1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ke hoach giang day Li 9 theo giam tai

37 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy năm học 2011 - 2012
Trường học Trường THCS Đồng Luận
Chuyên ngành Vật lý 9
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2011 - 2012
Thành phố Thanh Thủy
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 134,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3. Suy luận và tiến hành được TN Kiểm tra sự phụ thuộc của Điện trở vào chiều dài của dây dẫn. - Nêu được Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng một vật liệu t[r]

Trang 1

TT Tuần

Tờn chương (phần) và tờn bài giảng

Thứ tự tiết theo PPCT

Mục tiờu , yờu cầu (kiến thức, kỹ năng, thỏi độ)

Chuẩn bị của thầy (cỏc thiết bị, thớ nghiệm phục

Sự phụ thuộc của cường độ dũng điện vàohiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn

1

1 Kiến thức :

- Nêu đợc cách bố trí và tiến hành thínghiệm khảo sát sự phụ thuộc củacờng độ dòng điện vào hiệu điện thếgiữa hai đầu dây dẫn

- Sử dụng đợc đồ thị biểu diễn mốiquan hêu giữa U và I

- Nêu đợc kết luận về sự phụ thuộccủa U và I giữa hai đầu dây dẫn

2 Kĩ năng :

- Hình thành kĩ năng quan sát, lắpmạch điện

- Vẽ đợc dạng đồ thị biểu diễn mốiquan hệ giữa U và I

3 Thái độ:

- Có thái độ nghiêm túc, tích cựctrong học tập

- Yêu thích môn học, yêu thích khoahọc, ham học hỏi

- Điện trở Nikelin (constangtan)

- Ampe kế một chiều thang đo 1 –3A

- Vụn kế một chiều thang đo 6 –12V

2

1 Ki ế n th ứ c :

- Nhận biết được đơn vị của điện trở

Vận dụng được cụng thức tớnh điệntrở để làm bài tõp

- Phỏt biểu được nội dung và viết

Trang 2

được hệ thức cả định luật Ôm.

- Vận dụng được định luật Ôm để giảimột số dạng bài tập

Thực hành: Xácđịnh điện trởcủa một dâydẫn bằng ampe

- Sử dụng được các dụng cụ đo và cácthiết bị

3 Th á i độ :

- Có ý thức chấp hành nghiêm túcquy tắc sử dụng các thiết bị điệntrong khi thực hành

- Điện trở chưa biết giá trị

- Nguồn điện

- Ampe kế 1 chiều thang đo 1 – 3A

- Vôn kế một chiều thang đo 6 – 12V

- Điện trở mẫu 6,

10, 16 Ω

- Ampe kế 1

Trang 3

1 1

UR từ các kiến thức đã học

-Mô tả được cách bố trí và tiến hành

TN kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ

lí thuyết

2 K ĩ n ă ng:

- Thực hành sử dụng các dụng cụ đođiện: Vôn kế, Ampe kế Bố trí, tiếnhành lắp ráp thí nghiệm Suy luận, lậpluận logic

- Vận dụng được những kiến thức đãhọc để giải thích một số hiện tượng

và giải bài tập về đoạn mạch nối tiếp

- Điện trở mẫu 6,

10, 15 Ω

- Ampe kế 1 chiềuthang đo 1 – 3A

- Vôn kế một chiều thang đo 6 –

Trang 4

-Mô tả được cách bố trí và tiến hành TN kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lí thuyết.

2 K ĩ n ă ng:

- Thực hành sử dụng các dụng cụ đo điện: Vôn kế, Ampe kế; Bố trí, tiến hành lắp ráp thí nghiệm, suy luận, tập luận logic

- Vận dụng được những kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng và giải bài tập về đoạn mạch song song

6

1 Ki ế n th ứ c:

- Vận dụng các kiến thức đã học đểgiải các bài tập đơn giản về mạch điệngồm nhiều nhất là 3 điện trở

7 4 Bài tập vận

dụng định luậtÔm

7 1 Ki ế n th ứ c:

- Vận dụng các kiến thức đã học đểgiải các bài tập đơn giản về mạch điệngồm nhiều nhất là 3 điện trở

Trang 5

3 Th á i độ :

- Có ý thức nghiêm túc tích cực tronghọc tập

Sự phụ thuộc của điện trở vàochiều dài dây

1 Ki ế n th ứ c:

- Nêu được Điện trở của dây dẫn phụthuộc vào chiều dài, tiết diện và vậtliệu làm dây dẫn

