- Hiểu nhận xét chung của thầy giáo ( cô giáo) về kết quả viết bài văn kể chuyện của tiết trước để liên hệ với bài làm của mình.. - Tự sửa lỗi đẫ mắc trong bài viết của mình.[r]
Trang 1Tuần 13 Thứ hai ngày 14 tháng11 năm 2011
Tập đọc:
NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
I Mục tiêu
- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Đọc đúng tên riêng nước ngoài Xi - ôn - cốp - xki Biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn truyện
- Hiểu nội dung: Ca ngợi nhà KH vĩ đại xi- ôn- cốp- xki, nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm, đã thể hiện thành công mơ ước tìm đường lên các vì sao
II.KNS:Xác định giá trị Tự nhận thức bản thân Đặt mục tiêu.Quản lý thời gian
II Đồ dùng dạy học - Tranh, ảnh về khinh khí cầu, tên lửa - Bảng phụ ghi đoạn văn “
Từ nhỏ hàng trăm lần ”
III Hoạt động dạy học
1)Kiểm tra bài cũ 5’
- KTBC: gọi 2 HS đọc 2 đoạn bài “Vẽ
Trứng” và trả lời câu hỏi ở SGK - Nhận
xét, ghi điểm
2)Bài mới
HĐ 1: Luyện đọc 10’
- GV chia 4 đoạn, cho HS luyện
- H/D luyện đọc các từ khó
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- H/D giải nghĩa từ
- GV đọc diễn cảm toàn bài
HĐ 2: Tìm hiểu bài 10’
+ Xi - ôn - cốp - xki mơ ước điều gì?
+ Ông kiên trì thực hiện mơ ước của mình
NTN?
+ Nguyên nhân chính giúp ông thành công
là gì?
+ Em hãy đặt tên khác cho truyện?
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì
HĐ 3: đọc diễn cảm 5’
- Cho HS đọc diễn cảm
- treo bảng phụ h/d HS luyện đọc
- GV đọc diễn cảm
- Cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, khen ngợi những em đọc hay
3)Củng cố dặn dò 3’
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng
- HS đánh dấu và đọc nối tiếp
- Luyện đọc
- Luỵên đọc theo cặp
- 2 HS đọc cả bài
- 1 HS đọc chú giải
- Từ nhỏ ông mơ ước bay lên trời
- Ông sống rất kham khổ, để dành tiền mua sách
- Vì ông có mơ ước có nghi lực
- Người chinh phục các vì sao
* Ca ngợi nhà KH vĩ đại xi - ôn - côp - xki đã kiên trì, nhẫn nại nghiên cứu để thực hiện ước mơ của mình
- 4 HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc
- Nghe
- Đại diện thi đọc
- Nghe
Trang 2Đạo đức: QBPTECHỦ ĐỀ 3: ĐẤT NƯỚC VÀ CỘNG ĐỒNG
Toán: NHÂN NHẨM S ố CÓ HAI CHỮ số VỚI 11
I Mục tiêu:
Biết cách nhân nhấm số có hai chữ số với 11.
- Áp dụng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 để giải các bài tập có liên quan
*Bài 2,4
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1)Kiểm tra bài cũ
- KTBC: Gọi 2 HS: chữa bài tập 5
+ Tính: 12 x (27 + 46) - 1567
2)Bài mới
HĐ 1: G/T nhân nhẩm
- GV ghi: 27 x 11, yêu cầu HS đặt tính
+ Em có nhận xét gì về hai tích riêng ?
+ Hãy nêu rõ bước thực hiện cộng 2 tích
riêng của phép nhân 27 x 11?
+ Như vậy, khi cộng 2 tích riêng của phép
nhân 27 x 11 với nhau ta chỉ việc cộng 2
chữ số của 27(2 + 7 = 9) rồi viết 9 vào giữa
2 chữ số của 27
+ Em có nhận xét gì về kết quả của phép
nhân 27 x 11 = 297 so với 27?
