[r]
Trang 1Xếp hạng Xếp hạng Mã trường Số lượt Điểm
18 1 THPT Chuyên Lam Sơn 28118 424 19.91 P Ba Đình, TP Thanh Hoá
97 3 THPT Bỉm Sơn 28009 573 15.67 P Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn
211 6 THPT Đào Duy Từ 28001 690 13.71 P Ba Đình, TP Thanh Hóa
231 8 THPT Hoằng Hoá 4 28086 595 13.48 Xã Hoằng Thành, Hoằng Hoá
237 9 THPT Quảng Xương 1 28098 553 13.45 Thị Trấn Quảng Xương
243 10 THPT Lương Đắc Bằng 28083 848 13.43 Thị Trấn Bút Sơn, Hoằng Hoá
288 11 THPT Nông Cống 1 28069 575 13.09 Thị Trấn Nông Cống
331 12 THPT Triệu Sơn 4 28064 357 12.83 Xã Thọ Dân, Triệu Sơn
336 13 THPT Triệu Sơn 2 28062 540 12.81 Xã Nông Trường, Triệu Sơn
345 14 THPT Hà Trung 28079 691 12.77 Xã Hà Bình, Hà Trung
350 15 THPT Hậu Lậc 2 28095 535 12.72 Xã Văn Lộc, Hậu Lộc
360 16 THPT Yên Định 1 28110 636 12.68 Thị Trấn Quán Lào, Yên Định
366 17 THPT Thiệu Hoá 28056 660 12.65 Thị Trấn Thiệu Hoá
371 18 THPT Triệu Sơn 3 28063 417 12.63 Xã Hợp Lý, Triệu Sơn
394 19 THPT Dân Tộc Nội trú tỉnh 28117 230 12.54 P Đông Sơn, TP Thanh Hoá
432 20 THPT Tĩnh Gia 2 28106 647 12.36 Xã Triêu Dương, Tĩnh Gia
439 21 THPT Lê Văn Hưu 28058 775 12.35 Xã Thiệu Vận, Thiệu Hoá
471 22 THPT Đông Sơn 1 28075 657 12.25 Xã Đông Xuân, Đông Sơn
477 23 THPT Sầm Sơn 28012 444 12.23 P Trường Sơn,Thị xã Sầm Sơn
490 24 THPT Mai Anh Tuấn 28091 690 12.18 Xã Nga Thành, Nga Sơn
524 25 THPT Hoằng Hoá 2 28084 847 12.06 Xã Hoằng Kim, Hoằng Hoá
559 26 THPT Nông Cống 2 28070 435 11.90 Xã Trung Thành, Nông Cống
591 27 THPT Tĩnh Gia 1 28105 755 11.79 Thị Trấn Tĩnh Gia
620 28 THPT Lam Kinh 28047 517 11.69 Thị Trấn Lam Sơn, Thọ Xuân
630 29 THPT Quảng Xương 3 28100 667 11.65 Xã Quảng Minh, Quảng Xương
646 30 THPT Hậu Lộc 3 28120 400 11.59 Xã Đại Lộc, Hậu Lộc
BẢNG XẾP HẠNG KẾT QUẢ THI ĐẠI HỌC NĂM 2012 CỦA TỈNH THANH HOÁ
Nguồn: Cục Công nghệ thông tin
Điểm trung bình thi đại học 3 môn của các trường phổ thông năm 2012 (chỉ xét thí sinh tốt nghiệp năm 2012, những trường có trên 30 lượt thí sinh dự thi các khối A, A1, B, C và D)
Trang 2653 31 THPT Yên Định 2 28111 530 11.57 Xã Yên Trường, Yên Định
657 32 THPT Quảng Xương 2 28099 577 11.55 Xã Quảng Ngọc, Quảng Xương
679 33 THPT Thạch Thành 4 28129 132 11.50 Xã Thạch Quảng, Thạch Thành
694 34 THPT Triệu Sơn 1 28061 529 11.45 Thị trấn, Triệu Sơn
719 35 THPT Thạch Thành 1 28037 481 11.38 Xã Thành Thọ, Thạch Thành
