Mục tiêu của chuyên đề này giúp học sinh nắm được khái niệm pháp luật, thực hiện pháp luật và 50 câu hỏi trắc nghiệm để khắc sâu kiến thức hiệu quả hơn. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Giáo d c công dân l p 12ụ ớ
CHUYÊN Đ 1: PHÁP LU T VÀ TH C HI N PHÁP LU TỀ Ậ Ự Ệ Ậ
A. N I DUNG:Ộ
I. Khái ni m pháp lu t.ệ ậ
T khi thành l p nừ ậ ước Vi t Nam dân ch c ng hòa (nay là nhà nệ ủ ộ ước C ng hòa xã h i chộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam) cho đ n nay, nệ ế ước ta đã ban hành 5 b n hi n pháp, đó là nh ng b n hi nả ế ữ ả ế pháp (HP): HP 1946, HP 1959, HP 1980, HP 1992, HP 2013. HP 2013 là b n hi n pháp m iả ế ớ
nh t và có hi u l c thi hành t ngày 01/01/2014.ấ ệ ự ừ
Pháp lu t là h th ng các quy t c x s chung do nhà nậ ệ ố ắ ử ự ước ban hành và được b o đ mả ả
th c hi n b ng quy n l c nhà nự ệ ằ ề ự ước
b. Các đ c tr ng c a pháp lu t.ặ ư ủ ậ
Có tính quy ph m ph bi n ạ ổ ế
+ Là quy t c x s chung, là khuân m u chungắ ử ự ẫ
+ Được áp dùng l n, nhi u n iầ ề ơ
+ Được áp d ng cho m i ngụ ọ ười, m i lĩnh v cọ ự
Tính quy n l c và b t bu c chung: ề ự ắ ộ t c th hi n s c m nh c a nhà nứ ể ệ ứ ạ ủ ước n u vi ph m sế ạ ẽ
b cị ưỡng ch ế
Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th c ị ặ ẽ ề ặ ứ
+ PL th hi n b ng văn b n.ể ệ ằ ả
+ Do c quan có th m quy n ban hành.ơ ẩ ề
+ Di n đ t ph i chính xác, d hi u, hi u theo m t nghĩa.ễ ạ ả ễ ể ể ộ
+ văn b n c a c quan ả ủ ơ c p dấ ưới không trái v i văn b n c a c quan c p trên và pớ ả ủ ơ ấ hù h p v iợ ớ
Hi n pháp.ế
II. Th c hi n pháp lu t ự ệ ậ
1. Khái ni m, các hình th c và các giai đo n th c hi n pháp lu tệ ứ ạ ự ệ ậ
a. Khái ni m th c hi n pháp lu tệ ự ệ ậ
Trang 2Th c hi n PL ự ệ là quá trình ho t đ ng có m c đích làm cho nh ng qui đ nh c a PL đi vào ạ ộ ụ ữ ị ủ
cu c s ng, tr thành nh ng hành vi h p pháp c a các cá nhân, t ch c ộ ố ở ữ ợ ủ ổ ứ
b. Các hình th c th c hi n pháp lu tứ ự ệ ậ
G m 4 hình th c sau:ồ ứ
STT Hình th c th c hi nứ ự ệ
1 S d ng pháp lu tử ụ ậ Các cá nhân t ch c s d ng đúng đ n các quy n c aổ ứ ử ụ ắ ề ủ
mình, làm nh ng gì pháp lu t cho phép làmữ ậ
2 Thi hành pháp lu t ậ Các cá nhân, t ch c th c hi n đ y đ nghĩa v , chổ ứ ự ệ ầ ủ ụ ủ
đ ng làm nh ng gì pháp lu t qui đ nh ph i làm.ộ ữ ậ ị ả
3 Tuân th pháp lu tủ ậ Các cá nhân, t ch c không làm nh ng đi u pháp lu tổ ứ ữ ề ậ
c m.ấ
4 Áp d ng pháp lu tụ ậ Căn c pháp lu t ra quy t đ nh làm phát sinh, ch m d tứ ậ ế ị ấ ứ
quy n, nghĩa v c th c a cá nhân, t ch c ề ụ ụ ể ủ ổ ứ
