C. được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau. được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung. Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron c[r]
Trang 1Chương I: NGUYÊN TỬ Bài 1: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
I Thành phần cấu tạo của nguyên tử
1 Electron
a Sự tìm ra electron
………
………
b Khối lượng, điện tích của electron ………
………
………
………
2 Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử ………
………
………
………
………
………
………
………
3 Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử a Sự tìm ra proton ………
………
………
………
………
b Sự tìm ra notron ………
Ai đã tìm ra hạt e? và tìm ra vào năm nào?
Cho biết điện tích và khối lượng e?
Ai đã tìm ra hạt nhân nguyên tử? và tìm ra vào năm nào?
Cho biết thành phần cấu tạo hạt nhân?
Ai đã tìm ra proton? và tìm
ra vào năm nào?
Khối lượng và điện tích proton?
Trang 2………
………
c Cấu tạo hạt nhân nguyên tử ………
………
………
II Kích thước và khối lượng nguyên tử 1 Kích thước ………
………
………
2 Khối lượng: ………
………
………
………
………
………
Ai đã tìm ra notron? và tìm ra vào năm nào? Khối lượng và điện tích noptron? So sánh với khối lượng e? Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân. Cho biết đường kính nguyên tử? Đường kính hạt nhân? So sánh 2 đường kính Cấu tạo nguyên tử là cấu tạo rỗng Khối lượng nguyên tử được tính theo đơn vị nào? 1u u =bao nhiêu kg? Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ, NGUYÊN TỐ HÓA HỌC, ĐỒNG VỊ Nội dung Câu hỏi gợi ý I Hạt nhân nguyên tử 1 Điện tích hạt nhân ………
………
………
………
2 Số khối
Điện tích hạt nhân do hạt nào qui định? Kết luận?
Công thức tính số khối?
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
II Nguyên tố hóa học 1 Định nghĩa ………
………
………
2 Số hiệu nguyên tử ………
………
………
3 Kí hiệu nguyên tử: ………
………
………
………
………
………
………
………
III Đồng vị ………
………
………
………
IV Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố hóa học 1 Nguyên tử khối ………
………
………
………
………
Ví dụ minh họa?
Thế nào là nguyên tố hóa học? Ví dụ minh họa?
Số hiệu nguyên tử là gì?
Kí hiệu hóa học của một nguyên tử được biểu diễn như thế nào? Ý nghĩa của các đại lượng biểu diễn?
Cho ví dụ cụ thể?
Đồng vị là gì?
Ví dụ minh họa?
Nguyên tử khối là gì?
Ý nghĩa của nguyên tử khối? Công thức tính?
Trang 4………
2 Nguyên tử khối trung bình ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Công thức tính nguyên tử khối trrung bình của các đồng vị X và Y? Cho ví dụ minh họa? Bài 4 CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ Nội dung Câu hỏi gợi ý I Sự chuyển động các electron trong nguyên tử ………
………
………
………
………
………
II Lớp elctron và phân lớp electron 1 Lớp electron ………
………
………
………
………
………
2 Phân lớp electron ………
………
………
………
………
………
Cho biết sự chuyển động của
e trong nguyên tử theo quan niệm ngày nay?
Thế nào là lớp electron?
Kí hiệu từng lớp e?
Thế nào là phân lớp e?
Kí hiệu từng phân lớp?
Số lượng phân lớp trong mỗi lớp như thế nào?
Trang 5………
………
III Số electron tối đa trong một phân lớp, một lớp ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Cho biết số e tối đa trong một phân lớp? Trong một lớp? Lớp đã của đủ e gọi là gì? Cho ví dụ minh họa? Bài 5: CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ Nội dung Câu hỏi gợi ý 1 Thứ tự mức năng lương trong nguyên tử ………
………
………
………
………
………
II Cấu hình electron của nguyên tử 1 Cấu hình ellectron của nguyên tử ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Dựa vào giản đồ năng lượng hãy cho biết thứ tự sắp xếp mức năng lượng của các phân lớp e?
Thế nào là cấu hình e?
Người ta quy ước viết cấu hình e của nguyên tử như thế nào?
Trình bày các bước viết cấu hình e của nguyên tử?
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2 Cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu 3 Đặc điểm electron lớp ngoài cùng ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Thế nào là nguyên tố s, nguyên tố p, nguyên tố d và f?
( Xem SGK)
Nêu đặc điểm e ngoài cùng?
Có thể dự đoán được điều gì?
BÀI TẬP CHƯƠNG I:
A TỰ LUẬN:
Bài tập 1: Nguyên tử khối của neon là 20,179u Hãy xác định khối lượng của một nguyên tử neon theo kg? Bài tập 2: Nguyên tử kali có 19 e, 19 p, 20 n
a Tính khối lượng tuyệt đối của kali.
b Tính khối lượng tương đối của Kali.
Bài tập 3: Tính bán kính gần đúng của 1 nguyên tử canxi, biết rằng 1 mol canxi chiếm thể tích 25,87 cm3 và trong tinh thể , các nguyên tử cannxi chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khe trống.
Bài tập 4 :Một nguyên tử R có tổng số hạt p, n, e là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 25 hạt Xác định điện tích hạt nhân của R Tên ngtử R ?
Bài tập 5: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử X là 10 Tìm số khối của nguyên tử X.
Bài tập 6:Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết: Tổng
số hạt cơ bản là 13.