802 36 THPT Tống Duy Tân 28053 372 11.13 Xã Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc
831 37 THPT Nguyễn Quán Nho 28057 442 11.03 Xã Thiệu Quang, Thiệu Hoá
847 38 THPT Hoàng Lệ Kha 28080 601 11.00 Thị Trấn Hà Trung
873 39 THPT Như Thanh 28029 443 10.93 Thị trấn Bến Sung, Như Thanh
888 40 THPT Quảng Xương 4 28101 632 10.91 Xã Quảng Lợi, Quảng Xương
890 41 THPT Hậu Lộc 4 28121 605 10.90 Xã Hưng Lộc, Hậu Lộc
901 42 THPT Nông Cống 4 28072 433 10.87 Xã Trường Sơn, N Cống
917 43 THPT Cẩm Thuỷ 3 28043 258 10.81 Xã Cẩm Thành, Cẩm Thuỷ
927 44 THPT Thạch Thành 3 28039 333 10.78 Xã Thành Vân, Thạch Thành
931 45 THPT Lê Hoàn 28046 519 10.77 Xã Xuân Lai, Thọ Xuân
995 46 THPT Tĩnh Gia 3 28107 857 10.64 Xã Hải Yến, Tĩnh Gia
1040 47 THPT Yên Định 3 28112 323 10.53 Xã Yên Tâm, Yên Định
1058 48 THPT Cầm Bá Thước 28024 423 10.50 Thị trấn Thường Xuân
1090 49 THPT Nông Cống 3 28071 441 10.44 Xã Công Liêm, Nông Cống
1112 50 THPT Thọ Xuân 4 28048 249 10.39 Xã Thọ Lập, Thọ Xuân
1126 51 THPT Cẩm Thuỷ 1 28041 639 10.37 Thị trấn Cẩm Thuỷ
1179 52 THPT Đông Sơn 2 28076 397 10.25 Xã Đông Văn, Đông Sơn
1212 53 THPT Hoằng Hoá 3 28085 654 10.20 Xã Hoằnh Ngọc, Hoằng Hoá
1383 54 THPT Thạch Thành 2 28038 381 9.85 Xã Thạch Tân, Thạch Thành
1387 55 THPT Nguyễn Trãi 28003 555 9.84 P Điện Biên, TP Thanh Hoá
1396 56 THPT Ngọc Lặc 28034 373 9.83 Thị trấn Ngọc Lặc
1409 57 THPT Thống Nhất 28113 168 9.80 Thị Trấn Nông Trường Thống Nhất
1453 58 THPT Quan Sơn 28017 96 9.71 Thị trấn Quan Sơn
1454 59 THPT Lê Hồng Phong 28010 303 9.71 P Lam Sơn, Thị xã Bỉm Sơn
1458 60 THPT Như Xuân 28027 265 9.70 Thị trấn Yên Cát, Như Xuân
1509 61 THPT Thường Xuân 2 28025 171 9.61 Xã Luận Thành, Thường Xuân
1536 62 THPT Cẩm Thuỷ 2 28042 340 9.57 Xã Phúc Do, Cẩm Thuỷ
1561 63 THPT Triệu Sơn 28067 266 9.52 Thị Trấn Triệu sơn
1622 64 THPT Như Xuân 2 28130 127 9.44 Thị Trấn Bãi Thành, Như Xuân
1656 65 THPT Lê Văn Linh 28049 473 9.37 Thị trấn Thọ Xuân
1662 66 THPT Như Thanh 2 28030 184 9.36 Thị trấn Bến Sung, Như Thanh
1723 67 THPT Bá Thước 28021 152 9.27 Thị trấn Cành Nàng, Bá Thước
1734 68 THPT Triệu Sơn 5 28065 257 9.25 Xã Đồng Lợi, Triệu Sơn
Trang 31763 69 THPT Lê Lai 28035 269 9.20 Xã Kiên Thọ, Ngọc Lặc
1772 70 THPT Trần Ân Chiêm 28114 394 9.17 Thị Trấn Quán Lào, Yên Định
1859 71 THPT Dương Đình Nghệ 28059 628 8.97 Xã Thiệu Đô, Thiệu Hoá