* Gi ng nhau: đ u là ho t đ ng có m c đích nh m đ a PL vào đ i s ng, tr thành hành vi ố ề ạ ộ ụ ằ ư ờ ố ở
h p pháp c a ng ợ ủ ườ i th c hi n ự ệ
* Khác nhau: Trong hình th c s d ng PL thì ch th PL có th th c hi n ho c không th c ứ ử ụ ủ ể ể ự ệ ặ ự
hi n quy n đ ệ ề ượ c PL cho phép theo ý chí c a mình không b ép bu t ph i th c hi n ủ ị ộ ả ự ệ
2. Vi ph m pháp lu t và trách nhi m pháp lí.ạ ậ ệ
a. Vi ph p pháp lu t.ạ ậ
* Các d u hi u c b n c a VPPLấ ệ ơ ả ủ
Th nh t ứ ấ :Là hành vi trái PL xâm h i t i các quan h xã h i đ ạ ớ ệ ộ ượ c pháp lu t b o v ậ ả ệ
Bi u hi n: ể ệ
+ Hành đ ng: ộ Ch th làm nh ng vi c không đủ ể ữ ệ ược làm theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
VD: Nhà máy th i ch t ô nhi m …ả ấ ễ
+ Không hành đ ng: ộ Ch th không làm nh ng vi c ph i làm theo quy đ nh c a PL.ủ ể ữ ệ ả ị ủ
VD: SXKD không n p thu , đi xe mô tô đèo ba ngộ ế ười…
Th 2 ứ : Do ng ườ i có n ng l c trách nhi m pháp lí th c hi n ằ ự ệ ự ệ
Trang 3Năng l c trách nhi m pháp lý là ự ệ :
+ Đ t đ tu i nh t đ nh (16 tu i) tâm sinh lí bình thạ ộ ổ ấ ị ổ ường
+ Có th nh n th c và đi u khi n để ậ ứ ề ể ược hành vi c a mình.ủ
+ Ch u trách nhi m đ c l p v hành vi c a mìnhị ệ ộ ậ ề ủ
Th 3 ứ : Ng ườ i vi ph m ph i có l i ạ ả ỗ
+ L i c ý ỗ ố
• C ý tr c ti p: Ch th nh n th y trố ự ế ủ ể ậ ấ ước h u qu cho XH và ngậ ả ười khác nh ng v n mongư ẫ
mu n nó x y raố ả
• C ý gián ti p: Ch th nh n th y trố ế ủ ể ậ ấ ước h u qu cho XH và ngậ ả ười khác, tuy không mong
mu n nh ng v n đ cho nó x y ra.ố ữ ẫ ể ẩ
+ L i vô ý ỗ
• Vô ý do quá t tin: Ch th nh n th y trự ủ ể ậ ấ ước h u qu cho XH và ngậ ả ười khác nh ng hi v ngư ọ không x y ra.ẩ
• Vô ý do c u th : Ch th không nh n th y trả ả ủ ể ậ ấ ước h u qu cho xã h i và ngậ ả ộ ười khác
* Khái ni m:ệ VPPL là hành vi trái pháp lu t và có l i do ch th có năng l c trách nhi m ậ ỗ ủ ể ự ệ pháp lí th c hi n, xâm h i các quan h xã h i đ ự ệ ạ ệ ộ ượ c pháp lu t b o v ậ ả ệ
b. Trách nhi m pháp lí:ệ
Khái ni m: ệ TNPL là nghĩa v mà các cá nhân ho c t ch c ph i gánh ch u h u qu b t l iụ ặ ổ ứ ả ị ậ ả ấ ợ
t hành vi VPPL c a mình ừ ủ
Trách nhi m pháp lý đệ ược áp d ng nh mụ ằ :
+ Bu c ch th VPPL ch m r t hành vi trái pháp lu t (m c đích tr ng ph t)ộ ủ ể ấ ứ ậ ụ ừ ạ
+ Giáo d c răn đe ngụ ười khác đ h không vi ph m pháp lu t. (m c đích giáo d c)ể ọ ạ ậ ụ ụ
c. Các lo i VPPL và trách nhi m pháp lí.ạ ệ
Vi ph m hình s ạ ự
+ Khái ni m: ệ là hành vi vi ph m lu t, gây nguy hi m cho xã h i b coi là t i ph m đạ ậ ể ộ ị ộ ạ ược quy
đ nh t i B lu t Hình s ị ạ ộ ậ ự
