-Chia lôùp thaønh 2 nhoùm thi tieáp söùc. Moãi HS vieát nhanh teân moät con vaät soáng döôùi nöôùc roài chuyeån phaán cho baïn. - Gv môøi ñaïi dieän trình baøy.. Treo baûng phuï vaø ñoïc[r]
Trang 1Tập đọc (Tiết 1)
TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
I Mục tiêu:
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc trơi chảy được tồn bài
- Hiểu ND: Cá Con và Tơm Càng đều
cĩ tài riêng Tơm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít (trả lời được CH1, 2, 3, 5)
*HS khá, giỏi trả lời được CH4 (hoặc CH: Tơm Càng làm gì để cứu Cá Con?)
* KNS: Tự nhận thức : xác định giá trị bản thân
Thể hiện sự tự tin
II Chuẩn bị-GV: Tranh minh hoạ bài Tập đọc trongSGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu, đoạn cầnluyện đọc Mái chèo thật hoặc tranh vẽmái chèo Tranh vẽ bánh lái
-Nhận xét
Tiền Việt Nam.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- 3 Hs đọc bảng chia 3
Nhận xét – chấm điểm
8’ 1 Giới thiệu: Tôm Càng và Cá Con
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Luyện đọc a) Đọc mẫu
-GV đọc mẫu toàn bài lần 1, chú ý đọcbài với giọng thong thả, nhẹ nhàng, nhấngiọng ở những từ ngữ tả đặc điểm, tàiriêng của mỗi con vật Đoạn Tôm Càngcứu Cá Con đọc với giọng hơi nhanh, hồihộp
b) Luyện phát âm
* Hoạt động 1: Làm bài 1
Bài 1: Chiếc ví nào có nhiều tiền nhất?
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:+ Gv yêu cầu Hs xác định số tiềntrong mỗi ví
+ so sánh kết quả vừa tìm được
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làmcủa bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại+ Ví ( a): 6300 đồng
Trang 2-Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khiđọc bài Ví dụ:
+ Tìm các từ có âm đầu l, n, r, s, … trongbài
+ Tìm các từ có thanh hỏi, thanh ngã, cóâm cuối n, ng, t, c…
-Nghe HS trả lời và ghi các từ này lênbảng
-Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từ này
-Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe vàchỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có
c) Luyện đọc đoạnNêu yêu cầu luyện đọc từng đoạn sau đóhỏi: Bài tập đọc này có mấy đoạn, mỗiđoạn từ đâu đến đâu?
-Gọi 1 HS đọc đoạn 1 Theo dõi HS đọcbài, nếu HS ngắt giọng sai thì chỉnh sửalỗi cho các em
-Hướng dẫn HS đọc lời của Tôm Cànghỏi Cá Con
-Hướng dẫn HS đọc câu trả lời của CáCon với Tôm Càng
-Gọi HS đọc lại đoạn 1
-Gọi HS đọc đoạn 2
-Khen nắc nỏm có nghĩa là gì?
-Bạn nào đã được nhìn thấy mái chèo?
Mái chèo có tác dụng gì?
-Bánh lái có tác dụng gì?
-Trong đoạn này, Cá Con kể với TômCàng về đề tài của mình, vì thế khi đọclời của Cá Con nói với Tôm Càng, các
em cần thể hiện sự tự hào của Cá Con
-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2
-Yêu cầu HS đọc đoạn 3
-Đoạn văn này kể lại chuyện khi hai bạnTôm Càng và Cá Con gặp nguy hiểm,các em cần đọc với giọng hơi nhanh vàhồi hộp nhưng rõ ràng.Cần chú ý ngắtgiọng cho chính xác ở vị trí các dấu câu
-Gọi HS đọc lại đoạn 3
-Yêu cầu HS đọc đoạn 4
-Hướng dẫn HS đọc bài với giọng khoanthai, hồ hởi khi thoát qua tai nạn
+ Ví(b): 3600 đồng => Ví có ít tiềnnhất
- Gv mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- Gv chia lớp thành 4 nhóm
- Gv dán 4 tờ giấy trên bảng Cho 4nhóm chơi trò chơi
- Gv nhận xét, chốt lại, tuyên dươngnhóm nào làm bài nhanh
Trang 3-Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn, đọctừ đầu cho đến hết bài.
-Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm
4 HS và yêu cầu luyện đọc theo nhóm
7’ 4 Hoạt động 2: Thi đọc
-GV tổ chức cho các nhóm thi đọc nốitiếp, phân vai Tổ chức cho các cá nhânthi đọc đoạn 2
-Nhận xét và tuyên dương HS đọc tốt
d) Đọc đồng thanh
* Nhận xét tiết học
- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) Mai có 3000 đồng, Mai có vừa đủ số tiền để mua đượccây kéo.
b)Nam có 7000 đồng, Nam có vừađủ số tiền để mua được một hộp sápmàu, cây thước
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đềbài
- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Một Hs lên bảng sửa bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
dß:
VỊ häc bµi
Lµm l¹i c¸c bµi tËpChuÈn bÞ bµi sau
Tập đọc (Tiết 2)
TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
I Mục tiêu:
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc trơi chảy được tồn bài
- Hiểu ND: Cá Con và Tơm Càng đều
cĩ tài riêng Tơm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít (trả lời được CH1, 2, 3, 5)
*HS khá, giỏi trả lời được CH4 (hoặc CH: Tơm Càng làm gì để cứu Cá Con?)
* KNS: Tự nhận thức : xác định giá trị bản thân
Thể hiện sự tự tin
* Biết: trẻ em có quyền được tôntrọng bí mật riêng tư Nhắc nhở mọingười cùng thực hiện
* KNS: Kĩ năng tự trọng
Trang 4II Chuẩn bị-GV: Tranh minh hoạ bài Tập đọc trongSGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu, đoạncần luyện đọc Mái chèo thật hoặctranh vẽ mái chèo Tranh vẽ bánh lái.
3’ KTBC Tôm Càng và Cá Con ( Tiết 1 )
-HS đọc toàn bài
Tôn trọng đám tang.
- Gọi2 Hs làm bài tập 7 VBT
Gv nhận xét
Giới thiệu: Tôm Càng và Cá Con (T.2 )
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
- HS khá đọc lại đoạn 1, 2
-Tôm Càng đang làm gì dưới đáy sông?
-Khi đó cậu ta đã gặp một con vật cóhình dánh như thế nào?
-Cá Con làm quen với Tôm Càng nhưthế nào?
-Đuôi của Cá Con có ích lợi gì?
-Tìm những từ ngữ cho thấy tài riêngcủa Cá Con
-Tôm Càng có thái độ như thế nào vớiCá Con?
-HS khá đọc phần còn lại
-Khi Cá Con đang bơi thì có chuyện gìxảy ra?
-Hãy kể lại việc Tôm Càng cứu CáCon
* Hoạt động 1: Xử lí tính huống
Mục tiêu: Giúp Hs biết phân tích các
tình huống đúng, sai
- Gv đưa ra tình huống:
An và hạnh đang chơi ngoài sân thìcó bác đưa thư ghé qua nhờ 2 bạnchuyển cho nhà bác Hải hàng xóm.Hạnh nói với An : “ A, đây là thư củaanh Hùng đang học đại học ở Hà Nộigửi về Thư đề chữ khẩn cấp đâynày Hay là mình bóc ra xem cóchuyện gì khẩn cấp rồi báo cho bácấy biết nhé!”
- Gv hỏi: Cách giải quyết nào là haynhất?
+ Em thử đoán xem bác Hải sẽ nghĩ
gì nếu bạn Hạnh bóc thư?
+ Đối với thư từ của người khácchúng ta phải làm gì?
- Gv lắng nghe ý kiến và chốt lại:+ Ở tình huống trên, An nên khuyênHạnh không mở thư, phải đảm bảo bímật thư từ của người khác Nên cất
đi và nhờ bác Hải về rồi đưa cho bác.+ Với thư từ của người khác chúng taphải tôn trọng đảm bảo bí mật, giữgìn, không xem trộm
4’ 3 Hoạt động 2: Thảo luận lớp
-Yêu cầu HS thảo luận theo câu hỏi:
-Em thấy Tôm Càng có gì đáng khen?
-Tôm Càng rất thông minh, nhanhnhẹn Nó dũng cảm cứu bạn và luônquan tâm lo lắng cho bạn
*-Em học tập ở Tôm Càng đức tính gì?
-Gọi HS lên bảng chỉ vào tranh và kểlại việc Tôm Càng cứu Cá Con
Trang 5nên làm và những việc không nênlàm.
- Gv yêu cầu Hs thảo luận các tìnhhuống
- Em hãy nhận xét xem hai hành visau đây, hành vi nào đúng, hành vinào sai? Vì sao?
+ Hành vi 1: Thấy bố đi công tác về,Hải liền lục ngay túi của bố để tìmxem bố có qà gì không?
