ệđòi h i hàm lỏ ượng ki n th c, trình đ cao m i th c hi n đế ứ ộ ớ ự ệ ược, đem l i hi u quạ ệ ảkinh t cao cho DN thì NLĐ th c hi n công vi c đó đế ự ệ ệ ược hưởng m c lứ ương cao là

đi u t t y u.ề ấ ế M c hoàn thành công vi c: Thu nh p ti n lứ ệ ậ ề ương c a m i ngủ ỗ ười

ph thu c vào m c hoàn thành c a h Cho dù năng l c là nh nhau nh ng m cụ ộ ứ ủ ọ ự ư ư ứ

đ hoàn thành công vi c là khác nhau thì ti nộ ệ ề lư ng ph i khác nhau.ơ ả S trungựthành: Nh ng ngữ ười trung thành v i t ch c là nh ng ngớ ổ ứ ữ ườ ắi g n bó làm vi c lâuệdài v i t ch c.ớ ổ ứ Có r t nhi u doanh nghi p có tr lấ ề ệ ả ương theo thâm niên, lươngtăng theo thâm niên c a ngủ ười lao đ ng đã c ng hi n cho doanh nghi p.ộ ố ế ệ Trả

lương cho s trung thành sẽ khuy n khích nhân viên làm t n t y, t n tâm vì sự ế ậ ụ ậ ựphát tri n c a t ch c.ể ủ ổ ứ

Th c t cho th y r ng, tr lự ế ấ ằ ả ương văn c vào thành tích cá nhân, đ c đi mứ ặ ể

c a t ng cá nhân cho phép DN cá nhân hóa ti n lủ ừ ề ương T đó t o ra đ ng l c đừ ạ ộ ự ểcác cá nhân ph n đ u Tuy v y, DN cũng c n căn c vào các y u t khác đ t oấ ấ ậ ầ ứ ế ố ể ạ

đ ng l c phát huy thành tích t p th ộ ự ậ ể

1.3.4 Nhóm nhân t thu c v xã h i ố ộ ề ộ và th tr ị ườ ng lao đ ng ộ

Nhân t liên quan đ n kinh t xã h i có nh hố ế ế ộ ả ưởng đ n tr lế ả ương Ta th yấtăng lương có th coi là bi n pháp kích c u lành m nh, góp ph n thúc đ y tăngể ệ ầ ạ ầ ẩ

trưởng cho n n kinh t và ngề ế ượ ạ ềc l i n n kinh t có tăng trế ưởng phát tri n thìể

ti n lề ương m i tăng Khi x y ra kh ng ho ng tài chính và suy thoái, di n bi nớ ả ủ ả ễ ế

x u c a kinh t d n đ n vi c doanh nghi p g p khó khăn trong vi c huy đ ngấ ủ ế ẫ ế ệ ệ ặ ệ ộcác ngu n l c đ có th duy trì và phát tri n Đ có th t n t i doanh nghi pồ ự ể ể ể ể ể ồ ạ ệ

bu c ph i c t gi m chi phí, c t gi m nhân l c c t gi m ti n lộ ả ắ ả ắ ả ự ắ ả ề ương c a ngủ ười lao

đ ng Ngộ ượ ạc l i trong tình hình kinh t tăng trế ưởng t t, doanh nghi p có nhi uố ệ ề

c h i đ phát tri n m r ng s n xu t kinh doanh giúp l i nhu n c a doanhơ ộ ể ể ở ộ ả ấ ợ ậ ủnghi p tăng lên, đ ng th i khi n doanh nghi p có đi u ki n tăng m c ti n lệ ồ ờ ế ệ ề ệ ứ ề ươngcho người lao đ ng đ khuy n khích, t o đ ng l c và gi chân ngộ ể ế ạ ộ ự ữ ười lao đ ngộ

Th trị ường lao đ ng độ ược th hi n b i cung và c u lao đ ng S chênhể ệ ở ầ ộ ự

l ch c a cung và c u lao đ ng cũng nh hệ ủ ầ ộ ả ưởng đ n vi c tr lế ệ ả ương lao đ ng Khiộcũng lao đ ng l n h n c u lao đ ng thì ti n lộ ớ ơ ầ ộ ề ương có xu hướng gi m, khi cungảlao đ ng nh h n c u lao đ ng thì ti n lộ ỏ ơ ầ ộ ề ương có xu hướng tăng, còn khi cung và

c u lao đ ng cân b ng thì ti n lầ ộ ằ ề ương lao đ ng đ t t i s cân b ng Đ t n t i vàộ ạ ớ ự ằ ể ồ ạ

đ ng v ng trên th trứ ữ ị ường lao đ ng thì m i t ch c ph i tuân theo nh ng quyộ ỗ ổ ứ ả ữ

lu t khách quan c a th trậ ủ ị ường lao đ ng S v n đ ng c a th trộ ự ậ ộ ủ ị ường lao đ ngộkhi n có ti n lế ề ương lao đ ng linh ho t h n Doanh nghi p c n chú tr ng t iộ ạ ơ ệ ầ ọ ớquan h cung c u trên th trệ ầ ị ường, n i mà doanh nghi p t ch c s d ng laoơ ệ ổ ứ ử ụ

đ ng đ t đó đi u ch nh và phân ph i quỹ ti n lộ ể ừ ề ỉ ố ề ương h p lý Đ i v i lo i laoợ ố ớ ạ