+ Ch th : ủ ể Ch là cá nhân và do ngỉ ười có năng l c trách nhi m hình s gây ra.ự ệ ự
Trang 4• Tâm sinh lý bình thường, có kh năng nh n th c.ả ậ ứ
• Đ t 16 tu i tr lên ch u trách nhi m hình s v m i t i ph m ủ ừ ổ ở ị ệ ự ề ọ ộ ạ
• Đ t 14 đ n dủ ừ ế ưới 16 tu i ch u trách nhi m hình s v t i ph m r t nghiêm tr ng do c ýổ ị ệ ự ề ộ ạ ấ ọ ố
và đ c bi t nghiêm tr ng. ặ ệ ọ
L u ý: ư vi c x lý ngệ ử ười ch a thành niên (t đ 14 đ n dư ừ ủ ế ưới 18 tu i) ph m t i theo nguyênổ ạ ộ
t c l y giáo d c là ch y u, không áp d ng hình ph t tù chung thân và t hình nh m giúp hắ ấ ụ ủ ế ụ ạ ử ằ ọ
s a ch a sai l m, phát tri n lành m nh, tr thành công dân có ích cho xã h i.ử ữ ầ ể ạ ở ộ
+ Trách nhi m hình s : ệ ự v i các ch tài nghiêm kh c nh t (7 HP chính) và 7 hình ph t bớ ế ắ ấ ạ ổ sung do tòa án áp d ng v i ngụ ớ ười ph m t i.ạ ộ
Vi ph m hành chính:ạ
+ Khái ni m: ệ là hành vi vi ph m pháp lu t có m c đ nguy hi m cho xã h i th p h n t iạ ậ ứ ộ ể ộ ấ ơ ộ
ph m, xâm ph m các quy t c qu n lí nhà nạ ạ ắ ả ước
+ Ch th : ủ ể là cá nhân ho c t ch cặ ổ ứ
+ Trách nhi m hành chính: ệ Người vi ph m ph i ch u trách nhi m hành chính theo quy đ nhạ ả ị ệ ị pháp lu t.ậ
• Ngườ ủ ừi đ t 14 đ n dế ưới 16 tu i b x ph t v vi ph m hành chính do c ý.ổ ị ử ạ ề ạ ố
• Ngườ ủ ừi đ t 16 tu i tr lên b x ph t hành chính v m i vi ph m hành chính do mình gâyổ ở ị ử ạ ề ọ ạ
ra
Vi ph m dân s ạ ự
+ Khái ni m: ệ là hành vi VPPL, xâm h i t i các quan h tài s n và quan h nhân thân.ạ ớ ệ ả ệ
Vi ph m này th ạ ườ ng th hi n vi c ch th không th c hi n ho c th c hi n không đúng ể ệ ở ệ ủ ể ự ệ ặ ự ệ các h p đ ng dân s ợ ồ ự
+ Ch th : ủ ể là cá nhân ho c t ch cặ ổ ứ
+ Trách nhi m dân s ệ ự: TA áp d ng đ i v i ch th vi ph m nh b i thụ ố ớ ủ ể ạ ư ồ ường thi t h i ho cệ ạ ặ
th c hi n nghĩa v do hai bên tho thu n.ự ệ ụ ả ậ
Ngườ ủi đ 6 tu i đ n ch a đ 18 tu i khi tham gia các giao d ch dân s ph i đổ ế ư ủ ổ ị ự ả ược ngườ ạ i đ i
di n theo pháp lu t đ ng ý, có ác quy n, nghĩa v , trách nhi m dân s phát sinh t giao d chệ ậ ồ ề ụ ệ ự ừ ị dân s do ngự ườ ại đ i di n xác l p và th c hi n.ệ ậ ự ệ
Trang 5 Vi ph m k lu t:ạ ỉ ậ
+ Khái ni m: ệ là hành vi xâm h i đ n các quan h lao đ ng, công v nhà nạ ế ệ ộ ụ ước …do pháp lu tậ lao đ ng, pháp lu t hành chính b o v ộ ậ ả ệ
+ Ch th ủ ể: Cán b ; công nhân, viên; HSSV ộ
+ Trách nhi m k lu t: ệ ỉ ậ do th trủ ưởng c quan áp d ng đ i v i ch th VP k lu t nh : khi nơ ụ ố ớ ủ ể ỉ ậ ư ể trách, c nh cáo, h b c lả ạ ậ ương, sa th i.ả
Nh v y: VPPL là s ki n pháp lý và là c s đ truy c u trách nhi m pháp lý ư ậ ự ệ ơ ở ể ứ ệ
