1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bo de KT C1 dai so co dap an

15 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 66,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Ôn tập chương 1

ĐỀ SỐ 1

I/ TR Ắ C NGHI Ệ M: (3 đ )

Câu 1: Kết quả của phép nhân 2xy(3x2 + 4x – 3y) là:

A 5x 3 y + 6x 2 y – 5xy 2 B 5x 3 y + 6x 2 y + 5xy 2

C 6x 3 y + 8x 2 y – 6xy 2 D 6x 3 y + 8x 2 y + 6xy 2

Câu 2: Phân tích đa thức 3x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là:

A 3(x – 2) B x(3x – 2) C 3x(x – 2) D 3(x + 2)

Câu 3: Giá trị của biểu thức x3 + 3x 2 + 3x + 1 tại x = -2 là:

Câu 4: Kết quả khai triển hằng đẳng thức (x + y)2 là:

A x 2 – y 2 B x 2 – 2xy + y 2

C x 2 + y 2 D x 2 + 2xy + y 2

Câu 5:

Kết quả của phép chia: (5x 2 y – 10xy 2 ) : 5xy là:

A 2x – y B x + 2y C 2y – x D x – 2y

Câu 6: Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:

A (x + y) 2 = x 2 – 2xy + y 2

B (x – y) 3 = x 3 – 3x 2 y + 3xy 2 – y 3

C x 2 + y 2 = (x – y)(x + y)

D (x + y) 3 = x 3 – 3x 2 y + 3xy 2 – y 3

II/ T Ự LU Ậ N: (7 đ ) B

à i 1: (1 ,5 đ ) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ (4x – 3)(x – 5) – 2x(2x – 11)

b/ (x + 1)(x 2 – x + 1) – (x – 1)(x 2 + x + 1)

B

à i 2: (1,5 đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ x – xy + y – y 2

b/ x 2 – 4x – y 2 + 4

c/ x 2 – 2x – 3

B

à i 3: (1,5 đ ) Tìm x, biết:

a/ x 2 + 3x = 0 b/ x 3 – 4x = 0

B

à i 4: ( 1,5 đ ) Tìm giá trị của n để f(x) chia hết cho g(x)

f(x) = x 2 + 4x + n

g(x) = x – 2

B

à i 5: (1 đ ) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức sau:

f(x) = x 2 – 4x + 9

Trang 2

I/ TR Ắ C NGHI Ệ M: (3 đ ) Câu 1: Kết quả của phép nhân 4xy(2x2 + 3xy – y 2 ) là:

A 8x 3 y 2 + 12x 2 y 2 + 4xy 3 B 8x 3 y 2 + 12x 2 y 2 – 4xy 3

C 6x 3 y 2 + 7x 2 y 2 – 3xy 3 D 6x 3 y 2 + 7x 2 y 2 + 3xy 3

Câu 2: Phân tích đa thức 4x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là:

Câu 3: Giá trị của biểu thức x3 – 3x 2 + 3x – 1 tại x = 2 là:

Câu 4: Kết quả khai triển hằng đẳng thức (x – y)2 là:

A x 2 – y 2 B x 2 – 2xy + y 2

C x 2 + y 2 D x 2 + 2xy + y 2

Câu 5: Kết quả của phép chia: (2xy3 – 4xy 2 ) : 2xy là:

A y 2 – 2y B y 2 + 2y C x 2 – 2y D x 2 + 2y

Câu 6: Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:

A (x + y) 2 = x 2 + 2xy + y 2

B (x – y) 2 = x 2 – 2xy + y 2

C x 2 + y 2 = (x – y)(x + y)

D x 2 – y 2 = (x – y)(x + y)

II/ T Ự LU Ậ N: (7 đ )

Trang 3

à i 1: (1,5 đ ) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ (2x – 3)(3x – 2) – 3x(2x – 5)

b/ (x – 1)(x2 + x + 1) – (x + 1)(x2 – x + 1)