Bài tập 7: Cho biết tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 52, trong đó số hạt không mang
điện ít hơn số hạt mang điện là 16 hạt.
a Tìm số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối của X.
Trang 7b Viết cấu hình e từ đó xác định vị trí X trong BTH ?
Bài tập 8 : Xác định số khối , số hiệu nguyên tử của 2 loại nguyên tử sau :
a Nguyên tử nguyên tố X câú tạo bởi 36 hạt cơ bản ( p,n,e) trong đó số hạt mang điện tích nhiều gấp đôi
số hạt không mang điện tích.
b Nguyên tử nguyên tố Y có tổng các phần tử tạo nên là 155 , số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33
Na
23
11 40 Ca
20
Bài tập 9 : Cho các kí hiệu nguyên tử sau :
Hãy xác định: Số khối, số hiệu nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân, điện tích hạt nhân, số nơtron của từng nguyên tố.
Bài tập 10 : Biết rằng tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên tử R là 40, trong đó hạt không mang điện kém
hơn số hạt mang điện là 12 Xác định tên của nguyên tố R và viết kí hiệu nguyên tử R.
Bài tập 11: Nguyên tử Y có tổng số hạt là 36 Số hạt không mang điện thì bằng một nửa hiệu số giữa tổng số
hạt và số hạt mang điện tích âm.
Bài tập 12 :Trong tự nhiên nguyên tố brôm có 2 đồng vị là 79
35Br và 81
35Br Biết đồng vị 79
35Br chiếm 54,5% số nguyên tử Tìm khối lượng nguyên tử trung bình của Br.
Bài tập 13 : Đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng vị 63
H Hỏi có bao nhiêu phân tử nước được tạo thành
Bài tập 15 : Hãy viết cấu hình e của nguyên tử trong các trường hợp sau :
Bài tập 19 : Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên
tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 8.
Xác định A, B Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A, B.
Bài tập 20: Phân lớp electron cuối cùng của hai nguyên tử A, B lần lượt là 3p, 4s Tổng số electron của hai
phân lớp này là 5, hiệu số electron của hai phân lớp này là 3.
.Xác định điện tích hạt nhân của hai nguyên tử A và B Viết cấu hình e đầy đủ của A, B.
Bài tập 21 Nguyên tử X , ion Y2+ và ion B- đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6.
a Viết cấu hình electron nguyên tử của Y và B
b Cấu hình electron trên có thể là cấu hình của những nguyên tử , ion nào ?
B TRẮC NGHIỆM:
Trang 81 Người tìm ra nguyên tử có cấu tạo rỗng là:
A Tôm-xơn B Chat-Uých C Rơ-dơ-pho D Bo
2 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A proton và electron B nơtron và electron C nơtron và proton D nơtron, proton và electron.
3 Tìm câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử :
A Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất , không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học
B Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích.
C Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy.
D Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau
A Tôm-xơn B Rơ-dơ-pho C Chat-uých D Bo.
8 Electron có kích thước , khối lượng và điện tích như sau :
10 Trong các câu sau đây, câu nào sai ?
A Electron là hạt mang điện tích âm.
B Electron có khối lượng 9,1095 10–28 gam.
C Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.
D Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
11 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây ?
A Số nơtron B Số electron hoá trị C Số proton D Số lớp electron.
12 Hiđro có ba đồng vị là 11H, 21H và 31H Oxi có ba đồng vị là 168O , 178O và 188O Trong nước tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng phân tử nhỏ nhất là
13 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng ? Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử
A có cùng điện tích hạt nhân B có cùng nguyên tử khối.
C có cùng số khối D có cùng số nơtron trong hạt nhân.
14 Kí hiệu nguyên tử AZX cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X ?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B Chỉ biết số hiệu nguyên tử.
C Chỉ biết số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối.
15 Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào sau đây có mức năng lượng trung bình cao nhất ?
16 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ?
A Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.
B Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron.
C Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối.
Trang 9D Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron.
17 Khi nói về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.
C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.
D Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau.
18 Cấu hình e của nguyên tử lưu huỳnh (S) ở trạng thái cơ bản và của ng/ tử oxi (O) có đặc điểm nào chung ?
A Cả hai nguyên tử O và S đều có lớp L đã bão hòa.
B Cả hai nguyên tử O và S đều có 2 electron lớp trong cùng (lớp K).
C Cả hai nguyên tử O và S đều có ba lớp electron.
D Cả hai nguyên tử O và S đều có 6 electron lớp ngoài cùng, trong đó có 2 electron độc thân.
19 Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8
A 6 electron B 18 electron C 10 electron D 14 electron.
21 Ion có 18 electron và 16 proton, mang điện tích là
22 Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F– có
A số khối bằng nhau B số electron bằng nhau C số proton bằng nhau Dsố notron bằng nhau.
23 Cấu hình electron của ion nào sau đây giống như của khí hiếm ?
A Te2– B Fe2+ C Cu+ D Cr3+
24 Có bao nhiêu electron trong một ion 5224Cr3+ ?
A 21 electron B 28 electron C 24 electron D 52 electron.
26 Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 13+, số khối A = 27 Số electron hoá trị của nguyên
tử đó là bao nhiêu ?
A 13 electron B 3 electron C 5 electron D 14 electron.
28 Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 ?
30 Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có khối lượng khác nhau vì nguyên nhân nào sau đây ?
A Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton.
B Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
C Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số electron.
D đáp án khác.
31 Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26.
Cấu hình electron của ion Fe2+ là
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d4
32 Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn
A thứ tự tăng dần các mức và phân mức năng lượng của các electron.
Trang 10B sự phân bố electron trên các phân lớp , các lớp khác nhau.
C thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lượng của các electron.
D sự chuyển động của electron trong nguyên tử.
33 Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1.
Nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây ?
A Cu, Cr, K B K, Ca, Cu C Cr, K, Ca D Cu, Mg, K.
34 Ion M3+ có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6
Tên nguyên tố và cấu hình electron của M là :
A Nhôm, Al : 1s22s22p63s23p1 B Magie, Mg : 1s22s22p63s2.
C Silic, Si : 1s22s22p63s23p2 D Photpho : 1s22s22p63s23p3.
35 Một ion N2– có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Hỏi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử N có bao nhiêu electron độc thân ?
A 6 B 4 C 3 D 2
CHƯƠNG II BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I Nguyên tác sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
………
………
………
………
………
………
II Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 1 Ô nguyên tố: ………
………
………
………
………
2 Chu kì: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Nêu 3 nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
Dựa vào số hiệu nguyên tử
để xác định ô nguyên tố
Chu kì là gì? Có bao nhiêu chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Mỗi chu kì có bao nhiêu nguyên tố?
Dựa vào đâu để xác định thứ
tự của chu kì?
Ví dụ minh họa?
Trang 11………
………
4 Nhóm nguyên tố: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Thế nào là nhóm nguyên tố? Có bao nhiêu nhóm trong bảng tuần hoàn? -Những nguyên tố thuộc nhóm A có đặc điểm nào chung? -Những nguyên tố thuộc nhóm B có đặc điểm nào chung? Bài 8 : SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC NỘI DUNG CÂU HỎI GỢI Ý I Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
II Cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm A
Xem bảng 5 nhân xét:
-Trong các chu kì 2, 3, 4, 5, 6,
7, em có nhận xét gì về sự biến thiên e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong nhóm A? Kết luận?
Các nguyên tố cùng một nhóm
A có đặc điểm nào chung?
Trang 121 Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tố trong nhóm A
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2 Một số nhóm A tiêu biểu a Nhóm VIII: ………
………
………
………
b Nhóm IA ………
………
………
………
………
………
………
………
c Nhóm VIIA ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Dựa vào yếu tố nào để xác định số thứ tự nhóm A?
Ví dụ minh họa?
Các nguyên tố thuộc nhóm VIIIA? Tính chất hóa học?
Các nguyên tố thuộc nhóm IA? Tính chất hóa học?
Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA? Tính chất hóa học?
Trang 13Bài 9: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
I Tính kim loại, tính phi kim
………
………
………
………
………
………
………
1 Sự biến đổi tính chất trong một chu kì ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2 Sự biến đổi tính chất trong một nhóm A ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Thế nào là tính kim loại? Tính phi kim?
Tính chất của nguyên tố biến đổi như thế nào trong cùng một chu kì?
Giải thích vì sao?
Tính chất của nguyên tố biến đổi như thế nào trong cùng một nhóm A?
Giải thích vì sao?
Trang 14………
2 Độ âm điện a Khái niệm ………
………
………
b Bảng độ ạm điện ………
………
………
………
………
………
………
………
II/ Hóa trị của các nguyên tố ………
………
………
………
………
………
………
………
III Oxit và hidroxit cua các nguyên tố trong nhóm A ………
………
………
………
………
………
IV Định luật tuần hoàn ………
………
………
………
………
Độ âm điện là gì?
( Xem SGK)
Sự biến đổi độ âm điện như thế nào trong cùng một chu kì? Trong cùng một nhóm?
Trong cùng một chu kì hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi biến đổi như thế nào? Trong hợp chất với hidro biến đổi như thế nào? Ví dụ minh họa?
Tính chất oxit và hidroxit của các nguyên tố trong cùng chu
kì biến đổi như thế nào?
Phát biểu định luật tuần hoàn?
Trang 15………
Bài 10: Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC NỘI DUNG CÂU HỎI GỢI Ý I Quan hệ giữa vị trí của nguyên tố và cấu tạo nguyên tử của nó ………
………
………
………
………
………
………
………
II Quan hệ giữa vị trí và tính chất của một nguyên tố ………
………
………
………
………
………
………
………
III So sánh tính chất hóa học của một nguyên tố với các nguyên tố lân cận? ………
………
………
………
………
………
………
………
Biết được vị trí của các nguyên
tố trong bảng tuần hoàn có thể suy ra được điều gì? Ví dụ minh họa?
Biết vị trí nguyên tố có thể suy
ra được tính chất hóa học của nguyên tố đó kg?
Cho ví dụ minh họa?
Hay8 so sánh tính kim loại của nguyên tố Na , Mg , Al? So sánh tính phi kim của P, Si, S,
N ?
Bài tập:
A Tự luận:
Trang 16Bài tập 1: Một nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhĩm VIA trong bảng tuần hồn.
a Nguyên tử X cĩ bao nhiêu e lớp ngồi cùng?
b Các e lớp ngồi cùng ở những phân lớp nào?
c Viết số e của từng lớp?
d Cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân của X?
