Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 Sách GK Tiếng Việt lớp 1 C.Các hoạt động dạy học:. GV HS[r]
Trang 1TUẦN 6
Thứ hai ngày 24 tháng 09 năm 2012
Học vần: Bài 22: p - ph, nh
A.Mục tiêu:-HS đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng dụng
-Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá
Luyện nói theo chủ đề: “chợ, phố, thị xã ”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết các từ: xe chỉ, kẻ ô
-Đọc câu ứng dụng: xe ô tô thị xã
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II Bài mới:
1/Giới thiệu bài: 3’ (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm: 15’
a.Nhận diện chữ: p - ph
-GV viết lại chữ p - ph
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu p - ph
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng phố và đọc phố
-Ghép tiếng: phố
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: nh
-GV viết lại chữ nh
-Hãy so sánh chữ nh và chữ ph ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
-2 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: p – ph, nh
-HS đọc cá nhân: p - ph
-HS đánh vần: phờ-ô-phô-sắc-phố -Cả lớp ghép: phố
+ Giống nhau: chữ h + Khác nhau: Chữ nh có chữ n ở trước, ph có chữ p ở trước
Trang 2+ Phát âm:
-Phát âm mẫu nh
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng nhà và đọc nhà
-Ghép tiếng: nhà
-Nhận xét
Giải lao:
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’
-Đính từ lên bảng:
phở bò nho khô
phá cỗ nhổ cỏ
-Giải nghĩa từ ứng dụng
d.HDHS viết: 8’
-Viết mẫu bảng con: phố xá, nhà lá
Hỏi: Chữ ph gồm mấy nét ?
Hỏi: Chữ nh gồm mấy nét ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết : 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh vẽ những cảnh gì ?
Chợ có gần nhà em không ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm chữ vừa học
Nhận xét tiết học
-Đọc cá nhân: nh
-Đánh vần: nhờ-a–nha-huyền-nhà -Cả lớp ghép tiếng: nhà
-Hát múa tập thể
-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Nhge hiểu
-Viết bảng con: phố xá, nhà lá -Thảo luận, trình bày
-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: phố xá, nhà lá -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề: chợ, phố + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 25 tháng 09 năm 2012
Học vần: Bài 18: g gh
A.Mục tiêu:
-HS đọc được p, ph, nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng dụng
-Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá
Luyện nói theo chủ đề: “ gà ri, gà gô ”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
Trang 3B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết các từ: phở bò, nho khô
-Đọc câu ứng dụng: nhà dì na
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: g 5’
-GV viết lại chữ g
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu g
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng gà và đọc gà
-Ghép tiếng: gà
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: gh 5’’
-GV viết lại chữ gh
-Hãy so sánh chữ gh với chữ g ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu gh
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng ghế và đọc ghế
-Ghép tiếng: ghế
-Nhận xét
c.Luyện đọc từ ứng dụng: 5’
nhà ga gồ ghề
gà gô ghi nhớ
-GV giải nghĩa từ khó
-2 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: g, gh
-HS phát âm cá nhân: g
-Đánh vần: gờ-a -ga -huyền-gà -Cả lớp ghép
+ Giống nhau: chữ g + Khác nhau: Chữ gh có thêm chữ h
-Phát âm cá nhân: gh
-Đánh vần: ghờ - ê - ghê - sắc - ghế -Cả lớp ghép
-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu
Trang 4d.HDHS viết: 10’
-Viết mẫu: g, gh, gà ri, ghế gỗ
Hỏi: Chữ g gồm nét gì?
Hỏi: Chữ gh gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-GV đưa tranh minh hoạ
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh em thấy gì ?
Tủ gỗ dùng để làm gì ?
Ghế gỗ dùng để làm gì ? Quê em có ghế
gỗ không ?
Các đồ dùng trong gia đình em làm bằng
thứ gì ?
Em có thấy đẹp khi những đồ dùng được
làm bằng gỗ không ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm tiếng có âm g và gh
Nhận xét tiết học
Viết bảng con: g, gh, gà ri, ghế gỗ -Thảo luận, trình bày cá nhân
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Đọc câu ứng dụng:
+ Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở: g, gh, gà ri, ghế gỗ
-HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu + QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau
Đạo đức
GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
1.Giúp HS biết được:
- Sách vở, đồ dùng học tập là thứ đồ dùng cần thiết cho việc học tập
- HS phải thực hiện tốt những quy định về giữ gìn sách vở, đồ dùng
- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng bền đẹp cần phải sắp xếp ngăn nắp
2 HS có thái độ yêu quý đồ dùng, sách vở học tập
3 HS biết bào quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
Trang 5- Bài hát: “Sách bút thân yêu ơi” Nhạc và lời Bùi Đình Thảo
- Bút chì màu
III/ Các hoạt động dạy học: Tiết 1
Hoạt động 1: Khởi động
-GV tổ chức: Bắt bài hát
-Hỏi:
+ Sách vở, đồ dùng học tập có tác dụng
gì ?