B

à i 2: (1,5 đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 3x – 6y + xy – 2y2

b/ x2 + 2x – y2 + 1

c/ x2 – 4x + 3

B

à i 3: (1,5 đ ) Tìm x, biết:

a/ x2 – 3x = 0 b/ x3 – x= 0

B

à i 4: (1,5 đ ) Tìm giá trị của n để f(x) chia hết cho g(x)

f(x) = x2 + 6x + n

g(x) = x + 2

B

à i 5: (1 đ ) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức sau:

f(x) = x2 – 4x + 10

Đ

áp án_Thang đ i ể m:

I/ Trắc Nghiệm: (3đ)

Đáp

án

(Mỗi câu đúng được 0,5đ)

II/ Tự Luận: (7đ)

1

a/ (4x – 3)(x – 5) – 2x(2x – 11)

= 4x2 – 20x – 3x + 15 – (4x2 + 22x)

= -x + 15

0,25đ + 0,25đ 0,25đ b/ (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1)

= x3 + 1 – (x3 – 1)

= 2

0,25đ + 0,25đ 0,25đ

Trang 4

a/ x – xy + y – y2

= x(1 – y) + y(1 – y) = (1 – y)(x + y) 0,5đ b/ x2 – 4x – y2 + 4

= (x2 – 4x + 4) – y2 = (x – 2)2 – y2 = (x – 2 – y)(x – 2 + y) 0,5đ c/ x2 – 2x – 3

= x2 – 3x + x – 3 = x(x – 3) + (x – 3) = (x – 3)(x + 1) 0,5đ

3

a/ x2 + 3x = 0

 x(x + 3) = 0

 x = 0 hoặc x + 3 = 0

 x = 0 hoặc x = -3

0,25đ 0,25đ 0,25đ b/ x3 – 4x = 0

 x(x2 – 4) = 0

 x(x – 2)(x + 2) = 0

 x = 0 hoặc x – 2 = 0 hoặc x + 2 = 0  x = 0 v x = 2 v x

= -2

0,25đ 0,25đ 0,25đ

4

n + 12

_ 6x - 12 6x + n

_

x 2 - 2x x + 6

x - 2

x 2 + 4x + n

Để f(x)  g(x) thì đa thức dư phải bằng 0  n + 12 = 0  n

= -12

0,5đ

5 f(x) = x2 – 4x + 9

= x2 – 4x + 4 + 5 = (x – 2)2 + 5  5 với mọi x

ĐỀ SỐ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)

Mỗi câu dưới đây có kèm theo các ý trả lời A, B, C, D Em hãy khoanh tròn ý đúng

nhất.

Câu 1: (x – y)2 bằng:

Trang 5

A) x 2 + y 2 B) (y – x) 2 C) y 2 – x 2 D) x 2 – y 2

Câu 2: (4x + 2)(4x – 2) bằng:

A) 4x 2 + 4 B) 4x 2 – 4 C) 16x 2 + 4 D) 16x 2 – 4

Câu 3: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = - 2 là:

Câu 4: Đơn thức 9x2 y 3 z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A) 3x 3 yz B) 4xy 2 z 2 C) - 5xy 2 D) 3xyz 2

Câu 5: ( - x)6 : ( - x) 2 bằng:

Câu 6: (27x3 + 8) : (3x + 2) bằng:

A) 9x 2 – 6x +

2 – 6x +

2 + 6x +

2

B PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a x 3 + 2x 2 + x b x3 2x y xy2  2 9x

Bài 2: Tìm x, biết:

a

2

2 ( 4) 0

3x x   b 2x2 – x – 6 = 0

Bài 3: Tính giá trị của đa thức:

x 2 – 2xy – 9z 2 + y 2 tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30.

Bài 4: Tìm a để đa thức 2x3 3x2 x a chia hết cho x + 2.