- Yêu cầu HS nhẩm 41 x 11
- GV ghi: 48 x 11
- Yêu cầu HS áp dụng cách nhân nhẩm
- Yêu cầu đặt tính và thực hiện
- GV h/d như SGK
- Cho nêu lại cách nhân nhẩm 48x 11
HĐ 2: Luyện tập
BT 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS làm miệng
*BT 2: Tìm x
- Nhận xét, ghi điểm
BT 3: Ghi tóm tắt
- Nhận xét, ghi điểm
*BT 4: H/D cách làm
3)Củng cố, dặn dò
- 2 HS lên bảng
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở nháp
=> đều bằng 27
=> hạ 7 ; 2 cộng 7 bằng 9 viết 9 , hạ 2
=> Số 279 chính là số 27 sau khi được viết thêm tổng 2 chữ số của nó ( 2 + 7 =
9 ) vào giữa
- 1 HS làm bảng, lớp làm nháp
- 1 HS làm bảng, lớp làm nháp
- Đọc yêu cầu
- Trả lời
- Đọc yêu cầu
- 2 HS làm bảng
- Đọc yêu cầu
Trang 3Thứ ba ngày 15 tháng 11 năm 2011
Toán:
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I Mục tiêu
- Biết cách nhân với số có ba chữ số
-Tính được giá trị của biểu thức * Bài 2
II Đồ dùng dạy học - Bảng phụ ghi BT 2
III Hoạt động dạy học
1)Kiểm tra bài cũ (4-5’)
- Gọi 2 HS: Đặt tính rồi tính
257 x 18 ; 8654 x 36
Nhân nhẩm: 3657 x 11; 199872 x 11
2)Bài mới (27-28’)
HĐ1 (8- 10’) G/T phép nhân
- GV ghi: 164 x 123 yêu cầu HS áp dụng tính
chất 1 số nhân 1 tổng + Vậy 164 x 132 bằng
bao nhiêu?
- Dựa vào cách đặt tính nhân với số có 2 chữ
số yêu cầu HS đặt tính
- Nhắc lại cách đặt phép nhân
- H/D HS thực hiện phép nhân, các bước như
SGK
- GV giới thiệu tích riêng như SGK
- Y/c đặt tính và thực hiện lại phép tính: 164 x
123
- Yêu cầu HS nêu lại từng bước nhân
HĐ 2: Luỵên tập (14-15’)
BT 1: Đặt tính rồi tính
+ BT yêu cầu chúng ta làm gì?
- Ghi các phép tính
- Nhận xét, ghi điểm
*BT 2: GV kẻ bảng số như SGK
- Y/c HS tính nháp và ghi vào bảng
- Nhận xét, ghi điểm
BT 3: Ghi tóm tắt
+ BT cho biết gì?
+ BT hỏi gì?
+ Muốn tính S mảnh vườn ta làm NTN? -
Nhận xét, ghi điểm
3)Củng cố, dặn dò (2-3’)
Về nhà xem lại bài
- 2 HS lên bảng
- 1 HS làm bảng
- Lớp làm nháp
=> 20172
- 1 HS lên bảng
- Lớp làm nháp
- 1 HS lên bảng
- Lớp làm nháp
- Đọc yêu cầu
=> Đặt tính rồi tính
- 3 HS lên bảng làm
- Lớp làm vở
- Đọc yêu cầu
- 1 HS làm bảng
- Lớp làm vở
- Đọc đề bài
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
Trang 4Lịch sử: CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG XÂM
LƯỢC
LẦN THỨ II
I Mục Tiêu
- HS biết những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến sông Như Nguyệt
-Vài nét về công lao Lý Thường Kiệt : Người chỉ huy cuộc KCCQT lần thứ 2
* Nắm được nội dung cuộc chiến đấu của quân Đại Việt trên đất Tống
Biết nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của cuộc kháng chiến: Trí thông minh, lòng dũng cảm của nhân dân ta, sự tài giỏi của Lý Thường kiệt
II Đồ dùng dạy học - Phiếu học tập Lựơc đồ cuộc kháng chiến chống Tống lần 2 III Hoạt động dạy học
1)Kiểm tra bài cũ 5’
- KTBC: Gọi 2 HS: Vì sao dưới thời Lý
nhiều chùa được xây dựng? + Em hãy mô
tả ngôi chùa mà em biết?
- Nhận xét, ghi điểm
2)Bài mới - Yêu cầu HS đọc SGK 25’
- g/t sơ qua về nhân vật lịch sử LTK
+ Khi biết quân Tống đang chuẩn bị xâm
lược nước ta lần 2, LTK đã làm gì? + Ông
đã thực hiện chủ trương đó NTN? + Theo
em, việc LTK chủ động cho quân sang
đánh Tống có tác dụng gì?
GV treo lược đồ k/c trình bày diễn biến
-Nêu câu hỏi cho lớp thảo luận nhóm
+ LTK đã làm gì để chuẩn bị chiến đấu? +
Quân Tống xâm lược nước ta năm nào? +
Lực lượng của quân Tống khi sang xâm
lược nước ta NTN? Do ai chỉ huy? + Trận
quyết chiến giữa ta và giặc diễn ra ở đâu?
