Bài tập trắc nghiệm Giáo dục công dân 10 - Bài 11: Một số phạm trù cơ bản của đạo đức học gồm 71 câu hỏi, giúp học sinh hệ thống hóa lại kiến thức đã được học ở bài 11. Bên cạnh đó, tài liệu còn là tư liệu tham khảo giúp giáo viên đánh giá được năng lực của học sinh.
Trang 1Lê Tài Minh BÀI T P TR C NGHI M GDCD L P 10 BÀI 11:Ậ Ắ Ệ Ớ
M T S PH M TRÙ C B N C A Đ O Đ C H CỘ Ố Ạ Ơ Ả Ủ Ạ Ứ Ọ
Câu 1: Câu ca dao, t c ng nào dụ ữ ưới đây nói v nghĩa v ?ề ụ
A. M t l i nói đ i xám h i b y ngàyộ ờ ố ố ả B. G p l a b tay ngắ ử ỏ ười
C. Có nuôi con m i bi t lòng cha mớ ế ẹ D. Đào h h i ngố ạ ườ ại l i chôn mình
Câu 2: Tr ng thái thanh th n c a lạ ả ủ ương tâm giúp cho con người
A. Lo l ng v b n thânắ ề ả B. T ti v b n thânự ề ả
C. T cao t đ i v b n thânự ự ạ ề ả D. T tin vào b n thânự ả
Câu 3: Năng l c t đánh giá và đi u chình hành vi đ o đ c c a mình trong m i quan h v iự ự ề ạ ứ ủ ố ệ ớ
người khác và xã h i độ ược g i làọ
A. Nhân ph m.ẩ B. Nghĩa v ụ C. Lương tâm D. H nh phúcạ
Câu 4: Lương tâm t n t i tr ng thái nào dồ ạ ở ạ ưới đây?
A. Hài lòng và th a mãn.ỏ B. Trong sáng thanh th n và sung sả ướng
C. Thanh th n và c n r t lả ắ ứ ương tâm D. Ăn năn và h i h n.ố ậ
Câu 5: H Chí Minh đã k l i: “B n Lu n cồ ể ạ ả ậ ương c a Lênin làm cho tôi c m đ ng, ph nủ ả ộ ấ
kh i, sáng t , tin tở ỏ ưởng bi t bao! Tôi xúc đ ng đ n phát khóc lên. Ng i m t mình trongế ộ ế ồ ộ
bu ng mà tôi nói to lên nh đang nói trồ ư ước qu n chúng đông đ o: “H i đ ng bào b đ a đàyầ ả ỡ ồ ị ọ đau kh , đây là cái c n thi t cho chúng ta, đây là con đổ ầ ế ường gi i phóng chúng ta”. N i dungả ộ trên đây đ c p đên ph m trù nào c a đ o đ c h c?ề ậ ạ ủ ạ ứ ọ
A. Nhân ph m.ẩ B. Lương tâm C. H nh phúcạ D. Nghĩa v ụ
Câu 6: Đ tr thành ngể ở ười có lương tâm, h c sinh c n th c hi n đi u nào dọ ầ ự ệ ề ưới đây?
A. Chăm ch lao đ ngỉ ộ B. H n ch giao l u v i b n x uạ ế ư ớ ạ ấ
C. Chăm ch h c t pỉ ọ ậ D. Có tình c m đ o đ c trong sángả ạ ứ
Câu 7: Em đ ng ý v i ý ki n nào dồ ớ ế ưới đây khi nói v nghĩa v c a công dân?ề ụ ủ
A. B o v T qu c là nghĩa v c a Quân đ iả ệ ổ ố ụ ủ ộ
B. H c t t là nghĩa v c a h c sinhọ ố ụ ủ ọ
C. Xây d ng đ t nự ấ ước là nghĩa v c a ngụ ủ ườ ưởi tr ng thành
D. Nam thanh niên ph i đăng kí nghĩa v quân sả ụ ự
Câu 8: Hành vi nào dưới đây th hi n tr ng thái c n r t lể ệ ạ ắ ứ ương tâm?