Trang 30

đ ng khan hi m thì thộ ế ường ti n lề ương sẽ được tr cao h n th trả ơ ị ường đ thu hútểlao đ ng Đ i v i lao đ ng d th a, d thuê mộ ố ớ ộ ư ừ ễ ướn trên th trị ường doanh nghi pệ

có th tr lể ả ương b ng ho c th p h n m c lằ ặ ấ ơ ứ ương th trị ường

1.3.5 Nhóm nhân t thu c v quy đ nh c a nhà n ố ộ ề ị ủ ướ c

Các quy đ nh, chính sách c a nhà nị ủ ước v tr lề ả ương lao đ ng là hành langộpháp lý đ các doanh nghi p th c hi n Khi doanh nghi p xây d ng chính sách,ể ệ ự ệ ệ ựquy ch tr lế ả ương c n ph i d a trên quy đ nh c a nhà nầ ả ự ị ủ ước đ ng th i v n d ngồ ờ ậ ụlinh ho t đ phù h p v i tính ch t c a doanh nghi p đ c bi t là các quy đ nh vạ ể ợ ớ ấ ủ ệ ặ ệ ị ề

ti n lề ương t i thi uố ể ngày ngh , ngày l , phúc l i, ph c p, chi tr lỉ ễ ợ ụ ấ ả ương quy

đ nh b i pháp lu t c n tuân th ch t chẽị ở ậ ầ ủ ặ Bên c nh đó, Nhà nạ ước cũng c n có sầ ựtham gia k p th i trong vi c c p nh t các chính sách quy đ nh theo t ng giaiị ờ ệ ậ ậ ị ừ

đo n, th i kỳ khác nhau c a n n kinh t xã h i Đ ng th i cũng c n có các ho tạ ờ ủ ề ế ộ ồ ờ ầ ạ

đ ng theo dõi vi c th c hi n các quy đ nh v ti n lộ ệ ự ệ ị ề ề ương trong các doanh nghi pệ

và x lý các trử ường h p vi ph m đ răn đe và làm gợ ạ ể ương

Trang 31

CH ƯƠ NG 2 PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ 2.1 Quy trình nghiên c u ứ

đ n ho t đ ng qu n tr nhân s t i công ty Qua đó tôi nh n th y r ng v n đế ạ ộ ả ị ự ạ ậ ấ ằ ấ ề

tr lả ương v n còn t n t i nh ng h n ch , vì v y tôi đã ch n đ tài “ Hoàn thi nẫ ồ ạ ữ ạ ế ậ ọ ề ệ

tr lả ương c a Công ty TNHH Công nghi p Huarong” làm đ tài c a bài lu nủ ệ ề ủ ậ

- B ướ c 2: Xác đ nh t ng quan tình hình khách th nghiên c u ị ổ ể ứ

Tr lả ương t o ra m t m i liên k t gi a ngạ ộ ố ế ữ ười lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao

đ ng Do v y, nó luôn là v n đ độ ậ ấ ề ược quan tâm và được nhi u tác gi ti n hànhề ả ếnghiên c u Thông qua nghiên c u các tác gi đã đ a ra đứ ứ ả ư ượ ổc t ng quan, th cự

tr ng, gi i pháp và các ki n ngh nh m hoàn thi n tr lạ ả ế ị ằ ệ ả ương t i các doanhạnghi p đệ ược nghiên c u Nh ng nghiên c u v hoàn thi n tr lứ ư ứ ề ệ ả ương t i công tyạTNHH Công nghi p Huarong thì ch a có tác gi nào th c hi n Chính vì v y tôi đãệ ư ả ự ệ ậ

ch n đ tài lu n văn này làm ch đ nghiên c u và trình bày trong bài lu n.ọ ề ậ ủ ề ứ ậ

- B ướ c 3: Xác đ nh m c tiêu và nhi m v nghiên c u ị ụ ệ ụ ứ

M c tiêu và nhi m v nghiên c u luôn bám sát và hụ ệ ụ ứ ướng đ n đ tài đã đế ề ược

ch n Theo đó, ngoài vi c xác đ nh đọ ệ ị ượ ơ ởc c s lý lu n, bài lu n ph i nêu ra đậ ậ ả ược

th c tr ng v n đ tr lự ạ ấ ề ả ương trong Công ty TNHH Công nghi p Huarong, rút raệ

được nh ng thành công và h n ch Thông qua nh ng h n ch trong v n đ trữ ạ ế ữ ạ ế ấ ề ả

Xác định chủ đề cần nghiên cứuXác định tổng quan tình hình khách thể nghiên cứuXác định mục tiêu, nhiệm vụ nghiên cứu

Tóm lược một số lý luận cơ bản về chủ đề nghiên cứu

Trình bày thực trạng chủ đề nghiên cứu

Đề xuất giải pháp cho chủ đề nghiên cứu

Trang 32

lương làm c s đ xây d ng nh ng gi i pháp v i m c đích hoàn thi n tr lơ ở ể ự ữ ả ớ ụ ệ ả ương

t i doanh nghi p đang nghiên c uạ ệ ứ

- B ướ c 4: Tóm l ượ c m t s lý lu n c b n v ch đ nghiên c u ộ ố ậ ơ ả ề ủ ề ứ

Các lý lu n c b n ph c v cho vi c nghiên c u v n đ hoàn thi n tr lậ ơ ả ụ ụ ệ ứ ấ ề ệ ả ương

t i Công ty TNHH Công nghi p Huarong bao g m các khái ni m và v n đ liênạ ệ ồ ệ ấ ềquan đ n xây d ng chính sách tr lế ự ả ương và t ch c tr lổ ứ ả ương doanh nghi p Đệ ểcác lý lu n liên quan đ n ch đ nghiên c u đậ ế ủ ề ứ ược chính xác, tôi đã tìm hi u vàể

l a ch n các ngu n d li u th c p phù h p đ tìm ki m thông tin chính th ngự ọ ồ ữ ệ ứ ấ ợ ể ế ố