+ Hành vi 2: Sang nhà Lan chơi, Maithấy có rất nhiều sách hay Lan rấtmuốn đọc và hỏi Mai cho mượn
- Gv nhận xét chốt lại
=> Tài sản, đồ đạc của người khác làsở hữu riêng Chúng ta phải tôn trọng, không tự ý sử dụng, xâm phạmđến đồ đạc, tài sản của người khác Phải tôn trọng tài sản cũng như thư từcủa người khác
dß
HƯ thãng néi dung bµi häc
VỊ häc bµi chuÈn bÞ bµi sau
-Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày
* 1, bài 2
II Chuẩn bị:
-GV: Mô hình đồng hồ
-HS: SGK, vở, mô hình đồng hồ
(Trả lời được các CH trong SGK)
* KNS: Thể hiện sự cảm thông Đảm nhận trách nhiệm.II/ Chuẩn bị:
* GV: Tranh minh họa bài học trongSGK ; Bảng phụ viết đoạn văn cầnhướng dẫn luyện đọc
Trang 6* HS: SGK, vở.
2’ KTB Thực hành xem đồng hồ.
-GV yêu cầu HS nhắc lại cách đọc giờkhi kim phút chỉ vào số 3 và số 6
-GV nhận xét
Hội đua voi ở Tây Nguyên.
- HS đọc bài, trả lời câu hỏi
Gv nhận xét bài
4’ 1 Giới thiệu: Luyện tập
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Thực hànhBài 1:
-Hướng dẫn HS xem tranh vẽ, hiểu cáchoạt động và thời điểm diễn ra các hoạtđộng đó (được mô tả trong tranh vẽ)
-Trả lời từng câu hỏi của bài toán
-Cuối cùng yêu cầu HS tổng hợp toànbài và phát biểu dưới dạng một đoạntường thuật lại hoạt động ngoại khóa củatập thể lớp
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Gv đọc mẫu bài văn
- Gv đọc diễm cảm toàn bài
- Gv cho Hs xem tranh minh họa.-Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợpvới giải nghĩa từ
- Gv mời Hs đọc từng câu
+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câutrong mỗi đoạn
Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp
- Gv mời Hs tiếp nối nhau đọc 4đoạn trong bài
Gv cho Hs đọc từng đoạn trong
nhóm
- Đọc từng đoạn trước lớp
-Một Hs đọc cả bài
-Bây giờ là 10 giờ Sau đây 15 phút (hay
30 phút) là mấy giờ?
- Hs đọc thầm đoạn 2 và trả lời:
+ Cuộc gặp gỡ kì lạ giữa Tiên Dung và Chử Đồng Tử diễn ra như thế nào?
+ Vì sao công chúa Tiên Dung kết duyên cùng Chử Đồng Tử?
Gv mời Hs đọc thành tiếng đoạn 3.Thảo luận câu hỏi:
+ Chử Đồng Tử và Tiên Dung giúp dân làm những việc gì?
- Gv nhận xét, chốt lại: Hai người đikhắp nơi truyền cho dân cách trồnglúa, nuôi tầm, dệt vải Sau khi đã hóa
lên trời, Chử Đồng Tử còn có nhiều
Trang 7lần giúp dân đánh giặc
Gv mời 1 Hs đọc thành tiếng đoạn 4
+ Nhân dân làm gì để biết ơn Chữ Đồng Tử?
* Qua bài học hôm nay các em cầnphải làm gì để tưởng nhớ công ơncủa Chử Đồng Tử?
*Hoạt động3:Luyện đọc lại, củng cố
- Gv đọc diễn cảm đoạn 1, 2
- Gv cho 4 Hs thi đọc truyện trướclớp
- Gv yêu cầu 4 Hs tiếp nối nhau thiđọc 4 đoạn của bài
- Một Hs đọc cả bài
- Gv nhận xét, tuyên dương nhómđọc tốt
dß HƯ thèng l¹i néi dung bµi häc.NhËn xÐt tiÕt häc
ChuÈn bÞ bµi sau
II Chuẩn bị:
-GV: Truyện kể Đến chơi nhà bạn
Phiếu thảo luận-HS: SGK
* HS: SGK, vở
2’ KTB Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại.
-Nêu những việc cần làm và không nênlàm để thể hiện lịch sự khi gọi điện thoại(GV nhận xét)
Gäi 2-3 HS kĨ l¹i c©u chuyƯn : Hội đua voi ở Tây Nguyên.
