1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap tich phan luyen thi dai hoc gvnguyen giang bien nd

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 79,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

GV:NGUYỄN GIANG BIÊN  : 0987.405.286  01243.585.688

BÀI TẬP TÍCH PHÂN LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Dạng 1: Xác định nguyên hàm bằng cách sử dụng bảng các nguyên hàm cơ bản:

a I=(2x+2)3dx b I=cos4x.sinxdx c.I=e2ex x

+1 dx d I=  (2lnx+1)

2

Bài 2: Tính các nguyên hàm sau :

a I= 2sin2x

2dx b I= cot2xdx c I=tanxdx d I= costanx3

xdx Bài 3: tính các nguyên hàm sau:

a I= x2 1

-3x+2 dx b I=  x4+x-4+2 dx c I= 

3

x5x dx d.I=  3-4lnxx dx Dạng 2: Xác định nguyên hàm bằng phương pháp phân tích:

Bài 1 : Tính các nguyên hàm sau :

a I= x.(1-x)2002dx b I= x2dx

-4x+3 c.I= sinx.cosdx 2

x d I= cosdx4

x Dạng 3: Xác định nguyên hàm bằng Phương pháp đổi biến số:

Bài 2:Tính các nguyên hàm sau:

(1-x2)3 b.I= x2dx

x2-1 c.I= x3(2-3x2)8dx d I=  x2dx

1-x e.I=  x5 3(1-2x2)2 dx f I=sin3x cosxdx g.I=cosx.sin1+sin23x

x dx h.I=cossin82x

x dx

i I=  dx

ex-e

x

2

j I=  dx

(x+1)(x+2)

Dạng 4: Xác định nguyên hàm bằng phương pháp từng phần:

Bài 1: Tính nguyên hàm sau :

1 I=  x.ln(x+ x

2

+1)

x2+1 dx 2 I= cos(lnx)dx 3.I= ln(cosx)cos2

x dx Bài 2 : Tính nguyên hàm sau:

1 I= x.sin2xdx 2 I= (x3-x2+2x-3)sinxdx

Bài 3: Tính tích phân sau:

I=  ex.cos2xdx

Bài 4: Tính nguyên hàm sau :

1 I= x.e3xdx 2 I= (2x3+5x2-2x+4).e2xdx

Bài 5: Tính nguyên hàm :

Bài 6: Tính nguyên hàm :

1 I=  x2+1 dx 2 I=  x2+3 dx 3 I=  x2-1 dx

Bài 7: Tính tích phân:

1.I=

2

0

 2

0

cos6x.cos(8x)dx

Trang 2

GV: NGUYÊN GIANG BIÊN  0987.405.286  01243.585.688

Bài 8: Tính tích phân:

1 I=

2

0

 2

0

sin12xdx

Dạng 5: Xác định nguyên hàm bằng phương pháp dùng hàm biến phụ :

Bài 1: Tính nguyên hàm của các hàm số sau:

1 I= sinx-cosxsinx dx 2 sin4cos4x

x+cos4x dx 3 2sin2x.sin2xdx 4 I= exe-x

-e-x dx

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

A: Tính nguyên hàm các hàm hữu tỉ sau :

-2x2-2 dx 2 I= x4x3

-x2-2 dx

-(m+2)x+2m dx a.khi m=1 b.Khi m=2 2 I= (x2 dx

+4x+3)3 Bài 4 : 1 I= 2x3-10xx2 2+16x-1

(x+1)2 Bài 7: 1 I= xx33-3x2+x+6

-5x2+6x dx 2 I= x37x-4

-3x+2 dx 3 I=x3-xx42-4x-1

+2x3+3x2+x-3 dx 3 I= xx42-1

+1 dx

-1)3 dx Bài 10: 1.I=x(x4x2-3

+3x2+2) dx 2.I=x(xdx6

+1)2 3.I=x(1+x1-x44

) dx 4.I=x4 x2-1

+2x3-x2+2x+1dx B: Tính nguyên hàm các hàm hữu tỉ sau :

3

x+1.[3 (x+1)2+1]

2 I=  x

3

x2-4 x

dx

x2-5x+6

1-x2 dx 2 I=  1+x2 dx

2x2-1+3 x2-1 dx Bài 5: I=  x2+2x+2 dx

(x+1) x2+2x+2 Bài 7: I=  x+1x-1 dx

Trang 3

GV:NGUYÊN GIANG BIÊN  0987.405.286  01243.585.688 Bài 8: I=  dx

x2+2x dx C:Tính các nguyên hàm của hàm lượng giác sau :

sinx.cos(x+

4)

dx

Bài 2: I= 2sinx+11 dx

4)dx

3sinx+cosxdx Bài 5: I= 4sinx+3cosxsinx+2cosx dx

Bài 7: I= 2sinx-cosx+12dx

Bài 8: I= 2sinx-cosx+15sinx dx

3sinx+cosx dx

x-2sinxcosx-cos2x Bài 11: 1 I= cos3x.cos5xdx 2 I=tanx.tan(

3-x).tan(

3+x)dx

3 I=  sin3x.sin3xdx 4 I=(sin3.cos3x+cos3x.sin3x)dx

5 I= sinx+cosxsinx-cosx dx 6 I= sinx+cosxcos2x dx

7 I= sin3x.sin4xtanx+cot2x dx 8 I= cosx+sinx.cosx2+sinx dx 9 I=  dx

4

sin3x.cos5x

cosx sin2x+1 dx 11 I= cosx2

xdx 12 I= cossin32x

x dx D: Tính nguyên hàm của các hàm siêu việt sau:

Bài 1: 1 I= exdx

-e-x 2 I= 162xx.6x

-9x dx Bài 2: I= 1-edxx

1+e2x 2 I=  dx

ex-e

x 2

Bài 4: I=  (tan2x+tanx+1).exdx

1+e2x 2 I=  exex

+e-x dx

Trang 4

GV:NGUYỄN GIANG BIÊN  0987.405.286  01243.585.688

E Tính các bài tập tích phân từ 2002-1011

2

4 và y=

x2

4 2

x-1 (C) và hai trục tọa độ

2 3

5

dx

x x2+4

 4

0

1-2sin2x 1+sin2x dx

2

0

|x2-x dx |

2

1

x

e

1

1+3lnx.lnx

3

2

ln(x2-x)dx

 2

0

sin2x+sinx

 2

0

sin2xcosx

 2

0

(esinx+cosx)cosxdx

 2

0

sin2x cos2x+4sin2x dx

ln5

ln3

dx

ex+2e-x-3

1

0

(x-2)e2xdx

Trang 5

GV:NGUYỄN GIANG BIÊN  0987.405.286  01243.585.688

17 B-2007: Cho hình (H) giới hạn bởi đường : y=xlnx ;y=0 ;x=e Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox

18 D-2007: Tính tích phân : I=

e

1

x3ln2xdx

 6

0

tan4x cos2x dx

 4

0

sin(x-

4)dx

2

1

lnx

x3dx

 2

0

(cos3x-1)cos2xdx

3

1

3+lnx (x+1)2dx

3

1

dx

ex-1

1

0

x2+ex+2x2ex

e

1

lnx x(2+lnx)2dx

e

1

(2x-3

x)lnxdx

 4

o

xsinx+(x+1)cosx

 3

0

1+xsinx cos2x dx

30.D-2011: Tính tích phân: I=

4

0

4x-1

Ngày đăng: 29/05/2021, 23:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w