Bài tập trắc nghiệm Giáo dục công dân 6 - Bài 9: Lịch sự, tế nhị là tư liệu tham khảo giúp giáo viên trong quá trình đánh giá năng lực của học sinh, trau dồi kỹ năng biên soạn đề thi hiệu quả.
Trang 1Giáo viên: Nguy n Hoàng H nhễ ạ
BÀI T P TR C NGHI M GDCD 6 Năm H c 20202021Ậ Ắ Ệ ọ
BÀI 9: L CH S , T NH Ị Ự Ế Ị
Câu 1: Hành đ ng hút thu c lá trong b nh vi n nói đ n đi u gì?ộ ố ệ ệ ế ề
A. Hành đ ng đ p.ộ ẹ B. Hành đ ng l ch sộ ị ự
C. Hành đ ng t nh ộ ế ị D. Hành đ ng m t l ch s , t nh ộ ấ ị ự ế ị
Câu 2: Bi u hi n c a t nh là?ể ệ ủ ế ị
A. Nói năng nh nhàng, t t n.ẹ ừ ố B. Bi t l ng nghe.ế ắ
C. Bi t xin l i.ế ỗ D. Nh c nh v i h c sinh khi vi ph m l i.ắ ẹ ớ ọ ạ ỗ Câu 3: Câu ca dao nào dưới đây nói v l ch s , t nh ?ề ị ự ế ị
A. M t con ng a đau, c tàu b cộ ự ả ỏ ỏ
B. Anh em nh th tay chân/ Rách lành đùm b c d hay đ đ nư ể ọ ở ỡ ầ
C. L i nói ch ng m t ti n mua/ L a l i mà nói cho v a lòng nhau.ờ ẳ ấ ề ự ờ ừ
D. Cười người ch khá cớ ười lâu/ Cười người hôm trước, hôm sau ngườ ười c i
Câu 4: Bi u hi n c a l ch s ?ể ệ ủ ị ự
C. Cãi nhau v i b n cùng l p.ớ ạ ớ D. Nói năng nh nhàng, t t n.ẹ ừ ố
Câu 5: T nh là… s d ng nh ng c ch ngôn ng trong giao ti p, ng x , th hi n là con ngế ị ử ụ ữ ử ỉ ữ ế ứ ử ể ệ ườ i
có hi u bi t, có văn hoá. Trong d u “…” đó là ?ể ế ấ
A. Hành d ng.ộ B. Hành vi C. S khôn khéo.ự D. S khéo léo.ự
Câu 6: Nhân d p đ u xuân, Minh, S n và các b n r nhau đi l chùa. Trong khi m i ngị ầ ơ ạ ủ ễ ọ ườ ầi l m r mầ
th p hắ ương, kh n vái, Minh và S n c nói oang oang v b phim hình s m i xem. N u em đó,ấ ơ ứ ề ộ ự ớ ế ở
em s ng x nh th nào?ẽ ứ ử ư ế
A. K các b n y, mình không liên quanệ ạ ấ
B. Báo v i qu n lí chùa đ khi n trách các b n yớ ả ể ể ạ ấ
C. L n ti ng nh c nh các b n c n ph i có ý th cớ ế ắ ở ạ ầ ả ứ
D. Đ n g n và góp ý v i các b n nên đi nh , nói kh , gi tr t t trong chùa.ế ầ ớ ạ ẹ ẽ ữ ậ ự
Câu 7: Bi u hi n c a m t l ch s là ?ể ệ ủ ấ ị ự
A. Quát m ng ngắ ười khác khi không v a ý.ừ B. Chào h i ngỏ ườ ới l n tu i.ổ
C. Giúp đ ngỡ ười khác khi g p khó khăn.ặ D. Rèn luy n th d c, th thao.ệ ể ụ ể
Câu 8: L ch s là nh ng c ch , hành vi dùng trong giao ti p, ng x … v i quy đ nh c a xã h i, thị ự ữ ử ỉ ế ứ ử ớ ị ủ ộ ể
hi n truy n th ng đ o đ c c a dân t c. Trong d u “…” đó là ?ệ ề ố ạ ứ ủ ộ ấ
A. H p lí.ợ B. Tương ng.ứ C. Phù h p.ợ D. Khoa h c.ọ
Câu 9: Đ i v i cá nhân, L ch s , t nh trong giao ti p ng x th hi n đi u gì?ố ớ ị ự ế ị ế ứ ử ể ệ ề
A. B n lĩnh.ả B. Trình đ văn hóa, đ o đ c.ộ ạ ứ
C. Kh năng giao ti p.ả ế D. Trình đ chuyên môn.ộ
Câu 10: Hành đ ng A nói thì th m v i b n cùng bàn v vi c nói x u b n B là hành đ ng th hi nộ ầ ớ ạ ề ệ ấ ạ ộ ể ệ
đi u gì?ề
A. M t l ch s , t nh ấ ị ự ế ị B. L ch s , t nh ị ự ế ị
C. Vô l ễ D. S ng chan hòa v i m i ngố ớ ọ ười
Câu 11: Bi u hi n nào dể ệ ưới đây là l ch s , t nh ?ị ự ế ị
A. C ch , đi u b , ki u cáchử ỉ ệ ộ ể
B. Có thái đ , hành vi nhã nh n, khéo léo trong giao ti pộ ặ ế
Trang 2Giáo viên: Nguy n Hoàng H nhễ ạ
C. Dùng t ng m t cách bóng b y, ch i chu từ ữ ộ ẩ ả ố
D. Khi nói chuy n v i ngệ ớ ười khác, không nói th ng ý c a mìnhẳ ủ
Câu 12: L ch s , t nh có ý nghĩa gì trong gia đình và v i m i ngị ự ế ị ớ ọ ười xung quanh ?
A. th hi n s hi u bi t phép t c, quy đ nh chung c a xã h iể ệ ự ể ế ắ ị ủ ộ
B. th hi n s tôn tr ng ngể ệ ự ọ ười giao ti p và nh ng ngế ữ ười xung quanh
C. th hi n trình đ văn hóa c a m i ngể ệ ộ ủ ỗ ười
D. C A, B, C đ u đúngả ề
Câu 13: H c sinh c n ph i rèn luy n tính l ch s , t nh nh th nào?ọ ầ ả ệ ị ự ế ị ư ế
A. H c t p t t đ n có ki n th c, hi u bi t, đ ph c v cu c s ng.ọ ậ ố ể ế ứ ể ế ể ụ ụ ộ ố
B. Có ý th c rèn luy n c ch , hành vi, s d ng ngôn ng sao cho l ch s , t nh ứ ệ ử ỉ ử ụ ữ ị ự ế ị
C. Phê phán, lên án nh ng hành vi, c ch , ngôn ng thi u l ch s , t nh ữ ử ỉ ữ ế ị ự ế ị
D. C A, B, C đ u đúngả ề
ĐÁP ÁN