1. - Nhaän xeùt, ghi ñieåm. Gv ghi töïa baøi leân baûng.. baûng coäng, tröø ñaõ hoïc ñeå thöïc hieän caùc pheùp tính trong baøi. Vieát 9 vaøo oâ - Giaùo vieân treo baûng phuï yeâu caà[r]
Trang 1Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011
-ToánTiết học đầu tiên
I MỤC TIÊU :
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình Bước đầu làm
quen với SGK, đồ dùng học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Giao tiếp lịch sự cởi mở
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Thảo luận nhĩm, trình bày ý kiến
IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Sách toán 1
- Bộ đồ dùng học toán lớp 1 của HS
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định tổ chức :
.Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học tập – Sách Giáo khoa
- Nhận xét chung
3 Bài mới :
a.Khám phá: Hôm nay các em học bài " tiết
học đầu tiên "
- Gv ghi tựa bài lên bảng
b Kết nối
Ho
ạt động 1 : Gv hướng dẫn Hs sử dụng sách
Toán 1
* Gv cho học sinh xem sách Toán 1
* Gv hướng dẫn học sinh lấy sách Toán 1 và
hướng dẫn học sinh mở sách đến trang có " Tiết
học đầu tiên"
- Hát
- Hs đặt SGK và đồ dùng học tập lênbàn
- Hs nhắc lại tựa bài
- Học sinh quan sát sách Toán 1
- Học sinh mở sách đến trang có " Tiếthọc đầu tiên "
Tuầ
n
1
Trang 2* Gv giới thiệu ngắn gọn về sách Toán 1.
- Từ bìa đến " Tiết học đầu tiên ".
- Sau "Tiết học đầu tiên", mỗi tiết học có một
phiếu Tên của bài học đặt ở đầu trang Mỗi
phiếu thường có phần bài học, phần thực hành
Trong tiết học toán, học sinh làm việc để phát
hiện và ghi nhớ kiến thức mới, phải làm bài theo
hướng dẫn của giáo viên Mỗi phiếu có nhiều bài
tập, học sinh càng làm được nhiều bài tập càng
tốt
Hoạt động 2 : Gv hướng dẫn học sinh làm quen
với một số hoạt động học tập Toán ở lớp 1
- Gv cho học sinh mở sách Toán 1 đến bài "Tiết
học đầu tiên", hướng dẫn học sinh quan sát từng
ảnh rồi thảo luận xem học sinh lớp 1 thường có
những hoạt động nào, bằng cách nào, sử dụng
những dụng cụ học tập nào,… trong các tiết học
toán
- Gv tổng kết lại theo nội dung từng ảnh: trong
tiết học toán có khi giáo viên phải giới thiệu, giải
thích (ảnh 1), có khi học sinh làm quen với các
que tính, các hình bằng gỗ, bìa để học số (ảnh 2),
đo độ dài bằng thước (ảnh 3), có khi học sinh
phải làm việc chung trong lớp (ảnh 4), có khi
phải học nhóm để trao đổi ý kiến với các bạn
(ảnh 5)
Hoạt động 3: Giới thiệu với học sinh các yêu
cầu cần đạt sau khi học Toán 1
- Gv giới thiệu học Toán 1 các em sẽ biết:
+ Đếm, đọc số, viết số, so sách hai số
+ Làm tính cộng, tính trừ
+ Nhìn hình vẽ nêu được bài toán rồi nêu phép
tính giải bài toán
+ Biết giải các bài toán
+ Biết đo độ dài, biết hôm nay là ngày thứ mấy,
là ngày bao nhiêu, biết xem lịch hằng ngày
+ Đặc biệt, các em sẽ biết cách học tập và làm
việc, biết cách suy nghĩ thông minh và biết nêu
– Học sinh thực hành mở, gấp sáchnhiều lần
- Hs thực hành gấp sách ,mở sách
- Hs quan sát từng ảnh rồi thảo luận
- Hs theo dõi giáo viên giới thiệu
Trang 3cách suy nghĩ của các em bằng lời Muốn học
toán giỏi các em phải đi học đều, học thuộc bài,
làm bài tập đầy đủ, chịu khó tìm tòi, suy nghĩ…
Hoạt động 4: Gv giới thiệu bộ đồ dùng học toán
của học sinh
- Gv cho học sinh lấy rồi mở hộp đựng bộ đồ
dùng học toán lớp 1
- Gv giơ từng đồ dùng học toán, cho học sinh lấy
đồ dùng như thế, giáo viên nêu tên gọi của từng
đồ dùng đó
- Gv giới thiệu cho học sinh biết đồ dùng đó
thường dùng để làm gì( như que tính thường dùng
khi học đếm, hình vuông thường dùng khi học
nhận biết hình vuông, có thể dùng trong học
đếm, học làm tính, …)
4 Vận dụng:
- Em vừa học bài gì ?
- Học toán cần có những dụng cụ gì ?
5 Nh ậ n xét-Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương học sinh tích cực hoạt động
- Học sinh mở hộp đồ dùng học toán,học sinh trả lời :
Que tính, đồng hồ, các chữ số từ 0
10, các dấu > < = + - , các hình ,bìa cài số …
Que tính dùng khi học đếm, làmtính
- Vài em nhắc lại tựa bài
-Học sinh kể lại các dụng cụ học toán
Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011
Toán
I MỤC TIÊU :
- Biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật
- Biết sử dụng từ "nhiều hơn, ít hơn " để so sánh các nhóm đồ vật
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
Trang 4- Thảo luận nhĩm, trình bày ý kiến.
IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Sử dụng trang của Sách GK và một số đồ vật như : thước, bút chì, hộp phấn,
khăn bảng
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn Định :
-Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
-Tiết trước em học bài gì ?
-Hãy kể những đồ dùng cần thiết khi học toán
-Muốn giữ các đồ dùng bền lâu thì em phải làm
gì?
-Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
a Khám phá
Hôm nay các em học bài "nhiều hơn, ít hơn" Gv
ghi tựa bài lên bảng
b.K ết nối
Hoạt động 1 : Giới thiệu nhiều hơn ít hơn.
* So sánh số lượng cốc và số lượng thìa
- Có 1 số cốc và 1 số thìa, muốn biết số cốc nhiều
hơn hay số thìa nhiều hơn em làm cách nào ?
-Sau khi học sinh nêu ý kiến, giáo viên gọi học
sinh lên đặt vào mỗi cốc 1 cái thìa rồi hỏi cả lớp :
Còn cốc nào chưa có thìa ?
-Giáo viên nêu : Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa
thì vẫn còn cốc chưa có thìa Ta nói :
Số cốc nhiều hơn số thìa
-Tương tự như vậy giáo viên cho học sinh lặp lại "
số thìa ít hơn số cốc"
-Giáo viên sử dụng một số bút chì và một số thước
yêu cầu học sinh lên làm thế nào để so sánh 2
nhóm đồ vật
- Gv nhận xét
Hoạt động 2 : Làm việc với Sách Giáo khoa.
- Hs hát tập thể
- 1 em nhắc lại
- Vài em kể
- Vài em trả lời
- Hs nhắc lại tựa bài
- Cho học sinh suy nghĩ nêu cách sosánh số cốc với số thìa
- Học sinh chỉ vào cái cốc chưa cóthìa
– Học sinh lặp lại số cốc nhiều hơnsố thìa
- Học sinh lặp lại số thìa ít hơn sốcốc
- Học sinh lên ghép đôi cứ 1 câythước ghép với 1 bút chì nếu bút chìthừa ra thì nêu : số thước ít hơn sốbút chì Số bút chì nhiều hơn sốthước
Trang 5- Cho Hs mở SGK quan sát hình GV giới thiệu
cách so sánh số lượng 2 nhóm đối tượng như sau,
chẳng hạn :
Ta nối 1 cái ly chỉ với 1 cái thìa (chai và nút
chai, thỏ với cà rốt, nắp với nồi, phích điện với ổ
cắm…) nhóm nào có đối tượng thừa ra thì nhóm đó
nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơn
-Cho học sinh thực hành
-Giáo viên nhận xét đúng, sai
- Tuyên dương học sinh dùng từ chính xác
Hoạt động 3: Trò chơi nhiều hơn- ít hơn
- Giáo viên đưa 2 nhóm đối tượng có số lượng
khác nhau Cho học sinh thi đua nêu nhanh xem
nhóm nào có số lượng nhiều hơn, nhóm nào có số
lượng ít hơn
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh
4 V ận dụng
- Em vừa học bài gì ?
