Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4a .Tích vô hướng của hai vectơ uuurAB và AC uuur là A.. 82 Vì ABCD là hình vuông nên ABCD do đó uuur uuurAB AD... Lời giải Chọn B Giả sử E là điểm đ
Trang 1DẠNG 1 TÍCH VÔ HƯỚNG
DẠNG 1 TÍCH VÔ HƯỚNG KHI BIẾT TỌA ĐỘ CỦA VECTO
Câu 1. Cho hai vectơ ur2; 1 , vr 3; 4 Tích u vr r là
Lời giải Chọn B
u
u v v
Câu 2. Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ar 2;5 và br 3;1 Khi đó, giá trị của a br r bằng
Lời giải Chọn D
A u vr r. 4. B u vr r 4. C u vr r 2. D u vr r 2.
Lời giải Chọn B
Theo giả thiết ta có ur 1;3 và vr 2;2.
Khi đó u vr r 1 2 3.2 4 .
Câu 5. Trong hệ tọa độ Oxy , cho u ir r 3rj; vr2; 1 Tính biểu thức tọa độ của u vr r.
A u vr r. 1. B u vr r 1. C u vr r 2; 3 . D u vr r. 5 2.
Lời giải Chọn A
Trang 2Ta có u ir r 3rj �ur 1;3 .
Vậy u vr r 1.2 3 1 1.
DẠNG 2 TÍCH VÔ HƯỚNG KHI BIẾT ĐỘ DÀI CỦA VECTO
Câu 6. Cho hai véctơ ar
và br đều khác véctơ 0r
Khẳng định nào sau đây đúng?
Theo định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ
Câu 7. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4a Tích vô hướng của hai vectơ uuurAB
và AC
uuur là
A 8a2 B 8a C 8 3a 2 D 8 3a
Lời giải Chọn A
Ta có uuur uuurAB AC uuur uuurAB AC cosuuur uuurAB AC,
4 4 cos 60 a a �
2
1
4 4 82
Vì ABCD là hình vuông nên ABCD do đó uuur uuurAB AD 0.
Câu 9. Cho hai véc tơ a
a br r a br r ar br
Lời giải Chọn C
Trang 3Câu 10. Cho tam giác ABC có Aˆ 90 0, Bˆ 60 0 và AB a Khi đó uuur uuurAC CB.
bằng
Lời giải Chọn D
Gọi D là điểm đối xứng với A qua C
a
2
.2
a
Lời giải Chọn D
Trang 4Ta có tam giác ABC vuông tại A và có AM là trung tuyến nên 2
Lời giải Chọn C
Theo giả thiết: BAD� 60���ABC120�
Trang 5Lời giải Chọn B
và zr c
và a br r 3cr r0.Tính A a b b c c ar r r r r r. . . .
A
32
Lời giải Chọn B
Trang 6A 18. B 27 C 18 D 27.
Lời giải Chọn D
Ta có uuur uuuurAB AM, BAM� �30
a
2 32
a
D 3a2.
Lời giải Chọn D
Ta có AC CB AC CB .cosAC CB, AC CB .cos�ACB AC CB .CB BC2 3a2
Trang 7Có BA BC BH BCuuuruuur uuur uuur. . BH BC BA2 a2(theo tính chất tích vô hướng và phép chiếu).
Câu 23. Cho tam giác ABC vuông tại A cóAB4 Kết quả BA BCuuuruuur
bằng
A 16 B 0 C 4 2 D 4
Lời giải Chọn A
Trang 8Câu 24. Cho tam giác ABC vuông tại A có � 30 ,B �AC2 Gọi M là trung điểm của BC Tính giá
trị của biểu thứcPuuuur uuuurAM BM. .
�uuuur uuur uuuur � �P 2 ⇒ Chọn A
Câu 25. Cho hình bình hành ABCD có AB2 ,a AD3 ,a BAD� � Điểm 60 K thuộc AD thỏa mãn
Ta có
23
uuur uuur uuur
; ACuuur uuur uuurAB ADKhi đó
Trang 9A -20 B 40 C 10 D 20.
Lời giải Chọn D
Câu 27. Cho hình chữ nhật ABCD có AB8,AD5 Tích uuur uuurAB BD.
A uuur uuurAB BD. 62. B uuur uuurAB BD 64. C uuur uuurAB BD 62. D uuur uuurAB BD 64.
Lời giải Chọn B
Giả sử E là điểm đối xứng với A qua B ta có uuur uuurAB BE
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
DẠNG 2 XÁC ĐỊNH GÓC CỦA HAI VÉCTƠ
Câu 28. Cho hai vectơ a
r
và b
r khác 0
r Xác định góc giữa hai vectơ ar và br biết a b. a b.
r r r r
A 900. B 00. C 450. D 1800.
Lời giải Chọn D
Ta có: a br r. a b cr r os
Mà a br r. a br r.
nên cos 1 Suy ra, 1800.
Câu 29. Tam giác ABC có A 1;2 , B 0; 4 , C 3;1 Góc BAC của tam giác ABC gần với giá trị�
nào dưới đây?