Nêu vị trí quân giặc và quân ta trong trận
này? + Kể lại trận quyết chiến trên phòng
tuyến sông Như Nguyệt?
- Yêu cầu HS đọc SGK phần còn lại
+ Em hãy trình bày kết quả của cuộc k/c
chống quân Tống xâm lược lần 2?
- Nêu kết luận
- Giới thiệu bài thơ: Nam quốc sơn hà
- GV nêu ý bài thơ
3)Củng cố, dặn dò 5’
- 2 HS lên bảng
- Đọc SGK
- Nghe
=> ngồi yên không bằng đem quân đánh trước
=> để phá âm mưu xâm lược của nhà Tống
- Nghe và quan sát
- Làm việc nhóm 4
=>XD phòng tuyến sông Như Nguyệt
=> Cuối năm 1076
=> 10 vạn bộ binh, 1 vạn ngựa, 20 vạn dân phu do Quách Quỳ
=> sông Như Nguyệt quân giặc ở phía Bắc quân ta ở phía Nam
- Trình bày
- Đọc SGK
- Tống chết quá nữa phải rút về nước
- Vài HS đọc ghi nhớ
- 3 HS đọc
- Nghe
Trang 5Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ : Ý CHÍ - NGHỊ LỰC
I Mục tiêu
- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí nghị lực của con người.Bước đầu biết tìm từ(BT1) đặt câu(BT2) viết đoạn văn ngắn (BT3)có từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học
II Đồ dùng dạy học
- Một số tờ giấy kẻ sẵn các cột theo yêu cầu BT 1
III Hoạt động dạy học
Trang 61)Kiểm tra bài cũ (4-5’)
+ Đọc lại ghi nhớ về tính từ?
+ Tìm từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau -
Nhận xét, ghi điểm
2)Bài mới ( 25-27’)
BT 1: Tìm các từ nói lên ý chí, nghi lực của
con người
Giao việc GV phát giấy cho nhóm làm
-nhận xét, chốt lời giải
BT 2: Đặt câu
- Giao việc: Mỗi em chọn 1 từ ở nhóm a, 1
từ ở nhóm b và đặt câu với các từ đã cho
- Nhận xét, sửa chữa
- GV lưu ý: 1 số từ có thể vừa là danh từ vừa
là tính từ:
Khó khăn không làm anh nản chí
DT
Công việc này rất khó khăn
TT
BT 3: Viết một đoạn văn ngắn .
- Giao việc: cần viết đúng, hay 1 đoạn văn
ngắn nói về người có ý chí, nghị lực
+ Em hãy nêu 1 số câu tục ngữ, thành ngữ
nói về ý chí, nghị lực
- Cho HS trình bày
- Nhận xét, khen ngợi
3)Củng cố dặn dò (2-3’)
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng
- HS đọc yêu cầu
- Làm việc nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
- Đọc yêu cầu
- HS đặt câu
- Nghe
- Đọc yêu cầu
- Trả lời
- HS làm bài
- 1 số HS đọc bài
Kể chuyện:
KỂ CHUYỆN TỰ CHỌN
I Mục tiêu
1)Rèn kĩ năng nói
- HS dựa vào SGK chọn được 1 câu chuyện thể hiện tinh thần kiên trì vượt khó Biết sắp xếp các sự việc thành 1 câu chuyện
- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
2)Rèn kĩ năng nghe - Nghe bạn kể, nhận xét đúng lời bạn kể
II Đồ dùng dạy học - Bảng phụ ghi gợi ý trong SGK
Trang 7III Hoạt động dạy học
1)Kiểm tra bài cũ 5’
+ Kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc
- Nhận xét, ghi điểm - Giới thiệu bài
2)Bài mới
HĐ 1: Tìm hiểu đề bài (5- 7’)
- GV ghi đề bài: Kể một câu chuyện em thể
hiện tinh thần kiên trì vượt khó
- GV HD phân tích đề và gạch dưới những
từ ngữ quan trọng
- Cho HS đọc gợi ý SGk
- Cho HS trình bày về tên câu chuyện
- Cho HS ghi những nét chính về dàn ý câu
chuỵên
- Nhận xét sự chuẩn bị dàn ý của HS
HĐ 2: HS kể chuyện (14- 15’)
- Cho từng cặp HS kể chuyện cho nhau nghe
và góp ý cho nhau
- Yêu cầu HS thi kể trước lớp
- Thảo luận ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét, ghi điểm
3)Củng cố dặn dò (2-3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Nghe
- Đọc đề bài
- 3 HS đọc nối tiếp
- Trình bày lần lượt
- Ghi nhanh ra giấy
- Kể theo cặp
- Thi kể chuyện
- HS nêu ý nghĩa
Thứ tư ngày 16 tháng 11 năm 2011
Toán:
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( TT )
I Mục tiêu
- HS biết thực hiện nhân số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0 * bài 3
- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính nhân với số có ba chữ số biết vận dụng kiến thức
vào giải toán
- BDHS lòng ham thích học toán
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
Trang 8HĐ của GV HĐ của HS 1)Kiểm tra bài cũ (4- 5’)
- Đặt tính rồi tính
256 x upload.123doc.net ; 8654 x
136
- Nhận xét, ghi điểm
2)Bài mới (27-28’)
HĐ 1: G/T phép nh 258 x 203
- Yêu cầu HS đặt tính và tính
Em có nhận xét gì về tích riêng thứ 2?