đ a vào bài lu nư ậ

- B ướ c 5: Thu th p d li u và x lý d li u ậ ữ ệ ử ữ ệ

+ Thu th p d li u th c p:ậ ữ ệ ứ ấ

D li u th c p đữ ệ ứ ấ ược thu th p thông qua các giáo trình, tài li u lu n văn c aậ ệ ậ ủ

Trường Đ i H c Thạ ọ ương M i, báo cáo kinh doanh c a doanh nghi p qua cácạ ủ ệnăm, các quy đ nh c a chính ph và các d li u liên quan trên m ng Internet Quáị ủ ủ ữ ệ ạtrình thu t p d li u th c p đậ ữ ệ ứ ấ ược th c hi n trong khi th c t p và sau khi th cự ệ ự ậ ự

t p.ậ

+ Thu th p d li u s c p:ậ ữ ệ ơ ấ

D li u s c p bao g m các b ng h i, các d li u thu th p trong quá trìnhữ ệ ơ ấ ồ ả ỏ ữ ệ ậ

đi u tra kh o sát đ i v i đ i tề ả ố ớ ố ượng là nhân viên làm vi c t i Công ty TNHH Côngệ ạnghi p Huarong Vi c thu t p d li u s c p đệ ệ ậ ữ ệ ơ ấ ược di n ra xuyên su t quá trìnhễ ố

th c t p t i công ty và k t qu đự ậ ạ ế ả ượ ưc l u tr l i đ ph c v cho công tác t ngữ ạ ể ụ ụ ổ

h p và phân tíchợ

Các phương pháp thu th p và x lý d li u s c p và th c p đậ ử ữ ệ ơ ấ ứ ấ ược trình bày

c th trong m c 2.2 c a bài lu n nàyụ ể ụ ủ ậ

- B ướ c 6: Trình bày th c tr ng ch đ nghiên c u ự ạ ủ ề ứ

Các d li u th c p và s c p mà tôi thu th p đữ ệ ứ ấ ơ ấ ậ ược sẽ đượ ổc t ng h p và phânợtích trình bày theo các m c c th Trong bài lu n, n i dung ch y u đụ ụ ể ậ ộ ủ ế ược trìnhbày là th c tr ng v v n đ tr lự ạ ề ấ ề ả ương trong Công ty TNHH Công nghi pệHuarong, các nhân t nh hố ả ưởng đ n vi c tr lế ệ ả ương trong công ty Quá trình th cự

hi n n i dung này, tôi đã nh n đệ ộ ậ ượ ực s giúp đ nhi t tình t cô ph trách hỡ ệ ừ ụ ướng

d n trong khoa đ bài lu n đẫ ể ậ ược hoàn thi n nh t.ệ ấ

- Bước 7: Đ xu t gi i pháp cho ch đ nghiên c uề ấ ả ủ ề ứ

Qua quá trình nghiên c u, tôi nh n th y th c tr ng v n đ tr lứ ậ ấ ự ạ ấ ề ả ương t i Côngạ

ty TNHH Công nghi p Huarong còn t n t i nhi u h n ch T nh ng th c tr ngệ ồ ạ ề ạ ế ừ ữ ự ạ

được trình bày trong bài lu n, tôi đã rút ra đậ ược nh ng u đi m và h n chữ ư ể ạ ếtrong vi c tr lệ ả ương và tìm ra nguyên nhân c a nh ng u đi m h n ch đó, làmủ ữ ư ể ạ ế

c s đ đ a ra gi i pháp và ki n ngh đ hoàn thi n tr lơ ở ể ư ả ế ị ể ệ ả ương cho doanhnghi p.ệ

2.2 Ph ươ ng pháp thu th p d li u ậ ữ ệ

2.2.1 D li u th c p ữ ệ ứ ấ

Trang 33

Các d li u s c p đữ ệ ơ ấ ược s d ng đ hoàn thành bài lu n này đử ụ ể ậ ược tôi tìm

hi u và tham kh o t các ngu n sau:ể ả ừ ồ

- Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh c a công ty các năm 2017, 2018,ế ả ạ ộ ủ2019

- Các d li u th c p do chính ph ban hành, bao g m B lu t lao đ ng, cácữ ệ ứ ấ ủ ồ ộ ậ ộngh đ nh thông t có liên quan đ n ti n lị ị ư ế ề ương và tr lả ương

- Các d li u th c p đữ ệ ứ ấ ượ ưc l u tr dữ ướ ại d ng các bài báo, lu n văn, giáo trình.ậBao g m: ồ TS Chu Th Th y (2019), “ị ủ Tr công lao đ ng trong doanh nghi p ả ộ ệ ” –Giáo

trình, NXB Hà N i ; TS Hoàng Văn H i, “ộ ả Giáo trình Qu n tr nhân l c ả ị ự ”, NXB Th ngốkê; B lao đ ng – Thộ ộ ương binh và xã h iộ (2010), “Các văn b n quy đ nh v ch đ ả ị ề ế ộ

ti n l ề ươ ”, NXB Hà N i ng ộ Đ Tu n Anh (2017), “ỗ ấ Hoàn thi n tr l ệ ả ươ ng t i Công ty ạ TNHH Ki n H ng ế ư ”, Khóa lu n t t nghi p, Khoa qu n tr nhân l c, trậ ố ệ ả ị ự ường Đ i H cạ ọ