Bài tập 2: Nguyên tố X cĩ số hiệu nguyên tử là 35 Hãy cho biết:
a Nguyên tố X ở chu kì nào, nhĩm nào?
b Tính chất hĩa học đặc trưng của nĩ?
c Cơng thức oxit cao nhất, cơng thức của hợp chất với H?
Bài tập 3 :Nguyên tử của một số nguyên tố cĩ cấu hình e như sau
a) 1s2 2s2 2p1 b) 1s2 2s2 2p5
c) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 d) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Hãy xác định vị trí của chúng trong hệ thống tuần hồn (stt, chu kỳ, nhĩm, phân nhĩm)
Bài tập 4: Cho 5 nguyên tố sau: Be (Z = 4) ; N (Z = 7) ; Sc (Z =21) ; Se (Z = 34); Ar (Z = 18).
a.Viết cấu hình e của chúng?
b.Xác định vị trí mỗi nguyên tố trong hệ thống tuần hồn
Bài tập 5: Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố sau, biết vị trí của chúng trong hệ thống tuần hồn là:
A Chu kỳ 2, phân nhĩm chính nhĩm IV
B Chu kỳ 3, phân nhĩm chính nhĩm II
C Chu kỳ 4, phân nhĩm phụ nhĩm III
D Chu kỳ 5, phân nhĩm chính nhĩm II
Bài tập 6: Một nguyên tố thuộc chu kỳ 3, phân nhĩm chính nhĩm VI trong hệ thống tuần hồn Hỏi:
- Nguyên tử của nguyên tố đĩ cĩ bao nhiêu e ở lớp ngồi cùng?
- Các e ngồi cùng nằm ở lớp thứ mấy?
- Viết số e trong từng lớp?
Bài tập 7: Cĩ 3 nguyên tố X, Y, Z Biết X ở chu kỳ 3, phân nhĩm chính nhĩm VI; Y ở chu kỳ 4, phân nhĩm chính nhĩm
VIII; Z ở chu kỳ 5, phân nhĩm chính nhĩm I
a.Viết cấu hình e Cho biết số lớp e, số e trên mỗi lớp của mỗi nguyên tử?
b.Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí trơ? Vì sao?
c.Cho biết tên mỗi nguyên tố
Bài tập 8: Nguyên tố R thuộc phân nhĩm chính nhĩm III và cĩ tổng số hạt cơ bản là 40.
a.Xác định số hiệu ngtử và viết cấu hình e của R
b.Tính % theo khối lượng của R trong oxit cao nhất của nĩ
Bài tập 9: Nguyên tố Mg ( Z=12) trong bảng tuần hồn Hãy cho biết:
a Tính kim loại hay phi kim?
b Hĩa trị cao nhất với oxi?
c Cơng thức oxit cao nhất
d So sánh tính chất hĩa học của Mg, Na, Al
Bài tập10: Cho nguyên tố Br (Z=35) trong BTH Cho biết:
a Viết cấu hình e , cho biết tính kim loại hay phi kim?
b Hĩa trị cao nhất với oxi, hidro?
c So sánh tính chất hĩa học Cl, Br, I?
Bài tập 11 Cho các nguyên tố A, B, C, D cĩ số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 11, 12, 13 Xác định vị trí của chúng trong
bảng HTTH và sắp xếp chúng theo chiều tính kim loại tăng dần?
Bài tập 12: Cho biết cấu hình electron của nguyên tố Al: 1s22s22p63s23p1 và nguyên tố S:1s22s22p63s23p4 Nêu vị trí , tính chất của Al, S trong bảng HTTH?
Bài tập 13: Cho A và B là 2 nguyên tố thuộc cùng phân nhĩm và ở 2 chu kì liên tiếp nhau trong HTTH Tổng số p
trong 2 hạt nhân nguyên tử A và B là 32 Xác định tên A, B và viết cấu hình e của chúng?
Bài tập 14: A và B là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì Tổng số p trong hai hạt nhân là 49 Viết cấu
hình e và xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH?
Bài tập 15: Hịa tan 28,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại hĩa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí ở
đktc và dd A
a Tính khối lượng muối cĩ trong dd A?
b Xác định hai kim loại, biết chúng ở hai chu kì liên tiếp nhau trong phân nhĩm chính nhĩm II?
c Tính % theo k.l mỗi muối trong hh đầu?
Bài tập 16: Hịa tan hồn tồn 8,4g muối CO32- của 1 kim loại nhĩm IIA bằng dd HCl được 2,24l CO2 (đkc)
Trang 17a viết PTPU?
b Xác định tên kim loại
Bài tập 17: Cho 0,72 (g) một kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu được 672 (ml) khí
H2 (đkc) Xác định tên kim loại đó
Bài tập 18: Hồ tan hồn tồn 6,85 g một kim loại kiềm thổ M bằng 200ml dd HCl 2M để trung hồ lượng axit dư cần
100 ml dd NaOH 3M Xác định M
Bài tập 19: Hịa tan hồn tồn 18 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc nhĩm IA và thuộc 2 chu kì liên tiếp
bằng dd HCl dư, dẫn tồn bộ lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vơi trong cĩ dư thì thu được 20 g kết tủa
a Viết phương trình
b Xác định tên 2 kim loại
Cho 7,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dưthấy thốt ra khí B Cho khí B hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76g kết tủa Xác định 2 muốicacbonat và tính thành phần % của chúng?