- Gv cïng HS nhËn xÐt
Trang 84’ 1 Giới thiệu:
-Lịch sự khi đến nhà người khác
Phát triển các hoạt động
v Hoạt động 1: Kể chuyện “Đến chơi
Mẹ Trâm có vẻ giận lắm nhưng bác chưanói gì An thì từ nãy giờ quá ngỡ ngàngtrước hành động của Tuấn nên vẫn đứng
im Lúc này An mới đến trước mặt mẹTrâm và nói: “Cháu chào bạn ạ! Cháu là
An còn đây là Tuấn bạn cháu, chúngcháu học cùng lớp với Trâm Chúng cháuxin lỗi bác vì bạn Tuấn đã làm phiềnlòng Bác cho cháu hỏi bạn Trâm có nhàkhông ạ?” Nghe An nói mẹ Trâm nguôigiận và mời hai bạn vào nhà Lúc vàonhà An dặn nhỏ với Tuấn: “ Cậu hãy cưxử cho lịch sự, nếu không biết thì thấy tớlàm thế nào thì cậu làm theo thế nhé “Ởnhà Trâm ba bạn chơi rất vui vẻ nhưnglúc nào Tuấn cũng để ý xem An cư xử rasao Thấy An cười nói rất vui vẻ, thoảimái nhưng lại rất nhẹ nhàng Tuấn cũnghạ giọng của mình xuống Thấy An trướckhi muốn xem một quyển sách hay mộtmón đồ chơi nào đều hỏi Trâm rất lịchsự, Tuấn cũng làmtheo Lúc ra về, Ankéo Tuấn đến trước mặt Trâm và nói:
“Cháu chào bác, cháu về ạ!” Tuấn cũngcòn ngượng ngùng về chuyện trước nên
lí nhí nói: “Cháu xin phép bác cháu về
Bác thứ lỗi cho cháu về chuyện bannãy” Mẹ Trâm cười vui vẻ: “Bác đãkhông còn nghĩ gì về chuyện đó nữa rồi
vì bác biết cháu sẽ không bao giờ cư xửnhư thế nữa, thỉnh thoảng hai đứa lại
* Hoạt động 4: Kể chuyện
Gv cho Hs quan sát lần lượt từngtranh minh họa trong SGK, nhớ nộidung từng đoạn truyện; đặt tên chotừng đoạn
- Gv mời từng cặp Hs phát biểu ýkiến
- Gv nhận xét, chốt lại:
+ Tranh 1: Cảnh nhà nghèo khó ;Tình cha con ; Ở hiền gặp lành.+ Tranh 2: Truyền nghề cho dân ;Dạy dân trồng cấy ; Giúp dân
+ Tranh 3: Tưởng nhớ ; Uống nướcnhớ nguồn ; Lễ hội hằng năm
- Bốn Hs tiếp nối nhau kể 4 đoạncủa câu chuyện theo tranh
Trang 9sang chơi với Trâm cho vui nhé.”
v Hoạt động 2: Phân tích truyện.
Tổ chức đàm thoại-Khi đến nhà Trâm, Tuấn đã làm gì?
-Thái độ của mẹ Trâm khi đó thế nào?
-Lúc đó An đã làm gì?
-An dặn Tuấn điều gì?
-Khi chơi ở nhà Trâm, bạn An đã cư xửnhư thế nào ?
-Vì sao mẹ Trâm lại không giận Tuấnnữa?
-Em rút ra bài học gì từ câu chuyện?
-GV tổng kết hoạt động và nhắc nhở các
em phải luôn lịch sự khi đến chơi nhàngười khác như thế mới là tôn trọngchính bản thân mình
4’ 3 v Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
-Yêu cầu HS nhớ lại những lần mình đếnnhà người khác chơi và kể lại cách cư xửcủa mình lúc đó
-Yêu cầu cả lớp theo dõi và phát biểu ýkiến về tình huống của bạn sau mỗi lầncó HS kể
-Khen ngợi các em đã biết cư xử lịch sựkhi đến chơi nhà người khác và độngviên các em chưa biết cách cư xử lần sauchú ý hơn để cư xử sao cho lịch sự
+ HS trả lời – GV cùng cả lớp nhận xét
- Một Hs kể lại toàn bộ câu chuyện
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm kể hay, tốt
dß HƯ thèng l¹i néi dung bµi häc.NhËn xÐt tiÕt häc
ChuÈn bÞ bµi sau
- Bước đầu làm quen với dãy số liệu
Trang 10B §å dïng:
C C¸c H§
dịng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Xuơi (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Xuơi chèomát mái (3 lần)
3’ KTB -Kiểm tra vở viết
-Yêu cầu viết: V -Hãy nhắc lại câu ứng dụng
-Viết : V – Vượt suối băng rừng
-GV nhận xét
Bài mới :Giới thiệu bài mới :-GV nêu mục đích và yêu cầu
-Nắm được cách nối nét từ các chữ cáiviết hoa sang chữ cái viết thường đứngliền sau chúng
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái
hoa 1.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ X -Chữ X cao mấy li?