- Yêu cầu Hs tìm thêm ví dụ về nhiều hơn, ít hơn.
5 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về tập nhìn hình nêu lại
- Chuẩn bị bài hôm sau: Hình vuông, hình tròn.
- Học sinh mở sách thực hành
- Học sinh nêu được : + Số nút chai nhiều hơn số chai,+ Số chai ít hơn số nút chai + Số thỏ nhiều hơn số củ cà rốt,+ Số củ cà rốt ít hơn số thỏ + Số nắp nhiều hơn số nồi, Số nồi íthơn số nắp ….v.v
+ Số phích điện ít hơn ổ cắm điện,Số ổ cắm điện nhiều hơn phích cắmđiện
- Học sinh nêu được :
Ví dụ : - Số bạn gái nhiều hơn sốbạn trai, số bạn trai ít hơn số bạn gái
- Số bàn ghế học sinhnhiều hơn số bàn ghế giáo viên Sốbàn ghế giáo viên ít hơn số bàn ghếhọc sinh
Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2011
Trang 6Tốn
I MỤC TIÊU :
+ Nhận biết được hình vuông, hình tròn Nói đúng tên hình
+ Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các đồ vật
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa có kích thước, màu sắc khác nhau
+ Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn Định :
+ Hát
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ So sánh số cửa sổ và số cửa đi ở lớp học em
thấy thế nào ?
+ Số bóng đèn và số quạt trong lớp ta, số lượng
vật nào nhiều hơn, ít hơn ?
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
a Khám phá
- Giới thiệu và ghi đầu bài
b Kết nối
Hoạt động 1 : Giới thiệu hình Vuông.
- Giáo viên đưa lần lượt từng tấm bìa hình
vuông cho học sinh xem rồi đính lên bảng Mỗi
lần đưa 1 hình đều nói Đây là hình vuông
- Giáo viên đính các hình vuông đủ màu sắc
+ Hs hát tập thể
+ Vài Hs trả lời
+ Vài Hs nhắc lại tựa bài
- Học sinh quan sát lắng nghe
- Học sinh lặp lại hình vuông
- Học sinh quan sát trả lời
Trang 7kích thước khác nhau lên bảng hỏi học sinh:
Đây là hình gì ?
- Giáo viên xê dịch vị trí hình lệch đi ở các góc
độ khá nhau và hỏi: Còn đây là hình gì ?
Hoạt động 2: Giới thiệu hình tròn
- Gv cho Hs xem hình tròn và nói: "Đây là hình
tròn", yêu cầu Hs lặp lại
-Đính 1 số hình tròn có đủ màu sắc và vị trí,
kích thước khác nhau
* Làm việc với Sách Giáo khoa
-Yêu cầu học sinh lấy các hình vuông, hình tròn
trong bộ thực hành toán để lên bàn
- Giáo viên chỉ định học sinh cầm hình lên và
nói tên hình
- Cho học sinh mở sách Giáo khoa nêu tên
những vật có hình vuông, hình tròn
Hoạt động 3: Thực hành.
+ Yêu cầu Hs dùng các màu sắc khác nhau để
phân biệt hình vuông, hình tròn
* Bài 4:
-Giáo viên đưa hai mảnh giấy có hình dạng như
SGK và yêu cầu Hs gấp các hình vuông chồng
lên nhau để có hình vuông
- Nhận xét, tuyên dương
- Đây là hình vuông
- Học sinh cần nhận biết đây cũng làhình vuông nhưng được đặt ở nhiều vịtrí khác nhau
- Học sinh nêu : đây là hình tròn
- Học sinh nhận biết và nêu được tênhình
- Hs để các hình vuông, tròn lên bàn.Cầm hình nào nêu được tên hình đó
+ Bánh xe có dạng hình tròn+ Cái mâm có dạng hình tròn + Bạn gái đang vẽ hình tròn
+ Học sinh thực hành vào vở BT
+ Hs biết dùng màu khác để tô hìnhtròn
+ Hs thực hành tô màu vào vở bài tậptoán
- Gv cho vài Hs khá, giỏi thực hiện
Trang 84.V ận dụng
- Em vừa học bài gì ?
- Giáo viên cho học sinh tìm xem trong lớp có
những đồ vật nào có dạng hình vuông, hình tròn
5 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về tìm thêm các đồ vật có dạng
hình vuông, hình tròn
- Xem trước bài 4: Hình tam giác.
- Nhận xét, tuyên dương
- Vài Hs nêu
Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2011
ToánBài 4 : Hình tam giác
-I MỤC TIÊU :
+ Nhận biết được nhìn tam giác, nói đúng tên hình
+ Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Một số hình tam giác mẫu
+ Một số đồ vật thật : khăn quàng, cờ thi đua, bảng tín hiệu giao thông …
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định :
+ Hát
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Kể những vật có dạng hình vuông, hình tròn
+ Nhận xét, tuyên dương
3.Bài mới :
+ Hs hát
+ Hs trả lời
+ 2 Hs kể
Trang 9a,Khám phá Hôm nay các em học bài hình tam
giác Gv ghi tựa bài tên bảng
b,K ết nối
- Giáo viên gắn lần lượt từng tấm bìa hình tam giác
cho Hs xem, mỗi lần giơ một hình tam giác đều
nói: Đây là hính tam giác
- Giáo viên đưa một nhóm hình như: hình vuông,
hình tròn, hình tam giác
- Gv nhận xét, tuyên dương
- Gv cho Hs trao đổi nhóm những hình còn lại có
tên gọi là gì?
- Gv cho Hs lấy các hình tam giác trong bộ đồ dùng
toán và giơ lên
c Thực hành
Thực hành xếp hình:
- Gv hướng dẫn Hs dùng hình tam giác, hình
vuông, có nhiều màu sắc khác nhau, để xếp thành
các hình theo mẫu hình trong SGK
- Gv nhận xét, tuyên dương
Trò chơi Tìm hình nhanh:
- Mỗi đội chọn 1 em đại diện lên tham gia chơi
- Giáo viên để 1 số hình lộn xộn Khi giáo viên hô
tìm cho cô hình …
- Học sinh phải nhanh chóng lấy đúng hình gắn lên
bảng Ai gắn nhanh, đúng đội ấy thắng
- Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
4.V ận dụng
- Em vừa học bài gì ? Ở lớp ta có đồ dùng gì có
dạng hình tam giác ?
-Hãy kể 1 số đồ dùng có dạng hình tam giác
5 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về xem lại bài
- Chuẩn bị bài hôm sau
+ Hs nhắc lại tựa bài
+ Hs nhắc lại hình tam giác
+ Hs thi nhau tìm hình tam giác
+ Hs nhắc các tên hình còn lại
+ Hs lấy hình tam giác giơ lên
+ Các nhóm thi đua xếp hình
+ Hs đại diện từng nhóm lên thi đua
Trang 10Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011
Toán
I MỤC TIÊU :
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Ghép các hình đã biết thành hình mới
- Làm được bài tập 1 và 2
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Giao tiếp lịch sự cởi mở
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Thảo luận nhĩm, trình bày ý kiến
IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Một số hình vuông, tròn, tam giác Que tính
+ Một số đồ vật có mặt là hình : vuông, tròn, tam giác
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn Định :
+ Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ cho Hs nhắc lại những đồ vật có dạng hình tam
giác
+ Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới:
a, Khám phá:
Hôm nay các em học bài 5: luyện tập Gv ghi tựa
bài lên bảng
Trang 11b, Thực hành:
Bài 1: Tô màu vào các hình: cùng hình dạng thì
cùng một màu
+ Gv yêu cầu Hs tô vào SGK
+ Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Ghép lại thành các hình mới.