Bài tập 20 Cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với nước, ta thu được 1,12 lít khí ở
đktc Xác định 2 kim loại và % theo khối lượng của chúng trong hh?
Bài tập 21 Khi cho 0,6 gam một kim loại thuộc phân nhĩm chính nhĩm II tác dụng với nước thì cĩ 0,336 lít khí hidro
thốt ra ở đktc Gọi tên kim loại đĩ?
Bài tập 22:Cho 2 nguyên tố kim loại ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc phân nhĩm chính nhĩm IIA của bảng HTTH
Biết rằng 4,4gam hh hai kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc Xác định tên hai kim loại đĩ?
Bài tập 23: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với cơng thức R2O5 Hợp chất của nĩ với hidro là 1 chất cĩ thành phầnkhối lượng là 82,35%R và 17,65% H Tìm nguyên tố đĩ?
Bài tập 24: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với cơng thức RO3 Trong hợp chất của nĩ với hidro cĩ 5,88% H vềkhối lượng Tìm nguyên tố đĩ?
Bài tập 25: Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với cơng thức RH4 Oxit cao nhất của nĩ chứa 53,3%O Gọi tênnguyên tố đĩ?
Bài tập 26: Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với cơng thức RH3 Oxit cao nhất của nĩ chứa 25,93%R Gọi tênnguyên tố đĩ?
Bài tập 27: Một nguyên tố R cĩ cấu hình e : 1s22s22p63s23p3 Cơng thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hidro của R làgì? Xác định tên nguyên tố R biết rằng trong oxit cao nhất R chiếm 25,93 % về khối lượng
B Trắc nghiệm:
1 Trong bảng tuần hồn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là :
A 3 và 3 B 3 và 4 C 4 và 4 D 4 và 3
2 Tìm câu sai trong các câu sau đây :
A Bảng tuần hồn gồm cĩ các ơ nguyên tố, các chu kỳ và các nhĩm
B Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng cĩ cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạtnhân tăng dần
C Bảng tuần hồn cĩ 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử
D Bảng tuần hồn cĩ 8 nhĩm A và 8 nhĩm B
3 Nguyên tố nhĩm A hoặc nhĩm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây ?
A nguyên tố s,nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f
B tổng số electron trên lớp ngồi cùng
C Tổng số electron trên phân lớp ngồi cùng
D Số hiệu nguyên tử của nguyên tố
4 Nguyên tố s là :
A Nguyên tố mà nguyên tử cĩ electron điền vào phân lớp s
B Nguyên tố mà nguyên tử cĩ electron cuối cùng điền vào phân lớp s
C Nguyên tố mà nguyên tử cĩ số electron lớp ngồi cùng là 2 electron
D Nguyên tố mà nguyên tử cĩ từ 1 đến 6 electron trên lớp ngồi cùng
5 Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố :
A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân B giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C giảm theo chiều tăng của độ âm điện D Cả B và C
6 .Độ âm điện đặc trưng cho khả năng : ( Chọn đáp án đúng)
A hút electron của nguyên tử trong phân tử B nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác
Trang 18C/ tham gia phản ứng mạnh hay yếu D nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
7 Những đặc trưng nào sau đây của đơn chất, nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ?
A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi B Tỉ khối C Số lớp electron D Số electron lớp ngoài cùng
8 .Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hoá học ?
A Na ở ô 11 B Mg ở ô 12 C Al ở ô 13 D Si ở ô 14
9.Các ngtử của nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron, mà quyết định tính chất củanhóm ?
A Số nơtron trong hạt nhân n tử B Số electron lớp K bằng 2
C Số lớp e như nhau D Số e lớp ngoài cùng bằng 1
10 Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân ?
A Fe, Ni, Co B Br, Cl, I C C, N, O D O, Se, S
11.Dãy ngtố có các số hiệu ngtử (số thứ tự trong bảng tuần hoàn) nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố d ?
A 11, 14, 22 B 24, 39, 74 C 13, 33, 54 D 19, 32, 51
12 .Nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học tương tự canxi ?
A Cacbon B Kali C Natri D Strontri
13 .Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?
A Nitơ (Z= 7) B Photpho (Z = 15) C asen (Z = 33)D Bitmut (Z = 83)
14 .Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?
A I, Br, Cl, P B C, N, O, F C Na, Mg, Al, Si D O, S, Se, Te
15 Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Mg – Ca – Sr – Ba Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây? A Tăng dần B giảm dần C tăng rồi giảm
16 Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất ?
A Ca và Mg B P và S Ag và Ni D N và O
17.Cho các nguyên tố Li, Na, K, Rb, Cs thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn Trong số các nguyên tố trên, nguyên tố
có năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất là
A Li (Z = 3) B Na (Z = 11) C Rb (Z = 37) D Cs (Z = 55)
18 Biến thiên tính chất bazơ của các hiđroxit nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là
A tăng B giảm C không thay đổi D giảm sau đó tăng
19 Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ? A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng
20.Độ âm điện của dãy nguyên tố : Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13), P (Z = 15), Cl (Z = 17) biến đổi theo chiều nào sau đây ?
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng
21 Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ?
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng
22.Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây?
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng
23 Cho 6,4 g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc) Các kim loại đó là
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
24.Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
A các nguyên tố s B các nguyên tố p C các nguyên tố s và các nguyên tố p D các nguyên tố d
25.Cho 1,44 g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó MO, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với H2SO4 đặc, đun nóng Thể tích khí SO2(đktc) thu được là 0,224 lít Cho biết rằng hoá trị lớn nhất của M là II
a) Kim loại M là : A Zn B Cu C Mg D Fe
26 Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây về Ca
là sai ?