-Viết bởi mấy nét?
-GV chỉ vào chữ X và miêu tả:
+ Gồm 1 nét viết liền, là kết hợp của 3nét cơ bản: 2 nét móc hai đầu và 1ø nétxiên
-GV viết bảng lớp
-GV hướng dẫn cách viết:
-Nét 1: Đặt bút trên đường kẽ 5, viết nétmóc hai đầu bên trái, dừng bút giữađường kẽ 1 với đường kẽ 2
-Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, viếtnét xiên (lượn) từ trái sang phải, từ dướilên trên, dừng bút trên đường kẽ 6
-Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, đổichiều bút, viết nét móc hai đầu bên phải
Luyện tập.
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1.-3 Hs đọc bảng chia 3
Nhận xét – chấm điểm
+ Bức tranh này nói về điều gì?
- Gv gọi 1 Hs đọc tên và số đo chiềucao của từng bạn và 1 hs khác ghitên các số đo
- Sau đó Gv giới thiệu: “ Các số đo
chiều cao trên là dãy số liệu”.
b) Làm quen với thứ tự và số hạngcủa dãy
- Gv hỏi:
Số 122 cm là số thứ mấy trong dãy?Số 130 cm là số thứ mấy trong dãy?Số 127 cm là số thứ mấy trong dãy?Số upload.123doc.net cm là số thứmấy trong dãy?
-Gv hỏi: Dãy số liệu trên có mấy số?-Sau đó Gv gọi 1 Hs lên bảng ghi têncủa 4 bạn theo thứ tự chiều cao đểđược danh sách
Trang 11từ trên xuống dưới, cuối nét uốn vàotrong, dừng bút ở đường kẽ 2
-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2.HS viết bảng con
-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
-GV nhận xét uốn nắn
7’ 2 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng
dụng
* Treo bảng phụ1.Giới thiệu câu:X– Xuôi chèo mát máy
2.Quan sát và nhận xét:
-Nêu độ cao các chữ cái
-Cách đặt dấu thanh ở các chữ
-Các chữ viết cách nhau khoảng chừngnào?
-GV viết mẫu chữ: Xuôi lưu ý nối nét Xvà uôi
3.HS viết bảng con
* Viết: : X
- GV nhận xét và uốn nắn
-GV nhận xét chung
4’ 3 Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
-GV nêu yêu cầu viết
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
-Chấm, chữa bài
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 3
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv hướng dẫn Hs làm phần a
- Gv yêu cầu Hs tự làm các phần cònlại
- Gv mời học sinh đứng lên đọc kếtquả
- Gv nhận xét, chốt lại
a) Hùng cao 125cm Dũng cao129cm
Hà cao 132 cm
Quân cao 135cm
b/ Dũng cao hơn Hùng là 4cm
Hà thấp hơn Quân là 3cm
-GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp
-GV nhận xét
Trang 12Hùng và Ha, Hà cao hơn Dũng vàQuân, Dũng thấp hơn.
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đềbài
- Gv hướng dẫn Hs quan sát quan
- Gv yêu cầu cả lớp bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
dß:
HƯ thèng néi dung bµi häc
VỊ häc bµiXem tríc bµi sau
- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân
*Bài 1, bài 2, bài 3
- Biết tôm, cua là những động vật không xương sống Cơ thể chúng được bao phủ lớp vỏ cứng, có nhiều chân và chân phân thành các đốt.II/ Chuẩn bị:
- Gv hỏi - Hs trả lời:
+ Kể tên một số côn trùng có ích vàmột số côn trùng có hại?
+ Nêu một số cách diệt trừ nhữngcôn trùng có hại?
- Gv nhận xét
Giới thiệu: Tìm số bị chia.
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Ôn lại quan hệ giữaphép nhân và phép chia
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK
theo nhóm.
Mục tiêu: Chỉ và nói đựơc tên các bộ
phận cơ thể của các con tôm và cua
Cách tiến hành.
Trang 13*Gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2 hàng -GV nêu: Có 6 ô vuông xếp thành 2hàng đều nhau Mỗi hàng có mấy ôvuông?
-GV gợi ý để HS tự viết được:
6 : 2 = 3Số bị chia Số chia Thương-Yêu cầu HS nhắc lại: số bị chia là 6;
số chia là 2; thương là 3
a) GV nêu vấn đề: Mỗi hàng có 3 ô vuông Hỏi 2 hàng có tất cả mấy ô vuông?