Chú ý: Truy c u trách nhi m PL ph i đ m b o: ứ ệ ả ả ả
+ Tính pháp chế
+ Tính công b ng và nhân đ oằ ạ
+ Tính phù h pợ
B. CÂU H I TR C NGHI M.Ỏ Ắ Ệ
Câu 1: Pháp lu t đậ ược xây d ng, ban hành và b o đ m th c hiên b i t ch c nào sau đây? .ụ ả ả ự ở ổ ứ
Câu 2: Trách nhi m b o đ m cho pháp lu t đệ ả ả ậ ược m i ngọ ười thì hành và tuân th trong th củ ự
t thu c v ế ộ ề
A. t t c m i ngấ ả ọ ười. B. Nhà nước. C. c quan hành pháp. ơ D. Chính ph ủ Câu 3: Pháp lu t là h th ng quy t c x s chung do Nhà nậ ệ ố ắ ử ự ước ban hành và được b o đ mả ả
th c hi n b ngự ệ ằ
A. s c m nh c a quy n l c Nhà nứ ạ ủ ề ự ước B. ý chí c a Nhà nủ ướ c
C. s c m nh vũ l c c a Nhà nứ ạ ự ủ ước D. quy đ nh c a Nhà nị ủ ước
Câu 4: S c m nh đ c tr ng c a Pháp lu t th hi n ứ ạ ặ ư ủ ậ ể ệ ở
A. tính thuy t ph c, nêu gế ụ ương B. hình ph t n ng nh t.ạ ặ ấ
Câu 5: Đ c tr ng nào dặ ư ưới đây c a pháp lu t khi n cho quy ph m pháp lu t khác v i quyủ ậ ế ạ ậ ớ
ph m đ o đ c?ạ ạ ứ
Trang 6A. Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th c.ị ặ ẽ ề ặ ứ B. Tính quy ph m ph bi n.ạ ổ ế
C. Tính quy n l c, b t bu c chung.ề ự ắ ộ D. Tính nhân văn, cao c ả
Câu 6: Văn b n có ch a quy ph m pháp lu t do c quan nhà nả ứ ạ ậ ơ ước có th mẩ quy n ban hànhề
được g i làọ
A. văn b n quy đ nh pháp lu t.ả ị ậ B. văn b n quy ph m pháp lu t.ả ạ ậ
C. văn b n th c hi n pháp lu t.ả ự ệ ậ D. văn b n áp d ng pháp lu t.ả ụ ậ
Câu 7: Kho n 1 Đi u 16 Hi n pháp (2013) c a nả ề ế ủ ước ta quy đ nh ị “M i ng ọ ườ ề i đ u bình đ ng ẳ
tr ướ c pháp lu t” ậ đã th hi n đ c tr ng nào dể ệ ặ ư ưới đây c a pháp lu t?ủ ậ
A. Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th cị ặ ẽ ề ặ ứ B. Tính quy ph m ph bi n.ạ ổ ế
C. Tính quy n l c, b t bu c chung.ề ự ắ ộ D. Tính nhân văn cao c ả
Câu 8: Đi u 19 Hi n pháp (2013) c a nề ế ủ ước ta quy đ nh ị “M i ng ọ ườ i có quy n s ng, tính ề ố
m ng con ng ạ ườ ượ i đ c pháp lu t b o h . Không ai b t ậ ả ộ ị ướ c đo t tính m ng trái pháp lu t” ạ ạ ậ đã
th hi n đ c tr ng nào dể ệ ặ ư ưới đây c a pháp lu t?ủ ậ
C. Tính quyên l c, b t bu c chung.ự ắ ộ D. Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th cị ặ ẽ ề ặ ứ Câu 9: Đ c tr ng nào dặ ư ưới đây c a pháp lu t đòi h i ngôn ng s d ng trong văn b n quy ủ ậ ỏ ữ ử ụ ả
ph m pháp lu t ph i chính xác, ph thông và cách di n đ t ph i rõ ràng, đ hi u? ạ ậ ả ổ ễ ạ ả ể ể
A. Tính xác đ nh c th v m t hình th c. ị ụ ể ề ặ ứ B. Tính quy ph m ph bi n. ạ ổ ế
C. Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th c. ị ặ ẽ ề ặ ứ D. Tính b t quy n l c b t bu c chung.ắ ề ự ắ ộ Câu 10: Quá trình ho t đ ng có m c đích, làm cho nh ng quy đ nh c a pháp lu t đi vào cu cạ ộ ụ ữ ị ủ ậ ộ
s ng, tr thành nh ng hành vi h p pháp c a các cá nhân, t ch c là quá trìnhố ở ữ ợ ủ ổ ứ
A. thi hành pháp lu t.ậ B. tri n khai pháp lu t.ể ậ C. th c hi n pháp ự ệ
Câu 11: Th c hi n pháp lu t g m nh ng hình th c c b n nào dự ệ ậ ồ ữ ứ ơ ả ưới đây?
A. S d ng pháp lu t, thì hành pháp lu t, tuân th pháp lu t, v n d ngử ụ ậ ậ ủ ậ ậ ụ pháp lu t.ậ
B. S d ng pháp lu t, thì hành pháp lu t, tuân th pháp lu t, áp d ng pháp lu t.ử ụ ậ ậ ủ ậ ụ ậ
Trang 7C. S d ng pháp lu t, tri n khai pháp lu t, ch p hành pháp lu t, v n d ng pháp lu t. ử ụ ậ ể ậ ấ ậ ậ ụ ậ
D Tri n khai pháp lu t, tuân th pháp lu t, ch p hành pháp lu t, v n d ng pháp lu t.ể ậ ủ ậ ấ ậ ậ ụ ậ
Câu 12: Hình th c th c hi n pháp lu t th hi n qua vi c các cá nhân, t ch c s d ng đúngứ ự ệ ậ ế ệ ệ ổ ứ ử ụ
đ n các quy n c a mình, làm nh ng gì mà pháp lu t cho phépắ ề ủ ư ậ làm là
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. tuân th pháp lu t.ủ ậ C. thi hành pháp lu t.ậ D. áp d ng pháp lu t.ụ ậ Câu 13: Hình th c th c hi n pháp lu t th hi n qua vi c các cá nhân, t ch c th c hi n đâyứ ự ệ ậ ế ệ ệ ổ ứ ự ệ
đ nh ng nghĩa v , ch đ ng làm nh ng gì mà pháp lu t quy đ nh ph i làm làủ ữ ụ ủ ộ ữ ậ ị ả
A. tuân th pháp lu t.ủ ậ B. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ C. thi hành pháp lu t.ậ D. áp d ng pháp lu t.ụ ậ Câu 14: Hình th c th c hi n pháp lu t th hi n qua vi c các cá nhân, t ch c không làmứ ự ệ ậ ể ệ ệ ổ ứ
nh ng đi u mà pháp lu t c m làữ ề ậ ấ
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. tuân th pháp lu t.ủ ậ C. thi hành pháp lu t.ậ D. áp d ng pháp lu t.ụ ậ Câu 15: Các c quan, công ch c nhà nơ ứ ước có th m quy n căn c vào pháp lu t đ ra cácẩ ề ứ ậ ể quy t đ nh làm phát sinh, châm d t ho c thay đ i vi c th c hi n các quy n, nghĩa v c thế ị ứ ặ ổ ệ ự ệ ề ụ ụ ể
c a c nhân, t ch c là hình th củ ả ổ ứ ứ
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. tuân th pháp lu t.ủ ậ C. áp d ng pháp lu t.ụ ậ D. thi hành pháp lu t.ậ Câu 16: Anh A đã t do l a ch n ngành, ngh , hình th c kinh doanh phù h p v i đi u ki n,ự ự ọ ề ứ ợ ớ ề ệ
kh năng c a minh và t ch c vi c kinh doanh theo đúng pháp lu t. Trong trả ủ ổ ứ ệ ậ ường h p này,ợ anh A đã