+ Sách vở, đồ dùng học tập giúp chúng
ta điều gì ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: Kiểm tra đồ dùng
*Cách tiến hành:
-Yêu cầu cả lớp làm phiếu học tập
-Nhận xét, kết luận
Hoạt động 3: Thảo luận theo lớp
-Nêu lần lượt câu hỏi:
+ Các em cần làm gì để giữ gìn sách
vở, đồ dùng ?
+ Để sách vở, đồ dùng được bền đẹp,
cần tránh việc làm gì ?
-Kết luận:
Hoạt động 4: Bài tập 3
-GV đưa ra tình huống theo nội dung
bài học để học sinh thảo luận
-Kết luận:
Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò
-Yêu cầu:
-Nhận xét, dặn dò:
-HS hát bài “Sách bút thân yêu ơi”
-Trả lời cá nhân
-Nghe hiểu -Thảo luận cặp
-HS tự làm bài -Trao đổi kết quả -Trình bày trước lớp
-Từng HS thực hiện nhiệm vụ
-Nhận xét, bổ sung
-HS thảo luận, trình bày:
+ Tranh 1: đúng vì bạn nhỏ biết lau cặp sạch sẽ
+ Tranh 2: Đúng + Tranh 3: Sai + Tranh 4: Sai + Tranh 5: Sai
- Trả lời theo ý hiểu
- HS nhận xét
+ Đọc hai câu thơ cuối:
Trang 6Muốn cho sách vở đẹp lâu
Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn
-Chuẩn bị bài sau Toán SỐ 10
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết 9 thêm 1được 10
- Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
-Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 10
- Các nhóm có 10 vật mẫu cùng loại
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, , 6, 10
-So sánh: 10 6; 2 5; 6 3; 4 5
-Trình bày về cấu tạo số 10
-Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài số 10 (ghi đề bài)
1/ Giới thiệu số 10: 10’
Bước 1: Lập số 10
-GV hướng dẫn HS lấy 9 hình vuông rồi
lấy thêm 1 hình vuông nữa và hỏi
-Tất cả có bao nhiêu hình vuông?
-GV nêu và cho HS nhắc lại
-GV hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ
trong SGK và hỏi
-GV nêu và cho HS nhắc lại
-Cho HS quan sát các hình vẽ còn lại
trong SGK và giải thích
-Nêu: Các nhóm này đều có số lượng là
mười ta dùng số mười để chỉ số lượng
-4 HS -2 HS -3 HS
-HS thực hành
-"mười "
-HS nhắc lại : "chín hình vuông thêm một hình vuông là mười hình vuông" -HS quan sát tranh vẽ trong SGK và trả lời
-HS nhắc lại -HS nhìn vào tranh ,hình vẽ và nhắc lại
Trang 7của mỗi nhóm đó
Bước 2: Giới thiệu cách ghi số 10
-GV giơ tấm bìa có số 10
Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10 trong
dãy số từ 0 đến 10
-GV hướng dẫn HS đọc
-Giúp HS nhận ra số 10 đứng liền sau số
9
2/ Thực hành: 15’
-Nêu yêu cầu bài tập:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 5 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Nhận biết số lượng
Nhận xét tiết học
-HS đọc "mười"
-HS đọc -HS nhận ra số 10 đứng liền sau số 9
-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
+ Bài 4: So sánh các số + Bài 5: Viết số thích hợp
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau
Thủ công XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM
I/ Mục tiêu:Giúp HS biết:
- Biết cách xé, dán giấy để tạo hình quả cam
-Xé, dán được hình quả cam.Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng, có thể dung bút màu để vẽ cuống và lá
* HS KT có thể Xé, dán được hình quả cam có cuống lá.Đường xé ít bị răng cưa Hình dán phẳng, có thể xé dán hình quả cam có kích thước, màu sắc khác.Có thể trang trí quả cam
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
+ Bài mẫu đẹp
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
HS chuẩn bị:
+ Vở thủ công
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: 5’
Trang 8-GV kiểm tra phần học trước
-Nhận xét
-Bắt bài hát khởi động
2.Bài mới
1.Giới thiệu bài: 5’
(Ghi đề bài)
2.HD quan sát, nhận xét:
-Đưa bài mẫu đẹp:
+ Đây là quả gì ?
+ Quả cam có màu gì ?
+ Quả cam có dạng hình giống gì ?