-HS trả lời và viết: 3 x 2 = 6
-Tất cả có 6 ô vuông Ta có thể viết:
6 = 3 x 2
b) Nhận xét:
-Hướng dẫn HS đối chiếu, so sánh sự thay đổi vai trò của mỗi số trong phép chia và phép nhân tương ứng:
6 : 2 = 3 Số bị chia Số chia Thương-Số bị chia bằng thương nhân với số chia ( 6 = 3 x 2)
* Giới thiệu cách tìm số bị chia chưa biết:
a) GV nêu: Có phép chia X : 2 = 5-Giải thích: Số X là số bị chia chưa biết,chia cho 2 được thương là 5
-Dựa vào nhận xét trên ta làm như sau:
-Lấy 5 (là thương) nhân với 2 (là số chia) được 10 (là số bị chia)
-Vậy X = 10 là số phải tìm vì 10 : 2 = 5
Trình bày: X : 2 = 5
X = 5 x 2
X = 10b) Kết luận: Muốn tìm số bị chia ta lấythương nhân với số chia
-GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bịchia
Bước 1: Làm việc theo nhóm:
- Gv yêu cầu Hs quan sát các hìnhSGK trang 98 – 99 và trả lời câu hỏi
+ Bạn có nhận xét gì về kích thứơc của chúng?
+ Bên ngoài cơ thể của những con tôm, cua có gì bảo vệ? Bên trong cơ thể của chúng có xương sống không? + Hãy đếm xem cua có bao nhiêu chân, chân của chúng có gì đặc biệt?
Bước 2: Làm việc cả lớp.
- Gv gọi một số Hs lên trình bày kếtquả làm việc theo nhóm
- Gv hỏi: Cây xu hào có gì đặc biệt?
- Gv nhận xét, chốt lại:
=> Tôm, cua có hình dạng, kíchthước khác nhưng chúng đều khôngcó xương sống Cơ thể chúng đượcbao phủ bằng một lớp vỏ cứng, cónhiều chân và chân phân thành cácđốt
* Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp.
Mục tiêu: Nêu được ích lợi của tôm
và cua
Cách tiến hành
Bước 1: Gv cho Hs thảo luận cả lớp.
- Gv chia lớp thành 4 nhóm Cho các
em thảo luận
- Câu hỏi:
+ Tôm, cua sống ở đâu?
+ Nêu ích lợi của tôm, cua?
+ Giới thiệu về hoạt động nuôi, đánh bắt hay chế biến tôm, cua mà em biết?
Bước 2
- Gv yêu cầu đại diện các nhóm lêntrính bày
- Các nhóm khác bổ sung
- Gv nhận xét, chốt lại
=> Tôm, cua là những thức ăm cónhiều chất đạm cần cho cơ thể conngười
Ở nước ta có nhiều sông, hồ và9’ 2 Hoạt động 2: Thực hành
Trang 14Baứi 1: HS laàn lửụùt tớnh nhaồm pheựp nhaõnvaứ pheựp chia theo tửứng coọt.
6 : 2 = 3
2 x 3 = 6
- Laỏn lửụùt tửứng HS neõu keỏt quaỷ nhaồmủửụùc
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
Baứi 2: HS trỡnh baứy theo maóu:
X : 2 = 3
X = 3 x 2
X = 6
- HS ủoùc yeõu caàu BT ; xem baứi maóu
- HS tửù laứm vaứo vụỷ roài trao ủoồi vụựi baùncuứng baứn ủeồ thoỏng nhaỏt keỏt quaỷ
- Laàn lửụùt tửứng HS leõn trỡnh baứy
- GV cuứng HS nhaọn xeựt
Baứi 3:
-Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi-Moói em nhaọn ủửụùc maỏy chieỏc keùo?
-Coự bao nhieõu em ủửụùc nhaọn keùo?
-Vaọy ủeồ tỡm xem coự taỏt caỷ bao nhieõuchieỏc keùo ta laứm nhử theỏ naứo?
-Yeõu caàu HS trỡnh baứy baứi giaỷi-GV nhaọn xeựt
bieồn laứ nhửừng moõi trửụứng thuaọn tieọnủeồ nuoõi vaứ ủaựnh baột toõm, cua Hieọnnay, ngheà nuoõi toõm khaự phaựt trieồn vaứtoõm ủaừ trụỷ thaứnh moọt maởt haứng xuaỏtkhaồu cuỷa nửụực ta
Muùc tieõu: Neõu ủửụùc ớch lụùi cuỷa toõm
vaứ cua
Caựch tieỏn haứnh
Bửụực 1: Gv cho Hs thaỷo luaọn caỷ lụựp.