A. Giúp người già neo đ nơ
B. D n v t mình khi cho b nh nhân u ng nh m thu cằ ặ ệ ố ầ ố
C. V t rác b a bãiứ ừ
D. Vui v khi l y c p tài s n nhà nẻ ấ ắ ả ước
Câu 9: Câu nói: “H nh phúc là đ u tranh” là c a ai?ạ ấ ủ
A. Lê nin B. C. Mác C. Ăngghen D. H Chí Minh.ồ
Câu 10: Nhân ph m làẩ
A. Kh năng t đánh giá và đi u ch nh hành vi c a mìnhả ự ề ỉ ủ
B. Tr ng thái tâm lí vui sạ ướng, thích thú mà con người có được trong cu c s ng.ộ ố
C. Toàn b nh ng ph m ch t mà m i con ngộ ữ ẩ ấ ỗ ười có được
D. S đánh giá c a d lu n xã h i v hành vi đ o đ c c a m t cá nhân nào đóự ủ ư ậ ộ ề ạ ứ ủ ộ
Trang 2Câu 11: Anh trai c a M có gi y g i nh p ngũ. B m c a M không mu n con mình đi bủ ấ ọ ậ ỗ ẹ ủ ố ộ
đ i nên tìm m i cách đ xin cho anh ây nhà. Em s l a ch n cách c x nào dộ ọ ể ở ẽ ự ọ ư ử ưới đây cho phù h p?ợ
A. Im l ng vì bô m có quy n đó.ặ ẹ ề
B. Không đ ng ý vì đó là nghĩa v c a công dânồ ụ ủ
C. Chia s thông tin này đ h i m i ngẻ ể ỏ ọ ười bi tế
D. Ủng h cách làm c a b mộ ủ ố ẹ
Câu 12: Hành vi nào dưới đây th hi n ngể ệ ười có lương tâm?
A. Không bán hàng rẻ B. Không bán hàng giả
C. T o ra nhi u công vi c cho m i ngạ ề ệ ọ ười D. H c t p đ nâng cao trình đọ ậ ể ộ
Câu 13: Người bi t làm ch các nhu c u b n thân, ki m ch các nhu c u không chính đángế ủ ầ ả ề ế ầ
được g i là ngọ ười có
A. danh d ự B. h nh phúc.ạ C. nghĩa v ụ D. lương tâm
Câu 14: Câu nào dưới đây nói v vi c gi gìn danh d c a con ngề ệ ữ ự ủ ười?
A. Sông có khúc, người có lúc B. Phép vua thua l làng.ệ
C. Cóc ch t ba năm quay đ u v núi.ế ầ ề D. Ch t vinh còn h n s ng nh c.ế ơ ố ụ
Câu 15: Người có nhân ph m s đẩ ẽ ược xã h iộ
A. Coi thường B. Th ờ ơ C. Kính tr ngọ D. Dò xét
Câu 16: Câu nào dưới đây th hi n nghĩa v c a con cái đ i v i cha m ?ể ệ ụ ủ ố ớ ẹ
A. Li u mà th kính m giàệ ờ ẹ B. Ăn cháo đá bát
C. Ở ề hi n g p lànhặ D. Gieo gió g t bãoặ
Câu 17: H c sinh c n ph i làm gì đ tr thành ngọ ầ ả ể ở ười có lương tâm?