A. âp d ng pháp lu t.ụ ậ B. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ C. tuân th pháp lu t.ủ ậ D. thi hành pháp lu t.ậ Câu 17: Sau khi t t nghi p trung h c ph thông, D quy t đ nh h c ngh kim hoàn. Sau 10ố ệ ọ ổ ế ị ọ ề năm theo ngh , D đã tr thành giám đ c m t doanh nghi p chuyên gia công vàng, b c và đáề ở ố ộ ệ ạ quý n i ti ng đ a phổ ế ở ị ương. Trong quá trình t ch c kinh doanh, doanh nghi p c a D khôngổ ứ ệ ủ làm nh ng đi u mà pháp lu t c m. Trong trữ ề ậ ấ ường h p này, doanh nghi p c a D đãợ ệ ủ
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. áp d ng pháp lu t.ụ ậ C. tuân th pháp lu t.ủ ậ D. thi hành pháp lu t.ậ Câu 18: Sáng nay, ch B đã ch đ ng đ n c quan thu đ kê khai và n p thu đây đ theoị ủ ộ ế ơ ế ể ộ ế ủ quy đ nh c a pháp lu t. Trong trị ủ ậ ường h p này, ch B đãợ ị
A. tuân th pháp lu t.ủ ậ B. áp d ng pháp lu t.ụ ậ C. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ D. thi hành pháp lu t.ậ
Trang 8Câu 19: Sau khi t t nghi p trung h c ph thông, anh K đã lên đố ệ ọ ổ ường nh p ngũ và hi n đangậ ệ đóng quân t i đ o Sinh T n thu c qu n đ o Trạ ả ổ ộ ầ ả ường Sa. Trong trường h p này, anh K đãợ
A. tuân th pháp lu t.ủ ậ B. thi hành pháp lu t.ậ C. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ D. áp d ng pháp lu t.ụ ậ Câu 20: Trên đường đi h c, H luôn d ng xe m i khi g p tín hi u đèn dò t i các ngã ba, ngãọ ừ ỗ ặ ệ ạ
t Trong trư ường h p này, H đãợ
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. tuân th pháp lu t.ủ ậ C. thi hành pháp lu t.ậ D. áp d ng pháp lu t.ụ ậ Câu 21: H nhi u l n r K góp v n đ mua các lo i pháo n đề ầ ủ ố ể ạ ổ ượ ảc s n xu t nấ ở ước ngoài về bán t i th trạ ị ường Vi t Nam. K quy t đ nh không góp v n v kiên quy t t ch i kinh doanhệ ế ị ố ả ế ừ ố
m t hàng này. Trong trặ ường h p này, K đãợ
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. thi hành pháp lu t.ậ C. tuân th pháp lu t.ủ ậ D. áp d ng pháp lu t.ụ ậ Câu 22: X tham gia đường dây v n chuy n, buôn bán ma túy t Lào vào Vi t Nam. Trongậ ế ừ ệ
trường h p này, X đãợ
Câu 23: Bà M đã s d ng nhà ngh do mình đ ng tên đăng kí kinh doanh đ t ch c môi gi i,ử ụ ỉ ứ ể ổ ứ ớ
ch a và t ch c m i dâm. Trong trứ ổ ứ ạ ường h p này, bà M đãợ
C. không tuân th pháp lu t.ủ ậ D. không áp d ng pháp lu t.ụ ậ
Câu 24: Ch th nào dủ ể ưới đây có th m quy n căn c vào pháp lu t đ ra các quy t đ nh làmẩ ề ứ ậ ể ế ị phát sinh, ch m d t ho c thay đ i vi c th c hi n các quy n, nghĩa v c th c a cá nhân, tấ ứ ặ ổ ệ ự ệ ề ụ ụ ể ủ ổ
ch c?ứ
A. Các c quan nhà nơ ước, t ch c chính tr xã h i.ổ ứ ị ộ
B. Các c quan, t ch c có t cách pháp nhân.ơ ổ ứ ư
C. Các c quan, công ch c nhà nơ ứ ước có th m quy n.ẩ ề
