1. Trang chủ
  2. » Đề thi

bai 3 Te bao

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 877,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caùc cô quan trong cô theå hoaït ñoäng nhòp nhaøng vaø phoái hôïp vôùi nhau laø nhôø söï ñieàu khieån cuûa:.. Heä tuaàn hoaøn.a[r]

Trang 1

Bài cũ

1 Khoang ngực ngăn cách với khoang bụng nhờ cơ quan nào?

Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng:

a Cơ ngực

b Cơ hoành

2 Các cơ quan trong cơ thể hoạt động nhịp nhàng và phối hợp với nhau là nhờ sự điều khiển của:

a Hệ thần kinh

c Hệ nội tiết d Cả a và c

b Hệ tuần hoàn

Trang 2

Cơ thể người chia làm mấy phần, là những phần nào? Phần thân chứa những cơ quan nào?

Bài cũ

Trang 3

Bài 3

TẾ BÀO

Trang 4

I CẤU TẠO TẾ BÀO VÀ CHỨC NĂNG CỦA

CÁC BỘ PHẬN TRONG TẾ BÀO

•Hãy quan sát

hình bên và

cho biết:

•? Một tế bào

điển hình gồm

những thành

phần nào?

Trang 5

1 Màng sinh chất

2 Chất tế bào

• - Lưới nội chất

• - Ribôxôm

• - Ti thể

• - Bộ máy gôngi

• - Trung thể

3 Nhân

• - Nhiễm sắc thể

• - Nhân con

Trang 6

Tế bào

II THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO

Chất hữu cơ

Chất vô cơ

- Prôtêin

- Gluxit

- Lipit

- Acid Nucleic

gồm Ca, K, Na, Fe, Cu

Trang 7

III HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO

Trang 8

• Câu 1 Cơ thể lấy thức ăn từ đâu? Vì sao

trong các bữa ăn cần cung cấp đủ các chất: prơtêin, lipít, gluxít, vitamin

• Câu 2 Giữa tế bào và cơ thể cĩ mối

quan hệ với nhau khơng? lấy ví dụ minh họa?

• Câu 3 Cơ thể lớn lên được là do đâu?

III HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO

Trang 9

Câu 1 Cơ thể lấy thức ăn từ môi trường bên ngoài Vì cần ăn đủ các chất để cấu tạo nên tế bào

Câu 2 Ví dụ như tế bào là đơn vị cấu trúc nên

cơ thể và cơ thể là môi trường sống của tế bào, tế bào là nơi diễn ra các hoạt động sống của cơ thể

Câu 3 Cơ thể lớn lên được là nhờ vào lớn lên

và sự phân chia của tế bào

Trang 10

TẾ BÀO

Trao đổi chất

Lớn lên  Phân chia Cảm ứng

Năng lượng cho cơ thể hoạt động

Cơ thể lớn lên và sinh sản

Cơ thể phản ứng với kích thích

CO2 và các chất bài tiết

Nước và

muối

khoáng

Oxi

Chất hữu

Kích thích

MÔI TRƯỜNG

CƠ THỂ

III HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO

Trang 11

 Cơ thể sống có 4 đặc trưng cơ bản là trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản và di truyền mà những đặc trưng này đều có ở tế bào.

Họat động sống của tế bào gồm các hoạt động như : trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm ứng.

III HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO

Trang 12

Đánh giá

• Hãy sắp xếp cột A với cột B sao cho đúng bằng cách ghép các chữ cái a,b,c Vào các ô vuông

Cột A (Chức năng) Cột B (Bào

quan)

a Lưới nội chất

b Ti thể

c Ribôxôm

d Bộ máy gôngi

e Nhiễm sắc thể

1 Nơi tổng hợp prôtêin

2 Vận chuyển các chất trong tế bào

3 Tham gia hoạt động hô hấp và giải

phóng năng lượng

4 Cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin

5 Thu nhận, tích trữ, phân phối sản phẩm

tổng hoạt động sống của tế bào

c a b e d

Trang 13

Dặn dò

- Học bài

- Đọc mục”em có biết”

- Chuẩn bị bài Mô

+ Mô là gì? Có những loại mô nào?

+ Kẻ và tìm hiểu trước bảng:

Nội dung Mô biểu

Mô cơ Mô liên

kết

Mô thần kinh

Đặc điểm

Chức năng

Ví dụ

Trang 14

Màng sinh chất

Giúp tế thực hiện trao đổi chất

Trang 15

 Nơi tổng hợp prôtêin

Trang 16

Ti thể

 Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng

Trang 17

Lưới nội chất và bộ máy Gôngi

Lưới nội chất Bộ máy Gôngi

Trang 18

Nhiễm sắc thể

 Là cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin, có vai trò quyết định trong di

truyền.

Ngày đăng: 29/05/2021, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w