A. T giác th c hi n hành v đ o đ c.ự ự ệ ị ạ ứ B. Làm nh ng gì mình cho là đúng.ữ
C. Luôn luôn vâng l i ngờ ườ ới l n D. Ph n đ u đ t nhi u thành tích cá nhân.ầ ấ ạ ề
Câu 17: C m xúc vui sả ướng, hài lòng c a con ngủ ười trong cu c s ng khi độ ố ược đáp ng, th aứ ỏ mãn các nhu c u chân chính, lành m nh v v t ch t và tinh th n g i làầ ạ ề ậ ấ ầ ọ
A. h nh phúcạ B. nghĩa vụ C. danh d ự D. lương tâm
Câu 19: Lương tâm là đ c tr ng c a đ i s ng đ o đ c, là y u t n i tâm làm nên giá tr đ oặ ư ủ ờ ố ạ ứ ế ổ ộ ị ạ
đ cứ
A. xã h i.ộ B. con người. C. c ng đ ng.ộ ồ D. cá nhân
Câu 20: Đ nhu c u và l i ích c a cá nhân phù h p v i nhu c u, l i ích c a xã h i thìể ầ ợ ủ ợ ớ ầ ợ ủ ộ
A. cá nhân ph i bi t đ t nhu c u, l i ích c a xã h i lên trênả ế ặ ầ ợ ủ ộ
B. cá nhân ph i lao đ ng s n xu tả ộ ả ấ
C. cá nhân ph i chăm lo rèn luy n đ o đ c b n thânả ệ ạ ứ ả
D. cá nhân ph i bi t đ t nhu c u, l i ích c a mình lên trênả ế ặ ầ ợ ủ
Câu 21: Người không có nhân ph m s b xã h iẩ ẽ ị ộ
A. Coi thường và khinh rẻ B. Theo dõi và xét nét
Câu 22: Khi th c hi n nh ng hành vi phù h p v i các quy t c, chu n m c đ o đ c c a xãự ệ ữ ợ ớ ắ ẩ ự ạ ứ ủ
h i thì cá nhân c m th yộ ả ấ
A. gượng ép B. khó ch uị C. b t mãnấ D. hài lòng
Câu 23: B n A s n sàng lên đạ ẵ ường đ u tranh ch ng gi c ngo i xâm đ b o V T qu c.ấ ố ặ ạ ể ả ệ ổ ố
Trang 3Vi c làm này c a b n A nói đ n ph m trù nào c a đ o đ c h c?ệ ủ ạ ế ạ ủ ạ ứ ọ
A. Lương tâm B. H nh phúc.ạ C. Nhân ph m.ẩ D. Nghĩa v ụ
Câu 24: _
A. Vui v khi xem bài b n đẻ ạ ược đi m caoể
B. H i h n khi cho b nh nhân u ng nh m thu cố ậ ệ ố ầ ố
C. T giác không xem bài khi ki m traự ể
D. Giúp người già neo đ nơ
Câu 25: Người hay t ái thự ường có nh ng ph n ng nào dữ ả ứ ưới đây?
A. Nôn nóng và đ t cháy giai đo n.ố ạ B. Thi u sáng su t và và d r i vào sai l m.ế ố ễ ơ ầ
C. T tin và sôi n i.ự ổ D. Thi u sáng su t và d n i cáu.ế ố ễ ổ
Câu 26: Hành vi nào dưới đây th hi n ngể ệ ười không có nhân ph m?ẩ
A. ủng h đ ng bào lũ l tộ ồ ụ B. Bán hàng đúng giá c th trả ị ường
C. Giúp đ ngỡ ười nghèo D. Bán hàng gi , hàng kém ch t lả ấ ượng
Câu 27: Gi a h c kì I m A đã đ n trữ ọ ẹ ế ường n p h c phí cho giáo viên ch nhi m. Hành viộ ọ ủ ệ
m b n A nói đ n ph m trù nào c a đ o đ c h c?ẹ ạ ế ạ ủ ạ ứ ọ
A. H nh phúc.ạ B. Nghĩa vụ C. Nhân ph mẩ D. Lương tâm
Câu 28: Đ tr thành ngể ở ười có lương tâm, m i ngỗ ườ ầi c n ph i làm gì dả ưới đây?