+ Gv yêu cầu Hs dùng các hình vuông, hình tam
giác để ghép thành các hình a, b, c
+ Ngoài những hình đã nêu trong sách, Gv nên
khuyến khích Hs dùng các hình vuông, hình tam
giác đã cho để ghép thành một hình khác
+ Gv nhận xét, tuyên dương
+ Gv cho Hs dùng các que tính, que diêm để xếp
thành hình vuông, hình tam giác
+ Nhận xét, tuyên dương
4 Vận dụng
+ Hôm nay các em học bài gì?
+ Các vật gì có dạng hình vuông, hình tròn, hình
tam giác
5 Nhận xét, dặn dò:
+ Nhận xét tiết học
+ Về nhà tìm những đồ vật có dạng hình vuông,
hình tròn, hình tam giác
+ Xem trước bài 6 các số 1 2 3
- Hs tô màu
- Học sinh thực hành :
- Các nhóm thi đua lên ghép hình
Trang 12I MỤC TIÊU :
+ Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1 2 3 đồ vật
+ Đọc viết được các chữ số 1 2 3
+ Biết đếm 1 2 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3 2 1 Biết thứ tự của các số 1 2
- Tìm kiếm và xứ lí thơng tin
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Thảo luận nhĩm, trình bày ý kiến
- Đặt câu hỏi
IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm có 1,2,3 đồ vật cùng loại ( 3 con gà, 3 bông hoa, 3 hình tròn)
+ 3 tờ bìa mỗi tờ ghi 1 số : 1,2,3 3 tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3
chấm tròn
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định :
+ Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Gv đưa các hình vuông, hình tròn, hình tam
giác và hỏi đây là hình gì?
+ Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới :
a, Khám phá
Hôm nay các em học bài 6 các số 1 2 3 Gv ghi
tựa bài lên bảng
b K ết nối
Hoạt động 1 : Giới thiệu Số 1,2,3
- Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa,
hướng dẫn học sinh quan sát các nhóm chỉ có 1
- Hs hát
- Hs nhắc lại
- Hs trả lời
- Hs nhắc lại tựa bài
-Học sinh quan sát tranh và lặp lại khigiáo viên chỉ định."Có 1 con chim …"
Trang 13phần tử Giới thiệu với học sinh : Có 1 con chim,
có 1 bạn gái, có 1 chấm tròn, có 1 con tính
- Tất cả các nhóm đồ vật vừa nêu đều có số
lượng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi
nhóm đồ vật đó
- Giáo viên giới thiệu số 1, viết lên bảng Giới
thiệu số 1 in và số 1 viết
- Giới thiệu số 2, số 3 tương tự như giới thiệu số 1
Hoạt động 2 : Đọc viết số
- Gọi học sinh đọc lại các số
- Hướng dẫn viết số trên không Viết bảng con
mỗi số 3 lần.Gv xem xét uốn nắn, sửa sai
- Hướng dẫn học sinh chỉ vào các hình ô vuông
để đếm từ 1 đến 3 rồi đọc ngược lại
- Cho nhận xét các cột ô vuông
- Giới thiệu đếm xuôi là đếm từ bé đến lớn
(1,2,3).Đếm ngược là đếm từ lớn đến bài (3,2,1)
c Thực hành
-Bài 1 : Cho học sinh viết các số 1,2,3
-Bài 2 : Giáo viên nêu yêu cầu : viết số vào ô
trống
-Bài 3 : VIết số hoặc vẽ số chấm tròn (bỏ cột 3)
Giáo viên giảng giải thêm về thứ tự các số
1,2,3 (số 2 liền sau số 1, số 3 liền sau số 2 )
Hoạt động 4 : Trò chơi nhận biết số lượng
-Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên tham gia chơi
-Giáo viên nêu cách chơi
-Giáo viên nhận xét tổng kết
4 V
ận dụng:
- Em vừa học bài gì ?
- Em hãy đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
- Học sinh nhìn các số 1 đọc là : số một
- Học sinh đọc : số 1 , số 2, số 3
- Học sinh viết bóng
- Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh đếm : một, hai, ba
Ba, hai, một
- 2 ô nhiều hơn 1 ô
- 3 ô nhiều hơn 2 ô, nhiều hơn 1 ô
- Học sinh đếm xuôi, ngược
- Học sinh hiểu yêu cầu của bài toán
- Viết các số phù hợp với số chấm tròntrong mỗi ô
- Vẽ thêm các chấm tròn vào ô cho phùhợp với số ghi dưới mỗi ô
-Em A : đưa tờ bìa ghi số 2 -Em B phải đưa tờ bìa có vẽ 2 chấmtròn
-Em A đưa tờ bìa vẽ 3 con chim-Em b phải đưa tờ bìa có ghi số 3
- Hs nhắc lại tựa bài
- Vài em đếm xuôi từ 1-3 vàngược lại từ 3-1
Trang 145 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt
động tốt
- Dặn học sinh về ôn lại bài
- Chuẩn bị bài hôm sau
Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2011
Toán
I MỤC TIÊU :
+ Nhận biết được số lượng 1 2 3, biết đọc, viết, đếm các số 1 2 3
+ Làm được bài tập 1 và 2 Hs khá, giỏi làm thêm bài 3, 4
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Giải quyết vấn đề
- Tìm kiếm và xứ lí thơng tin
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Đặt câu hỏi
IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng sơ đồ ven bài tập số 3 trang 9 SBTT
+ Bộ thực hành toán học sinh
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn Định :
+ Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Em hãy đếm xuôi từ 1 – 3 , đếm ngược từ 3- 1
+ Viết lại các số 1,2,3 vào bảng con
+ Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới :
a Khám phá
Hôm nay các em học bài 7: Luyện tập Gv ghi
tựa bài lên bảng
- Hs hát
- Hs nhắc lại tựa bài
- Vài Hs đếm
- Hs viết vào bảng con
- Hs nhắc lại tựa bài
Trang 15b Kết nối
Hoạt động 1 : Thực hành
- Cho học sinh mở sách giáo khoa
- Giáo viên nêu yêu cầu bài tập 1 :
- Giáo viên nhắc nhở học sinh ghi chữ số phải
tương ứng với số lượng đồ vật trong mỗi hình
- Nêu yêu cầu bài tập 2 : Điền số còn thiếu vào
ô trống
- Giáo viên nhắc nhở lưu ý dãy số xuôi hay
ngược để điền số đúng
- Nêu yêu cầu bài tập 3 : Viết các số tương ứng
vào ô trống
-Giáo viên gắn biểu đồ ven bài tập 3 lên và
hướng dẫn học sinh cách ghi số đúng vào ô
-Bài tập 4 : Viết lại các số 1,2,3
Hoạt động2 : Trò chơi
- Giáo viên gắn biểu đồ ven trên bảng yêu cầu
học sinh thi đua gắn số hay gắn hình đồ vật vào
chỗ trống sao cho số hình và chữ số phù hợp
nhau
- Giáo viên nhận xét tổng kết trò chơi
4 V
ận dụng
- Em vừa học bài gì ?
-Đếm xuôi từ 1 -3 và ngược từ 3 - 1
- Trong 3 số 1,2,3 số nào lớn nhất ? số nào bé
nhất ?
- Số 2 đứng giữa số nào ?
5 Nhận xét, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh ôn bài
- Chuẩn bị bài hôm sau
-Học sinh làm miệng
- Học sinh làm bài vào SGK
-HS tự làm bài tập
- Hs viết số 1 2 3 vào SGK
-Từng đôi lên tham gia chơi Em nàonhanh, đúng là thắng
- Hs nhắc lại tựa bài
- Hs đếm xuôi, ngược từ 1-3, từ 3-1
- Hs trả lời
Thứ năm ngày 1 tháng 9 năm 2011
-Toán
Trang 16Bài 8: Các số 1, 2, 3, 4, 5.