- Có thể bỏ bớt không cần viết tích riêng
này mà vẫn dễ dàng thực hiện cộng
- Nhắc lại cách đặt phép nhân
- H/D HS thực hiện phép nhân, các bước
như SGK
- GV lưu ý HS cáh viết lùi tích riêng như
SGK
-Y/c đặt tính và thực hiện lại phép tính
- Yêu cầu HS nêu lại từng bước nhân
HĐ 2: Luỵên tập 15’
BT 1: Đặt tính rồi tính
+ BT yêu cầu chúng ta làm gì?
- Ghi các phép tính
- Nhận xét, ghi điểm
BT 2: Ghi đúng, sai vào ô trống
- Nhận xét, ghi điểm
*BT 3: Ghi tóm tắt
+ BT cho biết gì? + BT hỏi gì?
- Nhận xét, ghi điểm
3)Củng cố, dặn dò 5’
- Nhận xét, tiết học Dặn về làm bài và chuẩn
bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- 1 HS làm bảng, lớp làm nháp
=> toàn là chữ số 0
- 1 HS lên bảng
- Lớp làm nháp
- 1 HS lên bảng
- Lớp làm nháp
- Đọc yêu cầu
=> Đặt tính rồi tính
- 3 HS lên bảng làm
- Lớp làm vở
- Đọc yêu cầu
- 3 HS làm bảng
- Lớp làm vở
- Đọc đề bài
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
Tập đọc:
VĂN HAY CHỮ TỐT
I Mục tiêu
- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
- Hiểu nội dung: ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sữa chữa chữ viết xấu của Cao Bá Quát Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại Cao Bá Quát đã dốc sức rèn luỵên, trở thành người nổi danh văn hay chữ tốt Trả lời được các câu hỏi SGK
II.KNS:Xác định giá trị Tự nhận thức bản thân Đặt mục tiêu.Kiên định.
Trang 9III Đồ dùng dạy học - Tranh minh hoạ phóng to
- Bảng phụ ghi đoạn văn “ Thủa đi học .cháu xin sẵn lòng ”
IV Hoạt động dạy học
1)Kiểm tra bài cũ (4- 5’)
- gọi 2 HS đọc 2 đoạn bài Người tìm đường
lên các vì sao và trả lời câu hỏi
- Nhận xét- treo tranh giới thiệu bài
2)Bài mới (27-28’)
HĐ 1: Luyện đọc (8-10’)
- GV chia 3 đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp theo đoạn
- H/D luỵên đọc các từ khó
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- H/D HS giải nghĩa từ
- Đọc diễn cảm toàn bài
HĐ 2: Tìm hiểu bài (8-10’)
+ Vì sao CBQ thường bị điểm kém?
+ Sự việc gì xảy ra làm CBQ phải ân hận
+ CBQ quyết chí luyện chữ viết ntn?
+ Tìm đoạn mở bài, thân bài, kết bài của
chuyện?
+ Nêu ý nghĩa câu chuỵên?
HĐ 3: Đọc diễn cảm (4-5’)
- Cho HS luyện đọc
- GV treo bảng phụ, HD luyện đọc
- Cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, khen ngợi
3)Củng cố dặn dò (2-3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Nghe
- HS đang dấu
- Đọc nối tiếp
- Luyện đọc
- Cặp luỵên đọc
- 2 HS đọc cả bài
- 1 HS đọc chú giải
- Vì chữ viết rất xấu, dù bài văn viết rất hay
- Lá đơn của ông viết quá xấu
- Sáng sáng ông cầm que vạch lên
* Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữa chữ viết xấu của Cao Bá Quát
- 3 HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn
- Thi đọc
Khoa học : NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
I Mục tiêu
-Nêu đặc điểm chính của nước sạch và nước bị ô nhiễm: Nước sạch: trong suốt,
không màu , nước ô nhiểm : Có màu, có chất bẩn, có mùi
- Rèn kĩ năng thực hành thí nghiệm , quan sát và nêu nhận xét
II Đồ dùng dạy học ƯDCNTT
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
Trang 101)Kiểm tra bài cũ (4- 5’)
- Hãy nêu vai trò của nước đ/v đời sống
của người, ĐV TV? + Nước có vai trò gì
trong sx N2 và CN? lấy VD?
2)Bài mới
HĐ 1: Tìm hiểu về 1 số đ 2 của nước
trong tự nhiên (8-10’)
- Yêu cầu HS quan sát và đọc SGK/52
- Cho HS quan sát 2 chai nước xem chai
nào là nước sông, chai nào là nươc giếng
- Cho lớp thảo luận các câu hỏi sau
+Vì sao nước giếng trong hơn nước sông?
- Yêu cầu đại diện nhóm dùng 2 phiễu để
lọc nước vào 2 chai đã đem đi
+ Q/s 2 miếng bông em thấy NTN? vì
sao? + Tại sao nước sông, ao, hồ hoặc
nước đã dùng rồi thì đục hơn nước mưa,
nước giếng, nước máy?
- GV rút ra kết luận
HĐ 2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá nước
bị ô nhiễm và nước sạch (14-15’ )
- GV phát phiếu học tập theo mẫu SGV
yêu cầu thảo luận nhóm
- Nhận xét, chốt ý đúng
3)Củng cố, dặn dò (2-3’)
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng
- Đọc và quan sát
- Làm việc nhóm đôi
=> Vì nước giếng chứa ít chất không tan
- Cả nhóm cùng quan sát
=> Miếng bông dùng để lọc nước giếng sạch hơn miếng bông lọc nước sông vì
=> Nước sông, ao, hồ thường bị lẫn nhiều đất cát
- Vài HS đọc mục bạn cần biết
- Làm việc theo nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
Tập làm văn:
TRẢ BÀI VĂN KỂ CHUYỆN
I Mục tiêu
- Hiểu nhận xét chung của thầy giáo ( cô giáo) về kết quả viết bài văn kể chuyện của tiết trước để liên hệ với bài làm của mình
- Tự sửa lỗi đẫ mắc trong bài viết của mình
*Biết nhận xét và sửa lỗi để có các câu văn hay
II Đồ dùng dạy học
- Bảng ghi GV ghi trước 1 số lỗi điển hình về chính tả
Trang 11III Hoạt động dạy học
1)Kiểm tra bài cũ (4- 5’)
- Giới thiệu bài
2)Bài mới (27-28’)
HĐ 1: Nhận xét chung, sữa bài (16-18’)
- GV nhận xet chung: chú ý nhận xét 2 mặt:
ưu điểm và khuyết điểm
- Treo bảng phụ ghi các lỗi điển hình
- GV chữa lại
- Trả bài cho HS
- Yêu cầu HS đọc thầm bài, đọc kĩ lời phê
của GV, tự chữa lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu kém
HĐ 2: Đọc đoạn bài văn hay (4-5’)
- GV đọc bài văn hay
- HS trao đổi về cái hay của bài văn
HĐ 3: Viết lại đoạn văn (4-5’)
-* Y/c HS chọn đoạn văn sẽ viết lại
- Nhận xét, động viên
3)Củng cố dặn dò (2-3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Nghe
- Đọc lại yêu cầu
- Lớp thảo luận tự tìm cách sửa lỗi
- Đọc thầm và tự chữa lỗi
- Kiểm tra chéo
- Nghe
- Trao đổi nhóm 2
- HS viết lại
Kĩ thuật:
THÊU MÓC XÍCH
I Mục Tiêu ( Tiết 1 )
- Thêu được các mũi thêu móc xích.: Các mũi thêu tạo thành những vòng chỉ móc nối tương đối đều nhau Thêu được ít nhất 5 đường móc xích Đường thêu có thể bị dúm
* Thêu được mũi thêu móc xích Thêu được ít nhất 8 vòng móc xích Đường thêu ít bị dúm-
-Rèn luyện tính kiên trì, sự khéo léo