A. L phép v i cha m :ễ ớ ẹ
B. B i dồ ưỡng tình c m trong sáng, lành m nh.ả ạ
C. Chăm ch làm vi c nhà giúp cha m ỉ ệ ẹ
D. B i dồ ưỡng chuyên môn, nghi p V ệ ụ
Câu 29: Khi m t cá nhân bi t tôn tr ng và b o v danh d c a mình thì ngộ ế ọ ả ệ ự ủ ười đó được coi
là có lòng
A. t tr ng.ự ọ B. t ái.ự C. danh d ự D. t cao.ự
Câu 30: Hành vi nào dưới đây th hi n tr ng thái lể ệ ạ ương tâm thanh th n?ả
A. Chào h i ngỏ ườ ới l n tu iổ
B. L phép v i th y côễ ớ ầ
C. Không vui v i vi c làm t thi n c a ngớ ệ ừ ệ ủ ười khác
D. Vui v khi đã đóng góp ti n ng h n n nhân ch t đ c màu da camẻ ề ủ ộ ạ ấ ộ
Câu 31: Khi nhu c u và l i ích v cá nhân mâu thu n v i nhu c u và l i ích c a xã h i, cáầ ợ ề ẫ ớ ầ ợ ủ ộ nhân ph i bi tả ế
A. Đ m b o quy n c a mình h n quy n chungả ả ề ủ ơ ề
B. Đ t nhu c u c a cá nhân lên trênặ ầ ủ
C. Hi sinh quy n l i c a mình vì quy n l i chungề ợ ủ ề ợ
Câu 32: Nghĩa v làụ
A. trách nhi m c a cá nhân đ i v i yêu câu, l i ích chung c a xã h i, c a c ng đ ng.ệ ủ ố ớ ợ ủ ộ ủ ộ ồ
B. b n ph n c a cá nhân đ i v i c ng đông c a xã h iổ ậ ủ ố ớ ộ ủ ộ
C. trách nhi m c a c ng đ ng đ i v i yêu câu l i ích chung c a xã h iệ ủ ộ ồ ố ớ ợ ủ ộ
D. trách nhi m c a cá nhân này đ i v i cá nhân khác trong xã h i.ệ ủ ố ớ ộ
Câu 33: N i dung nào dộ ưới đây nói v lòng t tr ng?ề ự ọ
A. Không mượn bài t p b n đ chép bàiậ ạ ể
B. Không “quay cóp” bài c a b n trong ki m traủ ạ ể
Trang 4C. Không nh b n gi ng gi i nh ng bài toán khóờ ạ ả ả ữ
D. Không đi nh xe c a b nờ ủ ạ
Câu 34: Nh n đ nh nào dậ ị ưới đây không th hi n nghĩa v c a thanh niên Vi t Nam hi nể ệ ụ ủ ệ ệ nay?
A. Quan tâm đ n m i ngế ọ ười xung quanh B. Không giúp đ ngỡ ườ ị ại b n n
C. Không ng ng h c t p đ nâng cao trình đừ ọ ậ ể ộ D. S n sàng tham gia b o v T qu cẵ ả ệ ổ ố
Câu 35: S coi tr ng đánh giá cao c a d lu n xã h i đ i v i m i ngự ọ ủ ư ậ ộ ố ớ ọ ười ph i d a trên cácả ự giá tr tinh th n, đ o đ c c a ngị ầ ạ ứ ủ ười đó g i là?ọ
A. Nghĩa vụ B. T tr ngự ọ C. H nh phúcạ D. Danh dự
Câu 36: Khi cá nhân có hành vi sai l m, vi ph m các chu n m c đ o đ c; h c m th y ănầ ạ ẩ ự ạ ứ ọ ả ấ năn và h i h n. Đó là tr ng tháiố ậ ạ
A. c n r t lắ ứ ương tâm B. bu n phi n.ồ ề C. ti c nu i.ế ố D. h i c i.ố ả
Câu 37: Người có nhân ph m là ngẩ ườ ượi đ c xã h iộ
A. ch p nh n.ấ ậ B. khen thưởng C. Nêu gương D. đánh giá cao
Câu 38: _
A. Vui vẻ B. C n r t lắ ứ ương tâm
C. Lo l ngắ D. Tho i máiả
Câu 39: Năng l c t đánh giá và đi u chình hành vi đ o đ c c a mình trong m i quan hự ự ề ạ ứ ủ ố ệ