Thương M i Ph m Th Thạ ạ ị ương (2017), “Hoàn thi n tr l ệ ả ươ ng t i Công ty C ạ ổ

ph n Đ u t và Phát tri n Qu c t Châu Á ầ ầ ư ể ố ế ”, Khóa lu n t t nghi p, Khoa qu n trậ ố ệ ả ịnhân l c, trự ường Đ i H c Thạ ọ ương M i Trên đây là nh ng bài lu n văn, giáo trìnhạ ữ ậ

có cùng ch đ liên quan đ n tr lủ ề ế ả ương mà tôi đã l a ch n tham kh o đ hoànự ọ ả ểthi n bài lu n c a mình.ệ ậ ủ

- D li u trên Internet: Thông qua các c ng thông tin và các công c tìm ki mữ ệ ổ ụ ếtôi đã tìm hi u để ược các bài báo đi n t , bài lu n, các Ngh Đ nh, Thông t c aệ ử ậ ị ị ư ủChính Ph liên quan đ n ch đ tr lủ ế ủ ề ả ương Ngoài ra có các thông tin liên quan

đ n doanh nghi p mà tôi nghiên c u.ế ệ ứ

v n các cán b nhân viên vào ngoài gi làm vi c, ch y u là gi gi i lao bu iấ ộ ờ ệ ủ ế ờ ả ổ

tr a Đ t o ra c m giác tho i mái và ti t ki m th i gian cho ngư ể ạ ả ả ế ệ ờ ườ ượi đ c ph ngỏ

v n tôi đã chu n b s n b câu h i ph ng v n nh : Anh/ ch làm ch c v gì, vàấ ẩ ị ẵ ộ ỏ ỏ ấ ư ị ứ ụ

đã g n bó đắ ược bao lâu? Công vi c c th hàng ngày anh / ch làm là gì? Anh/ chệ ụ ể ị ị

th y kh i lấ ố ượng công vi c hàng ngày ph i th c hi n là ít hay nhi u hay v a đ ?ệ ả ự ệ ề ừ ủTheo anh/ ch ho t đ ng xây d ng chính sách tr lị ạ ộ ự ả ương và t ch c tr lổ ứ ả ươngtrong công ty đang t n t i nh ng h n ch nào? Đ hoàn thi n tr lồ ạ ữ ạ ế ể ệ ả ương trongcông ty c n làm nh ng gì?ầ ữ

- Phương pháp quan sát: Đ th y rõ để ấ ược th c tr ng v n đ tr lự ạ ấ ề ả ương trongcông ty TNHH Công nghi p Huarong, trong quá trình th c t p t i Công ty, ngoàiệ ự ậ ạlàm vi c tôi thệ ường quan sát m i ngọ ười làm vi c, các công vi c mà m i ngệ ệ ọ ười

th c hi n Trong quá trình th c t p tôi cũng đã đự ệ ự ậ ược ti p xúc, làm các lo i h pế ạ ợ

đ ng th vi c và h p đ ng chính th c cho ngồ ử ệ ợ ồ ứ ười lao đ ng m i và gia h n h pộ ớ ạ ợ

đ ng cho ngồ ười lao đ ng h t h n h p đ ng Tôi cũng đã độ ế ạ ợ ồ ược ti p xúc v i thangế ớ

b ng lả ương c a công ty K t h p v i quan sát đ th y đủ ế ợ ớ ể ấ ược các v n đ liên quanấ ề

đ n tr lế ả ương trong doanh nghi p và nh n đệ ậ ược nhi u thông tin h u ích Qua đóề ữ

Trang 34

cũng góp ph n tìm ra u nhầ ư ược đi m c a tr lể ủ ả ương t i công ty và làm c s đ aạ ơ ở ư

ra gi i pháp đ hoàn thi n nó.ả ể ệ

- Phương pháp đi u tra kh o sát: Trong quá trình th c t p, tôi có xây d ng,ề ả ự ậ ựthi t k b ng h i và in s n phát cho nhân viên làm vi c t i công ty c kh i vănế ế ả ỏ ẵ ệ ạ ả ở ốphòng và t i xạ ưởng s n xu t Các câu h i kh o sát t p trung chính vào v n đả ấ ỏ ả ậ ấ ềliên quan đ n tr lế ả ương nh chính sách tr lư ả ương, t ch c tr lổ ứ ả ương và các nhân

t nh hố ả ưởng đ n tr lế ả ương, đi m hài lòng và ch a hài lòng liên quan đ n cácể ư ế

v n đ này K t qu đi u tra kh o sát thu v 23/25 t ng s b ng kh o sát làấ ề ế ả ề ả ề ổ ố ả ả

h p l Qua đó t ng h p, phân tích k t qu , giúp tôi có đợ ệ ổ ợ ế ả ược cái nhìn t ng quátổ

nh t tìm ra nh ng đi m thành công và h n ch đ th c hi n đ tài hoàn thi nấ ữ ể ạ ế ể ự ệ ề ệ