- Biết cách xác định sự phụ thuộc củaĐiện trở vào một trong các yếu tố(chiều dài, tiết diện, vật liệu làm dâydẫn) Suy luận và tiến hành được TNKiểm tra sự phụ thuộc của Điện trởvào chiều dài của dây dẫn

- Nêu được Điện trở của các dây dẫn

có cùng tiết diện và được làm từ cùngmột vật liệu thì tỉ lệ thuận với chiềudài của dây

2 K ĩ n ă ng:

- Học sinh biết sử dụng các dụng cụđo: Ampe kế, vôn kế để làm thínghiệm kiểm tra sự phụ thuộc củađiện trở và chiều dài dây dẫn

- Rèn kĩ năng tư duy logic

3 Thái độ:

- Nghiêm túc trong học tập

- Ampe kế 1 chiều thang do 1 – 3A

- Vôn kế một chiều thang đo 6 – 12V

- Công tắc

- Nguồn điện 6V

- Dây nối

- Điện trở Constangtan φ

=0,3mm:

L=1900mm, L = 1800mm, L = 2700mm

của điện trở vào tiết diện dây dẫn

- Ampe kế 1 chiều thang đo 1– 3A

- Vôn kế một chiều thang đo 6

Trang 6

tương đương của đoạn mạch songsong.

-Bố trí TN Kiểm tra sự phụ thuộccủa Điện trở vào tiết diện của dâydẫn

- Nêu được Điện trở của các dâydẫn có cùng chiều dài và được làm

từ cùng một vật liệu thì tỉ lệ nghịchvới tiết diện của dây

2 K ĩ n ă ng:

- Mắc mạch điện và sử dụng cácdụng cụ đo: vôn kế, Ampe kế để đođiện trở dây dẫn

10 1 Ki ế n th ứ c:

- Bố trí và tiến hành được thí nghiệmchứng tỏ rằng điện trở của các dâydẫn có cùng chiều dài, cùng tiết diện

và làm từ các vật liệu khác nhau thìkhác nhau

- Ampe kế 1 chiều thang đo 1– 3A

- Vôn kế một chiều thang đo 6

Trang 7

- So sánh được mức độ dẫn điện củacác chất hay vật liệu dựa vào bảnggiá trị điện trở suất của chúng.

- Vận dụng công thức R =

l S

đểtính được một đại lượng khi biết cácđại lượng còn lại

2 K ĩ n ă ng:

- Mắc mạch điện và sử dụng cácdụng cụ đo: vôn kế, ampe kế để đođiện trở dây dẫn

- mắc được biến trở vào mạch điện đểđiều chỉnh cường độ dòng điện chạy qua mạch

- Nhận ra được các biến trở dùng trong kĩ thuật

- Biến trở con chạy

- Điện trở có các

Trang 8

Ôm và côngthức tính điệntrở của dây dẫn

12

1 Ki ế n th ứ c:

- Vận dụng định luật Ôn và côngthức tính điện trở của dây dẫn để tínhđược các đại lượng có liên quan đốivới đoạn mạch gồm nhiều nhất là 3điện trở mắc nối tiếp, song song hoặchỗn hợp

2 K ĩ n ă ng:

- Phân tích tổng hợp các kiến thức vềĐịnh luật Ôm, công thức tính điện trở

- Rèn kĩ năng giải bài tập vật lí

3 Th á i độ :

- Có thái độ trung thực, kiên trì, hamhọc tập bộ môn

13 7 Công suất điện 13 1 Ki ế n th ứ c:

- Nêu được ý nghĩa của số oát ghitrên các dụng cụ dùng điện

- Vận dụng được công thức P = U.I

để tính một đại lượng khi biết các đại lượng còn lại

2 K ĩ n ă ng:

- Thu thập thông tin

3 Th á i độ :

- Bóng đèn 12V – 3W

- Bóng đèn 6V – 1W

- Ampe kế 1 chiều thang đo 1 – 3A

- Vôn kế một chiều thang đo 6 – 12V

- Công tắc

- Nguồn điện 6V

Trang 9

- Trung thực, cẩn thận, yêu thích mônhọc.

- Chỉ ra được sự chuyển hóa của các dạng năng lượng trong hoạt động của các dụng cụ điện như các loại đèn điện, bàn là, nồi cơm điện, quạt điện, máy bơm nước

- Yêu thích môn học, ham học hỏi

- Công tơ điện

suất và điệnnăng sử dụng

15

1 Ki ế n th ứ c:

- Giải được bài tập tính công suất điện và điện năng tiêu thụ đối với các dụng cụ điện mắc nối tiếp và mắc song song

2 K ĩ n ă ng:

- Rèn kĩ năng giải bài tập

- Rèn luyện tính tư duy, chính xác khi

Trang 10

làm bài tập.