v i ngớ ười khác và xã h i độ ược g i làọ
A. Danh dự B. Nhân ph mẩ C. Lương tâm D. Nghĩa vụ
Câu 40: Hành vi nào dưới đây đem l i h nh phúc cho gia đình, xã h i?ạ ạ ộ
A. Quyên góp sách giáo khoa cũ đ giúp các b n nghèo khó.ể ạ
B. B t tr em lao đ ng đ tăng thu nh p cho gia đìnhắ ẻ ộ ể ậ
C. Làm m i vi c đ đ t đọ ệ ể ạ ược m c đích t l i c a b n thânụ ư ợ ủ ả
D. Làm m i vi c đ có đọ ệ ể ược nhi u ti nề ề
Câu 41: Toàn b nh ng ph m ch t mà con ngộ ữ ẩ ấ ười có được g i làọ
A. Nhân ph mẩ B. C ng đ ngộ ồ C. Lương tâm D. Nghĩa vụ
Câu 42: Người luôn đ cao cái tôi nên có thái đ b c t c, khó ch u, gi n d i khi cho r ngề ộ ự ứ ị ậ ỗ ằ mình b đánh giá th p ho c b coi thị ấ ặ ị ường là người
A. t tin.ự B. t ti.ự C. t ái.ự D. t tr ng.ự ọ
Câu 43: Câu nói: “M t l i nói d i, xám h i b y ngày” nói lên ph m trù nào c a đ o đ cộ ờ ố ố ả ạ ủ ạ ứ
h c?ọ
A. Lương tâm B. H nh phúc.ạ C. Danh d ự D. Nghĩa vụ
Câu 44: Câu nào dưới đây nói v vi c gi gìn nhân ph m c a con ngề ệ ữ ẩ ủ ười
A. Có chí thì nên B. Lá lành đùm lá rách
C. Đói cho s ch, rách cho th m.ạ ơ D. Tôn s tr ng đ o.ư ọ ạ
Câu 45: Kh ng đ nh nào dẳ ị ưới đây đúng khi nói v nghĩa v ?ề ụ
A. Tôn tr ng pháp lu tọ ậ B. Kinh doanh đóng thuế
C. Tôn tr ng ngọ ười già D. B o v tr emả ệ ẻ
Câu 46: Con ngườ ựi t tin h n vào b n thân và phát huy tính tích c c trong hành vi c a mìnhơ ả ự ủ là
A. ý nghĩa thanh th n lả ương tâm B. ý nghĩa c n r t lắ ứ ương tâm
Trang 5C. khái ni m lệ ương tâm D. n i dung lộ ương tâm.
Câu 47: _
A. đ n gi n.ơ ả B. chính đáng C. r t l n.ấ ớ D. lành m nh.ạ
Câu 48: Câu nói: “Danh d quý h n ti n b c, m t danh d là m t t t c ” th hi n ph m trùự ơ ề ạ ấ ự ấ ấ ả ể ệ ạ nào c a đ p đ c h c?ủ ạ ứ ọ
A. Nghĩa vụ B. Danh dự C. Lương tâm D. H nh phúcạ
Câu 49: Hành vi nào dưới đây th hi n ngể ệ ười không có lương tâm?
A. X rác không đúng n i quy đ nhả ơ ị
B. Bán th c ph m đ c h i cho ngự ẩ ộ ạ ười tiêu dùng
C. Đ n nhà b n khi ch a đế ở ạ ư ược m iờ
D. M m ng con khi b đi m kémẹ ắ ị ể
Câu 50: _
A. Chăm ch làm vi c nhà giúp cha mỉ ệ ẹ B. L phép v i cha mễ ớ ẹ
C. B i dồ ưỡng chuyên môn, nghi p vệ ụ D. B i dồ ưỡng tình c m trong sáng lành ả
m nhạ
Câu 51: Câu nói “C m cân n y m c” th hi n ph m trù nào c a đ o đ c h c?ầ ả ự ể ệ ạ ủ ạ ứ ọ
A. Lương tâm B. Nghĩa vụ C. H nh phúcạ D. Danh dự
Câu 52: Trong gi ki m tra môn Sinh, có m t câu h i lí thuy t, b n B có nh , nh ng khôngờ ể ộ ỏ ế ạ ớ ư