A 90� B 36 52�� C 143 7�� D 53 7��
Lời giải Chọn C
Trang 10AB AC BAC
AB AC
uuur uuuruuur uuur
Khi đó góc giữa hai vectơ ,a b
8
=
Ta có
.cos
Câu 33. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ar 2;5 , br3; 7 Tính góc giữa hai véctơ r
Trang 11Lời giải Chọn D
� �
rrr
2.3 1 6
r thỏa mãn
Lời giải Chọn A
y y
y y
2 2
Trang 123
12
r2
, b 2
r
và hai véc tơ x a br r r , ury2a br r vuông góc
với nhau Tính góc giữa hai véc tơ a
r
và b
r
Lời giải Chọn C
Vì hai véc tơ x a br r r , ury2a br r vuông góc với nhau nên
DẠNG 3 ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG CHỨNG MINH VUÔNG GÓC
Câu 38. Tìm x để hai vectơ ar( ; 2)x và br(2; 3) có giá vuông góc với nhau.
Lời giải Chọn A
Vectơ ar ( ; 2)x và br(2; 3) có giá vuông góc với nhau �a br r 0�2x 6 0� x3Vậy x3.
Câu 39. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ ur 3; 4 và vr 8;6 Khẳng định nào đúng?
A ur vr. B ur
vuông góc với v
r
Lời giải Chọn B
Ta có: u vr r 3 8 4.6 0 Do đó, ur rv.
Câu 40. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 1;2 ,B 3;1 Tìm tọa độ điểm C trên trục Oy sao
cho tam giác ABC vuông tại A
A C 6;0
B C 0;6
C C6;0 . D C0; 6 .
Lời giải Chọn B
C Oy� � C0;y
Trang 13AB AC
� uuur uuur6
y
�
Vậy C 0;6
Câu 41. Cho tam giác ABC có A1; 2 , B 0;3 ,C 5; 2 Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh A
của tam giác ABC
A 0;3 . B 0; 3 . C 3;0 . D 3;0.
Lời giải Chọn A
Ta có uuurAB 1;1 ;uuurAC6; 4 ; BCuuur5; 5
Nhận thấy rằng uuur uuurAB BC. 1.5 1.( 5) 0 nên tam giác ABC vuông tại B.
Vậy chân đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC trùng với đỉnh B 0;3
Câu13. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai vectơ ur 1;2 và vr4 ; 2m m2 Tìm m để
12
C m 1 D m 1
Lời giải Chọn A
Hai vectơ 0 4 2 2 2 0 8 4 0 1
2
Câu 42. Cho tam giác ABC có A1;0 , B 4;0 ,C 0;m m, �0
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Xác định m để tam giác GAB vuông tại G
Trang 14A m 6. B m �3 6. C m3 6. D m � 6
Lời giải Chọn B
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , suy ra
Câu 44. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm B1;3 và C 3;1
.Tìm tọa độ điểm A sao cho tamgiác ABC vuông cân tại A
Tìm tọa độ điểm A sao cho tam giác ABC vuông cân tại A
2, 42
Trang 15Câu 45. Tìm bán kính đường tròn đi qua ba điểm A 0; 4 ,B 3;4 ,C 3;0
Tính được AB3,BC và 4 AC Suy ra 5 AB2BC2 AC2 nên tam giác ABC vuông tại
B Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp
Câu 46. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
cho tam giác ABCcó A 1;0
Câu 47. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( 1;1), (1;3)B và trọng tâm
là
22;
G I A
Trang 16Ta có G là trọng tâm ABC
3 2 1 1 63
3
2
33
C G
I I
2
12 0
33
m m
x y
a
x
712
a
x
Lời giải Chọn A
Trang 17, ta có br cr a
và
2 0
uuur uuur uuur uuur uuur r r r r
Theo yêu cầu bài toán ta có AM PN � uuuur uuurAM PN 0�br2cr3xb acr r 0
a
x
�
Câu 50. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giácABC Biết . A3; 1 , B 1; 2 và I1; 1 là trọng
tâm tam giác ABC Trực tâm . H của tam giác ABC có tọa độ a b; Tính a3 b
Giả sử C x y C; C
và H x H; yH
Có I là trọng tâm tam giác ABC nên ta có
Trang 1843
I
C C
Câu 51. Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AB2a , các cạnh đáy AD a và BC3a.
Gọi M là điểm trên đoạn AC sao cho AMuuuurk ACuuur Tìm k để BM CD
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao cho gốc tọa độ trùng với điểm B, điểm A thuộc trục Oy
Trang 195 13
AM k AC
Ta có uuurAH a3;b, BCuuur 1;6, uuurBH a 3;b, uuurAC 5;6 .
Vì H là trực tâm ABC nên
a b
Tập hợp điểm M là đường tròn đường kính BC
Câu 54. Cho ba điểm , ,A B C phân biệt Tập hợp những điểm M mà CM CB CA CBuuuuruuur uuuruuur là :
A Đường tròn đường kính AB
B.Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.
C Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC.
D Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB
Lời giải Chọn B
Tập hợp điểm M là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.
Câu 55. Cho tam giác ABC, điểm J thỏa mãn uuurAK 3KJuuur, I là trung điểm của cạnh AB ,điểm K
thỏa mãn KA KBuuur uuur 2uuur rKC0.
Trang 20Một điểm M thay đổi nhưng luôn thỏa mãn 3MK AKuuuur uuur uuur uuur MA MB 2MCuuuur 0
Tập hợp điểm M là đường nào trong các đường sau.
A Đường tròn đường kính IJ B Đường tròn đường kính IK
C Đường tròn đường kính JK D Đường trung trực đoạn JK
Lời giải
Chọn C
Ta có: MA MBuuur uuur 2MCuuuur4MK KA KBuuuur uuur uuur 2KCuuur4MKuuuur.
Lấy điểm J thỏa mãn uuurAK 3KJuuur Ta có 1
uuur uuuruuur uur uuur
, mà uuurAK 3KJuuur nên
BJ BC
uuur uuur
Ta có 3MK AKuuuur uuur 3MKuuuur3KJuuur3MJuuur.
Như vậy 3MK AKuuuur uuur MA MBuuur uuur 2MCuuuur 0� 3MJuuur 4MKuuuur0�MJ MKuuur uuuur 0
Từ đó suy ra điểm M thuộc đường tròn đường kính JK
Vì J , K là các điểm cố định nên điểm M luôn thuộc một đường tròn đường kính JK làđường tròn cố định (đpcm)
DẠNG 4 MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘ DÀI VÉCTƠ
Câu 56. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
, cho uuurAB 6; 2 Tính uuurAB
Trang 21Gọi D là điểm đối xứng của O qua A.
2OA OBuuur uuur OD OBuuur uuur BDuuur BD OB OD 8 4 4 5
Câu 59. Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A , D ; AB CD P ; AB2a; ADDCa O là
trung điểm của AD Độ dài vectơ tổng OB OCuuur uuur bằng
A 2
a
32
a
Lời giải Chọn D
Trang 22Gọi I là trung điểm của BC �OB OCuuur uuur 2OIuur � OB OCuuur uuur 2OI
Câu 60. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A 1;2
;B1;1 Điểm M thuộc trục Oy thỏa
mãn tam giác MAB cân tại M Khi đó độ dài đoạn OM bằng
y
�
Vậy
32
Độ dài đường cao AM trong tam giác đều cạnh 2a là:
2 3
32
a a
Vậy khẳng định đúng là uuuurAM a 3
Câu 62. Cho hình thang ABCD có hai đáy AB2a; CD6a thì uuur uuurAB CD ?
Lời giải Chọn D
Hai vectơ ABuuur
và CD
uuur ngược hướng nhau nên uuur uuurAB CD CD AB 4a
Trang 23Ta có uuurAB0; 2 ; DCuuur0; 2 ; uuurAC 4; 4.
Suy ra uuurAB , AC
uuur
không cùng phương và AB DCuuur uuur .
Nên ABCD là hình bình hành Vậy mệnh đề (II) đúng.
Suy ra AC cắt BD tại trung điểm mỗi đường và điểm đó có tọa độ M (0; 1) , suy ra (III)đúng
Ta có uuurAB0; 2 , suy ra AB 2 2; uuurAD 4; 2 , suy ra AD 20, nên AB�AD,
suy ra ABCD không là hình thoi Mệnh đề (I) sai.
Câu 65. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC có A1;4 ,B 2;5
,C2;7 Hỏi tọa độ điểm Itâm đường tròn ngoại tiếp ABC là cặp số nào?
Trang 24 4;2 20
BC �BC
uuur
.Nhận thấy AB2AC2 BC2 và AB AC nên ABC là tam giác vuông cân tại A, suy ra tâm
I là trung điểm cạnh huyền BC Vậy I 0;6 .
Câu 66. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A1; 17 ;B 11; 25 Tìm tọa độ điểm C
thuộc tia BA sao cho BC 13.
Giả sử Cx y C; C
Theo bài ra ta có C thuộc tia BA nên BCuuur
; BAuuur cùng hướng
Với uuurBCx C 11;y C25; uuurBA12;8
ta có: BCuuurk BAuuur k0 � x C1211 y C825k
8x C12y C212 0
�
8 21212
C C
C
x x
Trang 25Câu 67. (THPT NÔNG CỐNG - THANH HÓA LẦN 1_2018-2019) Cho tam giác ABC vuông tại
A, BC a 3, M là trung điểm của BC và có
số thực không âm) là hai điểm sao cho tam giác MAB vuông tại M và có diện tích nhỏ nhất.
Tính giá trị của biểu thức T a2 b2
Lời giải Chọn A
Ta có MAuuura 3; 1 , uuurMB 3;b1 MAB là tam giác vuông tại M khi và chỉ khi
Trang 26Với a�0,b� suy ra 0
100