tr lả ương t i Công ty TNHH Công nghi p Huarong.ạ ệ

2.3 Ph ươ ng pháp x lý d li u ử ữ ệ

2.3.1 D li u th c p ữ ệ ứ ấ

Các phương pháp x lý d li u th c p đử ữ ệ ứ ấ ược tôi s d ng bao g m:ử ụ ồ

- Phương pháp t ng h p: T ng h p thông tin d li u thu đổ ợ ổ ợ ữ ệ ược và trình bày

nó m t cách khoa h c đ ti n theo dõi và đ i chi u d li uộ ọ ể ệ ố ế ữ ệ

- Phương pháp so sánh: Đ i chi u các d li u thu đố ế ữ ệ ược đ tìm ra d li uể ữ ệmang tính khoa h c và chính xác h n c Đ i v i các d li u thu th p trên ngu nọ ơ ả ố ớ ữ ệ ậ ồInternet được so sánh và ki m tra kỹ h n c n th n h n đ i v i các ngu n khácể ơ ẩ ậ ơ ố ớ ồ

- Phương pháp phân tích: T d li u thu đừ ữ ệ ược thông qua t ng h p so sánh,ổ ợcác d li u sẽ đữ ệ ược phân tích đ đ a ra k t lu n ph c v cho vi c hoàn thànhể ư ế ậ ụ ụ ệbài lu nậ

2.3.2 D li u s c p ữ ệ ơ ấ

Các phương pháp x lý d li u s c p đử ữ ệ ơ ấ ược tôi s d ng g m có:ử ụ ồ

- Phương pháp t ng h p: Do các s li u và k t qu thu đổ ợ ố ệ ế ả ược mang tính r iờ

r c nên đạ ượ ổc t ng h p l i nh m ph c v cho vi c so sánh, phân tích d li u sợ ạ ằ ụ ụ ệ ữ ệ ơ

c p thu th p đấ ậ ược qua đi u tra kh o sát, quan sát và b ng h i ph ng v n.ề ả ả ỏ ỏ ấ

- Phương pháp so sánh: So sánh d li u thu đữ ệ ược v i d li u qua các năm đớ ữ ệ ể

th y đấ ượ ưc u nhược đi m, t n t i c a k t qu thu để ồ ạ ủ ế ả ược

- Phương pháp phân tích: Thông qua t ng h p, so sánh d li u s c p, đổ ợ ữ ệ ơ ấ ể

đ a đ n đư ế ược k t lu n c n phân tích d li u s c p thu đế ậ ầ ữ ệ ơ ấ ược thông qua đó tìmnguyên nhân c a các v n đ và làm c s đ xu t gi i pháp giúp hoàn thi n trủ ấ ề ơ ở ề ấ ả ệ ả

lương trong công ty

Trang 35

CH ƯƠ NG 3 TH C TR NG TR L Ự Ạ Ả ƯƠ NG LAO Đ NG Ộ T I CÔNG TY TNHH Ạ

CÔNG NGHI P HUARONG Ệ 3.1 T ng quan tình hình ho t đ ng kinh doanh t i Công ty TNHH Công ổ ạ ộ ạ nghi p Huarong ệ

3.1.1 S hình thành và phát tri n ự ể c a Công ty TNHH Công nghi p Huarong ủ ệ

Tên doanh nghi pệ : CÔNG TY TNHH CÔNG NGHI P HUARONGỆ

Tên qu c t : HUARONG INDUSTRIAL COMPANY LIMITEDố ế

Tên vi t t t: HUARONG INDUSTRIAL CO.,LTDế ắ

Ngườ ại đ i di n: TSAI CHING – JUNG (T ng giám đ c)ệ ổ ố

Đ a ch : B n Di n, Xã Tam Ti n, Huy n Yên Th , T nh B c Giang, Vi t Namị ỉ ả ễ ế ệ ế ỉ ắ ệ

xu t và kinh doanh ch l c c a doanh nghi p là ván s i MDF Sau g n 13 nămấ ủ ự ủ ệ ợ ầ

ho t đ ng doanh nghi p đã m r ng s n xu t thêm s n ph m viên nén g sinhạ ộ ệ ở ộ ả ấ ả ẩ ỗ

h c ọ Công ty TNHH Công Nghi p Huarongệ , v i đ i ngũ nhân viên có trình đ vàớ ộ ộkinh nghi m đã d n kh ng đ nh đệ ầ ẳ ị ược v trí c a mình trong ngành và đang ngàyị ủcàng hoàn thi n và phát tri n.ệ ể

Quá trình hình thành và phát tri n c a ể ủ Công ty TNHH Công Nghi p Huarongệ

đ n hi n t i nh sau:ế ệ ạ ư

Năm 2007 Công ty TNHH Công nghi pệ Vi t Nh tệ ậ được thành l p và đi vàoậ

ho t đ ng s n xu t s n ph m ch y u là ván s i MDF - ạ ộ ả ấ ả ẩ ủ ế ợ là lo i ván đạ ược làm từ

g hay nh ng nguyên li u t s g xenlulozoỗ ữ ệ ừ ơ ỗ khác,hình thành s i g và đợ ỗ ược tái

t o l i v i keo đạ ạ ớ ược tr n vào trong nguyên li u nhi t đ cao nh Phenol hayộ ệ ở ệ ộ ưure formaldehyd Ván s i MDF có c u trúc đ ng nh t, b m t ph ng, tr n, ch tợ ấ ồ ấ ề ặ ẳ ơ ặchẽ, không có v t đen và vân gệ ỗ được s d ng r ng rãi thay cho g trong s nử ụ ộ ỗ ả