ch c chăn l m. B n C đã làm đắ ắ ạ ượ ồc r i, b n y h c gi i l m, B có th ch c n li c nhanhạ ấ ọ ỏ ắ ể ỉ ầ ế qua bên là có th xem bài để ược. Th nh ng, B không làm nh v y. M c dù không làm đế ư ư ậ ặ ượ c
nh ng b n B c m th y th t thanh th n trong lòng! Hành vi c a B là thu c v ph m trù nàoư ạ ả ấ ậ ả ủ ộ ề ạ
c a Đ o đ c h c?ủ ạ ứ ọ
A. H nh phúc.ạ B. Nghĩa v ụ C. Lương tâm D. Danh d ự
Câu 53: Th y N chép bài ki m tra c a b n, em s l a ch n cách ng x nào dấ ể ủ ạ ẽ ự ọ ứ ử ưới đây cho phù h p v i chu n m c đ o đ c?ớ ớ ẩ ự ạ ứ
A. Nh c nh b n không nên chép bài ngắ ở ạ ười khác
B. Báo giáo viên b mônộ
C. Vi t lên m ng xã h i phê phán hành vi c a b nế ạ ộ ủ ạ
D. Im l ng đ b n chép bàiặ ể ạ
Câu 54: Khi con ngườ ại t o ra được cho mình nh ng giá tr tinh th n, đ o đ c và nh ng giáữ ị ầ ạ ứ ữ
tr đó đị ược xã h i đánh giá, công nh n thì ngộ ậ ười đó có
A. đ a vị ị B. ph m giá.ẩ C. quy n l c.ề ự D. danh d ự
Câu 55: H nh phúc là c m xúc vui sạ ả ướng, hài lòng c a con ngủ ười trong cu c s ng khi độ ố ượ c đáp ng, th a mãn các nhu c u chân chính, lành m nh vứ ỏ ầ ạ ề
A. V t ch t và tinh th n.ậ ấ ầ B. Tình c m và thói quen.ả
C. Tình c m và đ o đ c.ả ạ ứ D. V t ch t và l i ích.ậ ấ ợ
Câu 56: Nghĩa v là trách nhi m c a cá nhân đ i v i yêu c u l i ích c aụ ệ ủ ố ớ ầ ợ ủ
A. Gia đình B. C ng đ ngộ ồ C. Lãnh đ oạ D. Anh em
Câu 57: Trên đo n đạ ường t nhà đ n trừ ế ường có 1 ch lõm sâu gi a đỗ ữ ường. B n H và K rạ ủ nhau dùng lá cây ph lên. Anh C ch y xe ngang qua không bi t nên đã b tai n n và đi c pủ ạ ế ị ạ ấ
c u. Nhìn th y v y b n H, K r t h i h n. C m giác c a K và H th hi n tr ng thái nào c aứ ấ ậ ạ ấ ố ậ ả ủ ể ệ ạ ủ
lương tâm?
Trang 6A. T tin vào b n thân.ự ả B. Thanh th n lả ương tâm.
C. T cao v b n thân.ự ề ả D. C n r t lắ ứ ương tâm
Câu 58: Lương tâm là
A. s h i h n, đau kh do mình đã m c sai l m.ự ồ ậ ổ ắ ầ
B. s xâu h vì lo s xã h i lên án chê trách hành vi trái đ o đ c c a mình.ự ồ ợ ộ ạ ứ ủ
C. năng l c t đánh giá và đi u ch nh hành vi đ o đ c c a b n thân.ự ự ề ỉ ạ ứ ủ ả
D. s sung sự ướng, thanh th n do nh ng vi c làm lả ữ ệ ương thi n c a mình.ệ ủ
Câu 59: Năng l c t đánh giá và đi u ch nh hành vi đ o đ c c a b n thân trong m i quan hự ự ề ỉ ạ ứ ủ ả ố ệ
v i ngớ ười khác và xã h i g i làộ ọ
A. c ng đ ng.ộ ộ B. nghĩa v ụ C. lương tâm D. danh d ự
Câu 60: Câu nói: “Quyêt t cho T qu c quy t sinh” th hi n ph m trù nào?ử ổ ố ế ể ệ ạ
A. Nghĩa vụ B. H nh phúcạ C. Danh dự D. Lương tâm
Câu 61: Quan đi m nào dể ưới đây không đúng khi nói v h nh phúc?ề ạ
A. Ch có đ y đ v t ch t m i h nh phúc th t s ỉ ầ ủ ậ ấ ớ ạ ậ ự