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5, biết đọc, viết các số 4,
số 5
- Đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1
- Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
- Làm được các bài tập 1, 2, 3
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Tìm kiếm và xứ lí thơng tin
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Trình bày ý kiến
- Đặt câu hỏi
IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 5 máy bay, 5 cái kéo, 4 cái kèn, 4 bạn trai Mỗi chữ số 1,2,3,4,5 viết trên 1 tờ
bìa
- Bộ thực hành toán học sinh
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn Định :
- Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước em học bài gì ?
- Em hãy đếm từ 1 đến 3 , và từ 3 đến 1
- Số nào đứng liền sau số 2 ? liền trước số 3
- 2 gồm 1 và mấy ? 3 gồm 2 và mấy ?
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
a Khám phá
Hôm nay các em học bài các số 1,2,3,4,5 Gv ghi
tựa bài lên bảng
b Kết nối
Giới thiệu số: 4, 5.
* Hoạt động 1: Quan sát tranh.
- Hs nhắc lại tên bài
Trang 17-Treo 3 bức tranh : 1 cái nhà, 2 ô tô, 3 con ngựa.
Yêu cầu học sinh lên điền số phù hợp dưới mỗi
tranh
- Gắn tranh 4 bạn trai hỏi : Em nào biết có mấy bạn
trai ?
- Giáo viên giới thiệu : 4 bạn trai Gọi học sinh đếm
số bạn trai
- Giới thiệu tranh 4 cái kèn Hỏi học sinh :
- Có mấy cái kèn
- Có mấy chấm tròn? Mấy con tính?
- Giới thiệu số 4 in – 4 viết
Tương tự như trên giáo viên giới thiệu cho học sinh
biết 5 máy bay, 5 cái kéo, 5 chấm tròn, 5 con tính –
số 5 in – số 5 viết
* Hoạt động 2 : Giới thiệu cách đọc viết số 4,5
- Hướng dẫn viết số 4, 5 trên bảng con
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu
- Cho học sinh lấy bìa gắn số theo yêu cầu của giáo
viên
- Giáo viên xem xét, nhắc nhở, sửa sai, học sinh
yếu
- Gv cho Hs lên bảng viết các số từ 1 đến 5và
ngược lại từ 5 đến 1
- Giáo viên treo bảng các tầng ô vuông trên bảng
gọi học sinh lên viết các số tương ứng dưới mỗi
tầng
- Điền số còn thiếu vào ô trống, nhắc nhở học sinh
thứ tự liền trước, liền sau
-Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
c Thực hành
- Gv viết bài tập 1 lên bảng Yêu cầu Hs đọc đề
bài
- Gv viết bài tập 2: viết số
- Theo dõi Hs làm bài
- Gv viết bài tập 3: viết số
- Theo dõi, chữa bài
- Học sinh lên điền số 2 dưới 2 ô tô,số 1 dưới 1 cái nhà, số 3 dưới 3 conngựa
- Học sinh có thể không nêu được
- 3 Học sinh đếm 1, 2, 3, 4
- Học sinh đếm nhẩm rồi trả lời :+ 4 cái kèn
+ Có 4 chấm tròn, 4 con tính+ Học sinh lặp lại : số 4
-Học sinh lặp lại :số 5
-Học sinh viết theo quy trình hướngdẫn của giáo viên – viết mỗi số 5 lần
- Học sinh lần lượt gắn các số 1, 2, 3,
4, 5 rồi đếm lại dãy số đó
- Gắn lại dãy số : 5, 4, 3, 2, 1 rồi đếmdãy số đó
- Học sinh lên viết 1, 2, 3, 4 , 5
- Học sinh lên viết 5, 4, 3, 2, 1 -Học sinh đếm xuôi ngược Đt -2 học sinh lên bảng điền số :
- Học sinh khác nhận xét
- Hs đọc đề bài: viết số 4, 5 Hs viếtvào SGK
- Hs đọc yêu cầu bài và điền số cònthiếu vào ô trống để có các dãy sốđúng
- Hs đọc yêu cầu bài, và ghi số vàosao cho phù hợp với số lượng trong
Trang 185 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh ôn bài và chuẩn bị bài hôm
- Nhận biết các số trong phạm vi 5
- Biết đọc , viết, đếm các số trong phạm vi 5
- Làm được bài tập 1, 2, 3
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Tìm kiếm và xứ lí thơng tin
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Thảo luận nhĩm, rình bày ý kiến
- Đặt câu hỏi
IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vẽ sơ đồ ven trên bảng lớp ( bài tập số 2 vở bài tập toán )
- Bộ thực hành toán giáo viên và học sinh
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định :
Tuầ
n 3
Trang 192 Kieơm tra baøi cuõ :
- Tieât tröôùc em hóc baøi gì ?
- Em haõy ñeâm xuođi töø 1-5 , ñeâm ngöôïc töø 5-1
- Soâ 5 ñöùng lieăn sau soâ naøo ? Soâ 3 lieăn tröôùc
soâ naøo? 3 goăm maây vaø maây? 2 goăm maây vaø
maây?
- Nhaôn xeùt, ghi ñieơm
3.Baøi môùi :
a Khâm phâ:
Hođm nay caùc em hóc baøi 9: Luyeôn taôp Gv ghi
töïa baøi leđn bạng
b Kết nối:
Giôùi thieôu baøi luyeôn taôp caùc soẫ töø 1 5
* Hoát ñoông 1: Thöïc hieôn tređn bạng con.
-Giaùo vieđn cho hóc sinh vieât lái tređn bạng con
daõy soâ 1,2,3,4,5
- Treo moôt soâ tranh ñoă vaôt yeđu caău hóc sinh
leđn gaĩn soâ phuø hôïp vaøo moêi tranh
- Giaùo vieđn nhaôn xeùt, tuyeđn döông
* Hoát ñoông 2 : Thöïc haønh tređn vôû BT
- Giaùo vieđn yeđu caău hóc sinh môû SGK,quan saùt
vaø neđu yeđu caău cụa baøi taôp 1
- Giaùo vieđn nhaôn xeùt
- Cho hóc sinh laøm baøi vaøo vôû baøi taôp Gv quan
saùt vaø cho söûa baøi chung
* Baøi 2 : Ghi soâ phuø hôïp vôùi soâ que dieđm
- Gv nhaôn xeùt, chöõa baøi
* Baøi 3 : Ñieăn caùc soâ coøn thieâu vaøo choê troâng.
-Cho hóc sinh laøm baøi 3 vaøo vôû baøi taôp
-Giaùo vieđn xem xeùt nhaĩc nhôû nhöõng em coøn
chaôm
* Baøi 4 : Vieât soâ ( Hs khaù, gioûi laøm).
-Cho hóc sinh vieât lái daõy soâ 1,2,3,4,5 vaø
5,4,3,2,1
-Giaùo vieđn giuùp ñôõ hóc sinh yeâu
* Hoát ñoông 3 : Troø chôi
- Hs trạ lôøi
- 2 em ñeâm
- Hs trạ lôøi
- Hs nhaĩc lái töïa baøi
-Hóc sinh ñeơ bạng con tröôùc maịt.Vieâttheo yeđu caău cụa giaùo vieđn
- Hóc sinh laăn löôït thöïc hieôn
- Hóc sinh neđu yeđu caău : Vieât soâ phuøhôïp vôùi soâ löôïng ñoă vaôt trong tranh
- 1 hóc sinh laøm maêu 1 baøi trong SGK.-Hóc sinh töï laøm baøi vaø chöõa baøi
- Hs laøm baøi vaøo vôû baøi taôp
- Hóc sinh neđu ñöôïc yeđu caău cụa baøi vaøtöï laøm baøi ,chöõa baøi
- Hóc sinh neđu yeđu caău cụa baøi
- 1 em laøm mieông daõy soâ thöù nhaât
- Hóc sinh laøm baøi 3/ VBT
- 1 em söûa baøi chung
- Hóc sinh vieât vaøo vôû baøi taôp
Trang 20- Giáo viên vẽ các chấm tròn vào biểu đồ ven.