3 Th á i độ :

- Có thái độ nghiêm túc, tích cựctrong học tập,tinh thần hợp tác nhóm

- Yêu thích môn học, ham học hỏi

Thực hành: Xácđịnh công suấtcủa các dụng cụđiện

16

1 Ki ế n th ứ c:

- Xác định được công suất của cácdụng cụ điện bằng Vôn kế và ampekế

- Vôn kế một chiều thang đo 6 – 12V

Len-xơ

17 1 Ki ế n th ứ c:

- Nêu được tác dụng của dòng điện:

Khi có dòng điện chạy qua vật dẫnthông thường thì một phần hay toàn

bộ điện năng được biến đổi thànhnhiệt năng

- Phát biểu được Định luật Jun-Lenxơ

và vận dụng được Định luật này đểgiải các bài tập về tác dụng nhiệt của

Trang 11

1 Ki ế n th ứ c:

- Vận dụng định luật Jun – Len – Xơ

để giải các bài tập về tác dụng nhiệtcủa dòng điện

19 1 Ki ế n th ứ c:

- Nêu và thực hiện được các quy tắc

an toàn khi sử dụng điện

- Giải thích được cơ sở vật lí của cácquy tắc an toàn khi sử dung điện

- Nêu và sử dụng được các biện pháp

sử dụng tiết kiệm điện năng

2 K ĩ n ă ng:

- Biết vận dụng các biện pháp sử

Trang 12

dụng an toàn và tiết kiệm điện năng.

3 Th á i độ :

- Có ý thức thực hiện các quy tắc antoàn và tiết kiệm điện trong sinh hoạt

ở gia đình và nhà trường

- Yêu thích môn học

Tổng kếtchương I: Điệnhọc

20

1 Ki ế n th ứ c:

- Tự ôn tập và kiểm tra được nhữngyêu cầu về kiến thức và kĩ năng củachươngI: Điện học

2 K ĩ n ă ng:

- Biết vận dụng được các kiến thức

và kĩ năng để giải bài tập trongchương I: Điện học

3 Th á i độ :

- Có ý thức nghiêm túc, tích cựctrong học tập

1 Ki ế n th ứ c:

- Kiểm tra, đánh giá mức độ nhậnthức của học sinh về các kiến thứcvật lí đã học trong chương trình vật

Trang 13

- Có ý thức nghiêm túc, tự lực làmbài.

22 11

Chương II − ĐIỆN TỪ HỌCNam châm vĩnhcửu

22

1 Ki ế n th ứ c:

- Biết được nam châm nào cũng có haicực Bắc và Nam Khi đặt gần nhau cáccực cùng tên thì đẩy nhau, các cựckhác tên thì hút nhau

- Mô tả được cấu tạo và giải thích đượchoạt động của la bàn

2 K ĩ n ă ng:

- Rèn kĩ năng làm thí nghiệm, quan sát,giải thích hiện tượng

- Biết cách xác định các từ cực củanam châm

3 Th á i độ :

- Giáo dục tính trung thực, cẩn thận vàyêu thích môn học

- Có ý thức tìm hiểu khám phá thế giới

tự nhiên

- Thanh nam châm thẳng

- Vụn sắt + vụn

gỗ + vụn nhựa

- Nam châm chữ U

- Kim NC đặt trênmũi nhọn thẳng đứng

- Biết dùng nam châm thử để nhận biết

- Biến trở

Trang 14

- Có ý thức tổ chức kỷ luật, nhiệt tìnhtrong các hoạt động nhóm.

- Biết vẽ các đường sức từ, xác địnhđược chiều của các đường sức từ vàcác từ cực của nam châm

3 Th á i độ : .

- Yêu thích khoa học, yêu thích mônhọc và có ý thức tìm hiểu, khám pháthiên nhiên

- Thanh nam châm

25 1 Ki ế n th ứ c:

- So sánh được từ phổ của ống dây códòng điện chạy qua và từ phổ củathanh nam châm thẳng

- Vẽ được đường sức từ biểu diễn từtrường của ống dây

2 K ỹ n ă ng:

- Vận dụng quy tắc nắm tay phải đểxác định được chiều của đường sức từcủa ống dây có dòng điện chạy qua khibiết chiều của dòng điện.’