B. H nh phúc cá nhân hài hòa v i h nh phúc xã h i.ạ ớ ạ ộ
C. Mang l i ni m vui cho ngạ ề ười khác là h nh phúc.ạ
D. Được th a mãn các nhu c u v t ch t là h nh phúc.ỏ ầ ậ ấ ạ
Câu 62: Trách nhi m c a cá nhân đ i v i yêu c u, l i ích chung c a c ng đ ng, c a xã h iệ ủ ố ớ ầ ợ ủ ộ ồ ủ ộ
được g i làọ
A. c ng đ ngộ ồ B. lương tâm C. nghĩa vụ D. danh d ự
Câu 63: Giá tr làm ngị ườ ủi c a m i con ngỗ ườ ượi đ c g i làọ
A. c ng đ ng.ộ ồ B. lương tâm C. nhân ph m.ẩ D. nghĩa v ụ
Câu 64: Người nào t đánh m t nhân ph m s b xã h iự ấ ẩ ẽ ị ộ
A. x lí.ử B. b r i.ỏ ơ
C. coi thường, khinh r ẻ D. cô l p, xa lánh.ậ
Câu 65: Khi cá nhân th c hi n nh ng hành vi phù h p v i quy t c, chu n m c đ o đ c c aự ệ ữ ợ ớ ắ ẩ ự ạ ứ ủ
xã h i, thì cá nhân c m th y hài lòng, th a mãn v i chính mình. Đó là tr ng tháiộ ả ấ ỏ ớ ạ
A. bu n phi n.ồ ề B. thanh th n lả ương tâm
C. c n r t lắ ứ ương tâm D. ti c nu i.ế ố
Câu 66: Khi m t cá nhân bi t tôn tr ng và b o v danh d c a mình thì ngộ ế ọ ả ệ ự ủ ười đó được coi
là người
A. Có lòng t tinự B. Đáng ngưỡng mộ C. Đáng t hàoự D. Có lòng t tr ngự ọ
Câu 67: H nh phúc c a t ng cá nhân là c s c aạ ủ ừ ơ ở ủ
A. h nh phúc gia đình.ạ B. t n t i xã h i.ồ ạ ộ
C. h nh phúc xã h iạ ộ D. s phát tri n c a xã h i.ự ể ủ ộ
Câu 68: Cá nhân đi u ch nh hành vi c a mình cho phù h p v i yêu c u c a xã h i làề ỉ ủ ợ ớ ầ ủ ộ
A. khái ni m lệ ương tâm B. n i dung lộ ương tâm
C. ý nghĩa tr ng thái c n r t lạ ắ ứ ương tâm D. ý nghĩa tr ng thái thanh th n lạ ả ương tâm
Câu 69: H nh phúc là c m xúc c a con ngạ ả ủ ười nên nó luôn g n v iắ ớ
A. t ng cá nhân.ừ B. toàn xã h i.ộ C. c c ng đ ng.ả ộ ồ D. xã h i loài ngộ ười
Câu 70: Hành vi nào dưới đây không ph i là ngả ười có nhân ph m?ẩ
A. Giúp đ b n bè lúc khó khăn, ho n n nỡ ạ ạ ạ
Trang 7B. Bán hàng gi l a d i nh ng ngả ừ ố ữ ười mua đ tr c l iể ụ ợ
C. Quyên góp ng h đ ng bào mi n Trung b lũ l tủ ộ ồ ề ị ụ
D. Nh t đặ ượ ủ ơ ảc c a r i tr người bí m tấ
Câu 71: Người luôn đ cao cái tôi nên có thái đ b c t c, khó ch u, gi n d i khi cho r ngề ộ ự ứ ị ậ ỗ ằ mình b đánh giá th p ho c b coi thị ấ ặ ị ường là người
A. t tiự B. t tinự C. t tr ngự ọ D. t áiự
ĐÁP ÁN
1 C 11 B 21 A 31 C 41 A 51 D 61 A
2 D 12 B 22 D 32 A 42 C 52 C 62 C
3 C 13 A 23 D 33 B 43 A 53 A 63 C
4 C 14 D 24 B 34 B 44 C 54 D 64 C
5 C 15 C 25 B 35 D 45 B 55 A 65 B
6 D 16 A 26 D 36 A 46 A 56 B 66 D
7 D 17 A 27 B 37 D 47 D 57 D 67 C
8 B 18 A 28 B 38 B 48 C 58 C 68 C
9 B 19 B 29 A 39 C 49 B 59 C 69 A
10 C 20 A 30 D 40 A 50 D 60 A 70 B
71 D