- Yêu cầu 4 tổ cử 4 đại diện lên ghi số phù hợp
vào các ô trống.Tổ nào ghi nhanh,đúng,đẹp là
tổ đó thắng
- Giáo viên quan sát, nhận xét, tuyên dương
học sinh làm tốt
- 5 gồm 4 và mấy? 5 gồm 3 và mấy?
5 Nhận xét, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh chuẩn bị bài Bé hơn - Dấu <.
-Tổ cử 1 đại diện lên tham gia trò chơi
-Học sinh dưới lớp cổ vũ cho bạn
- Hs nhắc lại tựa bài Hai em đếm
- Làm được bài tập 1, 3, 4(HS khá giỏi cĩ thể làm thêm bài 2)
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Hợp tác
- Tìm kiếm và xứ lí thơng tin
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Thảo luận nhĩm, rình bày ý kiến
- Đặt câu hỏi
IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các nhóm đồ vật,tranh giống SGK
- Các chữ số 1,2,3,4,5 và dấu <
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 211 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước em học bài gì ? Số nào bé nhất trong
dãy số từ 1 đến 5 ? Số nào lớn nhất trong dãy số
từ 1 đến 5?
- Đếm xuôi và đếm ngược trong phạm vi 5
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
a Khám phá:
Hôm nay các em học bài 10: bé hơn, dấu < Gv
ghi tựa bài lên bảng
b Kết nối
Giới thiệu khái niệm: "Bé hơn".
* Hoạt động 1: Quan sát tranh.
- Treo tranh hỏi học sinh :
- Bên trái có mấy ô tô?
- Bên phải có mấy ô tô?
- 1 ô tô so với 2 ô tô thì thế nào?
- Gv cho Hs nhắc lại
- Bên trái có mấy hình vuông?
- Bên phải có mấy hình vuông ?
- 1 hình vuông so với 2 hình vuông thì thế nào ?
- Gv cho Hs nhắc lại
- Giáo viên kết luận: 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1 hình
vuông ít hơn 2 hình vuông.Ta nói: Một bé hơn hai
và ta viết như sau 1< 2
- Làm tương tự như trên với tranh 2 con chim và 3
con chim
* Hoạt động 2 : Giới thiệu dấu"< " và cách viết.
- Giới thiệu với học sinh dấu < đọc là bé
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con < ,
1< 2
-Giáo viên sử dụng bộ thực hành
c Thực hành (bỏ bài tập 2)
- Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa, nhắc
lại hình bài học
Bài 1 : Viết dấu <
- Hát
- Hs nhắc lại tựa bài Hs trả lời
- Hs nhắc lại tựa bài
-Học sinh quan sát tranh trả lời :
- Bên trái có 1 ô tô-Bên phải có 2 ô tô
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
- 1 số em nhắc lại
- Hs trả lời có 1 hình vuông
- Hs trả lời có 2 hình vuông-1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- Vài em nhắc lại
- Học sinh đọc lại “một bé hơn hai “
- Học sinh lần lượt nhắc lại
-Học sinh nhắc lại-Học sinh viết bảng con 3 lần dấu <Viết : 1< 2 , 2 < 3
- Học sinh sử dụng bộ thực hành
- Học sinh mở sách giáo khoa
- Học sinh viết VBT toán
Trang 22Bài 3 : Viết phép tính phù hợp với hình vẽ
- Giáo viên giải thích mẫu
Bài 4 : Điền dấu < vào ô vuông.
Bài 5 : Nối với số thích hợp (Hs khá, giỏi)
- Giáo viên giải thích trên bảng lớp
– Gọi học sinh lên nối thử
- GV nhận xét
4 V ận dụng :
- Hôm nay ta vừa học bài gì ?
- Dấu bé đầu nhọn chỉ về phía tay nào ? chỉ vào
số nào?
- Số 1 bé hơn những số nào?
5 Nhận xét, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài
- Chuẩn bị bài hôm sau
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu của bài Vàlàm bài
-1 Học sinh lên thực hành
- Học sinh nhận xét, sửa chữa
- Hs nhắc lại tựa bài
- Biết đầu biết so sánh số lượng
- Biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số
- Làm được các bài tập 1, 2, 3, 4
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Hợp tác
- Tìm kiếm và xứ lí thơng tin
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Thảo luận nhĩm, rình bày ý kiến
- Đặt câu hỏi
IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các nhóm đồ vật, tranh như sách giáo khoa
Trang 23- Các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 dấu >
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn Định :
- Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Hôm trước em học bài gì ?
- Dấu bé mũi nhọn chỉ về hướng nào ?
- Những số nào bé hơn 3 ? bé hơn 5 ?
- 3 học sinh lên bảng làm bài tập :
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
a, Khám phá:
Hôm nay các em học bài 11: "Lớn hơn, dấu >"
Gv ghi tựa bài lên bảng
b,Kết nối
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm lớn hơn
- Giáo viên treo tranh hỏi học sinh :
- Nhóm bên trái có mấy con bướm ?
- Nhóm bên phải có mấy con bướm ?
- 2 con bướm so với 1 con bướm thì thế nào ?
- Gv cho Hs nhắc lại
- Nhóm bên trái có mấy hình tròn ?
- Nhóm bên phải có mấy hình tròn ?
- 2 hình tròn so với 1 hình tròn như thế nào ?
- Gv cho Hs nhắc lại
- Làm tương tự như trên với tranh : 3 con thỏ với
2 con thỏ ,3 hình tròn với 2 hình tròn
- Giáo viên kết luận : 2 con bướm nhiều hơn 1 con
bướm, 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn
Ta nói : 2 lớn hơn 1 Ta viết như sau : 2 >1
- Giáo viên viết lên bảng gọi học sinh đọc lại
- Giáo viên viết lên bảng: 2 >1 , 3 > 2 , 4 > 3 ,
5 > 4
Hoạt động 2 : giới thiệu dấu > và cách viết.
- Giáo viên cho học sinh nhận xét dấu > khác <
như thế nào ?
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Hs lên làm
- Hs nhắc lại tựa bài
- Học sinh quan sát tranh trả lời :
- Hs trả lời có 2 con bướm
- Hs trả lời có 1 con bướm
- 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm
- Vài em lặp lại
- Hs trả lời có 2 hình tròn
- Hs trả lời có 1 hình tròn
- Hs trả lời 2 hình tròn nhiều hơn 1hình tròn
- Vài em lặp lại
- Học sinh lần lượt đọc lại
- Học sinh nhận xét nêu : Dấu lớnđầu nhọn chỉ về phía bên phải ngược
Trang 24- Hướng dẫn học sinh viết dấu > vào bảng con
- Hướng dẫn viết 1 < 2 , 2 >1 , 2< 3 , 3 > 2
- Hướng dẫn học sinh sử dụng bộ thực hành
c Thực hành
Bài 1 : Viết dấu >
Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với hình vẽ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu Hướng dẫn học sinh
làm bài
Bài 3 : Điền dấu > vào ô trống
- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh
Bài 4 : Nối với số thích hợp
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
- Lưu ý học sinh dùng thước kẻ thẳng để đường
nối rõ ràng
- Giáo viên nhận xét thái độ học tập của học sinh
4 Củng cố :
- Em vừa học bài gì ? Dấu lớn đầu nhọn chỉ về
hướng nào ?
- Số 5 lớn hơn những số nào ?
- Số 4 lớn hơn mấy ? Số 2 lớn hơn mấy ?
