Tế bào chất Ti thể Màng sinh chất Trung thể Liz ôxôm TẾ BÀO THỰC VẬT TẾ BÀO ĐỘNG VẬT Bộ máy gôngi Lizôxôm?. TB thực vật khác TB động vật đặc trưng ở?[r]
Trang 1Bài 8: TẾ BÀO NHÂN THỰC
Hãy nêu thành phần cấu trúc của tế bào nhân sơ?
Tế bào chất Vùng nhân
Trang 2Tại sao gọi
là tế bào nhân thực?
Vì vật chất di truyền được
bao bọc bởi màng được gọi
là tb nhân thực
nhân
Trang 4SO SÁNH TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
TẾ BÀO NHÂN SƠ
Trang 5TẾ BÀO ĐỘNG VẬT TẾ BÀO THỰC VẬT
Hoàn thành bảng
câu hỏi
Trang 6Bào quan Tế bào nhân sơ Tế bào thực vật Tế bào động vật
Trang 7Bào quan Tế bào nhân sơ Tế bào thực vật Tế bào động vật
Trang 8Lưới nội chất
Lục lạp
Bộ máy gôngi
Khác nhau đặc trưng ở
thành tế bào
Trang 9B CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I NHÂN TẾ BÀO
Vị trí và hình dạng của nhân TB?
Trang 10B CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
Trang 11Nòi A Nòi B
Kết quả thí nghiệm chứng minh nhân có vai trò gì?
Ếch con?
Trang 12I NHÂN TẾ BÀO
2 Chức năng
-Nhân có vai trò mang thông tin di truyền Ngoài ra nhân còn điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Vai trò của
lỗ nhân?
-Lỗ nhân cho phép các phân tử nhất
định đi vào hay đi ra khỏi nhân
Trang 13II Lưới nội chất
Lưới nội
chất có cấu
trúc như thế
nào?
Trang 14? Sự khác nhau giữa 2
loại lưới nội chất
LNC hạt có đính riboxom còn LNC trơn thì không
Trang 151 Lưới nội chất hạt:
LNC hạt có cấu trúc như thế nào?
Trang 162 Lưới nội chất trơn
a Cấu trúc
Cấu trúc lưới nội chất trơn?
-Một đầu đính với LNC hạt,
đầu còn lại tự do
-Có đính nhiều loại enzim
Chức năng của lưới nội chất trơn?
b Chức năng
Tham gia vào quá trình tổng
hợp lipit, chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại
Trang 17nhân sơ và TB
nhân thực?
Trang 18IV BỘ MÁY GÔNGI
Mô tả cấu trúc của bộ máy Gôngi?
Chức năng của bộ máy Gôngi?
Trang 19CỦNG CỐ
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây của tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ?
A Có màng sinh chất
B Có bộ máy gôngi và lưới nội chất
C Có màng nhân
D Câu B và C đều đúng
Trang 20Câu 2: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nh ân tế bào:
A Chứa đựng thông tin di truyền
B Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của
tế bào
C Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
D Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Trang 21Câu 3: Thành phần hoá học của Ribôxôm là:
A AND, ARN và prôtêin
B Prôtêin và ARN
C Lipit, ARN, ADN
D ADN, ARN và nhiễm sắc thể
Trang 22Câu 4 Chức năng của lưới nội
chất trơn là:
A.Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường
B.Tổng hợp protein để đưa ra ngoài tế bào và
protein cấu tạo nên màng tế bào
C.Có nhiều loại enzim, phân huỷ chất độc hại đối với tế bào
D.Có nhiều enzim thực hiện chức năng tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân hủy chất độc hại đối với tế bào
Trang 23Câu 5: Cấu tạo bộ máy Gôngi bao
Trang 24The end