xu t đ n i th tấ ồ ộ ấ Kèm theo là các ho t đ ng s n xu t kinh doanh các lo i g l ng,ạ ộ ả ấ ạ ỗ ạván ép, ván m ng, s n xu t g xây d ng S n ph m c a doanh nghi p ngoài cungỏ ả ấ ỗ ự ả ẩ ủ ệ

c p trong th trấ ị ường trong nước thì còn xu t kh u sang Nh t B nấ ẩ ậ ả

Năm 2011 Công ty TNHH Công nghi pệ Vi t Nh tệ ậ m r ng s n xu t thêm s nở ộ ả ấ ả

ph m khác là viên nén g sinh h c - ẩ ỗ ọ đượ ức ng d ng làm ch t đ t thay than đá vàụ ấ ố

được xu t kh u đi Nh t B nấ ẩ ậ ả

Đ n cu i năm 2016 Công ty TNHH Công nghi p Huarong ng ng s n xu t s nế ố ệ ừ ả ấ ả

ph m ván s i MDF do doanh thu c a s n ph m này gi m nhi uẩ ợ ủ ả ẩ ả ề

Ngày 02/12/2019 Công ty TNHH Công nghi p Vi t Nh t đệ ệ ậ ược đ i tên thànhổCông ty TNHH Công nghi p Huarong ệ

Đ n hi n nay, Công ty TNHH Công nghi p Huarong v n đang s n xu t kinhế ệ ệ ẫ ả ấdoanh s n ph m viên nén g sinh h c Công ty v n đang th c hi n d án mả ẩ ỗ ọ ẫ ự ệ ự ở

r ng quy mô s n xu t và xây d ng thêm nhà máy, xộ ả ấ ự ưởng s n xu t k t cu iả ấ ể ừ ốnăm 2019

3.1.2 Ch c năng, nhi m v , c c u t ch c b máy ho t đ ng c a Công ty ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ộ ạ ộ ủ TNHH Công nghi p Huarong ệ

a Ch c năng chung ứ

Trang 36

- Công ty t ch c ổ ứ s n xu t viên nén g sinh h c và ván s i MDF Viên nén gả ấ ỗ ọ ợ ỗsinh h c đọ ượ ức ng d ng làm ch t đ t thay than đá và đụ ấ ố ược xu t kh u đi Nh tấ ẩ ậcòn ván s i MDF đợ ượ ử ục s d ng r ng rãi thay cho g trong s n xu t đ n i th t.ộ ỗ ả ấ ồ ộ ấ

- Công ty h p tác đ u t v i các công ty khác đ m r ng th trợ ầ ư ớ ể ở ộ ị ường, pháthuy được hi u qu kinh doanhệ ả (h p tác v i Công ty ợ ớ MIHAUD VIETNAM PTE.LTD

Đ a ị Chỉ: 10A Upper Cross Street, Singapore)

- Công ty bán hàng theo phương th c tr c ti p, tr c ti p liên h v i kháchứ ự ế ự ế ệ ớhàng đ n m b t thông tin Vì v y, công ty có ch c năng t o m i quan h và uyể ắ ắ ậ ứ ạ ố ệtín v i các đ i tác, thu hút các khách hàng tìm đ n công ty.ớ ố ế

b Nhi m v chung ệ ụ

- M r ng liên doanh, liên k t v i các c s kinh t trong và ngoài nở ộ ế ớ ơ ở ế ước,tăng cường h p tác kinh t ợ ế

- Xây d ng và th c hi n k ho ch c a công ty, không ng ng nâng cao hi uự ự ệ ế ạ ủ ừ ệ

qu s d ng v n và hi u qu s n xu t kinh doanh đáp ng nhu c u ngày càngả ử ụ ố ệ ả ả ấ ứ ầcao c a khách hàng, t bù đ p chi phí, trang tr i các kho n n và làm tròn nghĩaủ ự ắ ả ả ợ

v đ i v i ngân sách c a nhà nụ ố ớ ủ ước trên c s v n d ng m t cách t t nh t năngơ ở ậ ụ ộ ố ấ

l c buôn bán c a công ty và đ y m nh ng d ng công ngh m i vào quá trìnhự ủ ẩ ạ ứ ụ ệ ớ

- Đào t o, chăm lo, b i dạ ồ ưỡng và th c hi n đ y đ ch đ các chính sáchự ệ ầ ủ ế ộ

c a nhà nủ ước đ i v i các công nhân viên nh : thố ớ ư ưởng, ph t, các chính sách đãiạ

ng , phúc l i th c hi n theo phân ph i và công b ng xã h i, t ch c chăm loộ ợ ự ệ ố ằ ộ ổ ứcho đ i s ng và không ng ng nâng cao trình đ văn hóa và ngh nghi p c a cácờ ố ừ ộ ề ệ ủcán b công nhân viên trong doanh nghi p.ộ ệ

c C c u t ch c b máy ho t đ ng c a Công ty TNHH Công nghi p Huarong ơ ấ ổ ứ ộ ạ ộ ủ ệ

Trang 37

S đ 3.1 C c u t ch c Công ty TNHH Công nghi p Huarong ơ ồ ơ ấ ổ ứ ệ

(Ngu n: Phòng hành chính nhân s ) ồ ự

Công ty TNHH Công nghi p Huarong ệ là đ n v kinh doanh đ c l p,ơ ị ộ ậ có quy mô

v a và nh ,ừ ỏ b máy qu n ộ ả trị c a công tyủ đượ ổc t ch c theo ki u tr c tuy n,ứ ể ự ế chỉ