5 Nhận xét, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh ôn bài
- Chuẩn bị bài luyện tập hôm sau
chiều với dấu bé -Giống : Đầu nhọn đều chỉ về số bé -Học sinh viết bảng con
-Học sinh ghép các phép tính lên bìacài
-Học sinh viết vào vở Bài tập toán -Học sinh nêu yêu cầu của bài 1 emlàm miệng bài trong sách giáo khoa.Học sinh tự làm bài trong vở bài tập
-Học sinh nêu yêu cầu của bài -Tự làm bài và chữa bài
- Học sinh quan sát theo dõi
-Học sinh tự làm bài và chữa bàichung trên bảng lớp
- Hs nhắc lại tựa bài
Trang 25- Biết sử dụng các dấu < , > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số.
- Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn (có 2 <
3 thì có
3> 2)
- Làm được các bài tập 1, 2( HS khá giỏi cĩ thể làm thêm bài 3)
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Hợp tác
- Tìm kiếm và xứ lí thơng tin
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Thảo luận nhĩm, rình bày ý kiến
- Đặt câu hỏi
IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ thực hành Vẽ Bài tập 3 lên bảng phụ
- Học sinh có bộ thực hành
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn Định :
+ Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Trong dãy số từ 1 đến 5 số nào lớn nhất ? Số 5
lớn hơn những số nào ?
+ Từ 1 đến 5 số nào bé nhất ? Số 1 bé hơn những
số nào ?
+ Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
a, Khám phá:
-Hôm nay các em học bài 12: Luyện tập Gv ghi
tựa bài lên bảng
b Kết nối
Củng cố dấu <, >
- Giáo viên cho học sinh sử dụng bộ thực hành
- Ghép các phép tính theo yêu cầu của giáo viên
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
c Học sinh thực hành (khơng làm bài 3)
- Cho học sinh mở sách giáo khoa và vở bài tập
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Hs nhắc lại tựa bài
- Học sinh ghép theo yêu cầu củagiáo viên : 1<2 , 3 >2 , 5 >3 , 4 < 5
- Học sinh mở sách giáo khoa và vở
Trang 26toán
- Bài 1 : Diền dấu <, > vào chỗ chấm –
- Giáo viên hướng dẫn 1 bài mẫu
- Giáo viên nhận xét chung
- Cho học sinh nhận xét từng cặp tính
- Giáo viên kết luận : 2 số khác nhau khi so sánh
với nhau luôn luôn có 1 số lớn hơn và 1 số bé hơn
(số còn lại ) nên có 2 cách viết khi so sánh 2 số
đo.ù
Ví dụ : 3 < 4 ; 4 > 3
- Bài 2 : So sánh 2 nhóm đồ vật ghi 2 phép tính
phù hợp
- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu của bài
-Hướng dẫn mẫu
- Cho học sinh làm vào vở Bài tập
4.Củng cố
- Em vừa học bài gì ?
Nối với số thích hợp
- treo bảng phụ đã ghi sẵn Bài tập 3 /VBT
- Giáo viên hướng dẫn ,giải thích cách làm
1 < 2< 4 <
2 > 3 > 5 >
- Giáo dục Hs tính cẩn thận khi làm bài
- Giáo viên nhận xét 1 số bài làm của học sinh
5 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài
- Xem trước bài 13: "Bằng nhau, dấu =".
Bài tập toán
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- 1 em đọc lại bài làm của mình
- Có 2 số khác nhau khi so sánh vớinhau bao giờ cũng có số lớn hơn và 1số bé hơn
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Quan sát nhận xét theo dõi
- Học sinh tự làm bài tập và chữa bài
- Học sinh quan sát lắng nghe
- Hs nhắc lại tựa bài
- Học sinh tự làm bài
- Sửa bài trên bảng lớp
Trang 27Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011
-Toán
Bài 13: Bằng nhau , dấu =
I MỤC TIÊU :
- Nhận biết được bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó (3 = 3, 4 = 4),
biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số
- Làm bài tập 1, 2, 3 HS khá giỏi làm được thêm bài 4
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Hợp tác
- Tìm kiếm và xứ lí thơng tin
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Trình bày ý kiến
- Đặt câu hỏi
IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
- Học sinh và giáo viên có bộ thực hành
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước em học bài gì ?
- Gv viết bài tập lên bảng: 1 … 3, 4….5
2 … 4, 3….1, 5….4, 4….2
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
a, Khám phá:
Hôm nay các em học bài: Bằng nhau - Dấu = Gv
ghi tựa bài lên bảng
b,Kết nối:
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm bằng nhau
- Gắn tranh hỏi học sinh :
- Hát
- Hs nhắc lại
- 3 em lên bảng làm
- Hs nhắc lại tựa bài
-Học sinh quan sát tranh trả lời câuhỏi
Tuầ
n 4
Trang 28- Có mấy con hươu cao cổ?
- Có mấy bó cỏ ?
- Nếu 1 con hươu ăn 1 bó cỏ thì số hươu và số cỏ
thế nào ?
- Có mấy chấm tròn xanh ?
- Có mấy chấm tròn trắng ?
- Cứ 1 chấm tròn xanh lại có ( duy nhất ) 1 chấm
tròn trắng (và ngược lại) nên số chấm tròn xanh
bằng số chấm tròn trắng Ta có :3 = 3
- Giới thiệu cách viết 3 = 3
- Với tranh 4 ly và 4 thìa
- Giáo viên cũng lần lượt tiến hành như trên để
giới thiệu với học sinh 4 = 4
* Hoạt động 2 : Học sinh tập viết dấu =
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con dấu
= và phép tính 3= 3 , 4= 4
- Giáo viên đi xem xét uốn nắn những em còn
chậm, yếu kém
- Giáo viên gắn trên bìa cài 3= 3 , 4= 4
- Cho học sinh nhận xét 2 số đứng 2 bên dấu =
- Vậy 2 số giống nhau so với nhau thì thế nào ?
* c Thực hành
Bài 1 : viết dấu =
Bài 2 : viết phép tính phù hợp với hình.
- Cho học sinh làm miệng
- Giáo viên giới thiệu hướng dẫn thêm rồi cho làm
vào VBT
- Nhận xét, sửa bài
Bài 3 : Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
Bài 4 : Nhìn tranh viết phép tính (Hs khá, giỏi
làm)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm và chữa bài
- Gv nhận xét, chữa bài
* Hoạt động 4: Trò chơi
- Giáo viên treo tranh bài tập 4 lên bảng
- Yêu cầu tổ cử đại diện ( 3 tổ ) tham gia chơi nối
nhóm hình làm cho số hình bằng nhau
- có 3 con hươu
- có 3 bó cỏ
- số hươu và số cỏ bằng nhau
- 1 số em lặp lại
- có 3 chấm tròn xanh
- có 3 chấm tròn trắng
- Học sinh nhắc lại : 3 chấm trònxanh bằng 3 chấm tròn trắng 3bằng 3
- Học sinh lặp lại 3 = 3
- Hs nhắc lại 4 = 4
- Học sinh viết bảng con
- Hs viết dấu = (ba lần), 3 = 3 , 4 = 4(1 lần)
- Học sinh gắn bảng cài
- Hai số giống nhau
- Hai số giống nhau thì bằng nhau
-Học sinh viết vào vở bài tập toán -HS q.sát hình ở SGK nêu y.cầu bài
- Cho 2 học sinh làm miệng
- Hs làm vào vở bài tập toán
-1 em chữa bài chung -Học sinh nêu yêu cầu bài tập -Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- 2 học sinh làm miệng
-3 đại diện tham gia chơi
Trang 29- Giáo viên nhận xét khen học sinh làm nhanh,
- 5 bằng mấy? 3 bằng mấy? mấy bằng 2?
- Nhận xét, tuyên dương
5, Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về học bài
- Xem trước bài: Luyện tập.
-Học sinh cổ vũ cho bạn
- Hs trả lời
- Lớp nhận xét, tuyên dương
Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2011
ToánBài 14: Luyện tập
-I MỤC TIÊU :
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu = , < , > để so sánhcác số trong phạm vi 5
- Làm được các bài tập 1, 2, (HS khá giỏi cĩ thể làm thêm bài 3)
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Hợp tác
- Tìm kiếm và xứ lí thơng tin
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Trình bày ý kiến
- Đặt câu hỏi
IV Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa như SGK phóng to
- Bảng thực hành toán
- Vẽ sẵn bài tập 3 trên bảng phụ
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 30HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì? Dấu bằng được viết
như thế nào?