- Gv chia lụựp thaứnh 4 nhoựm Cho caực
em thaỷo luaọn
- Caõu hoỷi:
+ Toõm, cua soỏng ụỷ ủaõu?
+ Neõu ớch lụùi cuỷa toõm, cua?
+ Giụựi thieọu veà hoaùt ủoọng nuoõi, ủaựnh baột hay cheỏ bieỏn toõm, cua maứ em bieỏt?
Bửụực 2
- Gv yeõu caàu ủaùi dieọn caực nhoựm leõntrớnh baứy
- Caực nhoựm khaực boồ sung
- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi
=> Toõm, cua laứ nhửừng thửực aờm coựnhieàu chaỏt ủaùm caàn cho cụ theồ conngửụứi
ễÛ nửụực ta coự nhieàu soõng, hoà vaứ bieồn laứ nhửừng moõi trửụứng thuaọn tieọn ủeồ nuoõi vaứ ủaựnh baột toõm, cua Hieọn nay, ngheà nuoõi toõm khaự phaựt trieồn vaứtoõm ủaừ trụỷ thaứnh moọt maởt haứng xuaỏt khaồu cuỷa nửụực ta
- Goùi 3 HS leõn thửùc hieọn ụỷ baỷng lụựp
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
- GV nhaọn xeựt – chaỏm ủieồm
x: 2 = 4 ; x: 3 = 5 ; x: 2 = 6
Về nhà học và làm bài Tiết 3
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3
Môn :
Tên bài :
A Mục tiêu :
Tửù nhieõn vaứ xaừ hoọi
Moọt soỏ loaứi caõy soỏng dửụựi nửụực
- Vieỏt ủuựng vaứ tửụng ủoỏi nhanh chửừ hoa T (1 doứng), D, Nh (1 doứng); vieỏt ủuựng teõn rieõng Taõn Traứo (1 doứng); vaứ caõu ửựng duùng : Duứ ai ….moàng mửụứi
Trang 15B §å dïng
C C¸c H§
II Chuẩn bị-GV: Tranh, ảnh trong SGK trang 54,
55 Các tranh, ảnh sưu tầm các loạicây sống dưới nước Phấn màu, giấy,bút viết bảng Sưu tầm các vật thật:
Cây bèo tây, cây rau rút, hoa sen, …-HS: SGK Sưu tầm các vật thật: Câybèo tây, cây rau rút, hoa sen, …
tháng ba (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ II/ Chuẩn bị:
* GV: Mẫu viết hoa T ; Các chữ Tân Trào và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ
ô li
*HS: Bảng con, phấn, vở tập viết
Một số loài cây sống trên cạn.
-Kể tên một số loài cây sống trêncạn mà các em biết
-Nêu tên và lợi ích của các loại câyđó?
-GV nhận xét
Bài mới
Giới thiệu: Một số loài cây sốngdưới nước
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
* Bước 1: Làm việc theo nhóm
-Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏisau:
1.Nêu tên các cây ở hình 1, 2, 3
2.Nêu nơi sống của cây
3.Nêu đặc điểm giúp cây sống đượctrên mặt nước
NHÓM PHIẾU THẢO LUẬN
* Bước 2: Làm việc theo lớp.
-Hết giờ thảo luận
-GV yêu cầu các nhóm báo cáo
-GV nhận xét và ghi vào phiếu thảo luận (phóng to) trên bảng
-GV tiếp tục nhận xét và tổng kết vào tờ phiếu lớn trên bảng
KẾT QUẢ THẢO LUẬN -Cây sen đã đi vào thơ ca Vậy ai cho cô biết 1 đoạn thơ nào đã miêu
KTBC :
- Gv kiểm tra HS viết bài ở nhà
-Một Hs nhắc lại từ và câu ứng dụng ởbài trước
Gv nhận xét bài cũ
* Hoạt động 1: Giới thiệu chữ T hoa.
- Gv treo chữõ mẫu cho Hs quan sát
- Nêu cấu tạo các chữ chữ T.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs viết trên
bảng con.
- Luyện viết chữ hoa
- Gv cho Hs tìm các chữ hoa có trong
bài: T, D, N.
- Gv viết mẫu, kết hợp với việc nhắc
lại cách viết từng chư õ : T.