đ o th ng nh t t trên xu ng dạ ố ấ ừ ố ưới và tương đ i g n nh , linh ho t phù h p v iố ọ ẹ ạ ợ ớ

đ c đi m kinh doanh ặ ể Đ ng đ u là ban giám đ c và giúp vi c là các phòng ban ứ ầ ố ệ

- Ban giám đ c: ố ban giám đ c công tyố g m có t ng giám đ c và 3 phó t ngồ ổ ố ổgiám đ c ố T ng giám đ c: là ngổ ố ườ ứi đ ng đ u công ty, thay m t công ty ch u tráchầ ặ ịnhi m trệ ước nhà nước và các c quan có trách nhi m vơ ệ ề toàn b ho t đ ng c aộ ạ ộ ủcông ty, đ ng th iồ ờ có ch c năng t ch c,ứ ổ ứ qu n lý ả và đi u hành ề t t c các ho t đ ngấ ả ạ ộ

c a công ty.ủ Các phó t ng giám đ cổ ố có ch c năngứ giúp vi c cho T ng giám đ c vệ ổ ố ề

m t s n xu t kỹ thu t, kinh t và v m t n i chính Đôn đ c giám sát tr c ti p cácặ ả ấ ậ ế ề ặ ộ ố ự ếphòng ban trong doanh nghi pệ

+ Nhi m v c a ban giám đ c: ch u trách nhi m cu i cùng v k t qu s n xu tệ ụ ủ ố ị ệ ố ề ế ả ả ấkinh doanh c a công ty; th c hi n các ho t đ ng ký k t các h p đ ng kinh t , tủ ự ệ ạ ộ ế ợ ồ ế ổ

ch c b máy qu n lý; tham gia l p các k ho ch trong ng n h n và dài h n, đ nhứ ộ ả ậ ế ạ ắ ạ ạ ị

hướng phát tri n doanh nghi p.ể ệ

+ Quy n h n c a ban giám đ c : T ng giám đ c có quy n ra quy t đ nh cu iề ạ ủ ố ổ ố ề ế ị ốcùng v đ nh hề ị ướng phát tri n trong ng n h n và dài h n c a doanh nghi p Cácể ắ ạ ạ ủ ệphó giám đ c có quy n yêu c u các phòng ban tr c thu c qu n lý báo cáo tình hìnhố ề ầ ự ộ ả

ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.ạ ộ ủ ệ

- Phòng k toán: ế Có ch c năngứ Ch u trách nhi m xây d ng k ho chị ệ ự ế ạ , t ch c,ổ ứ

qu n lýả tài chính hàng năm, l p báo cáo qu n tr phân tích.ậ ả ị

+ Nhi m v : Xây d ng k ho ch phân b ngu n v n, qu n lý và s d ng cácệ ụ ự ế ạ ổ ồ ố ả ử ụngu n v n c a doanh nghi p m t cách h p lý và hi u qu ; h ch toán các nghi pồ ố ủ ệ ộ ợ ệ ả ạ ệ

Phó tổng giám đốc

Phòng nghiệm

Trang 38

+ Nhi m v : Th c hi n các nhi m v hành chính; Th c hi n các ho t đ ngệ ụ ự ệ ệ ụ ự ệ ạ ộtuy n d ng, đào t o, b trí lao đ ng, qu n lý lao đ ng trong doanh nghi p; chămể ụ ạ ố ộ ả ộ ệ

lo đ i s ng v t ch t và tinh th n cho ngờ ố ậ ấ ầ ười lao đ ng trong doanh nghi p.ộ ệ

+ Quy n h n: s d ng các ngu n l c c n thi t ph c v cho ho t đ ng c aề ạ ử ụ ồ ự ầ ế ụ ụ ạ ộ ủphòng

- Phòng s n xu t: ả ấ có ch c năng cứ ông tác qu n lý và giám sát kỹ thu t, ch tả ậ ấ

lượng; công tác qu n lý ả v t t , thi t b ; công tác qu n lý an toàn, lao đ ng, vậ ư ế ị ả ộ ệsinh môi trường tại n i làm vi c; V n hành máy móc thi t b đ s n xu t, t o raơ ệ ậ ế ị ể ả ấ ạ

s n ph m ph c v cho ho t đ ng kinh doanh phát tri n c a doanh nghi p.ả ẩ ụ ụ ạ ộ ể ủ ệ

- Phòng nghi m thu: ệ có ch c năng ki m đ nh, ki m tra ch t lứ ể ị ể ấ ượng s n ph mả ẩsau khi s n xu t Các s n ph m đ t yêu c u, tiêu chu n cho phép sẽ đả ấ ả ẩ ạ ầ ẩ ược tiêu

th trong th trụ ị ường S n ph m l i sẽ đả ẩ ỗ ược ch nh s a l i ho c tiêu h y.ỉ ử ạ ặ ủ