+ 2 số giống nhau thì thế nào?
+ Gv viết bài tập lên bảng:
Hôm nay các em học bài 14: Luyện tập Gv ghi
tựa bài lên bảng
b, Thực hành:
- GV cho HS mở SGK, VBT toán
Bài tập 1 : điền số thích hợp vào chỗ chấm
- Giáo viên hướng dẫn làm bài
- Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
- Giáo viên nhận xét , quan sát học sinh
Bài tập 2 : Viết phép tính phù hợp với tranh vẽ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
- Cho học sinh làm bài
- Cho học sinh nhận xét các phép tính của bài
- Nối (theo mẫu) làm cho bằng nhau
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- GV treo bảng phụ cho HS nhận xét
- Giáo viên cho 1 em nêu mẫu
- Giáo viên giải thích thêm cách làm
- Cho học sinh tự làm bài
- Hát
- Hs nhắc lại
- 1 em trả lời
- 3 em lên bảng làm
- Hs nhắc lại tựa bài
- Học sinh quan sát tranh
- 1 học sinh nêu cách làm
- HS tự làm bài vào VBT toán
- 2 em đọc lại bài , cả lớp sửa bài
- So sánh 2 số khác nhau theo 2 chiều
4 < 5 , 5 >4
- Hs nhắc lại tựa bài
- Hs trả lời
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Nhận xét tranh: Số ô vuông cònthiếu ở mỗi tranh Số ô vuông cần nốibổ sung vào cho bằng nhau
- Học sinh quan sát lắng nghe
Trang 31- Giáo viên chữa bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
- Nhận xét, tuyên dương
5 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài
- Xem trước bài: Luyện tập chung
- Học sinh tự làm bài -1 em lên bảng chữa bài
Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2011
-ToánBài 15: Luyện tập chung
I MỤC TIÊU :
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh
các số trong phạm vi 5
- Làm được bài tập 1, 2, 3
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Hợp tác
- Tìm kiếm và xứ lí thơng tin
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Trình bày ý kiến
- Đặt câu hỏi
IV CÁC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bô thực hành toán
- Chuẩn bị bài tập 2, 3 trên bảng phụ
- Học sinh có bộ thực hành
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 em lên bảng làm bài tập 1
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
- Hát
- 3 em lên bảng làm
- Lớp làm vào bảng con
Trang 32a, Khám phá:
: Hôm nay các em học bài 15: Luyện tập chung.
Gv ghi tựa bài lên bảng
b, Thực hành:
* Bài 1 : Làm cho bằng nhau bằng hai cách vẽ
thêm hoặc bỏ bớt
a) Vẽ thêm 1 hoa vào hình bên phải để số hoa 2
hình bằng nhau
b) Gạch bớt 1 con kiến ở nhóm hình bên trái để
số kiến ở 2 nhóm bằng nhau
c) Bằng cách vẽ thêm hoặc gạch bớt.
- Gv nhận xét, chữa bài
* Bài 2 : Nối với số thích hợp
- Giáo viên treo bảng phụ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu trên bảng lớp
< 2 < 3 < 4
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 3 : Nối với số thích hợp
- Giáo viên Hướng dẫn trên bảng lớp
(Giống bài tập số 2 )
- Nhận xét, chữa bài
* Trò chơi :
- Yêu cầu đại diện của 3 tổ lên Tđ gắn số nhanh,
đúng vào chỗ trống Ai gắn nhanh gắn đúng, đẹp
- Hs nhắc lại tựa bài
- Học sinh mở SGK quan sát tranh
- Học sinh làm bài
- Học sinh tự làm bài
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Học sinh tự làm bài và chữa bàitrên bảng lớp
- 1 em lên bảng làm
- Lớp làm bài vào SGK
- Hs nêu yêu cầu bài
- Hs làm bài và chữa bài
- Cử 3 đại diện tham gia chơi – Họcsinh cổ vũ cho bạn
- Hs nhắc lại tựa bài
- Hs nêu miệng
Trang 335 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài
- Xem trước bài 16: Số 6
Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2011
ToánBài 16 : Số 6
-I MỤC TIÊU :
- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6, đọc, đếm được từ 1 đến 6, so sánh các số
trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
- Làm được bài tập 1, 2, 3.HS khá giỏi làm được thêm bài 4
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Hợp tác
- Tìm kiếm và xứ lí thơng tin
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Trình bày ý kiến
- Đặt câu hỏi
VI ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại
- Các chữ số rời 1,2,3,4,5,6
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 5 và 5 đến 1
- Số nào bé hơn số 5 ? Số nào lớn hơn số 1 ?
- Số nào bằng số 3 ? bằng số 2 ?
- 3 em làm toán trên bảng
- Nhận xét, ghi điểm
- 3 em lên bảng làm
- Hs nhắc lại tựa bài
Trang 34lên bảng.
b, K ết nối
* Hoạt động 1 : Lập số 6.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh hỏi :
- Có 5 em đang chơi, 1 em khác đang đi tới
- Vậy tất cả có mấy em ?
- 5 thêm 1 là mấy ?
- Yêu cầu học sinh lấy 5 hình tròn rồi lấy thêm 1
hình tròn
- Cho học sinh nhìn tranh trong sách giáo khoa lặp
lại
- Các nhóm đều có số lượng là mấy ?
- Giáo viên giới thiệu chữ số 6 in, chữ số 6 viết
- Giáo viên viết lên bảng
- Số 6 đứng liền sau số mấy?
- Cho học sinh đếm xuôi, ngược phạm vi 6
* Hoạt động 2 : Viết số
- Giáo viên hướng dẫn viết trên bảng lớp
- Cho học sinh viết vào bảng con
- Giáo viên uốn nắn sửa sai cho học sinh yếu
C Thực hành
Bài 1 : viết số 6
Bài 2 : Cấu tạo số 6
- Giáo viên hướng dẫn mẫu trong sách giáo khoa
trong vở Bài tập toán
- Giáo viên cho học sinh đọc lại cấu tạo số 6
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho học sinh quan sát tranh , hướng dẫn mẫu 1
bài
- Gv nhận xét, sửa bài
Bài 4 : Điền dấu : < , > , = vào ô trống(Hs khá,
giỏi làm)
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi :
- 5 em đang chơi thêm 1 em nữa là 6
- Học sinh lần lượt nhắc lại
- Học sinh nêu : 5 chấm tròn thêm 1chấm tròn là 6 chấm tròn 5 con tínhthêm 1 con tính là 6 con tính
- Có số lượng là 6
- Học sinh nhận xét so sánh 2 chữ số
6
- Đọc số
- 6 liền sau số 5
- Học sinh đếm 1, 2, 3 ,4, ,5 ,6
6, 5, 4, 3 ,2, 1
- Học sinh quan sát theo dõi
- Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh viết số 6 vào VBT toán
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Học sinh tự làm bài -1 em sửa bài chung cho cả lớp
- Hs đọc
- Hs quan sát tranh
-Tự làm bài và chữa bài
Trang 35- Giáo viên hướng dẫn mẫu, cho học sinh làm bài.
- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
4 Vận dụng
- Hôm nay em học số mấy? Số 6 đứng liền sau số
nào?
- Đếm xuôi từ 1 đến 6 Đếm ngược từ 6 đến 1 ?
- Nêu lại cấu tạo số 6
5 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
- Xem trước bài 17: Số 7.
-Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh tự làm bài vở Bài tập
I MỤC TIÊU :
- Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7, đọc, đếm được từ 1 đến 7
Tuần 5
Trang 36- Biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7.