3.Thực hành: 20’
-Xé hình vuông
-Xé hình tròn
-Xé các mép tạo hình quả cam
-Dán quả cam
4 Nhận xét, dặn dò: 5’
Trò chơi: Thi ghép hình nhanh
Nhận xét:
-Tinh thần học tập
-Dặn dò bài sau
-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra
-Hát tập thể
-Nghe, hiểu
-Nêu tên bài học -HS quan sát, nhận xét + Đây là hình quả cam + Có màu xanh, có màu vàng,
+ Hình tròn
+ Giống cái bánh, ông trăng tròn, -HS làm theo hướng dẫn
-HS thao tác xé hình theo HD của GV
-HS thao tác dán hình quả cam
* HS KT có thể Xé, dán được hình quả cam có cuống lá.Đường xé ít bị răng cưa Hình dán phẳng, có thể xé dán hình quả cam có kích thước, màu sắc khác,trang trí quả cam
Lớp chia 2 nhóm chơi -Nghe nhận xét
-Chuẩn bị bài học sau
Thứ tư ngày 26 tháng 09 năm 2012
Học vần: Bài 24: q - qu gi
A.Mục tiêu
-HS đọc được: q – qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng
Viết được q – qu, gi, chợ quê, cụ già
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “quà quê”
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Trang 9Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: nhà ga, gà gô
-Đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 5’
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: q – qu 5’
-GV viết lại chữ q - qu
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu q - qu
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng quê và đọc quê
-Ghép tiếng: quê
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: gi 5’
-GV viết lại chữ gi
-Hãy so sánh chữ gi và chữ qu ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu gi
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng già và đọc già
-Ghép tiếng: già
-Nhận xét
c.Luyện đọc từ ứng dụng: 5’
quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết: 5’
-Viết mẫu bảng con: chợ quê, cụ già
Hỏi: Chữ qu gồm nét gì?
Hỏi: Chữ gi gồm nét gì?
-2 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: q – qu, gi
-HS phát âm cá nhân: q - qu
-Đánh vần: quờ - ê - quê -Cả lớp ghép
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
-Phát âm cá nhân: gi
-Đánh vần: gi – a – gia - huyền-già -Cả lớp ghép
-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu
Viết bảng con: chợ quê, cụ già -Thảo luận, trình bày cá nhân
Trang 10Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-GV đưa tranh minh hoạ
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh em thấy gì ?
Quà quê gồm những thứ gì ?
Em thích thứ quà gì nhất ?
Quê em có những loại quà gì ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm tiếng có âm qu, gi
Nhận xét tiết học
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Đọc câu ứng dụng:
+ Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở: chợ quê, cụ già -HS nói tên theo chủ đề: quà quê + QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau
Toán: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo số 10
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 10
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm ta bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, , 9, 10
-So sánh: 7 6; 10 5; 7 3; 7 8
-Nêu cấu tạo số 10:
“10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1”
“10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2”
-4 HS -2 HS -2 HS
Trang 11“10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3”
“10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4”
“10 gồm 5 và 5”
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài 3’ (ghi đề bài)
b.Thực hành: 20’
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Nhận biết số lượng
-Phổ biến cách chơi
-Luật chơi
Nhận xét tiết học
-Dặn dò bài sau
-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại
+ Bài 3: Điền số hình tam giác vào + Bài 4: So sánh các số
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng
Thứ năm ngày 27 tháng 09 năm 2012
Học vần Bài 25: ng - ngh
A.Mục tiêu:
-HS đọc được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ ; từ và câu ứng dụng
-Viết được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ bê, bé, nghé ”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
Các thẻ từ (4 từ ứng dụng)
HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
Sách GK Tiếng Việt lớp 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết: quả thị, giỏ cá -2 HS
Trang 12-Đọc câu ứng dụng chú tư ghé qua
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: (25’)
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: ng 5’
-GV viết lại chữ ng
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ng
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng ngừ và đọc ngừ
-Ghép tiếng: ngừ
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: ngh 5’
-GV viết lại chữ ngh
+Phát âm mẫu: ngh
-Hãy so sánh chữ ng và chữ ngh ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng nghệ đọc nghệ
-Ghép tiếng: nghệ
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’
-Đính từ ngữ lên bảng:
Ngã tư nghệ sĩ
Ngõ nhỏ nghé ọ
d.HDHS viết: 10’
-Viết mẫu lên bảng con:
cá ngừ củ nghệ
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
-Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
Hỏi: Chữ k gồm nét gì?
Hỏi: Chữ kh gồm nét gì?
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’ quan sát tranh
-2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: ng, ngh
-HS phát âm cá nhân: ng
-Đánh vần: ngờ-ư-ngư -huyền-ngừ -Ghép tiếng: ngừ
-Phát âm cá nhân: ngh + Giống nhau: chữ ng + Khác nhau: Chữ ngh thêm chữ h
-Đánh vần: ngờ-ê-nghê-nặng-nghệ -Ghép tiếng: nghệ
-Luyện đọc cá nhân
-Viết bảng con: cá ngừ củ nghệ -Trả lời cá nhân
-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng (SGK)
-Viết bảng con:
ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