D. T t c các c quan, công ch c thu c b máy nhà nấ ả ơ ứ ộ ộ ước
Câu 25: Tòa án nhân dân huy nệ
A. Tòa án nhân dân huy n A. ệ B. Ủy ban nhân dân xã X
Trang 9C. Chi c c trụ ưởng chi c c thu ụ ế D. Giám đ c Công ty v sĩ B o An.ố ệ ả
Câu 26: C nh sát giao thông l p biên b n x ph t vi ph m hành chính đ i v i anh Nguy nả ậ ả ử ạ ạ ố ớ ễ Văn T do anh T di u khi n xe mô tô về ể ượt đèn đó t i ngã t Trong trạ ư ường h p này, C nh sátợ ả giao thông đã
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. thi hành pháp lu t.ậ C. áp d ng pháp lu t.ụ ậ D. tuân th pháp lu t.ủ ậ Câu 27: y ban nhân dân phỦ ường X c p Gi y đăng kí k t hôn cho anh A và ch B. Trongấ ấ ế ỉ
trường h p này, y ban nhân dân phợ Ủ ường X đã
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. thi hành pháp lu t.ậ C. tuân th pháp lu t.ủ ậ D. áp d ng pháp lu t.ụ ậ Câu 28: Tòa án nhân dân huy n Y ra quy t đ nh công nh n thu n tinh li hôn gi a anh H vàệ ế ị ậ ậ ữ
ch L. Trong trỉ ường h p này, Tòa án nhân dân huy n Y đãợ ệ
Câu 29: Tòa án nhân dân huy n X ra quy t đ nh gi i quy t tranh ch p v quy n s h u tàiệ ế ị ả ế ấ ề ề ở ữ
s n gi a ông H và bà M. Trong trả ữ ường h p này, Tòa án nhân dân huy n X đãợ ệ
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. thi hành pháp lu t.ậ C. áp d ng pháp lu t.ụ ậ D. tuân th pháp lu t.ủ ậ Câu 30: Tòa án nhân dân huy n T ra quy t đ nh gi i quy t tranh ch p v quy n th a k tàiệ ế ị ả ế ấ ề ề ừ ế
s n gi a ông Y và ông L. Trong trả ữ ường h p này, Tòa án nhân dân huy n T đãợ ệ
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. thi hành pháp lu t.ậ C. tuân th pháp lu t.ủ ậ D. áp d ng pháp lu t.ụ ậ Câu 31: Tòa án nhân dân huy n A ra quy t đ nh gi i quy t tranh ch p v quy n s d ng đ tệ ế ị ả ế ấ ề ề ử ụ ấ
gi a bà H và ông V. Trong trữ ường h p này, Tòa án nhân dân huy n A đãợ ệ
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. thi hành pháp lu t.ậ C. áp d ng pháp lu t.ụ ậ D. tuân th pháp lu t.ủ ậ Câu 32: Sau khi phát hi n hành vi tr n thu c a Công ty A, c quan thu đã ra quy t đ nh xệ ố ế ủ ơ ế ế ị ử
ph t Công ty A v hành vi tr n thu đ ng th i bu c Công ty này ph i n p dù s ti n tr nạ ề ố ế ồ ờ ộ ả ộ ố ề ố thu vào ngân sách nhà nế ước. Trong trường h p này, c quan thu đãợ ơ ế
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. thi hành pháp lu t.ậ C. tuân th pháp lu t.ủ ậ D. áp d ng pháp lu t.ụ ậ Câu 33: Tòa án nhân dân huy n X ra quy t đ nh gi i quy t v phân chia tài s n và tráchệ ế ị ả ế ề ả nhi m nuôi con gi a anh A và ch B sau khi li hôn. Trong trệ ữ ị ườ h p này, Tòa án nhân dânng ợ huy n X đãệ