IV Đáp án và biểu điểm kiểm tra chương I - Đại số 8:

A/ Tr c nghi m:ắ ệ

B / Tự luận:

Trang 6

Bài Ý Nội Dung Điểm

1.a x 3 + 2x 2 + x

= x(x 2 + 2x + 1 = x(x + 1) 2

0.5 0.5 1.b xy + y2 – x – y

= y(x + y) – (x + y) = (x + y)(y – 1)

0.5

0.5

2.a 3x(x 2 – 4) = 0

 3x(x – 2)(x + 2) = 0

      

0.25

0.5 0.25 2.b 2x 2 – x – 6 = 0

 2x(x – 2) + (3(x – 2) = 0  (x – 2)(2x + 3) = 0

x 2

x 2 0

3

2

 

0.25 0.25 0.25 0.25

x 2 – 2xy – 9z 2 + y 2 = (x 2 – 2xy + y) – 9z 2

= (x – y) 2 – (3z) 2

= (x – y – 3z)(x – y + 3z) Thay x = 6 ; y = - 4 ; z = 30 vào biểu thức trên ta được:

(6 + 4 -3.30)(6 + 4 + 3.30) = - 80.100 = - 8000

0.25 0.25 0.5

0.5

Trang 7

4 1.5

x 3 + x 2 – x + a x + 2

x 3 + 2x 2 x 2 - x + 1

- x 2 - x + a

- x 2 - 2x

x + a

x + 2

a - 2

Để x 3 + x 2 – x + a  x + 2 thỡ a – 2 = 0  a = 2

0.25

0.25 0.5 0.5

ĐỀ SỐ 3

I Trắc nghiệm ( 2 điểm)

1 Kết quả của phép nhân: x(x+6) là:

a x2 + 6 b x2 + 6x c 6x2 d Kết quả khác

2 Giá trị của biểu thức: x(x + y) + y(x + y) tại x = 9,75; y = 0,25 là:

3 Tính (2x + 5)2 =

a 4x2 + 25 b 4x2 +20x +25 c 4x2 - 20x +25 d 4x2 - 10x +25

4 Tìm x, biết 4x2 - 64 =0

a x = 4 b x = -4 c x = 4 ; x = -4 d x = 8

5 Kết quả phân tích đa thức: x2 + x thành nhân tử là:

6 Giá trị của biểu thức:

10 3

2 3

x y

x y tại x = -1; y = 30000 là:

7 Giá trị của biểu thức: x2 + 4x + 4 tại x = 98 là:

8 Kết quả phân tích đa thức: x(x+ 1) -x - 1 thành nhân tử:

a x(x + 1) b x(2x ) c (x+ 1)(x+1) d (x - 1)(x + 1)

9 Điền vào chỗ trống ( ) để đợc hằng đẳng thức:

Trang 8

x2 + + 25 = ( + 5)2

10 Với giá trị nào của x thì: x(x +1) - x - 1 = 0

a x = 0 b x = 1 c x = 1, x = -1 d x = -1

II Tự luận ( 8 điểm)

Cõu 1 a Tính: (2x + 3)2

b Tính: ( 2x - 7y)2

c Làm tính nhân: ( 2x + 1)(4x2 - 2x +1 )

Cõu 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a 5x2 + 10x + 5 b 3x - 9

c x2 + 2x + 1 - 16y2 d x2 - 20x + 75

Cõu 3 Tìm a để đa thức: 11x2 - 5x - a chia hết cho x + 5

Đáp án và biểu điểm chi tiết

A Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng 0, 2

B Tự luận

1

a 4x2 + 12x + 9 b.4x2 - 28xy + 49y2

c 8x3 + 1

1 1 1

2

a 5(x+1)2

b 3(x -3)

c (x + 1 - 4y)(x + 1 + 4y)

d (x - 15)(x -5)

1 1 1 1

3

- Tìm đợc d :

- Tìm đợc a

0,5 0,5

ĐỀ SỐ 4

Phần I TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn phương ỏn đỳng trong cỏc cõu sau : ( Mỗi

cõu 0,5 điểm )

Trang 9

Câu 1: Tích của đơn thức – 5x 3 và đa thức 2x 2 + 3x – 5 là:

A 10x5 – 15x4 + 25x3 C - 10x5 – 15x4 - 25x3

B -10x5 – 15x4 + 25x3 D 10x5 + 15x4 + 25x3

Câu 2 : Tích của đa thức 5x 2 – 4x và x – 2 bằng:

A 5x3 + 14x2 + 8x B 5x3- 14x2 - 8x

C 5x3 - 14x2 + 8x D -5x3 -14x2 +8x

Câu 3 : Biết 3x + 2 (5 – x) = 0 Giá trị của x là:

A -10 B -5 C 5 D 10

Câu 4 : Câu nào sau đây sai :

A (x - 2)3 = (2 - x)3 B (x + 1)3 = (1+ x)3

C (x - 3)2 = x2 - 6x + 9 D (x - y)2 = (y - x)2

Câu 5 : Đa thức x2 – 4x + 4 phân tích được thành

A (x-2)(x+2) B - (x+2)2

Câu 6 : Kết quả của phép chia 15x3y5z : 5x2y3 là :

A 3z B 3xy2z C 3x6y15z D 3x5y8z

Phần II TỰ LUẬN (7đ):

a) x2 - y2 + 5x + 5y b) x3 + 2x2 + x

Bài 2: (1,5đ) Tìm x, biết: x2 – 25 = 0

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM : Phần I TRẮC NGHIỆM (3đ):

Đáp

án

Trang 10

Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Phần II TỰ LUẬN (7đ):

1

a) x2 - y2 + 5x + 5y

= (x2 - y2) + (5x + 5y)

= (x - y)(x + y) + 5(x + y)

= (x + y) (x – y + 5)

0,5đ 0,5đ 0,5đ b) x3 + 2x2 + x

= x(x2 + 2x + 1)

= x(x + 1)2

0,75đ 0,75đ

2

Ta có: x2 – 25 = 0  (x – 5)( x + 5) = 0 Suy ra: x – 5 = 0  x = 5 hoặc x + 5 = 0  x = - 5 Vậy: x = 5; x = - 5

0,5đ 0,5đ 0,5đ

3

Thực hiện phép chia đa thức x2 –3x + a cho đa thức x

-1 ta được thương là x-2 ; dư là a–2

Để đa thức x2 – 3x + a chia hết cho đa thức x – 1thì dư

a – 2 = 0  a = 2

1đ 0,5đ

4

Ta có :A = x2 – 2x + 5 = (x – 1)2 + 4  4 với mọi x => Amin = 4  x =

1 2

0,5đ 0,5đ

ĐỀ SỐ 5

Bài 1 (2 điểm): Viết dạng khai triển các hằng đẳng thức sau:

a) x3 + y3

Trang 11

b) x3 - y3

c) x2 - y2

d) (y - x)2

Bài 2 (1 điểm): Thực hiện phép tính sau:

a) 5x2 (3x2 – 7x + 2)

b) (xy – 1).(xy + 5)

Bài 3 (2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) xy + y2 - x - y

b) 25 - x2 + 2xy - y2

Bài 4 ( 2 điểm): Tìm x biết:

a) x( x – 2 ) + x – 2 = 0

b) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0

Bài 5 (2 điểm): Làm tính chia: (x4 - x3 - 3x2 + x + 2) : (x2 - 1)

Bài 6 (1 điểm ): Tìm số a để đa thức 2x3 -3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:

1

a x3 + y3 = (x+y)(x2 – xy + y2)

b x3 - y3 = (x-y)(x2 + xy + y2)

c x2 - y2 = (x+y)(x-y)

d (y - x)2 = y2 -2yx + x2

0.5 0.5 0.5 0.5

2 (3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 + 10x2

b) (xy – 1).(xy + 5) = x2y2 + 4xy – 5

0.5 0.5 3

a) xy + y2 - x – y = (x + y)(y – 1)

b) 25 - x2 + 2xy - y2 = 52 – (x – y)2 = (5 – x + y)(5 + x – y)