- Gv yêu cầu Hs viết chữ T vào bảng
con
Hs luyện viết từ ứng dụng
-Gv gọi Hs đọc từ ứng dụng:Tân Trào.
- Gv giới thiệu: Tân Trào là tên một
thị xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnhTuyên Quang Đây là nơi diễn ranhững sự kiện lịch sử cách mạng
- Gv yêu cầu Hs viết vào bảng con
Luyện viết câu ứng dụng
-Gv mời Hs đọc câu ứng dụng.
Dù ai đi ngược về xuôi.
Nhớ ngày giỗ Tổ mồng mười tháng ba.
- Gv giải thích câu ca dao: nói về ngàygiỗ Tổ Hùng Vương mồng mười tháng
Trang 16tả cả đặc điểm, nơi sống của cây sen? ba âm lịch hàng năm Vào ngày này, ởđền Hùng có tổ chức lễ hội hội lớn để
tưởng niệm các vua Hùng đã có côngdựng nước
5’ 3 Hoạt động 2: Trưng bày tranh ảnh,
vật thật-Yêu cầu: HS chuẩn bị các tranh ảnhvà các cây thật sống ở dưới nước
-Yêu cầu HS dán các tranh ảnh vào
1 tờ giấy to ghi tên các cây đó Bàycác cây sưu tầm được lên bàn, ghitên cây
-GV nhận xét và đánh giá kết quảcủa từng tổ
* Hoạt động 3: Hướng dẫn Hs viết vàovở tập viết
- Gv nêu yêu cầu:
+ Viết chữ T: 1 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết chữ D, Nh: 1 dòng.
+ Vietá chữ Tân Trào : 2 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết câu ca dao 2 lần
- Gv theo dõi, uốn nắn
- Nhắc nhở các em viết đúng nét, độ cao và khoảng cách giữa các chữ
6’ 5 Hoạt động 3: Trò chơi tiếp sức
-Chia làm 3 nhóm chơi
Phổ biến cách chơi: Khi GV có lệnh,từng nhóm một đứng lên nói tên mộtloại cây sống dưới nước Cứ lần lượtcác thành viên trong nhóm tiếp sứcnói tên Nhóm nào nói được nhiềucây dưới nước đúng và nhanh thì lànhóm thắng cuộc
-GV tổ chức cho HS chơi
* Hoạt động 4: Chấm chữa bài
- Gv thu từ 5 đến 7 bài để chấm
- Gv nhận xét tuyên dương một số vởviết đúng, viết đẹp
- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp
- Cho học sinh viết tên một địa danh
có chữ cái đầu câu là T Yêu cầu: viết
đúng, sạch, đẹp
- Gv công bố nhóm thắng cuộc
- Hiểu ND: Vẻ đẹp thơ mộng, luơn biếnđổi sắc màu của dịng sơng Hương (trả lời được các CH trong SGK)
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ viết BT2
* HS: VBT, bút
Trang 17ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc.
-HS: SGK
5’ KTB Tôm Càng và Cá Con.
-HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dungbài Tôm Càng và Cá Con
+ Cá Con có đặc điểm gì?
+ Tôm Càng làm gì để cứu bạn?
+ Tôm Càng có đức tính gì đáng quý?
-Nhận xét
Hội đua voi ở Tây Nguyên.
- Gv gọi Hs viết các từ bắt đầu bằng
Nhắc đến Huế, chúng ta không thểkhông nhắc tới sông Hương, một đặcân mà thiên nhiên ban tặng cho Huế
Chính sông Hương đã tạo cho Huế mộtnét đẹp riêng, rất êm đềm, quyến rũ
Bài học hôm nay sẽ đưa các con đếnthăm Huế, thăm sông Hương
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Luyện đọc a) Đọc mẫu
Hỏi: Trong bài có những từ nào khóđọc? (Nghe HS trả lời và ghi những từnày lên bảng lớp)
-Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu
HS đọc bài
-Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc lại cả
* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs nghe – viết
- Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị
- Gv đọc bài
- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại bài viết
- Gv hướng dẫn Hs nhận xét Gv hỏi: + Đoạn viết gồm có mấy câu?
+ Những từ nào trong bài viết hoa ?
- Gv hướng dẫn Hs viết ra nháp những chữ dễ viết sai:
- Gv đọc cho Hs viết bài vào vở
- Gv đọc cho Hs viết bài
- Gv đọc thong thả từng câu, cụm từ
- Gv theo dõi, uốn nắn
- Gv chấm chữa bài
- Gv yêu cầu Hs tự chữa lỗi bằng bút chì
- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)
- Gv nhận xét bài viết của Hs