A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20
B Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron
C Hạt nhân của canxi có 20 proton D Nguyên tố hoá học này một phi kim
27 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d34s2?
A Chu kì 4, nhóm VA B Chu kì 4, nhóm VB C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IIIA
28 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ?
A Mg B Al C Si D P
Trang 1929 Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức tổng quát là R2O5, hợp chất của nó với hiđro có thành phần khối lượng %R = 82,35%; %H = 17,65% Nguyên tố R là:
A photpho B nitơ C asen D antimoan
30 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH4, oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53, (3)% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là:
A cacbon B chì C thiếc D silic
31 Một oxit X của một nguyên tố ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn có tỉ khối so với metan (CH4) dX / CH 4 4
Công thức hóa học của X là: A SO3 B SeO3 C SO2 D TeO2
32 .Một nguyên tố hóa học X ở chu kì III, nhóm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5
33 Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa Lọc, tách kết tủa, cô cạn dd thu được m(g) muối clorua khan Vậy m có giá trị là bao nhiêu gam?
A 26,6 (g) B 27,6 (g) C 26,7 (g) D 25,6 (g)
34 .Hòa tan 5,94g hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại X, Y, (X và Y là hai kim loại thuộc nhóm IIA) vào nước đựng 100ml dung dịch Z Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dung dịch Z người ta cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 17,22g kết tủa Lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch M Cô cạn M được m (g) hỗn hợp muối khan.Tìm m trong số các đáp án sau:
A 9,20 (g) B 9,10 (g) C 9,21 (g) D 9,12 (g)
Chương III: LIÊN KẾT HÓA HỌC Bài 12: LIÊN KẾT ION, TINH THỂ ION
I SỰ HÌNH THÀNH ION:
1 Ion, cation và anion
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2 Ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử ………
………
………
………
II Sự tạo thành liên kết ion
Từ nguyên tử, khi nào thì trở thành ion?
Khi nào thì trở thành ion dương? Khi nào trở thành ion âm? Ví dụ minh họa?
Thế nào là ion đơn nguyên tử? Ion đa nguyên tử? Ví dụ minh họa?
Thế nào là liên kết ion?
Trang 20………
………
………
………
………
III Tinh thể ion 1 Tinh thể NaCl 2 Tính chất chung của hợp chất ion ………
………
………
………
………
………
Cho một ví dụ minh họa ? ( Xem SGK ) Nêu tính chất cơ bản của hợp chất ion? Bài 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ NỘI DUNG CÂU HỎI GỢI Ý I Sự hình thành liên kết cộng hóa trị 1 Liên kết cộng hóa trị hình thành của các ng/ tử giống nhau Sự hình thành đơn chất a Sự hình thành phân tử hidro ………
………
………
………
………
………
………
b Sự hình thành phân tử nito ………
………
………
………
………
………
………
………
Phân tử hidro được hình thành như thế nào?
Hãy biểu diễn sự hình thành trên bằng công thức electron? Công thức cấu tạo? Liên kết?
Phân tử nito được hình thành như thế nào?
Hãy biểu diễn sự hình thành trên bằng công thức electron? Công thức cấu tạo? Liên kết?
Thế nào là liên kết cộng hóa trị? Thế nào là liên kết cộng hóa trị có cực? Không có cực?
Trang 21 Kết luận:
………
………
………
………
………
………
………
………
2/ Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau Sự hình thành hợp chất a Sự hình thành phân tử hidro clorua: ( HCl) ………
………
………
………
b Sự hình thành phân tử CO2 ( Có cấu tạo thẳng) ………
………
………
………
………
………
3 Tính chất của các chất có liên kết cộng hóa trị ………
………
………
………
………
II Độ âm điện và liên kết hóa học 1 Quan hệ giữa liên kết cộng hóa trị không cực, liên kết cộng hóa trị có cực và liên kết ion ………
………
………
………
………
2 Hiệu độ âm điện và liên kết hóa học ………
………
Biểu diễn sự hình thành HCl bằng CT e và CT cấu tạo? Cho biết đó là loại liên kết cộng hóa trị nào?
Biểu diễn sự hình thành CO2 bằng CT e và CT cấu tạo? Cho biết đó là loại liên kết cộng hóa trị nào?
Nêu vài tính chất vật lí để nhận biết hợp chất cộng hóa trị?
Nêu sự giogn61 và khác nhau giữa các loại liên kết trên?
Dấu hiệu nào để nhận biết hợp chất ion? Hợp chất cộng hóa trị? Ví dụ minh họa?
Trang 22………
………
………
Bài 14: TINH THỂ NGUYÊN TỬ, TINH THỂ PHÂN TỬ
Xét độ bền của tinh thể nguyên tử? Nguyện nhân vì sao?
Tinh thể phân tử có cấu tạo như thế nào?
Nêu tính chất chung của tinh thể phân tử? So sánh với tính chất của tinh thể nguyên tử?
Trang 23Bài 15: HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
Trang 24Bài tập 1: Giải thích sự hình thành liên kết ion trong các phân tử sau: KCl, CaCl2, Fe2O3,MgO.