1 1

4 a) x( x – 2 ) + x – 2 = 0

(x – 2)(x + 1) = 0

x = 2 hoặc x = -1 b) ) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0 (2x – 1 – x – 3)(2x – 1 + x + 3 ) = 0

0.5 0.5

Trang 12

(x – 4)(3x + 2) = 0

x = 4 hoặc x =

-2 3

0.5 0.5

5 (x4 - x3 - 3x2 + x + 2) : (x2 - 1) = x2 - x - 2 2

6

2x3 -3x2 + x + a = (x + 2).(2x2 - 7x + 15) + (a – 30) Vậy để đa thức 2x3 -3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2

thì ( a – 30) = 0, suy ra a = 30

0.5 0.5

BÀ I T Ậ P Ch Ư ¬ng I:

C©u1: Rót gän biÓu thøc:

a) x(x-y) + y(x-y) b) (x2-2xy+y2)(x-y) - (x-y)(x2+xy+y2) c) 7x(4y-x) + 4y(y-7x) - (4y2- 7x) d) (2x+y)(2z+y) + (x-y)(y-z) C©u2: T×m x

a) 3x(12x- 4) - 9x(4x- 3) =30 b) 4x(7x-5) - 7x(4x-2) = -12 c) 3x(2x- 4) - (6x-1)(x+2) = 25 d) (x+1)(x+3) - (x+2)(x+5) = 2 C©u3: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

a) A= x(x2-y)- x2(x+y) + y(x2-x) víi x= 12 ; y = -100 b) B = (x2- 5)(x+3) + (x+4)(x- x2) víi x= -1

c) C = 3x(5x2-2 )- 5x2(7+3x) - 2,5(2- 14x2) víi x= -2 d) D = (3x+5)(2x-1) + (4x-1)(3x+2) víi |x| = 2

C©u 4: Chøng tá r»ng gi¸ trÞ cña mçi biÓu thøc sau kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña biÕn:

a) 2(2x+x2) - x2(x+2) +(x3- 4x+3) b) 4(6-x) + x2(2+3x) - x(5x-4)+3x2(1-x)

Trang 13

c) x(x3-x2-3x+2) - (x2-2)(x2+x+3) +4(x2-x-2) d) (xn+1)(xn-2) - xn-3(xn+3 - x3) + 2009

II) những hằng đẳng thức đáng nhớ

Câu 1: Tính:

a) (4x+y)2 ; (3x- 2y)2 ; (x- 2y)3 ; (5x+2y)3 ;

b) (3x+1)(3x-1) ; ( x+ 5y)(x-5y)

c) (x-3)(x2+3x+9) ; (x-5)(x2+5x+25)

Câu2: Viết các Biểu thức sau thành bình phơng của một tổng hoặc một hiệu:

a) x2- 20x+ 100 b) x2+10x+25 c) x2- 12xy+36y2 d) y4+ 4xy2+4x2

Câu3: Điền hạng tử thích hợp vào dấu * để mỗi đa thức sau trở thành bình

phơng của một tổng hoặc một hiệu:

a) 16x2 +24xy+ * c) * - 42xy +49y2

b) 25x2+ * + 81 d) 64x2 - * + 9

Câu 4: Rút gọn biểu thức:

a) (x+1)2 - (x-1)2 - 3(x+1)(x-1)

b) 5(x+2)(x-2) - (2x-3)2 - x2+ 17

c) (x-1)3- (x-1)(x2+x+1)

d) (x-3)3- (x-3)(x2+3x+9) +6(x+1)2

Câu5: Tìm x:

a) (x+4)2- (x+1)(x-1) = 16

b) (2x-1)2+(x+3)2 - 5(x+7)(x-7) = 0

c) (x-2)3 - (x- 4)(x2+4x+16)+ 6(x+1)2 = 49

d) (x+2)(x2-2x+4) - x(x2+2) = 15

Câu 6: CMR các biểu thức sau luôn dơng với mọi giá trị của biến:

a) x2 - 8x +19 c) 4x2+ 4x+ 3

b) x2+ y2- 4x+2 d) x2- 2xy+2y2+2y+5

Câu 7: CMR các biểu thức sau luôn âm với mọi giá trị của biến:

a) - x2+ 2x - 7 c) -x2 - 6x - 10

b) - x2 - 3x - 5 d) -x2+ 4xy - 5y2- 8y -18

Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) x2+ 10x + 27 c) x2- 12x + 37

b) x2+ x + 7 d) x2- 3x + 5

e) x2+ 14x + y2-2y + 7 g) x2+ 4xy + 2y2-22y + 173

Trang 14

C©u 9: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc:

a) -x2+ 2x + 2 b) -x2- 8x + 17 c) -x2+7x + 15 d) -x2 -5x + 11

f) -x2+ 4x + y2-12y + 47 g) -x2- x - y2-3y + 13

III) Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö

C©u1: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:

a) 4x3y2- 8x2y3+ 12x3y4

b) x(y-z)+2(z-y)

c) (x+y)2 - 2(x+y)

d) x(2-x)2 - (2-x)3

C©u2:Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:

a) 4x2+12x+9

b) (x-4)2- 25

c) x3 - 64

d) y3 + 125

e) (x2+1)2 - 6(x2+1) +9

C©u3:Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:

a) xy+xz - 5x- 5y

b) x+y - x2- xy

c) x2- xy - 7x+7y

d) ax2+cx2- ay+ ay2- cy+cy2

C©u4:Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:

a) x2+4x+4 - y2

b) x2-16 - 4xy +4y2

c) x3+ 2x2y+ xy2

d) 5x+5y - x2- 2xy-y2

e) x5- x4+ x3- x2

C©u5:Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:

a) x2- 7x +6 e) x4+ 64

b) x2+ 12x+ 35 g) 4x4 + 1

c) x2- x -56 h) 4x4 + 81

d) 5x2-x- 4 i) 64x4+ y4

C©u 6: T×m x:

a) x3- 16x= 0

b) x4- 2x3+ 10x2- 20x= 0

Trang 15

c) (2x-1)2= (x+3)2

d) x2(x-2) -2x2+ 8x - 8= 0

IV) Chia đa thức

Câu1: Làm tính chia:

a) x3y5z2: x2y3z2

b) (15x5y3+ 25x4y2+30x3y2): 5x3y2

c) (4a2x4+3ax3- 2ax2): 2ax2

d) (9xy2- 6x2y)(-3xy)+(6x2y+2x4):(2x2)

Câu2: Làm tính chia:

a) [5(x-y)4- 3(x-y)3+4(x-y)2]: (x-y)2

b) [(x+y)5- 2(x+y)4+3(x+y)3]: (x+y)3

c) ( x2- 2xy+y2): (x-y)

d) (27x3+1): (9x2- 3x+1)

Câu3: Làm tính chia:

a) (2x4+x3-3x2- 5x-2): (x2-x +1)

b) (5x3-14x2+12x+8):(x+2)

c) (2x4- 3x3+4x2+1): (x2-1)

d) (2x3-x2-x+1):(x2- 2x)

Câu 4:Tìm số a để:

a) Đa thức 4x2 - 6x + a chia hết cho đa thức x- 3

b) Đa thức x3+3x2+5x+a chia hết cho đa thức x+3

c) Đa thức x3-3x+2 chia hết cho đa thức x2- 2x+1

d) Đa thức x4+6x3+7x2 - 6x+ a chia hết cho đa thức x2+3x-1

Câu 5: Tìm tất cả các số nguyên n để

a) 2n2+ n -7 chia hết cho n-2

b) n 2 - 2n + 5 Chia hết cho n-1

Câu 6: Tìm các hằng số a; b sao cho:

a) x4 + ax2+ b chia hết cho x2 - x +1

b) ax3+ bx2+5x -50 chia hết cho x2+3x -10

_

Ngày đăng: 30/05/2021, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w