1871 72 THPT Nguyễn Hoàng 28081 310 8.95 Thị Trấn Hà Trung
1880 73 THPT Đinh Chương Dương 28096 326 8.93 Thị Trấn Hậu Lộc
1881 74 THPT Quan Sơn 2 28138 36 8.93 Xã Mường Mìn - H Quan Sơn
1902 75 THPT Triệu Thị Trinh 28073 180 8.89 Xã Vạn Hòa, Nông Cống
1934 76 THPT Nguyễn Xuân Nguyên 28102 348 8.84 Xã Quảng Giao, Quảng Xương
1951 77 THPT Lang Chánh 28032 231 8.81 Thị trấn Lang Chánh
1971 78 THPT Nga Sơn 28126 418 8.77 Xã Nga Trung, Nga Sơn
1982 79 THPT Tô Hiến Thành 28004 135 8.75 P.Đông Sơn, TP Thanh Hoá
1990 80 THPT Bá Thước 3 28122 48 8.73 Xã Lũng Niên, Bá Thước
2012 81 THPT Quan Hoá 28015 110 8.68 Thị trấn Quan Hoá
2014 82 THPT Hà Văn Mao 28022 200 8.67 Xã Điền Trung, Bá Thước
2080 83 THPT Hà Tông Huân 28115 195 8.50 Xã Yên Trường, Yên Định
2109 84 THPT Thọ Xuân 5 28050 160 8.44 Thị Trấn Lam Sơn, Thọ Xuân
2125 85 THPT Lê Viết Tạo 28088 444 8.41 Xã Hoằng Đạo, Hoằng Hoá
2171 86 THPT Trường Thi 28005 76 8.32 P Điện Biên, TP Thanh Hoá
2181 87 THPT Triệu Sơn 6 28066 182 8.30 Dân Lực, Triệu Sơn
2188 88 THPT Lý Thường Kiệt 28006 359 8.27 P Đông sơn, TP Thanh Hoá
2199 89 THPT Trần Khát Chân 28054 134 8.25 Thị trấn Vĩnh Lộc
2243 90 THPT Trần Phú 28092 628 8.11 Thị Trấn Nga sơn
2246 91 THPT Tĩnh Gia 5 28108 352 8.10 Thị Trấn Tĩnh Gia
2256 92 THPT Nguyễn Thị Lợi 28013 277 8.07 P Trung Sơn, Thị xã Sầm Sơn
2320 93 THPT Bắc Sơn 28123 137 7.93 Xã Ngọc Liên, Ngọc Lặc
2329 94 THPT Nguyễn Mộng Tuân 28077 301 7.92 Thị Trấn Rừng Thông, Đông Sơn
2383 95 THPT Tĩnh Gia 4 28128 394 7.81 Hải An, Tĩnh Gia
2412 96 THPT Lưu Đình Chất 28087 326 7.75 Xã Hoằng Quỳ, Hoằng Hoá
2425 97 TTGDTX-DN Hoằng Hoá 28089 92 7.73 Thị trấn Bút Sơn, Hoằng Hoá
2492 98 THPT Đặng Thai Mai 28103 349 7.57 Xã Quảng Bình, Quảng Xương
2532 99 TTGDTX Thọ Xuân 28051 59 7.45 Thị Trấn Thọ Xuân
2586 100 TTGDTX-DN Như Thanh 28031 42 7.26 Thị trấn Bến Sung, Như Thanh
2595 101 THPT Nông Cống 28124 59 7.22 Xã Trung Chính, Nông Cống
2603 102 TTGDTX Nông Cống 28074 37 7.20 Thị Trấn Nông Cống
2621 103 THPT Mường Lát 28019 124 7.13 Thị trấn Mườg Lát
2665 104 TTGDTX Thiệu Hoá 28060 41 6.85 Thị trấn Vạn Hà, Thiệu Hoá
2673 105 TTGDTX-DN Yên Định 28116 39 6.79 Thị Trấn Yên Định
2680 106 TTGDTX Tĩnh Gia 28109 38 6.72 Thị Trấn Tĩnh Gia
Trang 42682 107 TTGDTX Nga Sơn 28093 60 6.71 Thị Trấn Nga Sơn
2717 108 TTGDTX Ngọc Lặc 28036 45 6.04 Thị trấn Ngọc Lặc