3 Th á i độ :

- Có thái độ nghiêm túc, tích cực trong

- Tấm nhựa trong

có luồn sẵn các vòng dây của ống dây trên có mạt sắt

- Nguồn điện

- Công tắc

- Dây nối

- Bút dạ

Trang 15

học tập.

Sự nhiễm từcủa sắt, thép

2 K ỹ n ă ng:

- Làm được thí nghiệm về sự nhiễu từcủa sắt, thép

- Rèn kỹ năng qua sát và rút ra nhận xét về một hiện tượng

- Kể tên được một số ứng dụng của nam châm trong đời sống và kỹ thuât

2 K ỹ n ă ng:

- Làm được thí nghiệm về sự ứng dụng của nam châm trông một số trường hợp

- Dây nối

Trang 16

28 14 Lực điện từ 28

1 Ki ế n th ứ c:

- Mô tả được thí nghiệm chứng tỏ tácdụng của lực điện từ lên đoạn dây dẫnthẳng có dòng điện chạy qua đặt trong

từ trường

- Vận dụng được quy tắc bàn tay trái

để biểu diễn lực điện từ tác dụng lêndòng điện thẳng đặt vuông góc vớiđường sức từ khi biết chiều củađường sức từ và chiều của dòng điện

- Nguồn điện 6V

- Công tắc

- Dây nối

- Ampe kế 1 chiều thang đo 1 – 3A

- Nêu được tác dụng của mỗi bộ phận chính trong động có điện

- Phát hiện được sự biến điện năng thành cơ năng trong khi động có điện hoạt động

Trang 17

dụng quy tắcnắm tay phải vàquy tắc bàn taytrái

- Vận dụng được quy tắc nắm tay phảixác định được chiều của đường sức từtrong lòng ống dây khi bi chiều củadòng điện trong các vòng dây và ngượclại

- Vận dụng được quy tắc bàn tay trái đểxác định chiều của lực điện từ tác dụnglên dây dẫn thẳng có dòng điện chạyqua đặt vuông góc với đường sức từhoặc xác định chiều của dòng điện khibiết hai trong ba yếu tố

2 K ỹ n ă ng:

- Biết cách thực hiện các bước giải bàitập phần điện từ học, vận dụng kiếnthức vào thực tế

- Rèn luyện kỹ năng tư duy logic

3 Th á i độ :

- Nghiêm túc, tích cực trong học tập

- Ống dây (500 –

700 vòng φ = 0,2mm)

- Thanh nam châm

31 16 Hiện tượng cảmứng điện từ 31

1 Ki ế n th ứ c :

- Làm được thí nghiệm dùng nam châmđiện hoặc nam châm vĩnh cửu để tạo radòng điện cảm ứng

- Mô tả được cách làm xuất hiện dòngđiện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kínbằng nam châm vĩnh cửu hoặc namchâm điện

- Sử dụng được hai thuật ngữ: “Dòngđiện cảm ứng” và “Hiện tượng cảmứng điện từ” chính xác

- Thanh nam châm có trục quayvuông góc với thanh

- Nam châm điện

- Nguồn điện

- Dây dẫn

- Tranh vẽ nam Đinamô

1 Ki ế n th ứ c: - Tranh phóng to

Trang 18

hiện dòng điệncảm ứng

- Xác định được có sự biến đổi (tănghoặc giảm) số đường sức từ xuyênqua tiết diện S của cuộn dây dẫn kínkhi là thí nghiệm với nam châm vĩnhcửu hoặc nam châm điện

- Dựa trên quan sát thí nghiệm xác lậpđược mối quan hệ giữa sự xuất hiệndòng điện cảm ứng và sự biến đổi sốđường sức từ xuyên qua cuộn tiếtdiện S của cuộn dây dẫn kín

- Phát biểu được điều kiện xuất hiệndòng điện cảm ứng

2 K ĩ n ă ng:

- Vận dụng được điều kiện xuất hiệndòng điện cảm ứng để giải thích và

dự đoán những trường hợp cụ thểtrong đó có xuất hiện hay không xuấthiện dòng điện cảm ứng

Trang 19

- Ôn lại các kiến thức vật lí cơ bản đãhọc trong chương trình vật lí 9 Giúphọc sinh nắm được các kiến thức vật

lí để vận dụng giải thích được cáchiện tượng vật lí và giải được các bàitập vật lí cơ bản

Chuẩn bị kiến thức cho kiểm tra học kỳ I

Trang 20

của số đường sức từ xuyên qua tiếtdiện S của cuộn dây.