Trang 10A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. thi hành pháp lu t.ậ C. áp d ng pháp lu t.ụ ậ D. tuân th pháp lu t.ủ ậ Câu 34: Toà án nhân dân qu n H tuyên ph t Nguy n Văn M 10 năm tù giam v t i cậ ạ ễ ề ộ ướp tài
s n. Trong trả ường h p này, Tòa án nhân dân qu n H đãợ ậ
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. thi hành pháp lu t.ậ C. tuân th pháp lu t.ủ ậ D. áp d ng pháp lu t.ụ ậ Câu 35: Toà án nhân dân thành ph A (t nh B) tuyên án s th m, yêu c u Tòa án nhân dânố ỉ ơ ầ ầ
t nh B ph i b i thỉ ả ồ ường h n 22,9 t đ ng ti n oan sai cho ông P do trơ ỉ ồ ề ước đó Tòa án nhân dân
t nh B đã x sai khi n ông P ph i ng i tù oan g n 20 năm. Trong trỉ ử ế ả ồ ầ ường h p này, Tòa ánợ nhân dân thành ph A đãố
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. thi hành pháp lu t.ậ C. áp d ng pháp lu t.ụ ậ D. tuân th pháp lu t.ủ ậ Câu 36: Chi c c thi hành án dân s qu n 1 (thành ph C) ti n hành cụ ự ậ ố ế ưỡng ch thi hành ánế
bu c bà Lê Th H giao tr nguyên hi n tr ng di n tích đang s d ng t i t ng tr t nhà s 3ộ ị ả ệ ạ ệ ử ụ ạ ầ ệ ố
đường X, phường Y, qu n 1 cho ông Võ Văn T theo k t lu n B n án s 123/2015/D8PT ngàyậ ế ậ ả ố
5 tháng 6 năm 2015 c a Tòa án nhân dân thành ph C v gi i quy t vi c ủ ố ề ả ế ệ “tranh ch p h p ấ ợ
đ ng thuê nhà và đòi tài s n” ồ ả gi a ông Võ Văn T và bà Lê Th H. Trong trữ ị ường h p này, Chiợ
c c thì hành án dân s qu n 1 (thành ph C) đãụ ự ậ ố
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. thi hành pháp lu t.ậ C. tuân th pháp lu t.ủ ậ D. áp d ng pháp lu tụ ậ Câu 37: Th c hi n pháp lu t bao g m m y hình th c?ự ệ ậ ồ ấ ứ
A. M t hình th c.ộ ứ B. Hai hình th c .ứ C. Ba hình th c.ứ D. B n hình th c.ố ứ Câu 38: Hành vi trái pháp lu t, có l i, do ngậ ỗ ười có năng l c trách nhi m pháp lí th c hi n,ự ệ ự ệ xâm h i các quan h xã h i đạ ệ ộ ược pháp lu t b o v là hành vìậ ả ệ
A. vi ph m k lu t.ạ ỉ ậ B. ph m quy.ạ C. vi ph m pháp lu t.ạ ậ D. ph m t i.ạ ộ
Câu 39: Đâu là d u hi u c b n c a hành vi vi ph m pháp lu t?ấ ệ ơ ả ủ ạ ậ
A. Là hành vi sai trái, có l i, do ngỗ ười có năng l c trách nhi m pháp th c hi n.ự ệ ự ệ
B. Là hành vi trái pháp lu t, có l i, do ngậ ỗ ười có năng l c trách nhi m pháp th c hi n.ự ệ ự ệ
C. Là hành vi trái lu t, có l i, do ngậ ỗ ười có năng l c trách nhi m pháp th c hi n.ự ệ ự ệ
D. Là hành vi trái đ o đ c, có l i, do ngạ ứ ỗ ười có năng l c trách nhi m pháp th c hi n.ự ệ ự ệ
Câu 40: Vi ph m pháp lu t là hành vi trái pháp lu t, có l i, doạ ậ ậ ỗ