3.1.3 Lĩnh v c ự , đ c đi m ặ ể ho t đ ng ạ ộ Công ty TNHH Công nghi p Huarong ệ

Công ty TNHH Công nghi p Huarong là m t công ty s n xu t v i quy mô v aệ ộ ả ấ ớ ừ

và nh v i các ho t đ ng s n xu t kinh doanh s n ph m liên quan đ n g Trongỏ ớ ạ ộ ả ấ ả ẩ ế ỗquá trình ho t đ ng và phát tri n công ty đã d n kh ng đ nh đạ ộ ể ầ ẳ ị ược v th c aị ế ủmình, cung c p s n ph m ch t lấ ả ẩ ấ ượng ph c v trong nụ ụ ước và xu t kh u nấ ẩ ướcngoài v i th trớ ị ường ch y u là Nh t B n Công ty không ng ng c i ti n máy mócủ ế ậ ả ừ ả ếtrang thi t b và nâng cao trình đ , ch t lế ị ộ ấ ượng đ i ngũ nhân l c trong doanhộ ựnghi p đ mang đ n s hài lòng, yên tâm, là các đ i tác tin c y c a khách hàngệ ể ế ự ố ậ ủtrong ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ạ ộ ả ấ ủ ệ

3.1.4 Khái quát ho t đ ng kinh t và ngu n l c c a ạ ộ ế ồ ự ủ Công ty TNHH Công nghi p Huarong ệ

a Khái quát ho t đ ng kinh t c a Công ty TNHH Công nghi p Huarong ạ ộ ế ủ ệ

Trong g n 13 năm ho t đ ng s n xu t kinh doanh Công ty TNHH Côngầ ạ ộ ả ấnghi p Huarong đã d n kh ng đ nh đệ ầ ẳ ị ược v th c a mình v i s n ph m ch l cị ế ủ ớ ả ẩ ủ ự

là ván s i MDF Trong nh ng năm g n đây công ty đã m r ng s n xu t thêm s nợ ữ ầ ở ộ ả ấ ả

ph m viên nén g sinh h c S n ph m viên nén g sinh h c nhanh chóng phátẩ ỗ ọ ả ẩ ỗ ọtri n và thu l i nhi u l i nhu n cho doanh nghi p đ c bi t là th trể ạ ề ợ ậ ệ ặ ệ ị ường Nh tậ

B n Ngả ượ ạ ảc l i s n ph m ván s i t ng h p MDF l i có doanh thu gi m sút trongẩ ợ ổ ợ ạ ả

nh ng năm g n đây do công ty ch có quy mô v a và nh , trong khi th trữ ầ ỉ ừ ỏ ị ường

s n xu t ván s i thay th cho g trong s n xu t và thi t k n i th t phát tri nả ấ ợ ế ỗ ả ấ ế ế ộ ấ ể

r t nhanh Đ n cu i năm 2019 Công ty TNHH Công nghi p Huarong đã d ng h nấ ế ố ệ ừ ẳ

vi c s n xu t kinh doanh ván s i MDF và m r ng nhà xệ ả ấ ợ ở ộ ưởng s n xu t, phátả ấtri n quy mô s n xu t s n ph m viên nén g sinh h c.ể ả ấ ả ẩ ỗ ọ

b Ngu n l c c a Công ty TNHH Công nghi p Huarong ồ ự ủ ệ

V n ố

Trang 39

V n đi u l c a Công ty TNHH Công nghi p Huarong năm 2019: 90 t đ ngố ề ệ ủ ệ ỷ ồ

B ng 3.1 C c u ngu n v n c a Công ty TNHH Công nghi p Huarong giai ả ơ ấ ồ ố ủ ệ

l ch ệ

Tỷ lệ (%)

Chên h

l ch ệ

Tỷ lệ (%)

Hình 3.1 C c u ngu n v n c a Công ty TNHH Công nghi p Huarong giai ơ ấ ồ ố ủ ệ

đo n 2017 – 2019 ạ

Thông qua b ng s li u và bi u đ có th th y r ng, ngu n v n c a Công tyả ố ệ ể ồ ể ấ ằ ồ ố ủTNHH Công nghi p Huarong tệ ương đ i l n và n đ nh T ng s v n tăng tố ớ ổ ị ổ ố ố ương

đ i nhanh qua các năm t năm 2017 đ n năm 2018 tăng 6,84%, t năm 2018ố ừ ế ừ

đ n năm 2019 tăng g n g p 2 l n so v i m c tăng c a năm trế ầ ấ ầ ớ ứ ủ ướ ươc t ng đương

v i 12% C ngu n v n vay và v n ch s h u đ u tăng qua các năm S tăng lênớ ả ồ ố ố ủ ở ữ ề ự

v t ng v n, v n vay và c v n ch s h u cho th y doanh nghi p đã phát tri nề ổ ố ố ả ố ủ ở ữ ấ ệ ể

r t t t, t o đấ ố ạ ượ ực s tin c y và có ti m năng phát tri n Các chi n lậ ề ể ế ượ ử ục s d ng

v n h p lý và mang l i hi u qu cao cho doanh nghi p.ố ợ ạ ệ ả ệ

Nhân l c ự

Th c tr ng nhân l c c a công ty TNHH Công nghi p Huarong c v s lự ạ ự ủ ệ ả ề ố ượng,

ch t lấ ượng và c c u trong giai đo n 2017 – 2019 đơ ấ ạ ược th hi n thông qua b ngể ệ ả3.2 dưới đây

Trang 40

B ng 3.2 Th c tr ng ngu n nhân l c Công ty TNHH Công nghi p Huarong ả ự ạ ồ ự ệ

h

l ch ệ

T l ỷ ệ (%)

Chên h

l ch ệ

Tỷ lệ (%)

Ngày đăng: 30/05/2021, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w