- Nêu được đặc điểm của dòng điệnxoay chiều

2 K ĩ n ă ng:

- Bố trí được thí nghiệm tạo ra dòngđiện xoay chiều

- Dùng đèn LED để phát hiện ra sựđổi chiều của dòng điện

36 19 Máy phát điệnxoay chiều 37

1 Ki ế n th ứ c:

- Nhận biết được hai bộ phận của máyphát điện xoay chiều, chỉ ra được Rôto

và Stato cũa mỗi loại máy

- Trình bày được nguyên tắc hoạt độngcủa các máy phát điện xoay chiều

- Nêu được cach làm cho máy phátđiện xoay chiều có thể tạo ra dòngđiện liên tục

của dòng điệnxoay chiều Đocường độ dòng

38 1 Ki ế n th ứ c:

- Học sinh nhận biết được các tácdụng nhiệt, quang, từ cuả dòng điệnxoay chiều

- Nam châm điện

- Nam châm vĩnh cửu

- Bóng đèn 3V có

Trang 21

điện và hiệuđiện thế xoaychiều

- Nhận biết được kí hiệu của Ampe

kế, Vôn kế xoay chiều

2 K ĩ n ă ng:

- Bố trí và tiến hành được thí nghiệmchứng tỏ dòng điện đổi chiều khidòng điện đổi chiều

- Sử dụng được Ampe kế và vôn kếxoay chiều để đo hiệu điện thế vàcường độ dòng điện hiệu dụng củadòng điện xoay chiều

- Nguồn điện xoay chiều 3V – 6V

- Ampe kế 1 chiều -Vôn kế 1 chiều

- Ampe kế xoay chiều

- Vôn kế xoay chiều

38 20 Truyền tải điệnđi xa 39

1 Ki ế n th ứ c:

- Lập được công thức tính năng lượnghao phí do toả nhiệt trên đường dâytải điện

- Nêu được hai cách làm giảm hao phíđiện năng trên đường dây tải điện và

lí do vì sao chọn cách tăng hiệu điệnthế ở hai đầu đường dây

sơ cấp 750 vòng, cuộn thứ cấp 1500vòng

Trang 22

áp là làm tăng hoặc giảm hiệu điệnthế hiệu dụng theo công thức

- Vẽ được sơ đồ lấp đặt máy biến thế

ở hai đầu đường dây tải điện

- Vôn kế xoay chiều

- Càng quay nhanh thì hiệu điện thế ởhai đầu cuộn dây của máy càng lớn

- Nghiệm lại công thức của máy biến

- Máy phát điện xoay chiều loại nhỏ

- Bóng đèn 3V cóđế

- Vôn kế xoay chiều

- Nguồn điện xoay chiều

Trang 23

- Nghiêm túc trong khi thực hành

- Máy biến đơn giản, 1 cuộn 500 vòng, một cuộn

có 2 dầu lấy ra ứng với 1000 vòng và 1500 vòng

Ôn tập tổng kếtchương II: Điện

- Phân biệt được hiện tượng khúc xạánh sáng và phản xạ ánh sáng

- Bình hình hộp chữ nhật trong suốt

- Miếng nhựa phẳng

- Đinh ghim

- Bút laze (tạo ra chùm sáng hẹp)

Trang 24

2 K ĩ n ă ng:

- Rèn kĩ năng làm thí nghiệmư

- Vận dụng một số kiến thức đã học đểgiải thích một số hiện tượng đơn giản

do sự đổi hướng của tia sáng khi đi qua

bề mặt phân cách giữa hai môi trường

- Nhận dạng được thấu kính hội tụ

Mô tả được sự khúc xạ của các tiasáng đặc biệt (tia tới đi qua quangtâm, tia song song với trục chính, tia

đi qua tiêu điểm) của thấu kính hội tụ

2 K ĩ n ă ng:

- Rèn kĩ năng quan sát

- Vận dụng các kiến thức để giải thíchcác bài tập đơn giản về thấu kính hội

tụ, một vài hiện tượng thường gặptrong thực tế

- Giá quang học

- Nguồn sáng phát ra 3 chùm sáng song song (Laze)

- Dùng các tia sáng đặc biệt để dựng

- Thấu kính hội

tụ có tiêu cự cỡ 12cm

- Giá quang học

- Cây nến cao

Ngày đăng: 30/05/2021, 09:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w