- Làm được bài tập 1, 2, 3.HS khá giỏi làm được thêm bài 4
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Hợp tác
- Tìm kiếm và xứ lí thơng tin
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Trình bày ý kiến
- Đặt câu hỏi
VI ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
- Các chữ số rời 1,2,3,4,5,6, 7
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước em học bài gì ? Số 6 đứng liền sau
số nào
- Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 6 và 6 đến 1
? Số 6 lớn hơn những số nào ?
- 6 gồm 5 và ? 4 và ? 3 và ?
- Học sinh viết lại số 6 trên bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
a, Khám phá: : Hôm nay các em học bài 17: số
7 Gv ghi tựa bài lên bảng
b, Kết nối
Giới thiệu: Số 7:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh và
hỏi :
- Có 6 em đang chơi cầu trượt, 1 em khác đang
chạy tới Vậy tất cả có mấy em ?
- Gv cho Hs nhắc lại
- Nhận xét, chỉnh sửa cho Hs
- yêu cầu học sinh lấy ra 6 hình vuông, sau đó
lấy thêm 1 hình vuông nữa và nêu lên số lượng
- Hát
- 2 em trả lời
- 2 em trả lời
- Hs trả lời
- Hs viết bảng con
- Hs nhắc lại tựa bài
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi:
- 6 em thêm 1 em nữa là 7 em Tất cảcó
7 em
-1 số học sinh lặp lại : có 7 em
- Học sinh lấy hình và nêu : 6 hình vuôngthêm 1 hình vuông là 7 hình vuông
- 1 số học sinh nhắc lại : có 7 hình vuông
Trang 37hình vuông.
- Gv cho Hs nhắc lại
- Nhận xét, chỉnh sửa cho Hs
- Quan sát hình chấm tròn và con tính em nào
có thể nêu được ?
- Gv cho Hs nhìn vào SGK và nêu
- Nhận xét, tuyên dương
- Giáo viên kết luận : Bảy học sinh, bảy hình
vuông, bảy chấm tròn, bảy con tính Tất cả các
hình đều có số lượng là 7
- Giới thiệu số 7 in – số 7 viết
- Giáo viên đưa số 7 yêu cầu học sinh đọc
- Hướng dẫn học sinh đếm xuôi từ 1 đến 7 và
đếm ngược từ 7 đến 1
- Số 7 đứng liền sau số nào ?
- luyện viết số :
- Giáo viên viết mẫu - hướng dẫn viết
- Cho học sinh viết vào bảng con
c, Thực hành:
- Cho học sinh mở sách giáo khoa và vở Bài tập
toán
- Bài 1 : viết số 7
- Giáo viên quan sát sửa sai học sinh yếu
- Bài 2 : cấu tạo số
- Hướng dẫn học sinh hiểu : 7 gồm 6 và 1
7 gồm 5 và 2
7 gồm 4 và 3
- Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình, đếm xuôi,
đếm ngược để nhớ chắc thứ tự dãy số từ 1 đến7
và ngược lại
- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu
- Bài 4 : Điền dấu >, <, = vào ô trống: (Hs khá,
giỏi làm)
- Giáo viên hướng dẫn mẫu 1 bài
- Giáo viên cho học sinh làm bài
- Hướng dẫn sửa bài
4 Vận dụng
- Học sinh quan sát tranh và nêu được : 6chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 chấmtròn 6 con tính thêm 1 con tính là 7 contính
- Học sinh lần lượt nhắc lại
- Học sinh so sánh 2 chữ số
- Học sinh đọc số : 7
- Học sinh lần lượt đếm xuôi, ngược
- Hs trả lời: Số 7 đứng liền sau số 6
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát hình điền số vào ô
- 1 học sinh đọc và chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài :
- Học sinh điền số dưới hình , sau đó mớiđiền vào các ô trống của dãy số xuôi,ngược
- Học sinh tự làm bài và sửa bài
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh lắng nghe ghi nhơ.ù
- Học sinh tự làm bài và sửa bài
Trang 38- Hôm nay em học số mấy ? Số 7 đứng liền sau
số nào ?
- Đếm xuôi từ 1 đến 7 Đếm ngược từ 7 đến 1 ?
- 7 gồm 6 và mấy ? gồm 5 và mấy ? gồm 4 và
mấy ?
- Số nào bé hơn số 7 ? Số 7 lớn hơn những số
nào ?
- Nhận xét tuyên dương
5 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài
- Xem trước bài 18: Số 8
-I MỤC TIÊU :
- Biết 7 thêm 1 được 8, viết được số 8, đọc, đếm được từ 1 đến 8
- Biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
- Làm được bài tập 1, 2, 3 Hs khá, giỏi làm bài tập 4
II Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
Trang 39- Hợp tác
- Tìm kiếm và xứ lí thơng tin
III Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:
- Động não
- Trình bày ý kiến
- Đặt câu hỏi
VI ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại
- Bảng thực hành.Các số 1,2,3,4,5,6,7,8
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn Định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước em học số mấy ? Số 7 đứng liền
sau số nào ?
- Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 7 và 7 đến 1
?
- 7 gồm 6 và ? 5 và ? 4 và ?
- Học sinh viết lại số 6 trên bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
a, Khám phá: : Hôm nay các em học bài 18: số
8 Gv ghi tựa bài lên bảng
b, K ết nối
* Hoạt động 1: lập số 8
-Cho học sinh quan sát tranh Giáo viên hỏi:
- Có mấy bạn đang chơi nhảy dây ?
- Có thêm mấy bạn chạy đến tham gia ?
- 7 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?
- Gv cho Hs nhắc lại
- Quan sát tranh chấm tròn, em hãy nêu 7 chấm
tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn ?
- Nhìn tranh con tính học sinh tự nêu
- Giáo viên kết luận : 8 bạn, 8 chấm tròn, 8 con
tính Để ghi lại những đồ vật có số lượng là 8,
người ta dùng chữ số 8
- Giới thiệu chữ số 8 in – chữ số 8 viết
- Có thêm 1 bạn
- 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn
- 1 vài em lặp lại
- 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 8chấm tròn
-1 số học sinh lặp lại
- Có 7 con tính thêm 1 con tính là 8 contính
- Học sinh lặp lại
- Cho học sinh đọc : tám
Trang 40- Gv cho Hs gắn bảng cài.
* Hoạt động 2 : Viết số 8.
- Giáo viên viết mẫu số 8
- Cho học sinh viết vào bảng con
- Giáo viên nhận xét, giúp đỡ học sinh yếu
- Ghi dãy số yêu cầu học sinh lên bảng
- Gọi học sinh đọc lại dãy số
- Giáo viên giới thiệu số 8 đứng liền sau số 7
và viết số 8 vào dãy số
c Thực hành
- Bài 1 : viết số 8
- Bài 2 : cấu tạo số 8
- Cho học sinh quan sát và ghi số thích hợp vào
- Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống:
- Giáo viên cho học sinh làm miệng bài tập ở
sách Giáo khoa
- Cho làm bài tập 3 vở bài tập toán
- Bài 4 : Điền dấu >, <, = vào ô trống (Hs khá,
giỏi làm)
- Học sinh làm miệng bài tập trong sách giáo
khoa
- Nếu còn thời gian cho làm bài tập 4 trong vở
Bài tập toán
- Nêu cấu tạo số 8 ?
- Học sinh quan sát so sánh 2 chữ số
- Học sinh gắn số trên bộ thực hành
- Cho học sinh viết bóng
- Học sinh viết vào bảng con 4 lần
- 1 em lên bảng ghi lại các số1,2,3,4,5,6,7,8
- Học sinh đếm từ 1 - 8 và từ 8 - 1
- Nhận biết số 8 đứng liền sau số 7
- Học sinh mở vở bài tập viết số 8
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- Học sinh nhận xét và nêu được cấu tạosố 8
- 1 số em đọc lại cấu tạo số 8
- Học sinh nêu yêu cầu bài -1 học sinh làm miệng
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- Học sinh tự nêu yêu cầu bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- Hs nhắc lại và trả lời
- Hs trả lời