Bài tập 2: Khơng dùng BTH dự đốn cơng thức hĩa học và liên kết hình thành của các hợp chất tạo bởi các nguyên tố
sau:
a A(Z=20) và B(Z=16) b X(Z=13) và Y(Z=9)
Bài tập 3: Viết phương trình tạo thành các ion sau từ các nguyên tử tương ứng: Fe2+; Fe3+ ; K+ ; N3- ; O2- ; Cl- ; S2- ;
Al3+ ; P 3-
Bài tập 4 : Cho 5 nguyên tử : 2311Na; 2412Mg; 147N; 168O; 3517Cl
a) Xác định số p, e, n Viết cấu hình e của chúng?
b) Xác định vị trí trong BHTTH, tính chất hố học?
c) Viết cấu hình electron của Na+, Mg2+, N3-, Cl-, O2-
d) Cho biết cách tạo thành liên kết ion trong: Na2O ; MgO ; NaCl ; MgCl2 ; Na3N
Bài tập 5: Giải thích sự tạo thành các lkcht trong các phân tử: Cl2, CH4, HCl.C2H4,C2H2, CO2
Bài tập 6: Viết CTCT của các hợp chất sau:H2SO4, H3PO4, CO2, N2, HNO3, AlCl3, NH3, P2O5, HClO4, HCl, CO, SO2
Bài tập 7 : Cho 11H; 126C; 168O; 147N; 3216 S; 3517Cl
a) Viết cấu hình electron của chúng
b) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của CH4 ; NH3 ; N2 ; CO2 ; HCl ; H2S ; C2H6 ; C2H4 ; C2H2 ; C2H6O.Xác định hoá trị các nguyên tố
Bài tập 8: Một nguyên tử cĩ cấu hình e : 1s22s22p3
a Xác định vị trí trong BHTTH, suy ra cơng thức phân tử của hợp chất với hidro
b Viết CT e và CTCT của hợp chất đĩ?
Bài 9 : Hãy xác định số oxi hoá của lưu huỳnh, clor, mangan trong các chất:
a) H2S, S, H2SO3, SO3, H2SO4, Al2(SO4)3, SO42-, HSO4-
b) HCl, HClO, NaClO2, KClO3, Cl2O7, ClO4 , Cl2
c) Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, H2MnO2, MnSO4, Mn2O, MnO4 .
Bài 10 : Hãy xác định số oxy hoá của N trong :
Bài tập 14: Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; H : 2,2 ; Cl : 3,16 ; S : 2,58 ; N : 3,04 ; O : 3,44 để xét sự phân cực
của liên kết trong phân tử các chất sau : NH3 , H2S, H2O , CsCl
Chất nào trong các chất trên cĩ liên kết ion ?
B Trắc nghiệm:
1 Cấu hình elctron của nguyên tử clo là:
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p64s2 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p2
Trang 252 Khi hình thành ion Cl– từ nguyên tử clo:
A Nguyên tử clo đã nhường một electron hoá trị ở phân lớp 4s1 để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó
B Nguyên tử clo đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên tử khí hiếm ngay trước nó
C Nguyên tử clo đã nhường một electron ở phân lớp 1s2 để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó
D Nguyên tử clo đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó
3 Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để:
A chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn B có cấu hình electron của khí hiếm
C có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2e hoặc 8e D chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn
Đáp án nào sai ?
4 Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị
Liên kết cộn hóa trị là liên kết :
A giữa các phi kim với nhau
B trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
5 Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 ng/ tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7
C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học,
D Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
6 Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A nước đá thuộc loai tinh thể phân tử
B trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị
C trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kết yếu
D Tinh thể iot là tinh thể phân tử
7 Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị là nguyên tử có:
A Giá trị độ âm điện cao B Nguyên tử khối lớn C Năng lượng ion hóa thấp D Số hiệu nguyên tử nhỏ
8 Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị để trở thành :
A./ Ion dương có nhiều proton hơn B/ Ion dương có số proton không thay đổi
C/ Ion âm có nhiều proton hơn D/ Ion âm có số proton không thay đổi
9 Nếu một chất rắn nguyên chất dẫn điện tốt ở cả trạng thái rắn và trạng thái lỏng thì liên kết chiếm ưu thế trong chất
đó là :
A Liên kết ion B Liên kết kim loại
C Liên kết cộng hóa trị có cực D Liên kết cộng hóa trị không có cực
10 Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh ?
A H2 B CH4 C H2 D HCl
11 Cho 2 nguyên tử có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản như
sau : 1s22s1 và 1s22s22p5 Hai nguyên tử này kết hợp nhau bằng loại liên kết gì để tạo thành hợp chất ?
A Liên kết cộng hóa trị có cực B/ Liên kết ion
C/ Liên kết cộng hóa trị không có cực D/ Liên kết kim loại
12 Trong ion Na+:
A số electron nhiều hơn số proton B số proton nhiều hơn số electron
C số electron bằng số proton D số electron bằng hai lần số proton
13 Liên kết hoá học trong tinh thể natri clorua NaCl thuộc loại:
A Liên kết ion B Liên kết cộng hoá trị không cực C Liên kết cộng hoá trị D Liên kết phối trí
14 Liên kết ion là liên kết được tạo thành:
A Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim B Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại
C Bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình
D Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
15 Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử:
A Bằng một hay nhiều cặp electron chung B Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại
C Bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình
D Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
16 Trong tinh thể NaCl:
Trang 26A Các ion Na+ và ion Cl– góp chung cặp electron hình thành liên kết.
B Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp electron hình thành liên kết
C Nguyên tử natri và nguyên tử clo hút nhau bằng lực hút tĩnh điện
D Các ion Na+ và ion Cl– hút nhau bằng lực hút tĩnh điện
17 Trong phân tử HCl, cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử:
A ở chính giữa khoảng cách giữa hai nguyên tử
B Lệch về phía nguyên tử hiđro
C Lệch về phía nguyên tử clo
D Lệch hẳn về phía nguyên tử clo tạo thành ion H+ và ion Cl–
18 Cho các nguyên tố : X (Z = 15), Y (Z = 17) Liên kết hoá học giữa X và Y thuộc loại:
A Liên kết cộng hoá trị phân cực B Liên kết ion
C Liên kết cộng hoá trị không phân cực D Liên kết cộng kim loại
19 Điện hoá trị của một nguyên tử được tính bằng:
A Điện tích của nguyên tử nguyên tố đó trong hợp chất ion
B Số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhường đi
C Số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhận thêm
D Số electron nguyên tử của nguyên tố đó dùng chung với nguyên tử của nguyên tố khác
20 Cộng hoá trị của nguyên tố trong hợp chất cộng hoá trị bằng :
A Số cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử
B Số electron góp chung của mỗi nguyên tử
C Số electron của mỗi nguyên tử cho hoặc nhận
D Số electron của mỗi nguyên tử cho nguyên tử của nguyên tố khác
21 Cho các nguyên tố và độ âm điện tương ứng : oxi 3,5 ; hiđro 2,1 ; natri 0,9 ; lưu huỳnh 3,0
1/ Độ phân cực của các liên kết trong các phân tử tăng dần theo dãy:
C HNO3 , NaNO2 , KNO3 , NH3 và N2H4 D Na3N, NaNO2 , KNO3 , NH3 và N2H4
24/ Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá dương là:
A NO, N2O, NO2 , NH3 và N2H4 B NO, N2O, NO2 , HNO3 , NaNO2 , KNO3
C HNO3 , NaNO2 , KNO3 , NH3 và N2H4 D Na3N, NaNO2 , KNO3, NH3 và N2H4
Chương IV: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ Bài 17: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Mg + O2 MgOBiểu diễn sự cho và nhận e củacác nguyên tố?
Kết luận:
Trang 27.> Định nghĩa phản ứng oxh khử?
Để cân bằng phản ứng oxh khửcần phải tuân theo qui tắc nào?
Và qua các bước cơ bản nào? Trình bày đầy đủ các bước và
có ví dụ minh họa?
Làm bài tập 7 SGK trang 81
Trang 28Bài 18: PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HÓA HỌC VÔ CƠ
I Phản ứng có sự thay đổi số oxh và phản ứng không có sự thay đổi số oxh
Trang 292 Cho phản ứng hoá học sau :
KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 K2SO4 + Fe2(SO4)3 + MnSO4 + H2OTrong phản ứng trên, số oxi hoá của sắt :
A tăng từ +2 lên +3 B.giảm từ +3 xuống +2 C tăng từ – 2 lên +3 D không thay đổi
Trang 303 Cho các nguyên tố : R (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 20)
a) Số oxi hoá cao nhất của các nguyên tố trên lần lượt là :
A +1; + 5; + 2 B +1; + 7; + 2 C +1; + 3; + 2 D +1; + 5; +1
b) Liên kết hoá học giữa R và X thuộc loại :
A liên kết cho nhận B liên kết ion
C liên kết cộng hoá trị không phân cực D liên kết cộng hoá trị phân cực
c) Liên kết hoá học giữa X và Y thuộc loại :
A liên kết cho nhận B liên kết ion
C liên kết cộng hoá trị không phân cực D liên kết cộng hoá trị phân cực
4 Số oxi hoá của S trong các chất S8 ; H2SO4 ; Na2SO4 ; CaSO3 ; NaHS lần lượt bằng :
A – 8; +6; +6; +4; –2 B 0; +6; +4; +4; –2 C 0; +6; +6; +4; –2 D 0; +6; +6; +4; +2
5 Trong hợp chất, số oxi hoá cao nhất của mọi nguyên tố đều bằng :
A Số thứ tự của nhóm nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học .B Số thứ tự chu kì
C Số thứ tự của ô nguyên tố D Số electron lớp ngoài cùng
6 Cho phương trình hoá học của các phản ứng hoá học sau :
a) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
b) S + O2 SO2
c) NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
d) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
e) HCl + AgNO3 HNO3 + AgCl
7 Cho phương trình hóa học sau:
aKMnO4 + bFeSO4 + cH2SO4 dK2SO4 + eMnSO4 + fFe2(SO4)3 + gH2OCác hệ số trong phương trình hoá học trên là :
7 Cho các câu sau :
1) Trong phản ứng hoá hợp, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.2) Trong phản ứng thế, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi
3) Trong phản ứng phân huỷ, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.4) Trong phản ứng hoá hợp, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi
5) Trong phản ứng trao đổi, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.6) Trong phản ứng trao đổi, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi
7) Trong phản ứng thế, số oxi hoá của các nguyên tố luôn thay đổi
2) Chất oxi hoá là chất nhường electron
3) Phản ứng oxi hoá– khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố