Đây là một phương trình bậc 4, có dạng gần đối xứng.[r]
Trang 1BÀI TẬP ĐẠI SỐ SƠ CẤP
Bài 1/299 Tìm miền xác định của các phương trình sau:
1 0
0
5 1
3 5
3
x x
x x
x x
x x
x
x x
Trang 2d) √(x2
+1)(− x2
+2 x − 1)=1 trên RĐiều kiện: (x2+1)(− x2+2 x − 1)≥ 0⇔− x2
+2 x −1 ≥ 0 (x2+1≥ 1) ⇔−¿ ⇔x = 1 ( vì (x – 1)2 0)TXĐ: D = {1}
Bài 3 Các phương trình sau có tương đương không?
Trang 6Vậy phương trình (1) tương đương với phương trình (2)
Bài 4/ 300 Các phương trình sau có tương đương không? Nếu không, thì tìmđiều kiện để chúng tương đương
1, f x ( ) 1 và loga f x( ) 0 ( a0, a1)
2, f x( )g x( ) và loga f x( ) log a g x( ) (a0, a1)
3, log 2 x 2 0 và 2log 2 x 0
4, log 3 x 0 và 3
1 log 0
f x g x không có nghiệm nào làm cho f x ( ) 0
3, Hai phương trình đã cho không tương đương, điều kiện là x 0
4,
1 2
Vậy hai phương trình đã cho tương đương
Bài 5 Xét hai phương trình:
f(x) = 0 (1) và f(x) g(x) = 0 (2)
Cho ví dụ trên một trường số K nào đó sao cho:
1) (1)⇔(2);
2) (1)⇒(2), nhưng đảo lại không đúng;
3) (2)⇒(1), nhưng đảo lại không đúng
Trang 8Với m 1 thì 0.x 1(1 1) 2 phương trình vô nghiệm.
Với m = 1: phương trình có vô số nghiệm
Với m 1: phương trìn vô nghiệm
Trang 9Nếu a = 2: phương trình vô số nghiệm
Nếu a 2: phương trình vô nghiệm
c,
2 2
a b x
thì phương trình vô nghiệm
Bài 8 Giải phương trình:
5 (1) thành:
14x + 8 = 10x + 5(3x+5)⇔11 x=− 2 ⇔ x=− 2
11(TM)TH2: nếu x < − 3
Trang 10 −3 ≤ x< 1 phương trình vô nghiệm;
x ≥ 1 Phương trình có một nghiệm duy nhất: x = 9
Bài 9 Với điều kiện nào của m thì các phương trình sau vô nghiệm?
a) (m + 1)2x + 1 – m = (7m – 5)x
b) x+m x+1 +x −2
x =2
Trang 11Với m = 3, ta có: 0x = 2 ( vô lý) ⇒ m = 3 thì phương trình vô nghiệm.
Với m 3 ⇒ x = m−32 , phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi
¿
¿
Vậy với m = 1 hoặc m = 3 thì phương trình vô nghiệm
Bài 10/301 Với điều kiện nào của tham số thì phương trình sau có vô sốnghiệm?
Trang 12Do đó phương trình có vô số nghiệm khi
2
3
1 3
9 0
3
3 1
m
m m
m
m
m m
Với m 2 ta có 0.x 0, phương trình có nghiệm với mọi x 0
Với m 2 ta có 0.x 12, phương trình vô nghiệm
+) Nếu
2 ( 2)( 2) 0
2 2
m m
x
m m
Trang 135 2
x m x
x m m x
Vậy với 1m9 phương trình có nghiệm
Bài 12 Với giá trị nào của k thì phương trình sau có nghiệm kép?
(k1)x2 2(k1)x k 4 0
Lời giải
Phương trình nếu có nghiệm kép 2
1 0 ' ( 1) ( 1)( 4) 0
Vậy k 5 thì phương trình đã cho có nghiệm kép
Bài 13 Với giá trị nào của kthì phương trình sau có một nghiệm gấp đôinghiệm kia?
Trang 141 2 1 2
7
4 7 0
4 2
Vậy k 4thì phương trình có một nghiệm gấpđôi nghiệm kia
Bài 14/301 Cho phương trình x2 px q 0 Lập phương trình bậc hai có cácnghiệm bằng x12x22 và x13x23 Trong đó x x1 , 2 là nghiệm của phương trìnhđã cho
Trang 15Vậy m 1 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 1;x2 m
m 1 thì phương trình có nghiệm kép 1 2
1 2
m
x x
b) (m 3)x2 mx m 6 0 (*)
Xét m 3 0 m 3phương trình (*) trở thành 3x 3 0 x 1
m 3 0 m3phương trình (*) là phương trình bậc hai
6 2 3
m m
6 2 3
m m
Trang 160 0
a b ab
a b
0 0
a b ab
a b
Trang 17
0 0
thì phương trình vô nghiệm
Bài 16 Gọi x x1 , 2là nghiệm của phương trình 2x2 2 5x 3 0 Không giảiphương trình:
Trang 18a) có hai nghiệm trái dấu;
b) có hai nghiệm dương phân biệt;
c) có đúng một nghiệm âm
4
(loại).Với m 0, ta có: ' (m 2)2 m m( 3)m4
Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi:
Trang 19- Phương trình có hai nghiệm đều lớn hơn 3
a
a a
a c
a
a b
1 9
Vậy phương trình có hai nghiệm đều lớn hơn 3 khi a > 1
Bài 19 (Tr.302) Gọi x x1 , 2 là nghiệm phương trình 2x2 3ax 2 0 (*) khônggiải phương trình hãy tính 13 23
Trang 20a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
b) Hãy so sánh các nghiệm với a,b,c
a) Xác định p và q để phương trình có 2 nghiệm p và q
b) Tìm điều kiện của p và q để phương trình có 2 nghiệm âm
Trang 21Gọi 2 nghiệm của phương trình là x❑1, x❑2
Phương trình có 2 nghiệm âm tức là:
− p<0 q>0
¿ {
¿
¿ ⇔
p>0 q>0
Trang 22Bài 23/302 Xác định a sao cho hai phương trình:
Nếu a1 0 a1 thì 0.x 0 0 phương trình có vô số nghiệm
Nếu a1 0 a1 phương trình có một nghiệm duy nhất 0
1 1 1
a x a
Kết luận: Với a 1 phương trình có vô số nghiệm
Với a 1 và x 0 1 phương trình có một nghiệm
Bài 24 (Tr.303) Giải phương trình:
Trang 23Bài 25 (Tr.303) Giải phương trình:
Trang 24¿
¿
¿Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm
Bài 26 (Tr.303) Giải phương trình:
x = 0 không là nghiệm của phương trình
Ta chia hai vế của phương trình cho x2
Phương trình đã cho trở thành:
⇒
¿
¿
¿Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: {1; −7+3√5
−7 − 3√5
b) 6x4 + 5x3 - 38x2 + 5x + 6 = 0
x = 0 không là nghiệm của phương trình
Ta chia hai vế của phương trình cho x2
Phương trình đã cho trở thành:
Trang 252;2;3}
c) 6x4 + 7x3 - 36x2 - 7x + 6 = 0
x = 0 không là nghiệm của phương trình
Ta chia hai vế của phương trình cho x2
Phương trình đã cho trở thành:
Trang 26Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: {−3 ; − 1
b2 thì thỏa mãn điều kiện đề bài
Bài 28/303 Giải phương trình:
2 1
2 5 5 2
x x x x
Trang 27( 1)( 4)( 2)( 2) 0 1
4 2 2
( 1)( 4)( 3)( 2) 0 1
4 3 2
x x
Trang 28x
Bài 30 Giải và biện luận các phương trình.
Trang 29Với a 0 thì x x1 , 2 D phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
a 0thì phương trình vô nghiệm
Trang 30Với a 0thì phương trình trở thành 0xb2
Nếu b 0 thì phương trình vô số nghiệm
Nếu b 0 hayb a thì phương trìnhvô nghiệm
Với a 0thì phương trình có một nghiệm duy nhất là
2
a ab b x
Trang 31Nếu
0 0
x x x
Trang 32x x
6 x x 2 6 6 x 2 6 x 2 6 x 2 6 x2
Phương trình 2x 2 4 4x 2 8 2x2 4 4x 2 8 2x 2 4
Trang 33Từ bảng ta suy ra nghiệm của phương trình là: x 2
x x
x x
x x
Phương trình 2 1
0 2
x
x x
x
x x
Trang 34Nghiệm của phương trình là:
1 3 2
x
và
1 2
2 ( 2)
m x
m x
m
x
với điều kiện 8 m 6
Kết luận: Với 30 m 2 phương trình có nghiệm là
2 2 2 2
m x
m x
m
x
Với các TH còn lại phương trình vô nghiệm
Trang 35b) a x2 x1 b
Lập bảng xét dấu:
x 2 1 2
x x 2 0 x 2 x 2
1
x 1 x 1 x 0 x 1
KL: Với a0,b0 PT vô nghiệm
Với a0,b0 PT có vô số nghiệm
Với 0, 0
b a
a
PT vô nghiệm Với 0, 0 3
b a
a
PT vô nghiệm Với 0, 3
b a
Trang 36Bài 35 Tìm a để phương trình sau có nghiệm duy nhất:
a 20 96 thì pt có nghiệm duy nhất
Bài 36/305 Giải các phương trình sau đây trên R bằng cách đưa về giảiphương trình bậc hai:
Trang 37+) Với y 3, suy ra:
Trang 38Vậy phương trình có nghiệm là: x1, x4, x6
Vậy phương trình có nghiệm là: x 4
Bài 36 Giải các phương trình sau đây trên R bằng cách đưa về giải phương
Trang 39⇔x2 – 2.52x + 254 = 94
⇔ (x - 52)2 = (32)2⇔¿¿
¿Với t = - 6 thì x2 – 5x = - 6
⇔x2 – 2.52x + 254 = 14
⇔ (x - 52)2 = (12)2⇔ ¿¿
¿Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm là: x = 1; x = 2; x = 3; x = 4
d) (x2 + 5x)2 – 2(x2 + 5x) – 24 = 0 (4)
Trang 40Đặt x2 + 5x = t, khi đó (4) trở thành:
t2 – 2t – 24 = 0
⇔ (t – 1)2 = 52⇔¿¿
¿Với t = - 4 thì x2 + 5x = - 4
⇔ x2 + 2.52x + 254 = 94
⇔ (x + 52)2 = (32)2⇔ ¿¿
¿Với t = 6 thì x2 + 5x = 6
⇔ x2 + 2.52x + 254 = 494
⇔ (x + 52)2 = (72)2⇔¿¿
¿Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm là: x = - 6; x = - 4; x = - 1; x = 1
Trang 41Bài 37 Giải các phương trình sau trên R
x −2 thay vào phương trình trên ta có:
Phương trình mới nghiệm t : 3 t+168
Trang 426 ⇔13 x2
+39 x +32=0
Phương trình 13 x2 +39 x +32=0 vô nghiệm
Kết luận: Nghiệm của phương trình đã cho là x = -4; x = 1
Bài 38/305 Giải các phương trình sau:
3 0
3 3 0 3
3 3 2
Trang 437 0
2 4 0 7
Trang 44Giải (2): Δ' = 1 – 3 = - 2 = 2i2 nên (2) có hai nghiệm là: x=− 1± i√2
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm là: x = - 6; x = −1 −i√2; x = −1+i√2
c) x3 – 7x + 6 = 0
⇔(x – 2)(x2 + 2x – 3) = 0
⇔(x – 1)(x – 2)(x + 3) = 0⇔¿¿
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm là: x = - 3; x = 1; x = 2
Bài 40 Giải các phương trình sau:
Trang 45Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm là: x = ±√2; x = 1 ±i√3
Trang 47Vậy phương trình có nghiệm x 3
Bài 41/306 Giải các phương trình sau bằng cách phân tích vế trái thànhnhân tử
1 4
x x x
0 1
Trang 48Ta có
2
(4x 1 2 ) 0x có nghiệm là 1,2
1 3 4
i
x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: 1,2
1 3 4
i
x
và 1,2
1 3 4
Nhận thấy x = 0, y = 0 không là nghiệm của hpt đã cho
Với x 0, y 0 Đặt x = yt thì hệ (II) trở thành
Trang 50Thay x = 3 vào y z 6 x ta được y + z = 3 (**)
Từ (*) và (**) ta có hệ phương trình
Trang 51Vậy hệ phương trình đã cho có hai cặp nghiệm (x, y, z) = (3,2,1): (3,1,2)
Trang 52Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm
Bài 44/306 Giải các phương trình sau:
a, x22x4 2 x
Ta có
Trang 53Vậy phương trình có nghiệm x = -1 hoặc x = -2
Bài 45/307 Giải các phương trình sau:
1 0
1
x x
Trang 5451 7
Trang 55t t
Trang 56Vậy phương trình có nghiệm là: x0; x2.
Bài 46/307 Giải các phương trình sau
3 3
3 3
Trang 57Đặt:
3 3
3 3
5 5
Vậy phương trình có nghiệm S = {9, 1225}
Bài 47 Giải các phương trình sau
3
8x
x 45x 12 2
5x 12 2
1x5x 7 2
Trang 58KL: Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Kết luân: Với m < 2 thì phương trình vô nghiệm
Với m 2 phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
Trang 60BÀI TẬP THỰC HÀNH GIẢI TOÁNBài 1/307 Giải hệ phương trình:
ay bx bz cy cx az biểu thị mối quan hệ của
x, y, z với vai trò như nhau
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
để tìm x, y, z ta phải tìm giá trị của t
giải phương trình:
Trang 61uv uv uv
Trang 621 2 3
1
v u
*) Khai thác bài toán:
1 Giải hệ phương trình:
*) Phân tích bài toán:
Ta nhận thấy từ phương trình (1) ta có thể biểu diễn 2 ẩn theo ẩn còn lại.Giải sử: x y 8 z
Ở phương trình thứ (3) với x y z , , 0 ta cũng có thể biểu diễn 2 ẩn theo ẩncòn lại Ta có:
10
xy z
Từ đó thay vào phương trình (2) để giải
*) Lời giải:
Ta có:
Trang 632
y x
x y z
2
1
y x
x y z
5
1
y x
x y z
Trang 64tính x và tìm điều kiện 0, từ đó suy ra GTLN, GTNN của z.
Do x, y, z bình đẳng, suy ra GTLN, GTNN của x, y
Bài 4/308 Giải hệ phương trình
12 5 18 * 5 26 13
Trang 65x x
Trang 66Đây là một phương trình bậc 4, có dạng gần đối xứng Do vậy ta sẽ chia cảhai vế của phương trình cho x2 đểhạ bậc phương trình và giải
Vậy phương trình có 4 nghiệm: 1 2;1 2; 3 10; 3 10
Bài 7/309 Giải hệ phương trình:
8 7
Lời giải:
8 7
Trang 67 Khai thác bài toán:
Cũng bằng phương pháp đặt nhân tử chung, quy phương trình về phươngtrình tích, có thể tham khảo thêm một số ví dụ sau:
Giải hệ phương trình:
Trang 684 2 2 4
418 37
* Phân tích bài toán
Đậy là hệ gồm hai phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Để giải hệphương trình này, ta nghĩ đến việc phá dấu giá trị tuyệt đối
Ta có:
2, 2 2
2, 2
3, 3 3
Trang 69Vậy nghiệm của phương trình (*) là:
x y
x y
Vậy phương trình có nghiệm x 1 và x 4
*) Khai thác bài toán:
Bằng cách giải tương tự, ta có bài toán sau:
1 Giải phương trình:
2
x y x y
2 Giải phương trình: 2x28y2 2x4y 1 0
Bài 10/309 Giải phương trình:
Thay vào phương trình đã cho, ta được: y14y14 2
Khai triển và rút gọn ta được:
2y 4y 2 2 y 2y 0
Trang 70Đặt ty2, t0 được phương trình
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 4
*) Khai thác bài toán:
Với cách giải tương tự ta có:
1 Giải phương trình: (x1)4(x3)4 16
2 Giải phương trình tổng quát: (x a )4(x b )4 k (k0)